1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

BÀI GIẢNG THIẾT KẾ THIẾT BỊ ĐO

134 838 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 134
Dung lượng 15,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tín hi u v o là dòng địên ệ àhay điện áp, tín hi u ra là góc ệ quay của kim chỉ kèm với thang chia độ và các chỉ dẫn giúp cho người đọc được kết quả Hỡnh 4-1: Cỏc dạng thang hiển thị

Trang 1

GV.TS Nguy n th Lan Hươngễ ị

B môn: K thu t đo và tin h c Công nghi pộ ỹ ậ ọ ệ

Hà n i 8/2012ộ

Trang 3

Ví dụ

Trang 5

 Phương pháp đo d a vào yêu c u k thu t và ự ầ ỹ ậ

đi u ki n k thu t ề ệ ỹ ậ

 Ch n kho ng đo ọ ả

 M r ng thang đo ở ộ

◦ Không tăng kh năng phân ly: s d ng b chiaả ử ụ ộ

◦ Tăng kh năng phân ly ; s d ng phương pháp vi ả ử ụ

Trang 6

Điều khiển trạng thái

Định dạng

Tính toán

User Interface Hard Copy File I/O Interprocess Communication Networking

Hiện thị

Trang 7

 Đo dòng và áp m t chi u nhi u thang đo ộ ề ề

 Đo dòng và áp xoay chi u nhi u thang đo ề ề

 Đo đi n tr nhi u thang đo ệ ở ề

 Đo các thông s c m, dung ố ả

 Ngoài ra còn b trí đ th transitor và đi t, đo thông ố ể ử ố

Trang 8

Tín hi u v o là dòng địên ệ à

hay điện áp, tín hi u ra là góc ệ

quay của kim chỉ kèm với thang

chia độ và các chỉ dẫn giúp cho

người đọc được kết quả

Hỡnh 4-1: Cỏc dạng thang hiển thị tương tự

Trang 9

 Phần tĩnh: nam châm vĩnh cửu hoặc cuộn dây

Phần động: lá thép hoặc cuộn dây quay trong lòng

phần tĩnh

Tham khảo tài liệu [2]

Trang 10

Phần động: một khung dây có thể quay trong từ trường của nam châm vĩnh cửu

Trang 11

Mq = BSWI

B- Từ trường của nam châm vĩnh cửu (thường 0.2-0.4 Tesla)

S: tiết diện khung quay

W: Số vòng dây

I: Dòng địên qua khung dây

Khi cho dòng địên qua cuộn dây, tác động tương hỗ giữa từ trường của nam châm và dòng điện làm khung dây quay

Khi khung dây quay, lò xo sẽ sinh mômen c nả tỷ lệ với góc quay

I K

BSW

I.

=

= α

Phương trỡnh đặc tớnh thang đo

Trang 13

n

RccRs

Trang 14

3

1

2 3

3

2

1 3

2 2

1

3 2

1 1

3 2

1 3

=

=+

CT

CT S

CT

CT S

S S

S

I I

R R

R R

R

I I

R

R R

R

R

I I

R R

R R

R

R R

R I

I

I

14

K (Sơ đồ a)

RCT

R3 R2 R1

I3 I2 I1

VS

Trang 15

mA mA

A I

I I

mA

mV R

R R

V I

S CT

S S

05 , 10 10

50

10 5

, 4 45

, 0 05

, 0

50

3 2

1

= +

= +

=

= Ω +

Ω +

= +

+

=

µ

mA mA

A I

I I

mA

mV R

R

V I

S CT

S S

05 , 100 100

50

100 45

, 0 05

, 0

50

3 2

= +

= +

=

= Ω +

= +

=

µ

Cho R1=4,5 ( Ω ), R2 = 0,45 ( Ω ), R3 = 0,05( Ω ), RCT = 1(K Ω ), ICTmax=

50( µ A)

Tính 3 khoảng đo của ampemet.

+ Khi K ở tiếp điểm I1.

Khoảng đo của ampemet ≈ 10mA.

+ Khi K ở tiếp điểm I2.

VS = ICT(RCT + R1) = 50 µ A (1K Ω + 4,5 Ω ) ≈ 50mV.

Khoảng ®o cña ampemet ≈ 100mA.

VS = ICTRCT = 50 µ A 1K Ω = 50mV.

Trang 16

A A

A I

I

I

A

mV R

V

I

S CT

S S

1 1

50

1 05

, 0

50

3

≈ +

= +

=

= Ω

Trang 17

1.Tính tóan sai s phương pháp c a vi c ố ủ ệ

đo đi n áp v i các trư ng h p như ệ ở ớ ờ ợ

trong sơ đồ

17

Trang 18

I3

I

K (Sơ đồ a)

RCT

R3 R2 R1

I3 I2 I1

VS

 So sỏnh ưu nhược điểm của

hai sơ đồ (a) và (b)

Trang 19

1 n

R 1

I I

R R

R

1 n

R 1

I I

R R

R

1 n

R 1 I

I

R R

R

3 CT

CT 3

CT 3

3 S

2 CT

CT 2

CT 2

2 S

1 CT

CT 1

CT 1

1 S

Trang 20

 Sun có cấu tạo như điện trở 4 đầu : 2

đầu dòng và 2 đầu áp.

 Hai đầu dòng để đưa dòng IS vào, hai

đầu áp mắc vào cơ cấu chỉ thị.

2 đầu áp

2 đầu dòng

 Điện trở đo được trên hai đầu áp Điều này đảm bảo

cho điện trở mắc song song với cuộn dây RS được xác

định chính xác và điện trở tiếp xúc của các đầu ra dòng đư

ợc tách khỏi RS.

 Thường trên Sun có ghi giá trị dòng IS có thể đi qua

nó, ghi điện áp đầu ra US = ISRS = ( I - ICT)RS và ghi cấp

chính xác

Cấu tạo của sun

Trang 21

Sun thường được làm bằng điện trở không phụ thuộc vào nhiệt độ như maganin

Cấp chính xác của sun phải lớn hơn cấp chính xác của

cơ cấu chỉ thị ít nhất một cấp

Cấp chính xác của sun : 0,02; 0,05; 0,1; 0,2; 0,5

Cấp chính xác của ampemet từ 0,2ữ2,5

Trang 22

1 Rto t

1 Rcco

t R

)

γ

Sai số chủ yếu do nhiệt độ

 Làm thế nào để giảm sai

số nhiệt độ ???

Trang 23

 Mắc nối tiếp với cuộn dây một điện trở bù làm bằng

maganin hoặc constantan có hệ số điện trở phụ thuộc nhiệt

độ bằng 0.

 Nếu điện trở bù gấp 9 lần điện trở cuộn dây thì khi

điện trở cuộn dây thay đổi 1%, điện trở toàn phần (Rbù +

Rcuộn dây) chỉ thay đổi 0,1%

Gi i thích và ảchọn độ lớn của Rb so

với Rcd???

Trang 24

24

Trang 28

 Yêu c u đi n tr l n và m c song song ầ ệ ở ớ ắ

Icc: dòng điện định mức của cơ cấu

Rcc : điện trở của cơ cấu

Trang 29

a)

Trang 30

yêu cầu cả 3 điện trở đều có độ chính xác đặc biệt

Sai số của volmet chủ yếu là sai số do nhiệt độ

Trang 31

R cc

1 1

1

) (

)

(

R

I R

R R

R R

R R

I

s T

cc

s T

cc p

+ +

Tính toán điện trở Sun như phần đo dòng điện

Tính toán điện trở phụ phải tính điện trở sun song

song với cơ cấu

Trang 32

a)Ampemét xoay chi u s d ng cơ c u t ử ụ ấ ừ

Trang 33

π π

ω

hd m

tb

2 T

0 mtb

I 2 I

I

dt t

I T

1 I

ω

hd

m tb

2 T

0 mtb

I 2 2 I

2 I

dt t

I T

2 I

§èi víi dng h×nh sin I hd =1.11I tb

Nếu dòng điện khác sin: sai số hình dáng

Dßng ®iÖn trung b×nh trong

m¹ch chØnh l­u 1/2 chu kú???

Trang 34

rms a

Cf rms a

Wf dt

t

a T

RMS = 1 ∫0T 2 ( ) ; = / ; = max /

Trang 35

35

Trang 37

Ưu nhược điểm của Ampemt xoay chi u s d ng c ề ử ụ ơ

c u t i n: ấ ừ đ ệ

Dễ dàng tạo nhiều khoảng đo

Có nhiều sai số phụ:

Sai số nhiệt độ do hệ số chỉnh lưu

Sai số về tần số vì ảnh hưởng các tụ ký sinh

Sai số phi tuyến do đặc tính Volt-ampe của các diode

Khi đo ở tần số cao người ta cũng có

thể dùng bộ biến đổi nhiệt ngẫu: ET=KI2

Đo ET ta suy ra được dòng hiệu dụng

chạy qua các dây đốt Tần số có thể lên tới

MHz

I

Trang 38

NhËn xÐt:

A chØnh l­u ph¶i cã ®iÖn trë rÊt nhá v× nã ®­îc m¾c trùc

tiÕp víi m¹ch cÇn ®o dßng ®iÖn  sôt ¸p trªn A chØnh l­u ph¶i

Trang 39

p s

p

N

N I

- Giảm dòng sơ cấp tới mức thích hợp để có thể

đo bằng cơ cấu từ điện (thường dòng qua cơ cấu

- Vì biến áp được dùng trong mạch Ampemet

nên tỷ số biến đổi dòng rất quan trọng

 Tại sao lại mắc tảI // với cuộn thứ cấp ?

Trang 40

So s¸nh

®iÖn trë vµo cña hai c¬ cÊu

E=10V ; T silic

Vcc= 20V

Rs+Rm=9,3 k Ω

Im=1mA toµn thang, k=100

Trang 41

VE= E - VBE =9,3V

IE= VE/(RS+Rm)=1mA

IB=IE/k=10àA

Điện trở vào của Vmet (a): Ra=E/IB= 1M

Điện trở vào của Vmet (b) : Rb=E/IB= 10V/1mA= 10k

Điện trở vào tăng  Hiệu ứng tảI giảm đi đáng kể

Nhược điểm của Vmet điện tử

áp B-E

VD: E=5V  IE=0,46mA thay vì IE=0,5mA

Trang 42

Điện trở toàn phần = (R3 + R4) = Vra/I4

I4 >> IB → IB không ảnh hưởng tới điện áp hồi tiếp

ứng dụng thiết kế mạch Amet ???

Trang 43

-Độ sụt áp nhỏ trên điện trở RS

được khuếch đại trước khi đưa vào dụng cụ đo Có thể áp dụng để đo dòng một chiều cũng như dòng xoay chiều

-Đối với dòng trung bình hoặc lớn thì không cần sử dụng các bộ khuếch đại điện tử

-Khoảng đo dòng của ampe kế

điện tử nói chung nhỏ, một dụng

cụ đo dòng điển hình có khoảng

đo dòng một chiều từ 1,5àA đến 150mA

Trang 44

Bố trí mặt máy

Trang 45

Bộ biến đổi tương t /sè ự

Các loại hiện thị số

Tổ chức Volmét số

Trang 46

a0 bit cã träng sè nhá nhÊt LSB (least significant bit)

an-1 bit cã träng sè lín nhÊt MSB (most significant bit)

Trang 47

Giá trị điện áp biến đổi V là rời rạc và được nhân với một giá trị

cơ bản gọi là bước lượng tử hoá q (thực chất là giá trị điện áp tư

V= 106 mV

Trang 48

48

Trang 49

) 2 a

2 a

2 a

( q

q)12

(

Vsmax = N −

n nguyê i

, 1 - 2 i

0 với

= i q

Vs

49

A Các bộ chuyển đổi số - tương tự D/A

 Các bộ biến đổi D/A làm nhiệm vụ biến đổi một tín hiệu số biểu diễn theo một mã xác định thành một tín hiệu tương tự Ví dụ chuyển

đổi từ mã nhị phân sang một điện áp tương tự theo quan hệ:

Tín hiệu ra tương tự có thể nhận 2N giá trị khác nhau

Trang 51

0 1

nref1

2

n ref1

n ref

R 2

V a

R 2

V

a R

V [ R

a 2

a

a [ V

Vs = − ref n−1 + + n1−2 + n0−1

] 2 a 2

a

2 a

[ 2

a 4

a 2

a a

[ V

Vs = − ref 3 + 2 + 1 + 0

Trang 52

1 2

Gi¸ trÞ ®iÖn ¸p ra [0- Vsmax] hoÆc [- Vsmax-Vsmax]

Gi¸ trÞ ®iÖn ¸p vµo theo chuÈn TTL hoÆc CMOS

Trang 53

A2 M t số sai s c a bộ chuyển đổi D/A ộ ố ủ

Sai số offset: Vra ≠0 khi Vvào=0

Trang 54

Sai số khuếch đại (sai số hệ số thang đo)

Sai số KĐ thường gây ra do

ảnh hưởng của nhiệt độ Sai

số khuếch đại thường tỷ lệ thuận với điện áp ra so với

Trang 55

Sai sè phi tuyÕn

Trang 56

a

2a

(q

đổi từ một điện áp tương tự sang mã nhị phân theo quan hệ:

Nếu giữ giá trị điện áp vào cực đại và số bít N của bộ chuyển đổi không thay đổi, có thể tính được bước lượng tử q:

Về mặt lý thuyết, hàm truyền đạt của bộ chuyển đổi sẽ biểu diễn quan hệ giữa giá trị ra bằng số N và tín hiệu vào tương tự Ve dạng quan hệ bậc thang

B Các bộ chuyển đổi tương tự - số A/D

Trang 58

Nq-1/2q≤Ve≤Nq+1/2q

Sai số của ADC

Trang 59

Nguyên lý kỹ thuật của các chuyển đổi

Tốc độ lấy mẫu (Triệu mẫu trên một giây)

DELTA

ĐẾM X UNG

ĐẾM X UNG

XẤP X Ỉ DẦN XẤP X Ỉ DẦN

FLASH

Trang 62

Bước 1: EX so cới Eref/2

EX > Eref/2 -> B1 =1;

Bước 2: EX so với B1.(Eref/2) + Eref/4

EX < B1.(Eref/2) + Eref/4 -> B2=0

Bước 3:

EX so với B1.(Eref/2) + B2(Eref/4 )+Eref/8

EX > B1.(Eref/2) + B2(Eref/4 )+Eref/8

ta có B3 =1

1 1/8Eref

1/4Eref1/2Eref3/4Eref

Eref

EX

t

Trang 63

 Phương pháp tích phân m t sư n ộ ờ

◦ mã hoá t n s xungầ ố

◦ mã hoá th i gian xungờ

Trang 64

N

)V

RC(

Vt

t

ref

e 0

)V

RC(

Trang 66

66

Trang 67

đầu vào

tương tự

+ -

+ -

Tích phân So sánh

DAC

1 bit

Lọc số

Điều chế

Trang 69

 Độ phân giải: Sai số một mức lượng tử

 Sai số lượng tử

 T c độ biến đổi ố

 Đ iện trở đầu vào

 Sai số không ổn định (nhiễu loạn):

◦ Sai số mang tính chất ngẫu nhiên:

Trang 70

12

2

q

Trang 71

71

Trang 72

50H z

+

AD C

H

B M

VCM+

v(t) = e+ VSsin( ω t+ ϕ )

] cos )

ω ω

=

ϕ + ω +

T T

V e

t

v

dt t

V

e T

20

t, ms

20ms 20ms

VS

lçi b»ng 0 lçi =2/ π VS

Trang 73

 Lo i ki u mã hoá song song: ạ ể

◦ H chuy n đ i mã BCD: ICL 7107; 7106; MC 14 433 (motorola) ọ ể ổ

◦ H chuy n đ i mã nh phân: ICL 7109 ọ ể ổ ị

Trang 74

 Đèn LED ( Litgh Emiter Diod)

 Đèn LCD

 Đèn phóng đi n và Plasma ệ

74

Trang 75

 Nguyên lý d a trên hi n tư ng phát quang c a ự ệ ợ ủ

l p chuy n ti p pn ớ ể ế

◦ Khi dòng đi n ch y qua, đi n t t do chuy n t m c ệ ạ ệ ử ự ể ừ ứ

năng lư ng này sang m c năng lư ng khác Khi chuy n ợ ứ ợ ể

v t m c năng lư ng cao xu ng m c năng lư ng th p , ề ừ ứ ợ ố ứ ợ ấ phát ra ánh sáng ph thu c vào hi u năng gi a các m c ụ ộ ệ ữ ứ năng lư ng ợ

◦ Ví d ụ

 GaAS ( Galium arsenide) m c năng lư ng 1.37eV ánh sáng Đứ ợ ỏ

 GaP( galium Phosphoride) m c năng lư ng 2.25eV xanh lá câyứ ợ

 Dòng cung c p cho đèn thư ng 20mA ấ ờ

 Lo i đèn t ch c 7 thanh: Lo i cathod chung và ạ ổ ứ ạ

Anod chung

75

Trang 79

 C u t o ấ ạ

 VD:

79

Trang 80

Đ c tớnh k thu t c a đốn FND 357/376 –anod ặ ỹ ậ ủ chung

    240 590

    450 900

 

à cd

   

IF =20mA

∆ I0 cường độ ánh sáng theo chiều dọc, thanh

đến thanh (theo chú thích3) cường độ ánh sáng dọc một thanh  

   

 

± 33

± 20  

   

L0 Đ ộ rọi của các thanh

FND350, 357 FND360, 367

   

  26 52

   

  ftL

Trang 81

 Nguyên lý; D a vào hi n tư ng ánh sáng truy n trong môi ự ệ ợ ề

trư ng( d ng v t li u h u cơ - d ng tinh th l ng) Các ph n t ờ ạ ậ ệ ữ ạ ể ỏ ầ ử

c a tinh th l ng có d ng hình tr cho phép ánh sáng truy n qua ủ ể ỏ ạ ụ ề

d c theo ph n t (theo m t hư ng xác đ nh ọ ầ ử ộ ớ ị )

 S d ng đi n áp xoay chi u 25Hz đ n 1kHz ử ụ ệ ề ế

81

Trang 87

 C u trúc c a hi n th Plasma ấ ủ ệ ị

87

Trang 91

 Phương pháp biến đổi trực tiếp

 Phương phỏp lư ng tợ ử

 Phương phỏp đi u ch đ r ng xungề ế ộ ộ

 Phương phỏp bi n đ i ỏp th i gian ế ổ ờ

91

Trang 93

Q2 đóng

ngừng đếm Bắt đầu đếm

Trang 94

Khi xung điều khiển dương → Q1 đóng → Vi được nối với

R5 tạo thành dòng vào Ii = Vi/R5

C1 được tích điện và tạo ra một tín hiệu ra theo chiều âm của

mạch Miller Do đó bộ dò qua không có đầu ra âm → Q2 ngắt →

cho phép C1 nạp điện

Đầu ra của bộ tích phân Miller là một xung răng cưa âm

tuyến tính Biên độ xung răng cưa tỉ lệ thuận với Vi

Khi xung điều khiển âm thì Q1 ngắt → dòng chuẩn qua R5

và C1 Trở lại chu kỳ đầu

Thời gian t2 để xung răng cưa lên đến mức không tỉ lệ thuận

với Vi

t2 : bắt đầu đếm ở sườn xuống của tín hiệu vào điều khiển,

ngừng đếm ở sườn lên của bộ dò điểm không

Trang 95

ms 4 6 s 5 1280

t

s

5 200

1 f

1 T

6F

10

ms46A

100C

t

IV

idtC

1u

V

ItC

95

VD: Xung điều khiển có mỗi nửa chu kỳ tương đương với 1280

xung đồng hồ Tần số xung đồng hồ 200KHz Nếu 1000 xung

trong thời gian t2 phải biểu diễn đầu vào Vi = 1V Hãy xác định

mức dòng chuẩn cần thiết

A

100 k

10

V

1 I

V 1

V R

V

I

i

i 5

i i

à

= Ω

=

=

Trang 96

128 ms

5

F 1 0 V 4

6 t

C

V I

NÕu t2 thêi gian cña 1000 xung : t2 = 1000 x 5µs =5ms

IR lµ dßng phãng cña C1 trong thêi gian t2 :

Trang 97

97

Trang 101

 Nguyên lý : Theo nguyên t c

10 1

)NN

(

)NN

(

CU

1 3

1

2 x

=

Trang 103

 Sai s c a phương pháp ố ủ

 Như v y R ậ A ph i đ nh ả ủ ỏ

10 3

t

A ff

R

R

= γ

RA/RT < γyc RA<RT γyc

Trang 105

10 5

Sai s : ố γax = γEn + γRn + γRk + 2 ε /Ukn

Trang 106

Sai sè: γUx = γ X +nγ Ii +ε /U Kn

Trang 107

10 7

N k 4

3 2 1

Trang 108

10 8

Trang 109

 Muốn chế tạo một volmet vi sai

2V dùng với ICL 7107 thông số

0-200mV;

 Nn = 2000

a Tính sai số nhỏ nhất mà volmet

vi sai này có thể đạt được.

b Tính số c p bù của volmet vi sai ấ

c Tính sai số của điện trở bù và

nguồn cung cấp cho mạch bù.

d Ta muốn volmet vi sai đạt độ

chính xác là 0,001%, thành lập sơ

đồ và tính hệ số khuếch đại dùng

với ICL 7107 và tính số cấp bù.

10 9

N k 4 3 2 1

U x0

U

U K =N

U k0

Trang 110

200

x x

Hệ số khuếch đại

=200mV/40mV= 5 lần

Trang 111

11 1

E 3 =4.44fW 3 Sµ(I 1 W 1 -I 2 W 2 )

∆F=I1W1-I2W2 0

I 1 = W 2 /W 1 I 2

Sai sè: γI1 = γ I2 + ε F /I 1 W 1

Trang 112

.sin

E = B I y

11 2

m

H 1

1 H

l

IWI

lm chiều dài của mạch từ

IH dòng điện chạy trong

cảm biến Hall

Sai số: γI1 =γI2 +F/I 1 W 1

∆ F =(eHlm)/(k à IHK) Trong đó : k- ộ nhạy của c m biến Hall Đ ả

K- Hệ số khuếch đại của khuếch thuật toán

Cảm biến Hall

Trang 113

2 / 1

11 3

Trang 114

11 4

Trang 115

 Dùng bi n dòng ho c bi n áp ế ặ ế

 Sun m c song song [1-39] ắ

 Phương pháp đo thông qua t trư ng c a ừ ờ ủ

Trang 116

11 6

Biến đòng làm việc dựa trên nguyên tắc của các biến áp làm việc ở chế

độ ngắn mạch Trong trường hợp ấy tỷ lệ giữa 2 dòng điện sơ cấp và

thứ cấp

2 I 1

I 1

I

=

=

=

Biến điện áp là một biến áp thông thường công suất nhỏ, sơ cấp nối với

điện áp cần đo, thứ cấp nối với cơ cấu đo Do dụng cụ đo ở thứ cấp có

điện trở đầu vào lớn biến áp coi như không tải và ta có

KU Hệ số biến áp

2 U 1

U 2

1 2

1

U K U

K W

W U

U

=

=

=

Trang 117

11 7

Bài tập ví dụ1: Tớnh s vũng dõy trong c c u cơ cấu điện từ cuộn ố ơ ấdây tròn, để dòng điện chạy trong Voltmet là 5mA ?

Số vòng sẽ là :

W=200A.vòng/5.10-3 A= 40.000 vòng

Điện trở phụ của Voltmet được tính

Trong đó: Uđm- Điện áp định mức của Voltmet cần tạo ra

Iđm – Dòng định mức mà ta muốn chạy trong cơ cấu

Rcc - Điện trở của cơ cấu

CC dm

dm

I U

Trang 118

11 8

Cã thÓ ®o ë ®iÖn mét chiÒu, xoay

chiÒu vµ c¸c dßng xung khi tÇn sè

cña dßng ®o lªn trªn 10MHz

Trang 119

11 9

Dưới tác dụng của từ trường H sức điện động cảm ứng ở cuộn dây

đo:

Thay giá trị của HX vào:

Trong đó: f- tần số của dòng điện cần đo

Wd – Số vòng của cuộn dây đo

à - Từ thẩm của cuộn dây

d – khoảng cách từ cuộn đo đến dây dẫn điện.

Phương pháp này không chính xác vì chịu nhiều ảnh hưởng đặc

biệt khoảng cách d

SHfW

44,4

d 2

SI W

f.

44 4

X

π à

=

Trang 120

12 0

Id2

= 1-Hình trụ xung quanh đường dây;

2-cảm biến Hall; 3- tấm sắt từ; 4-cuộn dây cảm ứng; 5- vỏ bên ngoài

Sức điện động ra là tổng của các

sức điện động của từng cảm biến

Hall: Era= ∑ EHi

Trang 121

12 1

Trang 122

Kf b

f ) d D

( I

0

2 2

2

= γ

à

− π

=

12 2

Ta có từ c m tương ứng ở ả

trong lỗ không khí là đều

cộng hưởng từ hạt nhân ta có B=2πf/γ

f – tần số tuế sai của spin

γ - Hệ số hồi chuyển từ của hạt nhân sử dụng

γFer=2.675/3.10 -8 s c-1 Tesla -1

Đo tần số -> H

Trang 123

12 3

Trang 124

12 4

Trang 125

12 5

Trang 127

 Phương pháp thông thư ng s d ng cho vi c ờ ử ụ ệ

ch n thang đo t đ ng ọ ự ộ

 Phương pháp xây d ng vi c ch n thang đo t ự ệ ọ ự

đ ng theo sai s yêu c u ộ ố ầ

12 7

Trang 128

 Thông thư ng ngư i ta đ nh thang đo cách nhau 10 l n (ho c ờ ờ ị ầ ặ

theo đ phân gi i c a thang) ộ ả ủ

 Đi u ki n s d ng thang đo t đ ng ề ệ ử ụ ự ộ

Trang 129

 B trí sao cho sai s tương đ i c a phép đo: ố ố ố ủ

 β = γ

12 9

max dông cô

®o

U X

Nh­ vËy ta thÊy:

max dông cô

X

Trang 130

 B trí s n các thang đo theo sai s yêu c u ố ẵ ố ầ

 Đ đ m b o cho phép đo có sai s nh hơn sai s ể ả ả ố ỏ ố

γyeucau các thang đo s đư c phân đ nh: (X ẽ ợ ị 1min<Xdo

<X1n), (X2min<Xdo <X2n), (X3min<Xdo <X3n), tương ng ứ

v i h s khu ch đ i c a các b khu ch đ i có đi u ớ ệ ố ế ạ ủ ộ ế ạ ề

TBĐ

Có D,γ đã xác định

Ngày đăng: 10/08/2016, 09:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dáng c a tín hi u ủ ệ - BÀI GIẢNG THIẾT KẾ THIẾT BỊ ĐO
Hình d áng c a tín hi u ủ ệ (Trang 5)
Hình 4-1: Các dạng thang hiển thị  tương tự - BÀI GIẢNG THIẾT KẾ THIẾT BỊ ĐO
Hình 4 1: Các dạng thang hiển thị tương tự (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w