1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

BÀI TẬP THIẾT KẾ THIẾT BỊ ĐO

3 343 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 44,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP THIẾT KẾ THIẾT BỊ ĐOBài 1: Thiết kế một volmét số đo được từ Vđến 100V một chiều.. - Lựa chọn ADC - Tính toán số thang đo và các điện trở phụ.. - Trong trường hợp không sử dụng

Trang 1

BÀI TẬP THIẾT KẾ THIẾT BỊ ĐO

Bài 1: Thiết kế một volmét số đo được từ Vđến 100V một chiều Sai số

thiết bị cỡ 1,5%

- Lựa chọn ADC

- Tính toán số thang đo và các điện trở phụ

- Trong trường hợp không sử dụng ADC thì sẽ sử dụng cách đo nào Tính toán một số thông số cần thiết khi thiết kế

Bài 2:

Cho một miliampemet từ điện, có thang chia độ 150vạch Giá trị độ chia

CI=0.2mA/vạch Điện trở cơ cấu đo Rcc=2

Vẽ sơ đồ mạch Ampemet và tính các giá trị điện trở R1, R2, R3 mắc nối tiếp tạo thành các điện trở Sun cho 3 giới hạn đo dòng điện 5A, 10A và 15A

Bài 3:

Vẽ sơ đồ và tính giá trị các điện trở R1,R2,R3 mắc nối tiếp tạo thành các Sun của miliampemet chỉnh lưu có 3 giới hạn đo 1mA,10mA, và 100mA Chỉ thị là cơ cấu điện có Iccmax= 0.3mA; Rcc= 350 Điot chỉnh lưu 1N40 có đặc tuyến quan hệ VolAmpe như sau: điện áp thuận lớn nhất là Vf max= 1,5V, dòng địên lớn nhất là 22mA

B

à i 4: Muốn chế tạo một volmet vi sai 0¸2 V dùng với ICL 7107 thông số

0-200mV;

Nn = 2000

a Tính sai số nhỏ nhất mà volmet vi sai này có thể đạt được

b Tính cấp số bù của volmet vi sai

c Tính sai số của điện trở bù và nguồn cung cấp cho mạch bù

a d Ta muốn volmet vi sai đạt độ chính xác là 0,001%, thành lập sơ

đồ và tính hệ số khuếch đại dùng với ICL 7107 và tính số cấp bù

Bài 5:

Xác định khoảng đo điện trở của Ommet nối tiếp có các chỉ số kỹ thuật sau:

- Điện áp cung cấp U0= 3V; điện trở phụ nối tiếp Rp= 30k; điện trở điều chỉnh “0” RM=50 nối song song với các cơ cấu chỉ thị : Ictmax= 50A,

Trang 2

Viết công thức tính toán điện trở đo.

Bài 6:

1/Lập sơ đồ kiểm tra Công tơ và các bước kiểm tra Công tơ

2/ Trong sơ đồ đó công tơ có các thông số sau: 5A -220V

Voltmet có khoảng đo 0-250V 100 vạch

Ampemet có khoảng đo 0-5A 100vạch chia

Wattmet có khoảng đo 0-1500W 150 vạch chia

Tính toán các giá tr I,U,P trong b ng k t qu thí nghi m sau:ị I,U,P trong bảng kết quả thí nghiệm sau: ảng kết quả thí nghiệm sau: ết quả thí nghiệm sau: ảng kết quả thí nghiệm sau: ệm sau:

3/ Tính sai số ở các giá trị khác nhau của P

4/ Lập quan hệ =F(P) bằng đồ thị

Bài 7:

Có một trạm biến thế Công suất định mức 180KVA; 6.6KV, thứ cấp

380/220 Công tơ dùng cho trạm có thông số sau Un=220V

In=5A Hằng số công tơ 600V/kWh

- Bố trí mạch hạ thế của trạm

- Tính biến dòng điện dùng vào công tơ nói trên

- Tính số vòng quay của một công tơ trong một tháng biết rằng công suất

sử dụng trung bình băng 60% sông suất định mức

- Tính tiền điện biết giá 1kWh 600đ

Bài 8:

Ta có một bộ đếm điện tử có số đếm tối đa là 99999, một bộ phát xung mẫu 1MHz sai số 10-6

1/ Lập sơ đồ đo tần số Xác định thời gian đếm khi đo tần số

10MHz,0.1MHz, và 50Hz Điều kiện tận dụng tối đa bộ đếm, và từ bộ đếm đưa thẳng ra phần hiện thị

2/ Đo góc pha giữa hai điện áp 50Hz ta được con số 2000, tính góc pha  bằng độ

Trang 3

Bài 9:

Sau một tháng công tơ của một trạm biến thế quay 125.000 vòng, với hằng

số công tơ 600vòng/kWh

Công tơ được nối qua biến điện áp có: ku= 15.000/100 và biến dòng

ki=100/5

Tính số tiền phải trả, biết giá điện năng là 300đ/kWh

Công tơ phản kháng quay 100.000vòng Tính hệ số cos Tính tiền điện phải trả với giá điện sau:

cos >0.8 Giá điện 400đ/kWh

0.7 <cos <0.8 Giá điện 500đ/kWh

0.6< cos < 0.5 Giá điện 1000đ/kWh

Bài 10: Tính tóan nguồn cung cấp cho mạch cầu đo nhiệt độ sử dụng nhiệt

điện trở Pt100 với dũng điện cho phộp là 10 mA

Bài 11: Tính tóan nguồn cung cấp cho mạch cầu đo nhiệt độ sử dụng nhiệt

điện trở Pt100 với dũng điện cho phộp là 1 mA Nếu sử dụng mạch ổn áp 5V để nuôi cầu, người ta phải dựng thêm một điện trở để chia áp- tính giá trị của điện trở đó? Nhược điểm của cỏch mắc này?

Bài 12: Đo nhiệt độ bằng cặp nhiệt ngẫu loại K ( KT= 40.6V/0C) khoảng

đo từ 6000C đến 12000C Tính toán mạch bù đầu tự do sử dụng Pt 100 với dòng cho phép 5mA Biết nhiệt độ đầu tự do thay đổi từ (10- 40) 0C

Bài 13: Một cảm biến tương tự (4-20mA) đo trọng lượng có độ nhạy cầu là

1,5mV/V Trọng lượng của vật là 0-50kg Tính điện áp ra của cầu khi có một khối lượng 27kg biết độ phân giải là 500 Tính dòng điện ra của cảm biến

Bài 14: Tính tóan lưu lượng dầu trong ống biết bán kính ống R=10dm khi

lưu tốc kế có dòng điện ra 18mA Vận tốc chất lỏng được đo bằng lưu tốc kế với các thống số sau:

vận tốc dòng chảy 0-2,5 m/s

đầu ra 4-20mA

Ngày đăng: 10/08/2016, 09:07

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w