Phat biểu nào sau đây là sai A... Gọi M là trung điểm của AB.. M là một điểm bất kì trên elip.. Diện tích tam giác ABC bằng 2... Đề số 1L u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn tron
Trang 1hoàng văn thông §Ò thi ……….
Khèi : ……… Thêi gian thi : ………… Ngµy thi : ………
§Ò 1
C©u 1 : Có bao nhiêu đường tròn x2 +y2 + 2mx− 5my+ 3m= 0 tiếp xúc với 0x
C©u 2 : Đường thẳng d: 4x− 3y+ 5 = 0
Cắt 0y tại điểm
−
3
5
; 0
C©u 3 : Cho elip (E) 4x2 + 9y2 = 36 M cách tiêu điểm một khoảng là 5 Vậy M cách đường chuẩn
một khoảng là
5
5
C©u 4 : Đường tròn x2 +y2 + 3x− 4y− 1 = 0có bán kính là
2
2
21
C©u 5 : Elip (E) có độ dài trục lớn bằng 10 và qua điểm M(4;-1) Độ dài trục nhỏ là
C©u 6 : Đường tròn qua A(2;-3), B((6;1) và có tâm nằm trên trục tung có bán kính là
C©u 7 : Trong elip 5x2 + 9y2 = 45, khoảng cách từ tiêu điểm đến đường chuẩn tương ứng là
C©u 8 : Cho hypebol 4x2 − 3y2 = 12 Phat biểu nào sau đây là sai
A Một tiệm cận vuông góc với đường thẳng
0 2
3 + y=
x
B Độ dài trục thực là 2 3
C©u 9 : Cho tam giác ABC cân tại A với A(-1;4), B(3;2), cạnh đáy BC đi qua O Hoành độ điểm C là
C©u 10 : Trong elip (E), hai tiêu điểm và đỉnh trên trục nhỏ hợp thành một tam giác đều , độ dài trục lớn
là 12 Tiêu cự của elip là
C©u 11 :
Nhánh phải của hypebol (H) 1
7 9
2 2
=
x
qua điểm M thỏa mãn điều kiện MF1 +MF2 =10 Vậy hoành độ của M gần nhất với số nào dưới đây
C©u 12 : Một cung có số đo 800 trương dây cung có độ dài 20cm Vậy đường kính đường tròn gần nhất
với số nào dưới đây
C©u 13 : Độ dài dây cung của parabol 3y2 = 8xvuông góc với trục đối xứng tại tiêu điểm là
C©u 14 : Hypebol có hai tiệm cận vuông góc và qua M(2;1) Vậy độ dài trục thực là
C©u 15 : Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để đường thẳng x−y+m= 0 cắt đường tròn
0 1 2
2
2 +y − x− =
x
Trang 2A Đáp số khác B. 4 2 C. 2 D. 2 2
C©u 17 : Trong parabol (P) y2 = 2px, tiêu điểm cách đường chuẩn một khoảng là 12, điểm M thuộc (P)
cách F một khoảng 16 vậy hoành độ của M là
C©u 18 :
Đường thẳng d:x−y− 1 = 0và đường thẳng
−
=
+
=
t y
t
x d
3 5
4 ' hợp với nhau một góc ϕ Khi đó ϕ
cos bằng
A.
5 2
3
B.
3
1
C.
3
2
D Đáp số khác C©u 19 : Cho tam giác ABC có trọng tâm G(1;1) và trung điểm của BC có tọa độ (2;-3) Vậy đỉnh A có
tọa độ
C©u 20 : Cho tam giác ABC có AB = 3, AC = 4 và góc A bằng 1200 Vậy độ dài phân giác trong AD gần
nhất với số nào dưới đây
C©u 21 : Cho tam giác ABC cân có AB = AC = 10, BC = 16 Gọi M là trung điểm của AB Bán kính
đường tròn ngoại tiếp tam giác BMC thuộc khoảng
C©u 22 : Hypebol (H) đi qua M((4;1) và tiệm cận đi qua điểm (2;-1) trục thực của (H) có độ dài là
C©u 23 : Conic có tiêu điểm O và đường chuẩn x – 2y - 2 = 0 Biết conic qua điểm (0;1) ,vậy
C©u 24 : Cho hypebol (H) 4x2 − 5y2 = 20 Khoảng cách từ tiêu điểm đến tiệm cận là
C©u 25 : Cho hình bình hành ABCD, M là điểm thỏa mãn điều kiện :
AB MD MC MB
C©u 26 : Cho đường tròn ( 1) (2 2)2 5
= + +
x có hai tiếp tuyến của nó có hệ số góc là 2 Một tiếp tuyến cắt 0y tại điểm có tung độ là
C©u 27 : Diện tích hình chữ nhật cơ sở của hypebol x2 − 4y2 = 16 là
C©u 28 : Cho elip (E) 5x2 + 9y2 = 45 có hai tiêu điểm F1, F2 M là một điểm bất kì trên elip Chu vi
tam giác F1F2M là
C©u 29 : Cho tam giác ABC với A(10;5), B(3;2), C(6;-5) Xét hai phát biểu
(I) Tam giác ABC vuông tại B (II) Tâm đường tròn ngoại tiếp thuộc trục tung Phát biểu nào đúng
C©u 30 : Tam giác ABC có đường cao BH = 2, đường cao CK = 3 và góc A bằng 300 Diện tích tam giác
ABC bằng
2
Trang 3Đề số 1
L
u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc khi làm bài Cách tô sai:
⊗
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô đúng :
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
Trang 4phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : toỏn
Đề số : 1
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
4