1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phương pháp nâng lũy thừa giải phương trình vô tỉ đoàn việt hùng

18 241 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 308,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình vô tỉ là một trong những dạng toán khó trong đề thi thpt quốc gia hàng năm. Để giải được loại phương trình này, ngoài các kiến thức cơ bản, đòi hỏi học sinh cần phải có các phương pháp kỹ năng đặc biệt.

Trang 1

VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN

Ví dụ 1. Giải phương trình x4 −4x3−10x2 +37x−14=0

Lời giải:

Phương trình đã cho tương đương với: 4 3 2 2 ( 2 )2 2

2

xx+ x + −x =

5 17 2

1 29 2

 = − ±

x x

Vậy phương trình đã cho có các nghiệm kể trên

Lời giải:

Phương trình đã cho tương đương với: 4 3 2 2 ( 2 )2 2

2

2

Có ( ) ( ) (2 ) ( 2 )

∗ ⇔ x + +x = x + x+ = x+

x + + −x xx + + +x x+ = ⇔ x − −x x + x+ = 1 21

2

±

Vậy phương trình đã cho có các nghiệm kể trên

Ví dụ 3. Giải phương trình x4 +6x3+12x2 +14x+ =11 0

Lời giải:

Phương trình đã cho tương đương với: 4 3 2 2 ( 2 )2 2

04 PP NÂNG LŨY THỪA GIẢI PT VÔ TỈ CƠ BẢN

Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn

Trang 2

Khóa học CHINH PHỤC PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: Lyhung95

2

2

Có ( ) ( ) (2 ) ( 2 )

3α 7 2α 3 α 11 0 α 4

∗ ⇔ x + x+ = x + x+ = x+

2

x + x+ − xx + x+ + x+ = ⇔x + − x+ = ⇔ =x

Vậy phương trình đã cho có các nghiệm kể trên

Ví dụ 4. Giải phương trình x4 +6x3−2x2 −42x−35=0

Lời giải:

Phương trình đã cho tương đương với: 4 3 2 2 ( 2 )2 2

x + xx + x + = x + x+ ⇔ x + x− = x+

7

1

5

 = ±

x

x

x

Vậy phương trình đã cho có các nghiệm kể trên

Ví dụ 5. Giải phương trình x4 −4x3+10x2 −28x+21=0

Lời giải:

Phương trình đã cho tương đương với: 4 3 2 2 ( 2 )2 2

3

=

x

Vậy phương trình đã cho có các nghiệm kể trên

Ví dụ 6. Giải phương trình sau x4 +x3 −2x2 −13x− =5 0

Lời giải

Phương trình đã cho tương đương

xxx + xxx+ xx− = ⇔ x xx− + x xx− + xx− =

2

Vậy phương trình đã cho có nghiệm x= +1 2;x= −1 2

Ví dụ 7. Giải phương trình sau x4 +2x3 −7x2 −26x−20=0

Trang 3

Lời giải

Phương trình đã cho tương đương

2

Vậy phương trình đã cho có nghiệm x= +1 5;x= −1 5

Ví dụ 8. Giải phương trình sau x4 −x3 −6x2 −30x−36=0

Lời giải

Phương trình đã cho tương đương

2

2

Vậy phương trình đã cho có nghiệm 3 33; 3 33

Ví dụ 9. Giải phương trình sau x4 −3x3 −15x2 −38x−36=0

Lời giải

Phương trình đã cho tương đương

2

2

Vậy phương trình đã cho có nghiệm 5 61; 5 61

Lời giải

Phương trình đã cho tương đương

2

Vậy phương trình đã cho có nghiệm 5 37; 3 29

Trang 4

Khóa học CHINH PHỤC PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: Lyhung95

Ví dụ 11. Giải phương trình x4−8x3+21x2−20x+ =5 0

Lời giải:

ĐK: x∈ℝ (*)

2

2

x

x

thỏa mãn (*)

Ví dụ 12. Giải phương trình x4−6x3+5x2+8x+ =2 0

Lời giải:

ĐK: x∈ℝ (*)

x

x

 = ±

= ±

 thỏa mãn (*)

Ví dụ 13. Giải phương trình x4−9x3+17x2+13x+ =2 0

Lời giải:

ĐK: x∈ℝ (*)

2 5

4 1 5 2 0 5 33

2

x

x

=



thỏa mãn (*)

Ví dụ 14. Giải phương trình x4+3x3−3x2−7x+ =6 0

Lời giải:

ĐK: x∈ℝ (*)

1

3

x

x

=

⇔ + − + − = ⇔ = −

thỏa mãn (*)

Ví dụ 15. Giải phương trình x4−6x3+10x2− − =3x 2 0

Lời giải:

ĐK: x∈ℝ (*)

1

3 13 2

x

x

 =

±

 =



thỏa mãn (*)

Ví dụ 16. Giải phương trình x4−3x3−2x2+5x+ =3 0

Lời giải:

ĐK: x∈ℝ (*)

Trang 5

( )( ) ( 2 )

1

2

x

x

 = −

±

 =



thỏa mãn (*)

Ví dụ 17. Giải phương trình x4−2x3−8x2+3x+ =6 0

Lời giải:

ĐK: x∈ℝ (*)

1

3 21 2

x

x

 =

±

 =



thỏa mãn (*)

Ví dụ 18. Giải phương trình x4−9x3+24x2−19x+ =3 0

Lời giải:

ĐK: x∈ℝ (*)

1

5 21 2

x

x

 =

±

 =



thỏa mãn (*)

BÀI TẬP LUYỆN TẬP

Câu 1: Giải các phương trình sau:

a) 3x− = −2 x 2 b) x2 +6x=2x−1

c) x3+3x+ −5 2x=1. d) 3 x3+3x2+7x+ = +1 x 1

Câu 2: Giải các phương trình sau:

1

x

b) 2

4 3

1

4 2

x

+ + −

c)

2

1 3 1 3

2

x

2 1

x x

− − − − = −

Câu 3: Giải các phương trình sau:

a) 2x− − =4 2 3x+1 b) 3x+ −7 2x=2

Câu 4: Giải các phương trình sau:

a) 3x+ −1 x = 4x−3 b) 5x− −1 x− =1 3x+1

2 10 1 3

1

Trang 6

Khóa học CHINH PHỤC PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: Lyhung95

Câu 5: Giải các phương trình sau:

a) 3+ +x 3x+ =1 2 x+ 2x+2 b) 3x− +4 4x+ =1 2x+ +2 5x−5

c) 5x− +2 2x− =1 6x+ +1 3x+2 d) 3x+ +7 x = 2x+ +1 2x+6

Câu 6: Giải các phương trình sau:

a) x2− + =4 2 x− +2 x b) x+ 2x2+5x+ =3 5 x+ −1 1

Câu 7: Giải các phương trình sau:

a) x2+2x+ −6 x2+ + =x 2 1 b) x2 + +8 x2− + =3x 6 5

c) 5x2+4x = 5x2−2x+ +1 1 d) x2+ + −x 2 2x− =1 x2− +x 1

Câu 8: Giải các phương trình sau:

11x+ −5 x 4− =x x +30 b) ( ) 2

7x+ −x 2 x+ =3 3x +2

xx + + + =x x d) 3 ( 2 ) 2

1− +x x −1 x+ =3 xx

Câu 9: Giải các phương trình sau:

a)

2

x

b)

2

x

Câu 10: Giải các phương trình sau:

a) x2−2x+ x2−4x = 3x2 +x b) x2 + +x x2 −2x= x2−5x.

Câu 11: Giải các phương trình sau:

a) x− −1 2 x− +2 x+ +7 6 x− =2 4 b) x−4 x− +4 x− +3 2 x− =4 3.

Câu 12: Giải các phương trình sau:

a) xx2 − +1 x+ x2− =1 x2+3 b)

3

2

1

x

Câu 13: Giải các phương trình sau:

3

x

x

+

− = +

b) 2 ( ) 2

4 7

2

x

x

− = −

+ .

Câu 14: Giải các phương trình sau:

a) 2x+ + − − =1 x2 x 1 0 b) x2+ x+ =2 2

LỜI GIẢI BÀI TẬP

Câu 1: Giải các phương trình sau:

a) 3x− = −2 x 2 b) x2 +6x=2x−1

c) x3+3x+ −5 2x=1 d) 3 x3+3x2+7x+ = +1 x 1

Lời giải

3

x≥ Phương trình đã cho tương đương

6 1; 6

x

Trang 7

Vậy phương trình đã cho có nghiệm x=6

b) Điều kiện : x2 +6x≥0 Phương trình đã cho tương đương

2

1

5 22 2

3

5 22

3

x

x

±

Vậy phương trình đã cho có nghiệm 5 22

3

x= +

c) Điều kiện : x3 +3x+ ≥5 0 Phương trình đã cho tương đương

3

3

2

3 5 2 1

 + + = +  − − + =

Vậy phương trình đã cho có nghiệm x=1;x=4

d) Điều kiện : x∈ℝ Phương trình đã cho tương đương

( )3

x + x + x+ = x+ ⇔ x + x + x+ =x + x + x+ ⇔ =x

Vậy phương trình đã cho có nghiệm x=0

Câu 2: Giải các phương trình sau:

1

x

b) 2

4 3

1

4 2

x

+ + −

c)

2

1 3 1 3

2

x

2 1

x x

− − − − = −

Lời giải

1

x x

+ ≥

 Phương trình đã cho tương đương

( )2

3 5

3 8 2 3 3 3 8 5 3

3 8 5 3

x

+ − = − ⇔ + = − ⇔

3

33 989 5

50

33 989

50

x

x

±



Vậy phương trình đã cho có nghiệm 33 989

50

b) Điều kiện : x2 + + − ≠x 4 2 0 Phương trình đã cho tương đương

2 2

1 4

4 4 1

x

− = + + − ⇔ + + = − ⇔

 + + = −

Trang 8

Khóa học CHINH PHỤC PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: Lyhung95

1

3 29 4

10

3 29

10

x

x

±



Vậy phương trình đã cho có nghiệm 3 29

10

x= +

c) Điều kiện :

2

1 3 0 0

x x

 Phương trình đã cho tương đương

2 2

1

x

≥ −



0 0; 2

x

= = −

Vậy phương trình đã cho có nghiệm x=0

d) Điều kiện :

2

1 0

x

 − − ≥

+ ≠

 Phương trình đã cho tương đương

6

xx − − − =x x x − − ⇔x x − − = ⇔x x − − = ⇔ =x x ±

Vậy phương trình đã cho có nghiệm 1 73; 1 73

Câu 3: Giải các phương trình sau:

a) 2x− − =4 2 3x+1 b) 3x+ −7 2x=2

Lời giải

a) Điều kiện: x≥2 Phương trình đã cho tương đương

( )

2x− =4 3x+ + ⇔1 2 2x− =4 3x+ +5 4 2x+ ⇔ + +1 x 9 4 2x+ =1 0 vn

Vậy phương trình đã cho vô nghiệm

b) Điều kiện: x≥0 Phương trình đã cho tương đương

3x+ =7 2x+ ⇔2 3x+ =7 2x+ +4 4 2x ⇔ + =x 3 4 2x

( )

13 4 10

x

= −

Vậy phương trình đã cho có nghiệm x=13+4 10

c) Điều kiện: 1− ≤ ≤x 1 Phương trình đã cho tương đương

9 2

1 10 6 1 2 9 6 1

2 9 36 1

x

Trang 9

( )

vn

Vậy phương trình đã cho vô nghiệm

d) Điều kiện: x≥ −2 Phương trình đã cho tương đương

2 x+ =3 x+ + ⇔2 2 4 x+ = + +3 x 6 4 x+ ⇔2 3x+ =6 4 x+2

2

9 3

x x

x x

= − + =

Vậy phương trình đã cho có nghiệm 2; 2

9

x= x= −

Câu 4: Giải các phương trình sau:

a) 3x+ −1 x = 4x−3 b) 5x− −1 x− =1 3x+1

2 10 1 3

1

Lời giải:

a) 3x+ −1 x = 4x−3

4

x≥ (*)

Khi đó (1) ⇔ 3x+ =1 x+ 4x− ⇔3 3x+ =1 5x− +3 2 x(4x−3)

2

2 4 3 4 2 4 3 2

1

4

3 4 0

4 3 2

3

x

x

=

− ≥

= − + − =

− = −

Kết hợp với (*) ta được x=1 thỏa mãn

Đ/s: x=1

b) 5x− −1 x− =1 3x+1

ĐK: x≥1 (*)

Khi đó (1) ⇔ 5x− =1 x− +1 3x+ ⇔1 5x− =1 4x+2 (x−1 3)( x+1)

1

x





=

 + = −  + =

thỏa mãn (*)

Đ/s: x=1

Trang 10

Khóa học CHINH PHỤC PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: Lyhung95

ĐK:

1

2

x

(*)

Khi đó (1) ⇔ 3x+ −1 2x− +1 x =2 3x+ −1 2 2x−1

2 1 3 1 3 1 2 2 1 3 1

1

2

x

x

=

= −

Kết hợp với (*) ta được x=1 thỏa mãn

Đ/s: x=1

ĐK:

1

10

x

(*)

Khi đó (1) ⇔2 10x− −1 3 x =2 x+ −3 x ⇔2 10x− =1 2 x+ +3 2 x

10 1 3 10 1 2 3 2 3

( )2

2

2

1

1 2

x

− ≥

thỏa mãn (*)

Đ/s: x=1

Câu 5: Giải các phương trình sau:

a) 3+ +x 3x+ =1 2 x+ 2x+2 b) 3x− +4 4x+ =1 2x+ +2 5x−5

c) 5x− +2 2x− =1 6x+ +1 3x+2 d) 3x+ +7 x = 2x+ +1 2x+6

Lời giải:

a) 3+ +x 3x+ =1 2 x+ 2x+2

ĐK: x≥0 (*)

Khi đó (1) ⇔(2 x− 3x+ +1) ( 2x+ −2 x+ =3) 0

0

0

Đ/s: x=1

Trang 11

b) 3x− +4 4x+ =1 2x+ +2 5x−5

3

Khi đó (1) ⇔( 5x− −5 4x+ +1) ( 2x+ −2 3x−4)=0

0

0

x

6

5 5 4 1 2 2 3 4 (2)

x

=

⇔

Ta có (2) ⇔( 5x− −5 3x− +4) ( 4x+ −1 2x+2)=0

0

0

x

1 2

x

⇔ = không thỏa mãn (*) nên (3) ⇔ =x 6 thỏa mãn (*)

Đ/s: x=6

c) 5x− +2 2x− =1 6x+ +1 3x+2

2

Khi đó (1) ⇔( 6x+ −1 5x− +2) ( 3x+ −2 2x− =1) 0

6 1 5 2 3 2 2 1

0

6 1 5 2 3 2 2 1

0

Phương trình vô nghiệm với 1

2

x

∀ ≥ Vậy phương trình đã cho vô nghiệm

d) 3x+ +7 x = 2x+ +1 2x+6

ĐK: x≥0 (*)

Khi đó (1) ⇔4x+ +7 2 x(3x+7)=4x+ +7 2 (2x+1 2)( x+6)

3x 7x 4x 14x 6 3x 7x 4x 14x 6 x 7x 6 0

Phương trình vô nghiệm với ∀ ≥x 0

Trang 12

Khóa học CHINH PHỤC PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: Lyhung95

Vậy phương trình đã cho vô nghiệm

Câu 6: Giải các phương trình sau:

a) x2− + =4 2 x− +2 x b) x+ 2x2+5x+ =3 5 x+ −1 1

Lời giải:

a) x2− + =4 2 x− +2 x

ĐK: x≥2 (*)

(x 2) ( x 2) (x 2) 1 2 x 2 0 (x 2 3 2) ( x 2) 0

2

17

4

x

x

=

Đ/s:

2

17

4

x

x

=

 =

b) x+ 2x2+5x+ =3 5 x+ −1 1

ĐK:

2

1

1 0

1

x x

x

≥ −

Khi đó (1) ⇔ + +x 1 (x+1 2)( x+ =3) 5 x+1

1 2 3 5 (2)

x

= −

x x

3

x x

= −

⇔

=

 thỏa mãn (*)

3

x

x

= −

 =

Câu 7: Giải các phương trình sau:

a) x2+2x+ −6 x2+ + =x 2 1 b) x2 + +8 x2− + =3x 6 5

c) 5x2+4x = 5x2−2x+ +1 1 d) x2+ + −x 2 2x− =1 x2− +x 1

Lời giải:

a) x2+2x+ −6 x2+ + =x 2 1

ĐK: x∈ℝ (*)

Khi đó (1) ⇔ x2+2x+ =6 x2+ + + ⇔x 2 1 x2+2x+ =6 x2+ + +x 3 2 x2+ +x 2

Trang 13

( ) ( )

2

2 2

3

x

≥ −



+ + = +



2

1 3

1

3

x x

x

=

≥ −

= −

− − =

thỏa mãn (*)

Đ/s:

1

1

3

x

x

=

 = −

b) x2 + +8 x2− + =3x 6 5

ĐK: x∈ℝ (*)

Khi đó (1)

2

x



2 2

2

2 2

8 25

8 5

3 27 0

x x

x

2

2

91

x

x

=

thỏa mãn (*)

Đ/s:

1

71

91

x

x

=

 =

c) 5x2+4x = 5x2−2x+ +1 1

ĐK:

2

2

− + ≥

Khi đó (1) ⇔5x2+4x=5x2−2x+ +2 2 5x2−2x+1

2 5x 2x 1 6x 2 5x 2x 1 3x 1

2

4 4 0

5 2 1 3 1

x

thỏa mãn (*)

Đ/s: x=1

d) x2 + + −x 2 2x− =1 x2− +x 1

2

Khi đó (1) ⇔ x2+ + =x 2 2x− +1 x2− +x 1

Trang 14

Khóa học CHINH PHỤC PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: Lyhung95

8

2 2

thỏa mãn (*)

Đ/s: x=1

Câu 8: Giải các phương trình sau:

11x+ −5 x 4− =x x +30 b) ( ) 2

7x+ −x 2 x+ =3 3x +2

xx + + + =x x d) 3 ( 2 ) 2

1− +x x −1 x+ =3 xx

Lời giải :

5−x 4− =x x −11x+30

x x

=

2

− − − + = − −  + > ∀

  nên phương trình ( )∗ vô nghiệm

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x=5

xx+ = xx+

( )2

2

3 1 0

1

3 3 1

3 3 1

x

x

x

=

− =

⇔ − + = − − ⇔ + = − ⇔ ⇔ =

+ = −



Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x=1; x=2

xx + + =x x

2

2

2 2

1

1 0

1 0

2 1

x x

x

=

− =

+ ≥

+ + = +

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x=1

xx+ =x +x − −x

2 2

2

1 0

1 0

1

x

x

x

+ ≥



Trang 15

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x=1; x= −1

Câu 9: Giải các phương trình sau:

a)

2

x

b)

2

x

Lời giải :

a) Điều kiện: x≥3 Nên phương trình đã cho tương đương với: 2 x2 −3x − + − =x 1 x 3x+1

2

Vậy phương trình đã cho vô nghiệm

b) Điều kiện:

2 1 1

2

x x

 ≥ >

Nên phương trình đã cho tương đương với: 2 ( )

2+ x −3x+ +2 2 2x− =1 3x+2

2

2

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x=2

Câu 10: Giải các phương trình sau:

a) x2−2x+ x2−4x = 3x2 +x b) x2 + +x x2 −2x= x2−5x.

Lời giải :

a) Điều kiện:

4 1 3

 ≤ −

x

x Phương trình đã cho tương đương với:

2

2

2

2 2

2

x



=

⇔ − − = + ⇔ − − = + ⇔ = +

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là 0; 19 2 203

3

Trang 16

Khóa học CHINH PHỤC PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: Lyhung95

1

x x

 ≤ −

 Phương trình đã cho tương đương với:

2

2

2

2 2

2

0

2 2 3

x

x



=

= −

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x=0; x= −2 2 3

Câu 11: Giải các phương trình sau:

a) x− −1 2 x− +2 x+ +7 6 x− =2 4 b) x−4 x− +4 x− +3 2 x− =4 3

Lời giải :

2 2

Nên phương trình đã cho tương đương với: ( ) (2 )2

≥ ≥

x

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là S=[ ]2; 3

2 2

Nên phương trình đã cho tương đương với: ( ) (2 )2



x

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là S=[ ]4;8

Câu 12: Giải các phương trình sau:

Trang 17

a) xx2 − +1 x+ x2− =1 x2+3 b)

3

2

1

x

Lời giải :

xx − + xxx+ x − + +x x − =x +

( )2

⇔ + = + ⇔ − + = ⇔ − = ⇔ = ( thỏa mãn điều kiện )

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x=1

2

8x − =1 2x−1 4x +2x+1

8x − − − =1 x 1 4x +2x+ −1 2x−1 x+1

2x 1 4x 2x 1 x 1 4x 2x 1 x 1 2x 1 x 1

2

2 2

2

4 2 1 1 0

4 2 1 1 0

x

+ + = + =

( thỏa mãn điều kiện )

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x=2

Câu 13: Giải các phương trình sau:

3

x

x

+

− = +

b) 2 ( ) 2

4 7

2

x

x

− = −

+

Lời giải :

a) Điều kiện: x∈ −∞ − ∪( ; 3] (3;+∞)

Phương trình đã cho tương đương với: ( )( ) ( )

( )2

3 0 3

x x

3

3

= −

− = − −

x

( thỏa mãn điều kiện )

Vậy phương trình đã cho có ba nghiệm là 3; 11; 1

3

b) Điều kiện: x∈ −∞ − ∪( ; 2] (2;+∞)

Phương trình đã cho tương đương với: ( )( ) ( )

( )2

2 0 2

x x

Trang 18

Khóa học CHINH PHỤC PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: Lyhung95

2

2 7

2 7

=

=

⇔ + = − ⇔ + = − ⇔  =

+ = −

x

( thỏa mãn điều kiện )

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm là x=2; x=5

Câu 14: Giải các phương trình sau:

a) 2x+ + − − =1 x2 x 1 0 b) x2+ x+ =2 2

Lời giải:

2

≥ −

x Đặt y+ =1 2x+ ≥ ⇔1 0 y2 +2y+ =1 2x+ ⇔1 y2 =2x−2y

Khi đó, ta có hệ phương trình

2

0

⇔



2

2

0 0

= =

= =

Đối chiếu điều kiện ta được nghiệm của phương trình là x=0; x= −1 2

y x y x Khi đó, ta có hệ phương trình

2

2

0

⇔



2

2

2

Đối chiếu điều kiện ta được nghiệm của phương trình là 1; 1 5

2

= − = −

Thầy Đặng Việt Hùng

Ngày đăng: 24/08/2016, 11:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w