1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

300 bài TÍCH PHÂN ôn THI đại học

12 366 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 343,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ: TÍCH PHÂN A.. BẢNG ĐẠO HÀM – NGUYÊN HÀM CƠ BẢN... CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍCH TÍCH PHÂN 3.1.. Sử dụng bảng nguyên hàm cơ bản để tính tích phân.. Phương pháp đổi biến số:... TÍCH PH

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ: TÍCH PHÂN

A BẢNG ĐẠO HÀM – NGUYÊN HÀM CƠ BẢN

x =n x

'

u =n u u

1

1

n

n

+

+

1

n

+

+

+

'

2

 

= −

 

' 2

 

=

 

1 dx ln x C

.dx lnax b C

+

'

2

 

= −

 

' 2

'

 

=

 

k

+

2

x

x

= ( )' '

2

u u

u

ax b ax b

a

( )'

'

ln

x

a

( )'

.ln

a =a a ( )'

'.ln

sin ax b dx cos ax b C

a

ln x

x

= ( )' '

lnu u

u

cos ax b dx sin ax b C

a

log

.ln

a x

=

log

.ln

a

u u

cos x dx = x+C

sinx =cosx

sinu =u'.cosu 2

1

sinx x dx = − x+C

cosx = −sinx

(cosu)'= −u'.sinu

t an x dx = −ln cosx +C

2

1

t an

cos

x

x

=

t an '

cos

u u

u

= ∫cot x dx =ln sinx +C

2

1 cot

sin

x

x

= −

' cot '

sin

u u

u

= −



Một số công thức LG thường sử dụng để tính nguyên hàm

2

a b=  a b− + a b+ 

2

a b=  a b− − a+b

2

a b=  a b− + a+b

sin

2

a

a = −

cos

2

a

a = +



 sin 2a =2 sin cosa a



2 2

1 2 sin

a

 −



= −



 Qui tắc đạo hàm

1 ( )'

u v =u v+u v

2

'

2

' '

 

=

 

 

Trang 2

GV: Nguyễn Chín Em

B TÍCH PHÂN

1

2 Tính chất

a) ( ) ( )

f x dx f x dx

k f x dx =k f x dx

f x g x dx f x dx g x dx

a

a

f x dx =

mf xM ⇒∫m dx ≤∫f x dx ≤∫M f x dx f) ( ) ( ) ( )

f x dx = f x dx+ f x dx

3 CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍCH TÍCH PHÂN

3.1 Sử dụng bảng nguyên hàm cơ bản để tính tích phân

3.2 Tích phân hàm hữu tỷ: ( )

( )

b

a

f x dx

g x

- Nếu bậc f x( )≥ bậc g x( )→ Chia đa thức

- Nếu bậc f x( )< bậc g x : Ta sử dụng hệ số bất định ( )

0

3.3 Phương pháp đổi biến số: ( ) ( ) '

b

a

A =∫f u x u x dx Dạng 1:

Đặt t =u x( )⇒dt =u x dx'( ) ; đổi cận:

Ta được: ( ) ( ) ( )( )

( )

( )

u b

u b

u a

u a

A = ∫ f t dt =F t

* Một số thủ thuật đặt t

Dạng

( )

b

a

f u x dx

( )

b n a

u x dx

b

a

x dx

b

u x a

e v x dx

a

dx x

2

t an cos

b

a

dx x

t u x ( ) t =v x( ) t =f (cosx) t =u x( ) t =f ( )lnx t =t anx

m lẻ t =cosx

m chẳn

m = 0

n chẳn âm

t an

t = x Dạng sin cos

b

a

Hạ bậc

2 1 cos 2 sin

2

a

2 1 cos2 cos

2

a

a= + n = 0

m chẳn âm

cot

Dạng 2:

2 2

t a t t  π π 

= ∈ − 

  x asin ,t t 2 2;

π π

= ∈ − 

a

t

π π

= ∈ − 

b

b a a

f x dx =F x =F bF a

x a b

t u a ( ) u b ( )

Trang 3

GV: Nguyễn Chín Em

3.4 Phương pháp từng phần :

b a

B =∫u dv =u v −∫v du

Cách đặt u và dv :

Dạng ( ) sin

cos

b

a

x

x

b

x a

f x e dx

log

b

a a

x

x

2

cos sin

b

a

x dx x x

loga

x x

dv sin

cos

x dx x

x

2

1 sin cos

dx x x

C BÀI TẬP

Bài 1 : Tính các tích phân sau :

Sử dụng bảng nguyên hàm cơ

bản

1

2

4

1

x x dx

+ +

3

4 3

2

1

dx x

4

2

3

1

2

x dx

x

+

5

2

2

1

1

2

x

+

0

3 sinx 3 cosx 2 dx

π

7

2

1

3

2x 1 x dx

+

8

2

0

π

π

0

2 sin 3x dx

π

10 1( )

0

2e x +1 dx

11 ln 2( )

2

0

1

x

12 ln 2( )

2 0

1

x

13 1 ( )

0

14

ln 3 2

0

x x x

dx e

+

15

2

1

2

x

x

+

16 1 2( )2 0

3

17 2( )3 1

2x −1 dx

18 1( )

0

3x +1 dx

19

4 2 0

2 1

π

20

2 1

2

dx x

+ +

21

1

0

1

x dx x

− +

22

0

dx x

+ + +

23

2

1

2 x 5 7x

dx x

+ −

24

1

0

( x −1)(x+ x +1)dx

25

2

2 4

2 1 sin x dx

π

π

26

4

2 0

1 cos

x

x

π

27

ln 2

0

2

x x

x

e

e

+

28

2

1

2

x

+

0

1

30

2

1

1

x x +

1

2x 1

dx x

32

4

0

cos 3 cosx x dx

π

33

4 2 3

1

4dx

x

34

1 2 2 0

1

3 2dx

xx +

Trang 4

GV: Nguyễn Chín Em

35

1

dx x

2 0

1

ee dx

37

4

0

sin 3 sinx x dx

π

1

0

1

x

x

e

dx e

39

4

6

1

sin x.cos x dx

π

π

40

2

0

1 x dx

41

3

2

0

2xx dx

42

4

2

2

xx+ dx

43.

4

2

1

− +

44

0

1 cos 2x dx

π

+

45

3

0

2x −4dx

46

2

2

0

xx dx

47

3

2

0

1 cos 2x dx

π

48

2

2

0

sin x dx

π

49

2

2

0

cos x dx

π

50

2

4

0

sin x dx

π

51

2 4 0

cos x dx

π

52

2

0

sin 3 cos x x dx

π

0

2

x

e + x dx

54

1

0

1

x dx x

− +

55

8 2 0

cos 2x dx

π

56

2 4

2 0

1 sin

x dx x

π

+

57.

2 4

2

1

x

+

58.

1 2

0

1

dx x

− + +

59.

2

0

1 sin cos

dx

π

+

60.1( )7 0

2x 1 dx

− +

61.

0

3 1

4

3 5x dx

62

4

0

2x +1dx

63

7 3 3 0

3x +1dx

64

3

0

1

x + − x +

65

5

3

1

66.

1 2 0

x

dx

− +

67

1 4 2 2

x dx

x

68

1 2 0

x

dx

− + +

69

2 1

dx

− + + +

70.

0 2 1

x

dx

+ + −

Bài 2: Tích các tích phân sau: (Đổi biến số)

DẠNG 1:

( ) ( ) '

b

a

A =∫f u x  u x dx

3

0

1 x+ x dx

72

1 2 0

2

x

dx

+ + +

73

2

01

x dx x

+

74

1

3

x dx

x+

3

5 2 0

1

4 1

6 0

1

x

dx x

− +

77

1

2 3 0

1−x x dx

78

4

0

x

dx x

− + +

79.

6

2

1

2x + +1 4x +1dx

80.

2 3

2

x dx

x +

81

64

3 1

1

dx

x + x

82

ln 3

ln 2

1 1

x dx

e

83.

ln 2

0

1

1+ex dx

Trang 5

GV: Nguyễn Chín Em

84

ln 5 2

x

x

e

dx

e

85

0

2

1 2

x

dx e

+ +

+

86

ln 5

x

e

dx

87

1

ln

2 ln

e

x

dx

x x

+

88

3

1

1 ln

e

x

dx x

+

89

1

1

ln 3 ln 2

e

dx

90

1

1 3 ln ln

e

dx x

+

91

2

4

0

sin x.cosx dx

π

92

2

5

0

cos x.sinxdx

π

93

2

5

0

sin x dx

π

94

2

3

0

cos x dx

π

95

2

0

1 3 sin cosx xdx

π

+

96

2

3

0

1 7 cos sinx xdx

π

+

97

2

0

1 3 sin sin 2 x x dx

π

+

98

2

3 0

sin

2 cos

x dx

x

π

+

99

2

0

cos

1 3 sin

x

dx x

π

+

100

2

0

sin cos

1 3 sin

dx x

π

+

101.

2

01

x dx x

+

102.

3 2

0

4 sin

1 cos

x dx x

π

+

103

3

1 1 ln

e

dx

x x

+

104

3 2

2 0

sin cos

1 cos

dx x

π

+

105

6 2 0

cos

x

dx

π

106

4

dx

2

0 1 sin x sin 2xdx

π

+

108

4 1

x e dx x

109.

2

ln 8

ln 3

1

x x

e dx

e +

110

2

2 sin 0

sin 2

x

π

111

3 0

.

1 1

x dx

x + +

112

1

0x (1 − x ) dx

113

3

0 x x + 1 dx

114. 2 sin

0 e x cos xdx

π

115

3 7

0

1

x

dx x

+

116

2

1

0

x

exdx

117

3 3 0

1

x

dx

x +

118 3

5 2

1

x dx x

+

119

3 4

9

x dx

120

4

xdx

x +

121

2 2 1

3

I = ∫ x x + dx

122

2

1 2sin 0

.cos

x

π +

123

6

0

sin 2 cos x x dx

π

124

2

0

sin x cos x dx

π

125

0

π

= ∫

126

4 4 6

1 sin x dx

π

π

127

4 4 0

1 cos x dx

π

128

2 2 0

2

sin x

dx x

π

+

129

2

2 0

2

3 sin

sin x

dx x

π

130

2

1

x dx x

Trang 6

GV: Nguyễn Chín Em

131

2

2

2 sin

0

sin 2

x

π

+

132

ln 3

ln 2

x

x

e

dx e

133 ln 5( )

ln 2

3 1

x

dx e

+

134

ln 5 2

ln 2

1

x

x

e

dx

135

ln 4

ln 3

1

3

136

2

4

1

.ln

e

e

dx

137

ln 4

ln 3

1

5

138 ln 5( ) 2

0

4 2

x

dx e

+

+

140

ln 3

1

x

dx e

+

141

2

1

ln 2 ln

e

dx x

+

142

2

sin

4 cos 3

x

dx x

π

143

2

0

sin 2

x dx x

π

+

144 ln 5( )

ln 3

3 1

x

dx e

+

145

4

2

6

1

sin x.cot x dx

π

π

146.

3

2

3

6

cos

sin

x dx

x

π

π

147.

4

2

0

t an

cos

x dx

x

π

148

ln 2

0

dx

x x

x x

− +

149

2

0

sin 2 cos 4 sin

x

dx

π

+

150

ln 5

ln 3 x 2 x 3

dx

e + e− −

151

2

2 0

sin 2 (2 sin )

x dx x

π

+

152

2

0

sin 2 sin

1 3 cos

dx x

π

+ +

153

2

0

sin 2 cos

1 cos

dx x

π

+

154

2 sin 0

(e x cos ) cosx xdx

π

+

155

2 4

0

1 2 sin

1 sin 2

x dx x

π

− +

156

ln 2

x x

e dx

e +

157

2 2

dx x

+ +

158

2 3

dx x

+ +

159

6

0

sin 2

x dx

π

+

160.

3 2

2 0

osxsin

1 sin

dx x

π

+

161

2

1

1 ln

e

x dx x

+

162

2

2 0

sin 2 (2 sin )

x dx x

π

+

163

2 ln 1

1

e

dx x

+

164.

2

2

1 ln ln

e

e

x dx

+

165.

1

1 3 ln ln

e

dx x

+

166

1

sin(ln )

e

x dx x

167.

4 2 0

1 sin 2 cos

x dx x

π

+

168

2

0

sin

1 3 cos

x dx x

π

+

169

1 2 2 1

x

e dx x

170.

2

0

sin

8 cos 1

x dx x

π

+

171

3

2

1

1 ln

e

e

dx

172.

2 3

6

sin x.cosx dx

π

173.1 ( )7 0

1

x xdx

2

sin 2

1 cos

x dx x

π

175.13 ( )

0

2

x xdx

176

2 2 1

1

x

dx

− −

177

2

2 6

cos

1 sin

x dx x

π

π

178.

19

3 2 0

3 8

xdx

x +

179

3

e

dx

Trang 7

GV: Nguyễn Chín Em

180

1

2

0

1

x x + dx

181

0

sin 2

4

.cos 2

x

π

182.

1

2

0

4

x

dx

x +

1

1

0

x

xedx

184.

4

1 1

x

dx x

185.

2

1

1 ln

e

x dx x

+

186.

1

ln

e

e

x dx

187

7

3

0

1

x x + dx

188

0

5

4

189.

ln 3

dx

e

+

190

2

0

4x+1dx

Bài 3: Tính các tích phân sau:

(Đổi biến số)

Dạng 2:

ax

t an

191.

1

2

0

1

3+x dx

192

1

2 0

2−x dx

193

2

2

2

2

x

dx x

194.

1

2

0

1

1dx

x + +x

195

1

2 0

2xx dx

196

1

2 0

1 4

dx x

197

1 2 0

1

1dx

x − +x

198

2 2 2

2

x dx x

199

2

1

4

xx dx

Bài 4: Tính các tích phân sau (Tích phân từng phần)

200

1

ln

e

x xdx

201

1

2 0

202

1

1

e

x

+

203

2

0

( x c osx) s inx dx

π +

204

2

2 1

ln( x + x dx )

205

2

0

cos

x x dx

π

206

1

0

x

xe dx

207

1 3 0

x

x e dx

208

2

0

(x 1) cosxdx

π

209

6

0

(2 x)sin 3xdx

π

210

2

0

.sin 2

π

211 (1 2).ln

e

212

3

1

4 ln x x dx

213

1

2 0

.ln(3 )

214

2 5 1

ln x

dx x

215

2 2 0

cos

π

216

3 2 0

sin cos

dx x

π

+

217

4

2 0

(2 cos 1)

π

218

2 2 1

ln(1 x)

dx x

+

219

1

2 0

ln(1 )

220

1

2 0

(x −2)e dx x

1

ln ( 1)

e

e

x dx

x +

222

2

0

(2x +7) ln(x+1)dx

223

1

ln

e

x dx x

224 ∫1e(3x+2 ln) x dx

225 3

1

ln

e x dx x

226

2

1e x lnxdx

227

2

1

ln

e xdx x

228 1 ( )

2 0

ln 1

229 2 2

230

1

3

e

x

Trang 8

GV: Nguyễn Chín Em

231 1 2

0xln(x + +x 1)dx

1

3 0

2

x

dx x

+

+

233

2

0

cos

x

π

234

3

2 1

3 ln

1

x dx x

+

+

235

1

2 0

(x−2)e dx x

236.1( )

0

1 x

x + e dx

237.1 ( )

0

2x e x −1 dx

238.

2

0

2 cosx x dx

π

239.4( )

0

2x 1 cosxdx

π

240. ( )

1

2 1 ln

e

241.3( )

0

x + e dx

242.1( )

0

2x −1 e dx x

243.ln 2( )

0

xe dx

244

2

0

2 sinx xdx

π

245.4( )

0

1 sin 2

π

+

1

e

247.2( )

1

lnx−2 x dx

248

0

sin

x

π

249

1

2 1 0

x

xedx

250.2( )

0

1+e x xdx

251.

4

0

sin 2

π

252. 0 (1 x)cosxdx

π

253

1

ln

e

x dx

2

2 lnx x −1 dx

255.

4

1

x

e dx

Bài 5: Tính các tích phân sau:

(TỔNG HỢP)

0

e e− − x dx

257.

2

1

ln

dx x

+

1

e

259

1

0

1 1

x x

dx e

+ + +

260

2 2

1

1

x

x e

dx x

+

0

cos

π

+

262.

4

1

x

dx x

+

263 4( )

0

cos sin

π

+

264.

2

0

1 sin

1 cos

x dx x

π

− +

265.

2

1

e

dx x

+

266.2 ( )

2 0

x

x x +e dx

1

e

dx x

+

268.2( )

1

1 2+ xe x dx

269.

3 4

2 0

1 sin

1 sin

x dx x

π

270.

1

0

1 1

x x

e xe

− +

271.

3 3 1 2

x dx x

0

ln 1 cosx sin 2xdx

π

+

273

2 0

1

dx

− +

− +

0

cos x 1 sin x dx

π

275

1

0

1

x

dx xe

+ + +

276

1

2

x

dx

x + −x

277

1

0

1

dx x

+

4

2 cos 2 sin cos sin

dx

π

π

+ −

279

3

2 1

ln

1 3 ln

e

xdx

280

2

2 3

.ln

e

e

dx

+

281.

3 2

2 0

x

π

+

Trang 9

GV: Nguyễn Chín Em

2 1

dx x

283

2014 4

2 0

1 2 t an

cos

dx x

π

− +

0

t an ln cos

cos

dx x

π

285

2

4

0

t an 3 t an 2

2 sin 2

dx x

π

+

286.

2

0

cos 2 1

cos sin

dx

π

+ +

287 1( 2 )

0

1

x

dx xe

+ +

+

288.

4

2 1 2

0

x

e + −dx

289.

2

2 4

3 cot 1

sin

dx x

π

π

+ +

290

1 3

4

0

2

1

dx x

+

291

ln 8 2

ln 3

2

1

x x

x

dx e

+

292

6

2 0

cos

4 sin

x

dx x

π

293. 2 2

0

sin

x

π

294

8

3 ln 1 ln

e

e

dx

295

2

3 1

1 x

+

1

2 0

3 2 ln 3 1

1

dx x

+

1

ln

x x + x dx

298

3

2 1

ln

1 3 ln

e

xdx

299.

1

0

2 1

x

x

+

300.

2

0

cos 2 sin sin

1 3 cos

x

x

π

+

+

D TÍCH PHÂN TRONG ĐỀ THI TỐT NGHIỆP

2014 1 1( )

0

1−xe x dx

2013 2.2( )

0

1 cos

π

+

2012 3 ln 2( )

2 0

1

ee dx

2011 4

1

4 5 ln

e

x dx x

+

2010 5 1 2( )2

0

1

0

1 cos

π

+

2008 7 1( )

0

4x+1 e dx x

E TÍCH PHÂN TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG

Kh

B 2 2

2 1

dx

+ + +

2014

D 4( )

0

1 sin 2

π

+

A

2 2 2 1

1 ln

x

xdx x

5

dx x

B

1

2 0

2

xx dx

2013

D 1( )2

2 0

1 1

x

dx x

+ +

2 1

1 ln x 1

dx x

3

x dx

x +

B

x

dx

2012

0

1 sin 2

π

+

0

sin 1 cos sin cos

dx

π

+ + +

2

1

1

x dx

x x

+ +

B 3

2 0

cos

dx x

π

+

2011

D

4

0

x

dx x

− + +

A

0

2

1 2

x

dx e

+ + +

1

0

1

x dx x

− +

B

1

ln

2 ln

e

x dx

2010

D

1

3

e

x

0

cos x 1 cos xdx

π

B

3

2 1

3 ln 1

x dx x

+ +

2009

D

3

1 x 1

dx

e

0

t an cos 2

x dx x

π

2008

D

2 3 1

lnx dx x

Trang 10

GV: Nguyễn Chín Em

F ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN

1 ỨNG DỤNG 1:

Diện tích hình phẳng

a) Hình ( )H được giới hạn bởi:

( )

 =

 =

=

y f x

x a

x b

Truïc Ox

Diện tích hình ( )H

( )H b ( )

a

S =∫ f x dx

b) Hình ( )H được giới hạn bởi:

( )

( )

 =

=

=

=

y f x

y g x

x a

x b

Diện tích hình ( )H

( )H b ( ) ( )

a

S =∫ f xg x dx

2 ỨNG DỤNG 2:

Thể tích vật thể tròn xoay

a) Hình ( )H được giới hạn bởi:

( )

 =

 =

=

y f x

x a

x b

Truïc Ox

Thể tích vật thể do hình ( )H xoay quanh trục Ox :

( ) 2

b

Ox

a

V =π∫f x  dx

b) Hình ( )H được giới hạn bởi:

( )

( )

 =

=

=

=

y f x

y g x

x a

x b

Thể tích vật thể do hình ( )H xoay quanh trục Ox :

b Ox a

V =π∫ f x  −g x  dx

BÀI TẬP Bài 1: Tính diện tích của hình ( )H được giới hạn

bởi:

1 y =x3−3x +2; x = −1;x =3 và trục Ox

2.y = − −4 x2y =2x2−x4

3 y =x3−2x và tiếp tuyến của nó tại điểm có

hoành độ bằng 1−

4 y =x3−xy = −x x2

y = − x +xx = x = và trục Ox

6 y =2x3−3x2; x =0;x =2 và trục Ox

7 y =x4 −2x2−3;y =x2+1;x =0;x =2

1

x y x

= + ; tiệm cận ngang; x =0;x =2

9 y =x3−12 ;x 2

y =x

10 y =x3−1 và tiếp tuyến của nó tại điểm có hoành

độ bằng 2−

11 y =x3−3x +2 và trục hoành

1

y

x

= + ; tiếp tuyến tại 3

2;

2

  và x =5

13 y =x3−3 ;x y =x

14 2 4

x

và trục Ox

9

y =xx y = x

16 y =ln ;x x =e−1;x =e và trục Ox

x

x

= + = =

18 y = 2 ;x x + =y 4 và trục hoành

19 y =x2−2 ;x x = −1;x =2 và trục Ox

20 y = − −x3 3x2 và trục hoành

21 y = +(e 1)x y; = +(1 e x)x

1

x y

x

− −

=

; x =0 và trục Ox

23 y =x2−2 ;x y = − +x2 4x

24

Trang 11

GV: Nguyễn Chín Em

25 y =x x3; = −2;x =2 và trục Ox

26 y =x3; y = −x2

2

1

1

x

28.y = − +x2 6x và trục hoành

29.y = − 4−x2;x2+3y =0

30.y = x y; = −2 x và trục Ox

Bài 2: Tính thể tích vật thể được giới hạn bởi

hình ( )H khi quay quanh trục Ox

1 1 3 2

3

y = xx x = x = và trục Ox

2 y =xln ;x x =e y; =0

3 y =xe x x; =e y; =0

4 y = −4 x2;y =x2+2

5 y =ln ;x x =2;y =0

6 y =e x;y =e2−x;x =0;x =2

7 sin ; 0;

2

y = x x = x

và trục Ox

y = − +x y = y =x x >

9.y =x3−3 ;x x =0;x =2;Ox

4

y = x x = xOx

2

x

12 y =2xx y2; =x

13 y =x3 −3 ;x2 y = −x 3

x

15 y = 2 ;x x+ =y 4;Oy

16 y =cos ;x x =0;x =π;Ox

17 y = −1 e x;x =1;Ox

18 y =e x x x; =1;Ox

19 y = −2 x2;y =1

20 y = x y; = −x 2;Ox

ĐÁP SỐ

1 137

12 2

2179

160 3

19

ln 4

2 + 4 15

2 ln 2

4 +

5 9 6 π 7 3 3

ln 3

2 9

1

− +

10 2e−1 11 2ln 2( ) 3

2

+

12 2ln 2( ) 7

2 +

13 e e( −1) 14 2+ln 3 15 ( ) 2

2ln 2 + −e e

16 17

10 17 10 18

2 ln 3

ln 3

+

19 2

4

π

2ln 2

2+

21 2 3 ln 2− 22 11 28

ln 2

5

4

π −

26 e4 2

π

2 28

1

ln 2 +

29 1

30 30 2 ln 2( )−ln 3 31 2 2 ln 2+ 32 1

4

ln

4 3 34

3 ln

2 35

181

6 36

1

3

37 1

4 38

2

e

− + +

39 2 3

3 40 1 41

8

3 42.1

43.17

2 44 2 2 45

1 4 ln 2

ln 2

+

46.1 47 3 2 48

4

π

49

4

π

50 3 16

π

51 3 16

π

52 1

2 53

2

1 ln 2+

54 2 3 ln 2− 55 1

8 16

π

2

π

12

7 ln 2 2

2

2+ 60 0 61 11

288 62

26

3

63 15

4 64

68 4

6

15 5

ln 2

3 66 −ln 18

ln 3

24 −2 68. 64 5

ln

3−

ln 2 ln 3

71.15

16 72

1 3

ln ln 2

2 2 + 73 1 1ln 2

2 − 2 74 1

8 75.

37

4

76 11

160 77

2

15 78.

10 ln

3 + 5 79.ln3 1

2 − 12 80 1

11 6 ln

3

+ 82. 4

ln

3 83.

3 ln

2 84

8 10 2

3 3

− +

85 1 1 2 1 ln

e

+ +

86.1 5 ln

3 3 87.

4

ln 1

9 + 88.5

4 89.

3

2 90.

116

135

91.3 16

π

92. 8

15 93.

8

15 94.

2

3 95.

14

9 96.

45

28 97.

232

135 98.

5

72

99 2

3 100.

8

27 101.

ln 2

2 − 4 102.2 103.2 104 1 1

ln 2

2 − 2

105. 10 ln

9 106.

16 ln

9 107.

7

3 108.

2

2e − 2e 109.32

3 110.e−1

111.5

3 112.

1

40 113.

848

105 114.e−1 115.141

20 116.

1 1

2 − 2e

Ngày đăng: 28/08/2016, 10:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  ( ) H  khi quay quanh trục  Ox . - 300 bài TÍCH PHÂN   ôn THI đại học
nh ( ) H khi quay quanh trục Ox (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w