1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 6(11)

3 797 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 109,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6.

Trang 1

TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU MA TRẬN - ĐỀ KIỂM TRA - ĐÁP ÁN HỌC KÌ II

TỔ: TOÁN TIN MÔN : TOÁN – LỚP 6– NĂM HỌC 2013 – 2014

Gv:Trương Minh Tân

A MA TRẬN

Mức độ

Chủ đề

cộng trừ ,nhân, chia hai phân số,số thập phân

+ Vận dụng tìm

số chưa biết ,để tìm x

+ Tìm giá trị phân số của một

số cho trước

Số câu

Số điểm

3 3,0

2 2,0

1 2,0

8 7,0

+ Nắm được hai góc kề bù ,biết

vẽ hai góc kề bù

và tính toán

+ Vận dụng được đẳng thức

AB + BC = AC

để giải toán

+ Vận dụng được

Ot là phân giác góc xÔy thì xÔt + tÔy =xÔy/2

Số câu

Số điểm

Tổng

1 1,0

1

1 1,0

3 3,0

1 1,0

3 3,0

3 3,0

10 10,0

B.ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

Bài 1: (2,0 điểm)

a) Phát biểu quy tắc cộng hai phân số không cùng mẫu

Áp dụng tính:

4

3

− + 3

1

b)Thế nào là hai góc kề bù ? Vẽ góc xOy kề bù với góc yOz biết xÔy =350

Tính số đo góc yOz ?

Bài 2: (2,0 điểm)

Tìm x biết:

a)

3

2

x +

2

1

=

10 1

b)

7

x

= −621

Bài 3: (2,0 điểm)

Tính giá trị của các biểu thức:

a) 0,25 : (10,3 – 9,8) –

4 3

b)

9

5

28

13

-

28

13

9 4

Trang 2

Bài 4: (2,0 điểm)

Trên đĩa có 24 quả táo Hạnh ăn 25% số táo Sau đó, Hoàng ăn

9

4

số táo còn lại Hỏi trên đĩa còn mấy quả táo?

Bài 5: (2,0 điểm)

Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, Vẽ hai tia Oy và Oz, sao cho xÔy = 500, xÔz =1300

a) Tính số đo góc yÔz?

b) Gọi Ot là tia phân giác của góc yÔz Tính số đo góc của góc xÔt?

C.HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ II

Bài 1

2 điểm

a) Phát biểu đúng qui tắc

Áp dụng: −129+

12 4

=

12

5

b)Trả lời đúng

Vẽ hình đúng

Tính đúng yÔz=1450

0,5 0,25

0,25 0,5 0,25 0,25

Bài 2

2 điểm a) 3

2

x =

10

1

-2 1

3

2

x =

10

1

10 5

x =

10

4

− :

3 2

x=

5

3

b) x =

21

) 7 (

6

− x=2

0,25 0,25 0,25 0,25

0,5 0,5

Bài 3

2 điểm a) 0,25 : 0,5 – 4

3

=0,5 – 0,75

= -0,25

b)

28

13

(

9

5

-9

4

)

=

28

13

.(-9

9

)

=

-28 13

0,25 0,5 0,25 0,5

0,25 0,25

Bài 4

2 điểm Số quả táo Hạnh ăn

24 25 %= 6 (quả)

Số quả táo còn lại

24 – 6 = 18 (quả)

Số quả táo Hoàng ăn

18

9

4

= 8 (quả)

Số quả táo còn trên đĩa

18 – 8 = 10 (quả)

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25

Bài 5

2 điểm Hình đúng a) yÔz = xÔz – xÔy

yÔz= 1300 - 500

0,25 0,25 0,25

Trang 3

b) Vẽ đúng tia Ot

yÔt=

2

ˆ^z

O

y =

2

800

= 400

xÔt= xÔy + yÔt

xÔt=500 + 400=900

0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

Ngày đăng: 24/08/2016, 22:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w