1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KHCN tin THCS phan chung

7 298 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch giảng dạy bộ môn
Tác giả Trần Hữu Quy
Trường học Trường THCS Việt Tiến
Chuyên ngành Lý Tin
Thể loại Kế hoạch giảng dạy
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Việt Yên
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 169,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

phòng GD&ĐT việt yên Trờng THCS việt tiến Kế hoạch giảng dạy Tổ chuyên môn: Khoa học tự nhiên Giảng dạy môn: Lý Tin Trình độ đào tạo: Cao đẳng Năm học 2008-2009 Kế hoạch giảng dạy bộ mô

Trang 1

phòng GD&ĐT việt yên Trờng THCS việt tiến

Kế hoạch giảng dạy

Tổ chuyên môn: Khoa học tự nhiên

Giảng dạy môn: Lý Tin

Trình độ đào tạo: Cao đẳng

Năm học 2008-2009

Kế hoạch giảng dạy bộ môn

Một số thông tin cá nhân

1 Họ và tên: Trần Hữu Quy

2 Chuyên ngành đào tạo: Lý Tin

3 Trình độ đào tạo: Cao đẳng

4 Tổ chuyên môn: Khoa học tự nhiên

5 Năm vào ngành GD&ĐT: 2000

Trang 2

6 Số năm đạt danh hiệu GVDG cấp cơ sở(Trờng: 8 ; Huyện: 1 );

Cấp Tỉnh:

7 Kết quả thi đua năm học trớc:

8 Tự đánh giá trình độ, năng lực chuyên môn ; Giỏi

9 Nhiệm vụ đợc phân công trong năm học:

a Dạy học: Tin 6A,6B.6C, 7A, 7B, 7C, 8B, 8C, 8D

b Kiêm nhiệm: không

10.Những thuận lợi, khó khăn về hoàn cảnh cá nhân khi thực hiện nhiệm vụ

đợc phân công:

a Thuận lợi: đợc đào tạo chuyên môn Lý _Tin , phần tin chỉ khoang 30% song bàng sự nỗ lực tự học hỏi nâng cao trình độ bản thân đã có kiến thức tơng đối vững về tin học

Phần thứ nhất: Kế hoạch chung

A Những căn cứ để xây dựng kế hoạch:

1 Các văn bản chỉ đạo:

a.Các chủ chơng, đờng lối nghị quyết của Đảng, Nhà nớc:

Tiếp tục thực hiện Chỉ thị số 33/2006/CT-TTg ngày 08/9/2006 của Thủ

t-ớng Chính phủ Về chống tiêu cực và khắc phục bệnh thành tích trong giáo“Về chống tiêu cực và khắc phục bệnh thành tích trong giáo

dục , ”, cuộc vận động "Hai không", thực hiện chủ đề Năm học ứng dụng“Về chống tiêu cực và khắc phục bệnh thành tích trong giáo

công nghệ thông tin, đổi mới quản lý tài chính và triển khai phong trào xây

dựng trờng học thân thiện, học sinh tích cực”, Tiếp tục phát huy kết quả đã

đạt đợc, tích cực khắc phục các tồn tại năm học 2007-2008; Năm học 2008-2009

là năm thứ ba triển khai thực hiện Nghị quyết Đại hội Đảng X, Đại hội đảng bộ huyện lần thứ XX và thực hiện chơng trình phát triển Giáo dục và Đào tạo giai

đoạn 2006-2010 của Tỉnh uỷ, của huyện uỷ Việt Yên, đảng uỷ xã Việt Tiến

b.Các văn bản chỉ đạo của ngành:

-Thực hiện Chỉ thị số 47/2008/CT-BGD&ĐT ngày 15/8/2008 của Bộ trởng

Bộ GD-ĐT về nhiệm vụ của toàn ngành trong năm học 2008-2009

- Công văn số 593/SGD&ĐT-GDTrH ngày 1/9/2008 của Sở GD&ĐT Bắc

Giang về Kế hoạch triển khai thực hiện nhiệm vụ năm học 2008-2009

- Công văn số 401-PGD&ĐT-THCS về hớng dẫn thực hiện nhiệm vụ năm học

- Công văn số 422-PGD&ĐT về kế hoạch công tác thanh tra năm học 2008-2009

- Công văn số 435-PGD-THCS về hớng dẫn thực hiện nhiệm vụ bồi dỡng học sinh giỏi năm học 2008-2009

- Công văn số 411-PGD-THCS về hớng dẫn thực hiện nhiệm vụ khảo thí

và kiểm định chất lợng năm học 2008-2009

- Công văn số 402-PGD-THCS về hớng dẫn sinh hoạt cụm chuyên môn năm học 2008-2009

c Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ của nhà trờng, tổ chuyên môn:

- Căn cứ vào kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học 2008-2009 của trờng THCS Việt Tiến, của tổ khoa học xã hội

- Căn cứ vào thực tế nhà trờng, tình hình đội ngũ giáo viên, học sinh, cơ sở vật chất nhà trờng năm học 2008-2009

2 Mục tiêu của từng môn học:

a Về kiến thức

Trang bị cho học sinh một cỏch tương đối cú hệ thống cỏc kiến thức cơ bản nhất ở mức phổ thụng của khoa học Tin học: cỏc kiến thức nhập mụn về Tin

Trang 3

học, về hệ thống, về thuật toỏn và ngụn ngữ lập trỡnh, về cơ sở dữ liệu, hệ quản trị cơ sở dữ liệu,

Làm cho học sinh biết được cỏc ứng dụng phổ biến của Cụng nghệ thụng tin trong cỏc lĩnh vực khỏc nhau của đời sống

b Về kĩ năng

Học sinh cú khả năng sử dụng mỏy tớnh và mạng mỏy tớnh phục vụ học tập

và bước đầu vận dụng vào cuộc sống

c Về thỏi độ

Cú tỏc phong suy nghĩ và làm việc hợp lý, chớnh xỏc

Cú hiểu biết một số vấn đề xó hội, kinh tế, đạo đức liờn quan đến tin học

3 Đặc điểm tình hình về Điều kiện CSVC, TBDH của nhà trờng;

Điềukiện kinh tế, xã hội, trình độ dân trí; Môi trờng giáo dục tại địa phơng.

a Thuận lợi:

* Về phía địa phơng :

- Đảng uỷ – HĐND – UBND đặc biệt quan tâm đến sự nghiệp giáo dục trên mọi lĩnh vực Là một trong những địa phơng đứng đầu huyện Việt Yên hiện nay về đầu t cơ sở vật chất, xây dựng trờng lớp kiên cố, qui mô cho tất cả các ngành học: Mầm non, Tiểu học, THCS

- Đã có 4/ 5 trờng đợc công nhận trờng chuẩn Quốc gia

- Phong trào giáo dục của xã có bề dày truyền thống

- Là địa phơng có phong trào xã hội hoá giáo dục, phong trào khuyến học phát triển mạnh của tỉnh

- Đặc biệt có sự nhận thức đúng đắn, sự đồng thuận cao của phụ huynh về mục đích của cuộc vận động hai không của ngành giáo dục

* Về phía nhà trờng :

- Đội ngũ giáo viên trẻ, khoẻ, nhiệt tình, đều có trình độ đạt chuẩn và trên chuẩn

- Nền nếp học sinh tốt, các em cơ bản ngoan, chăm học

- Những kết quả bớc đầu của cuộc vận động hai không của ngành giáo dục trong năm học 2007-2008 đã tạo ra một sự chuyển biến mạnh mẽ về nhận thức

và hiệu quả trong giáo viên, học sinh, chất lợng thực chất đợc nâng lên rõ rệt

Đặc biệt sự nhận thức và sự đồng thuận của phụ huynh học sinh mạnh mẽ

a Khó khăn:

* về phía địa phơng :

- 90 % dân số sống bằng nghề nông Tỷ lệ hộ nghèo là 18 %

- Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong cơ chế thị trờng hiện nay còn chậm so với một số địa phơng khác

- Đời sống nhân dân còn gặp nhiều khó khăn, nên việc quan tâm đầu t cho việc học tập của con em còn hạn chế

- Qua điều tra cho thấy: Toàn xã có 297 em học sinh ở các cấp học (MN-TH-THCS) có bố, mẹ(Hoặc cả bố và mẹ) đi làm ăn xa (Đi miền nam, đi xuất khẩu lao động…) để con cái ở nhà với ng) để con cái ở nhà với ngời thân, cho nên ảnh hởng rất lớn đến việc nuôi dạy con cái ở gia đình và nhà trờng

* Về phía nhà trờng :

Trang 4

- 80% là giáo viên ngời ngoài địa phơng nên việc đi lại xa gặp nhiều khó

khăn, có một số giáo viên cha yên tâm công tác vì hoàn cảnh gia đình và nhà xa

- Chất lợng đội ngũ giáo viên còn hạn chế

- Tỷ lệ giáo viên: 37 GV/20lớp = 1,85 (Tỷ lệ thấp so với yêu cầu trờng chuẩn quốc gia và so với tỷ lệ chung toàn huyện )

- Một số GV cha tích cực bồi dỡng chuyên môn nghiệp vụ

- Đồ dùng dạy học chất lợng cha cao, còn thiếu và cha đợc bổ sung kịp thời

4 Đặc điểm học sinh: kiến thức, năng lực, đạo đức, tâm sinh lý (với từng môn đợc giao):

a, Thuận lợi

Nhà trờng đã có một phòng máy vi tinh phục vụ cho thực hành của học

sinh, một phòng công nghệ thông tin với dầy đủ máy vi tinh, màn chiếu, máy

chiếu phục vụ cho giảng dạy bằng công nghệ thông tin Các đồng chí lãnh đạo

địa phơng và nhân dân đã bắt dầu quan tâm đến s nghiệp giáo dục (trang bị các

điều kiện để con em đến trờng, tổ chức các hội khuyến học, dòng họ khuyến

học)

Môn tin học là một môn tơng đối mới, đồng thời khả năng vận dụng vào cuộc sống rất cao, học sinh rất hớng thú với môn học này

b Khó khăn:

tuy rằng nhà trờng đã có phòng máy nhng số lợng máy còn quá ít (trung bình 6 học sinh thực hành /1máy/1 giờ thực hành , cấu hình máy còn thấp gây rất nhiều khó khăn trong việc giảng dạy môn tin

Khó khăn: đối với đa phần học sinh các em dẫ tiếp xúc với máy tính với

phơng diện là công cụ giải trí cho nên trong quá trình học tập phải uốn nắn các

em để các em sử dụng máy vi tính là một công cụ học tập

Kết quả khảo sát đầu năm

G K TB Y K G K TB Y K

1 6A 35 12 23 1 1 0

2 6B 32 19 13 0 5 0

3 6C 32 16 16 0 7 0

4 7A 35 23 12 1 3 4 23 8 0 0

5 7B 32 22 10 0 4 0 13 17 2 0

6 7C 35 22 13 0 6 0 10 25 1 0

7 8B 38 25 13 0 4 0 3 35 0 0

8 8C 43 15 28 0 6 1 8 31 3 0

9 8D 41 18 23 0 3 0 4 35 2 0

stt Lớp Sĩ số Nam

Xếp loại học lực qua khảo sát đầu năm Nữ DT

TS

Hoàn cảnh gia

đình khó khăn

Xếp loại học lực năm

tr ớc

b Chỉ tiêu phấn đấu(với từng môn đợc giao):

1 Kết quả giảng dạy: + Văn hoá:

Giỏi:6.5% Khá: 40% T.Bình: 46.5% Yếu, kém: 7

a Số HS xếp loại HL Giỏi: 21 Tỷ lệ: 6,5 %

b Số HS xếp loại HL Khá: 130 Tỷ lệ: 40%

c Số HS xếp loại HL TB: 152 Tỷ lệ: 47 %

d Số HS xếp loại HL Yếu: 20 Tỷ lệ: 6,2 %

Trang 5

d Số HS giỏi: cấp trờng: 10 ; cấp huyện: 1 ; cấp

tỉnh:

2 Sáng kiến kinh nghiệm:

3 Làm mới ĐDDH: 2

4 Bồi dỡng chuyên đề:

5 ứng dụng CNTT vào giảng dạy: 20 tiết

6 Kết quả thi đua: Giáo viên dạy giỏi

a Xếp loại giảng dạy: Giỏi

b Đạt danh hiệu GVDG cấp: Huyện

A Những giải pháp chủ yếu: (Tự bồi dỡng, học tập ; bồi dỡng học

sinh giỏi, phụ đạo học sinh yếu; phối hợp với GV bộ môn, GV chủ nhiệm; thực

hiện các nhiệm vụ khác )

Giáo viên tự bồi duõng chuyên môn thông qua việc tự học, nghiên cứu tài liệu,

Giáo viên tự nghiên cứu tài liệu bộ môn, học hỏi đồng nghiệp thông qua các tiết

dự giờ , các buổi sinh hoạt chuyên môn cụm để nâng cao kiến thức chuyên môn

và nghiệp vụ s phạm

Phát hiện và bổi dỡng học sinh giỏi, đồng thời thờng xuyên quan tâm đến đối

tợng học sinh yếu và có biện pháp phụ đạo thêm kiến thức để các em vơn lên

trong học tập

B Những điều kiện để thực hiện kế hoạch:

Để thực hiện đợc chỉ tiêu trên thì phải đợc sự quan tâm của ban giám

hiệu về cơ sở vật chất cảu nhà trờng cụ thể là phòng máy cần đợc nâng cấp và bổ

sung để đảm bảo 2em/1máy/1giờ thực hành(đây là số học sinh tối đa trên 1 máy

để đảm bảo việc học tập có chất lợng)

Phần thứ hai: Kế hoạch giảng dạy cụ thể

Môn học: Tổng số tiết: Lý thuyết: Thực hành:

Số tiết trong 1 tuần: Số tiết thực hành, thí nghiệm: Số

tiết ngoại khoá: Nội dung NK:

Tuần Lớp Tên

Ch-ơng, bài(LT, TH).

Thứ

tự tiết trong CT

Mục tiêu(KT,

KN, TĐ) trọng tâm

Phơng pháp dạy học chủ yếu

Đồ dùng DH

Tăng, giảm tiết, lí do

Tự đánh giá mức độ

đạt đợc

Trang 6

37

Ngày tháng năm2008

Duyệt của tổ trởng Ngời xây dựng kế hoạch

Ghi chú: Theo nhiệm vụ đợc phân công, GV có thể xây dựng Kế hoạch của

từng môn theo tuần cho một học kỳ hoặc cho cả năm học đều phải đợc phê duyệt của Hiệu trởng.

Trang 7

Phần thứ ba: Đánh giá thực hiện kế hoạch

1 Thực hiện quy chế chuyên môn:

2 Thực hiện mục tiêu môn học và các giải pháp:

3 Kết quả thực hiện các chỉ tiêu:

4 Bảng tổng hợp kết quả XLHL của học sinh:

5.

G K TB Y K G K TB Y K

1 6A 35 12 23 1 1

2 6B 32 19 13 5

3 6C 32 13 16 7

4 7A 35 14 12 1 3

5 7B 32 18 10 4

6 7C 35 21 13 6

7 8B 38 23 13 4

8 8C 43 24 28 6

9 8D 41 23 23 3

stt Lớp Sĩ

số Nam

Xếp loại học lực cuối

năm Nữ DT

TS

Hoàn cảnh gia

đình khó khăn

Xếp loại học lực dầu năm

Tổ trởng xác nhận Hiệu trởng phê duyệt

Ngày đăng: 31/05/2013, 00:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4. Bảng tổng hợp kết quả XLHL của học sinh: - KHCN tin THCS phan chung
4. Bảng tổng hợp kết quả XLHL của học sinh: (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w