Người dạy: Dương Ngọc Lân Trường THPT Nguyễn Du http://www.toanthpt.net cám ơn thầy Ngọc lân chia sẻ bài giảng của mình cùng mọi người... c Viết phương trình Elip E có cùng hình chữ nhật
Trang 1Người dạy: Dương Ngọc Lân Trường THPT Nguyễn Du http://www.toanthpt.net cám ơn thầy Ngọc lân chia sẻ bài giảng
của mình cùng mọi người
Trang 2Hoàn thành các mệnh đề sau để được mệnh đề đúng
Trong hệ toạ độ Oxy cho Hypebol(H)
ac
bđótrong1
2 2
• Tâm sai e=…
• Phương trình hai đường tiệm cận y= ±…
gọi là bán kính qua tiêu của M
) 1 e
( a
cxa
|MF
|;
a
cx
|MF);
H()y
;x(
2
0 1
2
− 22
b y
0 c
Oy thuéc
a
c
x a b
a
2
x
Trang 3Tiết 26:BÀI TẬP VỀ HYPEBOL
Trang 4Bài tập 1
Cho Hypebol (H) có phương trình:
1 4
y 9
;3
13
e =
.
x 3
• Tâm sai Phương trình hai đường tiệm cận
gọi là bán kính qua tiêu của M
b Nếu (H) có hai tiêu điểm F1;F2∈ Oy thì phương trình (H) có dạng
a c b đó trong 1 b
y a
2
2 2 2
x a
b
y = ±
) 1 e ( a
b a a
c
e = = 2 + 2 >
a
| x
|
| a
cx a
| MF
| a
cx a
| MF );
H ( ) y
; x ( M
0
0 2
0 1
0 0
Trang 5Bài tập 2
Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
Phương trình chính tắc của Hypebol (H) có hai tiêu điểm F1(-4;0), F2(4;0) và hai đỉnh
A1(-2;0), A2(2;0) là:
;
1 16
y 4
x
:
A
2 2
y 12
x
:
C
2 2
=
−
;1 12
y 16
x : B
y 4
x : D
2 2
=
−
Trang 6Bài tập 3
Cho Hypebol (H) có phương trình:
20x2 - 25y2 = 100 (3)a) Tìm toạ độ các đỉnh, toạ độ các tiêu điểm, tính tâm sai của (H)
b) Tìm toạ độ điểm M ∈ (H) sao cho
MF1=2MF2.
1 4
y 5
3
=
345c
2;
b ;5
⇒
Trang 7|a
MF
| x
= +
=
0
0 0
0 2
0 0
0 1
5
5 3
5
3 5
5
3 5 5
3 5
Với x0= 5 thay vào (3) ⇒ y = ±4
Vậy có hai điểm M thỏa mãn là:
5 x
10 x
6 x
3 5
10 x
6 x
3 5
5
| 5 x
3
|
2 5
| x 3 5
| MF
0 0
0
0 2
1
với
(loai)
Trang 8Bài tập 4
1 3
y 6
=
−
a) Vẽ Hypebol (H)
b) Lập phương trình (H1) có tâm O(0;0) hai tiêu điểm F1, F2 thuộc
Oy, độ dài trục thực của (H1) là độ dài trục ảo của (H), độ dài trục ảo của (H1) là độ dài trục thực của (H), biểu diễn (H1) trên cùng hệ trục với (H)
c) Viết phương trình Elip (E) có cùng hình chữ nhật cơ sở với (H), Trong hệ tọa độ Oxy cho Hypebol (H):
Trang 9Bài tập 4: Trong hệ tọa độ Oxy cho Hypebol(H):
a) Đồ thị
1 3
y 6
=
−
a) Vẽ Hypebol (H)
b) Lập phương trình (H1) có tâm O(0;0) hai tiêu điểm F1, F2 thuộc Oy, độ dài trục thực của (H1) là
độ dài trục ảo của (H), độ dài trục ảo của (H1) là độ dài trục thực của (H), biểu diễn (H1) trên cùng hệ trục với (H).
c) Viết phương trình Elip (E) có cùng hình chữ nhật cơ sở với (H), biểu diễn (E) trên cùng hệ trục với (H) và (H1)
Trang 10a) Đồ thị
Bài tập 4: Trong hệ tọa độ Oxy cho Hypebol(H): 1
3
y 6
=
−
a) Vẽ Hypebol (H)
b) Lập phương trình (H1) có tâm O(0;0) hai tiêu điểm F1, F2 thuộc Oy, độ dài trục thực của (H1) là
độ dài trục ảo của (H), độ dài trục ảo của (H1) là độ dài trục thực của (H), biểu diễn (H1) trên cùng hệ trục với (H).
c) Viết phương trình Elip (E) có cùng hình chữ nhật cơ sở với (H), biểu diễn (E) trên cùng hệ trục với (H) và (H1)
Trang 11a) Đồ thị
Bài tập 4: Trong hệ tọa độ Oxy cho Hypebol(H): 1
3
y 6
=
−
a) Vẽ Hypebol (H)
b) Lập phương trình (H1) có tâm O(0;0) hai tiêu điểm F1, F2 thuộc Oy, độ dài trục thực của (H1) là
độ dài trục ảo của (H), độ dài trục ảo của (H1) là độ dài trục thực của (H), biểu diễn (H1) trên cùng hệ trục với (H).
c) Viết phương trình Elip (E) có cùng hình chữ nhật cơ sở với (H), biểu diễn (E) trên cùng hệ trục với (H) và (H1)
Trang 12a) Đồ thị
Bài tập 4 Trong hệ tọa độ Oxy cho Hypebol(H): 1
3
y 6
=
−
a) Vẽ Hypebol (H)
b) Lập phương trình (H1) có tâm O(0;0) hai tiêu điểm F1, F2 thuộc Oy, độ dài trục thực của (H1) là
độ dài trục ảo của (H), độ dài trục ảo của (H1) là độ dài trục thực của (H), biểu diễn (H1) trên cùng hệ trục với (H).
c) Viết phương trình Elip (E) có cùng hình chữ nhật cơ sở với (H), biểu diễn (E) trên cùng hệ trục với (H) và (H1)
Trang 13b) Lời giải phần b
3
y 6
=
−
6 2
⇒ Độ dài trục thực bằng:
Độ dài trục ảo bằng: 2 3
Phương trình (H1) có tâm O(0;0), hai tiêu điểm thuộc Oy có dạng:
1 a
y b
x
2
2 2
2
= +
−
Vì độ dài trục thực của (H1) là độ dài trục ảo của (H)
3 a
3 2 a
⇒
Vì độ dài trục ảo của (H1) là độ dài trục thực của (H)
6b
62b
2 = ⇒ =
⇒
13
y6
x13
y6
−Phương trình của (H1):
Trang 14Đồ thị (H) và (H 1 ) trên cùng hệ trục
Bài tập 4 Trong hệ tọa độ Oxy cho Hypebol(H): 1
3
y 6
=
−
a) Vẽ Hypebol (H)
b) Lập phương trình (H1) có tâm O(0;0) hai tiêu điểm F1, F2 thuộc Oy, độ dài trục thực của (H1) là
độ dài trục ảo của (H), độ dài trục ảo của (H1) là độ dài trục thực của (H), biểu diễn (H1) trên cùng hệ trục với (H).
c) Viết phương trình Elip (E) có cùng hình chữ nhật cơ sở với (H), biểu diễn (E) trên cùng hệ trục với (H) và (H1)
Trang 15Lời giải phần c
Từ phương trình của (H): 1
3
y 6
x 2 2
=
−
⇒ Hình chữ nhật của (H) có hai kích thước là: 2 6 ;2 3
Giả sử Elip (E) có phương trình: x y2 1( 0)
2 2
+ α
Vì (E) có cùng hình chữ nhật cở với (H)
13
y6
x
33
22
66
22
2 2
=+
=β
⇒
=β
=α
⇒
=α
⇒
Vậy phương trình (E):
Trang 17Ta có đồ thị của Hypebol dạng: 1
b
y a
Trang 18Thực hiện phép tịnh tiến ta được hình như sau
Trang 19Đây là Hypebol có dạng: 1
b
)y
(a
)x
(
2
2 2
2
=β
−
−α
Trang 20Ta thực hiện tiếp phép quay như sau
Trang 21Đây là hàm phân thức có dạng 2' '
b x a
c bx ax
y
+
+ +
= với a.a’≠0
Trang 22Khi hai tiệm cận của Hypebol vuông góc với nhau ta có hình ảnh sau:
Trang 23Đây là đồ thị của hàm phân thức dạng
dcx
baxy
++
= với c≠0, D=ad-bc≠0
Trang 24Bài tập về nhà Cho Hypebol (H):
a) Tìm tọa độ tâm đối xứng, tính tâm sai và viết
phương trình hai đường tiệm cận của (H)
b) Vẽ hypebol (H)
c) Viết phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp
hình chữ nhật cơ sở của (H)
1 4
) 2
( 9
) 1
Trang 25Tôi xin chân thành cảm ơn tất cả các thầy cô đã tham dự hội giảng và đóng góp cho bài giảng của tôi ngày càng hoàn thiện hơn, cảm ơn các em học sinh
đã tạo điều kiện cho tôi hoàn thành bài giảng này