Cho A tác dụng với nớc đợc dung dịch A’ và khí B’.. Điện phân dung dịch AgNO3, dung dịch sau khi điện phân có pH = 3, hiệu suất điện phân là 80%, thể tích của dung dịch đợc coi nh không
Trang 1TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐẠI HỌC ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MễN HOÁ HỌC-2008 46-Trần Khỏnh Dư -Quảng Yờn Số cõu trắc nghiệm: 50
Thời gian : 90 phỳt
(Đề gồm 4 trang)
Hóy chọn cõu trả lời đỳng hoặc đỳng nhất trong cỏc cõu sau:
Cõu 1 Phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng :
A.Anilin là bazơ yếu hơn NH3 vỡ ảnh hưởng hỳt electron của vũng benzen lờn nhúm NH2
B Anilin khụng làm thay đổi màu giõy quỳ tớm ẩm
C Anilin tỏc dụng được với HBr vỡ trờn N cũn dư đụi electron tự do
D Nhờ cú tớnh bazơ, anilin tỏc dụng được với dung dịch Br2
Cõu 2 Hỗn hợp A gồm 2 chất khớ N2 và H2 cú tỉ lệ mol nN2 : nH2 = 1 : 4 Nung A với xỳc tỏc ta được hỗn hợp khớ
B, trong đú sản phẩm NH3 chiếm 20% theo thể tớch Vậy hiệu suất tổng hợp NH3 là (%) :
Cõu 3 Anken sau : CH3-CH(CH3)-CH=CH2 là sản phẩm loại nước của rượu nào dưới đõy :
Cõu 4.Thổi một luồng khớ CO dư qua ống sứ đựng hỗn hợp Fe3O4 và CuO nung núng đến phản ứng hoàn toàn, ta thu được 2,32g hỗn hợp kim loại Khớ thoỏt ra cho vào bỡnh đựng nước vụi trong dư thấy 5g kết tủa trắng Khối lượng hỗn hợp 2 oxit kim loại ban đầu là (gam) :
Cõu 5 Hoà tan 3,23g hỗn hợp muối CuCl2 và Cu(NO3)2 vào nước được dung dịch A Nhỳng vào dung dịch 1 thanh Mg và khuấy đều cho đến khi màu xanh của dung dịch biến mất Lấy thanh Mg ra cõn lại thấy tăng thờm 0,8g Cụ đặc dung dịch đến khan thỡ thu được m gam muối khan Giỏ trị của m là :
Cõu 6 Pha loãng 10 ml HCl với nớc thành 250ml Dung dịch thu đợc có pH = 3 pH của dung dịch trớc pha là:
Cõu 7 Cho 4 hợp chất hữu cơ A, B, C, D có công thức tơng ứng là CxHx, CxH2y; CyH2y; C2xH2y Tổng khối lợng phân tử của chúng là 286 đvC Xác định công thức phân tử của A:
Cõu 8 Tính pH của dung dịch bazơ yếu NH4OH 0,05M với độ điện li của nó bằng 0,02
Cõu 9 Số đồng phân của C6H10 là: (biết rằng khi hidro hóa ta thu đợc chất isohexan):
Cõu 10 Điện phân 200 ml dung dịch KCl 1M có màng ngăn xốp thể tích khí thoát ra tại anốt là 1,12 lit, vậy thể
tích khí thoát ra từ catot là:
Cõu 11 Số đồng phân dẫn xuất của benzen có công thức phân tử C9H12 là:
Cõu 12 Điện phân nóng chảy muối AX (A là kim loại kiềm Na, X là Cl) ta thu đợc chất rắn A và khí B Cho A tác
dụng với nớc đợc dung dịch A’ và khí B’ Cho B’ tác dụng với B đợc khí D Cho D tác dụng với dung dịch A’ đợc dung dịch E Cho 1 ít quỳ tím vào dd E Cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn Quỳ tím chuyển màu gì ?
Cõu 13 Khi cho axetilen phản ứng cộng với clo thấy trong sản phẩm phản ứng có 2 chất đồng phân.Tỉ lệ mol phản
ứng cộng giữa axetilen với clo là:
Cõu 14 Cho chất RxOy ở trạng thái nóng chảy điện phân RxOy trong thực tế thờng dùng điều chế kim loại nào ?
MÃ ĐỀ 810
Trang 2A Trớc Al B Từ Al trở về trớc C Sau Al D Al
Cõu 15 Cho isopren tác dụng với brom theo tỉ lệ mol 1 : 1 thì tạo ra bao nhiêu đồng phân ?
Cõu 16 Điện phân dung dịch AgNO3, dung dịch sau khi điện phân có pH = 3, hiệu suất điện phân là 80%, thể tích của dung dịch đợc coi nh không đổi (1lít) thì khối lợng AgNO3 trong dung dịch ban đầu là :
Cõu 17 X là C5H10 mà khi hợp nớc cho ta sản phẩm chính là rợu bậc 3.Tên của X là:
Cõu 18 Khi điện phân dung dịch hỗn hợp gồm HCl, CuCl2, NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn Hãy cho biết pH của dung dịch sẽ thay đổi nh thế nào trong quá trình điện phân ?
Cõu 19 Dung dịch A chứa HCl và Cu(NO3)2 đem điện phân với điện cực trơ có cờng độ dòng điện 2,5 A , sau thời gian t thu đợc 3,136 lit (đktc ) một chất khí duy nhất ở anôt thời gian t (s) là:
Cõu 20 Các chất cho dới đây có phải là đồng đẳng của nhau không : C2H4, C3H4, C4H6
Cõu 21 Đốt cháy x mol Fe bởi oxi thu đợc 5,04g hỗn hợp A gồm các ôxit sắt Hòa tan hoàn toàn A trong dung
dịch HNO3 thu đợc 0.035 mol hỗn hợp Y gồm NO và NO2 Tỉ khối hơi của Y đối với H2 là 19 Tính x
Cõu 22 Đốt cháy 1 số mol nh nhau của 2 hidro cacbon A, B ta đợc lợng CO2 nh nhau và tỉ lệ số mol H2O và CO2
đối với A, B tơng ứng bằng 0,5:1,5 Nếu đốt cháy hỗn hợp A và B mà tỉ lệ số mol H2O và CO2 là 5 : 8 thì tỉ lệ số mol A và B bằng bao nhiêu ?
Cõu 23 Hòa tan m gam hỗn hợp A gồm Fe và kim loại M (có hóa trị không đổi) trong dung dịch HCl d thì thu đợc
1,008 lít khí ( đktc) và dung dịch chứa 4,575g muối khan Tính m:
Cõu 24 Hòa tan hoàn toàn 24,3g Al vào dung dịch HNO3 loãng d thu đợc hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ khối hơi
so với hidro là 20,25 và dung dịch B không chứa NH4NO3 Tính thể tích mỗi khí thoát ra ở đktc
Cõu 25 Chất A có công thức phân tử là C6H6 (mạch thẳng) biết rằng 1mol A tác dụng đợc với Ag2O d trong dung dịch ammoniac tạo ra 292g kết tủa.Tên gọi của A là:
Cõu 26 Khi trùng hợp butađien-1,3; ngoài cao su Buna còn thu đợc 1 sản phẩm phụ A.Xác định CTPT của A, biết
rằng khi hidro hóa A ta thu đợc chất etylxiclohexan:
Cõu 27 Cho A, B, C là 3 hidro cacbon khí ở điều kiện thờng Biết rằng khi phân hủy đều tạo ra cacbon và H2; thể tích hidro đều gấp 3 lần thể tích hidro cacbon ban đầu (ở cùng điều kiện).Tìm công thức lần l ợt theo thứ tự của A,
B, C Biết rằng C có thể điều chế trực tiếp từ C2H5OH; B và C làm mất màu dung dịch Br2:
Câu 28 Hoà tan 62,1 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 (loãng), đợc 16,8 lít hỗn hợp khí X (ở điều kiện tiêu chuẩn) gồm 2 khí không màu, không hoá nâu ngoài không khí Tỉ khối hơi của X so với H2 bằng 17,2 M là :
Cõu 29 A gồm 1 ankan và 1 anken Đốt cháy A thì thu đợc a mol H2O và b mol CO2 Hỏi tỉ lệ T = a / b có giá trị trong khoảng nào ?
Cõu 30 Hidrocacbon X là monome dùng để trùng hợp tạo ra cao su buna
A X1 + H2 X C X3 X + H2O + H2
B X2 X + H2
A X1 là: C4H4 hoặc C4H2 B X2 là : C4H8 hoặc C4H10
Trang 3Cõu 31 Một hỗn hợp khí A gồm 3 hidro cacbon A1, A2 và A3 có thành phần về khối lợng của H tơng ứng là 25%, 14,29% và 7,69% Khi đốt cháy A1, A2, A3 thì chất nào cho ngọn lửa sáng nhất ?
Cõu 32 Cho 2 phân tử C2H2 trùng hợp tạo thành vinylaxetilen Hỏi phản ứng đó là :
Cõu 33 Hoà tan hoàn toàn 9,6g kim loại R trong H2SO4 đặc đun núng nhẹ, thu được dung dịch X và 3,36 lớt khớ
SO2 (ở đktc) Xỏc định kim loại R
Cõu 34 Thực hiện phản ứng nổ 1 lợng CH4 tạo ra CO2 và H2O, với 1 thể tích không khí vừa đủ ( O2 và N2 với tỉ lệ thể tích 1 : 4) trong bình kín Sau phản ứng đa về nhiệt độ ban đầu (hơi H2O đợc ngng tụ và áp suất hơi H2O không
đáng kể).Tỉ lệ áp suất sau phản ứng (PS) so với trớc phản ứng (PT) l :à:
A PS/PT = 10/11 B PS/PT = 11/9 C.PS/PT = 9/11 D Tất cả đều sai
Cõu 35 Cho sơ đồ : D +HCl khí D1 trùng hợp D2 (cao su clopren) (cho tỉ lệ mol D : HCl = 1 : 1)
CTPT của D là :
A C4H4 B C4H6 C C4H2 D C4H8
Cõu 36.Chất dẻo PVC đợc điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ sau (hs: hiệu suất):
CH4(hs 15%) C2H2(hs 95%) CH2=CHCl (hs 90%) PVC
Để điều chế đợc 1 tấn PVC thì cần bao nhiêu m3 khí thiên nhiên (đktc) (CH4 chiếm 95% thể tích khí thiên nhiên):
Cõu 37 Hoàn thành sơ đồ biến hóa và viết công thức cấu tạo của các chất X, Y, Z :
CaC2 X Y Z Cao su Buna
Chất Y là:
Cõu 38.Trong 1 bình kín dung tích không đổi chứa hỗn hợp oxi (d) và 1 ankađien A theo tỉ lệ thể tích 9 : 1 ở t0C và
áp suất p atm Bật tia lửa điện để đốt cháy hết A rồi đa nhiệt độ bình về t0C thì áp suất trong bình lúc này bằng 21/20p atm Biết rằng các chất đều ở thể khí.Công thức phân tử của A là:
Cõu 39 Trộn 100ml dung dịch H2SO4 0,1M v 200ml dung dịch HNOà: 3 0,25M đợc dung dịch A Lấy 300ml dung dịch A cho tác dụng với dung dịch B gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M sau khi tác dụng đ ợc dung dịch có pH = 2.Thể tích dung dịch B (lít) cần dùng là:
Cõu 40 Hỗn hợp A gồm C3H4, C3H6, C3H8 có tỉ khối hơi đối với hidro bằng 21 Đốt cháy hoàn toàn 1,12 lít hỗn hợp A (đktc) rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình chứa dung dịch nớc vôi trong có d Độ tăng khối lợng của bình là:
Cõu 41 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS2 và FeS vào H2SO4 đặc nóng đợc Fe2(SO4)3 , SO2 và H2O Hấp thu hết
SO2 bằng một lợng vừa đủ dung dịch KMnO4 thu đợc dung dịch Y không màu, trong suốt pH của dung dịch Y là:
Cõu 42 Cho 9,86 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào một cốc chứa 415 ml dung dịch H2SO4 1M (loãng) Sau khi phản ứng hoàn toàn, sau phản ứng :
Cõu 43 Có 2 hợp chất hữu cơ A,B khối lợng phân tử của mỗi chất đều nhỏ hơn 180 đvC B có công thức phân tử
trùng với công thức đơn giản nhất của A Khi đốt cháy 15 gam chất A chỉ thu đ ợc hỗn hợp khí CO2 và hơi nớc với
số mol bằng nhau, tổng thể tích ở điều kiện tiêu chuẩn bằng 22,4 lit Công thức đơn giản nhất của A là:
Cõu 44 Chất A chỉ chứa các nhóm chức phản ứng đợc với Na giải phóng H2 Hòa tan A vào dung môi trơ đợc dung dịch có nồng độ 1 M Lấy 100 ml dung dịch đó cho tác dụng hết với Na thì thu đ ợc 2,24 lít H2 đo ở điều kiện tiêu chuẩn Công thức phân tử của A là:
Trang 4
Cõu 45 Cho các phản ứng :
Polime thiên nhiên A A + H2 Ni,to E (sobit hay sorbitol)
D( một loại đờng) A + B B + H2 Ni,to E
Tên của A,B,D lần lợt là:
A Fructozơ, Glucozơ và Mantozơ B Fructozơ, Glucozơ và Saccarozơ
C Glucozơ, Fructozơ,và Mantozơ D Glucozơ, Fructozơ và Saccarozơ
Cõu 46 Lấy 4,83 gam X.nH2O hòa tan vào nớc thu đợc dung dịch Y Dung dịch Yphản ứng vừa đủ với 10,2 gam AgNO3 Số phân tử nớc n trong muối ban đầu là:
Cõu 47 Dung dịch CH3COOH 0,1M có độ điện li anpha =1% pH của dung dịch này bằng:
Cõu 48 Trong một bỡnh kớn dung tớch 15 lớt chứa đầy dung dịch Ca(OH)2 0,01M Sục vào bỡnh một số mol CO2
cú giỏ trị biến thiờn 0,12 mol nCO2 0,26 muối thỡ khối lượng m gam chất rắn thu được cú giỏ trị nhỏ nhất và lớn nhất là :
Cõu 49.A là chất hữu cơ mạch hở chứa C,H,O Lấy cùng số mol của A cho phản ứng hết với Na2CO3 hay với Na thì
số mol CO2 bằng 3/4 số mol H2 Số nguyên tử oxi của A nhỏ hơn 8 Số nhóm chức axit và rợu của A lần lợt là:
Cõu 50 Nguyờn tố X cú cấu hỡnh electron nguyờn tử là : 1s22s22p63s23p63d74s2 Trong bảng tuần hoàn vị trớ của X là :
H2O
H+, to
H2O
H+, to