1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7

16 799 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 337 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 7

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT ĐẠI LỘC

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II -NĂM HỌC 2013 - 2014

Môn: Toán 7 ( Thời gian: 90 phút)

Họ và tên GV ra đề: Nguyễn Hai Đơn vị: Trường THCS MỸ HÒA

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

Số điểm: 10

Chủ đề 1: Thống kê Chủ đề 1: Thống

Tính số trung bình cộng, Mốt của dấu hiệu

Số tiết:

9 Số điểm: 1.5 Số câu:1 Số điểm:

0.5 Số câu:1

Số điểm:

Chủ đề 2:Biểu thức đại

số

Đơn thức, đơn thức đồng dạng

Cộng, trừ đa

thức

Số tiết:

15 Số điểm: 2.5 Số câu:2 Sđ

1.0

Số câu:

1 Sđ

1.0

Sc:

1

Sđ:

1.0

Sc: 4

2.5

Chủ đề 3: Tam giác

bằng nhau

Thêm điều kiện

để hai tam giác bằng nhau

Hai tam giác bằng nhau

Số tiết:

0.5

Sc:

1

Sđ:

2.0

Sc: 3

2.5

Chủ đề 4: Quan hệ các

yếu tố, các đường trong

tam giác

Quan hệ góc và cạnh trong tam giác

Bất đẳng thức tam giác

Các đường trong tam giác

Số tiết:

22 Số điểm: 3.5 Số câu:3 Sđ

1.5

Sc:

1

Sđ:

1.0

Sc:

1

Sđ:

1.0

Sc: 5

3.5

TỎNG KẾT

Số tiết:

65 Số điểm: 10.0 Số câu:6 Sđ

3.0

Số câu:2 Sđ

1.5

Sc:

3

Sđ:

4.0 Sc:

2

Sđ:

1.5 Sc:

13

10.0

ĐỀ ĐỀ NGHỊ

Trang 2

PHÒNG GD&ĐT ĐẠI LỘC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2013 - 2014 Môn: Toán 7 ( Thời gian: 90 phút)

Họ và tên GV ra đề: Nguyễn Hai Đơn vị: Trường THCS MỸ HÒA

Câu 1 ( 1,5 điểm ) :

Điểm kiểm tra 15 phút môn Toán của một tổ thuộc lớp 7 một trường THCS có kết quả như sau:

N= 10

a) Dấu hiệu ở đây là gì?

b) Tìm số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

Câu 2 ( 2,0 điểm ) :

1 a) Cho tam giác DEF vuông tại E Viết cạnh lớn nhất của tam giác.

b) Cho tam giác ABC có AB = 3cm, BC = 4cm, AC= 6cm Viết góc lớn nhất và góc nhỏ nhất của tam giác

2 Cho hai tam giác ABC và MNP lần lượt vuông tại A và M có BC = NP Thêm một điều kiện để ∆ABC = ∆MNP theo trường hợp cạnh huyền- góc nhọn

Câu 3 ( 2,0 điểm ) :

1 Cho các biểu thức đại số sau: -3x + y; 5

7

x2y; 2x3; -5; 2x2y; 3x2y; -5+x2 a) Viết các đơn thức từ các biểu thức trên

b) Viết các đơn thức đồng dạng với 2x2y từ các biểu thức trên

2 Cho các đa thức: P(x) = - 5x3 + 6x + 2x2 + 7

Q(x) = - 5x3 – 4x + 2x2 – 8

Tính hiệu hai đa thức P(x) và Q(x)

Câu 4 ( 4,0 điểm ) :

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB < AC, đường phân giác BD Từ D vẽ DE vuông góc với BC tại E

1.Chứng minh ∆ABD = ∆EBD

2 Chứng minh AD < DC

3 Tia ED cắt tia BA tại N Gọi M là trung điểm của CN Chứng minh ba điểm B, D, M thẳng hàng

Câu 5 ( 0,5 điểm ) :

Chứng minh rằng đa thức M(x) = –2014 – x2 không có nghiệm

***** Hết *****

ĐỀ ĐỀ NGHỊ

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN - LỚP 7 - KIỂM TRA HK II 13-14 GV: Nguyễn Hai

C1

(1.5 đ)

a)Trả lời 1a

b)Tìm số trung bình cộng

Tìm Mốt của dấu hiệu

0.5 0.75 0.25

C2

(2.0đ)

1 a) Viết đúng cạnh DF

b) Viết đúng hai góc

0.5 1.0

C3

(2.0 đ)

1 a)Viết đủ các đơn thức

C4

(4.0 đ)

Hình vẽ

0.50

1 Ghi được mỗi yếu tố bằng nhau 0.5 đ

2 ∆ ABD = ∆ EBD ( cmt ) suy ra DA = DE ( hai cạnh tương ứng )

DE < DC ( cạnh huyền và cạnh góc vuông )

Suy ra AD < DC

0.25 0.25 0.25

3 Chứng minh được BD ⊥ NC ( nhờ tính chất ba đường cao )

Chứng minh được tam giác BNC cân tại N, suy ra BD ⊥ CN

Ta được hai đường thẳng BD và BM trùng nhau hay B,D,M thẳng hàng

0.25 0.50 0.25

C5

(0.5 đ)

-x 2 ≤ 0 với mọi biến x

Suy ra -2014 – x 2 < 0 với mọi x

Lưu ý: Học sinh có thể giải theo các cách khác đáp án, GV nghiên cứu cho điểm đủ.

M

E D N

A

Trang 4

PHÒNG GD&ĐT ĐẠI LỘC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (NĂM HỌC 2013 - 2014)

Môn: TOÁN 7 (Thời gian: 90 phút)

Họ và tên GV ra đề: NGUYỄN THỊ KIM LIÊN Đơn vị: Trường THCS MỸ HÒA

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Số điểm 1,0 1,0

Số điểm 1 3

Số điểm 0,5 2,5

Số điểm 1,0

Tổng số điểm 1,0 2,5 5,5 1,0

Trong mỗi ô, số ở góc trên bên trái là số lượng câu hỏi trong ô đó, số ở dòng dưới bên phải

là tổng số điểm trong ô đó.

ĐỀ THI HỌC KỲ II Năm học 2013-2014 Môn thi : Toán - lớp 7 Thời gian : 90phút (không kể thời gian giao đề) Bài 1: (2điểm)

Điểm kiểm tra môn toán học kỳ I của 40 học sinh trong lớp được ghi lại ở

ĐỀ ĐỀ NGHỊ

Trang 5

bảng sau

3 6 8 4 8 10 6 7 6 9 6 8 9 6 10 9 9 8 4 8

8 7 9 7 8 8 6 7 5 10 8 8 7 6 9 7 10 5 8 9

a)Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu ?

b) Lập bảng tần số

c) Tính số trung ình cộng?

Bài 2: (3điểm)

1)Thu gọn đơn thức chỉ rỏ phần hệ số phần biến

E = 3x2y(-3)xy

2)Cho hai đa thức: A(x) = 5x3 - 3x2 + x + 4

B(x) = - 5x3+ 2x2 - 6x +2

a)Tính M(x) = A(x) + B(x)

b) Trong các số 2; 1 số nào là nghiệm của đa thức M(x)

Bài 3:(5điểm)

1) Có tam giác nào có độ dài ba cạnh là 14cm ;15cm ; 25cm không? Vì sao?

2) Cho tam giác ABC vuông tại A kẻ phân giác BD của góc ABC Kẻ AI vuông góc với BD ; AI cắt BC tại E

a) Chứng minh: BE = BA

b) Chứng minh: Tam giác BED vuông

c) Đường thẳng DE cắt đường thẳng BA ở F Chứng minh AE // FC

( Chú ý: Học sinh làm bài vào giấy riêng, không được dùng bút xoá và bút màu đỏ trong bài làm, học sinh làm cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.)

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HY II TOÁN NĂM 2013 - 2014

Trang 6

Ghi chú :

- Nếu học sinh giải theo cách khác mà vẫn đúng thì giám khảo vận dụng vào thang điểm của câu

đó một cách hợp lí để cho điểm

- Điểm toàn bài lấy điểm lẻ đến 0,25đ

a Dấu hiệu đúng

b Lâp bảng tần số đúng

0,5

1 Thu gọn đúng (0,5đ) ; Hệ số đúng (0,25đ) Biến đúng (0,25) 1,0

2 a) Đặt phép tính đúng (0,5đ) Tính đúng (0,5đ) Sai một ý trừ 0,25đ 1,0 b) Tính đúng mỗi giá trị (0,5đ)

1,0

2

a

b

c

Vẽ hình

CA ⊥BF , FE ⊥BC

D là trực tâm của tam giác BEF

DB⊥FC

BD ⊥ AE Nên AE // FC

1,0

1,0 1,0

0,5 0,25 0,25

Trang 7

PHÒNG GIÁO DỤC ĐẠI LỘC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2013-2014

MÔN : TOÁN 7 – THỜI GIAN 90 PHÚT

Họ tên người ra đề : Nguyễn Văn Huy Đơn vị : Trường THCS Nguyễn Du

A MA TRẬN ĐỀ

Chủ đề kiến

điểm

Chủ đề 1:

Thống kê

Câ u-Bài

Bài 1a/ Bài 1b,c/

Điể

Chủ đề 2:

Biểu thức đại

Điể

Chủ đề 3:

Quan hệ các yếu

Câ u-Bài Bài 4a,b/ Bài 4c/

Điể m

Chủ đề 4:

Tam giác - tam

Điể

Hình vẽ

Hình vẽ

Điể m

4 3,0

6 4,75

3

Trang 8

B ĐỀ THI :

Bài 1: (2đ) : Kết quả điểm kiểm tra Toán của lớp 7A được ghi lại như sau :

a/ Dấu hiệu ở đây là gì ? Có bao nhiêu giá trị của dấu hiệu ?

b/ Lập bảng tần số ?

c/ Tính số trung bình cộng của dấu hiệu?

Bài 2: ( 2đ) Cho đa thức A(x) = 5x 3 + 4x 2 -3x + 8 - 4x

và B(x) = 6x + 8x 3 - 5x 2 - 4x + 2

a/ Thu gọn đa thức A(x) và B(x) rồi sắp xếp A(x) , B(x) theo lũy thừa giảm dần của biến x

?

b/ Tính A(x) + B(x)

Bài 3: (1đ5)

a/ Cho đa thức N = x 2 - 2xy + y 2

Tính giá trị của đa thức N tại x = 4 , y = - 2

b/ Tìm giá trị a của đa thức N(x)= ax 3 -2ax-3, biết N(x) có nghiệm x = -1

Bài 4 : (1đ5)

Cho tam giác ABC có = 90 0 ; AB = 6cm ; AC = 8 cm

a/ Tính BC ?

b/ So sánh các góc của tam giác ABC ?

b/ Lấy MAB , NAC So sánh BC và MN.

Bài 4 : (3đ)

Cho tam giác ABC vuông tại A,A BC = 60 0 Tia phân giác góc B cắt AC tại E Từ E vẽ

EH BC ( HBC)

a/ Chứng minh ABE = HBE

b/ Qua H vẽ HK // BE ( K AC ) Chứng minh EHK đều

c/ HE cắt BA tại M, MC cắt BE tại N Chứng minh NM = NC

-C ĐÁP ÁN , BIỂU ĐIỂM :

Bài 1 : (2đ)

Trang 9

Câu a/ các ý chia ra : 0,25 ; 0,25

Câu b/ Lập bảng tần số đúng: 0,75

Câu c / Tính số trung bình cộng : 0,75

Bài 2 : (2đ)

Câu a/ Thu gọn ,sắp xếp A(x)=5x 3 +4x 2 -7x + 8 (0,5)

Thu gọn ,sắp xếp B(x)=8x 3 -5x 2 +2x + 2 (0,5)

Câu b / Tính đúng A(x)+B(x)=13x 3 -x 2 -5x + 10 (1,0) B

Bài 3 : (1đ5)

Câu b/ Tìm được a =3 ( 0,75 )

Câu b/ >>(0,5)

M Bài 5 : ( 3 đ )

Hình vẽ ( 0,5đ)

Câu a/ (1,0đ )Chứng minh đúng 2 tam giác bằng nhau ( 1,0)

Câu b/ (0,75đ) Chứng minh được tam giác HEK đều ( 0,75 )

Câu c/ (0,75đ ) Chứng tỏ E trực tâm ( 0,25 )

Chứng minh NM=NC ( 0,5)

Giáo viên: Ngô Thị Kim châu

Lớp: 7

Trường THCS Nguyễn Du

KIỂM TRA HỌC KY II

MÔN: TOÁN 7 NĂM HỌC:2013-2014

I/ MA TRẬN NĂM HỌC 2013-2014

Cấp độ

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Thống kê Nhận biết

được dấu hiệu ,mốt

Lập được bảng tần số

Vận dụng các quy tắc để tính giá trị

TB của đáu hiệu

thức, tìm nghiêm của đa thức, tính giá trị của đa thức

Biết chứng

tỏ đa thức

có nghiệm hoặc không

có nghiêm

3 Quan hệ

đường V.góc

,Đ.xiên

Vận dụng được

ĐL để suy ra Đ.vg góc ngắn hơn Đ.xiên

Trang 10

Số điểm 1,5đ 1,5đ

4 Định lí

pytago

Vận dụng

đl pytago

và tc trọng tâm của tam giác để tính AG

5 Hai tam giác

bằng nhau

Vận dụng các TH bằng nhau của tam giác vuông để cm

2 tg bằng nhau

6 TC đường

trung tuyến

trong tam giác

Vận dụng tc 3 đường trung tuyến trong tg để cm AG/AM = 2/3

Tổng số điểm % 0.75đ 0,5 đ 6,75đ 2 đ 10 =

100%

II/ ĐỀ:

ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KÌ II – Năm học 2013 – 2014

MÔN: TOÁN - LỚP 7.

Bài 1 : (2đ) Lớp 7A góp sách cho thư viện của trường Số quyển sách đóng góp của mỗi bạn

được thống kê như sau:

a/ Dấu hiệu ở đây là gì? Lập bảng tần số

b/ Tính số trung bình cộng X ? Tìm mốt của dấu hiệu

Bài 2: (2đ) Cho hai đa thức: f (x) = 2 – 3x + 5x2 – 4x3

g (x) = 4x3 + 6 – 5x2 + 5x

a/ Tính M = f (x) + g (x) (1đ)

b/ Tính giá trị của M biết x =

3

2

− (0,5đ) c/ Tìm nghiệm của đa thức M (0,5đ)

Bài 3: (1đ) a/ Tìm giá trị của m biết đa thức M (x) = mx2 + 2mx – 3 có 1 nghiệm x = -1 b/ Chứng tỏ rằng đa thức A (x) = 2x3 + x chỉ có một nghiệm

Bài 4: (5đ) Cho ∆ ABC vuông cân tại A có đường trung tuyến BN Dây AH và CK lần lượt

vuông góc với đường thẳng BN ( H ; K Є BN )

a/ Chứng minh BC > AB (1đ)

Trang 11

b/ Chứng minh ∆ AHN = ∆ CKN (1đ)

c/ Đường phân giác AM của ∆ ABC cắt BN ở G Chứng minh

AH

AG

=

3

2

(1đ) d/ Cho AC = 10cm ; BC = 12cm Tính AG ? (1đ)

III ĐÁP ÁN ĐÁP ÁN:

Bài 1: (2đ) a/ - Dấu hiệu đúng (0,5đ)

- Lập được bảng tần số (0,5đ)

b/ - Số trung bình cộng X (0,5đ)

- Mốt (0,5đ)

Bài 2(2đ) a/ M = f(x) + g(x) = 2x + 8 (1đ)

b/ - Thay x =

3

2

− vào biểu thức (0,25đ)

- M =

3

20

(0,25đ) c/ Tìm đúng ngiệm x = - 4 (0,5đ)

Bài 3(1đ) a/ m = - 3 (0,5đ)

b/ Lập luận đúng (0,5đ)

Bài 4: (5đ) a/ BC > AB (1đ)

b/ ∆AHN = ∆CKN (1đ)

c/ CM được

AH

AG

=

3

2

(1đ) d/ (1đ)

• Vẽ hình đúng và đầy đủ (0,5đ) - GT _KL (0,5đ)

………

Trang 12

PHÒNG GIÁO DỤC ĐẠI LỘC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2013-2014

MÔN : TOÁN 7 – THỜI GIAN 90 PHÚT

Họ tên người ra đề : Ngô Đình Vịnh

Đơn vị : Trường THCS Nguyễn Du

A MA TRẬN ĐỀ

điểm

Hình vẽ

Hình vẽ GT-KL

Điểm

3 3,5

4.

4,5

3

B ĐỀ THI :

Bài 1: (2đ) : Kết quả điểm kiểm tra Toán của lớp 7A được ghi lại như sau :

Trang 13

4 7 10 3 9 5 10 8 4 9

a/ Dấu hiệu ở đây là gì ? Có bao nhiêu giá trị của dấu hiệu ? Số các giá trị khác nhau của

dấu hiệu ?

b/ Lập bảng tần số ? Tính số trung bình cộng ? Tìm mốt của dấu hiệu ?

Bài 2: ( 2đ5) Cho đa thức A(x) = 3x 3 + 2 x 2 - x + 7 - 3x

và B(x) = 2x - 3 x 3 + 3x 2 - 5x - 1

a/ Thu gọn các đa thức A(x) và B(x) rồi sắp xếp A(x) , B(x) theo lũy thừa giảm dần của biến

x ?

Tìm bậc của A(x) , B(x) ?

b/ Tính A(x) + B(x)

Bài 3: (1đ)

Cho hàm số y= f (x) = 1

2 x a/ Tính f(-4) , f(2

5) b/ Vẽ đồ thị hàm số trên

Bài 4 : (4.5đ)

Cho tam giác ABC vuông tại A có góc C=30Tia phân giác góc B cắt BC tại E Từ E vẽ EH

BC ( HBC)

a/ So sánh các cạnh của tam giác ABC

b/ Chứng minh ABE = HBE

c/ Chứng minh EAH cân

d/ Từ H kẻ HK song song với BE (K thuộc AC ) Chứng minh : AE=EK=KC

-C ĐÁP ÁN , BIỂU ĐIỂM :

Bài 1 : (2đ)

Câu a/ các ý chia ra 0,5 ; 0,25 ; 0,25

Trang 14

Câu b / Bảng tần số : 0,5 ; Tính số trung bình cộng : 0,5

Bài 2 : (2đ5)

Câu a/ (1,đ 5)Thu gọn ( 0,25 ; 0,25 ) , Sắp xếp ( 0,25 ; 0,25 ) , Bậc ( 0,25 ; 0,25 )

Câu b/(1đ) : Thực hiện kết quả đúng (1đ )

Bài 3 : (1đ)

Câu a/ Tính giá trị đúng (0,5đ )

Câu b/ Tìm được a , b ( 0,5 đ )

Bài 4 : ( 4 đ 5)

Hình vẽ và GT , KL ( 0,75đ)

Câu a (0.75đ )

Câu a/ (1đ )Chứng minh đúng 2 tam giác bằng nhau ( 1 đ )

Câu b/ (1đ) Chứng minh 2 cạnh bằng nhau (0,5 ) , suy ra tam giác cân ( 0,5 đ )

Câu c/ (1đ )hứng minh tam giác HKC cân ( 0,25)

Chứng minh tam giác EHK đều ( 0,25)

suy ra AE = EK = KC (0,25)

Phòng GD&ĐT Đại Lộc

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2

Người ra đề : Trương Công Nghiệp

A MA TRẬN ĐỀ

2,5

2

Quan hệ giữa các yếu tố

TỔNG Số

Câu-Bài 2 5 5 12

Bài1

(2,5điểm) Tìm hiểu thời gian làm một bài tập (thời gian tính theo phút) của 35 học sinh (ai cũng làm được) người ta lập được bảng sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Tìm mốt của dấu hiệu

b) Tính số trung bình cộng.

c) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.

Trang 15

Bài 2

(1 điểm)

a)

b)

Cho hai đơn thức

3

2

xy2 và 6x2y2 Tính tích hai đơn thức.

Tìm bậc của đơn thức tích Bài 3 Cho hai đa thức :

P(x) = 1 + 2x 5 - 3x 2 + x 5 + 3x 3 - x 4 - 2x Q(x) = -3x 5 + x 4 - 2x 3 + 5x - 3 - x + 4 + x 2

a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử mỗi đa thức theo luỹ thừa giảm dần

của biến b) Tính P(x) + Q(x)

c) Gọi N là tổng của hai đa thức P(x) +Q(x) Tính giá trị của đa thức N

tại x = -1.

Bài 4

(4điểm)

a)

b)

c)

d)

Cho tam giác DEF vuông tại D, phân giác EB Kẻ BI vuông góc vơí EF tại I Gọi H là giao điểm của hai tia ED và IB Chứng minh:

∆EDB = ∆EIB

HB = BF

DB < BF Gọi K là trung điểm của HF Chứng minh 3 điểm E , B , K thẳng hàng

C ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM

Bài1(2,5điểm)

a) -Nêu đúng dấu hiệu

-Tìm mốt của dấu hiệu

0,25điểm 0,25điểm

Bài2 (1điểm) -Tính đúng.

-Tính đúng

0,25điểm 0,25điểm Bài3(2,5điểm)

a) -Thu gọn và sắp xếp đúng mỗi đa thức 0,25điểm

c) -Tính giá trị của đa thức N tại x = -1 1 điểm

a)

b)

c)

d)

-Chứng minh ∆EDB = ∆EIB -Chứng minh HB = BF -Chứng minh BD < BF -Chứng minh 3 điểm E, B, K thẳng hàng

0,75điểm

1 điểm 0,75điểm

1 điểm

Ngày đăng: 25/08/2016, 08:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ - ĐỀ  KIỂM TRA  học kỳ II  TOÁN 7
Hình v ẽ (Trang 3)
Hình vẽ - ĐỀ  KIỂM TRA  học kỳ II  TOÁN 7
Hình v ẽ (Trang 7)
Hình vẽ - ĐỀ  KIỂM TRA  học kỳ II  TOÁN 7
Hình v ẽ (Trang 7)
Hình vẽ  ( 0,5đ) - ĐỀ  KIỂM TRA  học kỳ II  TOÁN 7
Hình v ẽ ( 0,5đ) (Trang 9)
Hình vẽ GT-KL - ĐỀ  KIỂM TRA  học kỳ II  TOÁN 7
Hình v ẽ GT-KL (Trang 12)
Hình vẽ và GT , KL ( 0,75đ) - ĐỀ  KIỂM TRA  học kỳ II  TOÁN 7
Hình v ẽ và GT , KL ( 0,75đ) (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w