Chiếu một chùm sáng song song tới mặt phản xạ của 1 gương cầu lõm thì chùm tia phản xạ có song song không?. A: Mặt trăng đêm rằm B: Hình ảnh trên màn ảnh khi đang chiếu phim C: Hình ảnh
Trang 1ĐỀ SỐ 1
Câu 1:
a) Chùm sáng là gì?
b) Kể tên, vẽ hình và nêu đặc điểm của từng loại?
Câu 2:
a) Bóng tối và bóng nửa tối là gì?
b) Tại sao trong lớp học đặt nhiều bóng đèn ở các vị trí khác nhau?
Câu 3: So sánh ảnh của vật tạo bởi gương phẳng và gương cầu lồi?
Câu 4:
a) Nêu định luật phản xạ ánh sáng?
b) Cho gương phẳng nằm ngang và chiếu tia sáng đến gương với góc tới bằng 400
- Vẽ hình và tính góc phản xạ
- Tính góc hợp bởi tia tới và gương Tính góc hợp bởi tia phản xạ và gương (góc tù)
c) Giữ nguyên tia tới xoay gương một góc 100 quanh I cùng chiều kim đồng hồ Vẽ hình và tính góc phản xạ
Câu 5: Vẽ ảnh:
ĐỀ SỐ 2
Câu1: Phát biểu định luật phản xạ ánh sáng
Câu 2:
a) Nêu tác dụng của gương cầu lõm
b) Kể tên hai ứng dụng của gương cầu lõm
Câu 3:
a) So sánh ảnh ảo của một vật tạo bởi gương cầu lồi và gương cầu lõm
b) Trên ô tô, xe máy người ta thường lắp gương cầu lồi phía trước người lái xe để quan sát phía sau mà không lắp gương phẳng Làm như thế có lợi gì?
Câu 4: Chiếu tia sáng vào gương như hình vẽ:
a) Vẽ tia phản xạ và tính góc phản xạ
b) Tính góc tạo bởi tia tới và tia phản xạ
Câu 5:
Trang 2a) Cho vật AB đặt trước gương phẳng Hãy vẽ ảnh A’B’ của AB.
b) Ảnh A’B’ là ảnh gì? Tại sao?
c) Đặt gương phẳng như hình vẽ Vật AB phải đặt trước gương phẳng như thế nào để có ảnh cùng phương và ngược chiều vật? Vẽ vật và ảnh A’B’ của AB
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Khi nào ta nhận biết được ánh sáng? Khi nào ta nhìn thấy một vật?
Câu 2: Khi xảy ra hiện tượng nhật thực, đứng ở vị trí nào quan sát được nhật thực một phần?
Câu 3: Phát biểu định luật phản xạ ánh sáng
Câu 4: Đặt một vật sáng lần lượt sát gương cầu lõm và gương cầu lồi Nêu điểm giống nhau và khác nhau về tính chất ảnh
tạo bởi hai gương này
Câu 5: Chiếu một tia sáng SI lên một gương phẳng với pháp tuyến IN, góc SIN có số đo bằng 650 Vẽ tia phản xạ và tính
góc phản xạ
Câu 6: Vẽ ảnh của vật sáng AB qua gương phẳng Câu 7: Một điểm sáng S đặt trước gương phẳng như hình vẽ
a) Vẽ ảnh S’ của S tạo bởi gương
b) Vẽ một tia tới xuất phát từ S cho tia phản xạ ứng qua A
c) Xác định vùng đặt mắt để thấy ảnh của điểm sáng S (dùng bút chì tô vào vùng này nhưng không che khuất đường truyền của các tia sáng)
ĐỀ SỐ 4
Câu 1:
a) Phát biểu định luật truyền thẳng ánh sáng?
b) Nếu em làm lớp trưởng, hãy nói xem em làm thế nào để biết các bạn trong hàng đã đứng thẳng hàng? Giải thích? Câu 2:
a) So sánh tính chất ảnh của một tạo bởi gương phẳng, gương cầu lồi, gương cầu lõm (nêu điểm giống và khác nhau)
b) Cho AB là vật sáng, A’B’ là ảnh của AB, G là gương Hãy cho biết G là gương gì trong các trường hợp sao? Giải thích vì sao?
Trang 3Câu 3:
a) Bóng tối, bóng nửa tối là gì?
b) Nhật thực toàn phần xảy ra vào lúc nào? Ta quan sát được hiện tượng nhật thực toàn phần ở đâu?
Câu 4: Chiếu tia tới SI hợp với gương phẳng một góc 200 như hình vẽ sau:
a) Hãy vẽ tia phản xạ và tính góc tới, góc phản xạ, nêu cách vẽ
b) Giữ nguyên tia tới SI, muốn thu được tia phản xạ IR’ có phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên thì phải xoay gương như thế nào? Tính góc xoay gương
Câu 5: Hãy vẽ ảnh của vật AB
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Phát biểu định luật phản xạ ánh sáng
Câu 2: Thế nào là hiện tượng nhật thực? Nhật thực một phần thường quan sát được ở đâu?
Câu 3: So sánh điểm giống nhau và khác nhau về tính chất ảnh tạo bởi gương phẳng, gương cầu lồi, gương cầu lõm có
cùng kích thước (vật đặt sát gương)
Câu 4: Chiếu một tia sáng đến hợp với mặt gương phẳng nằm ngang một góc 300
a) Vẽ hình biểu diễn, tính góc phản xạ
b) Giữ nguyên tia tới, muốn thu được tia phản xạ nằm thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới, phải đặt gương như thế nào? Vẽ hình
Câu 5: Cho vật sáng MN đặt trước gương phẳng như hình vẽ:
a) Vẽ ảnh MN qua gương phẳng
b) Hãy vẽ tia tới qua N sao cho tia phản xạ qua M
Trang 4c) Hãy xác định vùng đặt mắt để nhìn thấy ảnh N’.
Câu 6: Tại sao người ta có thể dùng gương cầu lõm để hứng ánh sáng Mặt Trời?
ĐỀ SỐ 6
Câu 1: Phát biểu định luật truyền thẳng ánh sáng? Người ta dùng hiện tượng này để giải thích hiện tượng gì trong thực tế? Câu 2: Em hãy lựa chọn các câu đúng, sai trong các câu sau:
a) Khi có hiện tượng nhật thực trên trái đất thì mặt trăng nằm giữa mặt trời và trái đất
b) Góc tới là góc tạo bởi gương phẳng và tia tới
c) Âm có tần số dao động càng lớn thì phát ra âm càng to
d) Khi tia tới chiếu tới vuông góc với gương phẳng thì góc phản xạ bằng 900
e) Ảnh được gọi là ảnh ảo vì ảnh đó không hứng được trên màn chắn
f) Chiếu chùm tia tới song song đến gương cầu lõm thì chùm tia phản xạ là chùm tia song song
g) Khi có tia tới chiếu đến gương phẳng thì pháp tuyến của gương tại điểm tới là tia phân giác của góc tạo bởi tia tới
và tia phản xạ của gương
Câu 3: Nêu 1 ví dụ về nguồn âm và nêu rõ bộ phận nào của nguồn âm đó dao động khi phát ra âm thanh
Câu 4: Vì sao người ta có thể dùng bếp mặt trời để nấu chín thức ăn
Câu 5: Có 3 gương cùng kích thước: gương phẳng, gương cầu lồi và gương cầu lõm Một học sinh lần lượt đứng trước
từng gương và cùng khoảng cách từ người đến gương Hãy so sánh kích thước ảnh ảo của em học sinh này tạo bởi các phương
Câu 6: Vật 1 phát ra âm với tần số là 2500Hz và có cường độ 40dB Vật 2 phát ra âm có cường độ 35dB với tần số là
3000Hz
a) Vật nào phát ra âm to hơn? Tại sao?
b) Vật nào phát ra âm cao hơn? Vì sao?
c) Âm của vật 1 truyền trong không khí đi quãng đường 17m Tính thời gian âm truyền đi trên quãng đường trên? Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s
Câu 7: Cho 1 điểm I bất kỳ, một tia tới SI có phương ngang chiều từ trái sang phải đến 1 gương phẳng MM’ tạo ra 1 tia
phản xạ IR hướng xiên từ dưới lên trên và hướng sang phải.Số đo góc SIR là 1300
a) Vẽ góc SIR đúng số đo Vẽ đường pháp tuyến IN Tính góc phản xạ
b) Vẽ gương phẳng MM’
ĐỀ SỐ 7
Câu 1:
a) Thế nào là bóng tối, bóng nửa tối?
b) Thế nào là hiện tượng nguyệt thực? Hiện tượng này xả ra khi mặt trời, mặt trăng và trái đất ở những vị trí nào so với nhau? Khi có nguyệt thực xảy ra, những vị trí nào trên trái đất có thể quan sát được hiện tượng này
Câu 2:
a) Phát biểu định luật phản xạ ánh sáng
b) Cho gương phẳng đặt thẳng đứng như hình vẽ Hãy vẽ một tia sáng đến gương phẳng với góc tới bằng 300 Dùng định luật phản xạ ánh sáng, vẽ tia phản xạ tương ứng (học sinh vẽ hình vào giấy làm bài)
Trang 5Câu 3:
a) Tần số dao động là gì? Đơn vị của tần số
b) Độ cao của âm phụ thuộc vào tần số dao động như thế nào?
c) Đàn Guitar có 6 dây đàn khác nhau Khi gảy các dây đàn tần số âm do mỗi dây đàn phát ra theo đơn vị Hz và thứ
tự từ dày đến mỏng như sau:
- Dây 1 (dây trên cùng): tần số là 82,4Hz
- Dây 2: tần số là 110Hz
- Dây 3: tần số 147Hz
- Dây 4: tần số là 196Hz
- Dây 5: tần số là 247Hz
- Dây 6 (dây dưới cùng): tần số là 330Hz
Theo em, khi gảy các dây đàn thì dây nào phát ra âm trầm nhất và dây nào phát ra âm bổng nhất?
Câu 4: Khi trời mưa có xảy ra hiện tượng sấm sét Một người quan sát thấy một tia chop rất sáng ở phía xa và khoảng 3
giây sau thì người ấy mới nghe được tiếng nổ
a) Tại sao người ấy lại thấy tia chop trước khi nghe tiếng nổ?
b) Nơi xảy ra hiện tượng sấm sét cách nơi người quan sát bao xa Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s Câu 5:
a) Thế nào là tiếng vang?
b) Một người đứng cách một bước từng khoảng 10m và la thật to Theo em thì người đó có thể nghe được tiếng vang không Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s
ĐỀ SỐ 9
Câu 1:
a) Phát biểu định luật phản xạ ánh sáng
b) Chiếu một tia sáng SI tới gương phẳng biết góc tới 400 Hãy vẽ tia phản xạ và cho biết số đo góc phản xạ
Câu 2: Hình dưới mô tả hiện tượng gì mà em đã được học
Câu 3:
a) Cho 1 ví dụ về ứng dụng của gương cầu lồi
b) Lần lượt đặt ngọn nến trước gương cầu lồi, gương cầu lõm, gương phẳng Hãy nêu nhận xét về kích thước ảnh của ngọn nến qua các gương Cho biết khoảng cách giữa gương và mắt người, giữa ngọn nến và gương không đổi, các gương có diện tích bằng nhau
Câu 4: Âm thanh xung quanh truyền đến tai ta qua môi trường nào?
Câu 5: Vật A thực hiện 450 dao động trong 10 giây Vật B thực hiện số dao động gấp đôi vật A trong cùng thời gian Hỏi: a) Vật A, vật B có tần số dao động là bao nhiêu?
b) Vật nào phát ra âm cao (âm bổng) hơn?
Câu 6:
a) Vẽ ảnh A’B’ của vật AB tạo bởi gương:
Trang 6b) Nêu tính chất ảnh A’B’ của vật AB tạo bởi gương.
ĐỀ SỐ 10
Câu 1:
a) Khi nào ta nhận biết được ánh sáng? Khi nào ta nhìn thấy một vật?
b) Phát biểu định luật phản xạ ánh sáng? Vẽ hình minh họa
Câu 2: Ở những đường gấp khúc có vật cản che khuất, người ta thường đặt một gương gì? Gương đó giúp ích gì cho
người lái xe?
Câu 3:
a) Âm thanh truyền được trong môi trường nào? Không truyền được trong môi trường nào?
b) Từ xưa, để xác định xem có tiếng chân người hoặc tiếng vó ngựa ở xa hay gần, người ta thường áp tai vào mặt đất Hãy giải thích tại sao?
Câu 4:
a) Thế nào là tần số dao động? Đơn vị của tần số là gì?
b) Một lá thép thực hiện được 7250 dao đồng trong 10 giây Hỏi dao động của lá thép có phát ra âm thanh không? Tai con người có thể nghe được âm thanh do lá thép đó phát ra không? Tại sao?
Câu 5:
a) Các nguồn âm có chung đặc điểm gì?
b) Một người nghe tiếng sấm sau khi nhìn thấy tia chop 8 giây Hỏi người đó đứng cách nơi xảy ra tiếng sét bao xa? Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s
Câu 6: Cho một điểm sáng S trước gương phẳng Hãy vẽ ảnh S’ của S tạo bởi gương phẳng theo 2 cách:
a) Dùng định luật phản xạ ánh sáng
b) Dùng tính chất ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng
ĐỀ SỐ 11
Câu 1: Nguồn sáng là gì? Cho 1 ví dụ về nguồn sáng Khi nào mắt nhìn thấy một vật?
Câu 2: Phát biểu định luật truyền thẳng ánh sáng Vì sao khi ánh sáng đi từ không khí vào nước, là hai môi trường trong
suốt thì tia sáng bị gãy khúc, không truyền theo đường thẳng?
Câu 3: Thế nào là chùm sáng song song? Chiếu một chùm sáng song song tới mặt phản xạ của 1 gương cầu lõm thì chùm
tia phản xạ có song song không? Vẽ hình minh họa
Câu 4: Khi phát ra âm, các vật có chung đặc điểm gì? Âm bổng là âm có tần số lớn hay biên độ dao động lớn? Tai người
bình thường nghe được âm có tần số trong khoảng nào?
Câu 5: Vật A trong 15 giây thực hiện được 3000 dao động Vật B trong 10 phút thực hiện được 12000 dao động
a) Tính tần số dao động của mỗi vật
b) Âm phát ra của vật nào thấp hơn? Vì sao?
Câu 6: Một tia sáng SI chiếu tới một gương phẳng và hợp với gương một góc 400
Trang 7a) Xỏc định số đo gúc tới, gúc phản xạ và vẽ tia phản xạ IR.
b) Khi tia tới hợp với mặt phẳng gương một gúc 900 thỡ số đo gúc phản xạ bao nhiờu? Vẽ hỡnh minh họa
ĐỀ SỐ 12
Cõu 1:
a) Cỏc nguồn õm cú chung đặc điểm gỡ?
b) Âm thanh do những vật dao động cú tần số như thế nào gọi là siờu õm?
c) Tại sao trong phũng kớn ta thường nghe được õm to hơn so với ta nghe chớnh õm đú ngoài trời?
Cõu 2:
a) Thế nào là hiện tượng nhật thực?
b) Khi cú nhật thực xảy ra, vị trớ nào trờn trỏi đất cú thể quan sỏt được hiện tượng nhật thực toàn phần?
Cõu 3:
a) Phỏt biểu định luật phản xạ ỏnh sỏng?
b) Áp dụng: Chiếu tia sỏng SI lờn một gương phẳng Gúc tạo bởi tia tới và mặt gương là 550
- Hóy vẽ hỡnh và tia phản xạ qua gương phẳng
- Tớnh giỏ trị gúc phản xạ
Cõu 4: Con lắc A dao động phỏt ra õm cú tần số 50Hz Âm của con lắc B thực hiện được 100 dao động trong 5 giõy a) Tớnh tần số dao động của con lắc B
b) Con lắc nào phỏt ra õm trầm cao hơn? Tại sao?
Cõu 5:
a) Em hóy chỉ ra một số vật cú bề mặt phẳng, nhẵn, búng cú thể dựng để soi ảnh của mỡnh như một gương phẳng b) Nhà bỏc học Archimede đó làm thế nào để đốt chỏy chiến thuyền quõn giặt từ xa Em hóy nờu cỏch làm của nhà bỏc học và giải thớch cỏch làm đú
TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu1: Ta nhận biết đợc ánh sáng khi nào ?
A: Xung quanh ta có vật sáng B: Có ánh sáng truyền vào mắt ta
C: Ta mở mắt và phía trớc ta có vật sáng D:Trớc mắt ta không có vật chắn sáng
Câu2: Ta có thể nhìn thấy một vật khi nào?
A: khi vật đó ở trớc mắt B: khi vật đó phát ra ánh sáng
C: Khi có ánh sáng từ vật truyền tới mắt D: khi có đầy đủ ba yếu tốA,B,C
Câu3: Khi nào ta không nhìn thấy một vật?
A: Vật đó không tự phát ra ánh sáng B: ánh sáng từ vật đó không truyền đến mắt
C: ánh sáng từ mắt không truyền đến vật D: Vật đó là nguồn sáng
Câu4: Ta nhìn thấy dây tóc bóng đèn vì:
A: Giữa mắt và dây tóc không có vật chắn sáng
B: Có dòng điện chạy qua dây tóc
C: Có ánh sáng từ mắt truyền đến dấy tóc
D: Có ánh sáng từ dây tóc truyền tới mắt
Câu5: Tìm câu sai:
A: Nguồn sáng là những vật tự phát sáng
B: khi có ánh sáng truyền từ mắt ta đến vật thì có thể nhìn thấy vật
C: Ta nhận biết đợc ánh sáng khi có ánh sáng truyền vào mắt
D: Vật sáng gồm nguồn sáng và những vật hắt lại ánh sáng chiếu vào nó
Câu6: Hãy chỉ ra ý kiến đúng:
A: Ta nhìn thấy cái bàn gỗ vì nó là nguồn sáng
B: Ta nhìn thấy cái bàn gỗ vì trong phòng có đèn
C: Ta nhìn thấy cái bàn gỗ vì nó là vật có khả năng hắt lại ánh sáng chiếu vào
Trang 8D: Bàn đợc chiếu ánh sáng rồi ánh sáng từ bàn hắt lại và truyền tới mắt nên ta nhìn thấy bàn.
Câu7: : Trong số các vật thể sau đây mà em nhìn thấy trong lớp học , vật thể nào đợc gọi là vật sáng?
A: đèn B: bàn ghế
C: sách vở đồ dùng học tập D: tất cả các vật đã kể ở A,B,C
Câu8: Trong số các vật kể sau vật nào là nguồn sáng?
A: Mặt trăng đêm rằm
B: Hình ảnh trên màn ảnh khi đang chiếu phim C: Hình ảnh của em trên gơng khi soi
D: Không vật nào trong số đã nêu ở A,B,C là nguồn sáng
Câu9: trong số các vật kể sau đây mà em nhìn thấy trong lớp học, vật nào không phải là nguồn sáng?
A: Sách ,vở trên bàn B: cửa sổ đang mở
C: Khẩu hiệu treo trên tờng D: Tất cả các vật đã kể ở A,B,C
Câu10 : Vật nào không phải là nguồn sáng ?
A : Ngọn nến đang cháy B : Mặt trời
C : Một gơng phẳng D: đèn ống đang sáng
Câu1: Tìm câu đúng trong các câu kết luận sau:
A: Trong môi trờng trong suốt, đồng tính, ánh sáng truyền theo đờng thẳng
B: Trong môi trờng trong suốt, ánh sáng truyền theo đờng thẳng
C: Trong môi trờng đồng tính ,ánh sáng truyền theo đờng thẳng
D: ánh sáng luôn truyền theo đờng thẳng
Câu2: Trong môi trờng không khí trong suốt, ánh sáng truyền theo đờng nào?
Câu3: Trong các trờng hợp kể sau không vận dụng định luật truyền thẳng ánh sáng khi nào?
A: Khi tổ trởng nhìn theo vai các bạn để dóng hàng
B: Ngời thợ xây dùng dây dọi để xây cho thẳng
C: Ngời thợ săn dùng súng ngắm trớc khi bắn
Câu4: Chọn từ đúng điền vào chỗ trống trong câu sau:
Chùm sáng hội tụ gồm các tia sáng trên đờng truyền của chúng
A: giao nhau B: không giao nhau C: loe rộng ra
Câu5: chọn câu trả lời đúng nhất:
A: ánh sáng bao giờ cũng truyền theo đờng thẳng
B: ánh sáng chỉ truyền theo đờng thẳng trong môi trờng trong suốt và đồng tính
C:Các nguồn sáng thông thờng trong thực tế bao giờ cũng tạo ra chùm sáng
phân kỳ
D: Đáp án B,C đều đúng
Câu6: hình vẽ nào biểu diễn một tia sáng trong các hình dới đây?
A:
B:
C:
Câu7: Quan sát ánh sáng phát ra từ bóng đèn điện Theo em ý kiến nào đúng?
A: Đèn phát ra các chùm sáng phân kỳ
B: Đèn phát ra các chùm sáng hội tụ
C: Đèn phát ra các chùm sáng song song
D: Đèn phát ra một tia sáng chiếu tới mắt
Câu8: Chọn từ đúng điền vào chỗ trống trong câu sau:
Chùm sáng phân kì gồm các tia sáng trên đờng truyền của chúng
Câu9: Chỉ ra câu phát biểu đúng ?
A: ánh sáng phát ra dới dạng các chùm sáng B: Chùm sáng bao gồm vô số các tia sáng
C: trong thực tế không bao giờ nhìn thấy một tia sáng riêng lẻ
D: Cả ba câu A,B,Cđều đúng
Câu10: Chọn từ đúng điền vào chỗ trống trong câu sau:
Chùm sáng song song gồm các tia sáng trên đờng truyền của chúng
Câu1:Thế nào là vùng bóng tối?
Trang 9A: Là vùng không nhận đợc ánh sáng từ nguồn sáng chiếu tới.
B: Là vùng chỉ nhận đợc một phần ánh sáng từ nguồn sáng chiếu tới
C: Là vùng nhận đợc ánh sáng từ nguồn sáng chiếu tới
Câu2: Vùng nửa tối là :
A: vùng không nhận đợc ánh sáng từ nguồn sáng chiếu tới
B: Vùng nằm phía sau vật cản, chỉ nhận đợc ánh sáng từ một phần của nguồn sáng
C: Vùng chỉ nhận đợc ánh sáng phát ra từ nguồn sáng yếu
Câu3: Hiện tợng nguyệt thực thờng xảy ra vào những ngày nào trong tháng?
A: Những ngày đầu tháng âm lịch B: Những ngày cuối tháng âm lịch
C: Ngày trăng tròn
Câu4: Trong các phòng mổ ở bệnh viện , ngời ta thờng dùng một hệ thống gồm nhiều đèn Theo em mục đích chính của
việc này là gì?
A: Dùng nhiều đèn để thu đợc ánh sáng mạnh phát ra từ những bóng đèn
B: Dùng nhiều đèn để tránh hiện tợng xuất hiện các bóng đen
C: Cả hai lí do A,B đều đúng
Câu5:Trong hai hiện tợng : nhật thực , nguyệt thực , hiện tợng nào dễ quan sát hơn?
A: Hiện tợng nhật thực dễ quan sát hơn
B: : Hiện tợng nguyệt thực dễ quan sát hơn
C: Cả hai hiện tợng dễ quan sát nh nhau
Câu6: Để giải thích hiện tợng nhật thực, nguyệt thực ngời ta dựa vào:
A:Định luật truyền thẳng của ánh sáng B: Định luật phản xạ ánh sáng
C: Định luật khúc xạ ánh sáng D: Cả ba định luật trên
Câu7: Hiện tợng xảy ra khi mặt trăng đi vào vùng bóng đen của trái đất là hiện tợng:
A: Nhật thực
B: Nguyệt thực
C: Nhật thực hoặc nguyệt thực
Câu8: Yếu tố quyết định khi chỉ có bóng tối đợc tạo ra và không có bóng nửa tối là:
C: Màn chắn ở gần nguồn D: Màn chắn ở xa nguồn
Câu9: Yếu tố quyết định tạo bóng nửa tối là :
A: ánh sáng không mạnh lắm
B:Nguồn sáng to
C: Màn chắn ở xa nguồn
D:Màn chắn ở gần nguồn
Câu10: Câu phát biểu nào đúng nhất?
A: Khi có nhật thực, mặt trăng tạo ra bóng tối trên trái đất
B: Nguyệt thực chỉ xuất hiện vào ban đêm với mặt trời là nguồn sáng
C: Nhật thực chỉ xuất hiện vào ban ngày với mặt trời là nguồn sáng
D: Cả ba phơng án A,B,Cđều đúng
Câu1:Hiện tợng ánh sáng khi gặp mặt gơng phẳng bị hắt lại theo một hớng xác định là hiện tợng:
A: Tán xạ ánh sáng B: Khúc xạ ánh sáng
C: nhiễu xạ ánh sáng D: Phản xạ ánh sáng
Câu2: Mối quan hệ giữa góc tới và góc phản xạ khi tia sáng gặp gơng phẳng?
A: Góc phản xạ lớn hơn góc tới
B:Góc phản xạ nhỏ hơn góc tới
C:Góc phản xạ bằng góc tới
D: Góc phản xạ bằng nửa góc tới
Câu3: Chiếu một tia sáng lên gơng phẳng Góc hợp bởi tia phản xạ với pháp tuyến tại điểm tới là:
Câu4: Chiếu một tia tới lên gơng phẳng Biết góc tới i=30o Hỏi góc phản xạ bằng bao nhiêu?
A:15o B:60o C: 30o D:45o
Câu5: Chiếu một tia sáng lên gơng phẳng Biết tia phản xạ hợp với mặt gơng một góc bằng: 20o hỏi góc tới bằng bao nhiêu?
A: 20o B: 70o C:40o D: 10o
Câu6:Chọn câu trả lời đúng
Khi tia tới vuông góc với mặt gơng phẳng thì góc tới có giá trị bằng:
A: 90o B: 180o C: 0o D: 10o
Trang 10Câu7: Chiếu một tia sáng lên gơng phẳng ta thu đợc một tia phản xạ tạo với tia tới một góc 40o Tìm giá trị góc tới? A: 20o B: 80o C: 40o D: 60o
Câu8 : Trờng hợp nào dới đây có thể coi là gơng phẳng?
A: Tờ giấy trắng B: Mặt bàn gỗ
C: Miếng đồng phẳng đợc đánh bóng D: Cả A,B,Cđều đúng
Câu9: Xác định vị trí của pháp tuyến tại điểm tới đối với gơng phẳng?
C: Trùng với mặt phẳng gơng tại điểm tới D: ở phía bên phải so với tia tới
Câu10: Định luật phản xạ ánh sáng:
-Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và đờng pháp tuyến của gơng ở điểm tới
- Góc phản xạ góc tới
A: nhỏ hơn B : Bằng
C : lớn hơn D : Bằng nửa
Câu1: ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng có tính chất sau:
A : là ảnh ảo lớn hơn vật B : là ảnh ảo nhỏ hơn vật
C : Là ảnh ảo lớn bằng vật D : Là ảnh thật bằng vật
Câu2:Một vật sáng có dạng một đoạn thẳng đặt vuông góc với gơng phẳng, ảnh của vật sáng đó qua gơng phẳng ở vị trí
nh thế nào?
A: Song song với vật
B: Cùng phơng cùng chiều với vật
C:Vuông góc với vật
D: Cùng phơng ngợc chiều với vật
Câu3: Một vật sáng có dạng một đoạn thẳng đặt song song với gơng phẳng, ảnh của vật sáng đó qua gơng phẳng ở vị trí
nh thế nào?
A: Song song và cùng chiều với vật
B: Cùng phơng cùng chiều với vật
C:Vuông góc với vật
D: Cùng phơng ngợc chiều với vật
Câu4: ảnh của một điểm sáng S đặt trớc gơng phẳng đợc tạo bởi
A: giao nhau của các tia phản xạ B: Giao nhau của đờng kéo dài các tia phản xạ
C:Giao nhau của các tia tới D: Giao nhau của đờng kéo dài các tia tới
Câu5:Khi nào ta có thể nhìn thấy ảnh S’của một điểm sáng S đặt trớc gơng phẳng?
A: Khi ảnh S’ở phía trớc mắt ta B: Khi S’ là nguồn sáng
C: Khi giữa mắt và ảnh S’không có vật chắn sáng
D: Khi mắt nhận đợc tia phản xạ của các tia tới xuất phát từ điểm sáng S
Câu6: Một gơng phẳng đặt vuông góc với mặt sàn.một ngời cao 1,50m đứng trớc gơng Hỏi ảnh của ngời đó có chiều cao
bao nhiêu?
A: 1m B: 1,5m C: 2m D: 3m
Câu7 : nói về sự tạo ảnh bởi gơng phẳng Câu phát biểu nào đúng trong các câu sau:
A:Khoảng cách từ ảnh đến gơng bằng nửa khoảng cách từ vật đến gơng
B: Khoảng cách từ ảnh đến gơng bằng khoảng cách từ vật đến gơng
C: Khoảng cách từ ảnh đến gơng bằng hai lần khoảng cách từ vật đến gơng
Câu8: Một vật sáng có dạng một đoạn thẳng đặt trớc gơng phẳng, ảnh của vật sáng đó qua gơng phẳng ở vị trí nh thế nào
so với vật?
A: Song song với vật
B: Cùng phơng cùng chiều với vật C:Cùng phơng ngợc chiềuvới vậtD: Tuỳ vị trí của gơng so với vật