ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7 ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7 ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7 ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7 ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7 ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7 ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7 ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7 ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7 ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7 ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7 ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7 ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7 ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7 ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7 ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7 ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7 ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7 ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7 ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7 ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7 ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7 ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7 ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7 v
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (NĂM HỌC 2013 – 2014)
MÔN: TOÁN 7 (Thời gian 90 phút)
Giáo viên ra đề: Nguyễn Văn Ánh
Đơn vị: Trường THCS Nguyễn Trãi
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1
Thống kê
Biết dấu hiệu, mốt của dấu hiệu
Biết lập bảng tần số Tính số
trung bình cộng
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
1 0,5 5%
1 0,5 5%
1 0,5 5%
3 1,5 15% Các phép
tính đơn,
đa thức
Bậc của đơn, đa thức Chứng tỏ nghiệm đa thức
Cộng, trừ, nhân đơn thức
Cộng trừ đa thức
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
1 1 10%
2 2 20%
2 1,5 15%
5 4,5 45%
6 T/giác
cân.T/ g
vuông
Các tr/
hợp bằng
nhau của
tam giác
vuông
Hình vẽ Tính chất đường
trung trực
Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
Tam giác cân
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
0,5 5%
1 1 10%
1 1 10%
1 0,5 5%
3 3 20% Quan hệ
giữa các
yếu tố của
tam giác
Định lý
Py-ta-go
Quan hệ giữa các yếu tố canh, góc trong tam giác
Tính độ dài các cạnh trong tam gíâc vuông
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
1 0,5 5%
1 0,5 5%
2 1 10% T/số câu:
T/sốđiểm:
Tỉ lệ %
3 2,5 25%
4 3,5 35%
5 3,5 35%
1 0,5 5%
13câu
10 đ 100%
Trang 2ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (Năm học 2013 – 2014)
Bài 1: (3 điểm) Tính
a) 5x y 2x y2 − 2
b) 3x y x y2 5 1 3
6 c) 6x2 −(4x2 −x)
Bài 2: (1,5 điểm)
Một giáo viên theo dõi thời gian giải bài toán (tính theo phút) của một số học sinh trong lớp học và ghi lại như sau:
a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?
b) Lập bảng tần số và tìm mốt của dấu hiệu
c) Tính thời gian trung bình của lớp
Bài 3: (1,5 điểm)
Cho hai đa thức P(x) = 2x3+x2 +3x 4+
Q(x) = 4x3 −5x 1+
a) Tính P(x) + Q(x) và cho biết bậc của đa thức này
b) Chứng tỏ x = -1 là nghiệm của P(x)
Bài 4: (1 điểm)
a) Cho tam giác ABC có AB = 8cm; BC = 6cm; CA = 9cm Hãy so sánh các góc trong tam giác ABC
b) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm Tính BC
Bài 5: (3 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường phân giác BE Kẻ EH vuông góc với BC (H
∈ BC) Gọi K là giao điểm của AB và HE Chứng minh rằng:
a) ∆ABE = ∆HBE
b) BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH
c) Tam giác EKC cân
Trang 3
Đáp án : (Năm học 2013 – 2014)
1 a)5x y 2x y2 − 2 =(5 2)x y− 2
2
3x y
=
0,5 0,5 b) 3x y x y2 5 1 3
1 (3 )(x x ).(y y) 6
5 6
1
x y 2
=
0,5 0,5
c) 6x2 −(4x2 −x)=6x2 −4x2 +x
2
0,5 0,5
2 a) Dấu hiệu ở đây là thời gian giải bài toán của mỗi học sinh 0,5
b) Lập đúng bảng tần số và tìm đúng mốt của dấu hiệu là 8
Giá
trị (x)
Tần
số (n)
0,5
3 a) P(x) + Q(x) = (2x3+x2 +3x 4+ )+ (4x3 −5x 1+ )
= 6x3 +x2 −2x 5+
Bậc của P(x) + Q(x) là bậc 3
0,25 0,25 0,5 b) 2( 1)− 3 + −( 1)2 + − +3( 1) 4= -2 + 1 - 3 + 4 = 0
KL nghiệm
0,25 0,25
4 a) 6 < 8 < 9
Nên BC < AB < CA
Suy ra µA C B< <µ µ
0,25 0,25 b) BC2 =AB2 +AC2
BC =6 +8
BC = 10cm
0,25 0,25 5
Hình vẽ
H
K
E
B
0,5
Trang 4a) ) ∆ABE = ∆HBE (ch-gn) 1
b)Theo cm trên ∆ABE = ∆HBE (câu a)
Suy ra EA = EH
BA = BH
KL: BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH
0,25 0,25 0,25 0,25
c) Chứng ninh EK = EC
KL: Tam giác EKC cân tại E
0,25 0,25
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN - LỚP 7 HỌC KỲ II Năm học: 2013- 2014
Mức độ
Chủ đề
Cộng
cao
Chủ đề 1
Thống kê
-Xác định dấu hiệu của bảng
số liệu thống
kê ban đầu
-Lập bảng tần số -Tìm mốt của dấu hiệu
-Tính số trung bình cộng của dấu hiệu
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 5%
2 1 10%
1 0,5 5%
4 2 20%
Chủ đề 2
Biểu thức đại số
-Thu gọn -Tìm hệ số và phần biến của đơn thức
- Thu gọn và sắp
xếpđa thức -Tính tổng của 2
đa thức
- Tìm nghiệm
-Tính giá trị của
đa thức
Chứng tỏ M(x) vô nghiệm
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1 10%
1 1 10%
1 0.5 5%
1 0.5 5%
4 3 30%
Chủ đề 3
Tam giác
- Tính đô dài đoạn thẳng
-Vẽ hình -Viết gt , kl
- Chứng minh:
AN vuông góc với BC
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 5%
1 1 10%
1 0,5
5%
3 2 20%
Chủ đề 4
Quan hệ giữa các
yếu tố trong tam
- So sánh các góc của tam giác
- Chứng minh 2 tam giác bằng nhau
Tính độ dài đoạn thẳng AN Tính độ dài đoạn
thẳng BG
Trang 5Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1 10%
1 1 10%
1 0,5 5%
1 0,5 5%
4 3 30%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
4 3 30%
5 4 40%
4 2 20%
2 1 10%
15 10 100
%
PHÒNG GD – ĐT ĐẠI LỘC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II ( NĂM HỌC 2013 – 2014 )
Môn : Toán – Lớp 7 ( Thời gian 90 phút )
Họ và tên GV ra đề : Lê Thị Thu Hương
Đơn vị : Trường THCS Nguyễn Trãi
Bài 1: ( 2đ )
Điểm các bài kiểm tra môn toán của 40 hoc sinh lớp 7 1 được ghi lại như sau :
a) Dấu hiệu ở đây là gì ? Lập bảng tần số
b) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
Bài 2 ( 2đ )
1) Thu gọn đơn thức – 7x 3 yxyz 3 Hãy chỉ rõ phần hệ số và phần biến
2) Cho 2 đa thức : A(x) = x 2 - 5x 3 + 3x + 2x 3
B(x) = -x 2 + 7 + 3x 3 - x - 5
a) Thu gọn rồi sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến
b) Tính A(x) + B(x)
c) Tìm nghiệm của đa thức C(x) = A(x) + B(x)
Bài 3 ( 1đ ) : Tính giá trị của đa thức :
M (x) = 3x 2 - x 2 +4 tại x = -3
Chứng tỏ M(x) vô nghiệm
Bài 4 ( 1,5đ ) :
a) Cho ∆ ABC vuông tại B Biết BC= 3cm ; AC= 5cm Tính AB.
b) Cho ∆ ABC Biết : AB = 12cm , AC = 16cm , BC = 20cm
So sánh các góc của ∆ ABC
Bài 5 ( 3,5đ )
Cho ∆ ABC cân tại A ; đường trung tuyến AN
a) Chứng minh : ∆ ABN = ∆ ACN
b) Chứng minh : AN vuông góc với BC
c) Đường trung tuyến BM cắt AN tại G Biết AB=AC= 5cm ; BC= 8cm.
Tính AN ; BG
Trang 6ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 7 HK II ( Năm học 2013 – 2014 )
a Xác định được dấu hiệu (0,5đ) ; Lập được bảng tần số (0,5đ) 1
b X (0,5đ) ; M0 (0,5đ) ; 1
1b Chỉ được phần hệ số (0,25đ) ; phần biến số (0,25đ) 0,5 2a
2b
2c
Thu gọn và sắp xếp đa thức Tính đúng tổng của 2 đa thức Tìm nghiệm đúng
0,5 0,5
3 Tính đúng giá trị của đa thức M(x).Chứng tỏ M(x) vô nghiệm 1
Vẽ hình đúng ( 0,5 đ ); viết được giả thiết, kết luận ( 0,5 đ ) 1 a
b c
Chứng minh ∆ ABN = ∆ ACN Chứng minh AN vuông góc với BC Tính AN ; BG
1 0.5 0,5 0,5
Trường THCS NguyễnTrãi
GV: Nguyễn Thị Mai
MA TRẬN KIỂM TRA TOÁN LỚP 7
HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2013 - 2014
(Thời gian làm bài: 90 phút )
Mức độ nhận thức
Nội dung kiến thức
Các mức độ nhận thức Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng (1)
Vận dụng (2)
Tổng
số
1 Chương III:
Thống kê
Thu thập số liệu thống kê, tần số 1 a
0,5
3
1,5
Bảng “tần số” các giá trị của dấu hiệu
Mốt của dấu hiệu
1 b
0,5
Số trung bình cộng của dấu hiệu 1 c
0,5
2 Chương IV:
Biểu thức đại số
0,5
5
0,5
Trang 71
4,5
1,5
1
3 Chương II:
Tam giác Tam giác cân Các trường hợp bằng nhau của tam giác 5 1 a 2
2,0
Định lý Py-ta-go Tính chất ba đường
Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
4 Chương III:
Quan hệ giữa
các yếu tố trong
tam giác Các
đường đồng quy
trong tam giác
Quan hệ giữa ba cạnh trong tam giác
Bất đẳng thức tam giác Tính chất ba đường phân giác trong tam giác
6 1
2
2,0
Tính chất ba đường trung tuyến trong tam giác
5 b
1 Tính chất ba đường phân giác trong tam
giác
1,0
4 3,0
6 5,0
1
1,0
12 10,0
Trường THCS NguyễnTrãi
GV: Nguyễn Thị Mai
KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2013 - 2014
MÔN : TOÁN - LỚP 7
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu1: (1,5đ)
Điểm kiểm tra 1 tiết môn toán của lớp 7A được bạn lớp trưởng ghi lại như sau
a Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?
b Lập bảng “tần số” và tìm Mốt của dấu hiệu
c Tính số trung bình cộng của dấu hiệu
Câu2: (1đ)
Cho đa thức M = 6 xy + 4x4y3 – y7 – 4x4y3 + 10 – 5xy + 2y7 – 5
Trang 8a Thu gọn và tìm bậc của đa thức.
b Tính giá trị của đa thức tại x = -1 và y = 1
Câu3: (2,5)
Cho hai đa thức:
P(x) = x2 + 5x4 – 3x3 + x2 - 5x4 + 3x3 – x + 5
Q(x) = x - 5x3– x2 + 5x3 - x2 + 3x – 1
a) Thu gọn rồi sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến
b) Tính P(x) + Q(x) và P(x) - Q(x)
Câu4: (1đ)
Tìm nghiệm của các đa thức
a R(x) = 2x + 3 b H(x) = (x – 1)( x+ 1)
Câu5: (3đ)
Cho ABC cân tại A ( A nhọn ) Tia phân giác góc của A cắt BC tại I.
a Chứng minh AI BC
b Gọi D là trung điểm của AC, M là giao điểm của BD với AI Chứng minh rằng M là trọng tâm của tâm giác ABC
c Biết AB = AC = 5cm; BC = 6 cm Tính AM
Câu6: (1đ)
Trên tia phân giác góc A của tam giác ABC ( AB > AC) lấy điểm M
Chứng minh MB - MC < AB – AC
………… Hết …………
Trường THCS NguyễnTrãi
GV: Nguyễn Thị Mai
KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2013 - 2014
MÔN : TOÁN - LỚP 7
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
b
c
- Dấu hiệu ở đây là điểm kiểm tra toán một tiết của mỗi học sinh
- Số các giá trị là : N = 36
Bảng tần số:
M 0 = 7
0,5 0,5
0,5
Trang 9X = 6 , 055 6 , 1
36
) 10 2 9 4 8 9 7 7 6 5 5 5 4 2 3 2
b
- Thu gọn đa thức ta được: M = y7 + xy + 5; đa thức có bậc 7
- Thay x = -1 và y = 1 vào đa thức ta được :
M(-1; 1) = 5
0,5
0,5
b
- Thu gọn rồi săp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến, ta được:
P(x) = 2x2- x+ 5
Q(x) = -2x2+ 4x- 1
P(x) + Q(x) =3x+ 4
P(x) - Q(x) = 4x2- 5x+ 6
1
0,75 0,75
b
Tìm được nghiệm của đa thức a R(x) = 2x + 3 là x =
2
3
−
b H(x) = (x – 1)( x+ 1) là x = 1 và x = -1
0,5
0,5
b
c
- Vẽ hình đúng và ghi GT, KL đúng
- Chứng minh được AIB = AIC (cgc) => I 1 = I 2 ( Hai góc tương ứng)
Mà I 1 + I 2 = 180 0 ( Hai góc kề bù) => I 1 = I 2 = 90 0 => AI BC đpcm
- Ta có DA = DC => BD là đường trung tuyến ứng với cạnh AC.
Trong tam giác cân ABC ( cân tại A), AI là đường phân giác ứng với đáy BC => AI cũng là
đường trung tuyến
=> M là giao của AI và BD nên M là trọng tâm của tam giác ABC ( Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác) đpcm
Trong tam giác cân ABC ( Cân tại A), AI là phân giác cũng là trung tuyến => IB = IC =
2
1 BC
=> IB = IC = 3 (cm)
Áp dụng định lí Py-ta-go vào tam giác vuông AIB, ta có: AI 2 = AB 2 – IB 2 = 5 2 – 3 2 = 16
=> AI = 4 (cm)
M là trọng tâm của tam giác ABC => AM =
3
2
AI = 3
2 4 = 8/3 (cm)
2 1
M
A
I
D
0,5 0,5 0,5 0,5
6
- kẻ MI vuông góc với AB; MJ vuông góc với AC => MI = MJ (1) ( Tính chất tia phân giác
của góc)
- Ta lại có AB – AC = AI + IB – ( AJ + JC) => AB – AC = IB – JC (2) ( hai tam giác vuông
AIM và AJM bằng nhau ( ch-gn) => AI = AJ).
- Trên tia IB lấy điểm C’ sao cho IC’ = JC Từ (2) suy ra AB – AC = IB – IC’ = C’B (3)
Trong tam giác BMC’, ta có C’B > BM – MC’ ( BĐT tam giác) (4)
- Măt khác ta có MIC’ = MJC (cgc) => MC’ = MC (5).
Từ (3), (4) và (5) suy ra AB – AC > MB - MC đpcm
0,25 0,25 0,25 0,25
Trang 10
A
H
M J
I C'
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN - LỚP 7 HỌC KỲ II Năm học: 2013 - 2014
Mức độ
Chủ đề
Cộng
cao
Chủ đề 1
Thống kê -Xác định dấu hiệu của bảng
số liệu thống
kê ban đầu
-Lập bảng tần số -Tìm mốt của dấu hiệu và nêu ý nghĩa
-Tính số trung bình cộng của dấu hiệu
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 5%
2 1 10%
1 0,5 5%
4 2 20%
Chủ đề 2
Biểu thức đại số
-Tìm hệ số và phần biến của đơn thức -Viết đơn thức đồng dạng
- Thu gọn và sắp
xếpđa thức -Tính tổng của 2
đa thức
-Tính
giá trị của đa thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 1 10%
2 1 10%
1 1 10%
5 3 30%
Chủ đề 3
Tam giác - Tính số đo góc -Vẽ hình-Viết gt , kl - So sánh các cạnh của tam giác
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 5%
1 1 10%
1 0,5
5%
3 2 20%
Chủ đề 4
Quan hệ giữa các
yếu tố trong tam
- So sánh các góc của tam giác
- Chứng minh 2 tam giác bằng nhau
Tỉ số của 2 đoạn thẳng - So sánh 2
đoạn
Trang 11giác thẳng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1 10%
1 1 10%
1 0,5 5%
1 0,5 5%
4 3 30%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
5 3 30%
6 4 40%
3 1,5 15%
2 1,5 15%
16 10 100%
PHÒNG GD – ĐT ĐẠI LỘC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II ( NĂM HỌC 2013– 2014 ) Môn : Toán – Lớp 7 ( Thời gian 90 phút )
Họ và tên GV ra đề : Nguyễn Thị Thanh Thủy
Đơn vị : Trường THCS Nguyễn Trãi
Bài 1: ( 2đ )
Điểm các bài kiểm tra môn toán HKII của 40 hoc sinh lớp 7 A được ghi lại như sau :
a) Dấu hiệu ở đây là gì ? Lập bảng tần số
b) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu , Nêu ý nghĩa
Bài 2 ( 2đ )
1) a) Cho đơn thức – 9x 3 y 2 Hãy chỉ rõ phần hệ số và phần biến
b) Viết 1 đơn thức đồng dạng với đơn thức trên
2) Cho 2 đa thức : M(x) = 4x 2 - 3x 3 + x + 8x 3
N(x) = x 4 + 2 + 6x 3 - x - 5
a) Thu gọn rồi sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến
b) Tính A(x) + B(x)
Bài 3 ( 1đ ) : Tính giá trị của đa thức :
M (x) = x 5 - 14x 4 + 14x 3 - 14x 2 + 14x - 1 tại x = 13
Bài 4 ( 1,5đ ) :
a) Tính số đo mỗi góc nhọn của ∆ ABC vuông cân tại A
b) Cho ∆ ABC Biết : AB = 11cm , AC = 15cm , BC = 19cm
So sánh các góc của ∆ ABC
Bài 5 ( 3,5đ )
Cho ∆ ABC vuông cân tại A , vẽ đường trung tuyến BN Dựng AH và CK lần lượt vuông góc với đường thẳng BN (H, K ∈ BN )
a) Chứng minh rằng AB ∠ BC
b) Chứng minh rằng ∆ AHN = ∆ CKN
c) Đường phân giác AM của ∆ ABC cắt BN tại G
Chứng minh rằng
AM
AG
= 3 2 d) Chứng minh rằng MC ∠ 2 GN
Trang 12ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 7 HK II ( Năm học 2013 – 2014 )
a Xác định được dấu hiệu (0,5đ) ; Lập được bảng tần số (0,5đ) 1
b X = 6,25 (0,5đ) ; M0 = 5 (0,25đ) ; Nêu được ý nghĩa (0,25đ) 1
1a Chỉ được phần hệ số (0,25đ) ; phần biến số (0,25đ) 0,5
2a
2b
Thu gọn và sắp xếp đa thức
Tính đúng tổng của 2 đa thức
0,5 0,5
Vẽ hình đúng ( 0,5 đ ); viết được giả thiết, kết luận ( 0,5 đ ) 1 a
b
c
d
Chứng minh AB ∠ BC
Chứng minh ∆ AHN = ∆ CKN
Chứng minh
AM
AG
= 3 2 Chứng minh MC ∠ 2 GN
0,5 1 0,5 0,5
Trang 13Trường THCS Phan Bội Châu MA TRẬN ĐỀ
Tổ: Toán – Lý KIỂM TRA HỌC KỲ II – TOÁN 7
GV: Lê Văn Lành Năm học : 2013 - 2014
Trường THCS Phan Bội Châu ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Chủ đề kiến
thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng số câu
Thống kê Bài
Điểm
1a
0,5
1b
0,5
1c
0,5
3
1,5 Biểu thức đại số Bài
Điểm
2a
0,5
2b
0,5
2c, 3a, b
2,5
5
3,5 Các trường hợp
bằng nhau của
tam giác
Bài
Điểm
5a
1
1
1 Quan hệ giữa
các yếu tố của
tam giác các
đường thẳng
đồng qui
Bài
Điểm
4a
5 (hình vẽ)
1
4b 5b, c, d
3
5
4 3
2
2
1
9
7 14
10
Trang 14Gv: Lê Văn Lành Thời gian: 90 phút( không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (1,5 điểm)
Tổng số điểm 4 môn thi của các học sinh trong một phòng thi được ghi lại trong bảng sau:
a) Dấu hiệu ở đây là gì? Số tất cả các giá trị là bao nhiêu?
b) Lập bảng tần số
c) Tính số trung bình cộng
Câu 2: (1,5 điểm)
a) Khi nào số a được gọi là nghiệm của đa thức P(x)
b) Cho P(x) = x4 + 2x2 + 1, chứng tỏ rằng P(x) không có nghiệm
c) Tính giá trị của biểu thức 16x2y5 – 2x3y2 tại x = ½ và y= -1
Câu 3: ( 2 điểm)
Cho các đa thức: M= 3,5x2y – 2xy2 + 1,5x2y + 2xy + 3xy2
N = 2x2y + 3,2xy + xy2 – 4xy2 – 1,2xy a) Thu gọn các đa thức M và N
b) Tính M + N; M – N;
Câu 4: ( 1,5 điểm)
a) Phát biểu định lí Pytago
b) Áp dụng: Cho ∆ABC vuông tại A, AB= 6cm, BC= 10cm Tính độ dài cạnh AC Câu 5: (3,5 điểm)
Cho ∆ABC vuông ở C, có góc A bằng 600 Tia phân giác của góc BAC cắt BC ở E
Kẻ EK vuông góc với AB( K thuộc AB)
a) Chứng minh AC =AK và AE ⊥ CK
b) Chứng minh KA = KB
c) Chứng minh EB > AC
d) Kẻ BD vuông góc với tia AE( D thuộc tia AE)
Chứng minh ba đường thẳng AC, BD, KE cùng đi qua 1 điểm
HẾT
BIỂU ĐIỂM CHẤM
Câu 1: ( 1,5 điểm)
Câu 2: (1,5 điêm)