Phương trình vô tỉ là một trong những dạng toán khó trong đề thi thpt quốc gia hàng năm. Để giải được loại phương trình này, ngoài các kiến thức cơ bản, đòi hỏi học sinh cần phải có các phương pháp kỹ năng đặc biệt.
Trang 1VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN
Ví dụ 1. Giải phương trình x4 −4x3−10x2 +37x−14=0
Lời giải:
Phương trình đã cho tương đương với: 4 3 2 2 ( 2 )2 2
2
∗
⇔ x − x+ x + −x =
5 17 2
1 29 2
⇔
= − ±
x x
Vậy phương trình đã cho có các nghiệm kể trên
Lời giải:
Phương trình đã cho tương đương với: 4 3 2 2 ( 2 )2 2
2
2
Có ( ) ( ) (2 ) ( 2 )
∗
∗ ⇔ x + +x = x + x+ = x+
⇔ x + + −x x− x + + +x x+ = ⇔ x − −x x + x+ = 1 21
2
±
Vậy phương trình đã cho có các nghiệm kể trên
Ví dụ 3. Giải phương trình x4 +6x3+12x2 +14x+ =11 0
Lời giải:
Phương trình đã cho tương đương với: 4 3 2 2 ( 2 )2 2
04 PP NÂNG LŨY THỪA GIẢI PT VÔ TỈ CƠ BẢN
Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn
Trang 2Khóa học CHINH PHỤC PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: Lyhung95
2
2
Có ( ) ( ) (2 ) ( 2 )
3α 7 2α 3 α 11 0 α 4
∗
∗ ⇔ x + x+ = x + x+ = x+
2
⇔ x + x+ − x− x + x+ + x+ = ⇔x + − x+ = ⇔ =x
Vậy phương trình đã cho có các nghiệm kể trên
Ví dụ 4. Giải phương trình x4 +6x3−2x2 −42x−35=0
Lời giải:
Phương trình đã cho tương đương với: 4 3 2 2 ( 2 )2 2
⇔ x + x − x + x + = x + x+ ⇔ x + x− = x+
7
1
5
= ±
x
x
x
Vậy phương trình đã cho có các nghiệm kể trên
Ví dụ 5. Giải phương trình x4 −4x3+10x2 −28x+21=0
Lời giải:
Phương trình đã cho tương đương với: 4 3 2 2 ( 2 )2 2
3
=
x
Vậy phương trình đã cho có các nghiệm kể trên
Ví dụ 6. Giải phương trình sau x4 +x3 −2x2 −13x− =5 0
Lời giải
Phương trình đã cho tương đương
x − x −x + x − x − x+ x − x− = ⇔ x x − x− + x x − x− + x − x− =
2
Vậy phương trình đã cho có nghiệm x= +1 2;x= −1 2
Ví dụ 7. Giải phương trình sau x4 +2x3 −7x2 −26x−20=0
Trang 3Lời giải
Phương trình đã cho tương đương
2
Vậy phương trình đã cho có nghiệm x= +1 5;x= −1 5
Ví dụ 8. Giải phương trình sau x4 −x3 −6x2 −30x−36=0
Lời giải
Phương trình đã cho tương đương
2
2
Vậy phương trình đã cho có nghiệm 3 33; 3 33
Ví dụ 9. Giải phương trình sau x4 −3x3 −15x2 −38x−36=0
Lời giải
Phương trình đã cho tương đương
2
2
Vậy phương trình đã cho có nghiệm 5 61; 5 61
Lời giải
Phương trình đã cho tương đương
2
Vậy phương trình đã cho có nghiệm 5 37; 3 29
Trang 4Khóa học CHINH PHỤC PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: Lyhung95
Ví dụ 11. Giải phương trình x4−8x3+21x2−20x+ =5 0
Lời giải:
ĐK: x∈ℝ (*)
2
2
x
x
thỏa mãn (*)
Ví dụ 12. Giải phương trình x4−6x3+5x2+8x+ =2 0
Lời giải:
ĐK: x∈ℝ (*)
x
x
= ±
= ±
thỏa mãn (*)
Ví dụ 13. Giải phương trình x4−9x3+17x2+13x+ =2 0
Lời giải:
ĐK: x∈ℝ (*)
2 5
4 1 5 2 0 5 33
2
x
x
=
thỏa mãn (*)
Ví dụ 14. Giải phương trình x4+3x3−3x2−7x+ =6 0
Lời giải:
ĐK: x∈ℝ (*)
1
3
x
x
=
⇔ + − + − = ⇔ = −
thỏa mãn (*)
Ví dụ 15. Giải phương trình x4−6x3+10x2− − =3x 2 0
Lời giải:
ĐK: x∈ℝ (*)
1
3 13 2
x
x
=
±
=
thỏa mãn (*)
Ví dụ 16. Giải phương trình x4−3x3−2x2+5x+ =3 0
Lời giải:
ĐK: x∈ℝ (*)
Trang 5( )( ) ( 2 )
1
2
x
x
= −
±
=
thỏa mãn (*)
Ví dụ 17. Giải phương trình x4−2x3−8x2+3x+ =6 0
Lời giải:
ĐK: x∈ℝ (*)
1
3 21 2
x
x
=
±
=
thỏa mãn (*)
Ví dụ 18. Giải phương trình x4−9x3+24x2−19x+ =3 0
Lời giải:
ĐK: x∈ℝ (*)
1
5 21 2
x
x
=
±
=
thỏa mãn (*)
BÀI TẬP LUYỆN TẬP
Câu 1: Giải các phương trình sau:
a) 3x− = −2 x 2 b) x2 +6x=2x−1
c) x3+3x+ −5 2x=1. d) 3 x3+3x2+7x+ = +1 x 1
Câu 2: Giải các phương trình sau:
1
x
− b) 2
4 3
1
4 2
x
+ + −
c)
2
1 3 1 3
2
x
2 1
x x
− − − − = −
Câu 3: Giải các phương trình sau:
a) 2x− − =4 2 3x+1 b) 3x+ −7 2x=2
Câu 4: Giải các phương trình sau:
a) 3x+ −1 x = 4x−3 b) 5x− −1 x− =1 3x+1
2 10 1 3
1
Trang 6Khóa học CHINH PHỤC PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: Lyhung95
Câu 5: Giải các phương trình sau:
a) 3+ +x 3x+ =1 2 x+ 2x+2 b) 3x− +4 4x+ =1 2x+ +2 5x−5
c) 5x− +2 2x− =1 6x+ +1 3x+2 d) 3x+ +7 x = 2x+ +1 2x+6
Câu 6: Giải các phương trình sau:
a) x2− + =4 2 x− +2 x b) x+ 2x2+5x+ =3 5 x+ −1 1
Câu 7: Giải các phương trình sau:
a) x2+2x+ −6 x2+ + =x 2 1 b) x2 + +8 x2− + =3x 6 5
c) 5x2+4x = 5x2−2x+ +1 1 d) x2+ + −x 2 2x− =1 x2− +x 1
Câu 8: Giải các phương trình sau:
11x+ −5 x 4− =x x +30 b) ( ) 2
7x+ −x 2 x+ =3 3x +2
x− x + + + =x x d) 3 ( 2 ) 2
1− +x x −1 x+ =3 x −x
Câu 9: Giải các phương trình sau:
a)
2
x
b)
2
x
Câu 10: Giải các phương trình sau:
a) x2−2x+ x2−4x = 3x2 +x b) x2 + +x x2 −2x= x2−5x.
Câu 11: Giải các phương trình sau:
a) x− −1 2 x− +2 x+ +7 6 x− =2 4 b) x−4 x− +4 x− +3 2 x− =4 3.
Câu 12: Giải các phương trình sau:
a) x− x2 − +1 x+ x2− =1 x2+3 b)
3
2
1
x
Câu 13: Giải các phương trình sau:
3
x
x
+
− = +
− b) 2 ( ) 2
4 7
2
x
x
−
− = −
+ .
Câu 14: Giải các phương trình sau:
a) 2x+ + − − =1 x2 x 1 0 b) x2+ x+ =2 2
LỜI GIẢI BÀI TẬP
Câu 1: Giải các phương trình sau:
a) 3x− = −2 x 2 b) x2 +6x=2x−1
c) x3+3x+ −5 2x=1 d) 3 x3+3x2+7x+ = +1 x 1
Lời giải
3
x≥ Phương trình đã cho tương đương
6 1; 6
x
≥
Trang 7
Vậy phương trình đã cho có nghiệm x=6
b) Điều kiện : x2 +6x≥0 Phương trình đã cho tương đương
2
1
5 22 2
3
5 22
3
x
x
±
Vậy phương trình đã cho có nghiệm 5 22
3
x= +
c) Điều kiện : x3 +3x+ ≥5 0 Phương trình đã cho tương đương
3
3
2
3 5 2 1
+ + = + − − + =
Vậy phương trình đã cho có nghiệm x=1;x=4
d) Điều kiện : x∈ℝ Phương trình đã cho tương đương
( )3
x + x + x+ = x+ ⇔ x + x + x+ =x + x + x+ ⇔ =x
Vậy phương trình đã cho có nghiệm x=0
Câu 2: Giải các phương trình sau:
1
x
− b) 2
4 3
1
4 2
x
+ + −
c)
2
1 3 1 3
2
x
2 1
x x
− − − − = −
Lời giải
1
x x
+ ≥
≠
Phương trình đã cho tương đương
( )2
3 5
3 8 2 3 3 3 8 5 3
3 8 5 3
x
≥
+ − = − ⇔ + = − ⇔
3
33 989 5
50
33 989
50
x
x
≥
±
Vậy phương trình đã cho có nghiệm 33 989
50
b) Điều kiện : x2 + + − ≠x 4 2 0 Phương trình đã cho tương đương
2 2
1 4
4 4 1
x
≥
− = + + − ⇔ + + = − ⇔
+ + = −
Trang 8
Khóa học CHINH PHỤC PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: Lyhung95
1
3 29 4
10
3 29
10
x
x
≥
±
Vậy phương trình đã cho có nghiệm 3 29
10
x= +
c) Điều kiện :
2
1 3 0 0
x x
≠
Phương trình đã cho tương đương
2 2
1
x
≥ −
0 0; 2
x
= = −
Vậy phương trình đã cho có nghiệm x=0
d) Điều kiện :
2
1 0
x
− − ≥
+ ≠
Phương trình đã cho tương đương
6
x − x − − − =x x x − − ⇔x x − − = ⇔x x − − = ⇔ =x x ±
Vậy phương trình đã cho có nghiệm 1 73; 1 73
Câu 3: Giải các phương trình sau:
a) 2x− − =4 2 3x+1 b) 3x+ −7 2x=2
Lời giải
a) Điều kiện: x≥2 Phương trình đã cho tương đương
( )
2x− =4 3x+ + ⇔1 2 2x− =4 3x+ +5 4 2x+ ⇔ + +1 x 9 4 2x+ =1 0 vn
Vậy phương trình đã cho vô nghiệm
b) Điều kiện: x≥0 Phương trình đã cho tương đương
3x+ =7 2x+ ⇔2 3x+ =7 2x+ +4 4 2x ⇔ + =x 3 4 2x
( )
13 4 10
x
= −
Vậy phương trình đã cho có nghiệm x=13+4 10
c) Điều kiện: 1− ≤ ≤x 1 Phương trình đã cho tương đương
9 2
1 10 6 1 2 9 6 1
2 9 36 1
x
≥
Trang 9
( )
vn
Vậy phương trình đã cho vô nghiệm
d) Điều kiện: x≥ −2 Phương trình đã cho tương đương
2 x+ =3 x+ + ⇔2 2 4 x+ = + +3 x 6 4 x+ ⇔2 3x+ =6 4 x+2
2
9 3
x x
x x
= − + =
Vậy phương trình đã cho có nghiệm 2; 2
9
x= x= −
Câu 4: Giải các phương trình sau:
a) 3x+ −1 x = 4x−3 b) 5x− −1 x− =1 3x+1
2 10 1 3
1
Lời giải:
a) 3x+ −1 x = 4x−3
4
x≥ (*)
Khi đó (1) ⇔ 3x+ =1 x+ 4x− ⇔3 3x+ =1 5x− +3 2 x(4x−3)
2
2 4 3 4 2 4 3 2
1
4
3 4 0
4 3 2
3
x
x
=
− ≥
= − + − =
− = −
Kết hợp với (*) ta được x=1 thỏa mãn
Đ/s: x=1
b) 5x− −1 x− =1 3x+1
ĐK: x≥1 (*)
Khi đó (1) ⇔ 5x− =1 x− +1 3x+ ⇔1 5x− =1 4x+2 (x−1 3)( x+1)
1
x
≥
≥
=
+ = − + =
thỏa mãn (*)
Đ/s: x=1
Trang 10Khóa học CHINH PHỤC PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: Lyhung95
ĐK:
1
2
x
(*)
Khi đó (1) ⇔ 3x+ −1 2x− +1 x =2 3x+ −1 2 2x−1
2 1 3 1 3 1 2 2 1 3 1
1
2
x
x
=
= −
Kết hợp với (*) ta được x=1 thỏa mãn
Đ/s: x=1
ĐK:
1
10
x
(*)
Khi đó (1) ⇔2 10x− −1 3 x =2 x+ −3 x ⇔2 10x− =1 2 x+ +3 2 x
10 1 3 10 1 2 3 2 3
( )2
2
2
1
1 2
x
− ≥
thỏa mãn (*)
Đ/s: x=1
Câu 5: Giải các phương trình sau:
a) 3+ +x 3x+ =1 2 x+ 2x+2 b) 3x− +4 4x+ =1 2x+ +2 5x−5
c) 5x− +2 2x− =1 6x+ +1 3x+2 d) 3x+ +7 x = 2x+ +1 2x+6
Lời giải:
a) 3+ +x 3x+ =1 2 x+ 2x+2
ĐK: x≥0 (*)
Khi đó (1) ⇔(2 x− 3x+ +1) ( 2x+ −2 x+ =3) 0
0
0
Đ/s: x=1
Trang 11b) 3x− +4 4x+ =1 2x+ +2 5x−5
3
Khi đó (1) ⇔( 5x− −5 4x+ +1) ( 2x+ −2 3x−4)=0
0
0
x
6
5 5 4 1 2 2 3 4 (2)
x
=
⇔
Ta có (2) ⇔( 5x− −5 3x− +4) ( 4x+ −1 2x+2)=0
0
0
x
1 2
x
⇔ = không thỏa mãn (*) nên (3) ⇔ =x 6 thỏa mãn (*)
Đ/s: x=6
c) 5x− +2 2x− =1 6x+ +1 3x+2
2
Khi đó (1) ⇔( 6x+ −1 5x− +2) ( 3x+ −2 2x− =1) 0
6 1 5 2 3 2 2 1
0
6 1 5 2 3 2 2 1
0
Phương trình vô nghiệm với 1
2
x
∀ ≥ Vậy phương trình đã cho vô nghiệm
d) 3x+ +7 x = 2x+ +1 2x+6
ĐK: x≥0 (*)
Khi đó (1) ⇔4x+ +7 2 x(3x+7)=4x+ +7 2 (2x+1 2)( x+6)
3x 7x 4x 14x 6 3x 7x 4x 14x 6 x 7x 6 0
Phương trình vô nghiệm với ∀ ≥x 0
Trang 12Khóa học CHINH PHỤC PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: Lyhung95
Vậy phương trình đã cho vô nghiệm
Câu 6: Giải các phương trình sau:
a) x2− + =4 2 x− +2 x b) x+ 2x2+5x+ =3 5 x+ −1 1
Lời giải:
a) x2− + =4 2 x− +2 x
ĐK: x≥2 (*)
(x 2) ( x 2) (x 2) 1 2 x 2 0 (x 2 3 2) ( x 2) 0
2
17
4
x
x
=
Đ/s:
2
17
4
x
x
=
=
b) x+ 2x2+5x+ =3 5 x+ −1 1
ĐK:
2
1
1 0
1
x x
x
≥ −
Khi đó (1) ⇔ + +x 1 (x+1 2)( x+ =3) 5 x+1
1 2 3 5 (2)
x
= −
x x
−
3
x x
= −
⇔
=
thỏa mãn (*)
3
x
x
= −
=
Câu 7: Giải các phương trình sau:
a) x2+2x+ −6 x2+ + =x 2 1 b) x2 + +8 x2− + =3x 6 5
c) 5x2+4x = 5x2−2x+ +1 1 d) x2+ + −x 2 2x− =1 x2− +x 1
Lời giải:
a) x2+2x+ −6 x2+ + =x 2 1
ĐK: x∈ℝ (*)
Khi đó (1) ⇔ x2+2x+ =6 x2+ + + ⇔x 2 1 x2+2x+ =6 x2+ + +x 3 2 x2+ +x 2
Trang 13( ) ( )
2
2 2
3
x
≥ −
+ + = +
2
1 3
1
3
x x
x
=
≥ −
= −
− − =
thỏa mãn (*)
Đ/s:
1
1
3
x
x
=
= −
b) x2 + +8 x2− + =3x 6 5
ĐK: x∈ℝ (*)
Khi đó (1)
2
x
2 2
2
2 2
8 25
8 5
3 27 0
x x
x
2
2
91
x
x
=
thỏa mãn (*)
Đ/s:
1
71
91
x
x
=
=
c) 5x2+4x = 5x2−2x+ +1 1
ĐK:
2
2
− + ≥
Khi đó (1) ⇔5x2+4x=5x2−2x+ +2 2 5x2−2x+1
2 5x 2x 1 6x 2 5x 2x 1 3x 1
2
4 4 0
5 2 1 3 1
x
thỏa mãn (*)
Đ/s: x=1
d) x2 + + −x 2 2x− =1 x2− +x 1
2
Khi đó (1) ⇔ x2+ + =x 2 2x− +1 x2− +x 1
Trang 14Khóa học CHINH PHỤC PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: Lyhung95
8
2 2
thỏa mãn (*)
Đ/s: x=1
Câu 8: Giải các phương trình sau:
11x+ −5 x 4− =x x +30 b) ( ) 2
7x+ −x 2 x+ =3 3x +2
x− x + + + =x x d) 3 ( 2 ) 2
1− +x x −1 x+ =3 x −x
Lời giải :
5−x 4− =x x −11x+30
x x
=
Vì
2
− − − + = − − + > ∀
nên phương trình ( )∗ vô nghiệm
Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x=5
x− x+ = x − x+
( )2
2
3 1 0
1
3 3 1
3 3 1
x
x
x
=
− =
⇔ − + = − − ⇔ + = − ⇔ ⇔ =
+ = −
Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x=1; x=2
x− x + + =x x −
2
2
2 2
1
1 0
1 0
2 1
x x
x
=
− =
+ ≥
+ + = +
Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x=1
x − x+ =x +x − −x
2 2
2
1 0
1 0
1
x
x
x
+ ≥
Trang 15
Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x=1; x= −1
Câu 9: Giải các phương trình sau:
a)
2
x
b)
2
x
Lời giải :
a) Điều kiện: x≥3 Nên phương trình đã cho tương đương với: 2 x2 −3x − + − =x 1 x 3x+1
2
≥
Vậy phương trình đã cho vô nghiệm
b) Điều kiện:
2 1 1
2
x x
≥
≥ >
Nên phương trình đã cho tương đương với: 2 ( )
2+ x −3x+ +2 2 2x− =1 3x+2
2
2
≤
Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x=2
Câu 10: Giải các phương trình sau:
a) x2−2x+ x2−4x = 3x2 +x b) x2 + +x x2 −2x= x2−5x.
Lời giải :
a) Điều kiện:
4 1 3
≥
≤ −
x
x Phương trình đã cho tương đương với:
2
2
2
2 2
2
x
=
⇔ − − = + ⇔ − − = + ⇔ = +
Vậy phương trình đã cho có nghiệm là 0; 19 2 203
3
Trang 16
Khóa học CHINH PHỤC PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: Lyhung95
1
x x
≥
≤ −
Phương trình đã cho tương đương với:
2
2
2
2 2
2
0
2 2 3
x
x
=
= −
Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x=0; x= −2 2 3
Câu 11: Giải các phương trình sau:
a) x− −1 2 x− +2 x+ +7 6 x− =2 4 b) x−4 x− +4 x− +3 2 x− =4 3
Lời giải :
2 2
Nên phương trình đã cho tương đương với: ( ) (2 )2
≥ ≥
x
Vậy phương trình đã cho có nghiệm là S=[ ]2; 3
2 2
Nên phương trình đã cho tương đương với: ( ) (2 )2
x
Vậy phương trình đã cho có nghiệm là S=[ ]4;8
Câu 12: Giải các phương trình sau:
Trang 17a) x− x2 − +1 x+ x2− =1 x2+3 b)
3
2
1
x
Lời giải :
x− x − + x− x − x+ x − + +x x − =x +
( )2
⇔ + = + ⇔ − + = ⇔ − = ⇔ = ( thỏa mãn điều kiện )
Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x=1
2
8x − =1 2x−1 4x +2x+1
8x − − − =1 x 1 4x +2x+ −1 2x−1 x+1
2x 1 4x 2x 1 x 1 4x 2x 1 x 1 2x 1 x 1
2
2 2
2
4 2 1 1 0
4 2 1 1 0
x
+ + = + =
( thỏa mãn điều kiện )
Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x=2
Câu 13: Giải các phương trình sau:
3
x
x
+
− = +
− b) 2 ( ) 2
4 7
2
x
x
−
− = −
+
Lời giải :
a) Điều kiện: x∈ −∞ − ∪( ; 3] (3;+∞)
Phương trình đã cho tương đương với: ( )( ) ( )
( )2
3 0 3
x x
3
3
= −
− = − −
x
( thỏa mãn điều kiện )
Vậy phương trình đã cho có ba nghiệm là 3; 11; 1
3
b) Điều kiện: x∈ −∞ − ∪( ; 2] (2;+∞)
Phương trình đã cho tương đương với: ( )( ) ( )
( )2
2 0 2
x x
Trang 18Khóa học CHINH PHỤC PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: Lyhung95
2
2 7
2 7
=
=
⇔ + = − ⇔ + = − ⇔ =
+ = −
x
( thỏa mãn điều kiện )
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm là x=2; x=5
Câu 14: Giải các phương trình sau:
a) 2x+ + − − =1 x2 x 1 0 b) x2+ x+ =2 2
Lời giải:
2
≥ −
x Đặt y+ =1 2x+ ≥ ⇔1 0 y2 +2y+ =1 2x+ ⇔1 y2 =2x−2y
Khi đó, ta có hệ phương trình
2
0
⇔
2
2
0 0
= =
= =
Đối chiếu điều kiện ta được nghiệm của phương trình là x=0; x= −1 2
y x y x Khi đó, ta có hệ phương trình
2
2
0
⇔
2
2
2
Đối chiếu điều kiện ta được nghiệm của phương trình là 1; 1 5
2
−
= − = −
Thầy Đặng Việt Hùng