1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

600 câu trắc nghiệm chuyên đề mũ và logarit có đáp án 2018

103 308 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 103
Dung lượng 9,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

600 câu trắc nghiệm chuyên đề mũ và logarit có đáp án 2018 600 câu trắc nghiệm chuyên đề mũ và logarit có đáp án 2018 600 câu trắc nghiệm chuyên đề mũ và logarit có đáp án 2018 600 câu trắc nghiệm chuyên đề mũ và logarit có đáp án 2018 600 câu trắc nghiệm chuyên đề mũ và logarit có đáp án 2018 600 câu trắc nghiệm chuyên đề mũ và logarit có đáp án 2018 600 câu trắc nghiệm chuyên đề mũ và logarit có đáp án 2018 600 câu trắc nghiệm chuyên đề mũ và logarit có đáp án 2018 600 câu trắc nghiệm chuyên đề mũ và logarit có đáp án 2018 600 câu trắc nghiệm chuyên đề mũ và logarit có đáp án 2018 600 câu trắc nghiệm chuyên đề mũ và logarit có đáp án 2018 600 câu trắc nghiệm chuyên đề mũ và logarit có đáp án 2018 600 câu trắc nghiệm chuyên đề mũ và logarit có đáp án 2018 600 câu trắc nghiệm chuyên đề mũ và logarit có đáp án 2018 600 câu trắc nghiệm chuyên đề mũ và logarit có đáp án 2018 600 câu trắc nghiệm chuyên đề mũ và logarit có đáp án 2018 600 câu trắc nghiệm chuyên đề mũ và logarit có đáp án 2018 600 câu trắc nghiệm chuyên đề mũ và logarit có đáp án 2018 600 câu trắc nghiệm chuyên đề mũ và logarit có đáp án 2018 600 câu trắc nghiệm chuyên đề mũ và logarit có đáp án 2018 600 câu trắc nghiệm chuyên đề mũ và logarit có đáp án 2018 600 câu trắc nghiệm chuyên đề mũ và logarit có đáp án 2018 600 câu trắc nghiệm chuyên đề mũ và logarit có đáp án 2018 600 câu trắc nghiệm chuyên đề mũ và logarit có đáp án 2018 600 câu trắc nghiệm chuyên đề mũ và logarit có đáp án 2018 600 câu trắc nghiệm chuyên đề mũ và logarit có đáp án 2018 600 câu trắc nghiệm chuyên đề mũ và logarit có đáp án 2018 600 câu trắc nghiệm chuyên đề mũ và logarit có đáp án 2018 600 câu trắc nghiệm chuyên đề mũ và logarit có đáp án 2018 600 câu trắc nghiệm chuyên đề mũ và logarit có đáp án 2018 600 câu trắc nghiệm chuyên đề mũ và logarit có đáp án 2018

Trang 1

GROUP NHÓM TOÁN

NGÂN HÀNG ĐỀ THI THPT 2017

CHUYÊN ĐỀ : MŨ – LÔGARIT

ĐỀ 01C©u 1 :

Hàm số y x ln( x 1 x 2 ) 1 x2 Mệnh đề nào sau đây sai?

A. Hàm số có đạo hàm y ' ln( x 1 B.

C. Tập xác định của hàm số là D D. Hàm số giảm trên

nghiệmdương

1252x bằng

Tập nghiệm của phương

Trang 2

1

Trang 3

B Hàm số y = loga x với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng (0 ; +)

C Hàm số y = loga x (0 < a  1) có tập xác định là R

Trang 4

D Đồ thị các hàm số y = log a x và y = log 1 x (0 < a  1) thì đối xứng với nhau qua trục hoành

a

Câu 16 :Giả sử cỏc số logarit đều cú nghĩa, điều nào sau đõy là đỳng?

C. log a b  log a c  b  c D. log a b  log a c  b  c

Câu 17 : Hàm số y x ln x đồng biến trờn

Trang 5

3

Trang 7

4

Trang 8

C©u 34 : Cho hàm số y x.e x, với

max y D. max y 1; không tồn

Trang 9

Câu 41 : Hàm số y = log 1 có tập xác định là:

6  x5

Câu 42 : Đạo hàm của hàm số f(x) sin 2x ln2 (1 x) là:

(

x

1 )

Trang 10

C©u 49 : Giải bất phương trình: ln(x 1) x

Trang 11

C©u 53 : Phương trình 1 2 1có số nghiệm là

Trang 12

C. x  12 x  18 x 15

Câu 58 : Hàm số y = x 2  2x  2e x có đạo hàm là :

Câu 59 : Tập giỏ trị của hàm số y  log a x ( x  0, a  0, a 1) là:

Trang 15

A. 0 < a < 1, 0 < b < 1 B 0 < a < 1, b > 1

C. a > 1, 0 < b < 1 D a > 1, b > 1

C©u 12 : Cho a>0, b >0 thỏa mãn a2 b2 7ab Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. 3log( a  b )  1 (log a  log b) B. log( a  b )  3 (log a  log b)

Trang 17

C©u 26 : Tập nghiệm của bất phương trình log2 (2x) - 2log2 (4x2) - 8  0 là :

C©u 33 :Trong các điều kiện của biểu thức tồn tại, kết quả rút gọn của

A  log 3 a  2 log b a  log b a  log a b  log ab b   logb a là

Trang 18

C©u 34 : log 2 ( x3  1)  log 2 ( x2  x  1)  2 log 2 x  0

Trang 23

C©u 11 :Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Hai hàm số ya xy loga x có cùng tập giá trị

B Hai đồ thị hàm số ya xy loga x đối xứng nhau qua đường thẳng yx

C Hai hàm số ya xy loga x có cùng tính đơn điệu

D Hai đồ thị hàm số ya xy loga x đều có đường tiệm cận

C©u 12 : Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: y4sin 2x

C©u 16 : Cho hàm số ya x , Các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai

A. Đố thị hàm số luon đi qua điểm M 0;1 và B. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận là y 0

2

Trang 25

3

Trang 26

C. Hàm số luôn đi qua điểm M 1;1 D. Hàm số không có tiệm cận

C©u 25 :Cho a  0 ; a 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

P 1 1 1 theo các bước sau

III.P log b a1 2 3 . n

C©u 26 :

Trang 27

IV P n n 1 logb a

Bạn học sinh trên đã giải sai ở bước nào

A I B II C III D IV C©u 30 : Khẳng định nào sau đây sai ?

4

Trang 28

C©u 33 : Đạo hàm của hàm số y log222x1 là:

A. 2 log 22 x 1B. 4 log 22 x 1C. 4 log 22 x 1D. 2

Cho hàm số yx3, Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai

A. Hàm số đồng biến trên tập xác định B. Hàm số nhận O 0; 0 làm tâm đối xứng

C. Hàm số lõm ; 0 và lồi 0; D. Hàm số có đồ thị nhận trục tung làm trục

đối xứng

5

Trang 29

C©u 37 : Hàm số y  log x  3 có nghĩa khi :

Trang 31

 m  1

C©u 55 :

Cho các nhận định sau (giả sử các biểu thức đều có nghĩa:

1) log ax  2 y   2 log a 2  21   log a x  log a y với x 2  4 y 2  12xy.

Trang 32

C©u 60 : Giá trị của loga3 a ( a 0và a 1) bằng

8

Trang 33

A 3 B.  1 C. 1 D 3

Trang 35

C©u 7 : Nghiệm của phương trình log2log4x1 là :

Trang 36

log2(x3 + 1)− log2(x2 − x + 1)− 2log2 x = 0 là?

C. Hàm số luôn luôn đồng biến với mọi x D. Hàm số không có tiệm cận

C©u 17 : Cho hàm số ya x , Các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai

Đố thị hàm số luon đi qua điểm M 0;1 và

2

Trang 37

C. Đồ thị hàm số không có điểm uốn D. Đồ thị hàm số luôn tăng

Cho hàm số = (√17 − √3 − √2) Khẳng định nào sau đây sai:

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; +∞)

B. Hàm số nghịch biến trên R

C. Giá trị gần đúng ( với 3 chữ số thập phân ) của hàm số tại x=3 là 0,932

D. Giá trị gần đúng ( với 3 chữ số thập phân ) của hàm số tại = √10 là 0,928

Cho hàm số yx3, Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai

A. Hàm số đồng biến trên tập xác định B. Hàm số nhận O 0; 0 làm tâm đối xứng

C. Hàm số lõm ; 0 và lồi0; D. Hàm số có đồ thị nhận trục tung làm trục

đối xứng

P 1 1 1 theo các bước sau

Trang 38

C©u 27 : Đạo hàm của hàm số f(x) xlnx là:

C©u 32 : Theo hình thức lãi kép một người gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng theo kỳ hạn một

năm với lãi suất 1,75% (giả sử lãi suất hàng năm không thay đổi) thì sau hai năm người đó thu

4

Trang 40

A 0 và -3 B -4 và -3 C -5 và -4 D 0 và -5

C©u 41 : Hàm số f ( x )  x ln x

Trang 45

A. Cơ số của logarit là một số dương khác 1 B. Cơ số của logarit là một số nguyên

C Cơ số của logarit là một số thực bất kỳD Cơ số của logarit là một số nguyên dươngC©u 12 :

Gọi x1; x2 là hai nghiệm của phương trình: 7x2  5x9  343 Tổng x1 + x2 là:

3 −2 (3 −2) 2

Trang 46

A. Chỉ có logarit của một số thực dương B. Có logarit của một số thực bất kỳ

C Chỉ có logarit của một số thực dương khác D Chỉ có logarit của một số thực lớn hơn 1

1

C©u 28 : Tập nghiệm của phương trình 42xm8x (m là tham số) là

3

Trang 47

C©u 29 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số: g x (x 2 4x 1).ex 2 trên 2; 3

C©u 35 : Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt:

log 2 | − 2| − log 1 | + 5| − log 2 8 = 0

Trang 48

C©u 40 : Hàm số yesinx gọi y' là đạo hà của hàm số Khẳng định nào sau đây đúng

C©u 41 : Cho phương trình 3x  9( 1 )x1 4  0 Tổng các nghiệm của phương trình là:

C©u 46 : Đạo hàm của hàm số y (x 1)e2x là:

C©u 47 : Cho phương trình 3x  9( 1 )x1 4  0 Tổng các nghiệm của phương trình là:

Trang 50

C©u 62 : Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f ( x)  x (2  ln x) trên [ 2; 3] là

C©u 63 : Đạo hàm của hàm số yln4x là:

Phương trình log x x 1 log3

có nghiệm là kết quả nào sau đây 2

2

7

Trang 53

C©u 13 : Cho a,b,c là các số thực dương và a,b1 Khẳng định nào sau đây sai

A. loga c  1 B. loga c  log b c C. log a c  log a b log b cD. log a b log b a 1

logc a logb a

C©u 14 :Hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào ?

Trang 55

3

Trang 56

C©u 25 : Đồ thị dưới đây là của hàm số nào?

A. y  log 2 x 1 B. y  log2 ( x 1) C. y  log3 x D. y  log3 ( x 1)

C©u 26 : Cho f x e x , nghiệm của phương trình f 'x 0

x

C©u 27 : Nếu log 4 a thì log 4000 bằng:

C©u 28 : Hàm số nào sau đây là đạo hàm của hàm số y  esin 2x

A. sin2 x.cos2x B. sin2 x

Trang 57

C©u 29 : Đạo hàm của hàm số y 7 cos x là:

Trang 58

C©u 41 :Một người đi mua chiếc xe máy với giá 90 triệu Biết rằng sau một năm giá trị chiếc xe chỉ

còn 60% Hỏi sau bao nhiệm năm thì giá trị chiếc xe chỉ còn 10 triệu?

7

6

Trang 59

C©u 47 : Đạo hàm của hàm số yxlnxx

C©u 51 : Cho log 27 5 a, log8 7  b, log2 3 c. Tính log 12 35 bằng:

Trang 62

C©u 6 : Tập các số x thỏa mãn log0,4x410

Trang 63

Tìm giá trị của biểu thức sau: A  72  2  5 5 

biên độ rung chấn tối đa và A0 là một biên độ chuẩn (hằng số) Đầu thế kỷ 20, một trận động

đất ở San Francisco có cường độ 8,3 độ Richter Trong cùng năm đó, trận động đất khác

Nam Mỹ có biên độ mạnh hơn gấp 4 lần Cường độ của trận động đất ở Nam Mỹ là

Trang 65

của soda ở phút thứ t được tính theo định luật Newton bởi công thức

T ( t)  32  48.( 0.9 ) t Phải làm mát soda trong bao lâu để nhiệt độ là 500F?

C. Cả (I) và (II) đều đúng D. Cả (I) và (II) đều sai

C©u 32 : Bất Phương trình: 64.9x 84.12x 27.16x  0 có nghiệm là

Trang 68

C©u 52 : Phương trình 1  2  1 có tổng các nghiệm là:

C©u 54 :Cường độ một trận động đất M được cho bởi công thức MlogAlogA0 , với A là biên độ

rung chấn tối đa và A0 là một biên độ chuẩn (hằng số) Đầu thế kỷ 20, một trận động đất ở San Francisco có cường độ 8,3 độ Richter Trong cùng năm đó, trận động đất khác ở gần đó

đo được 7.1 độ Richter Hỏi trận động đất ở San Francisco có biên độ gấp bao nhiêu trận động đất này

Trang 71

C©u 4 : Số nghiệm nguyên của bất phương trình (x-3).(1+lgx) <0 là

Trang 72

Hàm số không có đạo hàm tại x 0 biến 0;

C©u 10 : Đặt t  5 x thì bất phương trình 52 x  3.5 x2  32  0 trở thành bất phương

Trang 74

A. Hàm số nhận O 0; 0 làm tâm đối xứng B. Hàm số đồng biến trên tập xác định

P 1 1 1 theo các bước sau

Trang 75

C©u 27 : Cho hàm số f x esin 2x Tập nghiệm của phương trình f ' x 0 là

Trang 77

C©u 51 : Cho hàm số ya x , Các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai

A. Đồ thị hàm số không có điểm uốn B. Đố thị hàm số luon đi qua điểm M 0;1 và

N 1;a

C. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận là y 0 D Đồ thị hàm số luôn tăng

Trang 78

(−∞; −1] ∪

[2;

1 2

Cho phương trình log3 xx 1 log 94x 3  4 x 1 Trong các phát biểu sau,

phát biểu nào là sai

Trang 79

8

Trang 82

D Hàm số yaxyloga x đồng biến khi a > 1.

C©u 5 : Cho hàm số y  log 2 xvà y 

Trang 83

C©u 7 : 1-x

x 3 

1;

C©u 8 :Giả sử ta có hệ thức a2 + b2 = 7ab (a, b > 0) Hệ thức nào sau đây là đúng?

A. 2 log 2a  b   log 2 a  log 2 b B. 2 log 2a  b  log 2 a  log 2 b

A Hàm số nghịch biến trên 0;1 và đồng biến trên 1;

B Đồ thị hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu.

C Đồ thị hàm số nhận điểm M1; 0 làm điểm cực tiểu

D Hàm số đồng biến trên 0;1 và nghịch biến trên 1;

C©u 10 : Tổng các nghiệm của phương trình: 22x45.2x110

8

Trang 84

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: (-1; 0)  (1; +)

Hỏi lập luận trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào?

Trang 85

C©u 17 :

Cho hai hàm số yfxlogax và ygxax Mệnh đề nào sau đây là sai?

I Đồ thị hai hai hàm số f và g luôn cắt nhau tại một điểm

II Chiều biến thiên của hai hàm số f và g là giống nhau

III Đồ thị hàm số f nhận trục Oy làm tiệm cận

IV Chỉ có đồ thị hàm số f có tiệm cận

C©u 18 : Bất phương trình 3 2x1  (m 3)3x 2(m 3)  0 khi:

C©u 19 :

Phương trình log 2 (x 1)  6 log 2 x  1  2  0 có tập nghiệm là:

3

Trang 87

4

Trang 89

C©u 38 : Phương trình 42x2 2.4x2x 42x 0 có tích các nghiệm bằng:

 log x 2  log x4

C©u 42 : Cho hàm số y= es inx Khi đó y’.cosx-y” =?

Cho hàm số y (2x , Tập xác định của hàm số là:

Trang 91

C©u 51 :

Tính giới hạn sau :

Trang 93

C©u 56 :Cho log 2 5  a; log 3 5  b Khi đó log 6 5 tính theo a và b là:

Trang 96

B Nếu 0 a1

thì ax1  1  4a

.42

Trang 97

Học sinh đó giải sai ở bước nào ?

Trang 98

Cho log 27 5 a; log 8 7 b; log2 3  c Khi đó biểu thức log 6 35 được biểu diễn là:

Trang 100

C©u 42 : Nhận xét nào dưới đây là đúng

A. log a b log b c log c a  1, a, b, c  B Hàm số e2017x đồng biến trên

C Hàm số lnx là hàm số nghịch biến trên D. log 2a  b   log 2 a  log 2 b, a, b, c  0

Trang 101

C©u 49 : Phương trình x 42 log 4 (x 1)  2 log 4 (x 1)2  (x 4) 2logx1 4.logx1 16 có:

C©u 50 : Tính đạo hàm của hàm số f(x)  e x  2

A. Biểu thức A luôn luôn tồn tại và giá trị của A không phụ thuộc vào giá trị của x.

B Biểu thức A chỉ xác định khi x0 và giá trị của A không phụ thuộc vào giá trị của x.

C Biểu thức A chỉ xác định khi x 0 và giá trị của A phụ thuộc vào giá trị của x.

D Biểu thức A chỉ xác định khi x 0,x1 và giá trị của A phụ thuộc vào giá trị của x.

C©u 52 : Đạo hàm của hàm số f(x)  lnx 1 bằng

Trang 102

A Biểu thức A chỉ xác định khi x0 và giá trị của A không phụ thuộc vào giá trị của x.

B. Biểu thức A luôn luôn tồn tại và giá trị của A không phụ thuộc vào giá trị của x.

C Biểu thức A chỉ xác định khi x 0,x1 và giá trị của A phụ thuộc vào giá trị của x.

D Biểu thức A chỉ xác định khi x 0 và giá trị của A phụ thuộc vào giá trị của x.

C©u 60 : Cho phương trình : 4 x

 x 21x  1  2x1 2 .Tổng bình phương các nghiệm của phương trình là

bao nhiêu ?

8

Ngày đăng: 19/12/2017, 16:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w