Hệ thống từ vựng tiếng anh lớp 3 theo từng Unit bài học; Tài liệu tốt cho giaó viên tiếng anh, phụ huynh, học sinh theo dõi từ vựng (Vocabulary ) rõ ràng nhanh chóng.Chương trình tiếng anh tiểu học (chương trình tiếng anh mới của Bộ Giáo Dục Việt Nam)
Trang 2Unit 01
Trang 3am là
bye tạm biệt (thân mật hơn goodbye)
hi chào (thân mật hơn so với hello)
Nice to meet you Cầu chào lịch sự khi gặp ai lân đầu
thanks cảm ơn (thân mật)
thank you cám ơn (lịch sự hơn thanks)
goodbye chào tạm biệt
hello lời chào (thân mật)
Unit 02
you bạn(người cùng đối thoại)
your của bạn, của các bạn
Unit 03
Unit 04
how old bao nhiêu tuổi
Mr Thầy, Anh (ấy), Cậu (ấy), Anh (ấy)
Trang 4eight tám
Unit 05
Unit 06
May I ? Câu xin phép được làm điểu gì sit down ngồi xuống
speak aloud nói to lên
stand up đứng lên
come here đến đây
come in mời vào (nơi nào đó)
don't talk đừng nói chuyện
good morning chào vào buổi sáng (lịch sự)
Unit 07
Trang 5big to, lớn
classroom lớp học
computer máy vi tính
gym nhà đa năng, phòng tập thể dục
playground sân chơi
Unit 08
school bag cặp sách
school thing dụng cụ học tập
pencil case túi/hộp bút chì
Unit 09
calculator máy tỉnh bỏ túi
Trang 6pencil sharpener cái gọt bút chì
Unit 10
badminton cầu lông
basketball bóng rổ
blind man's bluff trò chơi bịt mắt bắt dê
hide-and-seek trò chơi trốn tìm skating trượt băng/pa tanh
table tennis bóng bàn
Unit 11
Unit 12
Trang 7gate cổng
Unit 13
Unit 14
Trang 8window cửa sổ
Unit 15
Unit 16
Unit 17
Unit 18
do homework làm bài tập về nhà
Trang 9draw vẽ
listen to music nghe nhạc
play the piano chơi đàn piano
skating trò chơi trượt pa tanh
Unit 19
Unit 20
cathedral nhà thờ lớn/chính central Viet Nam miền Trung
north Viet Nam miền Bắc
south Viet Nam miền Nam