1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương 9: Linh kiện TRANSISTOR (BJT)

11 511 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 2,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BJT (BIPOLAR JUNCTION TRANSISTORS) Cấu tạo và ký hiệu Cấu tạo thực tế Nguyên lý hoạt động Công thức dòng của BJT : BJT (CÁC KIỂU NỐI DÂY ) Kiểu nối C chung (CC): Kiểu Nối E CHUNG (CE): Kiếu nối B chung (CB): Công thức dòng của BJT :

Trang 1

Đại Học Công Nghệ Thông Tin

ĐH QG TPHCM

Môn học : Nhập Môn Điện Tử

TP HCM - 2012

Trang 2

BJT (BIPOLAR JUNCTION TRANSISTORS)

Cấu tạo và ký hiệu

C: Collector (cực thu)

B: Base (cực nền)

E: Emitter (cực phát)

Trang 3

BJT (BIPOLAR JUNCTION TRANSISTORS)

Cấu tạo thực tế

B C E

TO-92

TO-92 MOD

B C E

E C B

TO-126 MOD

TO-126 FM

E

C B

TO-3

C

B E

B C E TO-3P

B C E

TO-220AB TO-3PFM

TO-220FM

TO-220CFM

B C E

B C E

Trang 4

BJT (BIPOLAR JUNCTION TRANSISTORS)

E N

I E

I B

Nguyên lý hoạt động

C

B E

Trang 5

BJT (BIPOLAR JUNCTION TRANSISTORS)

E N

I C

Nguyên lý hoạt động

I CBO

C

B

Trang 6

BJT (BIPOLAR JUNCTION TRANSISTORS)

E N

I B

Nguyên lý hoạt động

I B

I CBO

C

B E

Trang 7

BJT (BIPOLAR JUNCTION TRANSISTORS)

Công thức dòng của BJT :

E N

I B

I B

C

B

α = Số hạt tải đến được tại C

Số hạt tại phát ra tại E

I C = α .I E +I CBO

I E = I B +I C

β = I C

I B

Hệ số khuếch tán

1 - α β + 1

β

α =

Trang 8

BJT (BIPOLAR JUNCTION TRANSISTORS)

Trang 9

BJT (Các kiểu nối dây )

Kiếu nối B chung (CB):

Z IN nhỏ (10÷100) ; Z OUT lớn (50kΩ ÷ 1M)

Chỉ khuếch đại điện thế, không khuếch đại dòng

IB

B

IB

C

B

E

R L

R L

IB

C

B

E

IB

B

R L

R L

I C (mA)

7mA 6mA

5 mA

4mA

3mA

2mA 1mA

I E =0 mA V CB (V)

0 1 2 3 4 5 6 7

Trang 10

0,2 0,4 0,6 0,8 V BE (V)

10 30 50 70

90 100

CE = 1V

VCE = 10V

VCE = 20V

0

(b)

VCE(V)

IC (mA )

Vùng ngưng dẫn

I CEO

( a )

VCE (BH)

0 1 2 3 4 5

6

Vùng bão hòa

7

IB = 0 µ A

IB = 10 µ A

IB = 20 µ A

IB = 30 µ A

IB = 40 µ A

IB = 50 µ A

IB = 60 µ A

IB = 70 µ A

IB = 80 µ A

Vùng tích cực

R L

R L

Kiểu Nối E CHUNG (CE):

Trang 11

BJT (CÁC KIỂU NỐI DÂY )

Kiểu nối C chung (CC):

R R L L

Đặc tuyến gần như kiêu CE

Z IN lớn (50k Ω ÷ 1 M Ω) ;

Z OUT nhỏ (vài trăm Ω)

Dạng sóng ra và vào đồng pha

Không khuếch đại Chỉ lặp đi lặp lại dùn làm mạch đệm

Ngày đăng: 16/08/2016, 23:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w