1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI GIẢNG vật lý 12 đặc TRƯNG vật lí của âm

33 220 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 1,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Âm sóng âm là những sóng cơ truyền trong các môi trường khí, lỏng, rắn... Môi trường truyền âm  Âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng, khí; không truyền được trong chân không

Trang 5

 Âm (sóng âm) là những sóng cơ truyền

trong các môi trường khí, lỏng, rắn

Trang 10

Âm nghe được

(Âm thanh) Siêu âm

Trang 11

 Hạ âm : âm có tần số dưới 16 Hz

 Siêu âm : âm có tần số trên 20.000 Hz

Trang 12

a Môi trường truyền âm

 Âm truyền được trong các môi trường rắn,

lỏng, khí; không truyền được trong chân không

 Âm hầu như không truyền qua được các

chất xốp như bông, len… chất cách âm

ốp vào tường, cửa nhà hát, phòng ghi âm…

Trang 16

 Tốc độ truyền âm chịu ảnh hưởng bởi nhiệt

độ, tính đàn hồi và khối lượng riêng của môi trường

Trang 18

 Tần số âm là một trong những đặc trưng

vật lí quan trọng nhất của âm

II NHỮNG ĐẶC TRƯNG VẬT LÍ CỦA ÂM

1 Tần số âm

Trang 20

a Cường độ âm (I) tại một điểm:

II NHỮNG ĐẶC TRƯNG VẬT LÍ CỦA ÂM

 Đơn vị: W/m 2

Trang 21

o

I I

Trang 22

II NHỮNG ĐẶC TRƯNG VẬT LÍ CỦA ÂM

2 Cường độ âm và mức cường độ âm

1 Tần số âm

a Cường độ âm (I) tại một điểm:

 Ý nghĩa: Cho biết âm I nghe to gấp bao

nhiêu lần âm I o

Trang 23

a Cường độ âm (I) tại một điểm:

 Ý nghĩa: Cho biết âm I nghe to gấp bao

nhiêu lần âm I

Trang 24

II NHỮNG ĐẶC TRƯNG VẬT LÍ CỦA ÂM

2 Cường độ âm và mức cường độ âm

Trang 28

II NHỮNG ĐẶC TRƯNG VẬT LÍ CỦA ÂM

2 Cường độ âm và mức cường độ âm

1 Tần số âm

3 Đồ thị dao động

 Đặc trưng vật lí thứ ba của âm, liên quan

đến biên độ, tần số và các thành phần cấu tạo

của âm

Trang 30

1 Tần số âm

3 Đồ thị dao động

Trang 31

1 Tần số âm

3 Đồ thị dao động

Ngày đăng: 22/08/2016, 12:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3. Đồ thị dao động - BÀI GIẢNG vật lý 12   đặc TRƯNG vật lí của âm
3. Đồ thị dao động (Trang 1)
3. Đồ thị dao động - BÀI GIẢNG vật lý 12   đặc TRƯNG vật lí của âm
3. Đồ thị dao động (Trang 2)
3. Đồ thị dao động - BÀI GIẢNG vật lý 12   đặc TRƯNG vật lí của âm
3. Đồ thị dao động (Trang 3)
3. Đồ thị dao động - BÀI GIẢNG vật lý 12   đặc TRƯNG vật lí của âm
3. Đồ thị dao động (Trang 4)
3. Đồ thị dao động - BÀI GIẢNG vật lý 12   đặc TRƯNG vật lí của âm
3. Đồ thị dao động (Trang 9)
3. Đồ thị dao động - BÀI GIẢNG vật lý 12   đặc TRƯNG vật lí của âm
3. Đồ thị dao động (Trang 10)
3. Đồ thị dao động - BÀI GIẢNG vật lý 12   đặc TRƯNG vật lí của âm
3. Đồ thị dao động (Trang 14)
3. Đồ thị dao động - BÀI GIẢNG vật lý 12   đặc TRƯNG vật lí của âm
3. Đồ thị dao động (Trang 21)
3. Đồ thị dao động - BÀI GIẢNG vật lý 12   đặc TRƯNG vật lí của âm
3. Đồ thị dao động (Trang 22)
3. Đồ thị dao động - BÀI GIẢNG vật lý 12   đặc TRƯNG vật lí của âm
3. Đồ thị dao động (Trang 25)
3. Đồ thị dao động - BÀI GIẢNG vật lý 12   đặc TRƯNG vật lí của âm
3. Đồ thị dao động (Trang 27)
3. Đồ thị dao động - BÀI GIẢNG vật lý 12   đặc TRƯNG vật lí của âm
3. Đồ thị dao động (Trang 29)
3. Đồ thị dao động - BÀI GIẢNG vật lý 12   đặc TRƯNG vật lí của âm
3. Đồ thị dao động (Trang 30)
3. Đồ thị dao động - BÀI GIẢNG vật lý 12   đặc TRƯNG vật lí của âm
3. Đồ thị dao động (Trang 31)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w