Bài 4Một Số Kiểu Dữ Liệu Chuẩn... Các phép toán trên kiểu số nguyênhiệu là /... Kiểu logicKiểu Bộ nhớ lưu trữ một giá trị Phạm vi lưu trữ Boolean 1 byte Chỉ có 2 giá trị: true hoặc false
Trang 1Bài 4
Một Số Kiểu Dữ Liệu Chuẩn
Trang 2I Kiểu số nguyên
Kiểu Bộ nhớ lưu trữ một giá trị Phạm vi lưu trữ Byte 1 byte 0 … 255
Shortint 1 byte -128 … 127
Integer 2 bytes -215 … 215 - 1
Word 2 bytes 0 … 216 - 1
LongInt 4 bytes -231 … 231 - 1
Trang 3Các phép toán trên kiểu số nguyên
hiệu là / Ví dụ 3/2=1.5
DIV Ví dụ: 10 div 3=3
MOD Ví dụ: 10 mod 3=1
Trang 4II Kiểu số thực
Kiểu Kích thước Phạm vi Chữ số
có nghĩa
Real 6 bytes 0 hoặc có giá trị tuyệt
đối nằm trong khoảng
10-38…1038
11
Extended 10 bytes 0 hoặc có giá trị tuyệt
đối nằm trong khoảng
10-4932…104932
19
Trang 5Các phép toán trên số thực
phép toán quan hệ (=,<>,>,<,>=,<=)
cho số thực.
Trang 6III Kiểu logic
Kiểu Bộ nhớ lưu trữ một giá trị Phạm vi lưu trữ Boolean 1 byte Chỉ có 2 giá trị:
true hoặc false
Trang 7Các phép toán trên kiểu logic
a. Các phép toán quan hệ:
Phép toán Tác động Ví dụ Kết quả
= So sánh bằng nhau 3=5 False
> So sánh lớn hơn 3>5 False
>= So sánh lớn hơn hoặc bằng 3>=5 False
< So sánh nhỏ hơn 3<5 True
<= So sánh nhỏ hơn hoặc bằng 3<=5 True
<> So sánh khác 3<>5 True
Trang 8b. Các phép toán logic:
AND: chỉ đúng khi cả 2 cùng đúng.
OR: chỉ sai khi cả 2 cùng sai.
NOT: phủ định
Trang 9 Ví dụ:
(3>5) AND (5>7)
(3<>5) OR (4>3)
(5>7) XOR (5>2)
((3>5) OR (4>3)) AND (5<>3)
NOT(3>=5)
Trang 10IV Kiểu ký tự
Kiểu Bộ nhớ lưu trữ một giá trị Phạm vi lưu trữ
Char 1 byte 256 ký tự trong bộ
mã ASCII
Trang 11Các phép toán trên kiểu kí tự
Các phép toán về so sánh
Phép toán Tác động Ví dụ Kết quả
= So sánh bằng nhau ‘A’=‘B’ False
> So sánh lớn hơn ‘A’>’B’ False
>= So sánh lớn hơn hoặc bằng ‘A’>=‘B’ False
< So sánh nhỏ hơn ‘A’<‘B’ True
<= So sánh nhỏ hơn hoặc bằng ‘A’<=‘B’ True
<> So sánh khác ‘A’<>’B’ True
Trang 12 Phép cộng ký tự:
Ví dụ: