1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de cuong ki 1 k12 nguyen thai hoa

10 347 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 337,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mình cung cấp cho các bạn tài liệubộ đề để các bạn dễ tự tin làm bài và kiểm tra. Tài liệu có kèm theo đáp án nên rất dễ so sánh khi làm xong. Chúc bạn thành công với bộ tài liệu này.............................

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN CỪ

NĂM HỌC 2014 - 2015

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I -KHỐI 12

Môn: Vật lí Câu 1: Dao động điều hòa là một dao động:

A có trạng thái được lặp đi lặp lại như cũ.

B có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.

C được mô tả bằng một định luật hình sin (hay cosin) đối với thời gian.

D có tần số phụ thuộc vào biên độ dao động

Câu 2: Trong dao động điều hòa, gia tốc của vật có độ lớn:

A Tăng khi độ lớn vận tốc của vật tăng B Giảm khi độ lớn vận tốc của vật giảm

Câu 3: Trong dđđh với phương trình x = A cos (ωt + φ) Các đại lượng ω, ωt + φ là các đạit + φ) Các đại lượng ω, ωt + φ là các đại) Các đại lượng ωt + φ) Các đại lượng ω, ωt + φ là các đại, ωt + φ) Các đại lượng ω, ωt + φ là các đạit + φ) Các đại lượng ω, ωt + φ là các đại là các đại

lượng trung gian cho phép xác định :

A Li độ và tần số dao động B Biên độ và trạng thái dao động.

C Tần số và pha dao động D Tần số và trạng thái dao động.

Câu 4: Chọn câu trả lời Sai trong dao động điều hòa, lực tác dụng gây ra chuyển động:

A Luôn hướng về vị trí cân bằng B Biến thiên điều hòa cùng tần số với li độ

C Có giá trị cực đại khi qua vị trí cân bằng D Triệt tiêu khi qua vị trí cân bằng

Câu 5: Một vật dao động điều hoà khi đi qua vị trí cân bằng thì:

A Vận tốc có độ lớn cực đại, gia tốc có độ lớn bằng không.

B Vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại.

C Vận tốc có độ lớn bằng không, gia tốc có độ lớn cực đại.

D Vận tốc và gia tốc có độ lớn bằng không.

Câu 6 : Vận tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi

A Cùng pha với li độ B Ngược pha với li độ

C Lệch pha

2

4

so với li độ

Câu 7: Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc

không đổi) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ

A giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.

B tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm.

C tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.

D không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường Câu 8: Đối với dao động điều hoà, điều gì sau đây là sai?

A Năng lượng dao động phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu.

B Vận tốc đạt giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.

C Lực kéo về có giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.

D Thời gian vật đi từ biên này đến biên kia là 0,5T.

Câu 9: Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

A Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa

B Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

C Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.

D Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.

Câu 10: Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây

là sai?

A Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.

B Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.

C Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức

Trang 2

D Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức.

Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của

môi trường)?

A Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.

B Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần.

C Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng

của dây

D Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa.

Câu 12: Động năng của dao động điều hoà

A Biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm số sin.

B Biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2

C Biến đổi tuần hoàn với chu kì T.

D Không biến đổi theo thời gian.

Câu 13: Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là

đúng?

A Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng.

B Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

C Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.

D Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ.

Câu 14: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc

bằng Cơ năng của con lắc là

0

1

mg

0

0

1 mg

0

2mg  

Câu 15: Dao động cơ duy trì là dao động mà người ta đã:

A Cung cấp cho vật một phần năng lượng đúng bẳng năng lượng của vật bị tiêu hao trong

từng chu kỳ

B Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động.

C Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn.

D Tác dụng vào vật một ngoại lực không đổi theo thời gian

Câu 16: Dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ) Các đại lượng ω, ωt + φ là các đạit – π/3) có vận tốc cực đại khi:) có vận tốc cực đại khi:

A t = 0 B ωt + φ) Các đại lượng ω, ωt + φ là các đạit = π/2 C ωt + φ) Các đại lượng ω, ωt + φ là các đạit = 5π/6 D ωt + φ) Các đại lượng ω, ωt + φ là các đạit = π/3) có vận tốc cực đại khi:

Câu 17: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=6cos(4 t )cm, gia tốc cực đại của vật là:

Câu 18: Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(2 t )cm, chu kì dao động của chất điểm là

Câu 19: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=6cos(4t+/2)cm, toạ độ của vật tại

thời điểm t = 10s là

A x = 3) có vận tốc cực đại khi:cm B x = 0 C x = -3) có vận tốc cực đại khi:cm D x = -6cm

Câu 20: Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 4cm và chu kì T = 2s, chọn gốc thời gian

là lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương Phương trình dao động của vật là

2

t  

2

t 

Trang 3

Câu 21: Một vật khối lượng 750g dao động điều hoà với biên độ 4cm, chu kì 2s, (lấy

)

10

2

Câu 22: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao

động điều hoà Nếu khối lượng m = 200 g thì chu kì dao động của con lắc là 2 s Để chu kì con lắc là 1 s thì khối lượng m bằng

Câu 23: Tại một nơi, chu kì dao động điều hoà của một con lắc đơn là 2,0 s Sau khi tăng

chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hoà của nó là 2,2 s Chiều dài ban đầu của con lắc này là

Câu 24: Khi gắn quả cầu khối lượng m vào lò xo độ cứng k1 thì nó dao động với chu kỳ T1 = 0,6

Câu 25: Một vật dđđh trên một đường thẳng nằm ngang Khi đi qua vị trí cân bằng vật có vận

tốc 40cm/s Biết rằng quãng đường vật đi được trong ba chu kì dao động liên tiếp là 60cm Tần số góc dao động điều hoà của vật là :

A 16rad/s B 3) có vận tốc cực đại khi:2rad/s C 4rad/s D 8rad/s

Câu 26: Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x = 10cos(2πt + π/2) Thời điểm để

vật qua vị trí cân bằng lần thứ hai là:

A 1/2s B 3) có vận tốc cực đại khi:/2s C 1/4s D 3) có vận tốc cực đại khi:/4s

Câu 27: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 8cosπt (cm) Thời gian vật đi từ li

độ x = - 8 cm đến vị trí x = 8cm là:

Câu 28: Một vật dđđh với phương trình x = 10cos 2πt (cm) Vận tốc trung bình của vật đi từ

vị trí cân bằng đến vị trí có li độ x = 10cm là:

Câu 29: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = A cos(ωt + φ) Các đại lượng ω, ωt + φ là các đạit +φ) Các đại lượng ω, ωt + φ là các đại) Biết rằng trong

Tần số góc và biên độ dao động của vật lần lượt bằng bao nhiêu?

A ωt + φ) Các đại lượng ω, ωt + φ là các đại = 10πs-1, A = 5cm B ωt + φ) Các đại lượng ω, ωt + φ là các đại = 20πs-1, A = 4cm

C ωt + φ) Các đại lượng ω, ωt + φ là các đại = 10πs-1, A = 4cm D ωt + φ) Các đại lượng ω, ωt + φ là các đại = 20πs-1, A = 5cm

Câu 30: Một con lắc lò xo ngang, k = 100N/m, m = 0,4kg, g =10m/s2, hệ số ma sát giữa quả

động vật thực hiện cho tới lúc dừng?

Câu 31: Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình dao động tổng hợp x=5 2cos(t

Câu 32: Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể

có độ cứng 10 N/m Con lắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số góc ωt + φ) Các đại lượng ω, ωt + φ là các đạiF Biết biên độ của ngoại lực tuần hoàn không thay đổi Khi thay đổi ωt + φ) Các đại lượng ω, ωt + φ là các đạiF thì biên

độ dao động của viên bi thay đổi và khi ωt + φ) Các đại lượng ω, ωt + φ là các đạiF = 10 rad/s thì biên độ dao động của viên bi đạt giá trị cực đại Khối lượng m của viên bi bằng

Trang 4

Câu 33: Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều

hòa với biên độ 0,1 m Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của con lắc bằng

A 0,64 J B 3) có vận tốc cực đại khi:,2 mJ C 6,4 mJ D 0,3) có vận tốc cực đại khi:2 J.

Câu 34: Một con lắc lò xo dao động tắt dần Cứ sau mỗi chu kì, biên độ của nó giảm 0,5%.

Hỏi năng lượng dao động của con lắc bị mất đi sau mỗi dao động toàn phần là bao nhiêu % ?

Câu 35: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A

và chu kỳ T Trong khoảng thời gian T/4, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là

A A B 3) có vận tốc cực đại khi:A/2 C A√3) có vận tốc cực đại khi: D A√2

Câu 36: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ nằm ngang Ox với chu kì T, vị trí

cân bằng và mốc thế năng ở gốc tọa độ Tính từ lúc vật có li độ dương lớn nhất, thời điểm đầu tiên mà động năng và thế năng của vật bằng nhau là

A T

6

Câu 37: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,2 kg và lò xo có độ cứng 20 N/m Vật nhỏ

được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,01 Từ vị trí lò xo không bị biến dạng, truyền cho vật vận tốc ban đầu 1 m/s thì thấy

đàn hồi cực đại của lò xo trong quá trình dao động

Câu 38: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 50 cm và vật nhỏ có khối lượng 0,01 kg mang

Câu 39: Chọn câu trả lời sai:

A Tần số sóng là tần số dao động của các phần tử vật chất và bằng tần số của nguồn phát

sóng

B Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì.

C Vận tốc truyền sóng là vận tốc dao động của các phần tử vật chất trong môi trường

truyền sóng

D Biên độ sóng tại một điểm trong môi trường truyền sóng là biên độ của các phần tử vật

chất tại điểm đó

Câu 40: Sóng dọc:

A chỉ truyền được trong chất rắn.

B truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.

C truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không.

D không truyền được trong chất rắn

Câu 41: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau.

A Bước sóng là đoạn đường sóng truyền được trong khoảng thời gian một chu kì của

sóng

B Trên một đường truyền sóng, hai điểm cách nhau bội số nguyên lần nửa bước sóng thì

dao động ngược pha nhau

C Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên một đường truyền sóng và dao

động cùng pha

D Trên một đường truyền sóng, hai điểm cách nhau bội số chẵn lần nửa bước sóng thì dao

động đồng pha

Trang 5

Câu 42: Sóng có bước sóng λ truyền từ A đến M cách A một đoạn AM = d M dao động

ngược pha với A khi:

A d = kλ với k = 0;  1;  2; … B d = [k+(1/2)]λ với k = 0;  1;  2; …

C d = (2k+1)λ với k = 0;  1;  2; … D d = (k+1)λ/2 với k = 0;  1;  2; …

Câu 43: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Âm “to” hay “nhỏ” phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm.

B Âm có cường độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”.

C Âm có cường độ nhỏ thì tai ta có cảm giác âm đó “bé”.

D Âm có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”.

Câu 44: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Sóng siêu âm là sóng cơ học có tần số lớn hơn 20kHz.

B Sóng âm thanh bao gồm cả sóng âm, hạ âm và siêu âm.

C Sóng hạ âm là sóng cơ học có tần số nhỏ hơn 16Hz.

D Sóng âm là sóng cơ học có tần số nằm trong khoảng từ 16Hz đến 20kHz.

Câu 45: Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn

biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng Các điểm thuộc mặt nước và nằm

A dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại

B dao động với biên độ cực tiểu

C dao động với biên độ cực đại

D không dao động

Câu 46: Hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng

bao nhiêu?

A bằng hai lần bước sóng B bằng một bước sóng.

C bằng một nửa bước sóng D bằng một phần tư bước sóng.

Câu 47: Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất

phát từ hai nguồn dao động

A có cùng pha ban đầu và cùng biên độ

B cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

C cùng tần số, cùng phương

D cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

Câu 48: Trong các nhạc cụ, hộp đàn có tác dụng gì?

A Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định.

B Vừa khuyếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra.

C Làm tăng độ cao và độ to của âm;

D Tránh được tạp âm và tiếng ồn, làm cho tiếng đàn trong trẻo

Câu 49: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

A trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

B gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

C trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

D gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

Câu 50: Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khỏang cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp

bằng 2m và có 6 ngọn sóng qua trước mặt trong 8s Tính vận tốc truyền

A v = 1,25 m/s B v = 1,5 m/s C v = 2,5 m/s D v = 3) có vận tốc cực đại khi: m/s

Câu 51: Đầu A của một sợi dây đàn hồi rất dài nằm ngang dao động theo phương trình: uA= 5 cos 4πt (cm) Biết v = 1,2m/s Tính bước sóng

Trang 6

Câu 52: Một sóng cơ học phát ra từ một nguồn O lan truyền trên mặt nước với vận tốc v =

5m/s Người ta thấy hai điểm M,N gần nhau nhất trên mặt nước nằm trên cùng một đường thẳng qua O và cách nhau 50cm luôn dao động cùng pha nhau.Tần số của sóng đó là:

Câu 53: Phương trình sóng tại nguồn O có dạng: uO = 3) có vận tốc cực đại khi:cos10πt (cm,s), vận tốc truyền sóng là

v = 1m/s thì phương trình dao động tại M cách O một đoạn 5cm có dạng:

A uM = 3) có vận tốc cực đại khi:cos(10πt + π/2)(cm) B uM = 3) có vận tốc cực đại khi:cos(10πt + π)(cm)

C uM = 3) có vận tốc cực đại khi:cos(10πt - π/2)(cm) D uM = 3) có vận tốc cực đại khi:cos(10πt - π)(cm)

Câu 54: Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120 Hz, tạo ra

sóng ổn định trên mặt chất lỏng Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5 m Tốc độ truyền sóng là

A 12 m/s B 3) có vận tốc cực đại khi:0 m/s C 25 m/s D 15 m/s

Câu 55: Một sợi dây dài 2m, hai đầu cố định và rung với bốn bó sóng thì bước sóng trên dây

là:

Câu 56: Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh

của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s Kể cả A và B, trên dây có

A 7 nút và 6 bụng B 3) có vận tốc cực đại khi: nút và 2 bụng C 9 nút và 8 bụng D 5 nút và 4 bụng Câu 57: Một nguồn âm là nguồn điểm phát âm đẳng hướng trong không gian Giả sử không

có sự hấp thụ và phản xạ âm Tại một điểm cách nguồn âm 10m thì mức cường độ âm là 80dB Tại điểm cách nguồn âm 1m thì mức cường độ âm bằng

Câu 58: Một máy bay bay ở độ cao h1= 100 mét, gây ra ở mặt đất ngay phía dưới một tiếng

máy bay phải bay ở độ cao:

A 1000 m B 500 m C 700 m D 3) có vận tốc cực đại khi:16 m.

Câu 59: Một sợi dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động với tần số f và theo phương vuông góc với

sợi dây Biên độ dao động là 4cm, vận tốc truyền sóng trên đây là 4 (m/s) Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 28cm, người ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha với A một góc

2

k

đến 26Hz

Câu 60: Một sóng cơ được phát ra từ nguồn O và truyền dọc theo trục Ox với biên độ sóng

không đổi khi đi qua hai điểm M và N cách nhau MN = 0,25 ( là bước sóng) Vào thời

Biên độ của sóng có giá trị là

A 4 3) có vận tốc cực đại khi:cm B 3) có vận tốc cực đại khi: 3) có vận tốc cực đại khi:cm C 4cm D 4 2cm

Câu 61: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp, dao động cùng pha theo phương thẳng

đứng tại hai điểm A và B cách nhau 4cm Biết bước sóng là 0,2cm Xét hình vuông ABCD,

số điểm có biên độ cực đại nằm trên đoạn CD là

Câu 62: Trên mặt nước có hai nguồn sóng nước A, B giống hệt nhau cách nhau một khoảng

4,8

Trang 7

Câu 63: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20cm Hai nguồn này dao động theo phương trẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 5cos40πt (mm) và u2 = 5cos(40πt + π) (mm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s Số

Câu 64: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20cm,

hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn BM là

Câu 65: Trong buổi hòa nhạc được tổ chức ở Nhà Hát lớn Hà Nội nhân dịp kỉ niệm 1000 năm

Thăng Long Một người ngồi dưới khán đài nghe được âm do một chiếc đàn giao hưởng phát

ra có mức cường độ âm 12 dB Khi dàn nhạc giao hưởng thực hiện bản hợp xướng người đó cảm nhận được âm là 2,3) có vận tốc cực đại khi:76 B Hỏi dàn nhạc giao hưởng đó có bao nhiêu người?

Câu 66: Dòng điện cảm ứng

A xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín trong thời gian có sự biến thiên của các đường cảm

ứng từ qua tiết diện cuộn dây

B xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín khi có các đường cảm ứng từ gởi qua tiết diện S của

cuộn dây

C càng lớn khi diện tích S của cuộn dây càng nhỏ

D tăng khi từ thông gởi qua tiết diện S của cuộn dây tăng và giảm khi các từ thông gởi qua

tiết diện S của cuộn giảm

Câu 67: Dòng điện xoay chiều là dòng điện:

A đổi chiều liên tục theo thời gian

B mà cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian

C mà cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian

D Luôn tăng heo thời gian

Câu 68: Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên:

A Hiện tượng nhiệt điện B Hiện tượng tự cảm.

C Hiện tượng cảm ứng điện từ D Từ trường quay

Câu 69: Cho dòng điện xoay chiều hình sin qua mạch điện chỉ có điện trở thuần thì điện áp

tức thời giữa hai đầu điện trở

A chậm pha đối với dòng điện B nhanh pha đối với dòng điện.

C cùng pha với dòng điện D lệch pha đối với dòng điện π/2.

Câu 70: Khi cho dòng điện xoay chiều có biểu thức i = I0cosωt + φ) Các đại lượng ω, ωt + φ là các đạit (A) qua mạch điện chỉ có tụ điện thì điện áp tức thời giữa hai cực tụ điện:

A nhanh pha đối với i.

B có thể nhanh pha hay chậm pha đối với i tùy theo giá trị điện dung

C C nhanh pha π/2 đối với i.

D chậm pha π/2 đối với i.

Câu 71: Khi mắc một tụ điện vào mạng điện xoay chiều, nếu tần số của dòng điện xoay

chiều:

A Càng nhỏ, thì dòng điện càng dễ đi qua B Càng lớn, dòng điện càng khó đi qua

C Càng lớn, dòng điện càng dễ đi qua D Bằng 0, dòng điện càng dễ đi qua

Câu 72: Đối với dòng điện xoay chiều, cuộn cảm có tác dụng cản trở dòng điện:

A dòng điện có tần số càng nhỏ càng bị cản trở nhiều.

Trang 8

B dòng điện có tần số càng lớn càng ít bị cản trở.

C hoàn toàn.

D cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở nhiều.

Câu 73: Khi đặt vào hai đầu một ống dây có điện trở thuần không đáng kể một điện áp xoay

chiều thì dòng điện tức thời i qua ống dây:

A nhanh pha π/2 đối với u.

B chậm pha π/2 đối với u.

C cùng pha với u.

D nhanh hay chậm pha đối với u tùy theo giá trị của độ tự cảm L của ống dây.

Câu 74: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thì:

A Độ lệch pha của uL và u là π/2 B uL nhanh pha hơn uR góc π/2

Câu 75: Mạch R,L,C đặt vào điện áp xoay chiều tần số 50Hz thì lệch pha 600 so với dòng điện trong mạch Đoạn mạch không thể là:

A R nối tiếp L B R nối tiếp C C L nối tiếp C D RLC nối tiếp

Câu 76: Trong một đọan mạch R,L,C mắc nối tiếp, lần lượt gọi U0R ,U0L, U0C là hiệu điện thế

pha giữa cường độ dòng điện và điện áp hai đầu mạch

A u sớm pha hơn i góc π/4 B u trễ pha hơn i góc π/4

C u sớm pha hơn i góc π/3) có vận tốc cực đại khi: D u sớm pha hơn i góc π/3) có vận tốc cực đại khi:

Câu 77: Một mạch RLC nối tiếp, độ lệch pha giữa điện áp ở hai đầu đoạn mạch và cường độ

dòng điện trong mạch là φ) Các đại lượng ω, ωt + φ là các đại = φ) Các đại lượng ω, ωt + φ là các đạiu – φ) Các đại lượng ω, ωt + φ là các đạii = - π/4:

A Mạch có tính dung kháng B Mạch có tính cảm kháng

C Mạch có tính trở kháng D Mạch cộng hưởng điện

Câu 78: Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp

được diễn tả theo biểu thức nào sau đây?

A ωt + φ) Các đại lượng ω, ωt + φ là các đại = 1/(LC) B f = 1/(2  LC) C ωt + φ) Các đại lượng ω, ωt + φ là các đại2 =1/ LC D f2 = 1/(2LC)

Câu 79: Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, dòng điện và hiệu điện thế cùng pha khi

A đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

B trong đoạn mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện.

C đoạn mạch chỉ có điện trở thuần hoặc trong mạch xảy ra cộng hưởng.

D trong đoạn mạch dung kháng lớn hơn cảm kháng.

Câu 80: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều

u=U0cosωt + φ) Các đại lượng ω, ωt + φ là các đạit Kí hiệu UR , UL , UC tương ứng là hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở

qua đoạn mạch

A trễ pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

B trễ pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

C sớm pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

D sớm pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

Câu 81: Một khung dây diện tích 1cm2, gồm 50 vòng dây quay đều với vận tốc 120 vòng/phút quanh trục vuông góc từ trường đều B = 0,4T Khi t = 0, mặt phẳng khung dây có

vị trí vuông góc các đường cảm ứng từ Biểu thức của từ thông gửi qua khung:

A Φ = 0,02cos(4πt + π/2)(Wb) B Φ = 0,002cos(4πt)(Wb)

Câu 82: Một khung dây dẫn hình chữ nhật có 100 vòng, diện tích mỗi vòng 600 cm2, quay đều quanh trục đối xứng của khung với vận tốc góc 120 vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ bằng 0,2T Trục quay vuông góc với các đường cảm ứng từ Chọn gốc thời gian

Trang 9

lúc vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây ngược hướng với vectơ cảm ứng từ Biểu thức suất điện động cảm ứng trong khung là

A e 48 sin(40 t ) (V).

2

C e 48 sin(4 t      ) (V). D e 4,8 sin(40 t ) (V).

2

Câu 83: Một dòng điện xoay chiều có cường độ i = 5 2cos100πt (A) thì trong 1s dòng điện đổi chiều

Câu 84: Cường độ của một dòng điện xoay chiều có biểu thức: i = 4cos(100πt - π/2) (A) Giá

tri hiệu dụng của dòng điện là:

Câu 85: Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức: u = 220 2cos 100πt (V) Điện áp hiệu dụng của đoạn mạch là:

Câu 86: Nguồn xoay chiều có điện áp u = 100 2cos100πt (V) Để thiết bị hoạt động tốt nhất thì giá trị định mức của thiết bị là:

Câu 87: Hai đầu cuộn thuần cảm L = 2/π(H) có điện áp xoay chiều u = 100 2cos(100πt - π/ 2)(V) Pha ban đầu của cường độ dòng điện là:

A φ) Các đại lượng ω, ωt + φ là các đạii = π/2 B φ) Các đại lượng ω, ωt + φ là các đạii = 0 C φ) Các đại lượng ω, ωt + φ là các đạii = - π/2 D φ) Các đại lượng ω, ωt + φ là các đạii = -π

Câu 88: Đặt vào hai đầu cuộn thuần cảm L = 2/π(H) một điện áp u = 100 2cos(100πt - π/2) (V) Cường độ hiệu dụng trong mạch là:

Câu 89: Cuộn dây thuần cảm có ZL = 80Ω nối tiếp với tụ điện có Zc = 60Ω Biết i = 2 2cos 100πt (A) Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch là:

Câu 90: Ở hai đầu một tụ điện có điện áp U = 240V, f = 50Hz Dòng điện đi qua tụ điện có

cường độ I = 2,4A Điện dung của tụ điện bằng:

A 10-4/π (F) B 10-4/2π (F) C 210-4/π (F) D 10-4/4π (F)

Câu 91: Giữa hai cực của một tụ điện có dung kháng là 10Ω được duy trì một điện áp có

A i = 0,5 2cos(100πt + π/2)(A) B i = 0,5 2cos(100πt - π/2)(A)

C i = 0,5 2cos100πt (A) D i = 0,5cos(100πt + π/2)(A)

Câu 92: Đặt hiệu điện áp u = U0cosωt + φ) Các đại lượng ω, ωt + φ là các đạit với ωt + φ) Các đại lượng ω, ωt + φ là các đại , U0 không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở thuần là 80 V, hai đầu cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) là 120 V và hai đầu tụ điện là 60 V Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch này bằng

Câu 93: Mạch RLC nối tiếp có R = 3) có vận tốc cực đại khi:0Ω Biết i sớm pha π/3) có vận tốc cực đại khi: so với u ở hai đầu mạch, cuộn

A Z = 60 Ω; ZC =18 Ω B Z = 60 Ω; ZC =12 Ω

C Z = 50 Ω; ZC =15 Ω D Z = 70 Ω; ZC =28 Ω

Câu 94: Mạch RLC nối tiếp: Tần số f = 50Hz, L = 0,3) có vận tốc cực đại khi:18 H Muốn có cộng hưởng điện trong

mạch thì trị số của C phải bằng:

A 10-3) có vận tốc cực đại khi:F B 3) có vận tốc cực đại khi:2μF C 16μF D 10-4F

Trang 10

Câu 95: Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = I0sin100πt Trong khoảng thời

A 1/3) có vận tốc cực đại khi:00s và 2/3) có vận tốc cực đại khi:00s B 1/400 s và 2/400s

C 1/500s và 3) có vận tốc cực đại khi:/500s D 1/600 s và 5/600s

Câu 96: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm

thuần) có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp, trong đó R, L và C có giá trị không đổi Đặt vào hai đầu đoạn mạch trên hiệu điện thế u = U0sinωt + φ) Các đại lượng ω, ωt + φ là các đạit, với ωt + φ) Các đại lượng ω, ωt + φ là các đại có giá trị thay đổi còn U0 không đổi Khi ωt + φ) Các đại lượng ω, ωt + φ là các đại = ωt + φ) Các đại lượng ω, ωt + φ là các đại1 = 200π rad/s hoặc ωt + φ) Các đại lượng ω, ωt + φ là các đại = ωt + φ) Các đại lượng ω, ωt + φ là các đại2 = 50π rad/s thì dòng điện qua mạch có giá trị hiệu dụng bằng nhau Để cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch đạt cực đại thì tần số ωt + φ) Các đại lượng ω, ωt + φ là các đại bằng

A 100 π rad/s B 40 π rad/s C 125 π rad/s D 250 π rad/s.

Câu 97: Một đoạn mạch RLC không phân nhánh gồm điện trở thuần 100 Ω , cuộn dây

thuần cảm có hệ số tự cảm L=1/(10π) và tụ điện có điện dung C thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện hiệu điện thế u = 200 √2sin100π t (V) Thay đổi điện dung C của tụ điện cho đến khi hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại Giá trị cực đại đó bằng

Câu 98: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện Độ lệch pha

của hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây so với cường độ dòng điện trong mạch là

3) có vận tốc cực đại khi:

 Hiệu

cuộn dây Độ lệch pha của hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch trên là

2

3) có vận tốc cực đại khi:

3) có vận tốc cực đại khi:

Câu 99: Cho đoạn mạch gồm cuộn dây có điện trở thuần r = 3) có vận tốc cực đại khi:0Ω, độ tự cảm L 0, 4 / ( ) H , mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C thay đổi Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp

với điện áp hai đầu mạch Giá trị điện dung C của tụ điện là

10 /1,6 ( )  F

Câu 100: Cho mạch điện RLC, tụ điện có điện dung C thay đổi Điều chỉnh điện dung sao

cho điện áp hiệu dụng của tụ đạt giá trị cực đại, khi đó điện áp hiệu dụng trên R là 75 V Khi

áp hiệu dụng của đoạn mạch là

A 75 6 V B 75 3) có vận tốc cực đại khi: V C 150 V D 150 2 V

- HẾT

Ngày đăng: 12/08/2016, 10:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w