1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Tài liệu Thành ngữ tiếng Anh và thức ăn pptx

5 589 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 139,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thức ăn, thứ tưởng chừng như không hề liên quan tới thành ngữ tiếng Anh, lại là một thành phần trong những câu thành ngữ quen thuộc.. Bạn không thể làm bất cứ điều gì mà anh ta lại không

Trang 1

Thành ngữ tiếng Anh và thức ăn

Trang 2

Thức ăn, thứ tưởng chừng như không hề liên quan tới thành ngữ tiếng Anh, lại là một thành phần trong những câu thành ngữ quen thuộc Mời xem bài viết sau nhé !

^^

* be the apple of someone's eye = là người yêu thích của ai đó

She's the apple of her father's eye

Cô ấy là con cưng của cha cô

* in apple-pie order = được sắp xếp ngăn nắp

Her house was in apple-pie order, with nothing out of place

Ngôi nhà cô ấy hết sức gọn gàng ngăn nắp, không có cái gì thừa cả

Trang 3

* be as nice as pie = ngọt như mía lùi

She can be as nice as pie, but don't trust her!

Cô ta có thể giả vờ ngọt như mía lùi nhưng đừng có tin cô ta!

* eat humble pie = phải xin lỗi, phải nhận lỗi

He'll have to eat humble pie now Serve him right - he tried to make us all look bad

Giờ ông ta sẽ phải nhận lỗi Đáng đời ông ta - ông ta đã cố gắng làm tất cả chúng

ta mất mặt

* have your fingers in every pie = nhúng tay vào nhiều chuyện khác nhau You can't do anything without him knowing - he has his fingers in every pie

Bạn không thể làm bất cứ điều gì mà anh ta lại không biết - ông ta nhúng tay vào rất nhiều chuyện

* a piece of cake = cực kỳ đơn giản

This program is a piece of cake to use

Chương trình này rất dễ sử dụng

Trang 4

* sell like hot cakes = bán đắt như tôm tươi

His book is selling like hot cakes

Sách của ông bán đắt như tôm tươi

* full of beans = tràn đầy năng lượng

You're full of beans today - it's nice to see you so lively!

Hôm nay bạn tràn đầy năng lượng - thật vui khi thấy bạn tràn đầy sức sống vậy!

* beef about something = phàn nàn về điều gì đó

He's always beefing about the pay

Anh ấy luôn phàn nàn về mức lương

* beef something up = tăng cường, bổ sung cái gì

If we beef up the window display, more people might come into the shop

Nếu chúng ta tăng cường việc trưng bày hàng trong tủ kiếng, thì có thể có nhiều người hơn đến với cửa hàng

* be your bread and butter = thu nhập chính

Although they run a taxi service, car sales are their bread and butter

Mặc dù họ lái dịch vụ taxi, nhưng doanh số bán xe hơi là thu nhập chính của họ

Trang 5

* be like chalk and cheese = hoàn toàn khác nhau

I don't know why they got married - they're like chalk and cheese

Tôi không biết tại sao họ lại kết hôn - họ trông chẳng giống nhau tí nào

* be like peas in a pod = giống nhau như đúc

Those two are like peas in a pod

Hai người đó giống nhau như đúc

* cheesy = tồi, hạng bét

I don't want to see that film again - it's really cheesy

Tôi không muốn xem lại bộ phim đó - nó thực sự dở ẹt

* sour grapes = tức thiệt, đau thiệt (nói khi bạn không có được điều gì)

Don't listen to him complain - it's only sour grapes because you got the job and he

didn't

Đừng nghe anh ta than phiền - chỉ khổ ở chỗ là bạn tìm được việc còn anh ta thì không

Ngày đăng: 25/02/2014, 14:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm