Nêu các biến chứng tại chỗ & toàn thân của bệnh lậu 6.. Đại cương¶ Là bệnh LTQĐTD do song cầu Neisseria gonorrhoeae gây ra, BV Da liễu: chiếm 6,4% ¶ Thường gặp ở ngưởi trẻ, thành thị>nôn
Trang 1BỆNH LẬU
BS Trần Thế Viện Đối tượng Y5
Trang 2Mục tiêu học tập
1 Trình bày khái quát dịch tễ học bệnh lậu
2 Trình bày triệu chứng LS bệnh lậu
3 Nêu được nghiệm pháp tái kích thích và 3 tiêu chuẩn
chẩn đoán xác định bệnh lậu
4 Trình bày được bảng chẩn đoán phân biệt viêm niệu
đạo do lậu và không do lậu
5 Nêu các biến chứng tại chỗ & toàn thân của bệnh lậu
6 Trình bày các nguyên tắc điều trị, phác đồ điều trị và
các biện pháp tham vấn & phòng ngừa bệnh lậu
Trang 3v Thời cổ đại
v Thế kỷ V (TrCN): Hippocrates đã đề cập
v Thế kỷ II (TrCN): Galen đặt tên “gonorrhoea”
v Thế kỷ XVIII: hạn chế và nhầm lẫn ® 1767 John Hunter
v 1879: Neisser mô tả N gonorrhoea qua phết nhuộm Gram
v 1960: hiểu biết về bệnh lậu khá đầy đủ
Lịch sử
Trang 4Đại cương
¶ Là bệnh LTQĐTD do song cầu Neisseria
gonorrhoeae gây ra, BV Da liễu: chiếm 6,4%
¶ Thường gặp ở ngưởi trẻ, thành thị>nông thôn
¶ Đường lây truyền:
>90% do quan hệ tình dục
#10% các đường khác
¶ Biểu hiện LS chủ yếu: niệu đạo trước của nam
¶ Cần chẩn đoán & điều trị sớm để tránh kháng
thuốc & biến chứng
Trang 5Lâm sàng (nam)
¶ Thời gian ủ bệnh: 3-5 ngày
¶ Tr/ch mắc bệnh lần đầu:
+ tiểu mủ, tiểu gắt, tiểu nhiều lần, mủ dễ ra khivuốt dọc đường tiểu
+ khám: lỗ tiểu đỏ, sưng, có mủ vàng xanh, loãng
¶ Tr/ch mắc bệnh những lần sau:
+ cảm giác nhồn nhột ở đường tiểu rồi tiểu mủ
(20% có tr/ch giống lần mắc bệnh đầu)
+ 8-12 tuần sau, nếu không q tr/ch trên biến mất, chỉ còn tr/ch giọt đục buổi sáng
Trang 6Lâm sàng
Source: Color Atlas and Synopsis of Clinical Dermatology, 4 th edition
Trang 7Lâm sàng (nữ)
¶ Triệu chứng âm thầm, không rõ ràng
¶ Thường biểu hiện viêm cổ tử cung
¶ Thường là người mang mầm bệnh
¶ Biểu hiện lâm sàng thường nghèo nàn:
± tiểu buốt, đau rát
± lỗ tiểu sưng đỏ
± huyết trắng có mủ vàng đục
Trang 8Lâm sàng
Viêm cổ tử cung do lậu
Trang 9Lâm sàng (trẻ em)
¶ Đường lây truyền: do tiếp xúc quần áo hay do tiếp
xúc tình dục
¶ Tr/ch lâm sàng:
+ ở bé gái: viêm âm hộ – âm đạo, với dịch tiết màu vàng đục, âm hộ phù nề
+ ở trẻ sơ sinh: viêm kết mạc mắt do lậu (do t/x
trực tiếp với dịch âm đạo của mẹ bị nhiễm lậu)
Trang 10Lậu ngoài cơ quan sinh dục
¶ Cổ họng – Amydal
¶ Hậu môn – trực tràng
¶ Lậu mắt
¶ Lậu lan tỏa: khớp, tim, máu,
viêm hố chậu… (hiếm gặp)
Trang 11Lâm sàng
Lậu mắt
Trang 12Lâm sàng
Những sang thương da trong nhiễm trùng lậu cầu lan tỏa Mandell, Bennett, & Dolin: Principles and Practice of Infectious Diseases, 6th ed., Copyright © 2005
Trang 13Cận lâm sàng
¶ Soi trực tiếp: hình ảnh đặc trưng: song cầu trùng
hình hạt cà phê nằm trong BCĐNTT Þ thường được sử dụng nhất tại VN (do dễ làm, rẻ tiền, dễđọc & độ đặc hiệu cao)
¶ Cấy: chỉ sử dụng khi lậu kháng thuốc hay ở nữ
mang mầm bệnh hay soi nghi ngờ
¶ Phản ứng miễn dịch huỳnh quang, phản ứng cố
định bổ thể, phản ứng men: tìm kháng thể bệnhlậu, thường chỉ dùng trong nghiên cứu
Trang 14Cách lấy bệnh phẩm (nam)
Trang 15Cách lấy bệnh phẩm (nữ)
Trang 16Nhuộm gram tiết chất
STD Atlas, 1997
Cĩ nhiều BC, khơng cĩ song
cầu khuẩn gram âm nội tế bào
Cĩ nhiều BC, cĩ song cầu khuẩn gram âm nội tế bào
VNĐ không do lậu VNĐ do lậu
Trang 17Phết bệnh phẩm để nuôi cấy G.N
STD Atlas, 1997
Trang 18Bình nến để nuôi cấy G.N
STD Atlas, 1997
+ Cần cĩ mơi trường chọn lọc với kháng sinh
để ức chế vi khuẩn khác (mơi trường Thayer -
Martin cải tiến, mơi trường NYC)
+ Nhạy cảm với oxygen
và nhiệt độ lạnh + Cần đặt ngay vào nơi
cĩ CO2 cao (bình nến, túi chứa viên CO2, bình
ủ CO2)
Trang 19Bảng Đặc điểm của những phương pháp phát hiện N.G
Thuận lợi nhanh, rẻ tiền tiêu chuẩn vàng
để chẩn đoán, khảo sát độ nhạy với kháng sinh
vi khuẩn còn sống không đòi hỏi, độ nhạy cao, lấy mẫu thử không xâm lấn, có thể phát hiện được Chlamydia đi kèm
Bất lợi không nhạy ở nữ,
mẫu thử trực tràng; không hiệu quả ở mẫu thử ở họng
tuân theo qui tắc nghiêm ngặt, thường đòi hỏi 48 giờ để nuôi cấy và định danh
mắc tiền, cần có chuyên gia, không khảo sát
được độ nhạy với kháng sinh
Trang 20Chẩn đoán xác định
¶ Lâm sàng: tiểu mủ, tiểu buốt gắt, mủ vàng xanh,
loãng, dễ ra;
¶ Thời gian ủ bệnh: 3-5 ngày
¶ Soi trực tiếp: song cầu gram âm nội tế bào
¶ ± Cấy
Trang 21Viêm niệu đạo không do lậu
Trang 22Chẩn đoán phân biệt
TCLS (tiểu mủ,
gắt, nhiều lần)
liên tục trong ngày
Vàng cam, đặc, ít, vào buổi sáng
tetra
Nhạy với tetra
Trang 23Biến chứng
sinh dục nam cũng như nữ (Nam: viêm mào tinh hoàn, viêm mạch bh, TM dương vật, áp xe… Nữ: viêm vòi
trứng ® biến chứng, áp xe tuyến Bartholine…)
Trang 24Giải phẩu bộ phận sinh dục nam
STD Atlas, 1997
Trang 25Abscess tuyeán
Bartholin
Trang 26STD Atlas, 1997
Viêm mào tinh hoàn
Trang 27Hội chứng Reiter
STD Atlas, 1997
¶ Sưng đỏ ngón chân 3
¶ Nhiều khớp bị sưng và nhạy
cảm rất điển hình
¶ Mảng hồng ban tróc vẩy
trên dương vật
Viêm quy đầu hình vịngViêm khớp nhỏ
Trang 28NHIỄM TRÙNG KHÔNG
Cổ tử cung Trực tràng Hầu họng NHIỄM TRÙNG CÓ
TRIỆU CHỨNG Viêm niệu đạo
Viêm cổ tử cung Viêm trực tràng
Viêm hầu họng Viêm tuyến Bartholin Viêm kết mạc
BIẾN CHỨNG TẠI CHỖ Viêm vòi trứng Viêm mào tinh hoàn Ápxe tuyến Bartholin Viêm mạch bạch huyết
Phù dương vật Áp xe quanh niệu đạo
Các hội chứng lâm sàng của nhiễm trùng lậu cầu
NTLCLT: Nhiễm trùng lậu cầu lan tỏa
Trang 29Điều trị
Nguyên tắc điều trị:
¶ D sớm & q đúng phác đồ để tránh biến chứng &
hạn chế lờn thuốc
¶ Điều trị cho người tiếp xúc sinh lý
¶ q kết hợp Chlamydia & tầm soát giang mai & HIV
Trang 30Thuốc điều trị (WHO)
+ Cefixime 400 mg, uống, liều duy nhất hoặc
+ Ceftriaxone 250mg, tiêm bắp, liều duy nhất hoặc
+ Spectinomycine 2g, tiêm bắp, liều duy nhất hoặc
+ Ciprofloxacin 500mg, uống, liều duy nhất
+ Cefotaxime 1g, tiêm bắp, liều duy nhất hoặc
+ Kanamycine 2g, tiêm bắp, liều duy nhất
Trang 31Thuốc điều trị (CDC)
CỘNG VỚI
* Quinolones không nên dùng ở những người đồng tính nam hoặc những người có tiền căn
du lịch gần đây, or nhiễm bệnh ở những vùng được báo cáo có đề kháng với quinolones
Trang 32Thuốc điều trị (CDC)
Phác đồ đề nghị cho những người đồng tính nam hoặc
những người có tiền căn du lịch gần đây
CỘNG VỚI
Trang 33Theo dõi sau điều trị
¶ Điều trị đúng: 2-3 ngày sau hết tiểu mủ, cảm giác
đường tiểu hết sau 3-5 ngày
¶ Kết luận khỏi bệnh khi cấy 2 lần (–) hoặc không
tiết dịch niệu đạo với “nghiệm pháp tái kích thích” 2 lần liên tiếp (mỗi lần cách nhau 3 ngày)
¶ “Nghiệm pháp tái kích thích”: đêm trước cho uống
rượu, trà, cafe, thức khuya…hay bơm AgNO3 2%
(2ml) vào niệu đạo Sáng hôm sau cho nhịn tiểu và
xn dịch tiết, cơ hội tìm thấy vk lậu sẽ cao hơn
Trang 34Tham vấn trong bệnh lậu
¶ Sau khi q theo phác đồ, hẹn b/n tái khám sau 3 & 5
ngày kiểm tra để x/đ đã khỏi bệnh
¶ Giáo dục b/n tầm quan trọng của việc q KS đầy đủ
& đúng vì có thể gây kháng thuốc
¶ Khuyên b/n tránh qhtd cho tới khi tất cả các test
kiểm tra (-) & tái khám ngay khi có tr/ch tái phát
¶ Nếu NP tái kích thích hay cấy sau q (+) Þ làm KSĐ
Trang 35Tham vấn trong bệnh lậu
¶ Động viên b/n cho bạn tình biết về tình trạng bệnh
của họ & đề nghị bạn tình nên đi khám và q
¶ Hướng dẫn cách sử dụng bao cao su
¶ Báo cáo tất cả trường hợp bệnh lậu phát hiện được
cho cơ quan y tế địa phương trực tiếp quản lý
Trang 36Phòng bệnh
¶ Cấp 0: cần giải quyết nạn mãi dâm với sự tham gia
của cộng đồng
¶ Cấp 1: giáo dục sức khỏe trong quan hệ tình dục
(qhtd): dùng condom khi qhtd không an toàn, tránh qhtd bừa bãi
¶ Cấp 2: nếu lỡ qhtd không an toàn, cần theo dõi
tr/ch đường tiểu, nếu có phải đi khám ngay, không tự ý dùng kháng sinh bừa bãi
¶ Chuyển tuyến trên nếu có các biến chứng