1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 6(16)

3 702 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 115 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6.

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC ĐẠI LỘC MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI NĂM HỌC: 2013 – 2014

Người ra đề : Nguyễn Thị Kim Chi

MÔN TOÁN 6

( Thời gian làm bài 90 phút)

Cấp độ

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1.Số nguyên Tìm bội

(1a)

2 Phân số Số nghịch

đảo (1b)

Hỗn số- Tính(1c-2a,b,c,d)

Tìm x-Tính (3a,3b)

So sánh phân số (5)

3 Góc Nhận biết

về góc (1d)

Hình vẽ Tính góc (4a) Lý luận và

tính đúng (4b)

Trong mỗi ô, số ở góc trên bên trái là số lượng câu hỏi trong ô đó, số ở dòng dưới bên phải là tổng số điểm trong ô đó.

Trang 2

Phòng GD và ĐT Đại Lộc ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

THCS NGUYỄN TRÃI Năm học 2013-2014

Môn thi : Toán - lớp 6

Thời gian : 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu1:(2,5 điểm)

a)Trong các số sau : 4 ; − 5 ; − 21 ; 6 ; 0 Số nào là bội của 7

b)Tìm số nghịch đảo của: − 3 và

5 4

c) Viết hỗn số sau dưới dạng phân số : 1

3 2

d) Trong các góc sau: a O ˆ b = 900; m O ˆ n = 620; x O ˆ y = 1350; c O ˆ d = 1800 Góc

nào là góc nhọn, góc nào là góc vuông, góc nào là góc tù, góc nào là góc bẹt?

Câu 2: (2 điểm) Tính :

a)

7

5 7

1 + −

b)

2

1 8

1

4

3 3

2

d)

5

3 : 9

Câu 3: (2 điểm)

a ) Tìm x , biết :

6

1 3

2

= +

b) Một lớp học có 35 học sinh, trong đó số học sinh trung bình trở lên chiếm 80%.

Câu 4 (3 điểm) Vẽ hai góc kề bù x ˆ O yy ˆ O z sao cho x ˆ O y = 1000

a) Tính số đo góc yOz.

b) Gọi Ot là tia phân giác của góc xOy và Om là tia phân giác của góc yOz Tính

số đo góc tOm.

Câu 5: (0,5 điểm ) So sánh hai phân số :

A =

1 2014

1 2014

2014

2013

+

+ và

1 2014

1 2014

2013

2012

+ +

Trang 3

-Hết -HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 6 –

NĂM HỌC 2013– 2014

7

4

8

3

2

b Số học sinh TB trở lên của lớp đó là 35.80% = 28(hs) 1,0

Ghi chú :

- Nếu học sinh giải theo cách khác mà vẫn đúng thì giám khảo vận dụng vào thang

điểm của câu đó một cách hợp lí để cho điểm

- Điểm toàn bài lấy điểm lẻ đến 0,25đ

Ngày đăng: 24/08/2016, 22:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ Tính góc (4a) Lý luận và - ĐỀ  KIỂM TRA  học kỳ II  TOÁN 6(16)
Hình v ẽ Tính góc (4a) Lý luận và (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w