1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương kì 1 năm học 2015 2016

7 432 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 447,5 KB
File đính kèm Đề cương kì 1 năm học 2015-2016.rar (139 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trờng THPT Đống Đa CHUYấN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN Bài 1: Cho khối chúp S.ABC cú mặt bờn SBC và mặt đỏy ABC là những tam giỏc đều cạnh a, gúc giữa mặt phẳng SBC và đỏy l

Trang 1

Trờng THPT Đống Đa

ĐỀ CƯƠNG ễN TẬP HỌC Kè I – LỚP 1 2 NĂM HỌC 2015 - 20 1 6

Phần I: Nội dung kiến thức A/ GIảI TíCH:

 KS hàm số và các bài toán liên quan

 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

 ứ ng dụng đạo hàm để chứng minh bất đẳng thức

 Phơng trình, bất phương trỡnh mũ và lôgarit

B/ Hình học:

 Khối đa diện và thể tích khối đa diện

Phần II: bài tập CHUYấN ĐỀ: HÀM SỐ

yxmxmx (1) 1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) với m = 2

2/ Biện luận theo k số nghiệm của phơng trình :x3  3x2  3x k  0

3/ Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại x = 3

4/ Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến trên khoảng (1;  )?

Bài 2: Cho hàm số y = x4 - 2mx2 + m + 2 (1)

1/ Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m =1

2/Viết phương trỡnh tiếp tuyến với đồ thị (C) biết tiếp tuyến song song với Ox

3/ Tỡm m để đồ thị hàm số (1) cắt đường thẳng d: y = 2 tại bốn điểm phõn biệt

4*/ Tỡm m để hàm số (1) cú 3 cực trị tạo thành một tam giỏc cú diện tớch bằng 32

Bài 3: Cho hàm số ym 3 x 3m

x m

 (1) 1/ Khảo sỏt và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = -2

2/ Viết p.trỡnh tiếp tuyến với đồ thị (C) biết tiếp tuyến vuụng gúc với đường thẳng d: 4x +

y + 3 = 0

3*/ Tỡm m để đồ thị hàm số (1) cắt đường thẳng ∆: y = x +1 tại hai điểm A, B phõn biệt sao cho diện tớch tam giỏc OAB bằng 2, trong đú O là gốc tọa độ

Bài 4 : Cho hàm số 3 3 2 1 3

(1)

y x  mxm với m là tham số

1/ Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) với m = 1

2/ Tìm m để đờng thẳng y = x cắt đồ thị hàm số tại 3 điểm phân biệt A, B, C sao cho: AB = BC?

3*/ Tìm m để đồ thị hàm số (1) có điểm cực đại và cực tiểu đối xứng nhau qua đờng thẳng

y = x?

Bài 5 : Cho hàm số 3

1

x y x

 có đồ thị là (C)

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

2/ Tìm m để đờng thẳng (d): 2x-y+m=0 cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho

độ dài đoạn AB ngắn nhất

3*/ Tìm trên (C) điểm N sao cho tổng các khoảng cách từ N đến hai đờng tiệm cận là nhỏ nhất ?

4*/ Gọi I là giao điểm của hai đường tiệm cận, M bất kỳ thuộc đồ thị (C) Tiếp tuyến tại M cắt tiệm cận đứng tại A và tiệm cận ngang tại B CM: diện tớch tam giỏc IAB khụng phụ thuộc vị trớ điểm M

Bai 6: Cho hàm số 1 4 2 3

(C )

yxmx  , với m là tham số

1/ Khảo sỏt và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3

Trang 2

Trêng THPT §èng §a

2/ Tìm m để (C m) cắt Ox tại 4 điểm phân biệt có hoành độx x x x1 ; ; ; 2 3 4 thỏa mãn:

xxxx

3*/ Tìm m để (C m) có 3 điểm cực trị lập thành 3 đỉnh của tam giác vuông cân

Bµi 7: T×m GTLN, GTNN (nÕu cã) cña c¸c hµm sè sau

1/ 2 1

1

x

y

x

 trªn [-1;2] 2/ 2

8

y x   x 3/ y = 2sinx - 4 3

sin

3 x trªn [0;].

4/ y 2sin2x 2sinx 5/ yx  2 4  x 6/ y x lnx trên đoạn 2

2

1

;e

e

7/ y 2x  1 lnx2 trên đoạn 1;e

e

  8/ y x e  2x trªn ®o¹n [0;1]

9/

2

ln x

y

x

 trên đoạn 3

x x y

x

 

 trªn (0;  )

Bài 8*:

1/ Cho hai số không âm x; y thỏa mãn: x + y =1 Tìm GTNN, GTLN của biểu thức

P x y

2/ Cho các số thực x, y thay đổi và thỏa mãn hệ thức x2 + y2 = 1 Tìm GTNN; GTLN của biểu thức sau:  2 

2

x xy P

xy y

3/ CMR: nếu x, y, z ≥ 3

4

và x + y + z = 1 thì ta có: 2 2 2

9

x   y  z  

Bài 9 : 1/ Chøng minh r»ng víi mäi (0; )

2

a/ 2sinx tanx 3x b/ cosx x sinx 1 c/ tan x x

2/ Chứng minh rằng:

a/ Với 0, 2 ln( 1)

2

x

CHUYÊN ĐỀ: MŨ VÀ LÔGARIT Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau:

3

2

x x x xx

4

Bài 2: Tính giá trị các biểu thức sau:

9

1 1

log 4 log 8 log 2

4 2

Bài 3:

1/ Cho a log 18 12 ; b = log 24 54 CMR: ab + 5(a - b) = 1

2/ Biết log 30 6 a; log 24 15 b Hãy tính: log 60 120 theo a và b

Bài 4 : Giải các phương trình mũ sau:

1/ 3x2  4 3 25.125x

3 2

2 / 5

25

x

 

 

4/16x 17.4x 16 0

3

1 3

3

1 1 x

2

  8/3 5x 16 3 5x 2x3

Trang 3

Trêng THPT §èng §a

x

x

 

2 1

 

16* /4 xx 2x 4  x 2xx

Bài 5*: Cho phương trình (m 4).9x 2(m 2).3xm 1 0  ( m là tham số )

a/ Tìm m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu

b/ Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt thỏa mãn : x1 + x2 = 3

Bài 6: Giải các phương trình logarit sau:

8

2 / log (x 2) 2 6log   3x 5  2  4 2

1

4

2

2

x   x  xx 7 /1 log ( 2 x1) log x14

2

8 / log(2x 2x 20) 2

x

x

10 / log x log (x 2)

( 3)

1

13* / log x 2x  x 1  logx 2x 1  4 14* /3x2 2x3 log (2 x2 1) log  2x

Bài 7: Giải các bất phương trình sau:

2

1

1

4

x

2 6 2 9

4 / 2x  x 2x  x 36

1

x

8 / 5.16x 2.81x 7.36x

11/ log log log x   1

3

12 / 2.log 4x 3  log 2x 3  2

Bài 8: Gi¶i c¸c hÖ ph¬ng tr×nh:

1/

x y

3x 2y 3

 

x y

(x y) 1

 

3/

2x y

4/

5/

lg x lg y 1

6/ log x3 log y3 1 log 23

lg x y 1 3lg 2

lg x y lg x y lg3

log x log y 0

9/

x y

y x

log x y 1 log x y

10*/

2 2

 

Trang 4

Trờng THPT Đống Đa

CHUYấN ĐỀ: KHỐI ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN

Bài 1: Cho khối chúp S.ABC cú mặt bờn SBC và mặt đỏy ABC là những tam giỏc đều cạnh

a, gúc giữa mặt phẳng (SBC) và đỏy là 60 0

1 Tớnh thể tớch khối chúp S.ABC

2 Tớnh khoảng cỏch từ B đến mp (SAC)

3 Gọi M là trung điểm BC; (P) là mặt phẳng qua A, vuụng gúc với SM Mặt phẳng (P) cắt SB, SC lần lượt tại B’, C’ Tớnh thể tớch khối chúp ABCC’B’

Bài 2: Cho hình chóp đều S.ABCD cạnh đáy bằng a ,góc giữa mặt bên và đáy bằng 300, K là

trung điểm của

CD ,O là giao điểm của AC và BD

1/ Chứng minh (SAC) (  SBD SOK);( ) (  SCD)

2/ Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a

3/ Tính thể tích khối chóp O.SCD theo a

4/ Tính khoảng cách từ AB đến (SCD)

Bài 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a ,ABC  60 0 Mặt phẳng

(SAB) và (SAD)

cùng vuông góc với đáy

1/ Chứng minh (SAC) (  SBD)

2/ Tính thể tích khối chóp S.ABCD trong mỗi trờng hợp sau:

a/ Góc giữa SC và mặt phẳng đáy bằng 300

b/ Góc giữa (SBD) và mặt phẳng đáy bằng 600

c/ Khoảng cách từ A đến (SBD) bằng 2

6

a

Bài 4: Cho khối chúp SABCD cú đỏy là hỡnh thang vuụng tại A và B, BA = BC = a, AD =

2a Cạnh bờn SA vuụng gúc với đỏy và SA = a 2 Gọi H là hỡnh chiếu vuụng gúc của A trờn SB

1/ Tớnh thể tớch khối chúp S.BCD

2/ Chứng minh rằng tam giỏc SCD vuụng

3/ Tớnh khoảng cỏch từ H đến mặt phẳng (SCD)

Bài 5: Cho hình chóp SABCD có đáy là hình vuông cạnh a, hai mặt bên (SAB) và (SAD)

vuông góc với đáy,

3

a

1/ Tính diện tích xung quanh và thể tích của chóp

2/ Tìm tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hinh chóp Tớnh diện tớch mặt cầu và thể tớch khối cầu đú

3/ Tính khoảng cách giữa hai đờng thẳng BD và SC

Bài 6: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông ( A  ), BC=a, góc C=30 ^ 90 0 0 Các cạnh

bên tạo với

đáy một góc 

1/ Kẻ SH  (ABC), điểm H nằm trên mặt phẳng (ABC) Xác định vị trí điểm H Từ đó tính thể tích khối chóp S.ABC

2/ Tìm tâm và bán kính của mat cầu ngoại tiếp S.ABC

3/ Tính khoảng cách từ H tới (SAC)

Trang 5

Trờng THPT Đống Đa

Bài 7: Cho tứ diện ABCD cú mặt bờn DBC là tam giỏc cõn tại D và vuụng gúc với (ABC)

Đỏy là tam giỏc vuụng cõn ABC cú cạnh huyền BC = 2a Cạnh bờn DA hợp với đỏy một gúc

45 o

1/ Tớnh thể tớch của khối tứ diện ABCD

2/ Mp (P) qua trọng tõm G của tam giỏc DBC và vuụng gúc với AD, chia khối tứ diện ABCD thành hai

khối đa diện Tớnh tỷ số thể tớch của hai khối đú

Bài 8 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mp(SAD) và mp(SAB)

cùng vuông góc

với đáy, mp(SBD) tạo với mp đáy một góc  với tan  2 Mp (P) chứa CD cắt SA, SB lần

l-ợt tại M và N,

đặt SM = x

1/ Tứ giác MNCD là hình gì? Tính diện tích tứ giác MNCD theo a, x

2*/.Tìm x để VS.MNCD = 2

9VS.ABCD.

Bài 10:Cho hỡnh chúp SABCD cú đỏy ABCD là hỡnh vuụng cạnh a, tam giỏc SAB đều và

nằm trong mặt phẳng vuụng gúc với đỏy M là trung điểm SB

1/ Tớnh thể tớch khối SACM

2/ Tớnh khoảng cỏch từ điểm D đến mặt phẳng (AMC)

3/ Xỏc định tõm, bỏn kớnh mặt cầu ngoại tiếp hỡnh chop SABCD Tớnh diện tớch mặt cầu và thể tớch khối cầu đú

4/ Mặt phẳng (AMD) cắt SC tại N Tớnh thể tớch khối đa diện ABCDMN

Bài 11:Cho lăng trụ ABCA’B’C’ cú độ dài cạnh bờn bằng 2a; đỏy ABC là tam giỏc vuụng tại

A, AB = a; AC = a 3 Hỡnh chiếu vuụng gúc của đỉnh A’ trờn mặt phẳng (ABC) là trung điểm cạnh BC Tớnh theo a thể tớch khối chúp A’ABC và tớnh cosin của gúc giữa hai đường thẳng AA’ và B’C’

Bài 12:Cho lăng trụ đều ABC.A’B’C’ cú AB = a, gúc giữa 2 mặt phẳng (A’BC) và (ABC)

bằng 60 0 Gọi G là trọng tõm tam giỏc A’BC

1/ Tớnh thể tớch khối lăng trụ

2/ Tớnh bỏn kớnh mặt cầu ngoại tiếp tứ diện GABC theo a

3/ Tỡm tõm và bỏn kớnh mặt cầu ngoại tiếp lăng trụ ABCA’B’C’ Tớnh diện tớch mặt cầu

và thể tớch khối cầu đú

Bài 13: Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ cú độ dài cạnh bờn bằng 2a, đỏy ABC là tam giỏc vuụng

tại A, AB = a, AC = a 3; hỡnh chiếu vuụng gúc của đỉnh A’ trờn mặt phẳng (ABC) là trung điểm của cạnh BC

1/ Tớnh thể tớch khối lăng trụ ABC.A’B’C’

2/ Tớnh thể tớch khối chúp A’.ABC và cosin của gúc giữa hai đường thẳng AA’ và B’C’

Bài 14: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ cú tất cả cỏc cạnh đều bằng a.

1/ Tớnh thể tớch khối lăng trụ

2/ Tớnh thể tớch khối tứ diện A’B’BC

3/ Gọi E là trung điểm cạnh AC, mặt phẳng (A’B’E) cắt BC tại F Tớnh thể tớch khối CA’B’FE

Bài 15: Cho hỡnh hộp ABCDA’B’C’D’ cú cỏc mặt là hỡnh thoi cạnh a, hỡnh chiếu vuụng gúc

H của A’ lờn (ABCD) nằm trong hỡnh thoi ABCD, cỏc cạnh xuất phỏt từ A của hỡnh hộp đụi một tạo với nhau một gúc 0

60 1/ Chứng minh rằng H nằm trờn đường chộo AC của hỡnh thoi ABCD

Trang 6

Trêng THPT §èng §a

2/ Tính diện tích các mặt chéo ACC’A’ và BDD’B’

3/ Tính thể tích khối hộp

Chú ý:

1 Các thầy cô giáo cho học sinh tham khảo thêm đề thi của những năm trước

2 Các câu đánh dấu * dành cho hs khá , giỏi

ĐỀ KIỂM TRA THAM KHẢO

ĐỀ 1

Câu I (3,0 điểm) Cho hàm số y x 3 3x22 (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Gọi (d) là đường thẳng đi qua A(0; 2) và có hệ số góc là k Tìm k để (d) cắt (C) tại 3 điểm phân biệt

Câu II (2,0 điểm) Giải các phương trình sau:

1) 34x 8 4.32x 5 27 0

8

l g (2 ) l go xo x  3 0 

Câu III (1,5 điểm)

1 Tính giá trị của biểu thức sau: A 31 log 4  9 42 log 3  2 5log 125 27

y

x trên đoạn 1;e3 

Câu IV (3,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a Biết hai mặt bên

(SAB) và (SAD) cùng vuông góc với đáy ; các mặt còn lại tạo với đáy góc 450

1 Tính thể tích khối chóp S.ABCD

2.Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên SB, SD Tính d(S, (AHK))

3.Mặt phẳng (AHK) chia khối chóp thành hai khối đa diện Tính tỉ số thể tích của hai khối

đa diện đó

Câu V (0,5 điểm).Cho phương trình: x2  2x 8  m x(  2)

Chứng minh rằng với mọi m dương phương trình đã cho luôn có 2 nghiệm thực phân biệt.

ĐỀ 2

Trang 7

Trêng THPT §èng §a

C©u I (3,0đ ) Cho hàm số 2

1

x y x

 (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho

2 Tìm k để đường thẳng d: y = kx + 2 cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho AB 5

C©u II (1,0đ ) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: yx2  2e2x trên đoạn

0; 2

C©u III (2,0đ) Giải các phương trình sau:

1 3 2x 1 3x 2 0

   2 log 1 9  x2 log 9 3 x  log 3 12x 6

C©u IV (3,0®) Cho hình chóp đều S.ABC cã AB a ; 2 3

3

a

SA 

1 Tính thể tích khối chóp S.ABC

2 Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC

3 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC

2

16;

Ngày đăng: 26/06/2016, 10:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w