1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

thành ngữ tiếng lóng ở Mĩ

1 346 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Make it count: phải chiến thắng vì chỉ có một cơ hội2 The more the merrier: càng đông càng vui 3 Bridge the gap: reduce the differences 4 In partnership with: together with 5 Make allo

Trang 1

1) Make it count: phải chiến thắng vì chỉ có một cơ hội

2) The more the merrier: càng đông càng vui

3) Bridge the gap: reduce the differences

4) In partnership with: together with

5) Make allowance for: consider

6) The bottom line: điểm mấu chốt, quan trọng

7) Put finger on it: suy nghĩ về một điều gì đó

8) Burn the midnight oil: stay up late

9) Be a day late and a dollar short: trễ nải, thiếu chuẩn bị, disorganized

10) Jump the gun: làm việc gì quá sớm

11) Be last ditch effort: nỗ lực cuối cùng( sử dụng cho việc khó thực hiện)

12) Bite the dust: những thứ hư hỏng, người không tốt( ám chỉ)

13) The apple doesn’t fall far from the tree: chỉ những người có phẩm chất giống nhau( con giống cha, mẹ…) 14) Be down to earth: chỉ những người nổi tiếng nhưng lại hòa đồng, thân thiện

15) Be a drama queen: nói về một điều tồi tệ hơn thực tế

Ngày đăng: 12/08/2016, 19:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w