1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ KIỂM TRA học kỳ II TOÁN 6(10)

4 731 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 173 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6. Đề kiểm tra học kỳ 2 toán 6.

Trang 1

Phòng GD&ĐT Đại Lộc

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

Môn : TOÁN Lớp : 6

Năm học 2013 − 2014 Người ra đề : PHAN ĐÌNH ẨN

Đơn vị : Trường THCS Nguyễn Du

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Các phép

tính về phân

số

Tính giá trị của biểu thức gồm các phép toán với phân số

Vận dụng được các quy tắc của phép tính phân

số

Hiểu được các tính chất của phép cộng, phép nhân phân số

để thực hiện tính nhanh

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 2

Số điểm: 1 Số câu: 3 Số điểm: 2,5 Số câu: 2 Số điểm:

1

Số câu: 7 4,5 điểm

= 45 %

2 Hỗn số, số

thập phân,

phần trăm

Thực hiện các phép tính với phân số và số thập phân Viết hỗn số, kí hiệu phần trăm về dạng phân số

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 2

Số điểm: 0,5

Số câu: 2 0,5 điểm = 5 %

3 Các bài

toán cơ bản

về phân số

Biết tìm giá trị phân số cho trước

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 1

4 Góc Hs nhận biết

được một góc trong hình vẽ

Dựa vào khi nào thì

xOy yOz xOz+ =

để tìm giá trị của một góc Biết vẽ

Trang 2

tia phân giác của một góc

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 1

Số điểm: 0,5

Số câu: 3

Số điểm: 2,5

Số câu: 4

3 điểm

= 30 % Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 3

Số điểm: 1,5

15 %

Số câu: 6

Số điểm: 5

50 %

Số câu: 5

Số điểm: 3,5

35 %

Số câu: 14

10 điểm 100%

Phòng GD và ĐT Đại Lộc ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

GV: PHAN ĐÌNH ẨN Môn thi: Toán − Lớp 6

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Bài 1 (2,5 điểm): Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)

a) 7 + 6

13 13 b) 7 81×

9 14 c) 10 14 5.− +

21 3 9 d) 7 7 7 9 7 38 13 8 13 8 13× + × − ×

e) (1 –

2

1 ).(1 –

3

1 ).(1 –

4

1 ).(1 –

5

1 )… (1 –

19

1 ).(1 –

20

1 )

Bài 2 (2 điểm): Tìm x, biết:

a) x -

4

3 2

1 = −

b) 52× + =x 23 216

Bài 3 (0,5 điểm): Viết các hỗn số và kí hiệu sau dưới dạng phân số: (rút gọn nếu có

thể)

a) 23

Bài 4 (2 điểm):

Số học sinh khối 6 trường có 120 học sinh gồm ba lớp: Lớp 6A chiếm 1

3 số học sinh khối 6 Số học sinh lớp 6B chiếm 3

8 số khối 6 Số còn lại là học sinh lớp 6C Tính số học sinh lớp 6A; 6B; 6C

Bài 5 (0,5 điểm):

Trang 3

Viết tên các góc trên hình vẽ bên

bằng kí hiệu.

m n t

O

Bài 6 (2,5 điểm): Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và

Oz sao cho ·xOy= 500, ·xOz= 1300

a) Tia Oy có nằm giữa tia Ox và Oz không? Vì sao?

b) Tính số đo ·yOz

c) Gọi Ot là tia phân giác của ·yOz Tính số đo của ·yOt

ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 6 HKII( Năm học 2013 − 2014)

điểm

Bài 1

(2,5

điểm)

a) 7 6 7 6 13 1

+

b) 7 81 1.9 99 14 1.2 2. = =

c) 10 14 5 10.( 2) 5 20 5 15 5

− + = − + = − + = − = − d) 7 7 7 9 7 38 13 8 13 8 13 8 13 13 13× + × − × = 7 7. + 9 − 3 ÷=8 13 87 13 7. =

e) (1 –

2

1 ).(1 –

3

1 ).(1 –

4

1 ).(1 –

5

1 )… (1 –

19

1 ).(1 –

20

1 )

2 1 3 1 4 1 5 1. . . 19 1 20 1.

1 2 3 4 .18 19 1

2 3 4 5 19 20 20

æ- öæ÷ - öæ÷ - öæ÷ - ö æ÷ - öæ÷ - ö÷

=ççè ÷÷øèçç ÷÷øèçç ÷÷øèçç ÷÷ø èçç ÷÷øèçç ÷÷ø

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

0,5 điểm

Bài 2

(2 điểm)

Tìm x, biết:

)

3 1

4 2

3 2

4 4 1 4

a x x x x

− =

=

0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

Trang 4

5 2 1

9 5:

6 2

9 2.

6 5 3 5

b x

x x x x x

× + =

=

=

=

0,25 điểm

0,25 điểm

Bài 3

(0,5

điểm)

a) 23 13=

b) 25%= 25 =1

100 4

0,25 điểm 0,25 điểm

Bài 4

(2 điểm)

a) Số học sinh lớp 6A là: 120.1 40

3= (học sinh)

Số học sinh lớp 6B là: 120.3 45

8= (học sinh)

Số học sinh lớp 6C là: 120 − (40 + 45) = 35 (học sinh)

0,5 điểm 0,5 điểm

1 điểm

Bài

5(0,5

điểm)

a) Các góc trên hình vẽ là: ·mOn; ·nOt; ·mOt 0,5 điểm

Bài 6

(2,5

điểm)

Vẽ hình đúng

x

y z

t

130 °

50 ° O

a) Tia Oy nằm giữa 2 tia Ox và Oz vì xOy xOz· <· (500 < 1300)

xOy yOz xOz+ =

500 + ·yOz = 1300

·yOz

⇒ = 1300− 500 = 800

b) Vì Ot là tia phân giác của ·yOz nên:

0

80 40

yOz yOt zOt= = = =

0,5 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

0, 5 điểm 0,5 điểm

Ngày đăng: 24/08/2016, 22:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w