Tổng hợp các đề kiểm tra về Chương 1 Đại số lớp 8 .......................................................................................................................................................................................................................................................................
Trang 1Đề kiểm tra Đại số 8 Chương 1
Họ và tên: ………
Đề 1:
Câu 1 (2 điểm) Thực hiện phép nhân :
a 4x(5x2 – 2x + 3)
b (x – 2)(x2 – 3x + 5)
Câu 2 (2 điểm) Thực hiện phép chia :
a.(10x4 – 5x3 + 3x2) : 5x2
b.(x2 – 12xy + 36y2) : (x – 6y)
Câu 3 (3 điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử :
a x2 + 5x + 5xy + 25y
b x2 – y2 + 14x + 49
c x2 – 24x – 25
Câu 4 (2 điểm) Cho hai đa thức
A(x) = x3 – 4x2 + 3x + a và B(x) = x +3
a Tìm số dư của phép chia A(x) cho B(x) và viết dưới dạng A(x) = B(x).Q(x) + R
b Với giá trị nào của a thì A(x) chia hết cho B(x)
Câu 5 (1 điểm).Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
P(x) = – x2 + 13x + 2012
Đề 2:
Câu 1: Làm tính nhân:
a) 2x (x2 – 7x -3) b) ( -2x3 + 3
4y
2 -7xy) 4xy2 c) ( 25x2 + 10xy + 4y2) ( 5x – 2y) d) ( 5x3 – x2 + 2x – 3) ( 4x2 – x + 2)
Câu 2 :Tính nhanh:
a) 20042 - 16; b) 8922 + 892 216 + 1082
c) 10,2 9,8 – 9,8 0,2 + 10,22 –10,2 0,2 d) 362 + 262 – 52 36
Câu 3: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 4x - 8y
b) x2 +2xy + y2-16
c) 3x2 + 5x - 3xy- 5y
Câu 4: Làm phép chia :(6x3 - 7x2 - x +2) : (2x + 1)
Câu 5 : Tìm x biết
Trang 2a 3 2 2
x x x x x b, 2 2
x x x x x
Cõu 6 : Tỡm x biết
a/ x( x-2 ) + x - 2 = 0 b/ 5x( x-3 ) - x+3 = 0
c/ 3x( x -5 ) - ( x -1 )( 2 +3x ) = 30 d/ (x+2)(x+3) - (x-2)(x+5) = 0
Cõu 7: Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức: A = x2 - 2x + 2
Cõu 8 : Thực hiện phộp tớnh:
a) ( 2x + 3y )2 b) ( 5x – y)2 c)
2
1 4
x
e) (2x + y
2 )2 f) ( 3x2 – 2y)2 ;
Đề 3:
A Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Câu 1: Kết quả phép tính 20 a b c2 2 3: (5 ab c2 ) là:
Câu 2: Kết quả phép tính
2
1
2x y
A 1 2 2
1
2
4 x xy y
1
4 x xy y D 1 2 2
2
2 x xy y
Câu 3: Kết quả phép tính 2
2a b là:
A 8a3 b3 B 2 a3 3 a b2 3 ab2 b3
C 8 a3 12 a b2 6 ab2 b3 D 8 a3 12 a b2 6 ab2 b3
Câu 4: Kết quả phép tính 2
3 x 12 : x 2 là:
Câu 5: Giá trị của biểu thức P = 3a b2 3 tại a = - 1, b = - 1 là:
Câu 6: Kết quả phân tích đa thức thành nhân tử x - x4
là:
A 3
1
x x x x
x x x x
Câu 7: Tập hợp các giá trị của x để 5 x2 2 x là:
A {0} B 2
5
5 2
2 0;
5
Trang 3Câu 8: Điền đa thức thích hợp vào chỗ trống (….)
x x 1 x 3 x 3 x 2
B Tự luận (6 điểm)
Câu 9: Làm các phép tính:
a) (2x + 1)(3x + 1) - (6x - 1)(x + 1) b) 3 2
3 x 3 x 1 : 3 x 1
a a a a a
Câu 10: Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) 4ab + a2
- 3a - 12b b) x3 3 x2 3 x 1 27 y3
Câu 11: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: x2 2 x 3
Đề 4:
I Trắc nghiệm (3 điểm)
Trả lời câu hỏi bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng:
Câu1: Kết quả của (2x - 2)(2x + 2) là:
A 2x2
+ 4 B 2x2
- 4 C 4x2
+ 4 D 4x2
- 4 Câu 2: Đa thức 9x2
- 12x + 4 đợc phân tích thành:
A.9x - 4 B 3x + 2 C (3x- 2)2
D 3x - 2 Câu 3: Đa thức 16x3
y2
- 24x2
y3
+ 20x4
chia hết cho đơn thức nào:
A 4x2y2 B 16x2 C.- 4x3y D -2x3y2
Câu 4: Kết quả của (x + 2)2 là :
A x2 + 4 B x2 + 4x + 4 C x2 + 2x + 4 D x2 + 2x + 2
Câu5: Kết quả của phép tính 20052 - 20042 là:
A 1 B 2004 C 2005 D 4009
Câu 6: Phép biến đổi (x - 1)3
bằng :
A x3 - 1 B x3 - 3x + 3x2- 1
C x3
- 3x2
+ 3x - 1 D x3
- 3x2
- 3x - 1
II.Tự luận (7 điểm)
Câu7: Phõn tớch đa thức thành nhõn tử
a xy + y2 – x – y
b 25 – x2 + 4xy – 4y2
Câu 8: Cho biểu thức: B = A = (6x + 1)2
+ (3x - 1)2
- 2(3x - 1)(6x + 1) a) Rỳt gọn biểu thức
b) Tớnh giỏ trị của biểu thức tại x = 1
2 Câu 9 : Làm tớnh chia: (2x3 – 5x2 + 6x - 15) : (2x – 15)
Câu10: Tìm a để đa thức 2x3
+ 5x2
- 2x + a chia hết cho đa thức 2x2
- x + 1
Đề 5:
I Phần trắc nghiệm (3đ)
Khoanh tròn chữ cái đứng trớc đáp án đúng trong các câu sau :
Trang 4Câu 1: Kết quả của phép nhân xy( x2 + x – 1) là:
A x3y + x2y + xy; C x3y – x2y – xy;
B x3y – x2y + xy; D x3y + x2y – xy
Câu 2: Tìm x, biết x2 – 25 = 0 ta đợc:
A x = 25 ; B x = 5 và x = -5 ; C x = -5 ; D x = 5
Câu 3 : Kết quả của phộp tớnh 27x4y2z : 9x4y là :
A 3xyz B.3xz C 3yz D.3xy
Câu 4: Kết quả của phộp tớnh ( x2 – 5x)(x + 3 ) là :
A x3 – 2x2 – 15x C x3 + 2x2 – 15x
B x3 + 2x2 + 15x D.x3 – 2x2 + 15x
Câu 5: Không thực hiện phép chia hãy khoanh tròn vào câu có phép chia hết trong các câu dới
đây:
A -6x3y: 5xy B (x3 + x2 + x): x2 C (x3y + x2z+ xy): xy
Câu 6: Rút gọn biểu thức: A = (x – 2)(x + 2) – (x – 1)2 được kết quả là:
A 2x2 – 3 B - 3 C 2x + 5 D 2x – 5
II Phần tự luận(7đ)
Câu 1 : (1,5đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) x3 + 2x + x2 b) x2 + 2xy – 9 + y2 c) x2 – 3xy – 10y2
Câu 2 : (1,5đ) Tìm x biết :
a) x(x – 2) – x + 2 = 0 b) x2 (x2 + 1) – x2 – 1 = 0 c) 5x(x – 3)2 – 5(x – 1)3 + 15(x + 2)(x – 2) = 5
Câu 3 : (1,5đ) Sắp xếp cỏc đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến rồi làm tớnh chia :
( 4x2 – 5x + x3 – 20 ): ( x + 4)
Câu 4 : (1,0đ) Chứng minh rằng với mọi số nguyờn a thỡ
(a + 2)2– (a – 2)2
chia hết cho 4
Câu 5 : (1,5đ) Biết x + y = 10 Tỡm giỏ trị lớn nhất của P = xy
Đề 6:
I Traộc nghieọm (2ủ)
Haừy choùn chữ caựi ủửựng trước caõu traỷ lụứi ủuựng cho caực caõu hỏi tửứ 1 ủeỏn 4
1 Tớch cuỷa ủụn thửực -5x3 vaứ ủa thửực 2x2 + 3x – 5 laứ :
A 10x5 – 15 x4 +25x3 B -10x5 – 15x4 + 25x3
C -10x5 – 15x4 -25x3 D Moọt keỏt quaỷ khaực
2 Bieồu thửực thớch hụùp phaỷi ủieàn vaứo choó troỏng ( ………)
( x2 – 6xy2 + 9y4 ) = ( x – ……)2 laứ
A 3xy B y2 C 3y2 D 6y2
3 ẹa thửực -8x3 +12x2y – 6xy2 + y3 ủửụùc thu goùn laứ :
A ( 2x + y )3 B – ( 2x+y)3 C ( -2x + y )3 D ( 2x – y )3
Trang 54 Kết quả khai triển của ( 2m – 3) 3 là:
A 8m3 – 27 B 6m3 – 9 C 8m3 – 24m2 + 54m -27
D 8m3 -36m2 +54m -27
II Tự luận (8đ)
Bài 1(1đ) : Rút gọn biểu thức :
( x – 3 )3 – x ( x + 2 )2 + ( 3x – 1 ) ( x + 2 )
Bài 2(3đ) : Phân tích đa thức thành nhân tử :
a ) 3a2 – 3ab + 9b – 9a
b ) m3 + n6
c ) x2 + 5x +6
Bài 3(2đ) : Tìm x
a ) x2 – 36 = 0
b ) x4 – 2x3 + 10x2 – 20x = 0
Bài 4(1đ) : Tìm n Z để 2n2 + 5n – 1 chia hết cho 2n – 1