Tổ chức thi công phần thân san nhacTổ chức thi công phần thân san nhacTổ chức thi công phần thân san nhacTổ chức thi công phần thân san nhacTổ chức thi công phần thân san nhacTổ chức thi công phần thân san nhacTổ chức thi công phần thân san nhacTổ chức thi công phần thân san nhac
Trang 1TỔ CHỨC THI CÔNG PHẦN THÂN
I Bảng thống kê khối lượng công tác:
I.1 Cột:
Cột tầng hầm:
Cột diện(b)Tiết H Khối lượngBT
(m3)
Khối lượngcốt thép (T)
Diện tích VK (m2)
Cột tầng trệt:
(m3)
Khối lượngcốt thép (T)
Svk (m2)
SVTH: Phan Nguyễn Nam Nhạc – Lớp 00X 1 A Trang 1
Trang 2
A4 85 4.35 3.14 0.53 14.79
Cột tầng điển hình ( tầng 1÷15)
(m3)
Khối lượngcốt thép (T)
Svk (m2)
SVTH: Phan Nguyễn Nam Nhạc – Lớp 00X 1 A Trang 2
Trang 3
C4 75 2.85 1.60 0.27 8.55
Cột tầng mái:
(m3)
Khối lượngcốt thép (T)
Svk (m2)
SVTH: Phan Nguyễn Nam Nhạc – Lớp 00X 1 A Trang 3
Trang 4
Tổng cộng 7.20 1.22 72.00
I.2 Dầm
Dầm sàn tầng hầm:
(m3) M(t)ct (mFvk2 )
Dầm sàn tầng trệt:
(m3) M(t)ct (mFvk2 )
Dầm sàn tầng điển hình (T1÷T15):
(m3) M(t)ct (mFvk2 )
Dầm sàn tầng mái:
SVTH: Phan Nguyễn Nam Nhạc – Lớp 00X 1 A Trang 4
Trang 5
Dầm b(m) h(m) l(m) Vbt
(m3) M(t)ct (mFvk2 )
I.3 Sàn
Sàn tầng hầm:
KHỐI LƯỢNG BÊTÔNG VK, CT SÀN TẦNG HẦM
Ô Sàn Kich Thước Số CK (mVbt3) Mct(T) (mFvk2)
l1(m) l2(m)
Tổng cộng 93.97 2.35 626.46
Sàn tầng trệt:
KHỐI LƯỢNG BÊTÔNG VK,CT SÀN TẦNG TRỆT
SVTH: Phan Nguyễn Nam Nhạc – Lớp 00X 1 A Trang 5
Trang 6
Ô Sàn Kich Thước Số CK (mVbt3) Mct(T) (mFvk2)
l1(m) l2(m)
Tổng cộng 65.02 1.63 541.80
Sàn tầng điển hình (T1÷T15)
KHỐI LƯỢNG BÊTÔNG VK, CT SÀN TẦNG ĐIỂN
HÌNH
Ô Sàn l1(m)Kich Thướcl2(m) Số CK (mVbt3) Mct(T) (mFvk2)
SVTH: Phan Nguyễn Nam Nhạc – Lớp 00X 1 A Trang 6
Trang 7
S11 4.30 6.5 1 3.35 0.08 27.95
Tổng cộng 72.30 1.81 602.47
Sàn tầng mái
KHỐI LƯỢNG BÊTÔNG VK, CT SÀN TẦNG MÁI
Ô Sàn l1(m)Kich Thướcl2(m) Số CK (mVbt3) Mct(T) (mFvk2)
Tổng cộng 73.15 1.83 609.56
II Bảng tính công lao động cho các công tác:
II.1 Bảng tính công lao động cho công tác ván khuôn:
Tầng Cấu kiện Khối lượng ĐMLĐ Mã hiệu Nhu cầungày công
Hầm Cột + TMDầm 405.19224.1 28.71 KB211028.71 KB2111 116.364.3
Sàn 626.46 25.62 KB2130 160.5 Trệt
Cột + TM 395.09 28.71 KB2110 113.4 Dầm 411.08 28.71 KB2111 118.0 Sàn 541.80 25.62 KB2130 138.8
1 15 Cột + TMDầm 394.29297.1 28.71 KB211028.71 KB2111 113.285.3
Sàn 602.47 25.62 KB2130 154.4 Mái
Cột + TM 89.8 28.71 KB2110 25.8 Dầm 392.39 28.71 KB2111 112.7 Sàn 609.56 25.62 KB2130 156.2 II.2 Bảng tính công lao động cho công tác cốt thép:
SVTH: Phan Nguyễn Nam Nhạc – Lớp 00X 1 A Trang 7
Trang 8
Tầng Cấu kiện
Khối lượng BT (m3)
Khối lượng CT (T)
ĐMLĐ Mã hiệu
Nhu cầu ngày công
Hầm Cột + TM 42.54 7.23 8.85 IA2232 64.0
Dầm 71.49 15.73 9.17 IA2332 144.2 Sàn 93.97 23.49 10.19 IA2521 239.4 Trệt Cột + TM 77.46 13.17 8.85 IA2232 116.5
Dầm 72.05 15.85 9.17 IA2332 145.4 Sàn 65.02 16.26 10.19 IA2521 165.6
1 15 Cột + TM 49.62 11.60 8.85 IA2232 102.7
Dầm 70.08 15.42 9.17 IA2332 141.4 Sàn 72.3 18.08 10.19 IA2521 184.2
Mái Cột + TMDầm 69.8810.8 15.371.84 8.859.17 IA2232IA2332 141.016.2
Sàn 73.15 18.29 10.19 IA2521 186.3 II.3 Bảng tính công lao động cho công tác bêtông
Tầng Cấu kiện Khối lượng ĐMLĐ Mã hiệu Công yc
Hầm Cột + TMDầm 42.5471.49 3.333.33 HC2330HC3110 141.7238.1
Sàn 93.97 3.33 HC3210 312.9 Trệt
Cột + TM 77.46 3.33 HC2330 257.9 Dầm 72.05 3.33 HC3110 239.9 Sàn 65.02 3.33 HC3210 216.5
1 15 Cột + TMDầm 49.6270.08 3.333.33 HC2330HC3110 165.2233.4
Sàn 72.30 3.33 HC3210 240.8 Mái
Cột + TM 10.8 3.33 HC2330 36.0 Dầm 69.88 3.33 HC3110 232.7 Sàn 73.15 3.33 HC3210 243.6 II.4 Bảng tính công lao động cho công tác tháo dỡ ván khuôn
Tầng Cấu kiện Khối lượng ĐMLĐ Mã hiệu Nhu cầungày công
Hầm Cột + TMDầm 405.19224.1 9.57 KB21109.57 KB2111 21.438.8
Sàn 626.4578 8.54 KB2130 53.5 Trệt Cột + TM 395.09 9.57 KB2110 37.8
Dầm 411.08 9.57 KB2111 39.3
SVTH: Phan Nguyễn Nam Nhạc – Lớp 00X 1 A Trang 8
Trang 9
Sàn 541.8038 8.54 KB2130 46.3
1 15 Cột +TMDầm 394.29297.1 9.57 KB21109.57 KB2111 28.437.7
Sàn 602.4738 8.54 KB2130 51.5 Mái
Cột +TM 89.8 9.57 KB2110 8.6 Dầm 392.39 9.57 KB2111 37.6 Sàn 609.5578 8.54 KB2130 52.1
SVTH: Phan Nguyễn Nam Nhạc – Lớp 00X 1 A Trang 9