Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f xác định, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau.. Tốc độ dài của vệ tinh là: T Lực hấp dẫn giữa vệ tinh và Trái Đất đóng vai trò là lực hướng tâm
Trang 1Câu 1: Khi f f1 điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu tụ điện đạt cực đại
2 2
LC 2L
Khi f f2 f 21 điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu điện trở đạt cực đại
R
LC 2L 2LC 2L LC 2LC 2LC 2LCC Khi f f3 điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu cuộn cảm đạt cực đại ULmax:
2
U
2
138, 6 V
4 .LC LC
T 2 / 4
Câu 3: Từ hình vẽ dễ dàng thấy rằng
3T
3
D 600.10 2
d1
0
2
0
L C
Z Z
2
và
2
0
0
Z Z
2
2
Mặt khác cũng từ đề bài:
0
0
C L
Z Z
0
Trang 2
2
0 L
2
Câu 7: Đáp án D Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f xác định, các phôtôn đều mang năng lượng như
nhau
Câu 8: Đáp án C khoảng vân tăng lên.
19 6
hc 6,625.10 3.10
0,75.10
Câu 10:
1
2
1
Đáp án D.
Câu 11: Đáp án C L V D
1
P 0,9P
P 0,1P
Khi công suất sử dụng điện tăng 20%: P2 P 0, 2P 1, 2P 1, 2.0,9P 1,08P1 1 1 1 1
Do giữ nguyên điện áp ở nơi phát nên:
2 1
2
2
P R
P
R
U cos
2
2
2
1
P 1,08P
0,812
P
0,114
Do hao phí không vượt quá 20% nên hiệu suất phải lớn hơn 80% Đáp án C.
Câu 13: Chu kì dao động của vật: T 2 m 2 0,1 s
Khi có lực F tác dụng, chu kì dao động của vật không thay đổi nhưng vật sẽ dao động điều hòa xung quanh VTCB mới O cách VTCB cũ O một đoạn:
k 40
Ban đầu vật ở O, tại thời điểm t 10 10T 3T T
vật đang ở vị trí cách O đoạn 2,5 cm và cách
T
10
Trang 3Khi ngừng tác dụng lực thì vật lại dao động điều hòa xung quanh VTCB cũ O với biên độ:
2 2
50 3 v
20
7,5 cm
O O x
5 cm 2,5 cm
t
3
Câu 14: LC 2 1 ZL ZC uLuC0
max B.S 0, 4.60.10 2, 4.10 Wb
Câu 16: Giả sử độ cao của vệ tinh là h thì bán kính quỹ đạo của vệ tinh là R + h Tốc độ dài của vệ tinh là:
T
Lực hấp dẫn giữa vệ tinh và Trái Đất đóng vai trò là lực hướng tâm trong chuyển động tròn trên quỹ đạo của
vệ tinh Ta có:
2 2
3
R h
2
2
7 3
3
6,67.10 6.10 24.3600 GMT
81 20 Đông0
Sóng cực ngắn R
α 00
α R + h vệ tinh
81 20 Tây0
Dễ thấy rằng
6
0 7
R 6,37.10
R h 4, 23.10
M
r 3 5,3.10 47,7.10 m
Trang 4Câu 18: Đáp án A x 5cos t cm
2
Câu 19:
Trên đoạn OM: 6,66k 0,5 8 6,16 k 7,5 k 7 có 1 điểm dao động ngược pha với nguồn
Trên đoạn ON: 6,66k 0,5 12 6,16 k 11,5 k 7,8,9,10,11 có 5 điểm dao động ngược pha với nguồn
Vậy trên MN có 6 điểm dao động ngược pha với nguồn Đáp án A.
k max
k min
Vì lò xo giãn đều và khoảng cách lớn nhất giữa hai điểm M, N là 12 cm nên khi đó OM = MN = NI = 12
cm Do đó độ giãn cực đại của lò xo là 3 12 10 6 cm Suy ra A 6 6 4
2
cm
2
Câu 21: Đáp án B ánh sáng đỏ.
Câu 22: Phương trình phản ứng hạt nhân 42He 147 N11p178 O
Theo định luật bảo toàn năng lượng K KN E KpKO (E là năng lượng tỏa ra của phản ứng)
Vì N đứng yên nên KN 0 K E Kp KO KOK E K 1p
Theo định luật bảo toàn động lượng p pppO
Vì hạt prôtôn bay vuông góc với phương tới của hạt nên
p p
O
m
O
m
Thay vào (1) ta được:
O O
7,7 4,0015 13,9992 1,0073 16,9947 931,5 1,0073 4,0015.7,7
2,075 MeV
Lưu ý: Năng lượng tỏa ra của phản ứng là
E 4,0015 13,9992 1,0073 16,9947 931,5 1, 21 MeV
ứng xảy ra thì phải dùng hạt bắn vào hạt nhân N như đề bài đã cho
Câu 23: Đáp án B Tia X.
Câu 24: Đã biết 2 2 17
4q q 1,3.10
1
q 10 C
2
q 3.10 C
Trang 5Đạo hàm 2 vế của đẳng thức 4q12 q22 1,3.1017
theo thời gian ta có:
1 1
2
4q i 8q i 2q i 0 i
q
q 10 C ;i 6 mA
2
q 3.10 C
9
4.10 6
3.10
Vậy, cường độ dòng điện trong mạch dao động thứ hai có độ lớn bằng i2 8 mA Đáp án D.
Câu 25:
1
1
2 2
1350.2
60
60
9.69,1 9 120 L 15 16.69,1 16 90 L 20
42973, 29 129600 L 32400 L 2025 76396,96 129600 L 57600 L 6400
37798,67
25200
Câu 26:
0
Đáp án B.
Câu 27: 1 2 0,52 1, 05
0,785 rad
0,81 0,64
Đáp án C.
vật 2
2 t
1 t
vật 1
v t = 0
Trang 6Câu 29: 2 2 2 2
A A A 8 15 17 cm Đáp án B.
Câu 30: y
O2
O1
tan O O Q tan O O P tan PO Q tan O O Q O O P
1 tan O O Q.tan O O P
2
O O O O
Để PO Q max2 thì 2
y y
Theo bất đẳng thức Côsi: y 36 y.36 6
Dấu “=” xẩy ra khi y 36 y 6
y
Vì khi đó phần tử nước tại P không dao động còn phần tử nước tại Q dao động với biên độ cực đại và giữa
P, Q không còn cực đại nào khác nên ta có:
k 1
2 cm
Như vậy Q nằm trên đường cực đại số 1 nên trên đoạn OP, điểm gần P nhất mà các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ thuộc đường cực đại số 2 Gọi điểm đó là M thì:
1
O M 2,5 cm
MP O P O M 4,5 2,5 2,0 cm
16
13
E 1,89216.10
E 200.1,6.10
26 23 A
N.A 5,913.10 235
Trang 7Câu 33: Gọi t là thời gian cần tìm thì cách đây t năm, số hạt 235U và số hạt 238U là N và 01 N Ta có:02
01 02
N 100
2
ln 2 ln 2 ln 2 ln 2
1
t
ln 2 ln 2
t
ln 2 ln 2 ln 2 ln 2
2 2
2
d
2 2
2 t
1
1 1
2
Câu 35:
L
0,8
1
10
100 6
0 0
U I R 11.20 220 V
Vì u nhanh pha hơn L
2
so với u nên khiR
n = 4
n = 3
n = 2
n = 1
Bước sóng nhỏ nhất:
8
19
.1,6.10
Đáp án B.
8 6
c 3.10
30 m
f 10.10
Câu 38: A L 12 6 cm
Trang 8Câu 39: Đáp án D năng lượng liên kết càng lớn.
Câu 40:
L
1
1
10
100 2
0 0
i 2, 2cos 100 t A
4
Câu 41: T 2 2 1, 21 2 1, 212 2, 2 s
Câu 42: Wlk 1, 0073 1,0087 2,0136 931,5 2, 24 MeV Đáp án C.
2 2
2 2 2
0,5I q
i
D 0,6
x.a 4, 2.1
5.D 5.1, 4
Câu 45: CD
3
Câu 46: Đáp án D Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn hoặc chất lỏng phát ra khi bị nung nóng Câu 47: s 2.4A 8A 8.4 32 cm Đáp án A.
Câu 50: U I.R 2.110 220 V Đáp án B.