V i nh ng t có 2 âm ti t :- Đ ng t : tr ng âm r i vào ti ng th 2 ớ ữ ừ ế ộ ừ ọ ơ ế ứ
Ex : de'stroy
pe'rmit
- Danh t , Tính t , Tr ng t : tr ng âm r i vào ti ng đ u tiên ừ ừ ạ ừ ọ ơ ế ầ
Ex : do'ctor
- Nh ng t có 3 âm ti t tr lên thì tr ng âm r i vào ti ng th 3 t ph i sang trài ữ ừ ế ở ọ ơ ế ứ ừ ả
Ex : geography -> geo'graphy
- Các t có t n cùng là : ừ ậ tion , sion, ity,ety,ic,ical,ous,ian,al thì tr ng âm r i trọ ơ ướ c
nh ng t nàyữ ừ
Ex : preparation -> prepara'tion
- Các t có t n cùng là : ừ ậ ese,ee,eer,oo,oon,ique,ed,esque thì tr ng âm r i vào nh ngọ ơ ữ
t này ừ
Ex : Vietnamese' , employee'
- M t s ti n t và h u t ko nh hộ ố ề ố ậ ố ả ưởng đ n tr ng âm Lúc đó ta ph i xét đ n tế ọ ả ế ừ
g c : ố re , dis,un,in,il,im,ir,ing,ful,ness,less,able,uos,ly,m ent.
Ex : T : uncomfortable -> xét t : comfort ( b t "un" và " able" ) đây là tính t cóừ ừ ỏ ừ ừ
2 âm ti t nên tr ng âm ti ng đ u tiên ế ọ ở ế ầ
1 Đa s danh t 2 âm ti t tr ng âm r i vào âm ti t th nh t.ố ừ ế ọ ơ ế ứ ấ
2 Đa s các đ ng t 2 âm ti t tr ng âm r i vào âm ti t th 2ố ộ ừ ế ọ ơ ế ứ
3 Đa s các tính t 2 âm ti t tr ng âm s r i vào âm th nh t ố ừ ế ọ ẽ ơ ứ ấ
4 Đ i v i các t képố ớ ừ
- Danh t ghép thì tr ng âm âm ti t đ uừ ọ ở ế ầ
- Tính t kép thì tr ng âm âm ti p th 2ừ ọ ở ế ứ
- ĐT kép thường thì tr ng âm r i vào f n th 2ọ ơ ầ ứ
5 tr ng âm r i vào âm ti t cu i đ i v i nh ng t có t n cùng là:ọ ơ ế ố ố ớ ữ ừ ậ
- ade, - oon,-ee, -eer, -ese, -ain, -que, -éque, -oo, -ette
6 tr ng âm r i vào âm ti t th 3 t dọ ơ ế ứ ừ ướ ếi đ m lên đ i v i các t có t n cùng là:ố ớ ừ ậ -ate, -fy, -ize, -ise
7 Tr ng âm r i vào âm ti t li n trọ ơ ế ề ước các t có t n cùng là:ừ ậ
- ic, -ion , -id, -ish, -eous, -nomy,- ial, -ient, -ience, -iency, -ual, -ular, -itude, -ity, -metry, -ian, -ical, -ety