Hệ thống từ vựng tiếng anh lớp 4 theo từng Unit bài học; Tài liệu tốt cho giaó viên tiếng anh, phụ huynh, học sinh theo dõi từ vựng (Vocabulary ) rõ ràng nhanh chóng.Chương trình tiếng anh tiểu học (chương trình tiếng anh mới của Bộ Giáo Dục Việt Nam)
Trang 2Unit 01
hometown thị trấn, quê hương
Unit 02
Unit 03
have (English) học (môn tiếng Anh)
Trang 3today hôm nay
Unit 04
date ngày trong tháng (ngày, tháng)
Unit 05
Unit 06
Trang 4road đường
Unit 07
Unit 08
IT (Information
Technology) Tin học (môn Công nghệ Thông tin)
Trang 5Music môn Âm nhạc
PE (Physical Education) Thể dục (môn giáo dục thể chất)
Unit 09
Unit 10
Trang 6zoo bách thú
Ordinal Numbers
Ordinal Numbers
Trang 728th twenty-eighth
Unit 11
have (breakfast/lunch/dinner) ăn (sáng/trưa/tối)
Unit 12
Trang 8hospital bệnh viên
Unit 13
Unit 14
Unit 15
Trang 9banhchung bánh chưng
firework display bắn pháo hoa
Unit 16
Trang 10hungry đói
Unit 17
Unit 18
birthday present quà sinh nhật
go for a picnic đi pic-nic, đi giã ngoại
go skating đi trượt patanh/ trươt băng
mobile phone điện thoại di động
Trang 11photograph ảnh
Unit 19
Unit 20
go on a boat cruise đi du thuyền
Trang 12summer mùa hè