Tín hi u v o là dòng địên ệ àhay điện áp, tín hi u ra là góc ệ quay của kim chỉ kèm với thang chia độ và các chỉ dẫn giúp cho người đọc được kết quả Hỡnh 4-1: Cỏc dạng thang hiển thị
Trang 1GV.TS Nguy n th Lan Hươngễ ị
B môn: K thu t đo và tin h c Công nghi pộ ỹ ậ ọ ệ
Hà n i 8/2012ộ
Trang 3Ví dụ
Trang 5 Phương pháp đo d a vào yêu c u k thu t và ự ầ ỹ ậ
đi u ki n k thu t ề ệ ỹ ậ
Ch n kho ng đo ọ ả
M r ng thang đo ở ộ
◦ Không tăng kh năng phân ly: s d ng b chiaả ử ụ ộ
◦ Tăng kh năng phân ly ; s d ng phương pháp vi ả ử ụ
Trang 6Điều khiển trạng thái
Định dạng
Tính toán
User Interface Hard Copy File I/O Interprocess Communication Networking
Hiện thị
Trang 7 Đo dòng và áp m t chi u nhi u thang đo ộ ề ề
Đo dòng và áp xoay chi u nhi u thang đo ề ề
Đo đi n tr nhi u thang đo ệ ở ề
Đo các thông s c m, dung ố ả
Ngoài ra còn b trí đ th transitor và đi t, đo thông ố ể ử ố
Trang 8Tín hi u v o là dòng địên ệ à
hay điện áp, tín hi u ra là góc ệ
quay của kim chỉ kèm với thang
chia độ và các chỉ dẫn giúp cho
người đọc được kết quả
Hỡnh 4-1: Cỏc dạng thang hiển thị tương tự
Trang 9 Phần tĩnh: nam châm vĩnh cửu hoặc cuộn dây
Phần động: lá thép hoặc cuộn dây quay trong lòng
phần tĩnh
Tham khảo tài liệu [2]
Trang 10Phần động: một khung dây có thể quay trong từ trường của nam châm vĩnh cửu
Trang 11Mq = BSWI
B- Từ trường của nam châm vĩnh cửu (thường 0.2-0.4 Tesla)
S: tiết diện khung quay
W: Số vòng dây
I: Dòng địên qua khung dây
Khi cho dòng địên qua cuộn dây, tác động tương hỗ giữa từ trường của nam châm và dòng điện làm khung dây quay
Khi khung dây quay, lò xo sẽ sinh mômen c nả tỷ lệ với góc quay
I K
BSW
I.
=
= α
Phương trỡnh đặc tớnh thang đo
Trang 13n
RccRs
Trang 143
1
2 3
3
2
1 3
2 2
1
3 2
1 1
3 2
1 3
=
−
=+
CT
CT S
CT
CT S
S S
S
I I
R R
R R
R
I I
R
R R
R
R
I I
R R
R R
R
R R
R I
I
I
14
K (Sơ đồ a)
RCT
R3 R2 R1
I3 I2 I1
VS
Trang 15mA mA
A I
I I
mA
mV R
R R
V I
S CT
S S
05 , 10 10
50
10 5
, 4 45
, 0 05
, 0
50
3 2
1
= +
= +
=
= Ω +
Ω +
Ω
= +
+
=
µ
mA mA
A I
I I
mA
mV R
R
V I
S CT
S S
05 , 100 100
50
100 45
, 0 05
, 0
50
3 2
= +
= +
=
= Ω +
Ω
= +
=
µ
Cho R1=4,5 ( Ω ), R2 = 0,45 ( Ω ), R3 = 0,05( Ω ), RCT = 1(K Ω ), ICTmax=
50( µ A)
Tính 3 khoảng đo của ampemet.
+ Khi K ở tiếp điểm I1.
Khoảng đo của ampemet ≈ 10mA.
+ Khi K ở tiếp điểm I2.
VS = ICT(RCT + R1) = 50 µ A (1K Ω + 4,5 Ω ) ≈ 50mV.
Khoảng ®o cña ampemet ≈ 100mA.
VS = ICTRCT = 50 µ A 1K Ω = 50mV.
Trang 16A A
A I
I
I
A
mV R
V
I
S CT
S S
1 1
50
1 05
, 0
50
3
≈ +
= +
=
= Ω
Trang 171.Tính tóan sai s phương pháp c a vi c ố ủ ệ
đo đi n áp v i các trư ng h p như ệ ở ớ ờ ợ
trong sơ đồ
17
Trang 18I3
I
K (Sơ đồ a)
RCT
R3 R2 R1
I3 I2 I1
VS
So sỏnh ưu nhược điểm của
hai sơ đồ (a) và (b)
Trang 191 n
R 1
I I
R R
R
1 n
R 1
I I
R R
R
1 n
R 1 I
I
R R
R
3 CT
CT 3
CT 3
3 S
2 CT
CT 2
CT 2
2 S
1 CT
CT 1
CT 1
1 S
Trang 20 Sun có cấu tạo như điện trở 4 đầu : 2
đầu dòng và 2 đầu áp.
Hai đầu dòng để đưa dòng IS vào, hai
đầu áp mắc vào cơ cấu chỉ thị.
2 đầu áp
2 đầu dòng
Điện trở đo được trên hai đầu áp Điều này đảm bảo
cho điện trở mắc song song với cuộn dây RS được xác
định chính xác và điện trở tiếp xúc của các đầu ra dòng đư
ợc tách khỏi RS.
Thường trên Sun có ghi giá trị dòng IS có thể đi qua
nó, ghi điện áp đầu ra US = ISRS = ( I - ICT)RS và ghi cấp
chính xác
Cấu tạo của sun
Trang 21Sun thường được làm bằng điện trở không phụ thuộc vào nhiệt độ như maganin
Cấp chính xác của sun phải lớn hơn cấp chính xác của
cơ cấu chỉ thị ít nhất một cấp
Cấp chính xác của sun : 0,02; 0,05; 0,1; 0,2; 0,5
Cấp chính xác của ampemet từ 0,2ữ2,5
Trang 221 Rto t
1 Rcco
t R
)
γ
Sai số chủ yếu do nhiệt độ
Làm thế nào để giảm sai
số nhiệt độ ???
Trang 23 Mắc nối tiếp với cuộn dây một điện trở bù làm bằng
maganin hoặc constantan có hệ số điện trở phụ thuộc nhiệt
độ bằng 0.
Nếu điện trở bù gấp 9 lần điện trở cuộn dây thì khi
điện trở cuộn dây thay đổi 1%, điện trở toàn phần (Rbù +
Rcuộn dây) chỉ thay đổi 0,1%
Gi i thích và ảchọn độ lớn của Rb so
với Rcd???
Trang 2424
Trang 28 Yêu c u đi n tr l n và m c song song ầ ệ ở ớ ắ
Icc: dòng điện định mức của cơ cấu
Rcc : điện trở của cơ cấu
Trang 29a)
Trang 30yêu cầu cả 3 điện trở đều có độ chính xác đặc biệt
Sai số của volmet chủ yếu là sai số do nhiệt độ
Trang 31R cc
1 1
1
) (
)
(
R
I R
R R
R R
R R
I
s T
cc
s T
cc p
+ +
Tính toán điện trở Sun như phần đo dòng điện
Tính toán điện trở phụ phải tính điện trở sun song
song với cơ cấu
Trang 32a)Ampemét xoay chi u ề s d ng cơ c u t ử ụ ấ ừ
Trang 33π π
ω
hd m
tb
2 T
0 mtb
I 2 I
I
dt t
I T
1 I
ω
hd
m tb
2 T
0 mtb
I 2 2 I
2 I
dt t
I T
2 I
§èi víi dng h×nh sin I hd =1.11I tb
Nếu dòng điện khác sin: sai số hình dáng
Dßng ®iÖn trung b×nh trong
m¹ch chØnh lu 1/2 chu kú???
Trang 34rms a
Cf rms a
Wf dt
t
a T
RMS = 1 ∫0T 2 ( ) ; = / ; = max /
Trang 3535
Trang 37Ưu nhược điểm của Ampemột xoay chi u s d ng c ề ử ụ ơ
c u t i n: ấ ừ đ ệ
Dễ dàng tạo nhiều khoảng đo
Có nhiều sai số phụ:
Sai số nhiệt độ do hệ số chỉnh lưu
Sai số về tần số vì ảnh hưởng các tụ ký sinh
Sai số phi tuyến do đặc tính Volt-ampe của các diode
Khi đo ở tần số cao người ta cũng có
thể dùng bộ biến đổi nhiệt ngẫu: ET=KI2
Đo ET ta suy ra được dòng hiệu dụng
chạy qua các dây đốt Tần số có thể lên tới
MHz
I
Trang 38NhËn xÐt:
A chØnh lu ph¶i cã ®iÖn trë rÊt nhá v× nã ®îc m¾c trùc
tiÕp víi m¹ch cÇn ®o dßng ®iÖn sôt ¸p trªn A chØnh lu ph¶i
Trang 39p s
p
N
N I
- Giảm dòng sơ cấp tới mức thích hợp để có thể
đo bằng cơ cấu từ điện (thường dòng qua cơ cấu
- Vì biến áp được dùng trong mạch Ampemet
nên tỷ số biến đổi dòng rất quan trọng
Tại sao lại mắc tảI // với cuộn thứ cấp ?
Trang 40So s¸nh
®iÖn trë vµo cña hai c¬ cÊu
E=10V ; T silic
Vcc= 20V
Rs+Rm=9,3 k Ω
Im=1mA toµn thang, k=100
Trang 41VE= E - VBE =9,3V
IE= VE/(RS+Rm)=1mA
IB=IE/k=10àA
Điện trở vào của Vmet (a): Ra=E/IB= 1MΩ
Điện trở vào của Vmet (b) : Rb=E/IB= 10V/1mA= 10kΩ
Điện trở vào tăng Hiệu ứng tảI giảm đi đáng kể
Nhược điểm của Vmet điện tử
áp B-E
VD: E=5V IE=0,46mA thay vì IE=0,5mA
Trang 42Điện trở toàn phần = (R3 + R4) = Vra/I4
I4 >> IB → IB không ảnh hưởng tới điện áp hồi tiếp
ứng dụng thiết kế mạch Amet ???
Trang 43-Độ sụt áp nhỏ trên điện trở RS
được khuếch đại trước khi đưa vào dụng cụ đo Có thể áp dụng để đo dòng một chiều cũng như dòng xoay chiều
-Đối với dòng trung bình hoặc lớn thì không cần sử dụng các bộ khuếch đại điện tử
-Khoảng đo dòng của ampe kế
điện tử nói chung nhỏ, một dụng
cụ đo dòng điển hình có khoảng
đo dòng một chiều từ 1,5àA đến 150mA
Trang 44Bố trí mặt máy
Trang 45 Bộ biến đổi tương t /sè ự
Các loại hiện thị số
Tổ chức Volmét số
Trang 46a0 bit cã träng sè nhá nhÊt LSB (least significant bit)
an-1 bit cã träng sè lín nhÊt MSB (most significant bit)
Trang 47Giá trị điện áp biến đổi V là rời rạc và được nhân với một giá trị
cơ bản gọi là bước lượng tử hoá q (thực chất là giá trị điện áp tư
V= 106 mV
Trang 4848
Trang 49) 2 a
2 a
2 a
( q
q)12
(
Vsmax = N −
n nguyê i
, 1 - 2 i
0 với
= i q
Vs
49
A Các bộ chuyển đổi số - tương tự D/A
Các bộ biến đổi D/A làm nhiệm vụ biến đổi một tín hiệu số biểu diễn theo một mã xác định thành một tín hiệu tương tự Ví dụ chuyển
đổi từ mã nhị phân sang một điện áp tương tự theo quan hệ:
Tín hiệu ra tương tự có thể nhận 2N giá trị khác nhau
Trang 510 1
nref1
2
n ref1
n ref
R 2
V a
R 2
V
a R
V [ R
a 2
a
a [ V
Vs = − ref n−1 + + n1−2 + n0−1
] 2 a 2
a
2 a
[ 2
a 4
a 2
a a
[ V
Vs = − ref 3 + 2 + 1 + 0
Trang 521 2
Gi¸ trÞ ®iÖn ¸p ra [0- Vsmax] hoÆc [- Vsmax-Vsmax]
Gi¸ trÞ ®iÖn ¸p vµo theo chuÈn TTL hoÆc CMOS
Trang 53A2 M t số sai s c a bộ chuyển đổi D/A ộ ố ủ
Sai số offset: Vra ≠0 khi Vvào=0
Trang 54Sai số khuếch đại (sai số hệ số thang đo)
Sai số KĐ thường gây ra do
ảnh hưởng của nhiệt độ Sai
số khuếch đại thường tỷ lệ thuận với điện áp ra so với
Trang 55Sai sè phi tuyÕn
Trang 56a
2a
(q
đổi từ một điện áp tương tự sang mã nhị phân theo quan hệ:
Nếu giữ giá trị điện áp vào cực đại và số bít N của bộ chuyển đổi không thay đổi, có thể tính được bước lượng tử q:
Về mặt lý thuyết, hàm truyền đạt của bộ chuyển đổi sẽ biểu diễn quan hệ giữa giá trị ra bằng số N và tín hiệu vào tương tự Ve dạng quan hệ bậc thang
B Các bộ chuyển đổi tương tự - số A/D
Trang 58Nq-1/2q≤Ve≤Nq+1/2q
Sai số của ADC
Trang 59Nguyên lý kỹ thuật của các chuyển đổi
Tốc độ lấy mẫu (Triệu mẫu trên một giây)
DELTA
ĐẾM X UNG
ĐẾM X UNG
XẤP X Ỉ DẦN XẤP X Ỉ DẦN
FLASH
Trang 62Bước 1: EX so cới Eref/2
EX > Eref/2 -> B1 =1;
Bước 2: EX so với B1.(Eref/2) + Eref/4
EX < B1.(Eref/2) + Eref/4 -> B2=0
Bước 3:
EX so với B1.(Eref/2) + B2(Eref/4 )+Eref/8
EX > B1.(Eref/2) + B2(Eref/4 )+Eref/8
ta có B3 =1
1 1/8Eref
1/4Eref1/2Eref3/4Eref
Eref
EX
t
Trang 63 Phương pháp tích phân m t sư n ộ ờ
◦ mã hoá t n s xungầ ố
◦ mã hoá th i gian xungờ
Trang 64N
)V
RC(
Vt
t
ref
e 0
)V
RC(
Trang 6666
Trang 67đầu vào
tương tự
+ -
+ -
Tích phân So sánh
DAC
1 bit
Lọc số
Điều chế
Trang 69 Độ phân giải: Sai số một mức lượng tử
Sai số lượng tử
T c độ biến đổi ố
Đ iện trở đầu vào
Sai số không ổn định (nhiễu loạn):
◦ Sai số mang tính chất ngẫu nhiên:
Trang 7012
2
q
Trang 7171
Trang 7250H z
+
AD C
H
B M
VCM+
v(t) = e+ VSsin( ω t+ ϕ )
] cos )
ω ω
−
=
ϕ + ω +
T T
V e
t
v
dt t
V
e T
20
t, ms
20ms 20ms
VS
lçi b»ng 0 lçi =2/ π VS
Trang 73 Lo i ki u mã hoá song song: ạ ể
◦ H chuy n đ i mã BCD: ICL 7107; 7106; MC 14 433 (motorola) ọ ể ổ
◦ H chuy n đ i mã nh phân: ICL 7109 ọ ể ổ ị
Trang 74 Đèn LED ( Litgh Emiter Diod)
Đèn LCD
Đèn phóng đi n và Plasma ệ
74
Trang 75 Nguyên lý d a trên hi n tư ng phát quang c a ự ệ ợ ủ
l p chuy n ti p pn ớ ể ế
◦ Khi dòng đi n ch y qua, đi n t t do chuy n t m c ệ ạ ệ ử ự ể ừ ứ
năng lư ng này sang m c năng lư ng khác Khi chuy n ợ ứ ợ ể
v t m c năng lư ng cao xu ng m c năng lư ng th p , ề ừ ứ ợ ố ứ ợ ấ phát ra ánh sáng ph thu c vào hi u năng gi a các m c ụ ộ ệ ữ ứ năng lư ng ợ
◦ Ví d ụ
GaAS ( Galium arsenide) m c năng lư ng 1.37eV ánh sáng Đứ ợ ỏ
GaP( galium Phosphoride) m c năng lư ng 2.25eV xanh lá câyứ ợ
Dòng cung c p cho đèn thư ng 20mA ấ ờ
Lo i đèn t ch c 7 thanh: Lo i cathod chung và ạ ổ ứ ạ
Anod chung
75
Trang 79 C u t o ấ ạ
VD:
79
Trang 80Đ c tớnh k thu t c a đốn FND 357/376 –anod ặ ỹ ậ ủ chung
240 590
450 900
à cd
IF =20mA
∆ I0 cường độ ánh sáng theo chiều dọc, thanh
đến thanh (theo chú thích3) cường độ ánh sáng dọc một thanh
± 33
± 20
L0 Đ ộ rọi của các thanh
FND350, 357 FND360, 367
26 52
ftL
Trang 81 Nguyên lý; D a vào hi n tư ng ánh sáng truy n trong môi ự ệ ợ ề
trư ng( d ng v t li u h u cơ - d ng tinh th l ng) Các ph n t ờ ạ ậ ệ ữ ạ ể ỏ ầ ử
c a tinh th l ng có d ng hình tr cho phép ánh sáng truy n qua ủ ể ỏ ạ ụ ề
d c theo ph n t (theo m t hư ng xác đ nh ọ ầ ử ộ ớ ị )
S d ng đi n áp xoay chi u 25Hz đ n 1kHz ử ụ ệ ề ế
81
Trang 87 C u trúc c a hi n th Plasma ấ ủ ệ ị
87
Trang 91 Phương pháp biến đổi trực tiếp
Phương phỏp lư ng tợ ử
Phương phỏp đi u ch đ r ng xungề ế ộ ộ
Phương phỏp bi n đ i ỏp th i gian ế ổ ờ
91
Trang 93Q2 đóng
ngừng đếm Bắt đầu đếm
Trang 94Khi xung điều khiển dương → Q1 đóng → Vi được nối với
R5 tạo thành dòng vào Ii = Vi/R5
C1 được tích điện và tạo ra một tín hiệu ra theo chiều âm của
mạch Miller Do đó bộ dò qua không có đầu ra âm → Q2 ngắt →
cho phép C1 nạp điện
Đầu ra của bộ tích phân Miller là một xung răng cưa âm
tuyến tính Biên độ xung răng cưa tỉ lệ thuận với Vi
Khi xung điều khiển âm thì Q1 ngắt → dòng chuẩn qua R5
và C1 Trở lại chu kỳ đầu
Thời gian t2 để xung răng cưa lên đến mức không tỉ lệ thuận
với Vi
t2 : bắt đầu đếm ở sườn xuống của tín hiệu vào điều khiển,
ngừng đếm ở sườn lên của bộ dò điểm không
Trang 95ms 4 6 s 5 1280
t
s
5 200
1 f
1 T
6F
10
ms46A
100C
t
IV
idtC
1u
V
ItC
95
VD: Xung điều khiển có mỗi nửa chu kỳ tương đương với 1280
xung đồng hồ Tần số xung đồng hồ 200KHz Nếu 1000 xung
trong thời gian t2 phải biểu diễn đầu vào Vi = 1V Hãy xác định
mức dòng chuẩn cần thiết
A
100 k
10
V
1 I
V 1
V R
V
I
i
i 5
i i
à
= Ω
=
=
Trang 96128 ms
5
F 1 0 V 4
6 t
C
V I
NÕu t2 thêi gian cña 1000 xung : t2 = 1000 x 5µs =5ms
IR lµ dßng phãng cña C1 trong thêi gian t2 :
Trang 9797
Trang 101 Nguyên lý : Theo nguyên t cắ
10 1
)NN
(
)NN
(
CU
1 3
1
2 x
−
−
=
Trang 103 Sai s c a phương pháp ố ủ
Như v y R ậ A ph i đ nh ả ủ ỏ
10 3
t
A ff
R
R
= γ
RA/RT < γyc RA<RT γyc
Trang 10510 5
Sai s : ố γax = γEn + γRn + γRk + 2 ε /Ukn
Trang 106Sai sè: γUx = γ X +nγ Ii +ε /U Kn
Trang 10710 7
N k 4
3 2 1
Trang 10810 8
Trang 109 Muốn chế tạo một volmet vi sai
2V dùng với ICL 7107 thông số
0-200mV;
Nn = 2000
a Tính sai số nhỏ nhất mà volmet
vi sai này có thể đạt được.
b Tính số c p bù của volmet vi sai ấ
c Tính sai số của điện trở bù và
nguồn cung cấp cho mạch bù.
d Ta muốn volmet vi sai đạt độ
chính xác là 0,001%, thành lập sơ
đồ và tính hệ số khuếch đại dùng
với ICL 7107 và tính số cấp bù.
10 9
N k 4 3 2 1
U x0
∆U
U K =N
U k0
Trang 110200
x x
Hệ số khuếch đại
=200mV/40mV= 5 lần
Trang 11111 1
E 3 =4.44fW 3 Sµ(I 1 W 1 -I 2 W 2 )
∆F=I1W1-I2W2 0
I 1 = W 2 /W 1 I 2
Sai sè: γI1 = γ I2 + ε F /I 1 W 1
Trang 112.sin
E = B I y
11 2
m
H 1
1 H
l
IWI
lm chiều dài của mạch từ
IH dòng điện chạy trong
cảm biến Hall
Sai số: γI1 =γI2 +∆F/I 1 W 1
∆ F =(eHlm)/(k à IHK) Trong đó : k- ộ nhạy của c m biến Hall Đ ả
K- Hệ số khuếch đại của khuếch thuật toán
Cảm biến Hall
Trang 1132 / 1
11 3
Trang 11411 4
Trang 115 Dùng bi n dòng ho c bi n áp ế ặ ế
Sun m c song song [1-39] ắ
Phương pháp đo thông qua t trư ng c a ừ ờ ủ
Trang 11611 6
Biến đòng làm việc dựa trên nguyên tắc của các biến áp làm việc ở chế
độ ngắn mạch Trong trường hợp ấy tỷ lệ giữa 2 dòng điện sơ cấp và
thứ cấp
2 I 1
I 1
I
=
=
=
Biến điện áp là một biến áp thông thường công suất nhỏ, sơ cấp nối với
điện áp cần đo, thứ cấp nối với cơ cấu đo Do dụng cụ đo ở thứ cấp có
điện trở đầu vào lớn biến áp coi như không tải và ta có
KU Hệ số biến áp
2 U 1
U 2
1 2
1
U K U
K W
W U
U
=
=
=
Trang 11711 7
Bài tập ví dụ1: Tớnh s vũng dõy trong c c u cơ cấu điện từ cuộn ố ơ ấdây tròn, để dòng điện chạy trong Voltmet là 5mA ?
Số vòng sẽ là :
W=200A.vòng/5.10-3 A= 40.000 vòng
Điện trở phụ của Voltmet được tính
Trong đó: Uđm- Điện áp định mức của Voltmet cần tạo ra
Iđm – Dòng định mức mà ta muốn chạy trong cơ cấu
Rcc - Điện trở của cơ cấu
CC dm
dm
I U
Trang 11811 8
Cã thÓ ®o ë ®iÖn mét chiÒu, xoay
chiÒu vµ c¸c dßng xung khi tÇn sè
cña dßng ®o lªn trªn 10MHz
Trang 11911 9
Dưới tác dụng của từ trường H sức điện động cảm ứng ở cuộn dây
đo:
Thay giá trị của HX vào:
Trong đó: f- tần số của dòng điện cần đo
Wd – Số vòng của cuộn dây đo
à - Từ thẩm của cuộn dây
d – khoảng cách từ cuộn đo đến dây dẫn điện.
Phương pháp này không chính xác vì chịu nhiều ảnh hưởng đặc
biệt khoảng cách d
SHfW
44,4
d 2
SI W
f.
44 4
X
π à
=
Trang 12012 0
Id2
= 1-Hình trụ xung quanh đường dây;
2-cảm biến Hall; 3- tấm sắt từ; 4-cuộn dây cảm ứng; 5- vỏ bên ngoài
Sức điện động ra là tổng của các
sức điện động của từng cảm biến
Hall: Era= ∑ EHi
Trang 12112 1
Trang 122Kf b
f ) d D
( I
0
2 2
2
= γ
à
− π
=
12 2
Ta có từ c m tương ứng ở ả
trong lỗ không khí là đều
cộng hưởng từ hạt nhân ta có B=2πf/γ
f – tần số tuế sai của spin
γ - Hệ số hồi chuyển từ của hạt nhân sử dụng
γFer=2.675/3.10 -8 s c-1 Tesla -1
Đo tần số -> H
Trang 12312 3
Trang 12412 4
Trang 12512 5
Trang 127 Phương pháp thông thư ng s d ng cho vi c ờ ử ụ ệ
ch n thang đo t đ ng ọ ự ộ
Phương pháp xây d ng vi c ch n thang đo t ự ệ ọ ự
đ ng theo sai s yêu c u ộ ố ầ
12 7
Trang 128 Thông thư ng ngư i ta đ nh thang đo cách nhau 10 l n (ho c ờ ờ ị ầ ặ
theo đ phân gi i c a thang) ộ ả ủ
Đi u ki n s d ng thang đo t đ ng ề ệ ử ụ ự ộ
Trang 129 B trí sao cho sai s tương đ i c a phép đo: ố ố ố ủ
β = γ
12 9
max dông cô
®o
U X
Nh vËy ta thÊy:
max dông cô
X
Trang 130 B trí s n các thang đo theo sai s yêu c u ố ẵ ố ầ
Đ đ m b o cho phép đo có sai s nh hơn sai s ể ả ả ố ỏ ố
γyeucau các thang đo s đư c phân đ nh: (X ẽ ợ ị 1min<Xdo
<X1n), (X2min<Xdo <X2n), (X3min<Xdo <X3n), tương ng ứ
v i h s khu ch đ i c a các b khu ch đ i có đi u ớ ệ ố ế ạ ủ ộ ế ạ ề
TBĐ
Có D,γ đã xác định