Mục tiêu kiến thức- Biết một số kiểu dữ liệu chuẩn: nguyên, thực, kí tự, lôgic -Xác định được kiểu cần khai báo cần khai báo của dữ liệu đơn giản.. - Số tự nhiên - Số nguyên - Số thực Mỗ
Trang 1Bµi 4
Gi¸o ¸n ®iÖn tö tin häc líp 11
Trang 2I Mục tiêu kiến thức
- Biết một số kiểu dữ liệu chuẩn: nguyên, thực, kí tự, lôgic
-Xác định được kiểu cần khai báo cần khai báo của dữ liệu đơn giản.
II.Chuẩn bị.
Máy chiếu, máy tính và kiến thức liên quan
Mục tiêu bài học
Trang 3Hãy kể tên những
tập số đã học trong
chương trình toán ở
các lớp dưới.
- Số tự nhiên
- Số nguyên
- Số thực
Mỗi ngôn ngữ lập trình thường cung cấp
một số kiểu dữ liệu chuẩn cho biết:
Phạm vi giá trị.
Dung lượng bộ nhớ cần thiết để lưu trữ.
Các phép toán có thể tác động lên dữ liệu.
Trang 4Thế nào là kiểu dữ liệu chuẩn?
* Kiểu dữ liệu chuẩn là một tập hữu hạn các giá trị.
* Mỗi kiểu dữ liệu cần một dung lượng bộ nhớ cần thiết để lưu trữ và xác định các phép toán có thể tác động lên dữ liệu.
Trang 5Trong ngôn ngữ Pascal, có bao
nhiêu kiểu dữ liệu chuẩn?
1 Kiểu nguyên
2 Kiểu thực
3 Kiểu kí tự
4 Kiểu lôgic
Trang 6Bài 4: một số kiểu dữ liệu
chuẩn
1 Kiểu nguyờn
1 Kiểu nguyờn
1 Kiểu nguyờn
1 Kiểu nguyờn
2 Kiểu thực
2 Kiểu thực
2 Kiểu thực
2 Kiểu thực
3 Kiểu kớ tự
3 Kiểu kớ tự
3 Kiểu kớ tự
3 Kiểu kớ tự
4 Kiểu lụgic
4 Kiểu lụgic
4 Kiểu lụgic
4 Kiểu lụgic
Củng cố
Hướng Dẫn Về nhà
Trang 7Trong ngôn ngữ Pascal, hãy cho biết chức năng của kiểu nguyên?
Trong ngôn ngữ Pascal, có những kiểu nguyên nào thường dùng? Phạm vi biểu
diễn của mỗi loại?
1 KIỂU NGUYÊN
Ki u ể B nh l u tr m t ộ ớ ư giá trị ữ ộ Ph m vi giá tr ạ ị
Integer 2 byte T -2 ừ 15 đ n 2 ế 15-1 Word 2 byte T 0 đ n 2 ừ ế 16-1 Longint 4 byte T -2 ừ 31 đ n 2 ế 31-1
Kiểu nguyên dùng để khai báo các đại lượng nhận giá trị là các số nguyên
Trang 8Trong ngôn ngữ Pascal, hãy cho biết chức năng của kiểu số thực?
Trong ngôn ngữ Pascal, có những kiểu số thực nào thường dùng? Phạm vi biểu diễn
của mỗi loại?
2 KIỂU THỰC
Ki u ể B nh l u tr ộ m t giá tr ộ ớ ư ị ữ Ph m vi giá tr ạ ị
0 ho c có giá tr tuy t đ i ặ ị ệ ố
n m trong ph m vi t 10 ằ ạ ừ
-38 đ n 10 ế 38
0 ho c có giá tr tuy t đ i ặ ị ệ ố
n m trong ph m vi t 10 ằ ạ ừ
-4932 đ n 10 ế 4932
Kiểu thực dùng để khai báo các đại lượng nhận giá trị là các số thực
Trang 9Trong ngôn ngữ Pascal, hãy cho biết chức năng của kiểu kí tự?
Trong ngôn ngữ Pascal, có bao nhiêu kiểu kí tự? Gồm các giá trị
nào?
3 KIỂU KÍ TỰ
Ki u ể B nh l u tr m t ộ ớ ư giá trị ữ ộ Ph m vi giá tr ạ ị
Char 1 byte 256 kí t trong b mã ASCII ự ộ
Kiểu kí tự (kiểu có thứ tự, đếm được ): là tập giá trị các kí tự trong
bộ mã ASCII Được dùng khi thông tin là các kí tự, xâu (string).
VÝ dô: ‘ a ’ cã m· ASCII lµ 97
‘ A ’ cã m· ASCII lµ 65
Trang 10Trong ngụn ngữ Pascal, hóy cho biết chức năng của kiểu lụgic?
Trong ngụn ngữ Pascal, cú bao nhiờu kiểu lụgic? Gồm cỏc giỏ trị
nào?
4 KIỂU LễGIC
Ki u ể B nh l u tr m t ộ ớ ư giỏ trị ữ ộ Ph m vi giỏ tr ạ ị
Kiểu lụgic (kiểu thứ tự đếm được):được dựng khi kiểm tra một
điều kiện hoặc tỡm giỏ trị của một biểu thức lụgic
Cần tìm hiểu đặc trưng của các kiểu dữ liệu chuẩn được xác định bởi bộ dịch và sử dụng để khai báo biến cho phù hợp.
Trang 11H·y nhí!
C¸c kiÓu d÷ liÖu chuÈn
– KiÓu nguyªn.
– KiÓu thùc.
– KiÓu kÝ tù.
– KiÓu l«gic.
Cñng cè
Trang 12Hướng Dẫn Về nhà
giỏo khoa