1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tìm cthức

25 349 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tìm cthức
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài luận
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 233,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tên chính xác theo danh pháp quốc tếIUPAC của chất có công thức cấu tạo CH3-CHOH-CHCH3-CH3: áp IUPAC, rợu nào sau đây đã đọc tên sai: aa. Phenol là những hợp chát hữu cơ mà phân tử của c

Trang 1

Rợu(Ancol)1.Các công thức của rợu đã viết không đúng là:

a.CnH2n+1OH; C3H6(OH)2; CnH2n+2O b.CnH2nOH; CH3-CH(OH)2; CnH2n-3O

c.CnH2nO; CH2(OH)-CH2(OH); CnH2n+2On d.C3H5(OH)3; CnH2n-1OH; CnH2n+2O

2.Xác định tên quốc tế(danh pháp IUPAC)của rợu sau:(hình trang 54)

a.1,3-đimetyl butanol-1 b.4,4-đimetyl butanol-2 c.2-metyl pentanol-4 d 4-mety pentanol-23.Số đồng phân cùng công thức phân tử C4H10O là:

6 Tên gọi nào dới đây không dúng với hợp chất (CH3)CHCH2CH2OH?

a 3-metylbutanol-1 b rợu i-pentylic c rợu i-amylic d 2-metybutanol-4

7 Công thức tổng quát rợu no, đơn chức, bậc 1:

a R-CH2OH b.CnH2n+1OH c CnH2n+1CH2OH d CnH2n+2O

8 Tên chính xác theo danh pháp quốc tế(IUPAC) của chất có công thức cấu tạo CH3-CH(OH)-CH(CH3)-CH3:

áp IUPAC, rợu nào sau đây đã đọc tên sai:

a 2-metyl hexan-1-ol CH3-CH2-CH2-CH(CH3)-CH2-OH b 4,4-đimetyl pentan-2-ol CH3C(CH3)2

-CH(OH)-CH3

c.3-etyl butan-2-ol CH3-CH(C2H5 a 2-metylbutanol-3 b 1,1 -đimetylpropanol-2 c.3-metylbutanol-2

d 1,2-đimetỷpopanol-1

9.Theo danh ph)-CH(OH)-CH3 d.3-metyl pentan-2-ol CH3-CH2-CH(CH3)-CH(OH)-CH3

10 Một rợu no có công thức thực nghiệm (C2H5O)n Vậy CTPT của rợu là:

a C6H15O3 b C4H10O2 c C4H10O d.C6H14O3

11 Etilenglicol và Glierin là:

a rợu bậc hai và rợu bậc ba c hai rợu đồng đẳng b hai rợu đa chức d hai rợu tạp chức

12 Công thức phân tử của Glixerin là: a C3H8O3 b C2H4O2 c C3H8O d.C2H6O

13 Glixenrin là: a rợu đơn chức b rợu đa chức c este d gluxit

14 Công thức nào sau đây là cấu tạo của glixerin:

a CH2OH-CHOH-CH2OH b CH3-CHOH-CHOH-CH2OH c.CH2OH-CH2OH d.CH2OH-CH2

OH-CH3

15.Dãy đồng đẳng của rợu etylic có công thức chung là:

a.CnH2n-1OH (n>=3) b.CnH2n+1OH(n>=1) c.CnH2n+2-x(OH)x(n>=x,x>1) d CnH

2n-7OH(n>=6)

16.Cho các hợp chất sau:

HOCH2-CH2OH ; HOCH2-CH2-CH2OH CH3-CHOH-CH2OH; HOCH2-CHOH-CH2OH

Có bao nhiêu chất là đồng phân của nhau a 1 b 2 c.3 d 4

17 Cho các chất sau

a HOCH2-CH2OH b HOCH2-CH2-CH2OH c CH3-CHOH-CH2OH d HOCH2-CHOH-CH2OHNhững chất thuộc cùng dãy đồng đẳng là:

a (a)với (c) b (a)với (d) c.(a) với(b) d (a) với (b),(c)

18 Đun nóng một rợu A với H2SO4 đậm đặc ở 1800C thu đợc olêfin duy nhất Công thức tổng quát của rợu A là:

a CnH2n+1CH2OH b CnH2n+1OH c.CnH2nO d CnH2n-1CH2OH

19.Dung dịch rợu êtylic 250, có nghĩa là:

a 100 gam dung dịch có 25 ml rợu êtylic nguyên chất b 100 ml dung dịch có 25 gam rợu êtylic nguyên chất

c 200 gam dung dịch có 50 gam rợu êtylic nguyên chất d 200 ml dung dịch có 50 ml rợu êtylic nguyên chất

20 Trong dung dich rợu (B) 94% (theo khối lợng), tỷ lệ số mol rợu : nớc=43:7 (b) là:

Trang 2

a.CH3OH b.C2H5OH c.C3H7OH d C4H9OH

21 Sản phẩm chính của phản ứng cộng nớc vào propylene (xúc tác H2SO4loãng) là:

a rợu iso-propylic b rợu n- propylic c rợu êtylic d rợu sec-butylic

22 X là rợu bậc II, công thức phân tử C6H14O Đun X với H2SO4 đặc ở 1700C chỉ đợc một anken duy nhất Tên của X là:

a 2,2- đI mety butanol-3 b 3,3- đI mety butanol- 2 c 2,3-đI mety butanol-3 d 1,2,3- trimety

propanol-1

23 X là hỗn hợp gồm hai rợu đồng phân cùng CTPT C4H10O Đun X với H2SO4 ở 1700C chỉ đợc một anken duy nhất Vậy X gồm: a butanol-1 và butanol-2 b 2- metyl prapanol-1 và 2- metyl propanol-2

c 2- metyl propanol-1 và butanol -1 d 2- metyl propanol-2 và butanol-2

24 Đốt 11 gam chất hữu cơ X đợc 26,4g CO2 Và 5,4g H2O biết Mx<150

a methanol; 75% b etanol; 75% c propanol-1; 80% d metanol; 80%

27 Hỗn hợp khí X gồm hai anken đồng đẳng kề tiếp Đốt hoàn toàn 5 lít X cần 18 lít O2 (cùng đk).Hiđrát hoá hoàn toàn một thể tích X ở điều kiện thích hợp cho hỗn hợp Y chứa hai rợu % khối lợng mỗi rợu trong

Y tơng ứng là: a 11,12%và 88,88% b 91,48% và 8,52% c 84,26% và 10,74% d 88,88% và 11,12 %

28 Đốt cháy hỗn hợp 2 rợu đơn chức cùng dãy đồng đẳng có số mol bằng nhau, ta thu đợc khí CO2 và hơI

H2O có tỷ lệ số mol : nCO2: nH2O=3:4 Công thức phân tử hai rợu là:

a CH4O và C3H8O B C2H6O và C4H10O C.C2H6O và C3H8O D CH4O và

C2H6O

29.Cho hỗn hợp rợu metylic và etylic từ từ đI qua ống chứa đồng oxit nung đỏ Toàn bộ khí sản phẩm của phản ứng đợc đa vào một dãy ống chữ U lần lựot chứa H2SO4 đặc và dung dịch KOH d Sau thí nghiệm trọng lợng ống H2SO4 tăng 54gam và lợng ống chứa KOH tăng 73,33 gam Lợng của mỗi rợu tham gia phản ứng :

a 32;7, b 30,0 ; 12,0 c 22; 11,5 d 32; 15,33

30 Cho hỗn hợp gồm không khí (d) và hơi của 24g metanol đi qua chất xúc tác Cu nung nóng, ngời ta đợc 40

ml fomalin 36% có khối lợng riêng bằng 1,1 g/ml Hiệu suet của quá trình trên là:

a.80,4% b 70,4% c 65,5% d.76,6%

31 Đun một rợu P với hỗn hợp (lấy d) KBr và H2SO4 đặc, thu đợc chất hữu cơ Q, hơI của 12,3g Q nói trên chiếm một thể tích bằng thể tích của 2,8g nitơ trong cùng đk Khi đun nóng với CuO, rợu P không tạo thành anđêhit Công thúc cấu tạo P là:

a CH3OH b C2H5OH c CH2CH2CH2OH d CH3CH(OH)CH3

32 Đun 57,5g etanol với H2SO4 dung dịch ở 1700c Dẫn các sản phẩm khí và hơi lần lợt đI qua các bình chứa riêng rẽ: CuSO4 khan; NaOHđậm đặc ; dun dịch (d) brôm trong CCl4 Sau thí nghiệm khối lợng cuối cùng tăng thêm 2,1g a 59% b 55% c 60% d 70%

33 Đun 1,66g hh 2 rợu với H2SO4 đậm đặc thu đợc hai anken đồng đẳng kế tiếp nhau Hiệu suet giả thiết là 100% Nếu đốt hh anken đó cần dùng2,688lit O2(đktc) Tìm công thức cấu tạo 2 rợu biết ete tạo thành từ 2 r-

36 Bị oxi hoá bởi CuO cho sản phẩm có khả năng tham gia pứ tráng gơng là:

a Rợu iso-propylic b Rợu tert-butylic c Rợu n-propylic d Rợu sec-butylic

Trang 3

37 Một ankanol A có 60%cácbon theo khối lợng trong ptử Nếu cho 18g A tác dụng hết với Na thì thể tích khí hidro thoát ra (ở đktc) là: a 1,12lit b 2,24lit c 3,36lit d 4,48lit

38 Anken sau đây(hình trang 61)

Là sản phẩm loại nớc của rợu nào dới đây:

a 2-metyl butanol b 2,2-đimetyl propanol c 2-metylpropanol-2 d 3-metyl butanol

39 Đồng phân nào của C4H9OH khi tách nớc sẽ cho 2 ôlêfin đồng phân:

a 2-metyl propan-1-ol b 2-metyl propanol-2-ol c butan-1-ol d butan-2-ol

40 Đun nóng từ hh etanol và propanol-2-ol với xúc tác H2SO4 đậm đặc, có thể thu đợc tối đa bao nhiêu sản phẩm hữu cơ chỉ chứa tối đa ba nguyên tố C, H, O?

43 Chia m gam hh 2 rợu thành 2 phần bằng nhau

-phần 1: Đốt cháy htoàn thu đợc 2,4 lit khí CO2(đkc)

-phần 2: Đềhiđrat hoá htoàn thu đợc hh 2 anken Nếu đốt cháy hết 2 anken thì thu đợc bao nhiêu gam nớc?

45 Đốt cháy hh gồm 2 rợu no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu đợc 11,2 lit CO2 (đkc) và 12,6

g nớc Thành phần % theo khối lợng của mỗi rợu trong hh là:

47 Rợu nào sau đây khi tách nớc tạo 1 anken duy nhất:

a Rợu metylic b Rợu butanol-2

c rợu benzylic d Rợu isopropylic

48.Đốt cháy một ete E đơn chức thu đợc khí CO2 và hơI nớc theo tỉ lệ số mol nCO2:nH2O= 5:6 E là ete tạo ra

từ :

a rợu etylic b rợu metylic và rợu etylic

c.rợu metylic và rợu isopropylic d rợu etylic và rợu isopropylic

49 Cho các chất C2H5Cl(I); C2H5OH (II); CH3COOH (III); CH3COOC2H5 (IV) Trật tự tăng dần nhiệt độ sôi các (trái sang phải ) nh sau:

a (I), (II), (III),(IV) b (II), (I), (III), (IV)

c (I), (IV), (II), (III) d (IV), (I), (III), (II)

50 Cho 1,06g hh 2 rợu đơn chức là đồng đẳng liên tiếp tác dụng hết Với Na thu đợc 224 ml H2(đkc) Công thức ptử của 2 rợu là:

a CH3OH và C2H5OH b C2H5OH và C3H7OH

c C3H5OH và C4H7OH d C4H9OH và C5H10OH

51 Đề hidrat hoá rợu bậc hai M thu đợc olêfin Cho 3g M tác dụng với Na d thu đơc 0,56 lit H2(đkc) Đun nóng M với H2SO4 đặc ở 130oc thì sản phẩm tạo thành là:

a propen b diisopropylete c buten-2 d disecbutylete

52 Hợp chất nào dới đây khi dehidrat hoá tạo đợc 3 sản phẩm chính:

(I) CH3CH(OH)CH2CH3 (II) CH3CH2OH

(III) (CH3)3COH (IV) CH3CH(OH)CH3

a (I) b (II) và (III) c (IV) d (II)

Trang 4

53 Rợu nào dới đây khi oxi hoá không htoàn tạo ra xeton?

a rợu n-butylic b rợu i-butylic c rợu s-butylic d rợu t-butylic

54 Tách nớc htoàn hh X ta thu đợc hh Y gồm các ôlêfin Nếu đốt cháy htoàn X để thu đợc 1,76g CO2 thì khi

đốt cháy htoàn Y, tổng khối lợng H2O và CO2 tạo ra là:

57 Dãy gồm các chất pứ đợc với C2H5OH là

a Na, HBr, CuO b CuO, KOH, HBr

c Na, Fe, HBr d NaOH, Na, HBr

58.Khi điều chế C2H4 từ C2H5OH và H2SO4 đặc 170oc thì khí sinh ra có lẫn SO2 Để thu đợc C2H4 tinh khiết

61 Đốt cháy htoàn 1 mol rợu no cha biết cần 2,5 mol O2 Công thức cấu tạo thu gọn của rợu no đó là:

a C2H4(OH)2 b C2H5OH c C3H5(OH)3 d C3H6(OH)2

62 Một rợu no (đon hoặc đa chức) có ptử khối = 92 c Khi cho 4,6g rợu trên pứ với Na cho ra 1,68 lit

H2(đkc) Vậy số nhóm-Oh trong rợu trên là:

69 Glyxerin khác với rợu Etylic:

a pứ với Na b pứ este hoá

c pứ với Cu(OH)2 d pứ với HBr(H2SO4 đặc, nóng)

70 Phong pháp điều chế etanol nào sau đây chỉ dùng trong phòng thí nghiệm

Trang 5

a Cho hh khí etilen và hơI nớc đi qua tháp chứa H3PO4

b.Cho etilen tác dụng với dd H2SO4 loãng nóng

c Lên men glucozơ

d thuỷ phân dẫn xuất halogen trong môI trong kiềm

71 Phơng pháp sinh hoá điều chế rợu êtylic:

a hidrat hoá aken

b thuỷ phân dẫn xuất halogen trong dd kiềm

c lên men rợu

d hidro hoá andehit

72.Rợu etylic có thể điều chế trực tiếp từ:

a metan b etanal c metan d dd Glucozơ

73 Trong công nghiệp Glixerin sản xuất theo sơ đồ nào sau đây:

a propan  propanol glixerin

b.propen allylclorua 1,3-Điclo propanol-2  glixerin

c butan  axit butilic  glixerin

d metan  etan  propan  glixerin

74 Trong công nghiệp, glixerin điều chế bằng cách :

a đun nóng dẫn xuất halogen (CLCH2-CHCl-CH2CL) với dd kiềm

b cộng nớc vào aken tơng ứng với xúc tác axit

c đun nóng dầu thực vật hoặc mỡ động vật với dd kiềm

d hidro hoá andehit tơng ứng vơI xúc tác Ni

75 Glyxerin đợc điều chế bằng cách đun nóng dầu thực vật hoặc mỡ động vật với dd NaOH Sau pứ thu đợc 2,3g Glyxerin Hãy cho biết lợng NaOH cần dùng khi hiệu suet pứ 50%

PHENOL

Câu 1 Phenol là những hợp chát hữu cơ mà phân tử của chúng có nhóm hiđroxyl

a.liên kết với nguyên tử cacbon no của gốc hiđrocacbon

b liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vong benzene

c.gắn trên nhánh của hiđrocacbon thơm d.liên kết với nguyên tử cacbon no của gốc hiđrocacbon không noCâu 2 Số đồng phân thơm có cùng công thức phân tử C7H8O vừa tác dụng đợc với natri vừa tác dụng đợc với NaOH là a.3 b 1 c.2 d.4

Câu 3 Cho chất hỡ cơ X có công thức phân tử C6H6O2 Biết X tác dụng với KOH theo tỷ lệ mol 1:2 Vậy số

đồng phân cấu tạo của X là: a.1 b 2 c.3 d.4

Câu 4 Nguyên tử hiđro trong nhóm OH của phenol có thể đợc thay thế bằng nguyên tử Na khi cho

a.phenol tác dụng với Na b phenol tác dụng với NaOH

Trang 6

c phenol tác dụng với NaHCO3 d cả hai câu a,b đều đúng

Câu 5 X là một dẫn xuất của benzen, không phản ứng với dung dịch NaOH , có công thức phân tử C7H8O, Số

đồng phân phù hợp của X là

A 2 đồng phân B 3 đồng phân C 4 đồng phân D 5 đồng phânCâu 6.Cho các chất : C6H5OH(X) CH3-C6H4-OH (Y) C6H5 –CH2OH (Z) cặp các chất đồng đẳng của nhau là:

A X và Y B X và Z C Y và Z D X,Y và Z

Câu 7 Trong các câu sau đây, câu nào không đúng

a phenol cũng có liên kết hiđro liên phân tử b phenol có liên kết hiđro với nớc

c nhiệt độ sôI của phenol thấp hơn nhiệt độ sôI của etyl benzene d phenol ít tan trong nớc lạnh

Câu 8 Câu nào sau đây không đúng:

a.phenol là chất rắn, tinh thể không màu, có màu đặc trng

b để lâu ngoài không khí, phenol bị oxi hoá một phần nên có màu hang

c phenol dễ tan trong nớc lạnh d phenol rất độc, gây bang nặng đối với daCâu 9.Nhận xét nào sau đây không đúng

a phenol là axit, còn aniline là bazơ

b dung dịch phenol làm quỳ tím hoá đỏ axit còn dung dịch anilin làm quỳ tím hoá xanh

c phenol và anilin đều dễ tham gia phản ứng thế và đều tạo kết tủa trắng với dung dich brôm

d.phenol và anilin đều khó tham gia phản ứng cộng và đều tạo hợp chất vòng no khi cộng hiđro

Câu 10 Phản ứng : C6H5ONa + CO2 + H2O -> C6H5OH + NaHCO3 xảy ra đợc là do:

a phenol có tính axit yếu hơn axit cacbonic b phenol có tinh axit mạnh hơn axit cacbonic

c phenol có tính oxi hoá yếu hơn axit cacbonic d phenol có tính oxi hoá mạnh hơn axit cacbonicCâu 11 Dung dich phenol không phản ứng đợc với chất nào sau đây :

a natri và dd NaOH b nớc brôm c dd NaCl d dd hh axit HNO3 và H2SO4 đặcCâu 12 Hợp chất X tác dụng với Na nhng không phản ứng với NaOH , X là chất nào trong các chất cho dới đây

A C6H5CH2OH B.p- CH3C6H4OH C HOCH2C6H4OH D C6H5-O-CH3

Câu 13 Cho 18,4 gam 2,4,6,- triniro phenol vào một chai bằng gang có thể tích không đổi 560 cm3( không có không khí).Đặt kíp nổ vào chai rồi cho nổ ở 19110C Tính áp suet trong bình tại nhiệt độ đó biét rằng sản phẩm nổ là hỗn hợp CO, CO2,N2,H2 (trong đó tỷ lệ thể tích VCO:VCO2=5:1) và áp suet thực tế nhỏ hơn áp suet lý thuyết 8%

a.207,36 atm b 211,968 atm c 201 atm d 223,6 atmCâu 14 Cho dãy chuyển hoá sau:

Toluen –Br2/Fe -> B –NaOH/t.p ->C HCl > D Chất D là chất gì :

a benzylclorua b.m-metylphenol c o-metylphenol và p-metylphenol d o-clotoluen và p-clotoluenCâu 15 Cho 4 chất : phenol, benzene, axit axetic, rợu etylic Độ linh động của nguyên tử hiđro trong phân tử các chất trên giảm dần theo thứ tự :

a phenol > benzene > axit axetic > rợu etylic b benzene > rợu etylic > phenol > benzene

c axit axetic > phenol > rợu etylic > benzene d axit axetic > rợu etylic > phenol > ben zen

Câu 16 Phát biểu nào sau đây là đúng :

(1) phenol có tính axit mạnh hơn etanol vì nhân benzene hút electron của nhóm – OH bằng hiệu ứng liên hợp , trong khi nhóm – C2H5 lại đẩy electron vào nhóm – OH

(2) phenol có tính axit mạnh hơn etanol và đợc minh hoạ bằng pứ phenol tác dụng với dd NaOH còn C2H5OH thì không

(3) tính axit của phenol yếu hơn H2CO3 vì sục CO2 vào dd C6H5ONa ta sẽ đợc C6H5OH

(4) phenol trong nớc cho môi trờng axit, làm quỳ tím hoá đỏ

a (1),(2) b (2),(3) c (3),(1) d (1), (2), (3)

Câu 17 Trong số các dẫn xuất của benzen có CTPT C8H10O có bao nhiêu đồng phân thoả mãn :

(X) + NaOH > không pứ ; (X) --H2O > (Y) -xt > polime

a 1 b 2 c 3 d 4

Câu 18 (X) là đồng phân ( cùng nhóm chức) với (X) Cả 2 đều là sản phẩm trung giam khi điều chế nhựa phenol fomandehit từ phenol và andehit fomic (X), (Y) có thể là :

a Hai đồng phân o và p- HOC6H4CH2OH b Hai đồng phân o và m- HOC6H4CH2OH

c Hai đồng phân m và p- HOC6H4CH2OH d Hai đồng phân o và p- CH3C6H3(OH)2

Trang 7

Câu 19 Có 4 hợp chất : phenol, benzen, axit axetic , rợu etylic Thứ tự các chất hoá học dùng làm thuốc thử

để phân biệt 4 chất đó là :

a Dùng Na nhận ra rợu, dùng quỳ tím nhận ra axit, dùng nớc Br2 nhận ra phenol, còn lại là benzen

b Dùng dd NaOH nhận ra axit, dùng nớc brom nhận ra phenol, dùng Na nhận ra rợu, còn lại là benzen

c Dùng nớc brom nhận ra phenol, dùng quỳ tím nhận ra axit, dùng Na nhận ra rợu, còn lại là benzen

d Dùng HNO3 (H2SO4 đặc) đun nóng nhận ra benzen, dùng brom nhận ra phenol, dùng quỳ tím nhận ra axit, còn lại là rợu

Câu21 Cho 3 chất A, B, C đều là hợp chất thơm , đều có ctptử C7H8O Biết rằng A pứ đợc với d2 NaOH, Na ( A có khả năng thế 3 ngtử Br ) B pứ đợc với Na không pứ đợc với d2 NaOH C không pứ với d2 NaOH và Na Xđ ctct và tên gọi của A, B, C

Câu22 Một hỗn hợp A gồm rợu mêtylic, rợu êtylic và phênol có klg 28,9 g Chia A làm 2 phần bằng nhau-P1; pứ hoàn toàn với Na cho 2,806 lit H2 ở 270 750 m mHg -P2; pứ vừa hết với 100ml d2 NaOH 1M

a Viết các ptpứ xảy ra b tính % klg các chất trong A

Câu23 Đốt cháy 5,8 g chất A thu đợc 2,65 g xôđa 2,25 g H2O và12,1 g CO2 Xđ ctptử, ctct của A Biết rằng

A là hợp chất thơm và ptử chỉ chứa 1 ngtử Na

Câu24 A, B là 2 đồng phân của nhau đều có klg ptử là 124 đvc Khi đốt cháy hoàn toàn 0,124 g mỗi chất đều thu đợc 0,308 g CO2 và 0,072 g H2O

a tinh a và xđ ctptử của B

b Xđ ctct của B , biết rằng B phản on đợc với Na và NaOH; nB = nNaOH = nH2

Câu 26 Cho m g A (C, H, O) vào CuO d nung nóng để pứ xảy ra ht chỉ thu đuợc 36,2 g CO2 và H2O klg của chất rắn giảm 24 g Mặt khác khi phân tích m (g) A thì thấy có mC + mH = 9 (g) Xđ ctct và tên gọi của A Biết A có ctptử trùng với ctđơn giản nhất, A pứ với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1 hoặc 1:2, A không pứ với Na.Câu 27 Một hợp chất B (C, H, O) có ctpử trùng với ctđơn giản nhất Khi phân tích a(g) chất B thì thấy klg C

và H là 0,46 g Để đốt cháy ht a(g) cần 0,896 lit O2 đkc cho toàn bộ sp hấp thụ tong bình đựng dd NaOH d thấy klg bình tăng thêm 1,9 g

a Xđ a và ctptử của B b Viết ctct của B biết rằng

-B pứ đợc với dd H2SO4, CH3COOH, với NaOH

- B chỉ pứ đợc với NaOH không pứ đợc với CH3COOH có xt (B pứ với Br2 theo tỉ lệ 1:3 chung cho cả 2 câu)Câu 28 Cho 2,76 g một chất h/cơ Y chứa C, H, O có công thức đơn giản trùng với ctptử Cho Y t/d vừa đủ với dd NaOH sau đó cô cạn thì thấy bay hơI chỉ có H2O và phần chất rắn còn lại chứa 2 muối natri chiếm klg 4,44 g Nung 2 muối này trong ôxi d, pứ ht thu đợc 3,18 g Na2CO3, 2,464 lit CO2 đkc và 0,9 g H2O Cho biết ctct có thể có của Y

Câu 29 Đốt cháy ht 1,7 g X (C, H, O) cần vừa đủ 2,52 lit O2 đkc sinh ra CO2 và H2O có tỉ lệ số mol là 2:1

Đun nóng 0,01 mol X với dd NaOH thấy 0,02 mol NaOH tham gia pứ X không pứ với Na, không phảI este, không pứ với AgNO3 trong NH3 Xđ ctct của X biết MX < 140

Câu 30.Khi đốt cháy ht 0,1 mol chất A (CxHyO2) thu đợc dới 35,2 g CO2 Mặt khác 0,5 mol A t/d hết với Na thu đợc 1 g H2 Tìm ctct của A biết rằng để trung hoà 0,2 mol A cần đúng 100ml dd NaOH 2M (hiệu suất các

pứ = 100%)

ANDEHITCâu 1 Câu nào sau đây là câu không đúng:

a Hợp chất hữu cơ có chứa nhóm CHO liên kết với H là andehit

b.andehit vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hoá

c Hợp chất R-CHO có thể điều chế đợc từ R-CH2OH

d Trong ptử andehit, các nguyên tử chỉ liên kết với nhau bằng liên kết (xích ma)

Trang 8

Câu 2 Tên gọi nào của CH2=CH-CH=O sau đây là không đúng?

a andehit allylic b propanol c andehit acrylic d acrylandehit

Câu 3 Andehit axetic đóng vai trò chất oxi hoá trong pứ nào sau đây?

a CH3-CH=O + 1/2 O2  CH3-COOH

b CH3-CH=O + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O  CH3-COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3

c CH3-CH=O + 2Cu(OH)2 + NaOH  CH3-COONa + Cu2O + 3H2O

d CH3-CH=O + H2  CH3-CH2OH

Câu 4 Công thức ptử của andehit có dạng tổng quát CnH2n+2-2a-2kOk, hãy cho biết phát biểu sai:

a.các chỉ số n, a, k có đk n ≥ 1; a ≥ 0; k ≥ 1 b.Nếu a=0,k=1 thì đó là andehit no đơn chức

c Nếu andehit 2 chức và 1vòng no thì công thức ptử có dạng CnH2n-4O2, (n ≥ 5)

d Tổng số liên kết pi và vòng là độ bất bão hoà của công thức

Câu 5 Câu nào sau đây là không đúng

a.anđêhit cộng hiđro tạo thành ancol bậc một

b anđêhit tác dụng vơío dd bạc nitrat trong ammoniac sinh ra bạc kim loại

c anđêhit no, đơn chức có công thức phân tử tổng quát CNH2N+2O

d khi tác dụng với hiđrô, xeton bị khử thành ancol bậc II

Câu 6 Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôI của các chất anđêhít propionic (X); propan (Y); rợu etylic (Z) và đimetyl ete (T) là A.X< Y< Z <T B T<X < Y <Z C.Z< T <X < Y D Y < T< X < ZCâu 7 Trong công nghiệp, anđêhit fomic đợc điều chế trực tiếp từ

a rợu etylic b axit fomic c rợu metylic d metyl axetat

Câu 8 Cho 4 chất : benzen, metanol, phenol, anđêhit fomic Thứ tự các chất đợc dùng để phân biệt 4 chất trên là;

a nớc brôm; dd AgNO3/NH3; Na b dd AgNO3/NH3; Na; nớc brôm

c dd AgNO3/NH3; nớc brôm; Na d Na; nớc brôm; dd AgNO3/NH3;

Câu 9 Xét các loại hợp chất hữu cơ, mạch hở sau:

Rợu đơn chức no (X); anđêhit đơn chức no (Y); rợu đơn chức không no 1 nối đôI (Z); anđêhit đơn chức, không no một nối đôI (T) ứng với công thức tổng quát CNH2NO chỉ có hai chất sau;

a CH3CHO và HCHO c HCHO và C2H5CHO b C2H5CHO và C3H7CHO d C3H7CHO và C4H9CHOCâu 12 X,Y là các hợp chất hữu cơ đồng chức chứa các nguyên tố C, H, O.Khi tác dụng với AgNO3 trong

NH3 thì 1 mol X hoặc Y tạo ra 4 mol Ag, còn khi đốt cháy X,Y thì tỷ số mol O2 tham gia đốt cháy , CO2 và

H2O tạo thành nh sau:

- đối với X: n O2 :n CO2 : n H2O =1: 1: 1 - đối với Y: n O2 : n CO2 : n H2O =1,5 : 2 : 1

Công thức phân tử và công thức cấu tạo của X,Y

a.CH3CHO và HCHO b HCHO và C2H5CHO c.HCÔH và HCHO d HCHO và HOC- CHO

Câu 13 Hợp chất hữu cơ X khi đun nhẹ với dd AgNO3/NH3 (dùng d) thu đợc sản phẩm Y,Y tác dụng với dd HCl hoặc dd NaOH đều cho hai khí vô cơ A,B ,công thức phân tử của X là

A H-CHO B H-COOH C HCOO-NH4 D HCOO-CH3

Câu 14 Cho 13,6 gam một chất hu cơ X (C,H,O) tác dụng vừa đủ với 300 ml dd AgNO3 2M trong NH4OH thu đợc 43,2g bạc Biết tỷ khối hơI của X đối với ôxi bằng 2,125 X có công thức cấu tạo là:

a CH3- CH2 –CHO b CH2=CH-CH2-CHO c.HC(nối ba)C-CH2-CHO d HC(nối ba) C-CHOCâu 15 Dẫn hh gồm H2 và 3,92lit (đkc) hơi andehit axetic qua ống chứa Ni nung nóng Hỗn hợp các chất sau

pứ đợc làm lạnh và cho tác dụng htoàn với Na thấy thoát ra 1,84 lit khí (27oc và 1 atm) Hiệu suất pứ khử andehit là a 60,33% b 84,44% c 84,22% d 75,04%

Câu 16 Andehit X mạch hở, cộng hợp với H2 theo tỷ lệ 1:2 (lợn H2 tối đa) tạo ra chất Y Cho Y tác dụng hết với Na thu đợc thể tích H2 bằng thể tích X pứ tạo ra Y (ở cùng to, P).X thuộc loại chất :

a andehit no, đơn chức b andehit không no (chứa một nối đôi C=C), đơn chức

Trang 9

c andehit no, hai chức d andehit không no (chứa một nối đôi C=C ), hai chức

Câu 17 Cho 1,74g một andehit no,đơn chức pứ htoàn với AgNO3/NH3 sinh ra 6,48g bạc kim loại Công thức cấu tạo của andehit là:

a CH3-CH=O b CH3CH2CH2-CH=O c CH3CH2-CH=O d (CH3)2CH-CH=OCâu 18.Hợp chất X có công thức C3H6O tác dụng đợc với nớc brom và tham gia pứ tráng gơng Công thức cấu tạo của X là: a CH2=CH-CH2OH b CH2=CH-O-CH3 c CH3CH2CH=O d CH3-CO-CH3

Câu 19 Cho 50g dd andehit axetic tác dụng với dd AgNO3 trong NH3(đủ) thu đợc 21,6g Ag kết tủa Nồng độ của andehit axetic trong dd đã dùng là: a 4,4% b 8,8% c 13,2% d 17,6%Câu 20 Trong công nghiệp, andehit fomic đợc điều chế trực tiếp

a chỉ từ metan b chỉ từ axit fomic c chỉ từ rợu metylic d từ metan hoặc từ rợu metylicCâu 21 Cho 0,92g hh gồm axetylen và andehit axetic pứ htoàn với dd AgNO3(NH3) thu đợc 5,64g hh rắn Thành phần % các chất trong hh đầu lần lợt là:

a 26,28% và 74,71% b 28,26% và 71,74% c 28,74% và 71,26% d 28,71% và 74,26%

Câu 22 Nhỏ dd andehit fomic vào ống nghiệm chứa kết tủa Cu(OH)2, đun nóng nhẹ sẽ they kết tủa đỏ gạch Phơng trình hoá học nào sau đây biểu diễn đúng hiện tợng xảy ra?

a H-CH=O + Cu(OH)2  H-COOH + Cu + H2O b H-CH=O + Cu(OH)2  H-COOH + CuO + H2

c H-CH=O + 2Cu(OH)2  H-COOH + Cu2O + 2H2O

d H-CH=O + 2Cu(OH)2  H-COOH + 2CuOH + H2O

Câu 23 Cho 280cm3 (đkc) hh A gồm axetylen và etan lội từ từ qua dd HgSO4 ở 80oc Toàn bộ khí và hơI ra khỏi dd đợc cho pứ với dd AgNO3(d)/NH3 thu đợc 1,08g bạc kim loại Thành phần % thể tích các chất trong

A lần lợt la:

a 50% và 50% b 60% và 40% c 30% và 70% d 40% và 60%

Câu 24 Cho dd chứa 0,58g chất hữu cơ đơn chức X (chỉ gồm các nguyên tố C, H, O) tác dụng với AgNO3 (d) trong dd NH3 thu đợc 2,16g bạc kết tủa Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

a H-CH=O b CH3-CH=O c CH3-CH2-CH=O d CH2=CH-CH=O

Câu 25 Dẫn hơI của 3g etanol đI vào ống sứ nung nóng chứa bột CuO (lấy d) Làm lạnh để ngng tụ sản phẩm hơI đI ra khỏi ống sứ, đợc chất lỏng X Khi X pứ htoàn với AgNO3 trong dd NH3 d thấy có 8,1g bạc kết tủa Hiệu suất của quá trình oxi hóa etanol bằng a 55,7% b 60% c 57,5% d 75%

Câu 26 Khi oxi hoá 2,2g một anđehit đơn chức, ta thu đợc 3g axit tơng ứng Biết hiệu suất pứ là 100%, công thức ptử là a H-CH=O b CH3-CH=O c CH3-CH2-CH=O d CH2=CH-CH=O

Câu 27 Một anđehit A có công thức (C3H5O)n Xác định giá trị của n

Câu28 Một anđehit A có công thức (C3H5O)n Số đồng phân đơn chức có cùng ctpt của A là?

Câu29 Cho p C3H8 + 3Cl2(ánh sáng) -> chất hữu cơ A Cho A tác dụng với dd KOH d thu đợc chất hữu cơ B B

p đợc với Na và với dd AgNO3 trong dd NH3 Xác định CTCT của A,B

Câu30 Chỉ dùng một hoá chất Cu(OH)2 có thể phân biệt đợc bao nhiêu chất trong số các chất sau:

CH3COOH, HCOOH, CH3CHO, C2H5OH, HCHO, CH3-CHOH-CH3

Câu31 Một đơn chất Y khi đốt cháy chỉ thu đợc CO2 và H2O có số mol bằng nhau và số mol O2 tiêu tốn gấp

4 lần số mol của Y Xác định CTPT của Y

Câu32 Cho hh gồm anđehit đơn chức A và anđehit hai chức B Tác dụng hoàn toàn trong dd AgNO3 /NH3 Tách riêng muối hữu cơ cho tác dụng với NaOH d , cô cạn dd sản phẩm rồi tiếp tục nung đến p hoàn toàn , thì thu đợc khí duy nhất là mêtan

XĐCTCT của A, B

Câu33 Cho hh gồm anđehit đơn chức A và anđehit hai chức B Tác dụng hoàn toàn trong dd AgNO3 /NH3 Tách riêng muối hữu cơ cho tác dụng với NaOH d , cô cạn dd sản phẩm rồi tiếp tục nung đến p hoàn toàn , thì thu đợc khí duy nhất là mêtan

Gọi tên A, B

ANDEHIT- 2

Câu34 Cho hợp chất hữu cơ X (ptử chỉ chứa 1 loại chức) Biết rằng 5,8g X tác dụng hết với dd AgNO3/NH3

tạo ra 43,2g Ag Mặt khác 0,1mol X sau khi hiđro hoá hoàn toàn p vừa đủ với 4,6g Na XĐCTCT của X

Trang 10

Câu35 Cho 4,2g anđehit A mạch hở tác dụng hết với dd AgNO3/NH3 tạo ra hh muối B Nếu cho lợng Ag sinh ra tác dụng hết với HNO3 thu đợc 3,792lit NO2 ở 27oc và 740mmHg Biết tỉ khối hơi của A so với N2 <

4 Từ n-butan với ít nhất bao nhiêu p thì tạo ra A

Câu39 Khi hoá hơi 2,9g một chất hữu cơ X ta thu đợc 2,24lit hơI X ở 109,2oc và 0,7at

Mặt khác cho 5,8g X tác dụng hết với dd AgNO3/NH3 tạo ra 43,2g Ag XĐCTPT của X

Câu40 Khi hoá hơi 2,9g một chất hữu cơ X ta thu đợc 2,24lit hơI X ở 109,2oc và 0,7at

Mặt khác cho 5,8g X tác dụng hết với dd AgNO3/NH3 tạo ra 43,2g Ag XĐCTCT của X

Câu41 Khi hoá hơi 2,9g một chất hữu cơ X ta thu đợc 2,24lit hơI X ở 109,2oc và 0,7at

Mặt khác cho 5,8g X tác dụng hết với dd AgNO3/NH3 tạo ra 43,2g Ag Gọi tên X

Câu42 Khi hoá hơi 2,9g một chất hữu cơ X ta thu đợc 2,24lit hơI X ở 109,2oc và 0,7at

Mặt khác cho 5,8g X tác dụng hết với dd AgNO3/NH3 tạo ra 43,2g Ag Từ đất đèn qua ít nhất bao nhiêu p thì điều chế đợc X

Câu43 Cho hợp chất X (C, H, O) có KLPT= 136 đvc Khi đốt cháy hoàn toàn 1,36g X thu đợc 1,08g H2O, 2,2g CO2 Khi cho hơI X qua ống sứ chứa CuO toc thu đợc chất hữu cơ Y có khối lợng ptử nhỏ hơn X là 8

đvc Khi cho 2,56g Ytác dụng hết với dd AgNO3/NH3 tạo ra 17,28g Ag XĐCTCT của X, Y

Câu44 Đốt chay hoàn toàn hh T gồm 16g hh X (2 anđehit no, đơn chức , mạch hở đồng đẳng kế tiếp ) Và 6,2g một rợu no mạch hở Z (có số ntử C < 5 ) Cần vừa đủ 29,12lit O2 ở đktc Mặt khác cho 16g hh X hiđro hoá hoàn toàn thu đợc hh Y Y p hết với Na thu đợc 3,36 lit H2 đktc XĐ CTCT của 2 anđehit và rợu Z.Câu45 Một hh 2 rợu đơn chức cùng dãy đồng đẳng hơn kém nhau 2 ngtử C Lấy 0,03 mol hh này đem ôxi hoá H=100% không tạo axit Lấy sản phẩm cho tác dụng hết với dd AgNO3/NH3 tạo ra 10,8g Ag XĐCTCT của 2 rợu

Câu46 Một hh 2 rợu đơn chức cùng dãy đồng đẳng hơn kém nhau 2 ngtử C Lấy 0,03 mol hh này đem ôxi hoá H=100% không tạo axit Lấy sản phẩm cho tác dụng hết với dd AgNO3/NH3 tạo ra 10,8g Ag Tính % khối lợng của mỗi rợu

Câu47 Một hh A gồm 2 anđêhit no, đơnchức, đồng đẳng kế tiếp Lấy 3,32g A cho tác dụng hết với dd AgNO3/NH3 tạo ra 10,8g Ag Nếu lấy 3,32g A p với H2 d thu đợc 2 rợu Chia rợu làm 2 phần bằng nhau P1

cho pứ với Na d thu đợc V lit H2 ở 27,3oc , 1at P2 cho pứ với CH3COOH d thu đợc bgam hh 2 este

Câu51 Một hh X gồm 2 rợu đơn chức có cùng công thức tổng quát Đun nóng X với H2SO4 đặc ở 140oc thu

đợc 3 ete Ete có khối lợng ptử lớn nhất thấy tỉ lệ:

43mo: 8(mc+mH) =1 Mặt khác ôxi hoá X (chỉ ra anđehit và xêtôn)đến hết Lấy sphẩm cho tác dụng hết với

dd AgNO3/NH3 d Lấy Ag sinh ra cho p với HNO3 đặc d thấy k/lợng dd tăng thêm 18,6g Nếu cho X hoá hơI hoàn toàn ở 273oc,1at

Thu đợc 4,704lit hơI có dX/H2=20 XĐCTCT 2 rợu

Trang 11

Câu52 A, B là hai chất hữu cơ nằm trong 2 dãy đồng đẳng khác nhau A hơn B 1 ngtử Cácbon KLPTTBình của hh là 27 Đốt cháy hoàn toàn 10,8g hh trên thu đợc H2O và 30,8g CO2 Mặt khác cũng lợng hh nh trên p

đủ với500ml ddAgNO32M/NH3 Tính số molcủa A và B

Câu53 A, B là hai chất hữu cơ nằm trong 2 dãy đồng đẳng khác nhau A hơn B 1 ngtử Cácbon KLPTTBình của hh là 27 Đốt cháy hoàn toàn 10,8g hh trên thu đợc H2O và 30,8g CO2 Mặt khác cũng lợng hh nh trên p

đủ với500ml ddAgNO32M/NH3 XĐCTCT của A và B

Câu54 A, B là hai chất hữu cơ nằm trong 2 dãy đồng đẳng khác nhau A hơn B 1 ngtử Cácbon KLPTTBình của hh là 27 Đốt cháy hoàn toàn 10,8g hh trên thu đợc H2O và 30,8g CO2 Mặt khác cũng lợng hh nh trên p

đủ với500ml ddAgNO32M/NH3

Tính thể tích dd KMnO4 0,01M cần dùng để ôxi hoá hoàn toàn 0,1mol hh A, B (cho biết pứ đều tạo ra MnO2,

K2CO3, H2O.)

Câu55 Một hh X gồm 3 đồng phân hở , chia 46,4g hh làm 4 phần bằng nhau

P1 đốt cháy hoàn toàn thu đợc 10,8g H2O và 26,4g CO2

P2 cho tác dụng hết với dd AgNO3/NH3 tạo ra 8,64g Ag

P3 pứ hết với Na d thu đợc 1,12lit H2 ở đktc

P4 p vừa đủ với 70ml dd Br2 2M Biết MX < 60 XĐCTCT của 3 chất

Câu56 Một hh X gồm 3 đồng phân hở , chia 46,4g hh làm 4 phần bằng nhau

P1 đốt cháy hoàn toàn thu đợc 10,8g H2O và 26,4g CO2

P2 cho tác dụng hết với dd AgNO3/NH3 tạo ra 8,64g Ag

P3 pứ hết với Na d thu đợc 1,12lit H2 ở đktc

P4 p vừa đủ với 70ml dd Br2 2M Biết MX < 60 Tính số mol mỗi chất trong X

Câu57 Chia hh A gồm rợu mêtylic và 1 rợu đồng đẳng thành 3 phần bằng nhau

P1 p với Na d thu đợc 336ml H2 đktc

P2 ôxi hoá hoàn toàn bằng CuO thành anđehit cho sản phẩm tác dụng hết với dd AgNO3/NH3 tạo ra 10,8g Ag

P3 cho bay hơI rồi trộn với O2 thu đợc 5,824 lit khí ở 136,5oc , 0,75at Bật tia lửa điện đốt cháy hết rợu thì thu

đợc 5,736 lit khí ở 136,5oc , 1at XĐCTCT rợu

Câu58 Một hợp chất X gồm 2 chất hữu cơ A, B đều có chứa chức anđêhit , hở Lấy 2,96g X đem đốt cháy hoàn toàn thu 5,28g CO2 và 2,16g H2O Mặt khác lấy 2,96g X đem hiđro hoá hoàn toàn rồi đốt cháy sản phẩm thu đợc 5,28g CO2 và 3,06g H2O Biết MB= MA+ 2 XĐCTPT của A và B

Câu59 Một hợp chất X gồm 2 chất hữu cơ A, B đều có chứa chức anđêhit , hở Lấy 2,96g X đem đốt cháy hoàn toàn thu 5,28g CO2 và 2,16g H2O Mặt khác lấy 2,96g X đem hiđro hoá hoàn toàn rồi đốt cháy sản phẩm thu đợc 5,28g CO2 và 3,06g H2O Biết MB= MA+ 2 XĐCTCT của A và B

Câu60 Khử hoàn toàn m gam hh 2 anđehit đơn chức, hở A, B cần 5,6 lit H2 ở đktc sp chia làm hai phần bằng nhau P1 tác dụng hết với Na d thu đợc 0,84lit H2 ở đktc

P2đốt cháy hoàn toàn cho 8,8g CO2 Tính giá trị của m?

Câu61 Khử hoàn toàn m gam hh 2 anđehit đơn chức, hở A, B cần 5,6 lit H2 ở đktc sp chia làm hai phần bằng nhau P1 tác dụng hết với Na d thu đợc 0,84lit H2 ở đktc

P2đốt cháy hoàn toàn cho 8,8g CO2.XĐCTCT của A, B biết rằng số mol anđehit cha no >số mol anđehit no.Câu62 A là chất hữu cơ có chứa các ngtố C, H, O Tỉ khối hơI của A so với nitơ bằng 2 Khi cho A t/d với

Ag2O trong dd NH3 thu đợc axit hữu cơ đơn chức Xđ ctptử , ctct của A

Câu63 X là chất hữu cơ đơn chức mạch hở Khi đốt cháy X ta chỉ thu đợc CO2 và H2O với số mol nh nhau và

số mol ôxi dùng đốt cháy X gấp bốn lần số mol X Xđ ctptử, viết ctct của X Biết X cộng với H2 thì đợc rợu

đơn chức bậc 1 Viết pt pứ

Câu64 Đốt cháy chất hữu cơ A thu đợc khí CO2 và H2O Tỉ khối của A so với H2 bằng 28

a.tìm ct ptử của A b viết ctct của A Biết chất này tham gia pứ tráng gơng

Câu65 Hỗn hợp B gồm 2 Anđêhit no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Ôxi hoá hết 20,4 g h2 D bằng dd Ag2O trong amôniac ( lấy d ) thì thu đợc hh 2 axit cacbôxylic no, đơn chức Để trung hoà hh axit này cần dùng 400 ml dd NaOH 1M

a xđ ctct của 2 anđêhit b xđ % klg của từng chất trong B Biết rằng các pứ htoàn

Câu66 Cho 4,2 g một anđehit đơn chức thực hiện pứ tráng gơng thu đợc 1 lợng kim loại Hoà tan lợng kim loại này trong dd HNO3 đặc thu đợc 2,016 lit NO2 ở 54,60c và 2 at

a xđ ctptử và viết ctct và gọi tên anđêhit b tính thể tích H2 ở đkc để trung hoà 4,2 g anđêhit trên

Câu67 Chia hh A gồm rợu mêtylic và 1 rợu đồng đẳng thành 3 phần bằng nhau

Trang 12

P1: cho phần thứ nhất t/d hết với Na có 336 ml H2 đkc

P2: ỗi hoá htoàn phần 2 bằng CuO (H%= 100%) sau đó anđêhit cho pứ tráng gơng htoàn thu đợc 10,8 g AgP3 : cho phần 3 bay hơI cùng ôxi d ở 136,50 có thể tích 5,824 liy 0,75 at Sau khi bật tia lửa điện đốt cháy hết rợu thì hu đợc 5,376 lit khí ở 136,50c 1 at a viết pt pứ b xđ ct của rợu c tính klg A

Câu68 Một loại tinh dầu , ngời ta tách đợc chất hữu cơ A Đốt cháy htoàn 2,64 g A cần vừa đủ 4,704 lit O2

đkc chỉ thu đợc CO2 và H2O có tỉ lệ khối lợng mCO2: mH2O = 11:2 Biết A có M< 150

a tìm ctptử của A

b Cho biết A có trong vòng benzen có thể cho pứ tráng gơng và nó tồn tại ở dạng Trans Xđ ctct của A

Câu69 Một loại tinh dầu, ngời ta đợc chất hữu cơ A Đốt cháy ht 2,64 g A cần vừa đủ 4,704 lit O2 đkc chỉ thu

đợc CO2 và H2O có tỉ lệ klg mCO2: mH2O = 11:2 Biết A có M<150

a tìm cct ptử của A

b cho biết A có vòng benzen có thể cho pứ tráng gơng và nó tồn tại ở dạng Trans Xđ ctct của A

Câu70 Cho 13,6 g chất X (C, H, O ) t/d đủ với 300 ml dd AgNO3 2M trong dd NH4OH thu đợc 43,2 g Ag Tìm ctct của X biết rằng dX/O2 = 2,125

Câu71 Ôxi hoá 10,2 g hh 2 anđêhit ktiếp nhau trong dãy đ2 ngời ta thu đợc hh 2 axit cacbôxylic no, đơn chức Để trung hoà hh axit này cần phảI dùng 200mldd NaOH 1M

a Xđ ctct của 2 anđêhit b Tính % klg của mỗi anđêhit trong hh

Câu72 Ba chất X, Y, Z có công thức ptử dạng (CH2O)n với n<=3 Cho biết X chỉ tham gia pứ tráng bạc, Y vừa tham gia pứ tráng bạc vừa pứ với Na, Z t/d với dd NaHCO3 vừa đủ làm bay hơI nớc dd sau pứ, sp khan còn lại có thể tiếp tục pứ với Na Ôxi hoá Z ở đk thích hợp sẽ tạo thành hợp chất chỉ chứa 1 loại nhóm chức

Đốt cháy ht X, Y, Z với số mol bằng nhau thì số mol H2O thu đợc từ X nhỏ hơn từ Y và từ Z và số mol H2O thu đợc từ Y nhỏ hơn từ Z Hãy

a xđ ctct của X, Y, Z b Viết ptpứ theo sơ đồ sau Z  →Z1   → Z2   → P

Câu73 Một chất h/cơ Y chứa các ngtố C, H, O chỉ chứa 1 loại nhóm chức tham gia pứ tráng bạc Khi cho 0,01 mol Y t/d hết với dd AgNO3 trong NH3 thu đợc 4,32 g Ag Xđ ctptử của Y và viết ctct của Y, nếu Y là mạch thẳng và chứa 37,21% ôxi theo klg

Câu74 Hai hợp chất thơm A, B đều có ct CnH2n-8O2 HơI của A, B có klg riêng là 5,447 g/l (ở o0c, 1 at )) A à hợp chất tạp chức có pứ tráng gơng, B là axits yếu nhng mạnh hơn axit H2CO3

a viết ctct của A, B

b.Đồng phân của A (ortho) có khả năng tạo ra lk hiđro giữa các nhóm chức không ?

c A (ortho) và B có thể pứ đợc với các chất nào sau đây: H2O, dd Na2CO3, dd KOH, Cu(OH)2, dd NaOH nóng Viết ptpứ

d Viết ptpứ chuyển hoá

-từ crêzol thành đphân ortho của A

- từ tôluen thành B

Câu75 Trong 1 bình kín dung tích 10 lit chứa hh 3 anđêhit đơn chức A, B, D (ptử không chứa lk 3) và 16 g

ôxi (d) Đun nóng bình đến 136,50c để anđêhit hóa hơI ht áp suất trong bình là 2,016 at Bật tia lửa điện để

đốt cháy ht hh sau đó đa về t0 2730c, áp suất của bình là P at Cho toàn bộ sp lần lợt qua bình 1 H2SO4 đ d ,bình 2 chứa 0,1mol Ba(OH)2 klg bình 1tăng 2,34 g, bình 2 thu đợc 11,82 g ktủa Nung nóng bình 2 lại thu đ-

ợc m (g) ktủa nữa

a tính m và P

b tìm ctptứ và ctct của A, B, D biết rằng B và D có cùng số ngtử cacbon, số mol A gấp 4 lần số mol B và D.Câu76 Hỗn hợp A gồm 1 anđêhit đ2 HCHO và một axit no đơn chức Lợng Ag thu đợc khi oxhoá toàn bộ l-ợng anđêhit trong A bằng pứ tráng gơng cho t/d với HNO3 d thu đợc 0,2016 lit NO Lợng axit trong A t/d với

Na2CO3 d thu đợc 0,336 lit CO2 Đốt cháy toàn bộ A lợng CO2 tạo thành cho hấp thụ htoàn vào 435 ml dd NaOH 0,5M đợc dd B Cho B t/d với CaCl2 d đợc 10,05 g ktủa Tìm ctct và tính lợng mỗi chất trong A, (các thể tích đo ở đkc )

Câu77 Từ 1 loại tinh dầu ngời ta tách đợc hợp chất h/cơ A Đốt cháy ht 2,64 g A cần vừa đủ 4,704 lit O2 đkc chỉ thu đợc CO2 và H2O với tỉ lệ klg mCO2 : mH2O = 11 : 2 Biết A có klg ptử nhỏ hơn 150

a tìm ctptử của A

b xđ ctct của A biết rằng A có vòng benzen, A có pứ tráng gơng và A ở dạng Trans

Ngày đăng: 29/05/2013, 23:20

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w