1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Cụm từ với make trong tiếng anh

1 331 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 11,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cụm từ với "Make"Các em cùng ghi vào sổ tay và luyện tập những cụm từ rất thông dụng với "make" nhé.. By Ms Hoàng Anh - Shining Smile Messenger.

Trang 1

Cụm từ với "Make"

Các em cùng ghi vào sổ tay và luyện tập những cụm từ rất thông dụng với "make" nhé

- make arrangements for : sắp đặt, dàn xếp

- make a change / changes : đổi mới

- make a choice: chọn lựa

- make a comment / comments (on) : bình luận, chú giải

- make a contribution to : góp phần vào

- make a decision : quyết định

- make an effort : nỗ lực

- make friends : làm bạn, kết bạn

- make an improvement : cải thiện

- make a mistake : phạm sai lầm, nhầm lẫn

- make a phone call : gọi điện thoại

- make progress : tiến bộ

- make noise : làm ồn

- make a journey/ a trip / journeys : đi du hành

- make a promise : hứa

- make an inquiry / inquiries : đòi hỏi, yêu cầu, hỏi để biết

- make a remark : bình luận, nhận xét

- make a speech : đọc diễn văn

- make a fuss of / over someone : lộ vẻ quan tâm

- make a fuss / kick up a fuss (about something) : cằn nhằn tức giận, phàn nàn (về cái gì đó)

- make a plan / plans : trù hoạch, lên kế hoạch

- make a demand / demands (on) : đòi hỏi

- make an exception: tạo ngoại lệ, cho phép một ngoại lệ

- make a wish: ước

- make cũng thông dụng với nghĩa: làm, tạo ra, chế tạo ra; như khi ta nói "make a bicycle" (chế tạo ra chiếc xe đạp), "make a cake" (nướng, làm ra cái bánh),

By Ms Hoàng Anh - Shining Smile Messenger

Ngày đăng: 27/08/2016, 10:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w