1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ĐỀ THI KSCL học THÊM lớp 11 lần 1

4 393 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 297 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Do A, B, C thuộc đường trũn nờn ta cú... Kí hiệu hai phương trình lần lượt là 1 và 2.

Trang 1

TRƯỜNG THPT ĐÔNG SƠN 1 KÌ THI KSCL HỌC THÊM LỚP 11 - LẦN 1

NĂM HỌC 2015 - 2016

Môn Thi: TOÁN

Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1(1,0 điểm) Giải hệ phương trình:

=

− +

= +

5 ) 2 ( 3 ) 1 ( 2

4 2

y x

y x

Câu 2(1,0 điểm) Giải bất phương trình: 1

3

5 4

2 2

≥ +

+

x

x

Câu 3 (1,0 điểm)

a) Giải phương trình: 3sin2 x−3sinx.cosx+4cos2 x=2

b) Cho

7

3 sinα = , π <α <π

2 Tính giá trị của biểu thức M =sin2α +2cos2α

Câu 4 (1,0 điểm) T×m hÖ sè cña x4 trong khai triÓn cña

n

x

 −3 22

(x > 0) biÕt r»ng n lµ sè

tù nhiªn tháa m·n 2+ − 1+ n− 2 =92

n

n n

Câu 5 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với A(2 ; -1),

B(3 ; 2), C(-3 ; 1) Viết phương trình đường cao đi qua A và phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

Câu 6 (1,0 điểm)

a) Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau, trong đó có mặt chữ số 1?

b) Để chuẩn bị cho lễ kỉ niệm 50 năm thành lập trường, nhà trường cần chọn 20 học sinh nữ

để tiếp đón đại biểu đến tham dự Số học sinh này được lấy ngẫu nhiên theo danh sách từ 15 học sinh nữ của lớp 11A và 22 học sinh nữ của lớp 11B Tính xác suất để mỗi lớp có ít nhất

9 học sinh được chọn (lấy gần đúng đến 5 chữ số sau dấu phẩy)

Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O, M là điểm di

động trên SC và (P) là mặt phẳng qua AM và song song với BD Tìm các giao điểm H và K của (P) với SB và SD Chứng minh

SM

SC SK

SD SH

SB + − là một hằng số

Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A(−1;−3),

trực tâm H(1; - 1) và tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác I(2; - 2) Tìm tọa độ các đỉnh B, C

của tam giác

Câu 9 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình

+

= +

+

=

3 3 2

1 3

2

3

x y xy y

y x x

Câu 10 (1,0 điểm) Cho a, b, c là các số thực dương thoả mãn a2+b2+c2 =3

4

1 4

1 4

+

+

-Hết -Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Trang 2

TRƯỜNG THPT ĐễNG SƠN I Kè THI KSCL NĂM HỌC 2015 – 2016, LẦN 1

HƯỚNG DẪN CHẤM MễN TOÁN 11

=

=

=

= +

3

2 13

3 2

4 2

y

x y

x

y x

1 3

5 4

2 2

≥ +

+

x

x x

0 3

2 5

2 2

≥ +

+

x

x

+) Ta cú 2x2−5x+2=0⇔x=2,x=1/2

x+3=0⇔ x=−3

0,25

Bảng xột dấu vế trỏi của (*)

x −∞ −3 1/2 2 +∞

2 5

2x2 − x+ + | + 0 - 0 +

3

+

x - 0 + | + | +

VT - || + 0 - 0 +

0,5

Theo bảng xột dấu thỡ bất phương trỡnh cú tập nghiệm [2; )

2

1

;

3 ∪ +∞

−

=

2 0

cosx= ⇔x=π +kπ kZ khụng phải là nghiệm của phương trỡnh Chia hai vế của phương trỡnh cho cos2 x ta được

) tan 1 ( 2 4 tan 3 tan 3 cos

2 4 tan 3 tan

2

x x

0,25

2 tan , 1 tan 0 2 tan 3

) ( 2 arctan ,

49

40 7

3 1 sin 1 cos

2 2

=

7

10 2 cos

0

49

10 12 62 1 49

40 2 2 7

10 2 7

3 2 ) 1 cos 2 ( 2 cos sin

+

=

− +

=

=

=

=

− + +

= +

) ( 3 / 23

8 0

184 3

92 2

) 1 ( )

1 (

2 1 2

loai n

n n

n n

n n n

n C

C

n

n n

k k

k

x x

C

8 2

8 3 8

 −

=

Số hạng chứa x4 ứng với k thỏa mãn 24 – 5k = 4 k =4

0,25

Vậy hệ số của x4 trong khai triển đã cho là 4( 2)4 1120

Đường cao đi qua A cú vectơ phỏp tuyến là BC=(−6;−1) nờn cú phương trỡnh 0,25

0 11 6

0 ) 1 ( ) 2 (

+) Gọi x2+y2+2ax+2by+c=0 Do A, B, C thuộc đường trũn nờn ta cú

Trang 3

=

=

=



= + +

= + +

= +



= + +

− +

= + + + +

= +

− + +

17 / 128

34 / 45

34 / 1 10

2 6

13 4

6

5 2

4 0 2

6 1

9

0 4

6 4

9

0 2

4 1

4

c b a c

b a

c b a

c b a c

b a

c b a

c b a

0,25

17

128 34

90 34

2 2

+) Nếu số đã cho có chữ số 0 thì: Có 4 cách chọn vị trí cho 0, 4 cách chọn vị trí cho 1 và

3

8

A cách chọn 3 chữ số khác 0, 1 và xếp vào 3 vị trí còn lại

Do đó có 4.4 3 =

8

0,25

+) Nếu số đã cho không có chữ số 0 thì: Có 5 cách chọn vị trí cho 1 và 4

8

A cách chọn 4 chữ số khác 0, 1 và xếp vào 4 vị trí còn lại

Do đó có 5 4 =

8

Vậy có tất cả 5376 + 8400 = 13776 số thỏa mãn đề bài

0,25

Tổng số học sinh nữ ở hai lớp là 15 + 22 = 37 Số phần tử của không gian mẫu là Ω =C3720 0,25 Gọi A là biến cố đã cho, khi đó có ba trường hợp: Một lớp có 9 học sinh lớp còn lại 11 học

sinh, hoặc cả hai lớp cùng có 10 học sinh Suy ra ΩA =C159C1122+C1510C1022+C1511C229

37

9 22

11 15

10 22

10 15

11 22

9

=

C

C C C C C C A P

0,25

Gọi I =SOAM Do (P) // BD và

) ( )

Do đó từ I ta kẻ đường thẳng song song với BD sẽ cắt SB tại H và cắt

SD tại K.

0,5

Gọi J là trung điểm của MC

Ta có HK // BD, OJ // AM do đó

SM

SC SI

SO SM

SC SK

SD SH

SB + − =2 −

SM

MC SM SI

IO

SI+ − +

=2

0,25

SM

MJ SI

IO 2 1 2

SI

IO SI

Gọi BB’ là đường kính của đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC

Ta có AHBC,B'CBCAH//B'C

Tương tự: CH // AB' Do đó AHB’C là hình bình

hành, suy ra AH =B'C

0,25

Gọi M là trung điểm của BC, suy ra IM là đường trung bình của tam giác BCB’ nên B'C=2IM Suy ra AH =2IM

=

=

+

=

=

1

3 )

2 ( 2 2

) 2 ( 2 2

M

M M

M

y

x y

Đường thẳng BC đi qua M(3;−1) và có vectơ pháp tuyến IM =(1;1) nên có phương trình

0 2 0

1

x

S

A

D O

K M

J

A

B’

I M H

Trang 4

+) Đường tròn (C) có tâm I và bán kính R=IA= 10 nên có phương trình

10 ) 2 ( )

2

+) Do B, C là giao của đường thẳng BC và đường tròn (C) nên tọa độ của B, C là nghiệm

của hệ phương trình

=

− +

= + +

) 2 ( 0 2

) 1 ( 10 ) 2 ( ) 2

y x

y x

x

y= −

)

2

( thế vào (1) ta được (x−2)2 +(4−x)2 =10⇔x2 −6x+5=0

=

=

=

=

3

1 5

1

y

y x

x

Vậy B(1;1),C(5;−3) hoặc B(5;−3),C(1;1)

0,25

ĐK: y≥−1 Kí hiệu hai phương trình lần lượt là (1) và (2).

(2) ⇔ y(yx−1)+3(yx−1)=0⇔(yx−1)(y+3)=0⇔ y=x+1(Do y+3>0) 0,25 Thay vào phương trình (1) ta có x3−3x= x+2 (3)

Đk: x≥−2 Nếu x > 2 thì x3−3x = x+x(x2−4)> x> 2x = x+x > x+2 pt vô

nghiệm

Do đó để giải (1) chỉ cần xét −2≤ x≤2, đặt x = 2cost ; t∈[ ]0;π

0,25

Phương trình (3) trở thành:

2 cos 3 cos 2

cos 2 cos 6 cos

t t

t

) ( 7 4 5

4 )

( 2 2 3

2 2

3

Z k k t

k t Z k k

t t

k

t t



=

=

+

=

+

=

π

π π

π

Do t∈[ ]0;π nên

5

4 , 7

4

;

=

t

0,25

x = 2;

7

4 cos 2

; 5

4 cos

5

4 cos 2

; 5

4 cos 2 , 1 7

4 cos 2

; 7

4 cos 2 );

3

; 2

Theo giả thiết thì a,b,c< 3⇒4− ab>4−3=1>0⇒((2+ ab)(4− ab)>0

Mặt khác (2+ ab)(4− ab)≤9⇔ ( ab−1)2≥0(luôn đúng)

nên 0<(2+ ab)(4− ab)≤9

0,25

5 9

4 1 ) 4

( 2

4 1

4

2 1 4

ab ab

ab ab

ab ab

+

=

− +

=

=

9

5 4

2 , 9

5 4

ca

bc bc

+

+

Cộng 3 BĐT trên ta được





+

≤ + + +

+

+

1 3

5 9

3

5 4

2 4

2 4

ca bc

ab

0,25

2 9

3

= + + +

4

1 4

1 4

+

+

Ngày đăng: 24/08/2016, 12:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng xét dấu vế trái của (*) - ĐỀ THI KSCL học THÊM lớp 11   lần 1
Bảng x ét dấu vế trái của (*) (Trang 2)
w