1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ứng dụng vi điều khiển trần văn hùng 2016

56 264 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 594,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chia gián tiếp Lấy số bị chia trừ đi số chia, kết quả sẽ là số bị chia của phép toán tiếp theo, lặp lại đến khi số bị chia nhỏ hơn số chia hoặc bằng 0... Nhóm tín hiệu chọn vi mạch giải

Trang 1

Mechatronics Dept Dept

http://www.ntu.edu.vn/

Email:

Email: hungtv@ntu.edu.vn hungtv@ntu.edu.vn

Tài liệu tham khảo

Trang 2

Nội dung chương trình

 ChCh0101: Các hệ đếm và mã hoá: Các hệ đếm và mã hoá

 ChCh0202: Hệ thống vi xử lý: Hệ thống vi xử lý

 ChCh0303: Bộ nhớ: Bộ nhớ

 ChCh0404: Họ vi điều khiển AVR: Họ vi điều khiển AVR

 ChCh0505: Ngôn ngữ lập trình CodevisionAVR: Ngôn ngữ lập trình CodevisionAVR

Trang 3

1 1 1 2 2 Chuyển đổi giữa hệ mười và hệ hai

 Đổi hệ hai sang hệ mười

0 1

1 1 0 1

Trang 4

1.1.2 Chuyển đổi giữa hệ mười và hệ hai (tiếp))

 Đổi số thập phân hệ mười sang hệ hai

0,12510= 0,0012

 Số BCD ( số hệ mười mã hoá bằng hệ hai)

Số BCD thích hợp cho các thiế bị đo có hiển thị số ở đầu ra.

0 0 1

1.2 Các phép toán số học đối với hệ hai

cci = (ai – – B Bii 11) ) – – b bi (nếu (ai – – B Bii 11) >= biivà và B Bii= 0)

cci = (ai – – B Bii 11+ x) + x) – – b bi (nếu (ai – – B Bii 11) < bi và và B Bii= 1)

Ví dụ trừ hệ hai

1101 1001

0001 1011

1111 0100 +

1101 1001

0001 1011

1011 1110 -

Trang 5

1.2.2 Phép trừ và số bù hai (tiếp))

b Số bù hai

Ta có thể thay phép trừ bằng phép cộng: cộng số bị trừ với đối số của số trừ.

Để tìm số bù hai của một số A ta làm theo các bước sau:

+ Biểu diễn số A số hệ hai của nó.

+ Tìm số bù một (

+ Tìm số bù một (bù logic bù logic) của số đó () của số đó (đảo bít đảo bít).

+ Cộng một vào số bù một ở trên để nhận được số bù hai của A.

1 0 0 0 0 1 1 1

1 1 1 0 0 1 1 0

0 0 0 0 0 0 0 0

0 0 0 0 0 0 0 1

1 1 1 0 0 1 1 1

1 1 1 1 1 0 0 1 1 0 0 1 1

1.2.2 Phép chia

b Chia trực tiếp

Ví dụ: 35/5 = 7

b Chia gián tiếp

Lấy số bị chia trừ đi số chia, kết quả sẽ là số bị chia của phép toán

tiếp theo, lặp lại đến khi số bị chia nhỏ hơn số chia hoặc bằng 0.

1

1 0 0 0 0 0 0 1 1 1 1 1 1 0 0 1 1 0

0 0 0 0 0 0 0 1 1 1 1 1 1 1

1 0 0 0 0 0 0 1

1 0 0 1 1 1

1 1 1 1 1 1

1 0 0 1 1 1

1 0 0 1 1 1

1 0 0 1 1 0

Trang 6

 Khả năng thay đổi dễ dàng

 Khả năng tái sử dụng tài nguyên (thư viện,…)

Trang 7

 A A microprocessor microprocessor is a central processing unit on a is a central processing unit on a

single chip

peripheral I/O components and memory (RAM & ROM)

used to be called a “

used to be called a “microcomputer microcomputer.”.”

above are combined on the same single chip that the

microprocessor is on, is called a

microprocessor is on, is called a microcontroller microcontroller

Trang 8

2.3

2.3 Kiến Kiến trúc trúc vi vi điều điều khiển khiển

 ĐơnĐơn vịvị xửxử lýlý sốsố họchọc (ALU)(ALU)

(kết quả được lưu lại)

GeneralPurposeRegistrers

ALU

Trang 9

2.3.2 Bộ nhớ

64 I/O Resisters

Internal SRAM (512 x 8)

EEPROM (512 x 8)

thiết bị ngoại vi

Trang 10

2.3.5 Đơn vị điều khiển

Trang 11

2.3.6 Các họ vi điều khiển (tiếp tiếp – – so sánh so sánh))

 Tập lệnh (Instruction))



Chương Chương 3 3: Bộ nhớ : Bộ nhớ

Trang 12

3.1 Bộ nhớ bán dẫn

ROM ReadOnly

Trang 13

a Nhóm tín hiệu địa chỉ

b Nhóm tín hiệu dữ liệu

mỗi ô nhớ

c Nhóm tín hiệu chọn vi mạch

giải mã địa chỉ

treo (ở trạng thái trở kháng cao)

d Nhóm tín hiệu điều khiển

Trang 14

Select IC

Hình 3 Bộ nhớ ROM

3.1.3 ROM có thể lập trình được

a PROM (Programmable ROM))

 Thời gian truy cập nhanh 120 Thời gian truy cập nhanh 120 250ns 250ns

 Chỉ nạp một lần duy nhất bằng các đốt cháy các cầu chì

 Điện áp khi lập trình khoảng 10 Điện áp khi lập trình khoảng 10 13V 13V

0

D0

Address decoder

Trang 15

b EPROM (erasable PROM))

 Thời gian truy cập khoảng 120 Thời gian truy cập khoảng 120 –– 450 ns450 ns

 Điện áp lập trình khoảng 10Điện áp lập trình khoảng 10 25V25V

c EEPROM (electrically EPROM))

Trang 16

d Flash memory

3.1.4 RAM

 Bị mất dữ liệu khi mất điện.

 Thời gian truy cập nhanh (có loại 15ns).

Register 0 Register 1 Register 2

Register 62 Register 63

Output buffers

CS

Hình 3 Cấu tạo bên trong của 64 x 4 RAM

Trang 17

3.1.4 RAM (tiếp))

 SRAM (static RAM)

 Chế tạo đơn giản

 Dễ dàng bảo trì

 Thường được sử dụng trong hệ thống có bộ nhớ nhỏ

 DRAM (d ynamic RAM)

 Giá thành thấp

 Đòi hỏi mạch phụ trợ

 Phải làm tươi (refresh) thường xuyên

 Thường được sử dụng trong hệ thống có bộ nhớ lớn

3.2 Giải mã địa chỉ cho bộ nhớ

 Phân định không gian tổng thể thành các vùng nhớ khác nhau

 Đảm bảo tính đơn trị của xung chọn

 Khi thiết kế thường có dự phòng (spare) để có thể mở rộng

mà không phải thiết kế lại mạch.

Mạch giải

mã địa chỉ Tín hiệu địa chỉ

Tín hiệu điều khiển

Các tín hiệu chon chip

Hình 3 Mạch giải mã địa chỉ

Trang 18

6 G2A

4 G2B 5

A19

A16– A18

Hình 3 Sơ đồ giải mã dùng 74LS138

Trang 19

A0 A1 A2 A3 A4 A5 A6 A7

Hình 3 Sơ đồ giải mã dùng PROM

Trang 20

3.2.3 Giải mã dùng ROM (tiếp))

 Chỉ sử dụng 8 byte đầu tiên, các byte khác đều chứa cùng

A4 A3

A 2

A1 A0

O7 O6

O 5

O4 O3

O 2

O1 O0

G1

6 G2A

4 G2B 5

+Vcc

A 15 – A 19

D0– D7

FF000-FFFFF F8000-F8FFF

Hình 3 Phối ghép bộ nhớ

Bộ tạo xung trễ Ready

Trang 21

Data in Data out

Column address decoder

7 bit Column address register

Row address decoder

7 bit Row address register

CS I/03 I/02 I/01 I/00

A3 A2 A1 A0R/W

CS

Trang 22

33 44 1 1 Mở rộng kích thước ô nhớ Mở rộng kích thước ô nhớ ((tiếp))

Hình 3 Kết hợp bốn bộ nhớ 2K x 8 thành 2K x 32

Address bus (AB0– AB10)

Data bus (DB0– DB31)

RAM-0 2K x 8

CS I/03 I/02 I/01 I/00

A3 A2 A1 A0R/W

AB4

Trang 23

Chương 4: Họ vi điều khiển AVR

Trang 24

4.1 Giới thiệu chung

 AVR AVR Kiến trúc RISCKiến trúc RISC

 Khoảng hơn 100 lệnh, hầu hết thực hiện một chu kỳ máy

 32 thanh ghi đa năng 8 bit

 Có thể lên tới 16 MIPS tại tần số 16MHz

 Các modul vào ra (I/O moduls)

 ADC 10bit và từ 8 16 kênh Analog

 1 đến 2 Programmable UART

 Master/Slave ISP Serial Interface

 3 4 Timer/Counter: 1 x 16 bit, 2 x 8 bit

 WatchDog Timer

 Analog Comparator

 PWM

 Công suất (Power Management):

3 chế độ nghỉ (Sleep Mode): 3 chế độ nghỉ (Sleep Mode):

Trang 25

4.1 Giới thiệu chung (( tiếp ))

– Điện áp làm việc : Điện áp làm việc :

 Vcc 4.0 Vcc 4.0 6.0V với AT90S8535 6.0V với AT90S8535

 Vcc 2.7 Vcc 2.7 6.0V với AT90LS8535 6.0V với AT90LS8535

– Tần số CLOCK Tần số CLOCK

 0 0 8MHz với AT90S8535 8MHz với AT90S8535

 0 0 4MHz với AT90LS8535 4MHz với AT90LS8535

 0 0 16MHz với Atmegaxx 16MHz với Atmegaxx

Trang 26

64 I/O Resisters

Internal SRAM (512 x 8)

EEPROM (512 x 8)

… R30 R31 I/O Register

SRAM Organization

Trang 27

4.1.2 Các thanh ghi đa năng

a Các thanh ghi đa năng

 Bao gồm 32 thanh ghi 8 bit

 Được thực hiện trực tiếp từ ALU

 Các cặp thanh ghi R26,,27; R28, 29; R30, 31tạo thành các thanh

ghi 16 bit

b Các thanh ghi ngăn xếp

về sau khi phục vụ chương trình con ngắt và chương

trình con

Trang 28

c Các thanh ghi trạng thái

phục vụ ngắt

d Thanh ghi che ngắt và cờ ngắt

Trang 29

e Thanh ghi điều khiển

Trang 30

4.1.3

4.1.3 Ngắt Ngắt và và xử xử lý lý ngắt ngắt ((Interrupt Interrupt))

Khái

Khái niệmniệm

 Dừng Dừng thực thực hiện hiện chương chương trình trình chính chính (CTC) (CTC) để để thực thực hiện hiện

XuấtXuất hiệnhiện khôngkhông đượcđược báobáo trướctrước

PhụcPhục vụvụ gầngần giốnggiống chươngchương trìnhtrình concon

TíchTích hợphợp nhiềunhiều loạiloại ngắtngắt

CóCó ưuưu tiêntiên ngắtngắt

Trang 31

4.1.3

4.1.3 Xử Xử lý lý ngắt ngắt

 XuấtXuất hiệnhiện vàvà chocho phépphép ngắtngắt

 HoànHoàn thànhthành lệnhlệnh hiệnhiện tạitại

 LưuLưu trữtrữ địađịa chỉchỉ lệnhlệnh tiếptiếp theotheo vàovào ngănngăn xếpxếp

 NạpNạp địađịa chỉchỉ ISR ISR vàovào PCPC

 ThựcThực hiệnhiện ISRISR

 KếtKết thúcthúc ISR ISR làlà lệnhlệnh RETIRETI

 KhôiKhôi phụcphục địađịa chỉchỉ lệnhlệnh tiếptiếp theotheo trongtrong ngănngăn xếpxếp, ,

chương

chương trìnhtrình tiếptiếp tụctục thựcthực hiệnhiện

4.1.3

4.1.3 Phân Phân loại loại ngắt ngắt

 NgắtNgắt mềmmềm ((software interrupt software interrupt))

Là việc việc gọi gọi 1 1 ctc ctc (Subroutine) (Subroutine) được được xây xây dựng dựng riêng riêng mà mà ctc ctc

này

này còn còn có có thể thể được được gọi gọi bởi bởi thiết thiết bị bị ngoại ngoại vi vi

 NgắtNgắt cứngcứng ((hardware interrupt hardware interrupt))

Do port

Do port phát phát tín tín hiệu hiệu đến đến CPU CPU

 NgắtNgắt trongtrong ((internal interrupt internal interrupt))

Trang 32

4.1.3 Ngắt và xử lý ngắt

Vector No ProgramAddress Source Interrupt Difinition

1 $000 Reset External Pin, PowerExternal Pin, Power on Reset, Brownon Reset, Brown out Reset, out Reset,

Watchdog Reset and JTAG AVR Reset

2 $002 INT0 External Interrupt Request 0

3 $004 INT1 External Interrupt Request 1

4 $006 INT2 External Interrupt Request 2

5 $008 TIMER2 COMP Timer/Counter2 Compare Match

6 $00A TIMER2 OVF Timer/Counter2 Overflow

7 $00C TIMER1 CAPT Timer/Counter1 Capture Event

8 $00E TIMER1 COMPA Timer/Counter1 Capture Match A

9 $010 TIMER1 COMPB Timer/Counter1 Capture Match B

10 $012 TIMER1 OVF Timer/Counter1 Overflow

11 $014 TIMER0 COMP Timer/Counter0 Compare Match

12 $016 TIMER0 OVF Timer/Counter0 Overflow

13 $018 SPI, STC Serial Transfer Complete

14 $01A USART, RXC USART, Rx Complete

15 $01C USART, UDRE USART Data Register Empty

16 $01E USART, TXC USART, Tx Complete

17 $020 ADC ADC Conversion Complete

18 $022 EE_RDY EEPROM Ready

19 $024 ANA_COMP Analog Comparator

20 $026 TWI Two Two wire Serial Interface wire Serial Interface

21 $028 SPM_RDY Store Program Memory Ready

với cờ I (Global Interrupt Enable) trong thanh ghi

SREG được thiết lập

trình con phực vụ ngắt

Trang 33

4.1.3

4.1.3 Ngắt Ngắt và và xử xử lý lý ngắt ngắt ((tiếp))

 I I – – Global Interrupt Enable Global Interrupt Enable

 T T – – Bit Copy Storage Bit Copy Storage

 H H – – Haft Carry Flag Haft Carry Flag

 S S – – Sign Bit S = N Sign Bit S = N⊕ ⊕ V

 V V – – Overflow Flag Overflow Flag

 N N – – Negative Flag Negative Flag

 Z Z – – Zero Flag Zero Flag

 C C – – Carry Flag Carry Flag

Trang 34

 Nguồn Nguồn đồng đồng hồ hồ từ từ mạch mạch chia chia thời thời gian gian hoặc hoặc từ từ chân chân T0 T0

((theo theo sườn sườn lên lên//xuống xuống))

 Ngắt Ngắt tràn tràn

 16 bit

 Nguồn Nguồn đồng đồng hồ hồ từ từ mạch mạch chia chia thời thời gian gian hoặc hoặc từ từ chân chân T1 T1

((theo theo sườn sườn lên lên//xuống xuống))

 Nguồn đồng hồ từ mạch chia thời gian hoặc từ dao động

bên ngoài (chân TOSC1 và TOSC2 nối với tụ thạch

anh 32768Hz)

 Có ngắt tràn và ngắt thích ứng so sánh

 Cho phép đưa tín hiệu ra chân OC2 khi có tín hiệu thích

ứng so sánh

Trang 35

4.2.1 Timer/Counter (tiếp))

4.2.2 WatchDog Timer

Processor Watchdog Timer

Clock

Restart

Reset

Trang 36

4.2.2 WatchDog Timer

Processor Watchdog Timer

Clock

Restart

Reset

Trang 37

4.2.2 WatchDog Timer (tiếp))

Trang 38

4.2.3 Các cổng vào ra ((tiếp))

 Thanh ghi dữ liệu : PORTA

 Thanh ghi điều khiển hướng dữ liệu : DDRA

 Thanh ghi địa chỉ các chân vào : PINA

thể vừa có bit vào vừa có bit ra)

 bit DDRAi=1, chân PAi là chân ra ( = PORTAi)

 bit DDRAi=0, chân PAi là chân vào (= PINAi)

 Pull_up, I = 33Pull_up, I = 33µAµA÷÷160µA160µA

Trang 39

4.2.4 ADC

 Độ phân giải tối đa 10 bit, xấp xỉ liên tiếp

 Độ chính xác tuyệt đối đến Độ chính xác tuyệt đối đến ± ±2 LSB 2 LSB

 Thời gian chuyển đổi: 65 Thời gian chuyển đổi: 65 260 µs, 13 chu kỳ cho một lần 260 µs, 13 chu kỳ cho một lần

4.2.4 ADC (tiếp tiếp ))

 Thanh ghi chọn kênh : ADMUX

 Thanh ghi điều khiển trạng thái: ADCSRA

Trang 40

4.2.5 USART

Đặc điểm:

 Truyền song công

 Truyền đồng bộ hoặc không đồng bộ

 Master hoặc Slave cấp xung nhịp

 Khuân dạng dữ liệu đa dạng (5=>9 bit dữ liệu, 1 hoặc 2

bít dừng)

 Kiểm tra bit chẵn lẻ bằng phần cứng

 Tự phát hiện lỗi tràn dữ liệu, khung dữ liệu lỗi

Trang 41

4.2.5 USART (

4.2.5 USART (tiếp tiếp ))

 Thanh ghi dữ liệu: UDR (gồm hai thanh ghi độc lập có cùng

địa chỉ vào ra): chứa dữ liệu nhận và truyền

 Thanh ghi điều khiển và trạng thái: UCSR

((Control and Status Register))

hoặc cả hai, có sử dụng ngắt hay không?

 Đưa byte dữ liệu cần truyền vào UDR

 Đợi đến khi UDRE = 1 (hoặc sử dụng ngắt) thì truyền tếp

byte tiếp theo

Trang 42

4.2.5 USART (

4.2.5 USART (tiếp tiếp ))

 Đợi đến khi cờ RXC=1 (hoặc sử dụng ngắt) báo hiệu nhận

được byte dữ liệu

 Kiểm tra cờ FE và OR

 Đọc byte dữ liệu từ UDR

(IDLE) St 0 1 2 3 4 [5] [5] [6] [6] [7] [7] [8] [8] [P] [P] Sp1 [Sp2] (St/IDLE)

MCU MCU

Trang 43

4.2.6 EEPROM

 EERIE (EEPROM Ready Intr En)

 EEMWE (EEPROM Master Write En) : cho phép ghi Bit này

sẽ tự động bị xoá sau 4 chu kỳ đồng hồ

 EEWE (EEPROM Write En) : khi bit này được thiết lập và

EEMWE=1 thì thao tác ghi mới được thực hiện

 EERE (EEPROM Read En): cho phép đọc

 EEPROM Khi đọc xong, bit này sẽ tự động bị xoá và CPU sẽ

dừng 4 chu kỳ đồng hồ trước khi lệnh tiếp theo được thực hiện

 Đợi đến khi EEWE=0

 Ghi địa chỉ mới vào EEARL và EEARH

 Ghi dữ liệu mới vào EEDR

 Ghi mức logic 1 vào bit EEMWE và mức logic 0 vào

EEWE đồng thời

 Trong vòng 4 chu kỳ đồng hồ sau ghi giá trị logic 1 vào

EEWE

Trang 44

4.2.7 SPI (Serial Peripheral Interface)

4.2.7 SPI (Serial Peripheral Interface – tiếp)

Trang 45

4.2.8 So sánh tín hiệu tương tự (Analog Comparator))

analog giữa hai chân AIN1 và AIN2

+5V

CON8

R1 10K

PB1/T1 PB2/INT2/AIN0 PB3/OC0/AIN1 PB4/SS PB5/MOSI

PD4/OC1B

PD6/ICP PD7/OC2

PC0/SCL PC1/SDA PC2/TCK PC3/TMS

PC5/TDI PC6/TOSC1

AVCC

AGND

AREF

PA7/ADC7 PA5/ADC5 PA3/ADC3 PA1/ADC1

Y1 8MHz

Reset

C5

22p MISO

+ C3 4.7u

MOSI

SCK

4.1 Giới thiệu chung ( tiếp ))

Trang 46

….

Trang 48

Hình 5 Giao diện chính của CodevisionAVR

Trang 49

5.1.2 Project

Trang 50

5.1.4 Thiết lập môi trường

Trang 51

5.3 Hàm chuẩn

 char char getchar getchar(void) (void)

Returns a character received by the UART, using polling.

 void void putchar putchar(char c) (char c)

Transmits the character c using the UART, using polling.

 …

 unsigned char unsigned char cabs cabs(signed char x)(signed char x)

returns the absolute value of the byte x.

 unsigned int unsigned int abs abs(int x)(int x)

returns the absolute value of the integer x.

 …

 LCD

 void void lcd_write_byte lcd_write_byte (unsigned char addr, unsigned char data)(unsigned char addr, unsigned char data)

write a byte to the LCD character generator or display RAM

 unsigned char unsigned char lcd_read_byte lcd_read_byte(unsigned char addr);(unsigned char addr);

read a byte from the LCD character generator or display RAM

 void void lcd_gotoxy lcd_gotoxy(unsigned char x, unsigned char y);(unsigned char x, unsigned char y);

set the LCD display position x=0 39 y=0 3



 II2C

 void void i2c_init i2c_init(void)(void)

this function initializes the I2C bus.

 unsigned char unsigned char i2c_start i2c_start (void)(void)

issues a START condition Returns 1 if bus is free or 0 if the I2C bus is

busy.

 void void i2c_stop i2c_stop (void)(void)

issues a STOP condition.



Trang 53

Vào rara song song songsong

 Vào Vào ra ra tương tương tự tự

ADC

DAC

Vào ra của 8051

Trang 54

Vào ra của AVR

Trang 55

Bàn phím 4x4

Key Board

Ngày đăng: 27/08/2016, 09:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  Hình 1 1. Một cách đổi hệ mười sang hệ hai. Một cách đổi hệ mười sang hệ hai - Ứng dụng vi điều khiển  trần văn hùng 2016
nh Hình 1 1. Một cách đổi hệ mười sang hệ hai. Một cách đổi hệ mười sang hệ hai (Trang 3)
Bảng 1. Quy tắc phép nhân - Ứng dụng vi điều khiển  trần văn hùng 2016
Bảng 1. Quy tắc phép nhân (Trang 5)
Hình 3. Sơ đồ khối của bộ nhớ - Ứng dụng vi điều khiển  trần văn hùng 2016
Hình 3. Sơ đồ khối của bộ nhớ (Trang 12)
Hình 3. Bộ nhớ ROM - Ứng dụng vi điều khiển  trần văn hùng 2016
Hình 3. Bộ nhớ ROM (Trang 14)
Hình 3. Cấu tạo bên trong của 64 x 4 RAM - Ứng dụng vi điều khiển  trần văn hùng 2016
Hình 3. Cấu tạo bên trong của 64 x 4 RAM (Trang 16)
Hình 3. Mạch giải mã địa chỉ - Ứng dụng vi điều khiển  trần văn hùng 2016
Hình 3. Mạch giải mã địa chỉ (Trang 17)
Hình 3. Mạch giải mã đơn giản dùng NAND - Ứng dụng vi điều khiển  trần văn hùng 2016
Hình 3. Mạch giải mã đơn giản dùng NAND (Trang 18)
Hình 3. Sơ đồ giải mã dùng 74LS138 - Ứng dụng vi điều khiển  trần văn hùng 2016
Hình 3. Sơ đồ giải mã dùng 74LS138 (Trang 18)
Hình 3. Phối ghép bộ nhớ - Ứng dụng vi điều khiển  trần văn hùng 2016
Hình 3. Phối ghép bộ nhớ (Trang 20)
Hình 3. Kiến trúc của bộ nhớ 4116 - Ứng dụng vi điều khiển  trần văn hùng 2016
Hình 3. Kiến trúc của bộ nhớ 4116 (Trang 21)
Hình 3. Kết hợp bốn bộ nhớ 2K x 8 thành 2K x 32 - Ứng dụng vi điều khiển  trần văn hùng 2016
Hình 3. Kết hợp bốn bộ nhớ 2K x 8 thành 2K x 32 (Trang 22)
Hình 3. Kết hợp hai bộ nhớ 16 x 4 thành 32 x 4 - Ứng dụng vi điều khiển  trần văn hùng 2016
Hình 3. Kết hợp hai bộ nhớ 16 x 4 thành 32 x 4 (Trang 22)
Hình 5.  Giao diện chính của CodevisionAVR - Ứng dụng vi điều khiển  trần văn hùng 2016
Hình 5. Giao diện chính của CodevisionAVR (Trang 48)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w