ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7
Trang 1PHÒNG GD&ĐT ĐẠI LỘC
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II -NĂM HỌC 2013 - 2014
Môn: Toán 7 ( Thời gian: 90 phút)
Họ và tên GV ra đề: Nguyễn Hai Đơn vị: Trường THCS MỸ HÒA
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Số điểm: 10
Chủ đề 1: Thống kê Chủ đề 1: Thống
kê
Tính số trung bình cộng, Mốt của dấu hiệu
Số tiết:
9 Số điểm: 1.5 Số câu:1 Số điểm:
0.5 Số câu:1
Số điểm:
Chủ đề 2:Biểu thức đại
số
Đơn thức, đơn thức đồng dạng
Cộng, trừ đa
thức
Số tiết:
15 Số điểm: 2.5 Số câu:2 Sđ
1.0
Số câu:
1 Sđ
1.0
Sc:
1
Sđ:
1.0
Sc: 4
2.5
Chủ đề 3: Tam giác
bằng nhau
Thêm điều kiện
để hai tam giác bằng nhau
Hai tam giác bằng nhau
Số tiết:
0.5
Sc:
1
Sđ:
2.0
Sc: 3
2.5
Chủ đề 4: Quan hệ các
yếu tố, các đường trong
tam giác
Quan hệ góc và cạnh trong tam giác
Bất đẳng thức tam giác
Các đường trong tam giác
Số tiết:
22 Số điểm: 3.5 Số câu:3 Sđ
1.5
Sc:
1
Sđ:
1.0
Sc:
1
Sđ:
1.0
Sc: 5
3.5
TỎNG KẾT
Số tiết:
65 Số điểm: 10.0 Số câu:6 Sđ
3.0
Số câu:2 Sđ
1.5
Sc:
3
Sđ:
4.0 Sc:
2
Sđ:
1.5 Sc:
13
10.0
ĐỀ ĐỀ NGHỊ
Trang 2PHÒNG GD&ĐT ĐẠI LỘC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2013 - 2014 Môn: Toán 7 ( Thời gian: 90 phút)
Họ và tên GV ra đề: Nguyễn Hai Đơn vị: Trường THCS MỸ HÒA
Câu 1 ( 1,5 điểm ) :
Điểm kiểm tra 15 phút môn Toán của một tổ thuộc lớp 7 một trường THCS có kết quả như sau:
N= 10
a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Tìm số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
Câu 2 ( 2,0 điểm ) :
1 a) Cho tam giác DEF vuông tại E Viết cạnh lớn nhất của tam giác.
b) Cho tam giác ABC có AB = 3cm, BC = 4cm, AC= 6cm Viết góc lớn nhất và góc nhỏ nhất của tam giác
2 Cho hai tam giác ABC và MNP lần lượt vuông tại A và M có BC = NP Thêm một điều kiện để ∆ABC = ∆MNP theo trường hợp cạnh huyền- góc nhọn
Câu 3 ( 2,0 điểm ) :
1 Cho các biểu thức đại số sau: -3x + y; 5
7
−
x2y; 2x3; -5; 2x2y; 3x2y; -5+x2 a) Viết các đơn thức từ các biểu thức trên
b) Viết các đơn thức đồng dạng với 2x2y từ các biểu thức trên
2 Cho các đa thức: P(x) = - 5x3 + 6x + 2x2 + 7
Q(x) = - 5x3 – 4x + 2x2 – 8
Tính hiệu hai đa thức P(x) và Q(x)
Câu 4 ( 4,0 điểm ) :
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB < AC, đường phân giác BD Từ D vẽ DE vuông góc với BC tại E
1.Chứng minh ∆ABD = ∆EBD
2 Chứng minh AD < DC
3 Tia ED cắt tia BA tại N Gọi M là trung điểm của CN Chứng minh ba điểm B, D, M thẳng hàng
Câu 5 ( 0,5 điểm ) :
Chứng minh rằng đa thức M(x) = –2014 – x2 không có nghiệm
***** Hết *****
ĐỀ ĐỀ NGHỊ
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN - LỚP 7 - KIỂM TRA HK II 13-14 GV: Nguyễn Hai
C1
(1.5 đ)
a)Trả lời 1a
b)Tìm số trung bình cộng
Tìm Mốt của dấu hiệu
0.5 0.75 0.25
C2
(2.0đ)
1 a) Viết đúng cạnh DF
b) Viết đúng hai góc
0.5 1.0
C3
(2.0 đ)
1 a)Viết đủ các đơn thức
C4
(4.0 đ)
Hình vẽ
0.50
1 Ghi được mỗi yếu tố bằng nhau 0.5 đ
2 ∆ ABD = ∆ EBD ( cmt ) suy ra DA = DE ( hai cạnh tương ứng )
DE < DC ( cạnh huyền và cạnh góc vuông )
Suy ra AD < DC
0.25 0.25 0.25
3 Chứng minh được BD ⊥ NC ( nhờ tính chất ba đường cao )
Chứng minh được tam giác BNC cân tại N, suy ra BD ⊥ CN
Ta được hai đường thẳng BD và BM trùng nhau hay B,D,M thẳng hàng
0.25 0.50 0.25
C5
(0.5 đ)
-x 2 ≤ 0 với mọi biến x
Suy ra -2014 – x 2 < 0 với mọi x
Lưu ý: Học sinh có thể giải theo các cách khác đáp án, GV nghiên cứu cho điểm đủ.
M
E D N
A
Trang 4PHÒNG GD&ĐT ĐẠI LỘC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (NĂM HỌC 2013 - 2014)
Môn: TOÁN 7 (Thời gian: 90 phút)
Họ và tên GV ra đề: NGUYỄN THỊ KIM LIÊN Đơn vị: Trường THCS MỸ HÒA
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Số điểm 1,0 1,0
Số điểm 1 3
Số điểm 0,5 2,5
Số điểm 1,0
Tổng số điểm 1,0 2,5 5,5 1,0
Trong mỗi ô, số ở góc trên bên trái là số lượng câu hỏi trong ô đó, số ở dòng dưới bên phải
là tổng số điểm trong ô đó.
ĐỀ THI HỌC KỲ II Năm học 2013-2014 Môn thi : Toán - lớp 7 Thời gian : 90phút (không kể thời gian giao đề) Bài 1: (2điểm)
Điểm kiểm tra môn toán học kỳ I của 40 học sinh trong lớp được ghi lại ở
ĐỀ ĐỀ NGHỊ
Trang 5bảng sau
3 6 8 4 8 10 6 7 6 9 6 8 9 6 10 9 9 8 4 8
8 7 9 7 8 8 6 7 5 10 8 8 7 6 9 7 10 5 8 9
a)Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu ?
b) Lập bảng tần số
c) Tính số trung ình cộng?
Bài 2: (3điểm)
1)Thu gọn đơn thức chỉ rỏ phần hệ số phần biến
E = 3x2y(-3)xy
2)Cho hai đa thức: A(x) = 5x3 - 3x2 + x + 4
B(x) = - 5x3+ 2x2 - 6x +2
a)Tính M(x) = A(x) + B(x)
b) Trong các số 2; 1 số nào là nghiệm của đa thức M(x)
Bài 3:(5điểm)
1) Có tam giác nào có độ dài ba cạnh là 14cm ;15cm ; 25cm không? Vì sao?
2) Cho tam giác ABC vuông tại A kẻ phân giác BD của góc ABC Kẻ AI vuông góc với BD ; AI cắt BC tại E
a) Chứng minh: BE = BA
b) Chứng minh: Tam giác BED vuông
c) Đường thẳng DE cắt đường thẳng BA ở F Chứng minh AE // FC
( Chú ý: Học sinh làm bài vào giấy riêng, không được dùng bút xoá và bút màu đỏ trong bài làm, học sinh làm cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.)
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HY II TOÁN NĂM 2013 - 2014
Trang 6Ghi chú :
- Nếu học sinh giải theo cách khác mà vẫn đúng thì giám khảo vận dụng vào thang điểm của câu
đó một cách hợp lí để cho điểm
- Điểm toàn bài lấy điểm lẻ đến 0,25đ
a Dấu hiệu đúng
b Lâp bảng tần số đúng
0,5
1 Thu gọn đúng (0,5đ) ; Hệ số đúng (0,25đ) Biến đúng (0,25) 1,0
2 a) Đặt phép tính đúng (0,5đ) Tính đúng (0,5đ) Sai một ý trừ 0,25đ 1,0 b) Tính đúng mỗi giá trị (0,5đ)
1,0
2
a
b
c
Vẽ hình
CA ⊥BF , FE ⊥BC
D là trực tâm của tam giác BEF
DB⊥FC
BD ⊥ AE Nên AE // FC
1,0
1,0 1,0
0,5 0,25 0,25
Trang 7PHÒNG GIÁO DỤC ĐẠI LỘC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2013-2014
MÔN : TOÁN 7 – THỜI GIAN 90 PHÚT
Họ tên người ra đề : Nguyễn Văn Huy Đơn vị : Trường THCS Nguyễn Du
A MA TRẬN ĐỀ
Chủ đề kiến
điểm
Chủ đề 1:
Thống kê
Câ u-Bài
Bài 1a/ Bài 1b,c/
Điể
Chủ đề 2:
Biểu thức đại
Câ
Điể
Chủ đề 3:
Quan hệ các yếu
Câ u-Bài Bài 4a,b/ Bài 4c/
Điể m
Chủ đề 4:
Tam giác - tam
Câ
Điể
Hình vẽ
Hình vẽ
Điể m
4 3,0
6 4,75
3
Trang 8B ĐỀ THI :
Bài 1: (2đ) : Kết quả điểm kiểm tra Toán của lớp 7A được ghi lại như sau :
a/ Dấu hiệu ở đây là gì ? Có bao nhiêu giá trị của dấu hiệu ?
b/ Lập bảng tần số ?
c/ Tính số trung bình cộng của dấu hiệu?
Bài 2: ( 2đ) Cho đa thức A(x) = 5x 3 + 4x 2 -3x + 8 - 4x
và B(x) = 6x + 8x 3 - 5x 2 - 4x + 2
a/ Thu gọn đa thức A(x) và B(x) rồi sắp xếp A(x) , B(x) theo lũy thừa giảm dần của biến x
?
b/ Tính A(x) + B(x)
Bài 3: (1đ5)
a/ Cho đa thức N = x 2 - 2xy + y 2
Tính giá trị của đa thức N tại x = 4 , y = - 2
b/ Tìm giá trị a của đa thức N(x)= ax 3 -2ax-3, biết N(x) có nghiệm x = -1
Bài 4 : (1đ5)
Cho tam giác ABC có Aˆ = 90 0 ; AB = 6cm ; AC = 8 cm
a/ Tính BC ?
b/ So sánh các góc của tam giác ABC ?
b/ Lấy M∈AB , N∈AC So sánh BC và MN.
Bài 4 : (3đ)
Cho tam giác ABC vuông tại A,A BC = 60 0 Tia phân giác góc B cắt AC tại E Từ E vẽ
EH ⊥ BC ( H∈BC)
a/ Chứng minh ∆ ABE = ∆ HBE
b/ Qua H vẽ HK // BE ( K ∈ AC ) Chứng minh ∆ EHK đều
c/ HE cắt BA tại M, MC cắt BE tại N Chứng minh NM = NC
-C ĐÁP ÁN , BIỂU ĐIỂM :
Bài 1 : (2đ)
Trang 9Câu a/ các ý chia ra : 0,25 ; 0,25
Câu b/ Lập bảng tần số đúng: 0,75
Câu c / Tính số trung bình cộng : 0,75
Bài 2 : (2đ)
Câu a/ Thu gọn ,sắp xếp A(x)=5x 3 +4x 2 -7x + 8 (0,5)
Thu gọn ,sắp xếp B(x)=8x 3 -5x 2 +2x + 2 (0,5)
Câu b / Tính đúng A(x)+B(x)=13x 3 -x 2 -5x + 10 (1,0) B
Bài 3 : (1đ5)
Câu b/ Tìm được a =3 ( 0,75 )
Câu b/ Aˆ>Bˆ>Cˆ(0,5)
M Bài 5 : ( 3 đ )
Hình vẽ ( 0,5đ)
Câu a/ (1,0đ )Chứng minh đúng 2 tam giác bằng nhau ( 1,0)
Câu b/ (0,75đ) Chứng minh được tam giác HEK đều ( 0,75 )
Câu c/ (0,75đ ) Chứng tỏ E trực tâm ( 0,25 )
Chứng minh NM=NC ( 0,5)
Giáo viên: Ngô Thị Kim châu
Lớp: 7
Trường THCS Nguyễn Du
KIỂM TRA HỌC KY II
MÔN: TOÁN 7 NĂM HỌC:2013-2014
I/ MA TRẬN NĂM HỌC 2013-2014
Cấp độ
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Thống kê Nhận biết
được dấu hiệu ,mốt
Lập được bảng tần số
Vận dụng các quy tắc để tính giá trị
TB của đáu hiệu
thức, tìm nghiêm của đa thức, tính giá trị của đa thức
Biết chứng
tỏ đa thức
có nghiệm hoặc không
có nghiêm
3 Quan hệ
đường V.góc
,Đ.xiên
Vận dụng được
ĐL để suy ra Đ.vg góc ngắn hơn Đ.xiên
Trang 10Số điểm 1,5đ 1,5đ
4 Định lí
pytago
Vận dụng
đl pytago
và tc trọng tâm của tam giác để tính AG
5 Hai tam giác
bằng nhau
Vận dụng các TH bằng nhau của tam giác vuông để cm
2 tg bằng nhau
6 TC đường
trung tuyến
trong tam giác
Vận dụng tc 3 đường trung tuyến trong tg để cm AG/AM = 2/3
Tổng số điểm % 0.75đ 0,5 đ 6,75đ 2 đ 10 =
100%
II/ ĐỀ:
ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KÌ II – Năm học 2013 – 2014
MÔN: TOÁN - LỚP 7.
Bài 1 : (2đ) Lớp 7A góp sách cho thư viện của trường Số quyển sách đóng góp của mỗi bạn
được thống kê như sau:
a/ Dấu hiệu ở đây là gì? Lập bảng tần số
b/ Tính số trung bình cộng X ? Tìm mốt của dấu hiệu
Bài 2: (2đ) Cho hai đa thức: f (x) = 2 – 3x + 5x2 – 4x3
g (x) = 4x3 + 6 – 5x2 + 5x
a/ Tính M = f (x) + g (x) (1đ)
b/ Tính giá trị của M biết x =
3
2
− (0,5đ) c/ Tìm nghiệm của đa thức M (0,5đ)
Bài 3: (1đ) a/ Tìm giá trị của m biết đa thức M (x) = mx2 + 2mx – 3 có 1 nghiệm x = -1 b/ Chứng tỏ rằng đa thức A (x) = 2x3 + x chỉ có một nghiệm
Bài 4: (5đ) Cho ∆ ABC vuông cân tại A có đường trung tuyến BN Dây AH và CK lần lượt
vuông góc với đường thẳng BN ( H ; K Є BN )
a/ Chứng minh BC > AB (1đ)
Trang 11b/ Chứng minh ∆ AHN = ∆ CKN (1đ)
c/ Đường phân giác AM của ∆ ABC cắt BN ở G Chứng minh
AH
AG
=
3
2
(1đ) d/ Cho AC = 10cm ; BC = 12cm Tính AG ? (1đ)
III ĐÁP ÁN ĐÁP ÁN:
Bài 1: (2đ) a/ - Dấu hiệu đúng (0,5đ)
- Lập được bảng tần số (0,5đ)
b/ - Số trung bình cộng X (0,5đ)
- Mốt (0,5đ)
Bài 2(2đ) a/ M = f(x) + g(x) = 2x + 8 (1đ)
b/ - Thay x =
3
2
− vào biểu thức (0,25đ)
- M =
3
20
(0,25đ) c/ Tìm đúng ngiệm x = - 4 (0,5đ)
Bài 3(1đ) a/ m = - 3 (0,5đ)
b/ Lập luận đúng (0,5đ)
Bài 4: (5đ) a/ BC > AB (1đ)
b/ ∆AHN = ∆CKN (1đ)
c/ CM được
AH
AG
=
3
2
(1đ) d/ (1đ)
• Vẽ hình đúng và đầy đủ (0,5đ) - GT _KL (0,5đ)
………
Trang 12PHÒNG GIÁO DỤC ĐẠI LỘC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2013-2014
MÔN : TOÁN 7 – THỜI GIAN 90 PHÚT
Họ tên người ra đề : Ngô Đình Vịnh
Đơn vị : Trường THCS Nguyễn Du
A MA TRẬN ĐỀ
điểm
Hình vẽ
Hình vẽ GT-KL
Điểm
3 3,5
4.
4,5
3
B ĐỀ THI :
Bài 1: (2đ) : Kết quả điểm kiểm tra Toán của lớp 7A được ghi lại như sau :
Trang 134 7 10 3 9 5 10 8 4 9
a/ Dấu hiệu ở đây là gì ? Có bao nhiêu giá trị của dấu hiệu ? Số các giá trị khác nhau của
dấu hiệu ?
b/ Lập bảng tần số ? Tính số trung bình cộng ? Tìm mốt của dấu hiệu ?
Bài 2: ( 2đ5) Cho đa thức A(x) = 3x 3 + 2 x 2 - x + 7 - 3x
và B(x) = 2x - 3 x 3 + 3x 2 - 5x - 1
a/ Thu gọn các đa thức A(x) và B(x) rồi sắp xếp A(x) , B(x) theo lũy thừa giảm dần của biến
x ?
Tìm bậc của A(x) , B(x) ?
b/ Tính A(x) + B(x)
Bài 3: (1đ)
Cho hàm số y= f (x) = 1
2 x a/ Tính f(-4) , f(2
5) b/ Vẽ đồ thị hàm số trên
Bài 4 : (4.5đ)
Cho tam giác ABC vuông tại A có góc C=30Tia phân giác góc B cắt BC tại E Từ E vẽ EH ⊥
BC ( H∈BC)
a/ So sánh các cạnh của tam giác ABC
b/ Chứng minh ∆ ABE = ∆ HBE
c/ Chứng minh ∆ EAH cân
d/ Từ H kẻ HK song song với BE (K thuộc AC ) Chứng minh : AE=EK=KC
-C ĐÁP ÁN , BIỂU ĐIỂM :
Bài 1 : (2đ)
Câu a/ các ý chia ra 0,5 ; 0,25 ; 0,25
Trang 14Câu b / Bảng tần số : 0,5 ; Tính số trung bình cộng : 0,5
Bài 2 : (2đ5)
Câu a/ (1,đ 5)Thu gọn ( 0,25 ; 0,25 ) , Sắp xếp ( 0,25 ; 0,25 ) , Bậc ( 0,25 ; 0,25 )
Câu b/(1đ) : Thực hiện kết quả đúng (1đ )
Bài 3 : (1đ)
Câu a/ Tính giá trị đúng (0,5đ )
Câu b/ Tìm được a , b ( 0,5 đ )
Bài 4 : ( 4 đ 5)
Hình vẽ và GT , KL ( 0,75đ)
Câu a (0.75đ )
Câu a/ (1đ )Chứng minh đúng 2 tam giác bằng nhau ( 1 đ )
Câu b/ (1đ) Chứng minh 2 cạnh bằng nhau (0,5 ) , suy ra tam giác cân ( 0,5 đ )
Câu c/ (1đ )hứng minh tam giác HKC cân ( 0,25)
Chứng minh tam giác EHK đều ( 0,25)
suy ra AE = EK = KC (0,25)
Phòng GD&ĐT Đại Lộc
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2
Người ra đề : Trương Công Nghiệp
A MA TRẬN ĐỀ
2,5
2
Quan hệ giữa các yếu tố
TỔNG Số
Câu-Bài 2 5 5 12
Bài1
(2,5điểm) Tìm hiểu thời gian làm một bài tập (thời gian tính theo phút) của 35 học sinh (ai cũng làm được) người ta lập được bảng sau:
a) Dấu hiệu ở đây là gì? Tìm mốt của dấu hiệu
b) Tính số trung bình cộng.
c) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.
Trang 15Bài 2
(1 điểm)
a)
b)
Cho hai đơn thức
3
2
xy2 và 6x2y2 Tính tích hai đơn thức.
Tìm bậc của đơn thức tích Bài 3 Cho hai đa thức :
P(x) = 1 + 2x 5 - 3x 2 + x 5 + 3x 3 - x 4 - 2x Q(x) = -3x 5 + x 4 - 2x 3 + 5x - 3 - x + 4 + x 2
a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử mỗi đa thức theo luỹ thừa giảm dần
của biến b) Tính P(x) + Q(x)
c) Gọi N là tổng của hai đa thức P(x) +Q(x) Tính giá trị của đa thức N
tại x = -1.
Bài 4
(4điểm)
a)
b)
c)
d)
Cho tam giác DEF vuông tại D, phân giác EB Kẻ BI vuông góc vơí EF tại I Gọi H là giao điểm của hai tia ED và IB Chứng minh:
∆EDB = ∆EIB
HB = BF
DB < BF Gọi K là trung điểm của HF Chứng minh 3 điểm E , B , K thẳng hàng
C ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM
Bài1(2,5điểm)
a) -Nêu đúng dấu hiệu
-Tìm mốt của dấu hiệu
0,25điểm 0,25điểm
Bài2 (1điểm) -Tính đúng.
-Tính đúng
0,25điểm 0,25điểm Bài3(2,5điểm)
a) -Thu gọn và sắp xếp đúng mỗi đa thức 0,25điểm
c) -Tính giá trị của đa thức N tại x = -1 1 điểm
a)
b)
c)
d)
-Chứng minh ∆EDB = ∆EIB -Chứng minh HB = BF -Chứng minh BD < BF -Chứng minh 3 điểm E, B, K thẳng hàng
0,75điểm
1 điểm 0,75điểm
1 điểm