1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 6(12)

3 737 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 108,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6.

Trang 1

Trường THCS Nguyễn Du

GV: Nguyễn Điểu

ĐỀ THI HỌC KỲ HAI NĂM HỌC 2013-2014

MÔN TOÁN LỚP SÁU

*********************

A/ BẢNG MA TRẬN

Các chủ đề

kiến thức

Số nguyên 1a 0,5

1b 0,5

2a 0,5 2c 0,5 4 câu

2,0đ

Phân số 1c 0,5

1d 0,5 3a 1,0

2b 1,0 3b 1,5

5,5 đ

Góc 4a 1,0 4b

1,0

4c 0,5 3 câu

2,5 đ

Tổng 6 câu

4,0 đ

4 câu 4,0 đ

3 câu 2,0đ

13 câu 10,0đ

B/ ĐỀ ( Thời gian 90 phút – không kể thời gian giao đề )

Bài 1: ( 3,0đ) Thực hiện phép tính :

a/ (– 7 ).4 ; (– 8 ).( – 5 )

b/ 54.(– 13 ) + 46 (– 13 )

c/

6

5

4

3+−

d/

15

4

:

5

4

e/

20 17

5

11 8

5 8

.

5

5

5

.

2

Bài 2: ( 2,0đ)

Tìm số nguyên x , y biết :

a/ – 5 +x = – 3

b/ 0,25 – x =

6

5

c/ xy + 3x = 5 và x < y

Bài 3 : (2,5đ )

Lớp 6A có 40 học sinh , trong đó số học sinh nam chiếm

5

2

a/ Tính số học sinh nam

b/ Số học sinh nam của lớp 6A bằng

50

1

của học sinh toàn trường Cho biết số học sinh của lớp 6A chiếm bao nhiêu phần trăm của học sinh toàn

trường

Bài 4: ( 2,5đ)

Vẽ góc xOy có số đo bằng 800 , sau đó vẽ tia phân giácOt của góc xOy

a/ Tính số đo góc xOt

Trang 2

b/ Vẽ góc xOm là góc kề bù với góc xOy Tính số đo của góc xOm

c/ Gọi On là tia phân giác của góc xOm Chứng tỏ góc nOt là góc vuông

( cho biết tia Ox nằm giữa hai tia On và Ot )

C/ ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM

a (– 7 ).4 = – 28

(– 8 ).( – 5 )= 40

0,25 0,25

b 54.(– 13 ) + 46 (– 13 )

= – 13 ( 54 + 46 )

= – 1300

0,25 0,25

c

6

5 4

3+−

=

12

10 12

9 +−

=

12

1

0,25 0,25

d

15

4 : 5

4

=

4

15 5

4

= – 3

0,25 0,25

e

20 17

5

11 8

5 8 5

5 5 2

5

+ + +

= 3

5

(

20 17

3

11 8

3 8 5

3 5 2

= 3

5

(

20

1 17

1

11

1 8

1 8

1 5

1 5

1 2

1

− + +

− +

− +

=

3

5

.(

20

1 2

1 − ) =

4 3

0,25

0,25 0,25 0,25

f

a – 5 +x = – 3

x = – 3 + 5

x = 2

0,25 0,25

b 0,25 – x = 6

5

6

5 4

1 −x=

6

5

=

x -

4 1

x=

12 7

12

7

=

x

0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 3

xy + 3x = 5 x.(y+3) = 5

x =1 và y = 2 ; x = – 5 và y = – 4

0,25 0,25

5

2

= = 16 HS

0,5 0,5

b Số HS của trường : 16 : 1/50

= 800

Tỉ số phần trăm của HS lớp 6A so với toàn trường là : 40/800

= 5%

0,25 0,25 0,5

0,5

Vẽ được tia phân giác Tính đúng số đo góc xOt = 40 0

0,5 0,25 0,25

0,5

c Tính được số đo góc nOx = 50 0

0,25

Ngày đăng: 24/08/2016, 22:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w