1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7

15 798 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 337,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7 ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7 ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7 ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7 ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7 ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7 ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7 ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7 ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7 ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7 ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7 ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7 ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7 ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7 ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7 ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7 ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7 ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7 ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7 ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7 ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7 ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7 ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7 ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7 v

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (NĂM HỌC 2013 – 2014)

MÔN: TOÁN 7 (Thời gian 90 phút)

Giáo viên ra đề: Nguyễn Văn Ánh

Đơn vị: Trường THCS Nguyễn Trãi

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1

Thống kê

Biết dấu hiệu, mốt của dấu hiệu

Biết lập bảng tần số Tính số

trung bình cộng

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %

1 0,5 5%

1 0,5 5%

1 0,5 5%

3 1,5 15% Các phép

tính đơn,

đa thức

Bậc của đơn, đa thức Chứng tỏ nghiệm đa thức

Cộng, trừ, nhân đơn thức

Cộng trừ đa thức

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %

1 1 10%

2 2 20%

2 1,5 15%

5 4,5 45%

6 T/giác

cân.T/ g

vuông

Các tr/

hợp bằng

nhau của

tam giác

vuông

Hình vẽ Tính chất đường

trung trực

Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

Tam giác cân

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %:

0,5 5%

1 1 10%

1 1 10%

1 0,5 5%

3 3 20% Quan hệ

giữa các

yếu tố của

tam giác

Định lý

Py-ta-go

Quan hệ giữa các yếu tố canh, góc trong tam giác

Tính độ dài các cạnh trong tam gíâc vuông

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %:

1 0,5 5%

1 0,5 5%

2 1 10% T/số câu:

T/sốđiểm:

Tỉ lệ %

3 2,5 25%

4 3,5 35%

5 3,5 35%

1 0,5 5%

13câu

10 đ 100%

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (Năm học 2013 – 2014)

Bài 1: (3 điểm) Tính

a) 5x y 2x y2 − 2

b) 3x y x y2 5 1 3

6 c) 6x2 −(4x2 −x)

Bài 2: (1,5 điểm)

Một giáo viên theo dõi thời gian giải bài toán (tính theo phút) của một số học sinh trong lớp học và ghi lại như sau:

a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?

b) Lập bảng tần số và tìm mốt của dấu hiệu

c) Tính thời gian trung bình của lớp

Bài 3: (1,5 điểm)

Cho hai đa thức P(x) = 2x3+x2 +3x 4+

Q(x) = 4x3 −5x 1+

a) Tính P(x) + Q(x) và cho biết bậc của đa thức này

b) Chứng tỏ x = -1 là nghiệm của P(x)

Bài 4: (1 điểm)

a) Cho tam giác ABC có AB = 8cm; BC = 6cm; CA = 9cm Hãy so sánh các góc trong tam giác ABC

b) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm Tính BC

Bài 5: (3 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường phân giác BE Kẻ EH vuông góc với BC (H

∈ BC) Gọi K là giao điểm của AB và HE Chứng minh rằng:

a) ∆ABE = ∆HBE

b) BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH

c) Tam giác EKC cân

Trang 3

Đáp án : (Năm học 2013 – 2014)

1 a)5x y 2x y2 − 2 =(5 2)x y− 2

2

3x y

=

0,5 0,5 b) 3x y x y2 5 1 3

1 (3 )(x x ).(y y) 6

5 6

1

x y 2

=

0,5 0,5

c) 6x2 −(4x2 −x)=6x2 −4x2 +x

2

0,5 0,5

2 a) Dấu hiệu ở đây là thời gian giải bài toán của mỗi học sinh 0,5

b) Lập đúng bảng tần số và tìm đúng mốt của dấu hiệu là 8

Giá

trị (x)

Tần

số (n)

0,5

3 a) P(x) + Q(x) = (2x3+x2 +3x 4+ )+ (4x3 −5x 1+ )

= 6x3 +x2 −2x 5+

Bậc của P(x) + Q(x) là bậc 3

0,25 0,25 0,5 b) 2( 1)− 3 + −( 1)2 + − +3( 1) 4= -2 + 1 - 3 + 4 = 0

KL nghiệm

0,25 0,25

4 a) 6 < 8 < 9

Nên BC < AB < CA

Suy ra µA C B< <µ µ

0,25 0,25 b) BC2 =AB2 +AC2

BC =6 +8

BC = 10cm

0,25 0,25 5

Hình vẽ

H

K

E

B

0,5

Trang 4

a) ) ∆ABE = ∆HBE (ch-gn) 1

b)Theo cm trên ∆ABE = ∆HBE (câu a)

Suy ra EA = EH

BA = BH

KL: BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH

0,25 0,25 0,25 0,25

c) Chứng ninh EK = EC

KL: Tam giác EKC cân tại E

0,25 0,25

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN - LỚP 7 HỌC KỲ II Năm học: 2013- 2014

Mức độ

Chủ đề

Cộng

cao

Chủ đề 1

Thống kê

-Xác định dấu hiệu của bảng

số liệu thống

kê ban đầu

-Lập bảng tần số -Tìm mốt của dấu hiệu

-Tính số trung bình cộng của dấu hiệu

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5 5%

2 1 10%

1 0,5 5%

4 2 20%

Chủ đề 2

Biểu thức đại số

-Thu gọn -Tìm hệ số và phần biến của đơn thức

- Thu gọn và sắp

xếpđa thức -Tính tổng của 2

đa thức

- Tìm nghiệm

-Tính giá trị của

đa thức

Chứng tỏ M(x) vô nghiệm

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1 10%

1 1 10%

1 0.5 5%

1 0.5 5%

4 3 30%

Chủ đề 3

Tam giác

- Tính đô dài đoạn thẳng

-Vẽ hình -Viết gt , kl

- Chứng minh:

AN vuông góc với BC

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5 5%

1 1 10%

1 0,5

5%

3 2 20%

Chủ đề 4

Quan hệ giữa các

yếu tố trong tam

- So sánh các góc của tam giác

- Chứng minh 2 tam giác bằng nhau

Tính độ dài đoạn thẳng AN Tính độ dài đoạn

thẳng BG

Trang 5

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1 10%

1 1 10%

1 0,5 5%

1 0,5 5%

4 3 30%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

4 3 30%

5 4 40%

4 2 20%

2 1 10%

15 10 100

%

PHÒNG GD – ĐT ĐẠI LỘC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II ( NĂM HỌC 2013 – 2014 )

Môn : Toán – Lớp 7 ( Thời gian 90 phút )

Họ và tên GV ra đề : Lê Thị Thu Hương

Đơn vị : Trường THCS Nguyễn Trãi

Bài 1: ( 2đ )

Điểm các bài kiểm tra môn toán của 40 hoc sinh lớp 7 1 được ghi lại như sau :

a) Dấu hiệu ở đây là gì ? Lập bảng tần số

b) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

Bài 2 ( 2đ )

1) Thu gọn đơn thức – 7x 3 yxyz 3 Hãy chỉ rõ phần hệ số và phần biến

2) Cho 2 đa thức : A(x) = x 2 - 5x 3 + 3x + 2x 3

B(x) = -x 2 + 7 + 3x 3 - x - 5

a) Thu gọn rồi sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến

b) Tính A(x) + B(x)

c) Tìm nghiệm của đa thức C(x) = A(x) + B(x)

Bài 3 ( 1đ ) : Tính giá trị của đa thức :

M (x) = 3x 2 - x 2 +4 tại x = -3

Chứng tỏ M(x) vô nghiệm

Bài 4 ( 1,5đ ) :

a) Cho ∆ ABC vuông tại B Biết BC= 3cm ; AC= 5cm Tính AB.

b) Cho ∆ ABC Biết : AB = 12cm , AC = 16cm , BC = 20cm

So sánh các góc của ∆ ABC

Bài 5 ( 3,5đ )

Cho ∆ ABC cân tại A ; đường trung tuyến AN

a) Chứng minh : ∆ ABN = ∆ ACN

b) Chứng minh : AN vuông góc với BC

c) Đường trung tuyến BM cắt AN tại G Biết AB=AC= 5cm ; BC= 8cm.

Tính AN ; BG

Trang 6

ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 7 HK II ( Năm học 2013 – 2014 )

a Xác định được dấu hiệu (0,5đ) ; Lập được bảng tần số (0,5đ) 1

b X (0,5đ) ; M0 (0,5đ) ; 1

1b Chỉ được phần hệ số (0,25đ) ; phần biến số (0,25đ) 0,5 2a

2b

2c

Thu gọn và sắp xếp đa thức Tính đúng tổng của 2 đa thức Tìm nghiệm đúng

0,5 0,5

3 Tính đúng giá trị của đa thức M(x).Chứng tỏ M(x) vô nghiệm 1

Vẽ hình đúng ( 0,5 đ ); viết được giả thiết, kết luận ( 0,5 đ ) 1 a

b c

Chứng minh ∆ ABN = ∆ ACN Chứng minh AN vuông góc với BC Tính AN ; BG

1 0.5 0,5 0,5

Trường THCS NguyễnTrãi

GV: Nguyễn Thị Mai

MA TRẬN KIỂM TRA TOÁN LỚP 7

HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2013 - 2014

(Thời gian làm bài: 90 phút )

Mức độ nhận thức

Nội dung kiến thức

Các mức độ nhận thức Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng (1)

Vận dụng (2)

Tổng

số

1 Chương III:

Thống kê

Thu thập số liệu thống kê, tần số 1 a

0,5

3

1,5

Bảng “tần số” các giá trị của dấu hiệu

Mốt của dấu hiệu

1 b

0,5

Số trung bình cộng của dấu hiệu 1 c

0,5

2 Chương IV:

Biểu thức đại số

0,5

5

0,5

Trang 7

1

4,5

1,5

1

3 Chương II:

Tam giác Tam giác cân Các trường hợp bằng nhau của tam giác 5 1 a 2

2,0

Định lý Py-ta-go Tính chất ba đường

Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

4 Chương III:

Quan hệ giữa

các yếu tố trong

tam giác Các

đường đồng quy

trong tam giác

Quan hệ giữa ba cạnh trong tam giác

Bất đẳng thức tam giác Tính chất ba đường phân giác trong tam giác

6 1

2

2,0

Tính chất ba đường trung tuyến trong tam giác

5 b

1 Tính chất ba đường phân giác trong tam

giác

1,0

4 3,0

6 5,0

1

1,0

12 10,0

Trường THCS NguyễnTrãi

GV: Nguyễn Thị Mai

KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2013 - 2014

MÔN : TOÁN - LỚP 7

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu1: (1,5đ)

Điểm kiểm tra 1 tiết môn toán của lớp 7A được bạn lớp trưởng ghi lại như sau

a Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?

b Lập bảng “tần số” và tìm Mốt của dấu hiệu

c Tính số trung bình cộng của dấu hiệu

Câu2: (1đ)

Cho đa thức M = 6 xy + 4x4y3 – y7 – 4x4y3 + 10 – 5xy + 2y7 – 5

Trang 8

a Thu gọn và tìm bậc của đa thức.

b Tính giá trị của đa thức tại x = -1 và y = 1

Câu3: (2,5)

Cho hai đa thức:

P(x) = x2 + 5x4 – 3x3 + x2 - 5x4 + 3x3 – x + 5

Q(x) = x - 5x3– x2 + 5x3 - x2 + 3x – 1

a) Thu gọn rồi sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến

b) Tính P(x) + Q(x) và P(x) - Q(x)

Câu4: (1đ)

Tìm nghiệm của các đa thức

a R(x) = 2x + 3 b H(x) = (x – 1)( x+ 1)

Câu5: (3đ)

Cho ABC cân tại A ( A nhọn ) Tia phân giác góc của A cắt BC tại I.

a Chứng minh AI BC

b Gọi D là trung điểm của AC, M là giao điểm của BD với AI Chứng minh rằng M là trọng tâm của tâm giác ABC

c Biết AB = AC = 5cm; BC = 6 cm Tính AM

Câu6: (1đ)

Trên tia phân giác góc A của tam giác ABC ( AB > AC) lấy điểm M

Chứng minh MB - MC < AB – AC

………… Hết …………

Trường THCS NguyễnTrãi

GV: Nguyễn Thị Mai

KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2013 - 2014

MÔN : TOÁN - LỚP 7

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

b

c

- Dấu hiệu ở đây là điểm kiểm tra toán một tiết của mỗi học sinh

- Số các giá trị là : N = 36

Bảng tần số:

M 0 = 7

0,5 0,5

0,5

Trang 9

X = 6 , 055 6 , 1

36

) 10 2 9 4 8 9 7 7 6 5 5 5 4 2 3 2

b

- Thu gọn đa thức ta được: M = y7 + xy + 5; đa thức có bậc 7

- Thay x = -1 và y = 1 vào đa thức ta được :

M(-1; 1) = 5

0,5

0,5

b

- Thu gọn rồi săp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến, ta được:

P(x) = 2x2- x+ 5

Q(x) = -2x2+ 4x- 1

P(x) + Q(x) =3x+ 4

P(x) - Q(x) = 4x2- 5x+ 6

1

0,75 0,75

b

Tìm được nghiệm của đa thức a R(x) = 2x + 3 là x =

2

3

b H(x) = (x – 1)( x+ 1) là x = 1 và x = -1

0,5

0,5

b

c

- Vẽ hình đúng và ghi GT, KL đúng

- Chứng minh được AIB = AIC (cgc) => I 1 = I 2 ( Hai góc tương ứng)

Mà I 1 + I 2 = 180 0 ( Hai góc kề bù) => I 1 = I 2 = 90 0 => AI BC đpcm

- Ta có DA = DC => BD là đường trung tuyến ứng với cạnh AC.

Trong tam giác cân ABC ( cân tại A), AI là đường phân giác ứng với đáy BC => AI cũng là

đường trung tuyến

=> M là giao của AI và BD nên M là trọng tâm của tam giác ABC ( Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác) đpcm

Trong tam giác cân ABC ( Cân tại A), AI là phân giác cũng là trung tuyến => IB = IC =

2

1 BC

=> IB = IC = 3 (cm)

Áp dụng định lí Py-ta-go vào tam giác vuông AIB, ta có: AI 2 = AB 2 – IB 2 = 5 2 – 3 2 = 16

=> AI = 4 (cm)

M là trọng tâm của tam giác ABC => AM =

3

2

AI = 3

2 4 = 8/3 (cm)

2 1

M

A

I

D

0,5 0,5 0,5 0,5

6

- kẻ MI vuông góc với AB; MJ vuông góc với AC => MI = MJ (1) ( Tính chất tia phân giác

của góc)

- Ta lại có AB – AC = AI + IB – ( AJ + JC) => AB – AC = IB – JC (2) ( hai tam giác vuông

AIM và AJM bằng nhau ( ch-gn) => AI = AJ).

- Trên tia IB lấy điểm C’ sao cho IC’ = JC Từ (2) suy ra AB – AC = IB – IC’ = C’B (3)

Trong tam giác BMC’, ta có C’B > BM – MC’ ( BĐT tam giác) (4)

- Măt khác ta có MIC’ = MJC (cgc) => MC’ = MC (5).

Từ (3), (4) và (5) suy ra AB – AC > MB - MC đpcm

0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 10

A

H

M J

I C'

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN - LỚP 7 HỌC KỲ II Năm học: 2013 - 2014

Mức độ

Chủ đề

Cộng

cao

Chủ đề 1

Thống kê -Xác định dấu hiệu của bảng

số liệu thống

kê ban đầu

-Lập bảng tần số -Tìm mốt của dấu hiệu và nêu ý nghĩa

-Tính số trung bình cộng của dấu hiệu

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5 5%

2 1 10%

1 0,5 5%

4 2 20%

Chủ đề 2

Biểu thức đại số

-Tìm hệ số và phần biến của đơn thức -Viết đơn thức đồng dạng

- Thu gọn và sắp

xếpđa thức -Tính tổng của 2

đa thức

-Tính

giá trị của đa thức

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 1 10%

2 1 10%

1 1 10%

5 3 30%

Chủ đề 3

Tam giác - Tính số đo góc -Vẽ hình-Viết gt , kl - So sánh các cạnh của tam giác

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5 5%

1 1 10%

1 0,5

5%

3 2 20%

Chủ đề 4

Quan hệ giữa các

yếu tố trong tam

- So sánh các góc của tam giác

- Chứng minh 2 tam giác bằng nhau

Tỉ số của 2 đoạn thẳng - So sánh 2

đoạn

Trang 11

giác thẳng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1 10%

1 1 10%

1 0,5 5%

1 0,5 5%

4 3 30%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

5 3 30%

6 4 40%

3 1,5 15%

2 1,5 15%

16 10 100%

PHÒNG GD – ĐT ĐẠI LỘC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II ( NĂM HỌC 2013– 2014 ) Môn : Toán – Lớp 7 ( Thời gian 90 phút )

Họ và tên GV ra đề : Nguyễn Thị Thanh Thủy

Đơn vị : Trường THCS Nguyễn Trãi

Bài 1: ( 2đ )

Điểm các bài kiểm tra môn toán HKII của 40 hoc sinh lớp 7 A được ghi lại như sau :

a) Dấu hiệu ở đây là gì ? Lập bảng tần số

b) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu , Nêu ý nghĩa

Bài 2 ( 2đ )

1) a) Cho đơn thức – 9x 3 y 2 Hãy chỉ rõ phần hệ số và phần biến

b) Viết 1 đơn thức đồng dạng với đơn thức trên

2) Cho 2 đa thức : M(x) = 4x 2 - 3x 3 + x + 8x 3

N(x) = x 4 + 2 + 6x 3 - x - 5

a) Thu gọn rồi sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến

b) Tính A(x) + B(x)

Bài 3 ( 1đ ) : Tính giá trị của đa thức :

M (x) = x 5 - 14x 4 + 14x 3 - 14x 2 + 14x - 1 tại x = 13

Bài 4 ( 1,5đ ) :

a) Tính số đo mỗi góc nhọn của ∆ ABC vuông cân tại A

b) Cho ∆ ABC Biết : AB = 11cm , AC = 15cm , BC = 19cm

So sánh các góc của ∆ ABC

Bài 5 ( 3,5đ )

Cho ∆ ABC vuông cân tại A , vẽ đường trung tuyến BN Dựng AH và CK lần lượt vuông góc với đường thẳng BN (H, K ∈ BN )

a) Chứng minh rằng AB ∠ BC

b) Chứng minh rằng ∆ AHN = ∆ CKN

c) Đường phân giác AM của ∆ ABC cắt BN tại G

Chứng minh rằng

AM

AG

= 3 2 d) Chứng minh rằng MC ∠ 2 GN

Trang 12

ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 7 HK II ( Năm học 2013 – 2014 )

a Xác định được dấu hiệu (0,5đ) ; Lập được bảng tần số (0,5đ) 1

b X = 6,25 (0,5đ) ; M0 = 5 (0,25đ) ; Nêu được ý nghĩa (0,25đ) 1

1a Chỉ được phần hệ số (0,25đ) ; phần biến số (0,25đ) 0,5

2a

2b

Thu gọn và sắp xếp đa thức

Tính đúng tổng của 2 đa thức

0,5 0,5

Vẽ hình đúng ( 0,5 đ ); viết được giả thiết, kết luận ( 0,5 đ ) 1 a

b

c

d

Chứng minh AB ∠ BC

Chứng minh ∆ AHN = ∆ CKN

Chứng minh

AM

AG

= 3 2 Chứng minh MC ∠ 2 GN

0,5 1 0,5 0,5

Trang 13

Trường THCS Phan Bội Châu MA TRẬN ĐỀ

Tổ: Toán – Lý KIỂM TRA HỌC KỲ II – TOÁN 7

GV: Lê Văn Lành Năm học : 2013 - 2014

Trường THCS Phan Bội Châu ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

Chủ đề kiến

thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng số câu

Thống kê Bài

Điểm

1a

0,5

1b

0,5

1c

0,5

3

1,5 Biểu thức đại số Bài

Điểm

2a

0,5

2b

0,5

2c, 3a, b

2,5

5

3,5 Các trường hợp

bằng nhau của

tam giác

Bài

Điểm

5a

1

1

1 Quan hệ giữa

các yếu tố của

tam giác các

đường thẳng

đồng qui

Bài

Điểm

4a

5 (hình vẽ)

1

4b 5b, c, d

3

5

4 3

2

2

1

9

7 14

10

Trang 14

Gv: Lê Văn Lành Thời gian: 90 phút( không kể thời gian giao đề)

Câu 1: (1,5 điểm)

Tổng số điểm 4 môn thi của các học sinh trong một phòng thi được ghi lại trong bảng sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Số tất cả các giá trị là bao nhiêu?

b) Lập bảng tần số

c) Tính số trung bình cộng

Câu 2: (1,5 điểm)

a) Khi nào số a được gọi là nghiệm của đa thức P(x)

b) Cho P(x) = x4 + 2x2 + 1, chứng tỏ rằng P(x) không có nghiệm

c) Tính giá trị của biểu thức 16x2y5 – 2x3y2 tại x = ½ và y= -1

Câu 3: ( 2 điểm)

Cho các đa thức: M= 3,5x2y – 2xy2 + 1,5x2y + 2xy + 3xy2

N = 2x2y + 3,2xy + xy2 – 4xy2 – 1,2xy a) Thu gọn các đa thức M và N

b) Tính M + N; M – N;

Câu 4: ( 1,5 điểm)

a) Phát biểu định lí Pytago

b) Áp dụng: Cho ∆ABC vuông tại A, AB= 6cm, BC= 10cm Tính độ dài cạnh AC Câu 5: (3,5 điểm)

Cho ∆ABC vuông ở C, có góc A bằng 600 Tia phân giác của góc BAC cắt BC ở E

Kẻ EK vuông góc với AB( K thuộc AB)

a) Chứng minh AC =AK và AE ⊥ CK

b) Chứng minh KA = KB

c) Chứng minh EB > AC

d) Kẻ BD vuông góc với tia AE( D thuộc tia AE)

Chứng minh ba đường thẳng AC, BD, KE cùng đi qua 1 điểm

HẾT

BIỂU ĐIỂM CHẤM

Câu 1: ( 1,5 điểm)

Câu 2: (1,5 điêm)

Ngày đăng: 25/08/2016, 08:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ Tính chất đường - ĐỀ  KIỂM TRA  học kỳ II  TOÁN 7
Hình v ẽ Tính chất đường (Trang 1)
Hình vẽ - ĐỀ  KIỂM TRA  học kỳ II  TOÁN 7
Hình v ẽ (Trang 3)
Bảng tần số: - ĐỀ  KIỂM TRA  học kỳ II  TOÁN 7
Bảng t ần số: (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w