TT Giai đoạn Các công việc Dữ liệu vào Hồ sơ ra1 Phân tích nhu cầu - Chất lượng yêu cầu Nhiệm vụ thư Hồ sơ của các đặc tính kỹ thuật 3 Thiết kế tổng thể Kiến trúc chung của hệ - Phân c
Trang 1GV.TS Nguy n th Lan Hươngễ ị
B môn: K thu t đo và tin h c Công nghi pộ ỹ ậ ọ ệ
Hà n i 8/2007ộ
Trang 2 Chương 1: Lý thuy t chung v phương pháp và thi t b đoế ề ế ị
Ph n 1: Thi t k các thi t b đo các đ i lư ng đi nầ ế ế ế ị ạ ợ ệ
◦ Chương 2: thi t b đo dòng đi n, đi n áp và đi n lư ng.ế ị ệ ệ ệ ợ
◦ Chương 3: thi t b đo thông s m ch đi n.ế ị ố ạ ệ
◦ Chương 4: thi t b đo công su t và năng lư ngế ị ấ ợ
◦ Chương 5: thi t b đo thông s th i gian và góc phaế ị ố ờ
Ph n 2: Thi t k thi t b đo các đ i lư ng không đi nầ ế ế ế ị ạ ợ ệ
◦ Chương 6: Thi t k thi t b đo nhi t đế ế ế ị ệ ộ
◦ Chương 7: Thi t k thi t b đo l c, bi n d ng, áp su t, hi u áp ế ế ế ị ự ế ạ ấ ệ
su t và lưu lư ng.ấ ợ
◦ Chương 8: Thi t k thi t b đo m cế ế ế ị ứ
◦ Chương 9: Thi t k thi t b đo các thông s chuy n đ ng và kích ế ế ế ị ố ể ộthư c hình h c.ớ ọ
Trang 31. Phương pháp đo các đại lượng điện và không điện, Nguyễn
Trọng Quế, 1996
2. Kỹ thuật đo các đại lượng vật lý, chủ biên Phạm Thượng Hàn,
tập 1,2, Nhà xuất bản khoa học và kỹ thuật, 1995
3. Instrumentation Reference Book, BE Noltingk, Butter Worth
Heinemann , 1994
4. Electronique des systemmes de mesures, Tran Tien Lang, 1991
5. Systemmes des mesures, Tran Tien Lang,
6. Computerized Instrumentation, Tran Tien Lang,
7. Các bộ cảm biến trong kỹ thuật đo lường và điều khiển, chủ biên
Lê Văn Doanh, nhà xuất bản Khoa học và kỹ thuật, 2001
Trang 48 Process/Industrial instruments and controls handbook (1999), Gregory K.mcMillan,
McGraw-Hill ( NL507/03)
smart sensors (2002), Nikolay V.kirianaki
…, Jonh Wiley &Sons
Trang 7N0
Trang 9 Phương pháp đo: là th t c th c hi n thao ủ ụ ự ệ
tác đo lư ng đ đo đư c k t qu b ng s ờ ể ợ ế ả ằ ố
Thi t b đo: là th c hi n k thu t c a phương ế ị ự ệ ỹ ậ ủ pháp đo v i m t h đ i lư ng c th ớ ộ ọ ạ ợ ụ ể
Phương pháp đo
(Mô tả quá trình đo-Nguyên công)
Thiết bị đo
(Giải pháp kỹ thuật -Khối chức năng)
Phối hợp các nguyên công khác
nhau
Thể hiện bằng sơ đồ khối chức năng
Trang 10Kí hiệu : -C -C 1 : Không gian so sánh.
2 : Vào ra khâu so sánh.
-C 3 : Tín hiệu đo.
-C 4 : Mẫu.
Đồng thời Không đồng thời
Trang 12 So sánh trong không gian số
Trang 13So sánh trong không gian số được thực hiện bằng phép trừ hay phép chia
Trang 14 Trong so sánh cân b ng: k t qu so sánh là zero ằ ế ả
NX - NM = 0 hay KX X - KMM = 0
Và
KM, KX là h s bi n đ i c a giá tr đo X và giá tr ệ ố ế ổ ủ ị ị
m u M ẫ Các h s này đư c xác đ nh b ng tính toán ệ ố ợ ị ằ
ho c b ng th c nghi m ặ ằ ự ệ
M X
Trang 15dK K
M M
dK K
1
M X
Trang 16 Trong so sánh không cân b ng: K t qu so sánh là ằ ế ả
NX - NM = N∆ = KX X – KMM
Tương t trư ng h p trên ta có sai s c a phép đo ự ờ ợ ố ủ
ε∆- là ngư ng nh y c a N ỡ ạ ủ ∆ là giá tr m t b c lư ng ị ộ ậ ợ
t (LSB) c a b bi n đ i A/D và là sai s lư ng t ử ủ ộ ế ổ ố ợ ử
Trang 17 So sánh cân b ng: ằ
Sai s cũng tương t cách th c hi n b ng phép ố ự ự ệ ằ trừ
Trang 18 So sánh không cân b ngằ
Sai số
εN' – là con s l nh nh t c a N‘ố ẻ ỏ ấ ủ
Ví d : N'=1,5672 thì ụ εN' =0.0001 và khi đó
Giá tr nh nh t c a Nị ỏ ấ ủ X và NM là 1 LSB c a A/D hay s có nghĩa c a ủ ố ủ
A/D là 1 LSB Trong phép chia k t qu đư c l y v i s l là 1/100 ế ả ợ ấ ớ ố ẻ
kh năng phân ly c a A/D ả ủ
X M
trong các bộ vi xử lý.
' '
0,0001
0,0006 0,06% 1,5672
N
N
ε
Trang 19 Hai con s mu n so sánh đư c v i nhau ố ố ợ ớ
◦ Cách đ ng th i hóa s đo và s c a m u ồ ờ ố ố ủ ẫ
◦ Cách s d ng chu i các bi n đ i tín hi u đo ử ụ ỗ ế ổ ệ
◦ Cách tính toán k t qu đo ế ả
Trang 20 Đ đơn gi n hóa phép so sánh, m u đư c xem là ể ả ẫ ợ
Trang 21 S li u lưu gi l i là giá tr trung bình c a các s ố ệ ữ ạ ị ủ ố
Trang 22 NX= KX.K1.X
NM= KM.K2.M
Tương t trên ta v n có công th c so sánh ự ẫ ứ
cân b ng và không cân b ng ằ ằ
Ví d trong câu th c so sánh cân b ng ta có ụ ứ ằ
2
.
X M
Trang 25 Phân lo i phương ti n đo lư ng ạ ệ ờ
Mô hình thi t k thi t b đo ế ế ế ị
Các đ c tính k thu t c a thi t b đo ặ ỹ ậ ủ ế ị
Trang 26Phương tiện đo lường
Mẫu
chuẩn phần tử cơ bản Chỉ thị phần tử biến đổi dụng cụ đo thiết bị đo hệ thống thông tin
đo lường Hình thức chỉ thị tương tự Số
Chỉ thị Ghi giữ
Sử dụng kết quả đo
Trang 27Phương tiện Đo lường
HT đo lường HT kiểm tra HT nhận dạng HT chuẩn đoán
HT đo, kiểm tra, báo động HT đo, KT, nhận dạng
HTđo lường , ĐK HT đo, kiểm tra, chuẩn đoán KT
Trang 28 Xác đ nh m c tiêu ( Xây d ng nhi m v thư- Các ị ụ ự ệ ụ
đ c tính k thu t c a thi t b ) ặ ỹ ậ ủ ế ị
Ch n phương pháp đo thích h p ọ ợ
Xây d ng sơ đ kh i c a thi t b và ch n linh ki n ự ồ ố ủ ế ị ọ ệ
Thi t k t thi t b đo và h th ng đo th nghi m ế ế ế ị ệ ố ử ệ
Th nghi m và hi u ch nh ử ệ ệ ỉ
Xây d ng quy trình và sơ đ l p ráp ự ồ ắ
Ti n hành s n xu t hàng lo t ế ả ấ ạ
Trang 30Mô hình chữ V
Phân tích
các yêu cầu
Thiết kế
sơ bộ
Thiết kế chi tiết
Mã hóa
Kiểm tra phần tử
Kiểm tra tích hơp
Kiểm tra hoạt động của toàn bộ
hệ thống
úng nh d ng
Đ đị ạ
Ki m ch ng l i ể ứ ạ
Trang 31TT Giai đoạn Các công việc Dữ liệu vào Hồ sơ ra
1 Phân tích nhu cầu
- Chất lượng yêu cầu
Nhiệm vụ thư Hồ sơ của các đặc
tính kỹ thuật
3 Thiết kế tổng thể Kiến trúc chung của hệ
- Phân chia thành modul thành nhóm (grouping)
- Thông tin giữa các modul
- Trao đổi số liệu
Hồ sơ tạm thời về thực nghiệm/ đánh giá
Trang 32Các giai o n ti n h nh trong m đ ạ ế à ô hình ch V (ti ữ ế p)
4 Thiết kế chi tiết - Thiết kế hay chọn mỗi một
modul cụ thể
- Phân chia các modul thành các chức năng đơn giản
Hồ sơ thiết kế tổng thể
Hồ sơ thiết kế chi tiết
Hồ sơ thử nghiệm đánh giá đơn vị
5 mã hóa lắp đặt - Chuyên phiên dịch các xử lý
- Hồ sơ nối dây
Hồ sơ thể nghiệm từng đơn vị
Lập bảng tổng kết các chi tiết
bộ phận thử nghiệm tích hợp
Trang 33Các giai o n ti n h nh trong m đ ạ ế à ô hình ch V (ti ữ ế p)
Các hồ sơ thử nghiệm tích hợp
Hồ sơ các thử nghiệm tích hợp Hồ sơ đánh giá
8 Đánh giá - Thử nghiệm toàn bộ hệ thống
theo chức năng hoạt động của nó
- Đơn kêt nghiệm thu: Thực hiện thử nghiệm bởi chủ đề án
- Rà xét điều hành các điều chỉnh
- Hồ sơ chi tiết về bàn giao
- Hồ sơ các đặc tính kỹ thuật
- Hồ sơ thử nghiệm và đánh giá.
- Hồ sơ các đơn nghiệm thu
- Hồ sơ thử nghiệm đánh giá toàn bộ.
- Tài liệu sử dụng vận hành, lắp ráp
và bảo dưỡng.
- Hồ sơ nghiệm thu.
Trang 35Y=F(X,a,b,c ) là phương trinh cơ b n của thiết bị ả
X- là đại lượng vào
Y- Là đại lượng ra của thiết bị đo
Trong đó :
X- là một đại lượng hằng thiết bị đo là thiết bị đo tĩnh.
X(t)- Biến thiên theo thời gian Thiết bị đo là thiết bị đo động
X-là một đại lượng ngẫu nhiên thiết bị đo là thiết bị đo đại lư
ợng thống kê.
X- là một Vector nhiều thành phần thiết bị đo là một hệ đo
gián tiếp hay hợp bộ
a, b,c Là các yếu tố anh hưởng hay là nhiễu tác dụng lên thiết
bị đo.
Trang 36Phương trinh c b nơ ả
Y= F(X,a,b,c )
∂F/∂X - ộ nhạy với x (Sensibility)Đ
∂F/∂a - ộ nhạy của yếu tố anh hưởng a hay nhiễuĐ
∆F/∆X = KXt- ộ nhạy theo X ở XĐ t hay người ta còn ký hiệu là S
Khi K=const -> X,Y là tuyến tính
K=f(X) -> X, Y là không tuyến tính - > sai số phi tuyến
Việc xác định K bằng thực nghiệm gọi là khắc độ thiết bị đo Với một giá trị của
X có thể có các giá trị Y khác nhau, hay K khác nhau.
Trang 39ể đánh giá tính phi tuyến của thiết bị đo ta xác định
Đ
hệ số phi tuyến của nó.
Hệ số phi tuyến xác định theo công thức sau:
∆ Xmax- là sai lệch lớn nhất
Ta thường dùng khâu bù phi tuyên nối
Scb.Sb= K
n
max pt
Trang 40 Khoảng đo: Dx = Xmax – Xmin
Ngưỡng nhạy, khả năng phân ly:
Khi gi m X mà Y cũng gi m theo, nhưng với ả ả ∆X≤ εX khi đó không thể phân biệt được
∆Y, εX được gọi là ngưỡng nhạy của thiết bị đo
Thông thường : dụng cụ tương tự εY=1/5 vạch chia độ
dụng cụ số : εX =Xn/Nn tức giá trị một lượng tử đo
Kh n ng phân ly của thiết bị đo ả ă
-Thiết bị tương tự
-Thiết bị số:
x X
X
D R
Trang 41Sai sè thiÕt bÞ ®o
Trang 42Sai số tương đối của phép đo
Sai số tương đối quy đổi của thiết bị đo:
Thiết bị mà sai số cộng tính và sai số nhân tính cùng cỡ với nhau
c= γa+γm - tổng sai số tương đối quy đổi cộng tính và nhân tính
d= γa - sai số cộng tính quy đổi
Cấp chính xác của dụng cụ đo được ghi tỉ số c/d
ở các nước phương Tây người ta thường ghi 2 thông số:
Vi dụ : 0.1 of full scale
Trang 43 Dựa vào độ chính xác hay sai số của thiết bị
Qui định theo pháp lệnh của nhà nước
Với từng cấp chính xác của thiết bị đo, pháp lệnh nhà nước quy định về sai số cơ bản của thiết bị , về sai số phụ về công thức tính toán sai số, về các quy định kiểm
định.v.v mà các cơ quan nghiên cứu, chế tạo và quản lý phải tuân thủ
Ví dụ:
a) Đối với những thiết bị mà tính chính xác được quy định bằng sai số tuyệt
đối của nó Người ta phân thành cấp 0, cấp 1, cấp 2, cấp3
b/ Đối với thiết bị đo mà sai số chủ yếu là sai số Cộng tính thì cấp chính xác của thiết bị đo được sắp xếp theo sai số tương đối quy đổi tính theo phần trăm
khoảng đo của thiết bị đo
γ%≤ 1% Cấp chính xác của thiết bị đo đạt yêu cầu ấy được xếp vào cấp 1
Đối với dụng cụ đo cơ điện, sai số chủ yếu do ma sát trục trụ; sai số chủ yếu
l sai số cộng tính, người ta phân thành 8 cấp chính xác 0.05; 0.1; 0.2; 0.2; 0.5; 1; à1.5; 2.5; 4
Trang 44Phương pháp nâng cao tính chính xác của thiết bị
Tối thiểu hoá sai
số bằng biện pháp thống kê
Trang 45Biện pháp hiệu chỉnh sai số
Có người tham gia Tự động (Không có người )
Hiệu chỉnh
do người đo
thực hiện
Hiệu chỉnh thông qua số chỉ của dụng cụ
Dùng cảm biến đo yếu
tố liên quan
Tạo nên đại lư
ợng tỉ lệ với yếu tố liên quan
Phân theo không gian
Phân theo thời gian
Phân theo không gian
Phân theo thời gian
Cộng tính
Nhân tính
Logomet (tỉ số)
Trang 47Khi đại lượng X biến thiên theo thời gian ta sẽ có quan hệ
Trang 48Nếu đại lượng vào có dạng xung hẹp
X(t)= Xtδ(t-τ)
S(p)- thể hiện dưới dạng hàm h(t) đặc trưng cho đặc tính xung của thiết bị đo
Đặc tính xung thiết bị đo có thể có giao động hoặc không tuỳ theo S(p)
Nếu đại lượng có dạng xung bước nhảy
Xt=Xt.1(t- τ )
S(p) - thể hiện dưới dạng h(t) theo quan hệ
S(p) đặc trưng cho đặc tính quá độ của thiết bị đo và tuỳ theo phương trình đặc tính của nó, nó có thể giao động hoặc không giao động
t h(t)
δ (t)
Trang 50Khi tín hiệu vào có dạng hình sin: Xt=Xme j ω t
A(0)- biên độ của thiết bị không ảnh hưởng của đặc tính tần.
f- Tần số đo
) 0 ( A
) 0 ( A ) ( A
) ( A
− ω
=
γ ω
t j n
Trang 51Thiết bị đo khi nối vào đối tượng đo, muốn có đáp ứng phải thu
một ít năng lượng từ phía đối tượng đo ta gọi đó là tổn hao công suất.
yc t
A t
a
R p
p
γ
yc V
t ff R
R
γ
<
≈ γ
Trường hợp thiết bị đo mắc nối tiếp với
tải:
T n hao: p ổ a = R A .I 2
số do tổn hao càng ít.
Yờu cầu sai số phương phỏp
Trường hợp thiết bị đo mắc // với tải:
Trang 53Theo tiêu chuẩn ANSI Y32.20.1975 hay ISA - S5.1 của viện
ời ta quy định ký hiệu thiết bị đo cũng chính là đại lượng là đại
Trang 54G = Định lượng (theo loại) I = dòng điện