Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, kết thúc các phản ứng thu được m gam Ag.. Nếu cho 0,15 mol Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH lấy dư 20% so với lượng
Trang 1TRƯỜNG THPT Chuyên Thăng Long
(Đề thi có 6 trang)
ĐỀ KTCL ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015
Môn: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Cho biết :H=1; Li =7; C =12 ; N =14 ; O =16; Na =23; Mg =24; Al =27 ; S=32; Cl =35,5 ; K =39 ;
Ca =40 ; Fe =56 ; Cu =64; Zn =65; Cd =112 ; Ag =108 ; Ba =137 ; Pb=207
Câu 1: Xét cân bằng trong bình kín có dung tích không đổi: X(khí) <=> 2Y(khí)
Ban đầu cho 1 mol khí X vào bình, khi đạt đến trạng thái cân bằng thì thấy: Tại thời điểm ở 350C trong bình có 0,730 mol X; Tại thời điểm ở 450C trong bình có 0,623 mol X.
Có các phát biểu sau về cân bằng trên :
1 Phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt.
2 Khi tăng áp suất, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.
3 Thêm tiếp Y vào hỗn hợp cân bằng thì làm cho cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.
4 Thêm xúc tác thích hợp vào hỗn hợp cân bằng thì cân bằng vẫn không chuyển dịch.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A 2 B 1 C 3 D 4
Câu 2: Cho 6,44 gam một ancol đơn chức phản ứng với CuO đun nóng, thu được 8,68 gam hỗn hợp X
gồm anđehit, nước và ancol dư Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, kết thúc các phản ứng thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 5: X và Y lần lượt là tripeptit và hexapeptit được tạo thành từ cùng một aminoaxit no mạch hở, có
một nhóm -COOH và một nhóm -NH2 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X bằng O2 vừa đủ thu được sản phẩm gồm CO2, H2O và N2 có tổng khối lượng là 40,5 gam Nếu cho 0,15 mol Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (lấy dư 20% so với lượng cần thiết), sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được khối lượng chất rắn khan là
A 98,9 gam B 87,3 gam C 94,5 gam D 107,1 gam
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehit X (mạch hở) tạo ra b mol CO2 và c mol H2O (biết b = a + c).Trong phản ứng tráng gương, một phân tử X chỉ cho 2 electron X thuộc dãy đồng đẳng anđehit
A không no có một nối đôi, đơn chức B no, đơn chức.
C không no có hai nối đôi, đơn chức D no, hai chức
Câu 7: Tiến hành các thí nghiệm sau:
1 Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch NaHCO3
2 Cho dung dịch Al2(SO4)3 tới dư vào dung dịch NaAlO2
3 Sục khí CH3NH2 tới dư vào dung dịch FeCl3
4 Sục khí propilen vào dung dịch KMnO4.
5 Sục khí CO2 vào dung dịch Na2SiO3
6 Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AgNO3.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là
A 4 B 6 C 3 D 5
Câu 8: Cao su buna-N được tạo ra do phản ứng đồng trùng hợp giữa buta-1,3-đien với acrilonitrin Đốt
cháy hoàn toàn một lượng cao su buna-N với không khí vừa đủ (chứa 80% N2 và 20% O2 về thể tích), sau đó đưa hỗn hợp sau phản ứng về 136,5oC thu được hỗn hợp khí và hơi Y (chứa 14,41% CO2 về thể
Trang 2tích) Tỷ lệ số mắt xích giữa buta-1,3-đien và acrilonitrin là
A 2:1 B 3:2 C 1:2 D 2:3
Câu 9: Cho m gam bột kim loại R hóa trị 2 vào dung dịch CuSO4 dư Sau phản ứng hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được giảm 0,24 gam so với khối lượng chất rắn ban đầu Cũng cho m gam bột kim loại trên vào dung dịch AgNO3 dư, đến khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được tăng 0,52 gam
so với khối lượng chất rắn ban đầu Kim loại R là
A Sn B Cd C Zn D Pb
Câu 10: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp FeS và FeCO3 bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư thu được hỗn hợp gồm 2 khí CO2 và NO2 (NO2 là sản phẩm khử duy nhất của HNO3) có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 22,909 Phần trăm khối lượng của FeS trong hỗn hợp ban đầu là
A 43,14% B 44,47% C 56,86% D 83,66%
Câu 11: Lên men m kg gạo chứa 80% tinh bột điều chế được 10 lít rượu (ancol) etylic 36,80 Biết hiệu suất cả quá trình điều chế là 50% và khối lượng riêng của rượu nguyên chất là 0,8 gam/ml Giá trị của m là
A 8,100 B 12,960 C 20,250 D 16,200
Câu 12: Cho các phương trình phản ứng:
1) dung dịch FeCl2 + dung dịch AgNO3 dư →
A 10,375 gam B 9,950 gam C 13,150 gam D 10,350 gam
Câu 14: Có 6 dung dịch cùng nồng độ mol/lít là: NaCl(1), HCl (2), Na2CO3(3), NH4Cl (4), NaHCO3(5), NaOH 6 Dãy sắp xếp theo trình tự pH của chúng tăng dần như sau:
Câu 16: Cho các chất: phenylamoni clorua, phenyl clorua, m-crezol, ancol benzylic, natri phenolat,
phenol, anilin Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là
A 3 B 2 C 4 D 5
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một loại chất béo X thu được CO2 và H2O hơn kém nhau 0,6 mol Tính thể tích dung dịch Br2 0,5M tối đa để phản ứng hết với 0,3 mol chất béo X ?
A 2,40 lít B 1,60 lít C 0,36 lít D 1,20 lit.
Câu 18: Hỗn hợp X gồm 0,1 mol anđehit metacrylic và 0,3 mol khí hiđro Nung nóng hỗn hợp X một
thời gian, có mặt chất xúc tác Ni thu được hỗn hợp hơi Y có tỉ khối hơi so với He bằng 95/12 Dẫn toàn
Trang 3bộ hỗn hợp Y qua dung dịch brom dư thì thấy hết a mol Br2 Giá trị của a là
A 0,08 B 0,04 C 0,02 D 0,20
Câu 19: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit axetic, axit benzoic, axit ađipic, axit oxalic tác dụng vừa đủ với
dung dịch NaOH thu được a gam muối Cũng cho m gam hỗn hợp X nói trên tác dụng với Ca(OH)2 vừa
đủ thu được b gam muối Biểu thức liên hệ giữa m, a và b là
A 3m = 22b-19a B 3m = 11b-10a
C 8m = 19a-11b D 9m = 20a-11b
Câu 20: Đốt m gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu, Mg, Zn trong oxi thu được 29,7 gam hỗn hợp chất rắn Y.
Hòa tan hết Y bằng dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 17,92 lit khí NO2 (đktc) Cho m gam hỗn hợp
X tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được dung dịch Z chứa 84,1 gam muối và khí SO2 Biết rằng NO2 và SO2 là các sản phẩm khử duy nhất của HNO3 và H2SO4 Giá trị của m là
A 6 B 7 C 3 D 4
Câu 25: Nhiệt phân 50,56 gam KMnO4, sau một thời gian thu được 46,72 gam chất rắn Cho toàn bộ lượng khí sinh ra phản ứng hết với hỗn hợp X gồm Mg, Fe thu được hỗn hợp Y nặng 13,04 gam Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Y trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được 1,344 lít SO2 ở đktc (sản phẩm khử duy nhất) Phần trăm khối lượng của Mg trong hỗn hợp X là
A 39,13% B 52,17% C 46,15% D 28,15%
Câu 26: Nung nóng a mol hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 trong bình kín có xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp khí Y Dẫn Y qua lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 24 gam kết tủa và hỗn hợp khí Z Hỗn hợp Z làm mất màu tối đa 40 gam brom trong dung dịch và còn lại hỗn hợp khí T Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp T thu được 11,7 gam nước Giá trị của a là
A 1,00 B 0,80 C 1,50 D 1,25.
Câu 27: So sánh tính chất của glucozơ, tinh bột, saccarozơ, xenlulozơ.
1 Cả 4 chất đều dễ tan trong nước và đều có các nhóm -OH.
2 Trừ xenlulozơ, còn lại glucozơ, tinh bột, saccarozơ đều có thể tham gia phản ứng tráng bạc.
3 Cả 4 chất đều bị thủy phân trong môi trường axit.
4 Khi đốt cháy hoàn toàn 4 chất trên đều thu được số mol CO2 và H2O bằng nhau.
Trang 4với Y là 0,93 Không khí có 20% thể tích là O2 và 80% thể tích là N2 Hiệu suất của phản ứng oxi hóa SO2là
A 84% B 75% C 80% D 42%
Câu 29: Cho các phát biểu sau:
1 Các chất phenol, axit photphoric đều chất là chất rắn ở điều kiện thường.
2 H2SO4 là chất lỏng không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm, D=1,53 g/cm3, sôi ở 860C.
3 Chất dùng làm nguyên liệu chế tạo thuốc súng không khói là xenlulozơ.
4 Poliacrilonitrin là chất không chứa liên kết pi (π)
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 31: Tiến hành các thí nghiệm sau:
1 Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 loãng
2 Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng.
3 Sục khí etilen vào dung dịch Br2 trong CCl4
4 Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng.
5 Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng
6 Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2.
7 Cho FeS vào dung dịch HCl
8 Cho Si vào dung dịch NaOH đặc, nóng.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa-khử là
A 4 B 6 C 7 D 5
Câu 32: Cho các kết luận sau:
1 Đốt cháy hiđrocacbon thu được nH2O > nCO2 thì hiđrocacbon đó là ankan.
2 Đốt cháy hiđrocacbon thu được nH2O = nCO2 thì hiđrocacbon đó là anken.
3 Đốt cháy ankin thì được nH2O < nCO2 và nankin = nCO2 -nH2O
4 Tất cả các ankin đều có thể tham gia phản ứng thế bởi AgNO3/NH3.
5 Tất cả các anken đối xứng đều có đồng phân hình học.
6 Anilin là chất lỏng, không màu, ít tan trong nước, nặng hơn nước Để lâu trong không khí, anilin có nhuốm màu đen vì bị oxi hoá.
7 Cao su buna có tính đàn hồi và độ bền tốt hơn cao su thiên nhiên.
8 Toluen và stiren đều làm mất màu dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường.
Trong các kết luận trên, số kết luận đúng là:
A 5 B 6 C 3 D 4
Câu 33: Thực hiện phản ứng crackinh m gam isobutan thu được hỗn hợp X chỉ có các hiđrocacbon Dẫn
hỗn hợp X qua dung dịch chứa 6,4 gam brom, thấy brom phản ứng hết và có 4,704 lít hỗn hợp khí Y (đktc) thoát ra Tỉ khối hơi của Y so với H2 là 117/7 Giá trị của m là
A 10,44 B 8,70 C 9,28 D 8,12
Câu 34: X là hỗn hợp 2 hiđrocacbon mạch hở, cùng dãy đồng đẳng Để đốt cháy hết 2,8 gam X cần 6,72
lít O2 (đktc) Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư được m gam kết tủa Giá trị m là
A 20 gam B 30 gam C 25 gam D 15 gam
Câu 35: Có ba dung dịch, mỗi dung dịch chứa một chất theo thứ tự A, B, C thoả mãn các thí nghiệm:
A + B -> (có kết tủa xuất hiện); B + C -> (có kết tủa xuất hiện); A + C -> (có kết tủa xuất hiện đồng thời có khí thoát ra)
Trang 56 BaS, FeCl2, H2SO4 loãng.
Số dãy chất thỏa mãn các thí nghiệm trên là
A 4 B 1 C 2 D 3
Câu 36: Cho V lít CO2 đkc hấp thụ hết trong dung dịch chứa 0,2 mol Ba(OH)2 và 0,1 mol NaOH.Sau phản ứng hoàn toàn thì được kết tủa và dung dịch chứa 21,35 gam muối.V có giá trị là
A 7,84l B 8,96l C 6,72l D 8,4l
Câu 37: X là hỗn hợp gồm 2 hiđrocacbon mạch hở Đốt cháy X được nH2O = nCO2 X có thể gồm
A 1ankan + anken B 1ankan + 1ankin C 2 anken D B hoặc C
Câu 38: Cho các chất CO2 , NO2 , Cl2 , P2O5 Số chất tác dụng với NaOH luôn cho ra 2 muối là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 39: Cho phương trình phản ứng: X + HNO3 -> Fe(NO3)3+ NO + H2O Có thể có bao nhiêu hợp chất
là X chứa 2 nguyên tố thỏa mãn phương trình trên
A 4 B 3 C 5 D 2
Câu 40: Chỉ dùng một thuốc thử để phân biệt các chất dạng lỏng: Benzen, stiren, toluen, thì thuốc thử
phải chọn là
A Dung dịch KMnO4 B dung dịch Br2.
C Dung dịch HCl D Na kim loại.
Câu 41: Hỗn hợp A gồm muối sunfit, hidrosunfit và sunfat của cùng một kim loại kiềm M Cho 17,775
gam hỗn hợp A vào dung dịch Ba(OH)2 dư, tạo thành 24,5275 gam hỗn hợp kết tủa Lọc kết tủa, rửa sạch và cho kết tủa tác dụng với dung dịch HCl dư, thấy còn 2,33 g chất rắn Kim loại kiềm M là
A Li B Na C.Rb D K
Câu 42: Trong một bình kín dung tích 10 lít nung một hỗn hợp gồm 1 mol N2 và 4 mol H2 ở nhiệt độ t0C
và áp suất P Khi phản ứng đạt đến trong thái cân bằng thu được một hỗn hợp trong đó NH3 chiếm 25% thể tích Xác định hằng số cân bằng KC của phản ứng: N2 + 3H2 <=> 2NH3.
C C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5 D HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH
Câu 46: Trong phòng thí nghiệm khí CO2 được điều chế có lẫn khí HCl, hơi nước Để thu được CO2tinh khiết người ta cho qua
A NaOH, H2SO4 đặc B NaHCO3, H2SO4 đặc
C Na2CO3, NaCl D H2SO4 đặc, Na2CO3
Câu 48: Hỗn hợp M gồm CuO và Fe2O3 có khối lượng 9,6 gam được chia thành hai phần bằng nhau (đựng trong hai cốc).Cho phần 1 tác dụng với 100ml dung dịch HCl a(M),khuấy đều sau khi phản ứng kết thúc,làm bay hơi một cách cẩn thận thu được 8,1 gam chất rắn khan.Cho phần 2 tác dụng với 200 ml HCl a(M),khuấy đều,sau khi kết thúc phản ứng lại làm bay hơi thu được 9,2 gam chất rắn khan.Giá trị của a
là :
A 1 B 0,75 C 0,5 D 1,2
Trang 6Câu 49: Cho các dung dịch: K2CO3, C6H5ONa, CH3NH3Cl, KHSO4, Na[Al(OH)4] hay NaAlO2, Al(NO3)3, NaHCO3, NH4NO3, C2H5ONa, CH3NH2, lysin, valin Số dung dịch có pH > 7 là
Trang 70,4
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
LÊ QUÝ ĐÔN
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I NĂM HỌC 2014- 2015
MÔN: Hóa học
Thời gian làm bài: 90 phút.
MÃ ĐỀ THI 004
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
H=1, C=12, N=14, O=16, Na=23, Mg= 24, Al=27, S=32, K=39, Fe= 56, Ag= 108, Ba= 137
Câu 2: Trong phòng thí nghiệm HX được điều chế từ phản ứng sau:
NaX(rắn) + H2SO4 (đặc, nóng) → NaHSO4 (hoặc Na2SO4) + HX (khí)
Hãy cho biết phương pháp trên có thể dùng để điều chế được dãy HX nào sau đây ?
Câu 3: Cho saccarozơ và fructozơ lần lượt tác dụng với: Cu(OH)2, nước brom, dung dịch H2SO4 loãng đun nóng,dung dịch AgNO3 trong NH3 Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là
Câu 4: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp các muối: KNO3, Cu(NO3)2, Ag NO3 Chất rắn thu được sau phản ứng gồm:
A K2O, CuO, Ag B KNO2, Cu, Ag C KNO2, CuO, Ag2O D KNO2, CuO, Ag
Câu 5: Xà phòng hóa hoàn toàn 0,3 mol một este X (chứa C, H, O) bằng dung dịch chứa 20 gam NaOH, thu được
một ancol và 28,4 gam chất rắn khan sau khi cô cạn dung dịch Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X rồi cho sảnphẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 thì thu 10 gam kết tủa, thêm tiếp NaOH tới dư vào bình thì thu thêm 10 gamkết tủa Tên gọi của este X là
Câu 6: X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C8H12O5, mạch hở Thuỷ phân X thu được glixerol và 2 axit đơnchức A, B ( trong đó B hơn A một nguyên tử cacbon) Kết luận nào sau đây đúng?
nH+
nAl(OH)3
Trang 8C Phân tử X có 1 liên kết π D A, B là 2 đồng đẳng kế tiếp.
Câu 7: Cho dung dịch NaOH từ từ cho đến dư vào dung dịch X, thấy kết tủa xuất hiện, kết tủa không tan Cho
dung dịch Y từ từ cho đến dư vào dung dịch Ba(AlO2)2, thấy kết tủa xuất hiện và chỉ tan đi một phần Dung dịch X
và Y theo thứ tự là
dung dịch chứa 6,4 gam Brom Mặt khác, để trung hoà 0,04 mol X cần dùng vừa đủ 40 ml dung dịch NaOH 0,75M,Khối lượng CH2=CH-COOH trong X là:
Câu 9: Cho 22 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với Na dư thu
được 6,72 lít H2 (đktc) Oxi hóa hoàn toàn 22 gam hỗn hợp đó thành anđehit và thực hiện phản ứng tráng gương thuđược tối đa bao nhiêu gam Ag?
được 4,704 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so với H2 là 12,5 và dung dịch chứa 12,825 gam MgCl2 và m gamCaCl2 Giá trị của m là
Câu 11: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2 vào nước (dư) Sau khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là
m/2gam hỗn hợp T tác dụng với Na dư thu được z mol H2 Mối liên hệ giữa m,x,y,z là
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ancol no 2 chức mạch hở cần vừa đủ V1 lit khí O2 thu được V2 lítkhí CO2 và a mol H2O.(khí ở đkc).biểu thức liên hệ giữa các giá trị V1,V2, a là
A V1 = V2 – 22,4a B V1 = 2V2 + 11,2a C V1 = 2V2 -11,2a D V1 = V2 + 22,4a
Câu 14: Hỗn hợp X gồm CuSO4, Fe2(SO4)3, MgSO4, trong X oxi chiếm 47,76% khối lượng Hòa tan hết 26,8 gamhỗn hợp X vào nước được dung dịch Y, cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thấy xuất hiện m gam kết tủa.Giá trị của m là
Câu 15: Trong phản ứng nào dưới đây cacbon thể hiện đồng thời tính oxi hoá và tính khử?
0 t
→CH4
C C + CO2
0 t
Câu 16: Cho X, Y, Z, T là các chất không theo thứ tự : CH3NH2, NH3, C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin) và pHcác dung dịch có cùng CM được ghi trong bảng sau
Trang 9Nhận xét nào sau đây đúng?
Câu 17: Cho hỗn hợp khí X gồm CO2, CO, N2 và hơi nước lần lượt đi qua các bình mắc nối tiếp chứa lượng dưmỗi chất: CuO đun nóng; dung dịch nước vôi trong; dung dịch H2SO4 đặc Giả thiết các phản ứng đều xảy ra hoàntoàn Khí ra khỏi bình chứa H2SO4 đặc là
CuO, t 0 dd Ca(OH)2 dd H2SO4(X)
Câu 18: Tơ capron (nilon-6) được điều chế bằng cách trùng ngưng aminoaxit nào?
A H2N-(CH2)3-COOH B H2N-(CH2)6-COOH C H2N-(CH2)4-COOH D H2N-(CH2)5-COOH
Câu 19: Cho 21,6 gam hỗn hợp gồm rượu etylic, axit fomic và etylenglicol tác dụng với kim loại Na (dư) thu được
0,3 mol khí H2 Khối lượng của etylenglicol trong hỗn hợp là bao nhiêu?
Câu 20: Chất nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư thì sau phản ứng không thu được 2
muối ?
Câu 21: Cho hỗn hợp A chứa hai peptit X và Y tạo bởi các amino axit no mạch hở, phân tử chứa 1 nhóm -COOH,
1 nhóm -NH2 ,biết rằng tổng số nguyên tử O trong 2 phân tử X, Y là 13 Trong X hoặc Y đều có số liên kết peptitkhông nhỏ hơn 4 Đun nóng 0,7 mol A trong KOH thì thấy 3,9 mol KOH phản ứng và thu được m gam muối Mặtkhác đốt cháyhoàn toàn 66,075 gam A rồi cho sản phẩm hấp thụ vào bình chứa Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bìnhtăng 147,825 gam Giá trị của m là
Câu 22: Amino axit X trong phân tử chỉ chứa hai loại nhóm chức Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 0,2 mol
NaOH, thu được 17,7 gam muối Số nguyên tử hidro trong phân tử X là
Câu 23: Hỗn hợp X gồm anđehit axetic, axit butiric, etilen glicol và axit axetic , trong đó axit axetic chiếm 27,13%
khối lượng hỗn hợp Đốt 15,48 gam hỗn hợp X thu được V lít CO2 (đktc) và 11,88 gam H2O Hấp thụ V lít CO2(đktc) vào 400ml dung dịch NaOH x mol/l thu được dung dịch Y chứa 54,28 gam chất tan Giá trị của x là
Câu 24: Cho x mol hỗn hợp hai kim loại M và N tan hết trong dung dịch chứa y mol HNO3, tỉ lệ x : y = 8 : 25 Kếtthúc phản ứng thu được khí Z và dung dịch chỉ chứa các ion M2+, N3+, NO3-, trong đó số mol ion NO3- gấp 2,5 lầntổng số mol 2 ion kim loại Khí Z là
Câu 25: Nhận định nào sau đây luôn đúng?
A Điện phân dung dịch muối M(NO3)n với điện cực trơ, dung dịch sau điện phân có pH < 7
B Điện phân dung dịch H2SO4 với điện cực trơ , pH dung dịch giảm
Trang 10C Điện phân dung dịch muối MCln với điện cực trơ có màng ngăn, dung dịch sau điện phân có pH > 7.
D Điện phân dung dịch NaHSO4 với điện cực trơ, pH dung dịch không đổi
Câu 26: Ancol X tác dụng được với Cu(OH)2 Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần x lít O2 đktc,thu được 0,4 mol CO2
và 0,6 mol H2O Giá trị của m và x tương ứng là:
Câu 27: Thủy phân hoàn toàn chất béo X trong môi trường axit, thu được glixerol và hỗn hợp hai axit béo gồm axit
oleic và axit linoleic Đốt cháy m gam X cần vừa đủ 76,32 gam O2, thu được 75,24 gam CO2 Mặt khác, m gam Xtác dụng tối đa với V ml dung dịch Br2 1M Giá trị của V là
Câu 28: Hãy chọn câu đúng khi so sánh tính chất khác nhau giữa ancol etylic và phenol
A Đều dễ tan trong nước lạnh
B Cả hai đều phản ứng được với axit HBr.
C Phenol phản ứng với dung dịch NaOH còn ancol etylic thì không
D Đều phản ứng được với dung dịch NaOH.
Câu 29: Ấm đun nước lâu ngày thường có một lớp cặn vôi dưới đáy Để khử cặn, ta có thể dùng hóa chất nào sau
đây ?
Câu 30: Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạtkhông mang điện là 19 Cấu hình electron của ion M3+ là
Câu 31: Hai chất đồng phân của nhau là:
Câu 32: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit
A H2N-CH2-NH-CH2COOH B H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH
C H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH D H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
Câu 33: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS2 và Fe3O4 bằng 100 gam dung dịch HNO3 a% (vừa đủ) thu được15,344 lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có khối lượng 31,35 gam và dung dịch chỉ chứa 30,15 gam hỗn hợp muối
( không có muối amoni) Giá trị của a gần nhất với ?
Câu 34: Thực hiện tổng hợp tetrapeptit từ 3,0 mol glyxin; 4,0 mol alanin và 6,0 mol valin Biết phản ứng xảy ra
hoàn toàn Khối lượng tetrapeptit thu được là
Câu 35: Trường hợp nào sau đây không thu được kim loại tự do sau khi kết thúc thí nghiệm?
A Cho dung dịch FeCl2 tác dụng với dung dịch AgNO3 dư
Trang 11B Cho Na tác dụng với dung dịch CuSO4 dư.
C Cho FeO tác dụng với một lượng CO dư nung nóng.
D Nhiệt phân một lượng AgNO3
Câu 36: Trong số các hợp chất sau, chất nào không được sử dụng trong công nghiệp thực phẩm, nước giải khát ?
(đktc) Nếu cho 10,9 gam X vào dung dịch CuSO4 (dư), sau phản ứng hoàn thu được dung dịch Y Khối lượngdung dịch Y thay đổi như thế nào so với dung dịch CuSO4 đã dùng?
Câu 38: Cho sơ đồ phản ứng: Al(NO3)3 → X → Y Cặp chất X, Y nào không thỏa mãn sơ đồ trên?( biết mỗi mũi
tên là một phản ứng)
A Al2O3 và AlCl3 B Al(OH)3 và NaAlO2 C AlCl3 và Al(OH)3 D Al(OH)3 và Al2O3
Câu 39: Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ Y và Z (đều là chất khí ở điều kiện thường) có tỉ khối so với H2 là 14 Đốtcháy hoàn toàn hỗn hợp X chỉ thu được CO2 và H2O Khi cho 4,48 lít hỗn hợp X (ở đktc) tác dụng vừa đủ 600 ml dungdịch AgNO3 1M trong NH3 dư thì thu được hỗn hợp kết tủa Phần trăm thể tích của Y trong hỗn hợp X là
Câu 40: Hòa tan Fe vào dung dịch HCl dư , sau phản ứng thu được dung dịch X có 2 chất tan với nồng độ mol
bằng nhau và 0,2 mol H2 Nhỏ AgNO3 dư vào dung dịch X , sau khi phản ứng hoàn toàn thu được khí NO (sảnphẩm khử duy nhất của N+5) và m gam kết tủa Giá trị m là
Câu 42: Trong số các este sau, các este nào có thể điều chế trực tiếp từ axit và ancol tương ứng ?
HCOO-CH=CH-CH3 (1) ; HCOO-CH2-CH=CH2 (2) ; HCOO-C(CH3)=CH2 (3); CH3COO-CH=CH2 (4);
CH2=CH-COO-CH3 (5) ; CH3COOC6H5 (6)
dung dịch AgNO3/NH3 thu được 38,88 gam Ag Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X thu được 0,28 mol
CO2 và 0,22 mol H2O Giá trị có thể có của m là :
Trang 12Câu 44: Trong thí nghiệm ở hình bên người ta dẫn khí clo mới điều
chế từ MnO2 rắn và dung dịch axit HCl đặc Trong ống hình trụ có đặt
một miếng giấy màu Hiện tượng gì xảy ra với giấy màu khi lần lượt a)
Đóng khóa K b) Mở khóa K
A a) Mất màu b) Không mất màu
B a) Không mất màu b) Mất màu
C a) Mất màu b) Mất màu
D a) Không mất màu b) Không mất màu
Câu 45: Hỗn hợp X gồm Na, K, Ba hòa tan hết trong nước dư tạo dung dịch Y và 5,6 lít khí (ở đktc) Tính V ml
dung dịch HCl 2M tối thiểu để trung hòa Y
Câu 46: Cho các phản ứng: X + 3NaOH →t o C6H5ONa + Y + CH3CHO + H2O
Y + 2NaOH CaO →,t0 T + 2Na2CO3; CH3CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH →t o Z + … ;
Z + NaOH CaO →,t0 T + Na2CO3 Công thức phân tử của X là:
Câu 47: Kim loại M tác dụng với các dung dịch: HCl; Cu(NO3)2; HNO3 đặc nguội M là kim loại nào?
Câu 48: Dãy gồm các chất đều làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
Câu 49: Hổn hợp X gồm CH4, C2H4 ,C3H6 và C4H6 trong đó CH4 và C4H6 có cùng số mol Đốt cháy m gam hổnhợp X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng dung dịch giảm 7,6 gam Giá trị của
m là
Câu 50: Nhận xét nào dưới đây không đúng :
A Al(OH)3, NaHCO3, Pb(OH)2, CH3COONH4 đều là chất lưỡng tính
B Dung dịch NaOH có giá trị pH lớn hơn dung dịch Ba(OH)2 có cùng CM
C Không tồn tại dung dịch X gồm các thành phần : HSO4-, HCO3-, Na+ và NH4
D Dung dịch FeCl3 tác dụng với Na2S dư, tạo thành 2 kết tủa
Trang 13SỞ GD & ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN III NĂM HỌC 2014 - 2015
Môn thi: Hóa học
Thời gian làm bài: 90 phút (đề thi gồm 05 trang, 50 câu trắc nghiệm)
Trang 14Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Thiếc có thể dùng để phủ lên bề mặt của sắt để chống gỉ.
B Nhôm là kim loại dẫn điện tốt hơn đồng.
C Chì (Pb) có ứng dụng để chế tạo thiết bị ngăn cản tia phóng xạ.
D Trong y học, ZnO được dùng làm thuốc giảm đau dây thần kinh, chữa bệnh eczema, bệnh ngứa.
tỉ lệ khối lượng mO: mN=48:19 Để tác dụng vừa đủ với 39,9 gam hỗn hợp X cần 380 ml dung dịch HCl 1M Mặtkhác đốt cháy 39,9 gam hỗn hợp X cần 41,776 lít O2 (đktc) thu được m gam CO2 m có giá trị là
Câu 5: Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khi thuỷ phân hoàn toàn đều thu được sản phẩm gồm alanin và glyxin?
Câu 6: Axit cacboxylic X hai chức (có phần trăm khối lượng của oxi nhỏ hơn 70%), Y và Z là hai ancol đồng đẳng
kế tiếp (MY < MZ) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp gồm X, Y, Z cần vừa đủ 8,96 lít khí O2 (đktc), thu được7,84 lít khí CO2 (đktc) và 8,1 gam H2O Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp trên là
Câu 7: Để khử mùi tanh của cá (đặc biệt là cá mè) do hỗn hợp một số amin (nhiều nhất là trimetylamin) và một số
chất khác gây nên Người ta dùng dung dịch nào sau đây?
Câu 8: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là
Câu 9: Cho sơ đồ chuyển hóa:
2 ( , )
H du Ni t
+
→X +NaOH du t, 0→ Y +HCl→ Z Tên của Z là
Trang 15Câu 10: Cho 11,25 gam C2H5NH2 tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl a(M) Sau khi phản ứng hoàn toànthu được dung dịch (X) chỉ chứa 22,2 gam muối Giá trị của a là
A M thuộc chu kì 4, nhóm IA ; Y thuộc chu kì 3 nhóm IIA.
B M thuộc chu kì 3, nhóm VA ; Y thuộc chu kì 4 nhóm IIA.
C M thuộc chu kì 4, nhóm IA ; Y thuộc chu kì 3 nhóm VIA.
D M thuộc chu kì 3, nhóm VA ; Y thuộc chu kì 4 nhóm VIA.
Câu 13: Chất nào sau đây thuộc đisaccarit ?
Câu 14: Hỗn hợp G gồm peptit X và peptit Y (tỉ lệ số mol 1:3) X và Y cấu tạo từ 1 loại aminoaxit, tổng số nhóm
-CO-NH- trong 2 phân tử X và Y là 5 Khi thủy phân hoàn toàn m gam G thu được 81 gam glyxin và 42,72 gamalanin Giá trị của m là
Câu 15: Phản ứng giữa C2H5OH và CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng:
Câu 16: Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, Na2CO3, AlCl3 Số chất trong dãy tác dụng vớilượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là
Câu 17: Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây không thể sử dụng để điểu chế các muối Fe(II)?
Câu 18: Cho các phát biểu sau:
(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;
(2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4(loãng) làm xúc tác;
(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;
(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit
Phát biểu đúng là
Câu 19: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc II?
Trang 16A CH3–CH(CH3)–NH2 B H2N-[CH2]6–NH2.
Câu 20: Sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa trên phản ứng: N2 (K) + 3H2 (K) ) ↔ 2NH3 (K) , ∆H = -92 KJ/ mol.Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra NH3 nhiều hơn nếu:
A Tăng áp suất chung và tăng nhiệt độ của hệ B Giảm áp suất chung và tăng nhiệt độ của hệ.
Câu 21: Dung dịch X chứa 0,07mol Na+, x mol SO42−, 0,01 mol OH- Dung dịch Y chứa y mol H+, z mol Ba2 +,0,02mol NO3− Trộn X với Y, sau khi phản ứng xong được 500ml dung dịch có pH = 2 và thu được m gam kết tủa.Giá trị của m là
Câu 22: Để làm mất tính cứng tạm thời người ta không dùng cách nào sau đây?
NaHCO3 2M, sau phản ứng thu được khí CO2 và dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch X đếnphản ứng hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 24: Khói thuốc lá rất có hại cho thai nhi và trẻ nhỏ; hút thuốc gây bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính, gây ung thư
phổi, gây chảy máu não, gây hôi miệng và hỏng răng Chất có nhiều trong khói thuốc lá gây hại cho sức khỏe conngười là
Câu 25: Cho 5,6 gam Fe vào dd HNO3 đặc, nóng dư, kết thúc phản ứng thu x mol NO2 là sản phẩm khử duy nhất.Giá trị của x là
Câu 26: Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?
Câu 27: Kim loại M phản ứng lần lượt được với các chất: dd HCl, dd Hg(NO3)2, H2SO4 đặc nguội Kim loại M là
Câu 28: Hòa tan hoàn toàn 5 gam kim loại nhóm IIA bằng lượng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 7,3% (d = 1,25
g/ml) Kim loại đó là
Câu 29: Có một hỗn hợp gồm: Fe, Ag, Cu Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp với khối lượng Ag không đổi so với ban
đầu có thể dùng dung dịch
Câu 30: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
Trang 17A [C6H7O3(OH)3]n B [C6H8O2(OH)3]n C [C6H5O2(OH)3]n D [C6H7O2(OH)3]n.
Câu 31: Khử hoàn toàn 3,32 gam hỗn hợp gồm Al2O3, FeO, CuO bằng CO dư (nung nóng) được m (gam) chất rắn.Dẫn hỗn hợp khí sau phản ứng qua dd Ca(OH)2 dư được 4 gam kết tủa Giá trị m là
Câu 32: Mưa axit chủ yếu là do những chất sinh ra trong quá trình sản xuất công nghiệp nhưng không được xử lí
triệt để Đó là những chất nào sau đây?
A H2S, Cl2 B NH3, HCl C SO2, NO2 D CO2, SO2
Câu 33: Cho 7,84 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm Cl2 và O2 phản ứng vừa đủ với 11,1 gam hỗn hợp Y gồm Mg và Al,thu được 30,1 gam hỗn hợp Z Phần trăm khối lượng của Al trong Y là
7,84 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch X, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y Khối lượng của dungdịch Y so khối lượng của dung dịch X là
A giảm 29,55 gam B g i ả m 14,15 g a m C giảm 24,15 gam D tăng 15,4 gam.
Câu 35: Anilin không phản ứng với dung dịch
Câu 36: Một hỗn hợp X gồm M và oxit MO của kim loại ấy X tan vừa đủ trong 0,2 lít dung dịch H2SO4 0,5M cho
ra 1,12 lít H2 (đktc) Biết khối lượng của M trong hỗn hợp X bằng 0,6 lần khối lượng của MO trong hỗn hợp ấy.Kim loại M, khối lượng M và MO trong X là
Câu 37: Cho m gam hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức X1, X2 đồng đẳng kế tiếp (MX1<MX2), phản ứng vớiCuO nung nóng, thu được 0,25 mol H2O và hỗn hợp Y gồm hai anđehit tương ứng và hai ancol dư Đốt cháy hoàntoàn Y thu được 0,5 mol CO2 và 0,65 mol H2O Mặt khác, cho toàn bộ lượng Y trên tác dụng với lượng dư dungdịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, kết thúc các phản ứng thu được 0,9 mol Ag Hiệu suất tạo anđehit của X1, X2 lầnlượt là
dụng với NaHCO3 (dư) thì thu được 20,16 lít khí CO2 (đktc) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 26,88 lítkhí O2 (đktc), thu được 52,8 gam CO2 và y mol H2O Giá trị của y là
Câu 39: Cho 15 gam bột Zn vào dung dịch hỗn hợp KNO3 và H2SO4, đun nhẹ, trong điều kiện thích hợp, đến khiphản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X chứa m gam muối; 1,792 lít hỗn hợp khí Y (đktc) gồm 2 khí không màu,trong đó có một khí hóa nâu trong không khí và còn lại 2,65 gam chất rắn không tan Biết tỉ khối của Y so với H2 là11,5 Giá trị của m là
Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam CaO vào H2O thu được dung dịch G Sục khí CO2 vào dung dịch G, qua quátrình khảo sát người ta lập đồ thị của phản ứng như sau:
Trang 18Giá trị của x là
Câu 41: Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng hoặc bó bột khi gãy xương?
Câu 42: Cho m gam hỗn hợp Cu và Fe vào 400 ml dd AgNO3 0,2M, sau một thời gian thu được 8,32 gamchất rắn X và dung dịch Y Cho 10,4 gam Zn vào dd Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được11,64 gam chất rắn Z và dung dịch chỉ chứa một muối duy nhất Giá trị m là
Giá trị của m và công thức của oxit sắt là
Câu 46: Một bình kín chứa hỗn hợp X gồm 0,06 mol axetilen; 0,09 mol vinylaxetilen; 0,16 mol H2 và một ít bột
Khối lượng kết
tủa
Trang 19Ni Nung hỗn hợp X thu được hỗn hợp Y gồm 7 hiđrocacbon (không chứa but-1-in) có tỉ khối hơi đối với H2 là328/15 Cho toàn bộ hỗn hợp Y đi qua bình đựng dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được m gam kết tủa vàng nhạt và1,792 lít hỗn hợp khí Z thoát ra khỏi bình Để làm no hoàn toàn hỗn hợp Z cần vừa đúng 50 ml dung dịch Br2 1M.Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 47: Điện phân (với điện cực trơ) 200 ml dung dịch CuSO4 nồng độ x mol/l, sau một thời gian thu được dungdịch Y vẫn còn màu xanh, có khối lượng giảm 8 gam so với dung dịch ban đầu Cho 16,8 gam bột sắt vào Y, saukhi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 12,4 gam kim loại Giá trị của x là
Câu 48: Trong các chất sau: Axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, saccarozơ, xenlulozơ, anđehit axetic Số
chất hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
Câu 49: Khi tiến hành thí nghiệm điều chế khí Clo, một học sinh đã lắp đặt dụng cụ như sau:
Tác dụng của bình (T) là
Câu 50: Chất dẻo P.V.C là chất cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải
che mưa, Trong công nghiệp, P.V.C được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ sau:
Trang 20(Đề thi có 5 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN II NĂM 2015
Môn: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Trang 21
Họ và tên thí sinh:…… …… …….……….Phòng thi: SBD: …… … Mã đề 132
Thí sinh không được dùng Bảng Tuần Hoàn các nguyên tố Hóa Học.
(Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Mn=55; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; Ba=137)
Câu 1 Để 2,52 gam bột sắt trong không khí, sau một thời gian thu được 2,84 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3,
Fe3O4 Để hòa tan hết X cần 500 ml dung dịch HNO3 a (mol/l), sau phản ứng sinh ra 0,56 lít NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và dung dịch Y Giá trị của a và khối lượng chất tan trong Y là:
Câu 5 Khẳng định nào sau đây là sai?
A Nước cứng làm cho xà phòng ít bọt, giảm khả năng tẩy rửa của xà phòng.
B Nguyên tắc làm mềm nước cứng là giảm nồng độ Ca2+, Mg2+, trong nước
C CaSO4.2H2O có trong tự nhiên, là thạch cao sống
D Al(OH)3 là bazơ lưỡng tính
Câu 6 Cho 2,760 gam chất hữu cơ A (chứa C,H,O và có 100 < MA< 150) tác dụng với NaOH vừa đủ, sau đó làmkhô, phần bay hơi chỉ có nước, phần chất rắn khan còn lại chứa hai muối của natri có khối lượng 4,440 gam Nungnóng 2 muối trong oxi dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,180 gam Na2CO3, 2,464 lít CO2 (ở đktc) và0,900 gam nước Công thức phân tử và số đồng phân cấu tạo của A là:
Trang 22Câu 10 Cho các dung dịch: NaOH, HCl, Br2, C2H5OH Số dung dịch phản ứng được với phenol là:
Câu 11 Chất nào sau đây phản ứng được với NaHCO3?
Câu 12 Cho 66,2 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Fe(NO3)2, Al tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 3,1 mol KHSO4loãng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa 466,6 gam muối sunfat trung hòa và10,08 lít (đktc) khí Z gồm 2 khí, trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí Biết tỉ khối của Z so với He là 23
18.
Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp gần nhất với giá trị nào sau đây:
Câu 13 Cho phản ứng sau: 2SO2(khí) + O2 (khí) ¬ → 2SO3 (khí) ; ∆H < 0
Để cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận thì: (1) tăng tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất,
(3) hạ nhiệt độ, (4) dùng xúc tác là V2O5, (5) giảm nồng độ SO3 Biện pháp đúng là:
Câu 14 Cho sơ đồ chuyển hóa
C3H6Dung dich Br2→X→+NaOH Y →+CuO,t 0 Z→+O ,xt 2 T+CH OH 3 →E (este 2 chức)
Tên gọi của Y là:
Câu 15 Các nhận xét sau:
(a) Thành phần chính của phân đạm ure là (NH2)2CO
(b) Phân đạm amoni nên bón cho loại đất chua
(c) Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa K2CO3
(d) Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng phần trăm khối lượng photpho
(e) NPK là một loại phân bón hỗn hợp
(f) Người ta dùng loại phân bón chứa nguyên tố kali để tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn
Trang 23cho cây.
Số nhận xét sai là :
Câu 16 Cho 23,06 gam hỗn hợp hai muối MgCO3 và RCO3 vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được
0,896 lít khí CO2 (đktc), chất rắn X và dung dịch Y chứa 2,4 gam muối Nung X đến khối lượng không đổi, thuđược chất rắn Z và 2,24 lít khí CO2 (đktc) Khối lượng của Z là:
Câu 17 Cho dung dịch KOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol HCl và b mol CrCl3
Câu 20 Nung nóng m gam hỗn hợp X gồm bột Al và FexOy trong điều kiện không có không khí thu được hỗn hợp
Y Nghiền nhỏ, trộn đều hỗn hợp Y rồi chia thành 2 phần: Phần 1 có khối lượng 14,49 gam được hòa tan hết trong dungdịch HNO3 loãng, dư, đun nóng thu được dung dịch Z và 0,165 mol NO (sản phẩm khử duy nhất) Phần 2 đem tác dụng vớidung dịch NaOH dư, đun nóng thu được 0,015 mol khí H2 và còn lại 2,52 gam chất rắn Công thức của oxit sắt và giá
Trang 24Câu 22 Anken là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là:
Câu 25 Đốt cháy hoàn toàn a gam S rồi cho sản phẩm sục qua 200 ml dung dịch NaOH bM thu được dung dịch X.
Chia X làm hai phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với dung dịch CaCl2 dư thấy xuất hiện c gam kết tủa Phần 2
tác dụng với dung dịch nước vôi trong dư thấy xuất hiện d gam kết tủa Biết d > c Có bao nhiêu kết quả không
chính xác trong số kết quả sau:
6, 4 < <3, 2 (b) 3,2b < a < 6,4b (c) a > 6,4b (d) a < 3,2b
Câu 26 Thành phần chính của phân lân supephotphat kép là:
Câu 27 Cho 19,45 gam hỗn hợp X gồm Na và Ba vào 75ml dung dịch Al2(SO4)3 1M thu được 5,04 lít khí H2
(đktc), dung dịch A và m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 29 Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa 0,3 mol AgNO3 với cường độ dòng điện 2,68 A, trong thời gian t
(giờ) thu được dung dịch X Cho 22,4 gam bột Fe vào dung dịch X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5)
và 34,28 gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn và hiệu suất của quá trình điện phân là 100% Giá trị của t là:
| 3
CH