Câu hỏi ngắn Một đoàn tàu chuyển động trên đoạn đờng AB với vận tốc trung bình V=10 m/s.. Trong nửa đoạn đờng đầu vật đi với vận tốc V1=5m/s, nửa đoạn đờng còn lại vật chuyển động với vậ
Trang 1Câu 1(QID: 1 Câu hỏi ngắn)
Để nhận biết một ôtô chuyển động trên đờng, có thể chọn cách nào sau đây? chọn câu trả lời đúng
A Quan sát bánh xe ô tô xem có quay hay không?
B Quan sát ngời lái xe có trong xe hay không?
C Chọn một vật cố định làm mốc, rồi kiểm tra xem vị trí của xe ôtô có thay đổi so với vật mốc đó hay k
D Quan sát số chỉ của công tơ mét (Đồng hồ chỉ vận tốc của xe) xem kim có chỉ một số nào đó hay không?
Đáp án đúng: C
Câu 2(QID: 2 Câu hỏi ngắn)
Trong các trờng hợp sau đây, trờng hợp nào không đúng?
A ôtô chuyển động trên đờng, vật làm mốc là cây xanh bên đờng.
B Chiếc thuyền chuyển động trên sông, vậy làm mốc là ngời láy thuyền.
C Tàu hoả rời ga chuyển động trên đờng sắt, vật làm mốc là nhà ga
D Quả bóng rơi từ trên cao xuống, vật làm mốc là mặt đât
Đáp án đúng: B
Câu 3(QID: 3 Câu hỏi ngắn)
Trong các ví dụ về vật đứng yên so với các vật làm mốc sau đây,
Ví dụ nào là sai?
A Các học sinh ngồi học trong lớp là đứng yên so với học sinh đang di chuyển trong sân trờng
B Quyển sách nằm yên trên mặt bàn, vật chọn làm mốc là mặt bàn
C Ô tô đỗ xe trong bến xe là vật đứng yên, vật làm mốc là bến xe
D So với hành khách trong toa tau thì tàu vẫn đứng yên.
Đáp án đúng: A
Câu 4(QID: 4 Câu hỏi ngắn)
Hành khách ngồi trên một toa tàu đang rời khỏi nhà ga
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A So với nhà ga thì hanh khách đang chuyển động vì vị trí của hanh khách đó so với nhà ga thay đổi.
B So với toa tàu thì hành khách đó đang đứng yên.
C So với ngời soát vé trên tàu thì hành khách đó đang chuyển động
D các phát biểu 1,2,3 đều đúng
Đáp án đúng: D
Câu 5(QID: 5 Câu hỏi ngắn)
Trong các câu chứa cụm từ "chuyển động" và "Đứng yên" sau đây,
Câu nào là đúng?
A Một vật có thể là chuyển động đối với vật này, nhng lại đứng yên so với vật khác
B Một vật đợc xem là chuyển động đối với vật này, thì chắc chắn sẽ đứng yên so với ngời khác
C Một vật đợc xem là chuyển động đối với vật này, thì không thể đng yên với mọi vận khác
D Một vật đợc xem là đứng yên với vật này, thì chắc chắn nó sẽ chuyển động với mọi vật khác
Đáp án đúng: A
Câu 6(QID: 6 Câu hỏi ngắn)
Hai ngời A , B đang ngồi trên xe ô tô đang chuyển động trên đờng và ngời thứ ba (C) đứng bên ờng Trờng hợp nào sau đây là đúng?
đ-A So với ngời (C) thì ngời (A) đang chuyển động
B So với ngời (C) thì ngời (B) đang đứng yên
C So với ngời (B) thì ngời (A) đang chuyển động
D So với ngời (A) thì ngời (C) đang đứng yên.
Đáp án đúng: A
Câu 7(QID: 7 Câu hỏi ngắn)
"Mặt trời mọc đằng đông, lặn ở đằng tây" câu giải thích nào sau đây là đúng?
Trang 2A Vì mặt trời chuyển động xung quanh trái đất
B Vì mặt trời đứng yên so với trái đất
C vì trái đất quay quanh mặt trời
D vì trái đất chuyển động ngày càng ra xa mặt trời
Đáp án đúng: C
Câu 8(QID: 8 Câu hỏi ngắn)
Trong các chuyển động dới đây, chuyển động nào là chuyển động thẳng? Chọn trờng hợp đúng
A Cánh quạt quay
B chiếc lá khô rơi từ cành cây xuống
C Ném một mẩu phấn ra xa.
D Thả một vật nặng rơi từ trên cao xuống
Đáp án đúng: D
Câu 9(QID: 9 Câu hỏi ngắn)
Có một ô tô đang chạy trên dờng Trong các câu mô tả sau đây, câu nào không đúng
A Ô tô chuyển động so với mặt đờng
B Ô tô đứng yên so với ngời lái xe
C Ô tô chuyển động so với ngời lái xe.
D Ô tô chuyển động so với cái cây bên đờng
Đáp án đúng: C
Câu 10(QID: 10 Câu hỏi ngắn)
Ngời lái đò đang ngồi trên chiếc thuyền thả trôi theo dòng nớc Trong các câu sau câu nào đúng?
A Ngời lái đò đng yên so với dòng nớc.
B Ngời lái đò chuyển động so với dòng nớc
C Ngời lái đò đứng yên so với bờ sông
D Ngời lái đò chuyển động so với chiếc thuyền
Đáp án đúng: A
Câu 11(QID: 11 Câu hỏi ngắn)
Một ô tô chở khách đang chạy trên đờng Câu mô tả nào sau đây là sai?
A Ô tô đang đứng yên so với khách hàng trên xe
B Ô tô đang chuyển động so với mặt đờng
C Hành khách đang đứng yên so với ô tô
D Hành khách đang chuyển động so với ngời lái xe.
Đáp án đúng: D
Câu 12(QID: 12 Câu hỏi ngắn)
Khi nói trái đất quay quanh mặt trời, ta chọn vật nào làm mốc?
Câu 13(QID: 13 Câu hỏi ngắn)
Một đoàn tàu hoả đang chạy trên đơng ray Ngời lái tàu ngồi trong buồng lái Ngời soát vé đang đi lại trên tàu Các cây cối ven đờng và tàu đợc xem là chuyển động so với vật nào sau đây?
A Ngời lái tàu
B Đầu tàu
C Ngời soát vé
D Đờng ray
Đáp án đúng: C
Trang 3Câu 14(QID: 14 Câu hỏi ngắn)
Trong các chuyển động sau đây, chuyển động nào có quỹ đạo là đờng cong? chọn câu trả lời đúng
A Chuyển động của một vật nặng đợc ném theo phơng nằm ngang.
B Chuyển động của vệ tinh nhân tạo của trái đất
C Chuyển động của con thoi trong rãnh khung cửi
D Các chuyển động trên đều có quỹ đạo là đờng cong
Đáp án đúng: D
Câu 15(QID: 15 Câu hỏi ngắn)
Một ô tô đỗ trong bến xe Trong các vật mốc sau đây, đối với vật mốc nào thì ô tô xem là chuyển
Câu 16(QID: 16 Câu hỏi ngắn)
Chọn cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống
khi một vật theo thời gian so với vật mốc, ta nói vật ấy đang chuyển động so với vật mốc đó
Câu 17(QID: 17 Câu hỏi ngắn)
Chọn cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống
Khi vị trí một vật so với vật mốc, ta nói vật ấy đang đứng yên so với vật mốc đó
Câu 18(QID: 18 Câu hỏi ngắn)
Chọn cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống
Một vật đợc xem là đối với vật mốc nếu vị trí của vật so với vật mốc là thay đổi theo thời gian
Câu 19(QID: 27 Câu hỏi ngắn)
Vận tốc của một vật là 15m/s Kết quả nào sau đây là tơng ứng với vận tốc trên.?
Trang 4Một đoàn tàu chuyển động trong thời gian 1,5h đi đợc đoạn đờng dài 81000m Vận tốc của tàu tính
Câu 21(QID: 53 Câu hỏi ngắn)
Trong các trờng hợp nào sau đây, trờng hợp nào nói đến vận tốc trung bình:?
A Vận tốc của vật chuyển động đều V = 4m/s.
B Số chỉ vận tốc của xe máy đọc đợc trên đồng hồ vận tốc (công tơ mét) là 45km/h
C Vận tốc của xe ô tô chạy trên quãng đờng TP HCM đi Long An là 45 km
D Vận tốc của vật khi qua một vị trí xác định nào đó là 12m/s
Đáp án đúng: C
Câu 22(QID: 54 Câu hỏi ngắn)
Một ngời đi xe đạp xuống một cái dốc dài 120m hết 30s Khi hết dốc, xe lăn tiếp quãng đờng nằm ngang dài 60m trong 24s rồi dng hẳn
Vận tốc trung bình trên mỗi đoạng đờng có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?
Câu 23(QID: 19 Câu hỏi ngắn)
Một ngời đi xe đạp trên một đờng thẳng Trong các bộ phận sau đây, hãy cho biết bộ phận nào của
xe đạp chuyển động tròn và chuyển động tròn ấy so với vật mốc nào? chọn câu đúng
A Bàn đạp với vật mốc là mặt đờng.
B Van xe đạp với vật mốc là trục của bánh xe ( hay bàn đạp với vật mốc là truẹc giữa của xe đạp)
C Khung xe đạp với vật mốc là mặt đờng.
D Trục giữa của xe so với vật mốc là bàn đạp.
Đáp án đúng: B
Câu 24(QID: 20 Câu hỏi ngắn)
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chuyển động và đứng yên?
A Chuyển động là sự thay đổi khoảng cách giữa vật này so với vật khác đợc chọn làm mốc.
B Chuyển động là sự thay đổi khoảng cách giữa các vật này so với vật khác đợc chọn làm mốc
C Vật đợc coi là đứng yên nếu nó không nhúc nhíc.
D Vật đợc coi là đứng yên nếu khoảng cách từ nó đến vật mốc không thay đổi.
Đáp án đúng: A
Câu 25(QID: 21 Câu hỏi ngắn)
Làm thế nào để biết ai chạy nhanh, ai chạy chậm? Chọn cách trả lời đúng nhất
A Căn cứ vào quãng đờng chuyển động.
B Căn cứ vào thời gian chuyển động.
C Căn cứ vào quãng đờng và thời gian chuyển động
D Căn cứ vào quãng đờng mà mỗi ngời chạy đợc trong một khoảng thời gian nhất định.
Đáp án đúng: D
Câu 26(QID: 22 Câu hỏi ngắn)
Độ lớn của vận tốc biểu thị tính chất nào của chuyển động? Chọn câu trả lời đúng trong các câu trả lời sau
Trang 5A Quãng đờng chuyển động dài hay ngắn.
B Tốc độ chuyển động nhanh hay chậm.
C Thời gian chuyển động dài hay ngắn.
D Cho biết cả quãng đờng, thời gian và sự nhanh hay chậm của chuyển động
Đáp án đúng: B
Câu 27(QID: 23 Câu hỏi ngắn)
Trong 3 phát biểu sau đây về độ lớn của vận tốc, cách phát biểu nào là đúng nhất?
A Độ lớn của vận tốc đợc tính bằng quãng đờng đi đợc trong một đơn vị thời gian.
B Độ lớn của vận tốc đợc tính bằng quãng đờng đi đợc trong một giờ.
C độ lớn của vận tốc đợc tính bằng quãng đờng đi đợc trong một ngày
D độ lớn của vận tốc đợc tình bằng quãng đờng đi đợc trong một phút.
Đáp án đúng: A
Câu 28(QID: 24 Câu hỏi ngắn)
Vận tốc của một ô tô là 36km/h Điều đó cho ta biết gì? Chọn câu trả lời đũng nhất
A Ô tô chuyển động đợc 36km
B Ô tô chuyển động trong một giờ
C Trong mỗi giờ, ô tô đi đợc 36km.
D Ô tô đi 1km trong 36 giờ.
Đáp án đúng: C
Câu 29(QID: 25 Câu hỏi ngắn)
72 km/h ứng với bao nhiêu m/s? Chọn kết quả đúng
Câu 30(QID: 26 Câu hỏi ngắn)
Vận tốc của một ô tô là 36 km/h, của ngời đi xe máy là 18000m/h và của tàu hoả là 14m/s Trong 3 chuyển động trên, chuyển động nào nhanh nhất, chậm nhất? Th tự sắp xếp nào sau đây là đúng
A Ô tô - Tàu hoả - xe máy
B tàu hoả - ô tô - xe máy
C xe máy - ô tô - tàu hoả
D Ô tô - xe máy - tàu hoả
Đáp án đúng: B
Câu 31(QID: 29 Câu hỏi ngắn)
Một ngời đi xe đạp trong 40 phút với vận tốc không đổi là 15 km/h hỏi quãng đờng đi đợc là bao nhiêu km? Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau?
Câu 32(QID: 30 Câu hỏi ngắn)
Một ngời đi bộ với vận tốc 4,4km/h Khoảng cách từ nhà đến nơi làm việc là bao nhiêu km, biết thời gian cần để ngời đó đi từ nhà đến nơi làm việc là 15 phút?
Trang 6Câu 33(QID: 31 Câu hỏi ngắn)
Hình vẽ bên cho biết độ dài các đoạn đờng AB, BC, CD mà một vật chuyển động đi đợc sau những khoảng thời gian bằng nhau Trong các cách so sánh vận tốc trên mỗi đoạn theo thứ tự vận tốc từ nhỏ đến lớn, thứ tự nào là đúng?
Câu 34(QID: 32 Câu hỏi ngắn)
Trong các đơn vị sau đây, đơn vị noà là đơn vị vận tốc?
Câu 35(QID: 33 Câu hỏi ngắn)
Chuyển động của phân tử Hidro ở 0oC có vận tốc khoảng 1700 m/s, của vệ tinh nhân tạo của trái đất
có vận tốc 28800 km/h Hỏi chuyển động nào nhanh hơn? chọn câu đúng
A Chuyển động của vệ tinh nhân tạo nhanh hơn
B Chuyển động của phân tử Hidrô nhanh hơn.
C Không có chuyển động nào nhanh hơn (hai chuyển động bằng nhau)
D Không có cơ sở để so sánh.
Đáp án đúng: A
Câu 36(QID: 34 Câu hỏi ngắn)
Một ô tô khởi hành từ Hà nội lúc 8 giờ đến Hải phòng lúc 10 h Nếu coi chuyển động của ô tô là đều
và vận tốc của ô tô là 50 Km/h thì quãng đờng bay Hà Nội - TP Hồ Chí Minh dài 1400 km, thì vận tốc của máy bay là bao nhiêu km/h?
Câu 37(QID: 35 Câu hỏi ngắn)
Một máy bay bay từ Hà Nội vào TP HCM Nếu coi máy bay bay đều với thời gian bay là 1h 45phút
và đờng bay Hà Nội - TP Hồ Chí Minh dài 1400 km, thì vận tốc của máy bay là bao nhiêu km/h?
Câu 38(QID: 36 Câu hỏi ngắn)
Hai ngời đạp xe đều Ngời thứ nhất đi quãng đờng 300m hết 1phút Ngời thứ hai đi quãng đờng 7,5km hết 0,5 giờ Vận tốc của mỗi ngời là bao nhiêu kim/h? Ngời nào đi nhanh hơn?
Chọn phơng án trả lời đúng sau:
A V1 = 15 km/h; V2 = 18 km/h; Ngời thứ nhất đi nhanh hơn.
B V1 = 18 km/h; V2 = 15 km/h; Ngời thứ 2 đi nhanh hơn.
C V1 = 18 km/h; V2 = 10 km/h; Ngời thứ nhất đi nhanh hơn.
D V1 = 18 km/h; V2 = 15 km/h; Ngời thứ nhất đi nhanh hơn.
Trang 7Đáp án đúng: D
Câu 39(QID: 37 Câu hỏi ngắn)
Trong các phép đổi đơn vị vận tốc sau đây, phép đổi nào là sai?
Câu 40(QID: 38 Câu hỏi ngắn)
Cho hai vật chuyển động đều: Vật thứ nhất đi đợc quãng đờng 27km trong 30 phút, vật thứ hai đi quãng đờng 48m trong 3 giây Vận tốc của mỗi vật là bao nhiêu?
Câu 41(QID: 39 Câu hỏi ngắn)
Một vật chuyển động trên đoạn đờng AB dài 180m Trong nửa đoạn đờng đàu tiên nó đi với vận tốc V1 = 3m/s, trong nửa đoạn đờng đầu, nửa quãng đờng sau và cả quãng đờng AB là bao nhiêu?
A 9 giây, 15 giây và 24 giây
B 14 giây, 11 giây và 24 giây
C 15 giây , 9 giây và 24 giây.
D 10 giây , 14 giây và 24 giây
Đáp án đúng: C
Câu 42(QID: 40 Câu hỏi ngắn)
Một ô tô đi 10 phút trên con đờng bằng phẳng với vận tốc 45 km/h, sau đó lên dốc 15 phút với vận tốc 36 km/h
Quãng đờng bằng phẳng dài bao nhiêu km?
Câu 43(QID: 41 Câu hỏi ngắn)
Một ô tô đi 10 phút trên con đờng bằng phẳng với vận tốc 45 km/h, sau đó lên dốc 15 phút với vận tốc 36 km/h
Quãng đờng ô tô đã đi trong cả hai giai đoạn là bao nhiêu km?
Câu 44(QID: 42 Câu hỏi ngắn)
Ngời ta phóng lên một ngôi sao một tia la-de Sau 8,4 giây máy thu nhận đợc tia la-de phản hồi về mặt trái đất (Tia la-de bật trở lại sau khi đập vào ngôi sao) Biết rằng vận tốc tia la-de là
300000km/s Khoảng cách từ trái đất đến ngôi sao là bao nhiêu?
A 12 600 000 km
B 1 620 000 km
C 126 000 km
Trang 8D Một kết quả khác
Đáp án đúng: B
Câu 45(QID: 43 Câu hỏi ngắn)
Hai ngời cùng xuất phát một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 75km Ngời thứ nhất đi xe máy từ
A về B với vận tốc 25 km/h Ngời thứ hai đi xe đạp B ngợc về A với vận tốc V2 = 12,5 km/h Sau bao lâu hai ngời gặp nhau và gặp nhau ở đâu Coi chuyển động của hai ngời là đều
A Sau 5h thì gặp nhau; Vị trí gặp nhau cách A 20km
B Sau 20h thì gặp nhau; Vị trí gặp nhau cách A 5km.
C Sau 2h thì gặp nhau; Vị trí gặp nhau cách A 50km.
D Một kết quả khác
Đáp án đúng: C
Câu 46(QID: 44 Câu hỏi ngắn)
Hai xe ô tô khởi hành cùng một lúc từ hai địa điểm A và B, cùng chuyển động về địa điểm C Biết
AC = 108 km; BC = 60km, xe khởi hành từ A đi với vận tốc 45 km/h Muốn hai xe đến C cùng một lúc, xe khởi hành từ B phải chuyển động với vận tốc V2 bằng bao nhiêu?
Câu 47(QID: 45 Câu hỏi ngắn)
Hai xe cùng khởi hành lúc 6 giờ từ hai điểm A và B cách nhau 240km Xe thứ nhất đi từ A về phía B với vận tốc V1 = 48 km/h Xe thứ hai đi từ B với vận tốc V2 = 32 km/h theo hớng ngợc với xe thứ nhất Hai xe gặp nhau lúc nào? ở đâu?
Câu 48(QID: 46 Câu hỏi ngắn)
Lúc 7h, hai xe cùng xuất phát từ hai địa điểm A và B cách nhau 24km, Chúng chuyển động thẳng
đều và cùng chiều từ A đến B Xe thứ nhất khởi nhàu từ A với vận tốc là 42 km/h, xe thứ hai từ B với vận tốc 36 km/h Khoảng cách giữa hai xe sau 45 phút kể từ lúc xuất phát là bao nhiêu?
Câu 49(QID: 47 Câu hỏi ngắn)
Hai vật xuất phát từ A và B cách nhau 340m, chuyển động cùng chiều theo hớng từ A đến B Vật thứ nhất chuyển động đều từ A với vận tốc V1, Vật thứ hai chuyển động đều từ B với vận tốc
Biết rằng sau 136 giây thì hai vật gặp nhau Vận tốc mỗi vật ứng với giá trị nào:
Trang 9Câu 50(QID: 48 Câu hỏi ngắn)
Để đo độ sâu của vùng biển, ngời ta phóng một luồng siêu âm (một loại âm đặc biệt) hớng thẳng
đứng xuống đáy biển Sau thời gian 32 giây máy thu nhận đợc siêu âm trở lại Độ sau của vùng biển
đó là bao nhiêu Biết rằng vận tốc của siêu âm trong nớc là 300 m/s
Câu 51(QID: 49 Câu hỏi ngắn)
Một ca nô chạy xuôi dòng trên đoạn sông dài 84km Vận tốc của ca nô khi nớc không chảy là 18 km/h, vân tốc của dòng nớc chảy là 3 km/h Thời gian ca nô chuyển động là bao nhiêu? Hãy chọn kết quả đúng:
Câu 52(QID: 50 Câu hỏi ngắn)
Quan sát chuyển động của trục bánh xe đang lăn xuống mặt phẳng nghiêng Chuyển động của trục bánh xe là chuyển động có tính chất gì? Chọn phơng án trả lời đúng trong các phơng án sau:
Câu 53(QID: 51 Câu hỏi ngắn)
Trong các chuyển động sau đây, chuyển động nào là chuyển động không đều?
A Chuyển động của ô tô khi khởi hành.
B Chuyển động của xe đạp khi xuống dốc.
C Chuyển động của tàu hoả khi vào ga.
D Cả ba chuyển động trên đều là những chuyển động không đều.
Đáp án đúng: D
Câu 54(QID: 52 Câu hỏi ngắn)
Khi nói ôtô chạy từ Hà Nội đến Hải phòng với vận tốc 50km/h là nói tới vận tốc nào sau đây?
Câu 55(QID: 55 Câu hỏi ngắn)
Một ngời đi xe đạp xuống một cái dốc dài 120m hết 30s Khi hết dốc, xe lăn tiếp quãng đờng nằm ngang dài 60m trong 24s rồi dng hẳn
Vận tốc trung bình trên mỗi đoạng đờng có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?
A Đáp án đúng:
Câu 56(QID: 56 Câu hỏi ngắn)
Một đoàn tàu chuyển động với vận tốc trung bình là 30km/h, quãng đờng đoàn tàu đi đợc sau 4giờ là bao nhiêu?
Trang 10Câu 57(QID: 57 Câu hỏi ngắn)
Một ngời đi bộ đi đều trên đoạn đờng đầu dài 3km với vận tốc 2m/s, đoạn đờng sau dài 1,95km ngời
đó đi hết 0,5h Vận tốc trung bình của ngời đó trên cả quãng đờng nhận giá trị bao nhiêu:
Câu 58(QID: 58 Câu hỏi ngắn)
Một ngời đi xe đạp đi một nửa đoạn đờng đầu với vận tốc 12km/h Nửa còn lại ngời đó phải đi với vận tốc là bao nhiêu để vận tốc trung bình trên cả đoạn đờng đó là 8km/h?
Câu 59(QID: 59 Câu hỏi ngắn)
Một đoàn tàu chuyển động trên đoạn đờng AB với vận tốc trung bình V=10 m/s Quãng đờng AB dài bao nhiêu, biết đoàn tàu đi hết quãng đờng này trong thời gian là 7,5 giờ?
Câu 60(QID: 60 Câu hỏi ngắn)
Một viên bi đợc thả lăn xuống một cái dốc dài 1,2phút Đoạn đờng từ nhà đến nơi làm việc dài 2,8km Vận tốc trung bình của chuyển động trên quãng đờng đó có thể nhận giá trị bao nhiêu:
A Vtb = 21 m/s
B Vtb = 1,2 m/s
C Vtb = 2,1 m/s
D Đáp án đúng: C
Câu 61(QID: 61 Câu hỏi ngắn)
Một ngời đi xe đạp từ nhà đến nơi làm việc mất 15phút Đoạn đờng từ nhà đến nơi làm việc dài 2,8km V
A Đáp án đúng:
Câu 62(QID: 62 Câu hỏi ngắn)
Một vật chuyển động từ A đến B cách nhau 180m Trong nửa đoạn đờng đầu vật đi với vận tốc V1=5m/s, nửa đoạn đờng còn lại vật chuyển động với vận tốc V2=3m/s
Hỏi: sau bao lâu vật đến B? Chọn kết quả đúngtrong các kết quả sau:
A t = 4,8 giây
B t = 0,48 giây
C t = 480 giây
D Một kết quả khác
Trang 11Đáp án đúng: D
Câu 63(QID: 63 Câu hỏi ngắn)
Một vật chuyển động từ A đến B cách nhau 180m Trong nửa đoạn đờng đầu vật đi với vận tốc
V1=5m/s, nửa đoạn đờng còn lại vật chuyển động với vận tốc V2 = 3m/s
Hỏi:Vận tốc trung bình của vật trên cả đoạn đờng AB có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau:
Câu 64(QID: 64 Câu hỏi ngắn)
Một ngời đi xe đạp trên một đoạn đờng thẳng AB Trên 1/3 đoạn đờng đầu đi với vận tốc 14km/h, 1/3 đoạn đờng tiếp theo đi với vận tốc 16km/h và 1/3 đoạn đờng cuối cùng đi với vận tốc 8 km/h Vận tốc trung bình của xe đạp trên cả đoạn đờng AB có thể nhận giá trị nào:
Câu 65(QID: 65 Câu hỏi ngắn)
Một vật chuyển động trên đoạn đờng thẳng AB Nửa đoạn đờng đầu vật đi với vận tốc V1=25km/h Nửa đoạn đờng sau vật chuyển động theo hai giai đoạn: Trong nửa thời gian đầu, vật đi với vận tốc
V2 = 18km/h, nửa thời gian sau vật đi với vận tốc V3 = 12km/h Vận tốc trung bình của vật trên cả
đoạn đờng AB có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau:
Câu 66(QID: 66 Câu hỏi ngắn)
Một xe ô tô chuyển động trên đoạn đờng AB = 135Km với vận tốc trung bình V=45km/h Biết nửa thời gian đầu vận tốc của ô tô là 50km/h, cho rằng trong các giai đoạn ô tô chuyển động đều Hỏi vận tốc của ô tô trong nửa thời gian sau có thể nhận giá trị nào:
Câu 67(QID: 67 Câu hỏi ngắn)
Một ngời đi xe máy chuyển động theo ba giai đoạn:
Giai đoạn 1: Chuyển động thẳng đều với vận tốc V1=15km/h trong 3kkm đầu tiên
Giai đoạn 2: Chuyển động biến đổi trong 45 phút với vận tốc trung bình V2=25km/h
Giai đoạn 3: Chuyển động đều trên quãng đờng 5km trong thời gian 10phút
Hỏi: Độ dài của cả quãng đờng có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau:
A S = 26,75km
B S = 267,5km
C S = 2,675km
Trang 12D S = 2675km
Đáp án đúng: A
Câu 68(QID: 68 Câu hỏi ngắn)
Một ngời đi xe máy chuyển động theo ba giai đoạn:
Giai đoạn 1: Chuyển động thẳng đều với vận tốc V1=15km/h trong 3kkm đầu tiên
Giai đoạn 2: Chuyển động biến đổi trong 45 phút với vận tốc trung bình V2=25km/h
Giai đoạn 3: Chuyển động đều trên quãng đờng 5km trong thời gian 10phút
Hỏi: vận tốc trung bình trên cả quãng đờng là bao nhiêu? Chọn kết quả gần đúng nhất trong các kết quả sau:
Câu 69(QID: 69 Câu hỏi ngắn)
Một vật chuyển động không đều với vận tốc tăng dần theo quy luật V = 4t, trong đó t là thời gian chuyển động Vận tốc của vật sau 12 giây kể từ lúc chuyển động là giá trị nào trong các giá trị sau:
Câu 70(QID: 70 Câu hỏi ngắn)
Khi vật đang đứng yên chịu tác dụng của một lực duy nhất, thì vận tốc của vật sẽ nh thế nào?
A Vận tốc giảm theo thời gian.
B Vận tốc tăng dần theo thời gian
C Vận tốc không thay đổi
D vận tốc có thể vừa tăng vừa giảm
Đáp án đúng: B
Câu 71(QID: 71 Câu hỏi ngắn)
Điều nào sau đây đúng nhất khi nói về tác dụng của lực?
Câu 72(QID: 72 Câu hỏi ngắn)
Dùng cụm từ thích hợp nhất để diền vào chỗ trống:
Lực là nguyên nhân làm vận tốc của chuyển động
Câu 73(QID: 73 Câu hỏi ngắn)
Trong các trờng hợp sau đây, trờng hợp nào vận tốc của vật thay đổi?
Trang 13Chọn phơng án đúng.
A Khi có một lực tác dụng lên vật
B Khi không có lực nào tác dụng lên vật
C Khi có hai lực tác dụng lên vật cân băng nhau
D Khi các lực tác dụng lên vật cân bằng.
Đáp án đúng: A
Câu 74(QID: 74 Câu hỏi ngắn)
Trên hình vẽ là lực tác dụng lên vật vẽ theo ti xích 1cm ứng với 4N.Câu mô tả nào sau đây là đúng:
A Lực F có phơng nằm ngang, chiều từ phải sang trái, độ lớn là 15N
B Lực F có phơng nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn là 15N
C Lực F có phơng nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn là 25N
D Lực F có phơng nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn là 1,5N
Đáp án đúng: B
Câu 75(QID: 75 Câu hỏi ngắn)
Khi chỉ có một lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật sẽ nh thế nào?
Câu 76(QID: 76 Câu hỏi ngắn)
Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào sai?
A Lực có thể làm cho vật thay đổi vận tốc và bị biến dạng.
B Lực là nguyên nhân làm cho các vật chuyển động
C Lực là nguyên nhân làm thay đổi vận tốc của chuyển động
D Lực là nguyên nhân làm cho vật bị biến dạng
Đáp án đúng: B
Câu 77(QID: 77 Câu hỏi ngắn)
Một ngời đi quãng đờng S1 hết t1 giây, đi quãng đờng tiếp theo S2 hết t2 giây Trong các công thức sau đây, công thức nào tính đợc vận tốc trung bình của vật trên cả đoạn đờng S1 v à S2 ? Chọn công thức đúng
1
t
S t
S
2 1 2
2 1
t t
S S
.t
t
S S
Đáp án đúng: 3
Câu 78(QID: 78 Câu hỏi ngắn)
Quan sát một vật đợc thả rơi từ trên cao xuống, hãy cho biết tác dụng của trọng lực đã làm cho đại ợng vật lí nào thay đổi
Trang 14Câu 79(QID: 79 Câu hỏi ngắn)
Trên hình vẽ là lực tác dụng lên 3 vật theo cùng một tỉ lệ xích nh nhau Trong các sắp xếp theo thứ
tự giảm dần của lực sau đây, sắp xếp nào là đúng
A F3>F2>F1
B F2>F3>F1
C F1>F2>F3
D một cách sắp sếp khác
Đáp án đúng: A
Câu 80(QID: 80 Câu hỏi ngắn)
Trên hình vẽ là một vật chuyển động không đều, véctơ vận tốc tại các vị trí A, B, C và D đợc biểu diễn nh hình vẽ Biết vận tốc của vật tại B là 10m/s
Vận tốc của vật tại các vị trí A, C và D là bao nhiêu? hãy chọn kết quả đúng
Câu 81(QID: 81 Câu hỏi ngắn)
Sử dụng từ thích hợp để điền vào chỗ trống:
là nguyên nhân làm thay đổi vận tốc của chuyển động
Trang 15Câu 84(QID: 84 Câu hỏi ngắn)
Quan sát một viên bi lăn từ đỉnh một máng nghiêng xuống dới hãy cho biết lý do vì sao mà vận tốc thay đổi.?
Chọn câu đúng nhất
A Vì vật chịu tác dụng của trọng lực.
B Vì vật chịu tác dụng của các lực không cân bằng
C Vì vật không chịu tác dụng của một lực nào
D vì vật chịu tác dụng của những lực cân bằng
Đáp án đúng: B
Câu 85(QID: 85 Câu hỏi ngắn)
Trên hình vẽ là các lực tác dụng lên các vật A, B và C Trong các câu mô tả bằng lời các yếu tố của các lực sau đây, Câu nào đúng
A Lực F1 tác dụng lên vật A: phơng thẳng
đứng, chiều từ dới lên, độ lớn F1 = 12N
B Lực F2 tác dụng lên vật B: phơng nằm ngang, chiều từ trái qua phải, F2 = 18N
C Lực F3 tác dụng lên vật C: phơng hợp với ờng nằm ngang một góc 30 độ, chiều từ dới lên, F3 = 12N
đ-D Các câu mô tả trên đều đúng.
Đáp án đúng: D
Câu 86(QID: 86 Câu hỏi ngắn)
Trên hình vẽ a và b: F1 và F2 là các lực tác dụng lên các vật (1) và (2), V1 và V2 là vận tốc ban đầu của các vật Trong kết quả sau đây, kết quả nào đúng?
Câu 87(QID: 87 Câu hỏi ngắn)
Mặt trăng chuyển động tròn xung quanh trái đất với độ lớn vận tốc không đổi ý kiến nhận xét nào sau đây là đúng?
A Vì mặt trăng không chịu tác dụng của lực nào
B Vì mặt trăng chịu tác dụng của các lực cân bằng nhau.
C Vi mặ trăng ở cách xa trái đất
D Vì mặt trăng luôn chịu tác dụng của lực hút của trái đất.
Đáp án đúng: D
Câu 88(QID: 88 Câu hỏi ngắn)
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về lực và vận tốc?
A Khi một vật chuyển động không đều thì không có lực nào tác dụng lên vật.
B Lực là nguyên nhân làm thay đổi vị trí của vật.
C Lực và vận tốc là các đại lợng vectơ.
D Vật chuyển động với vận tốc càng lớn thì lực tác dụng lên vật cũng càng lớn
Đáp án đúng: C
Câu 89(QID: 89 Câu hỏi ngắn)
Nếu vectơ vận tốc của vật không đổi, thì vật ấy đang chuyển động thẳng nh thế nào? hãy chọn
Trang 16D Vật chuyển động thẳng đều.
Đáp án đúng: D
Câu 90(QID: 90 Câu hỏi ngắn)
Hình vẽ bên biểu diễn các lực tác dụng lên quả cầu đang đứng yên
Trong các câu mô tả sau đây về tơng quan giữa trọng lự P và lực căng dây T, câu nào đúng?
Câu 91(QID: 91 Câu hỏi ngắn)
Một vật chỉ chịu tác dụng của hai lực Trờng hợp nào trong các trờng hợp sau đây, tác dụng của hai lực làm cho vật đang đứng yên, tiếp tục đứng yên?
A Hai lực cùng nằm trên một đờng thẳng, Cùng độ lớn và ngợc chiều.
B Hai lực cùng nằm trên một đờng thẳng, cùng độ lớn và cùng chiều.
C Hai lực nằm trên hai đờng thẳng khác nhau, cùng độ lớn và ngợc chiều.
D Hai lực nằm trên hai đờng thẳng khác nhau cùng độ lớn và cùng chiều.
Đáp án đúng: A
Câu 92(QID: 92 Câu hỏi ngắn)
Một vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng Kết quả nào sau đây là đúng?
A Vật đang đứng yên sẽ chuyển động nhanh dần.
B Vật đang chuyển động sẽ chuyển động chậm dần.
C Vật đang đứng yên sẽ đứng yên mãi mãi
D Vật đang chuyển động thì vận tốc của vật sẽ biến đổi.
Đáp án đúng: C
Câu 93(QID: 93 Câu hỏi ngắn)
Một vật có khối lợng m = 4,5kg buộc vào một sợi dây Cần phải giữ dây một lực bằng bao nhiều để vật cân bằng?
Câu 94(QID: 94 Câu hỏi ngắn)
Điền vào chỗ trống sao cho đúng ý nghĩa của câu:
là hai lực cùng đặt lên một vật, cùng cờng độ, phơng nằm trên cùng một đờng thẳng,
Câu 95(QID: 95 Câu hỏi ngắn)
Điền vào chỗ trống sao cho đúng ý nghĩa của câu:
là tính chất giữ nguyên vận tốc của vật
P
T
Trang 17Câu 96(QID: 96 Câu hỏi ngắn)
Treo một vật vào một lực kế thấy lực kế chỉ 30N Khối lợng vật là bao nhiêu?
Câu 97(QID: 97 Câu hỏi ngắn)
Một vật đang chuyển động thẳng đều, chịu tác dụng của hai lực F1 và F2 biết F2 = 15N Điều nào sau đây đúng nhất.?
Câu 98(QID: 98 Câu hỏi ngắn)
Hai đoàn tàu, đoàn thứ nhất gồm những toa rỗn, đoàn thứ hai gồm nhng toa chứa đầy hàng đợc kéo bởi hai đầu tàu giống nhau Khi đầu tàu mở máy, đoàn thứ nhất thay đổi vận tốc nhanh hơn đoàn thứ hai Câu giải thích nào sau đây là hợp lí nhất?
A Vì đoàn tàu thứ nhất có khối lợng nhỏ hơn.
B Vì đoàn thứ nhất có khối lợng lớn hơn.
C vì đoàn tàu thứ hai có chở hàng.
D Vì đoàn tàu thứ nhất có khối lợng nhỏ hơn nên có quán tính bé hơn và dễ thay đổi vận tốc hơn.
Đáp án đúng: D
Câu 99(QID: 99 Câu hỏi ngắn)
Đặt một con búp bê đứng yên lên xe lăn rồi bất chợt đẩy xe chuyển động về phía trớc Hỏi búp bê sẽ ngã về phía nào?
Chọn kết quả đúng nhất trong các kết quả sau:
Câu 100(QID: 100 Câu hỏi ngắn)
Một chiếc xe khách đang chuyển động trên đờng thẳng thì phanh đột ngột, hành khách trên xe sẽ
nh thế nào.?
Chọn kết quả đúng:
A Bị nghiêng ngời sang trái.
B Bị nghiêng ngời sang phải.
Trang 18Trong các trờng hợp sau đây, trờng hợp nào vận tốc của vật không thay đổi?
Chọn câu trả lời đúng nhất
A Khi có một lực tác dụng
B Khi có hai lực tác dụng.
C Khi các lực tác dụng lên vật cân bằng nhau.
D Khi các lực tác dụng lên vật không cân bằng nhau.
Đáp án đúng: C
Câu 102(QID: 102 Câu hỏi ngắn)
Khi xe tăng tốc đột ngột, hành khách ngồi trên xe có xu hớng bị ngã ra phía sau Cách giải thích nào sau đây là đúng?
Câu 103(QID: 103 Câu hỏi ngắn)
Hành khách ngồi trên xe ôtô đang chuyển động bỗng thấy mình bị nghiêng ngời sang trái, chứng tỏ xe:
Câu 104(QID: 104 Câu hỏi ngắn)
Đặt cây bút chì đứng ở đầu một tờ giấy dài, mỏng Cách nào trong các cách sau đây có thể rút tờ giấy ra mà không làm đổ cây bút chì Chọn phơng án đúng
A Giật nhanh tờ giấy một cách khéo léo.
B rút thật nhẹ tờ giấy.
C rút tờ giấy với tốc độ bình thờng.
D Vừa rút vừ quay tờ giấy.
Đáp án đúng: A
Câu 105(QID: 105 Câu hỏi ngắn)
Ta biết rằng lực tác dụng lên vật làm thay đổi vận tốc của vật Khi tàu khởi hành, lực kéo đầu máy làm tăng dần vận tốc Nhng có những đoạn đờng, mặc dù đầu máy vẫn chạy để kéo tàu nhng tàu không thay đổi vận tốc Câu giải thích nào sau đây là đúng?
A Do quán tính.
B Do lực kéo nhỏ và khối lợng đoàn tàu rất lớn.
C do lực kéo của đầu máy cân bằng với lực cản từ phía đờng ray và không khí.
D Do lực cản không đáng kể.
Đáp án đúng: C
Câu 106(QID: 106 Câu hỏi ngắn)
Khi bút máy bị tắc mực, học sinh thờng cầm bút máy vẩy mạnh cho văng mực ra Kiến thức vật lý nào đã đợc áp dụng.?
A Sự cân bằng lực.
B Quán tính
C Tính linh động của chất lỏng
D Lực có tác dụng làm thay đổi vận tốc của vật.
Đáp án đúng: B
Câu 107(QID: 107 Câu hỏi ngắn)
Trang 19Trong các chuyển động sau đây, chuyển động nào là chuyển động do quán tính?
A Một ô tô đang chạy trên đờng.
B Chuyển động của dòng nớc chảy trên sông.
C Ngời đang đi xe đạp thì ngừng đạp, nhng xe vẫn chuyển động tới phía trớc.
D Chuyển đông của một vật rơi tự do từ trên cao xuống.
Đáp án đúng: C
Câu 108(QID: 108 Câu hỏi ngắn)
Trong các trờng hợp lực xuất hiện sau đây, trờng hợp nào không phải là lực ma sát?
A Lực xuất hiện khi một vật trợt trên bề mặt nhám của một vật khác.
B Lực xuất hiện khi dây cao su bị dãn.
C Lực xuất hiện khi có tác dụng làm mòn lốp xe ô tô.
D Lực xuất hiện khi các chi tiết máy cọ sát với nhau.
Đáp án đúng: B
Câu 109(QID: 109 Câu hỏi ngắn)
Điều nào sau đây đúng khi nói về các loại lực ma sat?
A Lực ma sat trợt sinh ra khi một vật trợt trên bề mặt một vật khác.
B Lực ma lăn sinh ra khi một vật lăn trên bề mặt một vật khác
C Lự ma sát nghỉ giữ cho vật đứng yên khi vật bị tác dụng của lực khác
D Các phát biểu trên đều đúng
Đáp án đúng: D
Câu 110(QID: 110 Câu hỏi ngắn)
Trong các phơng án sau, phơng án nào có thể làm giảm đợc lực ma sát?
Câu 111(QID: 111 Câu hỏi ngắn)
Trong các thí dụ sau đây về ma sát, trờng hợp nào không phải là ma sat trợt?
Câu 112(QID: 112 Câu hỏi ngắn)
Trong các thí dụ về lực ma sát sau đây, trờng hợp nào có ma sát nghỉ?
A Khi đặt một quyển sách trên mặt bàn, nếu mặt bàn hơi bị nghiêng thì cuốn sách cũng không bị trợt xu
B Khi ta cầm các vật trên tay, nhờ có ma sát mà các vật không bị trợt ra khỏi tay.
C Trên các băng chuyền trong nhà máy, các sản phẩm nh xi măng, các bao đờng có thể chuyển động cùn
D Các trờng hợp trên đều có ma sát nghỉ.
Đáp án đúng:
Câu 113(QID: 113 Câu hỏi ngắn)
Móc lực kế vào một miếng gỗ rồi kéo cho miếng gỗ chuyển động đều trên mặt bàn, khi đó số chỉ của lực kế không đổi Tại sao khi có lực kéo tác dụng mà miếng gỗ vẫn chuyển động thẳng đều? Hãy chọn một câu trả lời đúng
Trang 20Câu 114(QID: 114 Câu hỏi ngắn)
Móc lực kế vào một vật nặng đặt trên mặt bàn rồi từ từ kéo lực kế theo phơng nằm ngang Khi vật nặng còn cha chuyển động lực kế đã chỉ một giá trị nào đó Tại sao mặc dù có lực kéo tác dụng ên vật nặng nhang vật vẫn đứng yên?
A Giữa vật và mặt sàn có xuất hiện lực mà sát nghỉ.
B Giữa vật và mặt sàn có xuất hiện lực ma sát lăn.
C Giữa vật và mặt sàn có xuất hiện lực ma sát trợt.
D Vì vật quá nặng.
Đáp án đúng: A
Câu 115(QID: 115 Câu hỏi ngắn)
Trong các trờng hợp sau đây, trờng hợp nào cần tătng ma sát?
A Bảng trơn và nhẵn quá.
B Khi quẹt diêm.
C Khi phanh gấp, muốn cho xe dừng lại.
D Các trờng hợp trên đều cần tăng ma sát.
Đáp án đúng: D
Câu 116(QID: 116 Câu hỏi ngắn)
Trong các trờng hợp nào sau đây, trờng hợp nào ma sát là có lợi?
A Ma sát làm mòn đĩa và xích xe đạp.
B Ma sát làm cho ôtô có thể vợt qua chỗ lầy.
C Ma sát làm mòn trục xe và cản trở chuyển động quay của bánh xe.
D Ma sát lớn làm cho việc đẩy một vật trợt trên sàn gặp khó khăn vì cần phải có lực đẩy lớn.
Đáp án đúng: B
Câu 117(QID: 117 Câu hỏi ngắn)
Trong các trờng hợp sau đây trờng hợp nào ma sát có hại?
A Khi đi trên sàn gỗ, sàn đá hoa mới lau dễ bị ngã.
B Giầy đi mãi đế bị mòn
C Khía rãnh ở mặt lốp ô tô vân tải phải có độ sau trên 1,6cm.
D Phải bôi nhựa thông vào dây cung ở cần kéo nhị.
Đáp án đúng: B
Câu 118(QID: 118 Câu hỏi ngắn)
Trong các trờng hợp xuất hiện lực sau đây, trờng hợp nào không phải là lực ma sát?
A Lực xuất hiện khi lốp xe trợt trên mặt đờng.
B Lực xuất hiện làm mòn đế giày
C lực xuất hiện khi lò xo bị nén hay bị giãn ra
D lực xuất hiện khi chuyển động giữa bánh xe và dây cua roa
Đáp án đúng: C
Câu 119(QID: 119 Câu hỏi ngắn)
Trong các câu nói vè lực ma sát sau đây, câu nào là đúng?
A Lực ma sát cùng hớng với hớng chuyển động của vật.
B Khi vật chuyển động nhanh dần lên, lực ma sát lớn hơn lực đẩy.
C Khi một vật chuyển động chậm dần đi, lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy
D Lực ma sát trợt cản trở chuyển động trợt của vật này trên mặt vật kia
Đáp án đúng: D
Câu 120(QID: 120 Câu hỏi ngắn)
Trong các trờng hợp sau đây, lực ma sát nghỉ đã xuất hiện trong trờng hợp nào
A Đặt một cuốn sách lên mặt bàn nằm nghiêng so với phơng ngang, cuốn sách vẫn đứng yên
B kéo một hộp gỗ trợt trên mặt bàn.
Trang 21Câu 122(QID: 122 Câu hỏi ngắn)
Lực Giữ cho vật đứng yên khi vật chịu tác dụng của vật khác
Câu 123(QID: 123 Câu hỏi ngắn)
Lực Sinh ra khi một vật lăn trên mặt của vật khác
Câu 124(QID: 124 Câu hỏi ngắn)
Một ô tô chuyển động thẳng đều khi lực kéo của động cơ ô tô là 800N
Vậy độ lớn của lực ma sát tác dụng lên các bánh xe ô to có thể nhận giá trị nào trong các giá tri sau:
Câu 125(QID: 125 Câu hỏi ngắn)
Một ô tô chuyển động thẳng đều khi lực kéo của động cơ ô tô là 800N
Khi lực kéo của ôtô tăng lên thì ôtô sẽ chuyển động nh thế nào nếu coi lực ma sát là không thay
Câu 126(QID: 126 Câu hỏi ngắn)
Quan sát chuyển động của một xe máy Hãy cho biết loại ma sát nào sau đây là có ích
A Ma sát của bố thắng khi phanh xe
B Ma sát giữa xích và đĩa bánh sau.
C Ma sát giữa lốp xe với mặt đờng
D Ma sát giữa các chi tiết máy với nhau.
Trang 22Đáp án đúng: A
Câu 127(QID: 127 Câu hỏi ngắn)
Kéo một hộp gỗ trên bàn thông qua lực kế Kết quả cho thấy:
a Khi lực kế chỉ 5N, hộp gỗ vẫn đứng yên
b Khi lực kế chỉ 12N, hộp gỗ chuyển động thẳng đều
c Khi lực kết chỉ 17N, hộp gỗ chuyển động thẳng và nhanh dần
Vậy lực ma sát giữa hộp gỗ và mặt bàn nhận giá trị nào?
Câu 128(QID: 128 Câu hỏi ngắn)
Kéo một hộp gỗ trên bàn thông qua lực kế Kết quả cho thấy:
a Khi lực kế chỉ 5N, hộp gỗ vẫn đứng yên
b Khi lực kế chỉ 12N, hộp gỗ chuyển động thẳng đều
c Khi lực kết chỉ 17N, hộp gỗ chuyển động thẳng và nhanh dần
Trong trờng hợp nào có lực ma sát xuất hiện
Câu 129(QID: 129 Câu hỏi ngắn)
Điều nào sau đây là đúng nhất khi nói về áp lực?
Câu 130(QID: 130 Câu hỏi ngắn)
Phơng án nào trong các phơng án sau đây có thể làm tăng áp suất của một vật tác dụng xuống mặt sàn nằm ngang.?
Câu 131(QID: 131 Câu hỏi ngắn)
Khi xe ôtô bị sa lầy, ngời ta thờng đổ cát, sạng hoặc đặt dới lốp xe một tấm ván Cách làm ấy nhằm mục đích gì? Chọn câu trả lời đúng trong các câu trả lời sau:
Câu 132(QID: 132 Câu hỏi ngắn)
Phát biểu nào sau đây là đúng với tác dụng của áp lực.?
A Cùng diện tích bị ép nh nhau, nếu độ lớ của áp lực càng lớn thì tác dụng của nó cũng càng lớn.
Trang 23B Cùng độ lớn của áp lực nh nhau, nếu diện tích bị ép càng nhỏ thì tác dụng của áp lực càng lớn.
C Tác dụng của áp lực càng tăng nếu độ lớn của áp lực càng lớn và diện tích bị ép càng nhỏ.
D Các phát biểu trên đều đúng.
Đáp án đúng: D
Câu 133(QID: 133 Câu hỏi ngắn)
Trong các thí dụ sau đây, thí dụ nào liên quan đến mục đích làm tăng hay giảm áp suất.?
A Chất hàng lên xe ôtô.
B Tăng lực kéo của đầu máy khi đoàn tàu chuyển động.
C Lỡi dao, lỡi kéo thờng mài sắc để giảm diện tich bị ép.
D giảm độ nhám ở mặt tiếp xúc giữa hai vật trợt trên nhau.
Đáp án đúng: C
Câu 134(QID: 134 Câu hỏi ngắn)
Trong các trờng hợp dới đây, trờng hợp nào áp lực của ngời lên mặt sàn là lớn nhất?
A Ngời đứng cả hai chân.
B Ngời đứng một chât.
C Ngời đứng cả hai chân nhng cúi gập đầu xuống
D ngời đứng cả hai chân nhng tay cầm quả tạ.
Đáp án đúng: D
Câu 135(QID: 135 Câu hỏi ngắn)
Muốn tăng, giảm áp suất thì phải làm thế nào ? trong các chác sau đây, cách nào là không đúng
A Muốn tăng áp suất thì tăng áp lực và giảm diện tích bị ép
B Muốn tăng áp suất thì phải giảm áp lực và giảm diện tích bị ép.
C Muống giảm áp suất thì giảm áp lực và giữ nguyên diện tích bị ép
D muốn giảm áp suất thì phải tăng diện tích bị ép.
Đáp án đúng: B
Câu 136(QID: 136 Câu hỏi ngắn)
Một vật khối lợng m= 4kg đặt trên bàn nằm ngang Diện tích mặt tiếp xúc của vật với mặt bàn là S=60cm2 tính áp suất tác dụng lên mặt bàn
Câu 137(QID: 137 Câu hỏi ngắn)
Một ngời tác dụng lên mặt sàn một áp suất 1,7.104 N/m2 Diện tích bàn chân tiếp xúc với mặt sàn là 0,03 m2 Hỏi trọng lợng và khối lợng của ngời đó có thể nhận giá trị nào:
Câu 138(QID: 138 Câu hỏi ngắn)
Đặt một bao gạo 60kg lên một cái ghế 4 chân có khối lợng 4kg Diện tích tiếp xúc với mặt đất của mỗi chân ghế là 8cm2 áp suất các chân ghế tác dụng lên mặt đất là bao nhiêu?
(chú ý: đv = N/m2)
A p = 20 000
Trang 24B p = 200 000
C p = 2 000 000
D Một kết quả khác.
Đáp án đúng: B
Câu 139(QID: 139 Câu hỏi ngắn)
Một vật hình khối lập phơng đặt trên mặt bàn nằm ngang, tác dụng lên mặt bàn một áp suất = 3600 N/m2 Biết khối lợng của vật là 14,4kg Hỏi độ dài một cạnh của khối lập phơng ấy là bao nhiêu? Chọn kết quả đúng
Câu 140(QID: 140 Câu hỏi ngắn)
Ngời ta dùng một cái đột để đục lỗ trên một tấm tôn mỏng Mũi đột có diện tích là S = 0,000.000.4
m2, áp lực do búa đập vào đột là 60N, áp suất do mũi đột tác dụng lên tấm tôn có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau:(đvị tính bằng N/m2)
Câu 141(QID: 141 Câu hỏi ngắn)
Đặt một hộp gỗ trên mặt bàn nằm ngang thì áp suất do hộp gỗ tác dụng xuống mặt bàn là 560 N/m2 Khối lợng của hộp gỗ là bao nhiêu, biết diện tích mặt tiếp xúc của hộp gỗ với mặt bàn là 0,3m2?
Câu 142(QID: 142 Câu hỏi ngắn)
Một xe tải khối lợng 8 tấn có 6 bánh xe, diện tích tiếp xúc của mỗi bánh xe với mặt đờng là 7,5cm2 Coi mặt đờng là bằng phẳng áp suất của xe lên mặt đờng khi xe đứng yên là bao nhiêu?(đơn vị là N/m2)
Tính áp suất lớn nhất và nhỏ nhất tác dụng lên mặt bàn
(đơn vị kquả: N/m2)
A áp suất lớn nhất: 3860 N/m2 ; áp suất nhỏ nhất : 920N/m2
B áp suất lớn nhất: 3680 N/m2 ; áp suất nhỏ nhất : 290N/m2
C áp suất lớn nhất: 3680 N/m2 ; áp suất nhỏ nhất : 920N/m2
D Một cặp giá trị khác
Trang 25Đáp án đúng: D
Câu 144(QID: 144 Câu hỏi ngắn)
áp lực của gió tác dụng trung bình lên một cánh buồm là 6800N, khi đó cánh buồm chịu một áp suất 340N/m2
Tính diện tích của cánh buồm?(đơn vị diện tích là m2)
Câu 145(QID: 145 Câu hỏi ngắn)
áp lực của gió tác dụng trung bình lên một cánh buồm là 6800N, khi đó cánh buồm chịu một áp suất 340N/m2
Nếu lực tác dụng lên cánh buồm là 8200N Tính áp suất tác dụng lên cánh buồm? (đơn vị kết quả là: N/m2)
Câu 146(QID: 146 Câu hỏi ngắn)
Điều nào sau đây là đúng khi nói về áp suất chất lỏng?
A Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phơng lên dáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng nó.
B Chất lỏng gây ra áp suất theo phơng thẳng đứng, hớng từ dới lên trên.
C Chất lỏng gây ra áp suất theo phơng ngang.
D Chất lỏng chỉ gây ra áp suất tại những điểm ở đáy bình chứa
Đáp án đúng: B
Câu 147(QID: 147 Câu hỏi ngắn)
Trong các công thức sau đây, công thức nào cho phép tính áp suất của chất lỏng? (d là trọng lợng riêng của chất lỏng, h là độ cao tính từ điểm tính áp suất đến mặt thoáng của chất lỏng, dấu / là dấu thập phân)
Câu 148(QID: 148 Câu hỏi ngắn)
Điều nào sau đây đúng khi nói về bình thông nhau?
A Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên
B Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, Mực chất lỏng ở hai nhánh có thể khác nhau.
C Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, không tồn tại áp suất chất lỏng.
D Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lòng đứng yên, các mực chất lỏng ở hai nhánh luôn có cùng đ
Đáp án đúng: D
Trên hình vẽ là một bình chứa chất lỏng áp suất tại
M
N
P
Q
Trang 26C Tại Q lớn nhất, M nhỏ nhất
D Tại P lớn nhất, Q nhỏ nhất
Đáp án đúng: C
Câu 150(QID: 150 Câu hỏi ngắn)
Mộ tàu ngầm đang di chuyển dới biển áp kế đặt ở ngoài vỏ tàu chỉ 750 000 N/m2, một lúc sau áp
kế chỉ: 1452 000 N/m2 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tàu đang lặn sâu xuống
B Tàu đang nổi lên từ từ.
C Tàu đang chuyển động theo phơng ngang.
D Các phát biểu trên đều đúng.
Đáp án đúng: A
Câu 151(QID: 151 Câu hỏi ngắn)
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về tác dụng của máy dùng chất lỏng?
A Máy dùng chất lỏng cho ta lợi về đờng đi.
B máy dùng chất lỏng cho ta lợi về công.
C Máy dùng chất lòng cho ta lợi về lực
D Máy dùng chất lỏng cho ta lợi về công suất
Đáp án đúng: C
Câu 152(QID: 152 Câu hỏi ngắn)
Tại sao khi lặn, ngời thợ lặn phải mặc bộ áo lặn?
A vì khi lặn sâu, nhiệt độ rất thấp.
B Vì khi lặn sâu áp suất rất lớn.
C Vì khi lặn sâu, lực cản rất lớn.
D vì khi lặn sâu, áo lặn giúp cơ thể dễ dàng chuyển động trong nớc
Câu 154(QID: 154 Câu hỏi ngắn)
Một thùng cao 1,2m đựng đầy nớc Hỏi áp suất của nớc lên đáy thùng và lên một điểm cách đáy thùng 0,4m là bao nhiêu? (đơn vị đo p là N/m2);
A P1 = 1200 và p2 = 800
B P1 = 8000 ; P2 = 12000
(A
Trang 27C P1 = 12000 ; Pe8000
D Một cặp kkết qua khác
Đáp án đúng: C
Câu 155(QID: 155 Câu hỏi ngắn)
Hai bình A và B thông nhau Bình A đựng dầu, Bình B đựng nớc tới cùng độ cao nối thhông đáy bằng một ống nhỏ Hỏi sau khi mở khoá ở ống nối, nớc và dầu có chảy từ bình nọ sang bình kia không?
chọn câu trả lời đúng
A Không, vì độ cao của cột chất lỏng hai bình bằng nhau.
B Dầu chảy sang nớc vì lợng dầu nhiều hơn
C Dầu chảy sang nớc vì lợng dầu nhẹ hơn.
D Nớc chảy sang dầu vì áp suất của cột nớc lớn hơn áp suất cột dầu, do trong lợng riêng của nớc lớ
Đáp án đúng: D
Câu 156(QID: 156 Câu hỏi ngắn)
Một tàu ngầm đang di chuyển dới biển áp suất đặt ngoài vỏ tàu chỉ áp suất 2020 000 N/m2 Một lúc
áp kế chỉ 860 000 N/m2 Độ sâu của tàu ngầm ở hai thời điểm trên có thể là giá trị nào trong các giá trị sau:
(Cho biết trong lợng riêng của nớc biển là 10300 N/m3
Câu 157(QID: 157 Câu hỏi ngắn)
Một bình thông nhau chứa nớc biển Ngời ta đổ thêm xăng vào một nhánh Hai mặt thoáng chênh lệch nhau 18cm Độ cao của cột xăng có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau:
(Cho biết trọng lợng riêng của nớc biển là d2 = 10300 N/m3 và của xăng là d1 = 7000 N/m3
Câu 158(QID: 158 Câu hỏi ngắn)
Hai bình hình trụ đợc đậy bằng một pittông giống nhau nh hình vẽ Trong bình (A) có đặt một miếng gỗ hình hộp, tromg bình (B) chứa một chất lỏng
Tác dụng lực ép nh nhau lên pittông của mỗi bình
Kết quả nào sau đây là phù hợp
A áp suất tác dụng lên đáy hai bình là nh nhau.
B Trong bình A áp suất chỉ truyền tới phần tiếp xúc của miêng gỗ với
C Trong bình B áp suất của hai chất lòng tính bằng công thức P = F/S,
D Trong bình B áp suất của chất lỏng chỉ tác dụng lên đáy bình.
Một thợ lặn lặn xuống độ sâu 36 m so với mặt nớc biển Cho trọng lợng riêng trung bình của nớc la
10300 N/m3
Tính áp suất ở độ sâu mà ngời thợ lặn đã lặn tới.(đơn vị N/m2)
(B) (A)
Trang 28Câu 160(QID: 160 Câu hỏi ngắn)
Một thợ lặn lặn xuống độ sâu 36 m so với mặt nớc biển Cho trọng lợng riêng trung bình của nớc la
Câu 161(QID: 161 Câu hỏi ngắn)
Một tàu ngầm lặn dới độ sâu 180m biết rằng trọng lợng riêng trung bình của nớc biển là 10300 N/m3
Câu 162(QID: 162 Câu hỏi ngắn)
Một tàu ngầm lặn dới độ sâu 180m biết rằng trọng lợng riêng trung bình của nớc biển là 10300 N/m3
Nếu cho tàu lặn sâu thêm 30m nữa, độ tătng áp suất tác dụng lên thân tàu là bao nhiêu? áp suất tác dụng lên thân tàu lúc đó là bao nhiêu?
Câu 163(QID: 163 Câu hỏi ngắn)
Đổ một lợng nớc vào trong cốc sao cho độ cao của nớc trong cốc là 12cm áp suất của nớc lên một
điểm A cách đáy cốc 4cm là bao nhiêu Biết trọng lợng riêng của nớc là 10000 N/m3
Câu 164(QID: 164 Câu hỏi ngắn)
Tác dụng một lực f = 380N lên pittông nhỏ của một máy ép dùng nớc Diện tích của pittông nhỏ là 2,5cm2, diện tích của pittông lớn là 180 cm2 áp suất tác dụng lên pittông nhỏ và lực tác dụng lên pittông lớn có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau:
P
Trang 29Câu 165(QID: 165 Câu hỏi ngắn)
Đờng kính Pittông nhỏ của một máy dùng chất lỏng là 2,5cm Hỏi diện tích tối thiểu của Pittông lớn
là bao nhiêu để tác dụng một lực 100N lên pittông nhỏ có thể nâng đợc một ô tô có trọng lợng 35000N
Câu 166(QID: 166 Câu hỏi ngắn)
Trong một máy ép dùng chất lỏng, mỗi lần pittông nhỏ đi xuống một đoạn 0,4m thì pittông lớn đợc nâng lên một đoạn 0,02m Lực tác dụng lên vật đặt trên pittông lớn là bao nhiêu, nếu tác dụng vào pittông nhỏ một lực f=800N
Câu 167(QID: 167 Câu hỏi ngắn)
Hút bớt không khí trong một vỏ hộp đựng sữa bằng giấy, ta thấy vỏ hộp bị bẹp theo nhiều phía Câu giải thích nào sau đây là đúng nhất?
A vì không khí bên trong hộp sữa bị co lại
B Vì áp suất khí quyển bên trong hộp nhỏ hơn áp suất khí quyển ở ngoài
C vì hộp sữa chịu tác dụng của áp suất khí quyển.
D Vì hộp sữa rất nhẹ.
Đáp án đúng: B
Câu 168(QID: 168 Câu hỏi ngắn)
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về áp suất khí quyển?
A áp suất khí quyển tác dụng theo mọi phơng.
B áp suất khí quyển chỉ tác dụng theo phơng thẳng đứng hớng từ trên xuống dới.
C áp suất khí quyển có đơn vị là N/m
D áp suất bằng áp suất thuỷ ngân.
Đáp án đúng: A
Câu 169(QID: 169 Câu hỏi ngắn)
Điều nào sau đây là đúng khi nói về sự tạo thành áp suất khí quyển ?
A áp suất khí quyển có đợc do không khí tạo thành khí quyển có trọng lợng.
B áp suất khí quyển có đợc do không khí tạo thành khí quyển có độ cao so với mặt đất.
C áp suất khí quyển có đợc do không khí tạo thành khí quyển ó chứa nhiều loại nguyên tố hoá học khác
D áp suất khí quyển có đợc do không khí tạo thành khí quyển rất nhẹ.
Đáp án đúng: A
Câu 170(QID: 170 Câu hỏi ngắn)
áp suất khí quyển thay đổi nh thế nào khi có độ cao càng tăng? hay chọn câu trả lời đúng
A Không thay đổi
B càng giảm.
Trang 30C Càng tăng.
D Có thể vừa tăng vừa giảm
Đáp án đúng: B
Câu 171(QID: 171 Câu hỏi ngắn)
Tại sao nắp ấm pha trà thờng có một lỗ hở nhỏ?
A Do lỗi của nhà sản suất.
B Để nớc trà trong ấm có thể bay hơi
C Để lợi dụng áp suất khí quyển
D không phải những lý do trên
Đáp án đúng: C
Câu 172(QID: 172 Câu hỏi ngắn)
Trong các ống nhỏ giọt (hở cả hai đầu) có chứa nớc bên trong, nếu lấy ngón tay bịt kín đầu phía trên thì nớc không chảy ra ra khỏi ống đợc Câu giải thích nào đúng nhất?
A do áp suất khí quyển mà áp lực của không khí tác dụng vào nớc từ phía bên dới lên lớn hơn trọng l
B Do phần nớc trong ống quá nhẹ.
C do ống nhỏ giọt thờng có đờng kính rất bé.
D Do áp suất khí quyển chỉ tác dụng từ phía dới lên trên.
Đáp án đúng: A
Câu 173(QID: 173 Câu hỏi ngắn)
Trong thí nghiệm tô - ri - xen - li, độ cao của cột thuỷ ngân trong ống là 760mm, biết trọng lợng riêng của thuỷ ngân là 136000N/m3 Độ lớn của áp suất khí quyển có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau:
Câu 174(QID: 174 Câu hỏi ngắn)
Trong các ví dụ sau đây, ví dụ nào liên quan đến áp suất khí quyển
A Các ống thuốc tiêm nếu chỉ bẻ một đầu rồi dốc ngợc lên thì nớc thuốc trong ống không bị chảy ra ng
B Các bình pha trà thờng có một lỗ nhỏ trên nắp để thông với khí quyển, nh thế rót nớc dễ hơn
C Trên các nắp bình xăng xe máy hay xe ô tô thờng có lỗ nhỏ thông với không khí
D Tất cả các ví dụ trên đều có liên quan đến áp suất khí quyển.
Đáp án đúng: D
Câu 175(QID: 175 Câu hỏi ngắn)
Đổ nớc đầy vào một cốc bằng thuỷ tinh sau đó đậy kín miệng cốc bằng một tờ bìa không thấm nớc khi lộn ngợc cốc nớc thì nớc không chảy ra ngoài Hiện tợng này liên quan đến kiến thức vật lý nào? Chọn phơng án trả lời đúng nhất trong các phơng án sau?
Câu 176(QID: 176 Câu hỏi ngắn)
Trong thí nghiệm Tô-ri-xen -li, giả sử không dùng thuỷ ngân mà dùng nớc thì cột nớc trong ống cao bao nhiêu
A h = 1,0336m
B h = 10,336 m
C h = 103,36 m
Trang 31D Một kết quả khác
Đáp án đúng: B
Câu 177(QID: 177 Câu hỏi ngắn)
Tại sao không thể tính trực tiếp áp suất khí quyển bằng công thức P=d.h?Câu trả lời nào sau đây là
đúng nhất?
A vì khí quyển không có trọng lợng riêng
B Vì khí quyển có độ cao rất lớn.
C vì độ cao của cột khí quyển là không thể xác định chính xác, trọng lợng riêng của khí quyển là thay
D Vì khí quyể rất nhẹ.
Đáp án đúng: C
Câu 178(QID: 178 Câu hỏi ngắn)
Càng lên cao thì áp suất khí quyển:
Câu 179(QID: 179 Câu hỏi ngắn)
Trong các hiện tợng sau đây, hiện tợng nào do áp suất khí quyển gây ra?
A Quả bóng bàn bị bẹp, thả vào nớc nóng sẽ phồng lên nh cũ
B Săm xe đạp bơm căng để ngoài nắng có thể bị nổ.
C Dùng một ống nhựa có thể hút nớc từ cốc nớc vào miệng
D Thổi hơi vào quả bóng bay, quả bóng bay sẽ phồng lên.
Đáp án đúng: B
Câu 180(QID: 180 Câu hỏi ngắn)
Trong thí nghiệm Tô-ri - xen -li: lúc đầu để một ống Tô -ri - xen - li thẳng đứng, sau đó để nghiêng một chút so với phơng thẳng đứng Đại lợng nào sau đây là thay đổi?
A Chiều dài cột thuỷ ngân trong ống
B Độ cao cột thuỷ ngân trong ống.
C Khối lợng riêng của thuỷ ngân.
D trọng lợng riêng của thuỷ ngân.
Đáp án đúng: A
Câu 181(QID: 181 Câu hỏi ngắn)
Vì sao mọi vật trên trái đất đều chịu tác dụng của áp suất khí quyển? Trong các câu trả lời sau đây câu nào đúng?
A Do không khí tạo thành khí quyển có thể chuyển động tự do.
B Do không khí tạo thành khí quyển có trọng lợng
C Do không khí tạo thành khí quyển luôn bao quanh trái đất
D Do không khí tạo thành khí quyển có mật độ nhỏ.
Đáp án đúng: B
Câu 182(QID: 182 Câu hỏi ngắn)
Trong các phép đổi sau đây, phép đổi nào là sai?
Trang 32Tại một nơi ngang với mực nớc biển, áp suất khí quyển đo đợc là 758 mmHg Hỏi nếu đo áp suất ở
đỉnh núi có độ cao 98m so với mực nớc biển thì áp kể chỉ bao nhiêu?
Câu 184(QID: 184 Câu hỏi ngắn)
Một khí áp kế đặt trên điểm cao nhất của trụ ăngten truyền hình chỉ: 738mmHg Độ cao của trụ
ăngten có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?
(Biết áp suất của không khí ở chân trụ ăngten là 750mmHg Trọng lợng riêng của thuỷ ngân là
Câu 185(QID: 185 Câu hỏi ngắn)
Để có độ cao của một đỉnh núi ngời ta sử dụng khí áp kế để đo áp suất Kết quả các phép đo cho thấy: ở chân núi, áp kế chỉ 75cmHg ở đỉnh núi, áp kế chỉ 71,5 cmHg Biết trọng lợng riêng của không khí là 12,5 N/m3 và trọng lợng riêng của thuỷ ngân là 136000 N/m3 Độ cao của đỉnh núi là bao nhiêu
Câu 186(QID: 186 Câu hỏi ngắn)
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hớng của lực đẩy ác-si-mes?
Câu 187(QID: 187 Câu hỏi ngắn)
Lực đẩy ac-si-mes phụ thuộc vào các yếu tố nào? Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu dới đây:
A Trọng lợng riêng của vật.
B Trọng lợng riêng của chất lỏng
C thể tích của vật và thể tích của chất lỏng
D Trọng lợng riêng của chất lỏng và thể tích của chất lỏng bị vật chiểm chỗ.
Đáp án đúng: D
Câu 188(QID: 188 Câu hỏi ngắn)
Trong công thức tính lực đẩy Ac-si-mes F = d.V
Các đại lợng d và V là gì?
A d là trọng lợng riêng của vật , V là thể tích của vật.
B d là trọng lợng riêng của chất lỏng, V là thể tích của vật.
C d là trọng lợng riêng của chất lỏng, V là thể ích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ
D Một câu trả lời khác.
Đáp án đúng: C
Trang 33Câu 189(QID: 189 Câu hỏi ngắn)
Thả một viên bi rơi vào một cốc nớc Kết quả nào sau đây là đúng?
A Càng xuống sâu, lực đẩy ác-si-mes càng tăng, áp suất tác dụng lên viên bi càng giảm
B Càng xuống sâu, lực đẩy Ac-si- mes không đổi, áp suất tác dụng lên viên bi tăng lên.
C Càng xuống sâu, lực đẩy ac-si-mes càng giảm, áp suất tác dụng lên viên bi càng giảm.
D Càng xuống sâu, lực đẩy ac-si-mes càng giảm, áp suất tác dụng lên viên bi càng tăng.
Đáp án đúng: B
Câu 190(QID: 190 Câu hỏi ngắn)
Ba quả cầu bằng thép nhúng trong nớc nh hình vẽ Hỏi lực đẩy Ac-si-mes tác dụng lên quả cầu nào lớn nhất?
A Quả cầu 2 vì lớn nhất
B Quả cầu 3 vì sâu nhất
C Quả câu một vì nhỏ nhất.
D Bằng nhau vì cùng bằng thép nhúng trong nớc.
Đáp án đúng: A
Câu 191(QID: 191 Câu hỏi ngắn)
Treo một vật nặng vào lực kế ở ngoài không khí, lực kế chỉ giá trị P1 Nhúng vật nặng trong nớc, lực kế chỉ giá trị P2?
Câu 192(QID: 192 Câu hỏi ngắn)
Điền từ vào chỗ trống cho đúng với ý nghĩa vật lý
Một vật nhúng trong chất lỏng bị chất lỏng tác dụng một lực đẩy hớng từ
A Trái sang phải
B Trên xuống dới
C Dới lên trên.
D Phải sang trái.
Đáp án đúng: C
Câu 193(QID: 193 Câu hỏi ngắn)
Một thỏi nhôm và một thỏi thép có thể tích bằng nhau cùng đợc nhúng chìm trong nớc Kết luận nào phù hợp nhất?
A Thỏi nào nằm sâu hơn thì lực đẩy Ac-si-met tác dụng lên thỏi đó lớn hơn.
B Thép có trọng lợng riêng lớn hơn nhôm nên thỏi thép chịu tác dụng của lực đẩy Ac - si-mét lớn hơn
C Hai thỏi nhôm và thép đều chịu tác dụng của lực đẩy Ac-si-met nh nhau vì chúng cùng đợc nhúng tron
D Hai thỏi nhôm thép đều chịu tác dụng của lực đẩy Ac-si-met nh nhau vì chúng đều chiếm thể tích tro
Đáp án đúng: D
Câu 194(QID: 194 Câu hỏi ngắn)
Hai thỏi đồng có thể tích bằng nhau, một thỏi đợc nhúng vào nớc, một thỏi đợc nhúng vào dầu Thỏi nào chịu lực đẩy Ac-si-met lớn hơn giải thích tại sao? hãy chọn phơng án trả lời Đúng nhất trong các phơng án sau?
A Lực đẩy Ac-si-met tác dụng lên hai thỏi nh nhau vì cả hai thỏi cùng chiếm trong chất lỏng một thể t
B Thỏi đồng nhúng trong dầu chịu lực đẩy ac-si -met lớn hơn vì trọng lợng riêng của dầu lớn hơn trọng
C Thỏi đồng nhúng trong nớc chịu lực đẩy ac -met lớn hơn vì trong lợng riêng của nớc lớn hơn trọng
D Thỏi đồng nhúng trong nớc chịu lực đẩy Ac-si-met nhỏ hơn vì trọng lợng riêng của nớc lớn hơn trọn
Đáp án đúng: C
2
3
1
Trang 34Câu 195(QID: 195 Câu hỏi ngắn)
Ba vật làm bằng ba chất khác nhau: Đồng, Sắt, Nhôm có khối lợng bằng nhau, khi nhúng ngập chúng vào trong nớc thì lực đẩy của nớc tác dụng vào vật nào là lớn nhất, bé nhất?
Chọn thứ tự đúng về lực đẩy AC-Si-MET lừ lớn nhất đến bé nhất
Câu 196(QID: 196 Câu hỏi ngắn)
Ba vật làm bằng ba chất khác nhau: Sắt, nhôm, sứ có hình dạng khác nhau nhng thể tích bằng nhau
đợc nhúng trong nớc Lực đẩy của nớc tác dụng lên ba vật sẽ nh thế nào?
A Không bằng nhau vì ba vật làm bằng ba chất khác nhau.
B Bằng nhau vì chúng có cùng thể tích và cùng đợc nhúng trong cùng một chất lỏng là nớc
C Không bằng nhau vì chúng có hình dạng khác nhau.
D Bằng nhau vì ba vật có trọng lợng riêng giống nhau.
Đáp án đúng: B
Câu 197(QID: 197 Câu hỏi ngắn)
Thể tích một miếng sắt là 2dm3 Lực đẩy tác dụng lên miếng sắt khi nhúng chìm trong nớc sẽ nhận giá trị nào trong các giá trị sau
Câu 198(QID: 198 Câu hỏi ngắn)
Một vật bằng kim loại, nếu bỏ vào bình chứa có vạch chia thể tích thì làm cho nớc trong bình dâng lên thêm 100 cm3 Nếu treo vật vào một lực kế thì lực kế chỉ 7,8 N Cho trọng lợng riêng của nớc là
Câu 199(QID: 199 Câu hỏi ngắn)
Một vật bằng kim loại, nếu bỏ vào bình chứa có vạch chia thể tích thì làm cho nớc trong bình dâng lên thêm 100 cm3 Nếu treo vật vào một lực kế thì lực kế chỉ 7,8 N Cho trọng lợng riêng của nớc là
Câu 200(QID: 200 Câu hỏi ngắn)
Treo một vật nhỏ và một lực kế và đặt chúng trong không khí, thấy lực kế chỉ F = 12 N Vẫn treo bằng lực kế nhng nhúng vật chìm hoàn toàn trong nớc thì lực kế chỉ F = 7 N Cho khối lợng riêng
Trang 35của nớc là D = 1000kg/m3 Thể tích của vật và trọng lợng riêng của nó có thể là giá trị nào trong các giá trị sau: (V tính bằng: m3 ; d tính bằng: kg/m3)
Câu 201(QID: 201 Câu hỏi ngắn)
Một vật có trọng lợng 598,5g làm bằng chất có khối lợng riêng d = 10,5 g/cm3 đợc nhúng hoàn toàn trong nớc Cho trọng lợng riêng của nớc là 10 000 N/m3
Lực đẩy Ac-si-met tác dụng lên vật là bao nhiêu? Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
Câu 202(QID: 202 Câu hỏi ngắn)
Treo một vật vào một lực kế trong không khí thì lực kế chỉ 13,8 N Vẫn treo một vật bằng lực kế
nh-ng nhúnh-ng vật chìm hoàn toàn tronh-ng nớc thì lực kế chỉ F' = 8,8 N Biết khối lợnh-ng riênh-ng của nớc là d = 1000kg/m3
Thể tích của vật và khối lợng riêng của nó có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau:
Câu 203(QID: 203 Câu hỏi ngắn)
Thả một vật làm bằng kim loại vào bình đo thể tích có vạch chia độ thì nớc trong bình từ mức 130
cm3 dâng lên đến mức 175cm3 Nếu treo vật đó vào một lực kế trong điều kiện vật vẫn nhúng hoàn toàn trong nớc thì lực kế chỉ 4,2N Cho trọng lợng riêng của nớc d = 10 000 N/m3
Khối lợng riêng của chất làm vật là bao nhiêu? tính bằng: kg/m3
Câu 204(QID: 204 Câu hỏi ngắn)
Thả một vật làm bằng kim loại vào bình đo thể tích có vạch chia độ thì nớc trong bình từ mức 130
cm3 dâng lên đến mức 175cm3 Nếu treo vật đó vào một lực kế trong điều kiện vật vẫn nhúng hoàn toàn trong nớc thì lực kế chỉ 4,2N Cho trọng lợng riêng của nớc d = 10 000 N/m3
Lực đẩy Ac-si-met tác dụng lên vật là bao nhiêu?
Trang 36Câu 205(QID: 205 Câu hỏi ngắn)
Một vật nằm trong một chất lỏng Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về các lực tác dụng lên vật?
A Vật nằm trong chất lỏng chịu tác dụng của một lực duy nhất là trọng lực P.
B Vật nằm trong chất lỏng chịu tác dụng của một lực duy nhất là Lực đẩy Ac-si-met.
C Vật nằm trong chất lỏng chịu tác dụng của trọng lực P và lực đẩy Ac-si-met, hai lực này đều có phơn
D Vật nằm trong chất lỏng chịu tác dụng của trọng lực P và lực đẩy Ac - si - met, hai lực đẩy này đều
Đáp án đúng: C
Câu 206(QID: 206 Câu hỏi ngắn)
Nếu coi P là trong lợng của vật, F là lực đẩy Ac-si-met tác dụng lên vật khi vật dợc nhúng hoàn toàn trong chất lỏng Điều kiện nào sau đây là đúng cho trờng hợp vật nổi trên bề mặt chất lỏng?
Câu 207(QID: 207 Câu hỏi ngắn)
Tại sao miếng gỗ thả vào nớc lại nổi?
A Vì trọng lợng riêng của gỗ nhỏ hơn so với trọng lợng riêng của nớc
B Vì trọng lợng của gỗ lớn hơn so với trọng lợng riêng của nớc
C Vì gỗ là một vật nhẹ
D Vì khi thả gỗ vào nớc thì nớc không thấm đợc vào gỗ.
Đáp án đúng: A
Câu 208(QID: 208 Câu hỏi ngắn)
Khi một vật nỏi trên mặt nớc, Trọng lợng P của nó và lực đẩy F có quan hệ nh thế nào?
Câu 209(QID: 209 Câu hỏi ngắn)
Trong công thức tính độ lớn của lực đẩy Ac-si-met : F = d.V, trong đó d là trọng lợng riêng của chất lỏng, Còn V là gì? tìm câu trả lời nào sai?
A V là thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ
B V là thể tích của cả vật
C V là thể tích của phần vật chìm trong chất lỏng
D V là thể tích của phần chất lỏng dâng lên thêm khi có vật trong chất lỏng.
Đáp án đúng: B
Câu 210(QID: 210 Câu hỏi ngắn)
Gọi Dv là trọng lợng riêng của chất làm vật, d là trọng lợng riêng của chất lòng tìm câu trả lời sai
A Vật sẽ chìm xuống khi Dv<d
B Vật sẽ chìm xuống một nửa khi Dv < d
C Vật sẽ lơ lửng trong chất lỏng khi Dv = d
D Vật sẽ nổi lên mặt chất lỏng khi Dv <d
Đáp án đúng: B
Câu 211(QID: 211 Câu hỏi ngắn)
Thả một hòn bi thép vào thuy ngân thì hiện tợng xảy ra nh thế nào?
A Bi sẽ lơ lửng trong thuỷ ngân.
Trang 37B Bi chìm hoàn toàn trong thuỷ ngân
C Bi nổi lên trên mặt thuy ngân
D Bi chìm đung 1/3 thể tích của nó trong thuỷ ngân.
Đáp án đúng: C
Câu 212(QID: 212 Câu hỏi ngắn)
Khi vật nổi trên chất lỏng thì lực đẩy Ac-si-met đợc tính nh thế nào?
Câu 213(QID: 213 Câu hỏi ngắn)
Cùng một vật nổi trong hai chất lỏng khác nhau có trọng lợng riêng lần lợt là d1 v à d2 nh hình vẽ
Sự so sánh nào sau đây là sai?
nớc Gọi PA , FA là trọng l- ợng và lực đẩy Ac-si-mét tác dụng lên vật B
tìm kết quả sai trong các kêt quả sau:
Câu 215(QID: 215 Câu hỏi ngắn)
Một lá thiếc mỏng vo tròn lại rồi thả xuống nớc thì chìm còn gấp thành thuyền thả xuống nớc thì lại nổi? tại sao?
A Vì khi vo tròn, trọng lợng riêng trung bình của nó sẽ lớn hơn so với trọng lợng riêng của nớc Cò
B Vì khi vo tròn, khối lợng của nó sẽ lớn hơn so với khi gấp thành chiếc thuyền.
C Vì khi vo tròn trọng lợng riêng của nó sẽ lớn hơn trọng lợng riêng của nớc
D vì khi vo tròn, trọng lợng riêng của nó sẽ nhỏ hơn trọng lợng riêng của nớc.
Đáp án đúng: A
Câu 216(QID: 216 Câu hỏi ngắn)
Một chiếc xà lan có dạng hình hộp dài 4m, rộng 2m biết xà lan ngập sâu trong nớc 0,5m Trọng ợng riêng của nớc là 10 000 N/m3 Xà lan có trọng lợng là bao nhiêu? chọn kết quả đúng: