Điện trở tương đương Rtđ của một đoạn mạch là điện trở có thể thay thế cho các điện trở trong mạch,sao cho giá trị của hiệu điện thế và cường độ dòng điện trong mạch không thay đổi.. R1
Trang 1- Điện trở của một dây dẫn là đại lượng đặc trưng cho tính cản trở dòng điện của dây dẫn đó.
- Điện trở của dây dẫn chỉ phụ thuộc vào bản thân dây dẫn
II- ĐỊNH LUẬT ÔM CHO ĐOẠN MẠCH CÓ CÁC ĐIỆN TRỞ MẮC NỐI TIẾP
1/ Cường độ dòng điện và hiệu điện thế trong đoạn mạch mắc nối tiếp
Cường độ dòng điện có giá trị như nhau tại mọi điểm
3 2
U
2/ Điện trở tương đương của đoạn mạch nối tiếp
a- Điện trở tương đương là gì?
Điện trở tương đương (Rtđ) của một đoạn mạch là điện trở có thể thay thế cho các điện trở trong mạch,sao cho giá trị của hiệu điện thế và cường độ dòng điện trong mạch không thay đổi
b- Điện trở tương đương của đoạn mạch nối tiếp bằng tổng các điện trở hợp thành.
3 2 1
)
Rtđ = R1 + R2 + … + Rn
Trang 2R1 R2 R3 U
l: chiều dài dây dẫn, có đơn vị là (m)S: tiết diện của dây, có đơn vị là (m2)Ω
Ω
Trong đoạn mạch mắc nối tiếp hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở tỷ lệ thuận với điện trở điện trởđó 2
1 2
1R
RU
U
=
III- ĐỊNH LUẬT ÔM CHO ĐOẠN MẠCH CÓ CÁC ĐIỆN TRỞ MẮC SONG SONG
1/ Cường độ dòng điện và hiệu điện thế trong đoạn mạch mắc song song
Cường độ dòng điện trong mạch chính bằng tổng cường độ dòng điện trong các mạch rẽ
3 2
U
2/ Điện trở tương đương của đoạn mạch song song
Nghịch đảo điện trở tương đương của đoạn mạch song song bằng tổng các nghịch đảo điện trở các đoạnmạch rẽ
3 2 1
1R
1R
1R
tđ R R
R.RR
+
=
Cường độ dòng điện chạy qua mỗi điện trở tỉ lệ nghịch với điện trở đó: 1
2 2
1R
RI
I
=
IV- ĐIỆN TRỞ DÂY DẪN PHỤ THUỘC VÀO CÁC YẾU TỐ CỦA DÂY
“Điện trở dây dẫn tỷ lệ thuận với chiều dài của dây, tỉ lệ nghịch với tiết diện của dây và phụ thuộc vào
vật liệu làm dây dẫn”
Trang 3P : coõng suaỏt ủieọn, coự ủụn vũ laứ (W) U: hieọu ủieọn theỏ, coự ủụn vũ laứ (V) I: cửụứng ủoọ doứng ủieọn, coự ủụn vũ laứ (A)
ẹieọn trụỷ suaỏt cuỷa moọt vaọt lieọu (hay moọt chaỏt lieọu) coự trũ soỏ baống ủieọn trụỷ cuỷa moọt ủoaùn daõy daón hỡnh truùủửụùc laứm baống vaọt lieọu ủoự coự chieàu daứi laứ 1m vaứ tieỏt dieọn laứ 1m2
ẹieọn trụỷ suaỏt cuỷa vaọt lieọu caứng nhoỷ thỡ vaọt lieọu ủoự daón ủieọn caứng toỏt
V- BIEÁN TRễÛ – ẹIEÄN TRễÛ DUỉNG TRONG KYế THUAÄT
1/ Bieỏn trụỷ
ẹửụùc duứng ủeồ thay ủoồi cửụứng ủoọ doứng ủieọn trong maùch
Caực loaùi bieỏn trụỷ ủửụùc sửỷ duùng laứ: bieỏn trụỷ con chaùy, bieỏn trụỷ tay quay, bieỏn trụỷ than (chieỏt aựp).Bieỏn trụỷ laứ ủieọn trụỷ coự theồ thay ủoồi trũ soỏ vaứ dùng để điều chỉnh cờng độ dòng điện trong mạch
2/ ẹieọn trụỷ duứng trong kyừ thuaọt
ẹieọn trụỷ duứng trong kyừ thuaọt thửụứng coự trũ soỏ raỏt lụựn
Coự hai caựch ghi trũ soỏ ủieọn trụỷ duứng trong kyừ thuaọt laứ:
- Trũ soỏ ủửụùc ghi treõn ủieọn trụỷ
- Trũ soỏ ủửụùc theồ hieọn baống caực voứng maứu sụn treõn ủieọn trụỷ
3/ Caực kớ hieọu cuỷa bieỏn trụỷ
hoaởc hoaởc hoaởc
VI- COÂNG SUAÁT ẹIEÄN
1/ Coõng suaỏt ủieọn
Coõng suaỏt ủieọn trong moọt ủoaùn maùch baống tớch hieọu ủieọn theỏ giửừa hai ủaàu ủoaùn maùch vụựi cửụứng ủoọ doứngủieọn qua noự
Coõng thửực: P = U.I Trong ủoự
2/ Heọ quaỷ:
Neỏu ủoaùn maùch cho ủieọn trụỷ R thỡ coõng suaỏt ủieọn cuừng coự theồ tớnh baống coõng thửực:
P = I2.R hoaởc P = R
U2
Treõn moói duùng cuù ủieọn thửụứng coự ghi: giaự trũ hieọu ủieọn theỏ ủũnh mửực vaứ coõng suaỏt ủũnh mửực
ẹoỏi vụựi boựng ủeứn (duùng cuù ủieọn) : ẹieọn trụỷ cuỷa boựng ủeứn (duùng cuù ủieọn ) ủửụùc tớnh laứ:
Rẹ =U2/P=P/I2 Vụựi R ẹ : ủieọn trụỷ cuỷa ủeứn (duùng cuù ủieọn)
Vớ duù: Treõn moọt boứng ủeứn coự ghi 220V – 75W nghúa laứ: boựng ủeứn saựng bỡnh thửụứng khi ủửùục sửỷ duùng
vụựi nguoàn ủieọn coự hieọu ủieọn theỏ 220V thỡ coõng suaỏt ủieọn qua boựng ủeứn laứ 75W
VII- ẹIEÄN NAấNG – COÂNG DOỉNG ẹIEÄN
A- ẹIEÄN NAấNG
1/ ẹieọn naờng laứ gỡ?
Trang 4Dòng điện có mang năng lượng vì nó có thể thực hiện công, cũng như có thể làm thay đổi nhiệt năng củamột vật Năng lượng dòng điện được gọi là điện năng.
2/ Sự chuyển hóa điện năng thành các dạng năng lượng khác
Điện năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác như : nhiệt năng, quang năng, cơ năng,hóa năng …
Ví dụ:
- Bóng đèn dây tóc : điện năng biến đổi thành nhiệt năng và quang năng.
- Đèn LED : điện năng biến đổi thành quang năng và nhiệt năng.
- Nồi cơn điện, bàn là: điện năng biến đổi thành nhiệt năng và quang năng.
- Quạt điện, máy bơn nước : điện năng biến đổi thành cơ năng và nhiệt năng.
3/ Hiệu suất sử dụng điện
Tỷ số giữa phần năng lượng có ích được chuyển hóa từ điện năng và toàn bộ điện năng tiêu thụ được gọilà hiệu suất sử dụng điện năng
Công thức:
%100.A
A
H = 1
A1: Năng lượng có ích được chuyển hóa từ điện năng, đơn vị là J
A : Điện năng tiêu thụ, đơn vị là J
H : Hiệu suất
Chú ý : + Hiệu suất:
%100.Q
Q
%100.P
P
%100.A
AH
tp
ci tp
ci tp
=
+ Mạch điện gồm các điện trở mắc nối tiếp hay song song:
P = P1 + P2 + + Pn
B- CÔNG DÒNG ĐIỆN (điện năng tiêu thụ)
1/ Công dòng điện
Công dòng điện sinh ra trong một đoạn mạch là số đo lượng điện năng chuyển hóa thành các dạng nănglượng khác tại đoạn mạch đó
Công thức: A = P.t = U.I.t với: A : công doàng điện (J)
P : công suất điện (W)
t : thời gian (s)
U : hiệu điện thế (V)
I : cường độ dòng điện (A)
2/ Đo điện năng tiêu thụ
Lượng điện năng được sử dụng được đo bằng công tơ điện Mỗi số đếm trên công tơ điện cho biết lượngđiện năng sử dụng là 1 kilôoat giờ (KW.h)
1 KWh = 3 600 000J = 3 600KJ
VIII- ĐỊNH LUẬT JUN-LENXƠ
(Tính nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn khi có dòng điện chạy qua)
“Nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn khi có dòng điện chạy qua tỉ lệ thuận với bình phương
cường độ dòng điện, tỉ lệ thuận với điện trở và thời gian dòng điện chạy qua”
Trang 5Công thức: Q = I2.R.t với: Q : nhiệt lượng tỏa ra (J)
I : cường độ dòng điện (A)
IX - SỬ DỤNG AN TOÀN ĐIỆN VÀ TIẾT KIỆM ĐIỆN
1 Một số quy tắc an toàn điện:
+ U < 40V
+ Sử dụng dây dẫn có vỏ bọc cách điện tốt và phù hợp
+ Cần mắc cầu chì, cầu dao cho mỗi dụng cụ điện
+ Khi tiếp xúc với mạng điện 220V cần cẩn thận, đảm bảo cách điện
+ Khi sửa chửa các dụng cụ điện cần: Ngắt nguồn điện, phải đảm bảo cách điện
2 Cần phải sử dụng tiết kiệm điện năng :
+ Giảm chi tiêu cho gia đình
+ Các dụng cụ và thiết bị điện được sử dụng lâu bền hơn
+ Giảm bớt các sự cố gây tổn hại chung do hệ thống cung cấp bị quá tải
+ Dành phần điện năng tiết kiệm cho sản xuất
+ Bảo vệ môi trường
+ Tiết kiệm ngân sách nhà nước
3 Các biện pháp sử dụng tiết kiệm điện năng:
+ Cần phải lựa chọn các thiết bị có công suất phù hợp
+ Không sử dụng các thiết bị trong những lúc không cần thiết vì như vậy sẽ gây lãng phí điện
B- MỘT SỐ CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP VẬN DỤNG
I – CÂU HỎI GIÁO KHOA
Câu 1: Phát biểu định luât Ôm Viết công thức biểu diễn định luật
Câu 2: Điện trở của dây dẫn là gì? Nêu ý nghĩa của điện trở.
Câu 3 : Điện trở của dây dẫn phụ thuộc như thế nào vào những yếu tố của dây dẫn? Viết biểu thức
biểu diễn sự phụ thuộc ấy Nêu ý nghĩa của điện trở suất.
Câu 4: Biến trở là gì? Có tác dụng như thế nào? Hãy kể tên một số biến trở thường sử dụng.
Câu 5: Định nghĩa công suất điện Viết công thức tính công suất điện.
Trang 6Số oát ghi trên dụng cụ điện cho biết gì? Một bàn là điện có ghi 220V – 700W, hãy cho biết
ý nghĩa của số ghi đó.
Câu 6: Điện năng là gì? Hãy nêu một số ví dụ điện năng chuyển hóa thành các dạng năng lượng
khác.
Câu 7: Định nghĩa công dòng điện Viết công thức tính công dòng điện.
Hãy nêu ý nghĩa số đếm trên công tơ điện
Câu 8: Phát biểu định luật Jun-Lenxơ Viết các hệ thức biểu diễn định luật
II- MỘT SỐ ĐỀ BÀI TẬP Bài 1: Một dây dẫn bằng nikêlin có chiều dài 100m, tiết diện 0,5mm2 được mắc vào nguồn điện có hiệuđiện thế 120V
1/ Tính điện trở của dây
2/ Tính cường độ dòng điện qua dây
Bài 2: Một đoạn mạch gồm ba điện trở R1 = 3Ω
; R2 = 5Ω
; R3 = 7Ω
được mắc nối tiếp với nhau Hiệuđiện thế giữa hai đầu đoạn mạch là U = 6V
1/ Tính điện trở tương đương của đoạn mạch
2/ Tính hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở
Bài 3: Cho ba điện trở R1 = 6Ω
; R2 = 12Ω
; R3 = 16Ω
được mắc song song với nhau vào hiệu điện thế U =2,4V
1/ Tính điện trở tương đương của đoạn mạch
2/ Tính cường độ dòng điện qua mạch chính và qua từng điện trở
Bài 4: Cho mạch điện như hình vẽ:
Với: R1 = 30Ω
; R2 = 15Ω
; R3 = 10Ω
và UAB = 24V
1/ Tính điện trở tương đương của mạch
2/ Tính cường độ dòng điện qua mỗi điện trở
3/ Tính công của dòng điện sinh ra trong đoạn mạch trong thời gian 5 phút
Bài 5: Cho mạch điện như hình vẽ:
1/ Tính điện trở tương đương của mạch
2/ Tính hiệu điện thế của mạch
3/ Tính cường độ dòng điện và công suất tỏa nhiệt trên từng điện trở
Bài 6 Có hai bóng đèn ghi 110V-75W và 110V-25W.
a So sánh điện trở của hai bóng đèn trên?
b Mắc nối tiếp hai bóng đèn trên vào mạng điện 220V thì đèn nào sáng hơn? Vì sao?
c Mắc song song hai bóng với nhau Muốn hai đèn sáng bình thường khi mắc hệ hai bóng vào mạng điện220V thì phải dùng thêm một biến trở có giá trị bằng bao nhiêu? Đèn nào sáng hơn?
Bài 7 Có hai bóng đèn Đ1 có ghi 6V- 4,5W và Đ2 có ghi 3V-1,5W
a)Có thể mắc nối tiếp hai đèn này vào hiệu điện thế
U = 9V để chúng sáng bình thường được không? Vì sao?
Trang 7R2 R3
A
V
– +
b)Maộc hai boựng ủeứn naứy cuứng vụựi moọt bieỏn trụỷ vaứo moọt
hieọu ủieọn theỏ U = 9V nhử sụ ủoà hỡnh veừ Phaỷi ủieàu
chổnh bieỏn trụỷ coự ủieọn trụỷ laứ bao nhieõu ủeồ hai ủeứn saựng bỡnh thửụứng?
Baứi 8: Moọt beỏp ủieọn coự ghi 220V – 1000W ủửụùc sửỷ duùng vụựi hieọu ủieọn theỏ 220V ủeồ ủun soõi 2,5lớt nửụực ụỷ
nhieọt ủoọ ban ủaàu laứ 20oC thỡ maỏt moọt thụứi gian laứ 14phuựt 35 giaõy
1/ Tớnh hieọu suaỏt cuỷa beỏp Bieỏt nhieọt dung rieõng cuỷa nửụực laứ 4200J/kg.K
2/ Moói ngaứy ủun soõi 5lớt nửụực ụỷ ủieàu kieọn nhử treõn thỡ trong 30 ngaứy seừ phaỷi traỷ bao nhieõu tieàn ủieọn chovieọc ủun nửụực naứy Cho bieỏt giaự 1kWh ủieọn laứ 800ủoàng
Baứi 9: Moọt hoọ gia ủỡnh coự caực duùng cuù ủieọn sau ủaõy: 1 beỏp ủieọn 220V – 600W; 4 quaùt ủieọn 220V – 110W;
6 boựng ủeứn 220V – 100W Taỏt caỷ ủeàu ủửụùc sửỷ duùng ụỷ hieọu ủieọn theỏ 220V, trung bỡnh moói ngaứy ủeứn duứng 6giụứ, quaùt duứng 10 giụứ vaứ beỏp duứng 4 giụứ
1/ Tớnh cửụứng ủoọ doứng ủieọn qua moói duùng cuù
2/ Tớnh ủieọn naờng tieõu thuù trong 1 thaựng (30 ngaứy) vaứ tieàn ủieọn phaỷi traỷ bieỏt 1 kWh ủieọn giaự 800 ủoàng
Baứi 10: Cho maùch ủieọn nhử hỡnh veừ:
Ampe keỏ coự ủieọn trụỷ khoõng ủaựng keồ, voõn keỏ coự ủieọn trụỷ raỏt lụựn
Bieỏt R1 = 4Ω
; R2 = 20Ω
; R3 = 15Ω
Ampe keỏ chổ 2A
a/ Tớnh ủieọn trụỷ tửụng ủửụng cuỷa maùch
b/ Tớnh hieọu ủieọn theỏ giửừa hai ủieồm MN vaứ soỏ chổ cuỷa voõn keỏ
c/ Tớnh coõng suaỏt toỷa nhieọt treõn tửứng ủieọn trụỷ
d/ Tớnh nhieọt lửụùng toỷa ra treõn toaứn maùch trong thụứi gian 3 phuựt
ra ủụn vũ Jun vaứ calo
Số chỉ của ampe kế 0,5A Điện trở của am
pe kế và các dây nối không đáng kể; điện trở của vôn
kế vô cùng lớn
a Tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch AB
b Tính hiệu điện thế đặt vào hai đầu của đoạn
mạch AB
c Chốt (+) của vôn kế nối với điểm nào? Vôn
kế chỉ giá trị bao nhiêu?
Bài 12 : Ba ủieọn trụỷ R1 = 10 Ω, R2 = R3 = 20 Ω ủửụùc maộc song song vụựi nhau vaứo giửừa hai ủieồm A vaứ B coự hieọu ủieọn theỏ laứ U
1.Tớnh ủieọn trụỷ tửụng ủửụng cuỷa ủoaùn maùch
2.Bieỏt cửụứng ủoọ doứng ủieọn qua R1 coự giaự trũ laứ 2,4 A Tỡm hieọu ủieọn theỏ U giửừa hai ủaàu ủoaùn maùch vaứ cửụứngủoọ doứng ủieọn chaùy qua maùch chớnh vaứ caực maùch reừ coứn laùi
Bài 13 : Moọt ủoaùn maùch goàm moọt boựng ủeứn coự ghi 9V-4,5W ủửụùc maộc noỏi tieỏp vụựi moọt bieỏn trụỷ vaứ ủửụùc ủaởt
vaứo HẹT khoõng ủoồi 12V (Hỡnh veừ).ẹieọn trụỷ cuỷa daõy noỏi vaứ ampe keỏ raỏt nhoỷ
a Boựng ủeứn saựng bỡnh thửụứng,tớnh ủieọn trụỷ cuỷa bieỏn trụỷ vaứ soỏ chổ cuỷa ampe keỏ
b Tớnh ủieọn naờng tieõu thuù cuỷa toaứn maùch trong thụứi gian 15 phỳt
Bài 14: Có hai bóng đèn là Đ1 có ghi 6V- 4,5W và Đ2 có ghi 3V-1,5W
a) Có thể mắc nối tiếp hai đèn này vào hiệu điện thế U = 9V để chúng sáng bình thờng đợc không? Vì sao?b) Mắc hai bóng đèn này cùng với một biến trở vào hiệu điện thế U = 9V nh sơ đồ hình vẽ Phải điều chỉnh biếntrở có điện trở là bao nhiêu để hai đèn sáng bình thờng?
Trang 8a- Tớnh điện trở tương đương của đoan mạch?
b- Tớnh cường độ dũng điện chạy qua mỗi điện trở?
c- Mắc nối tiếp với R2 thờm một điện trở R3 = 5 Ω Vẽ sơ đồ mạch điện và tớnh cưũng độ dũng điện qua mạch chớnh lỳc này?
Bài 16: Cho sơ đồ mạch điện nh hình vẽ.
Biết R1 = 40Ω ;R2 = 150Ω; R3 = 100Ω ; U = 90V
Khi khóa K đóng, hãy tính:
a, Điện trở tơng đơng của mạch điện R2
b, Cờng độ dòng điện qua mỗi điện trở
c, Công suất tiêu thụ của điện trở R3 R1
d, Tính nhiệt lợng toả ra trên toàn mạch trong 1 phút
Bài 17 : Moọt boựng ủeứn coự ghi 220V–100W ủửụùc sửỷ duùng vụựi hieọu ủieọn theỏ 220V R3
a/ Cho bieỏt yự nghúa cuỷa caực soỏ ghi naứy
b/ Tớnh ủieọn trụỷ vaứ cửụứng ủoọ doứng ủieọn qua boựng ủeứn
c/ Tớnh ủieọn naờng tieõu thuù cuỷa boựng ủeứn trong 10 giụứ ( ra ủụn vũ kwh )
d/ Neỏu maộc boựng ủeứn vaứo hieọu ủieọn theỏ 110V thỡ cụng suất tiờu thụ của búng đốn là bao nhiờu oỏt?
Bài 18: Cú ba búng đốn: Đ1 (100V- 60W), Đ2 (100V- 100W), Đ3 (100V- 80W) Được mắc song song với nhau
và mắc vào nguồn điện U = 100V
1/ Tớnh điện trở của mỗi búng đốn và điện trở tương đương toàn mạch
2/ Tớnh cường độ dũng điện qua mỗi búng
3/ Tớnh tiền điện phải trả trong thỏng nếu cả ba búng trờn thắp sỏng liờn tục 3 tiếng đồng hồ một ngày Giỏ tiềnđiện 1KWh = 700đồng (cho rằng 1 thỏng = 30 ngày)
4/ Bỏ đốn Đ3 đi, mắc nối tiếp hai đốn một và hai rồi mắc vào nguồn điện 220V Hỏi đốn cú sỏng bỡnh thườngkhụng ? Tại sao ?
Bài 19: Moọt beỏp ủieọn khi hoaùt ủoọng bỡnh thửụứng coự ủieọn trụỷ R = 60Ω
vaứ cửụứng ủoọ doứng ủieọn qua beỏp khi ủoự laứ 2A
a Tớnh nhieọt lửụùng maứ beỏp toỷa ra trong 1s.
b Duứng beỏp ủieọn treõn ủeồ ủun soõi 0,75l nửụực coự nhieọt ủoọ ban ủaàu laứ 35oC thỡ thụứi gian ủun nửụực laứ 20 phuựt.Coi raống nhieọt lửụùng cung caỏp ủeồ ủun soõi nửụực laứ coự ớch, tớnh hieọu suaỏt cuỷa beỏp
c Moọt ngaứy sửỷ duùng beỏp ủieọn naứy 5 giụứ Tớnh tieàn ủieọn phaỷi traỷ cho vieọc sửỷ duùng beỏp trong 30 ngaứy, neỏu
giaự 1 kW.h laứ 750 ủoàng
B
ài 20 : Một bóng đèn có ghi 110V – 30W đợc mắc nối tiếp với một biến trở vào hiệu điện thế 220V.
a Tính điện trở và cờng độ dòng điện qua bóng khi bóng sáng bình thờng ( 2 điểm)
b Để đèn sáng bình thờng thì biến trở phải có giá trị bao nhiêu? ( 1 điểm)
c Tính điện năng mà bóng tiêu thụ trong 1 tháng ( 30 ngày) , mỗi ngày dùng trung bình 4 giờ khi bóng đợc
sử dụng đúng ( 4 đ)
Baứi 21: Cho ủoaùn maùch AB ( hỡnh veừ ), boỷ qua ủieọn trụỷ caực ủoaùn daõy noỏi, bieỏt caực ủieọn trụỷ coự giaự trũ R1 =
60Ω, R2 = 30Ω, hieọu ủieọn theỏ giửừa hai ủieồm A vaứ B laứ UAB = 120V Tớnh:
a) ẹieọn trụỷ tửụng ủửụng cuỷa ủoaùn maùch AB
b) Cửụứng ủoọ doứng ủieọn qua maùch chớnh
Trang 9c) Cửụứng ủoọ doứng ủieọn qua caực ủieọn trụỷ R1 vaứ R2.
d) Nhieọt lửụùng toaỷ ra treõn ủieọn trụỷ R1 sau 5 phuựt
Baứi 22 : Cho maùch ủieọn coự sụ ủoà nhử hỡnh (bài 16)
Bieỏt R1 = 15Ω ; R2 = R3 =30Ω; UAB= 12V Cửụứng ủoọ doứng ủieọn I3 qua R3 laứ bao nhieõu?
Baứi 23 : Maộc moọt boựng ủeứn ghi 220V – 60W vaứo oồ ủieọn coự hieọu ủieọn theỏ U = 230V Cho raống ủieọn trụỷ cuỷa
daõy toực boựng ủeứn khoõng phuù thuoọc vaứo nhieọt ủoọ
a ẹeứn saựng bỡnh thửụứng khoõng ? taùi sao ?
b Coõng suaỏt tieõu thuù cuỷa ủeứn luực ủoự baống bao nhieõu ?
c ẹeồ ủeứn saựng bỡnh thửụứng caàn maộc vaứo maùch ủieọn moọt ủieọn trụỷ Rx , phaỷi maộc Rx nhử theỏ naứo vụựi ủeứn ? Taùisao ? Tớnh giaự trũ cuỷa Rx khi ủoự ?
Bài 24: Trên một bóng đèn có ghi 12V - 6W Đèn này đợc sử dụng với đúng hiệu điện thế định mức trong 1
giờ Hãy tính:
a) Điện trở của đèn khi đó
b) Điện năng mà đèn sử dụng trong thời gian trên
Bài 25: Chứng minh rằng trong đoạn mạch gồm hai dõy dẫn mắc nối tiếp Nhiệt lượng tỏa ra ở mỗi dõy tỉ lệ
thuận với điện trở của dõy: Q1/Q2 = R1/R2
Bài 26: Một cuộn dây điện trở có trị số là 10Ω đợc quấn bằng dây nikêlin có tiết diện là 0,1mm2 và có điện trởsuất là 0,4.10 –6Ω.m
a) Tính chiều dài của dây nikêlin dùng để quấn cuộn dây điện trở này
b) Mắc cuộn dây điện trở nói trên nối tiếp với một điện trở có trị số là 5Ω và đặt vào hai đầu đoạn mạch nối tiếpnày một hiệu điện thế là 3V Tính hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây điện trở
Bài 27: Một dây dẫn bằng Nikêlin có tiết diện hình tròn Đặt một hiệu điện thế 220V vào hai đầu dây dẫn ta thu
đợc cờng độ dòng điện bằng 2,0A
a Tính điện trở của dây dẫn
b Biết tiết diện của dây 0,1.10 -6m2 và điện trở suất của Nikêlin là 0,40.10-6Ω
m Tính chiều dài của dâydẫn
Bài 28: Một ấm điện đợc dùng với hiệu điện thế 220V thì đun sôi đợc 1,5 lít nớc từ nhiệt độ 200C trong 10 phút.Biết nhiệt dung riêng của nớc là 4 200 J/kg.K, khối lợng riêng của nớc là 1 000kg/m3 và hiệu suất của ấm là90%
a.Tính nhiệt lợng cần cung cấp để đun sôi lợng nớc trên
b.Tính nhiệt lợng mà ấm đã tỏa ra khi đó
C/ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM:
Cõu 1: Nối hai cực của mỏy phỏt điện xoay chiều với một búng đốn Khi quay nam chõm của mỏy phỏt điện thỡ
trong cuộn dõy của nú xuất hiện dũng điện cảm ứng vỡ :
A: Số đường sức từ xuyờn qua tiết diện S của cuộn dõy khụng thay đổi
B: Số đường sức từ xuyờn qua tiết diện S của cuộn dõy luõn phiờn tăng, giảm
C: Số đường sức từ xuyờn qua tiết diện S của cuộn dõy luụn luụn tăng
D: Số đường sức từ xuyờn qua tiết diện S của cuộn dõy luụn luụn giảm
Cõu 2: Trong cuộn dõy dẫn kớn xuất hiện dũng điện cảm ứng xoay chiều khi số đường sức từ xuyờn qua tiết
điện S của cuộn dõy :
A: Luụn tăng B: Luụn giảm
C: Khụng đổi D: Luõn phiờn tăng, giảm
Cõu 3: Bộ phận chớnh của mỏy phỏt điện xoay chiều là
A: Nam chõm B: Cuộn dõy dẫn
C : Nam chõm và Cuộn dõy dẫn D:Nam chõm và lừi thộp
Cõu 5: Cựng một loại dõy dẫn tải đi cựng một cụng suất điện Nếu dựng dõy dẫn cú tiết diện tăng gấp đụi thỡ
cụng suất hao phớ toả vỡ nhiệt : …
Trang 10A: Tăng 2 lần B: Không đổi, C: Tăng 4 lần D: Giảm 2 lần
Câu 6: Khi cho dòng điện không đổi chạy vào cuộn dây sơ cấp của một máy biến thế thì trong cuộn thứ cấp:
A Không xuất hiện dòng điện nào cả B Xuất hiện dòng điện một chiều không đổi
C Xuất hiện dòng điện xoay chiều D Xuất hiện dòng điện một chiều biến đổi
Câu 7: Đo hiệu điện thế xoay chiều của nguồn điện xoay chiều dùng:
C: Ampekế xoay chiều D: Ampekế một chiều
Câu 8: Dòng điện xoay chiều có các tác dụng gì?
A: Tác dụng nhiệt C: Tác dụng từ
B: Tác dụng quang D: Cả A,B,C
Câu 9: Đo cường độ dòng của mạch điện xoay chiều dùng:
A: Ampekế xoay chiều C: Lực kế
B: Ampekế một chiều D: Nhiệt kế
Câu 10: Một máy biến áp có số vòng dây cuộn sơ cấp n1=1500 vòng, số vòng dây cuộn thứ cấp n2 = 6000 vòng Hiệu điện thế hai đầu cuộn sơ cấp U1=55V Tính hiệu điện thế hai đầu cuôn thứ cấp:
A: 110V B: 220V C: 21 V D: 120 V
Câu 11: Khi cho dòng điện xoay chiều chạy vào cuộn sơ cấp của một máy biến thế thì trong mạch kín cuộn thứ
cấp xuất hiện:
A: Dòng điện một chiều biến đổi
B: Dòng điện cảm ứng một chiều không đổi
C: Dòng điện cảm ứng xoay chiều
D: Không xuất hiện dòng điện
Câu 12: Ta có máy tăng thế khi hiệu điện thế ở cuộn sơ cấp …hiệu điện thế ở cuộn thứ cấp.
A: Lớn hơn hoặc bằng C: Bằng
B: Lớn hơn D: Nhỏ hơn
Câu 13: Ta có máy hạ thế khi hiệu điện thế ở cuộn sơ cấp …hiệu điện thế ở cuộn thứ cấp.
A: Nhỏ hơn C: Bằng
B: Lớn hơn D: Lớn hơn hoặc bằng
C âu 14 Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có 525 vòng dây, muốn tăng hiệu điện thế lên bốn lần thì cuộn
thứ cấp phải quấn bao nhiêu vòng ?
A:125 vòng B:2100 vòng C :1050 vòng D: 1575 vòng
Câu15 Để truyền tải đi cùng một công suất điện, nếu đường dây tải điện dài gấp 3 thì công suất hao
phí tăng hay giảm? Chọn câu đúng trong các câu sau:
A: Tăng 3 lần B: Tăng 9 lần C: Giảm 3 lần D:Giảm 9 lần
Câu 16 Để giảm hao phí điện năng khi truyền tải đi xa, nếu dùng dây dẫn có tiết diện tăng 4 lần thì công
suất hao phí sẽ thay đổi như thế nào Chọn câu đúng nhất?
A: Tăng 4 lần B: Giảm 4 lần C:Tăng 16 lần D: Giảm 16 lần
Câu 17 Một máy biến thế có số vòng dây cuộn sơ cấp gấp 3 lần số vòng dây cuộn thứ cấp,
máy này có thể:
A:Giảm hiệu điện thế được 3 lần B: Tăng hiệu điện thế gấp 3 lần
C:Giảm hiệu điện thế được 6 lần D: Tăng hiệu điện thế gấp 6 lần
Câu 18 Từ trường sinh ra trong lỏi sắt của máy biến thế là:
A: Từ trường không thay đổi B: Từ trường biến thiên tăng giảm
Câu 19 Máy biến thế hoạt động khi dòng điện đưa vào cuộn dây sơ cấp l à dòng điện:
Trang 11A: Xoay chiều B: Một chiều
C: Xoay chiều hay một chiều đều được D: Có cường độ lớn
Câu 20 Để giảm hao phí trên đường dây tải điện, phương án tốt nhất là:
A: Tăng hiệu điện thế đặt vào 2 đầu dây B: Giảm điện trở dây dẫn
C: Giảm cường độ dòng điện D: Tăng công suất máy phát điện
Câu 21 Một dòng điện có cường độ không đổi 8mA chạy qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian t Biết
điện lượng dịch chuyển tương ứng là 16mC Thời gian dòng điện chạy qua dây dẫn đó là
Câu 22 Ngoài đơn vị oát (W), công suất còn được đo bằng đơn vị nào sau đây?
C Jun trên giây(J/s) D Ampe nhân giây(A.s)
Câu 23 Biểu thức của định luật Jun-lenxơ là
Câu 24 Một mạch điện gồm điện trở thuần R = 10Ω mắc giữa hai điểm có hiệu điện thế U = 20V Nhiệt lượng toả ra trên R trong thời gian t = 10s là
Câu 25 Công của dòng điện được xác định theo công thức:
A A = UIt B A = UIt C A = EI D A = UI
Câu 26 Công của dòng điện có đơn vị là:
Câu 27: Biểu thức tính công A và công suất P của dòng điện trên đoạn mạch là:
a P= U.I, A= U.I.t b P = I2.R, A= U.I.t c P= U.I, A= R.I2.t d P= , A= t
Câu 28 Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω) mắc nối tiếp với điện trở R2 = 300 (Ω), điện trở toàn mạch là:
A U = 12 (V) B U = 6 (V) C U = 18 (V) D U = 24 (V)
Câu 32 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Công của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là công của lực điện trường làm di chuyển các điện tích
tự do trong đoạn mạch và bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch với cường độ dòng điện vàthời gian dòng điện chạy qua đoạn mạch đó
B Công suất của dòng điện chạy qua đoạn mạch bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch vàcường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch đó
C Nhiệt lượng toả ra trên một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật, với cường độ dòng điện và với thờigian dòng điện chạy qua vật
D Công suất toả nhiệt ở vật dẫn khi có dòng điện chạy qua đặc trưng cho tốc độ toả nhiệt của vật dẫn đó
và được xác định bằng nhiệt lượng toả ra ở vật dẫn đó trong một đơn vị thời gian
Câu 33 Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua
A tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
B tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
R
U2
R
U2
Trang 12C tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
D tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
Câu 34 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật
B Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với thời gian dòng điện chạy qua vật
C Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ với bình phương cường độ dòng điện qua vật
D Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn
Câu 35 Dùng một dây dẫn mắc bóng đèn vào mạng điện Dây tóc bóng đèn nóng sáng, dây dẫn hầu như không
sáng lên vì:
A Cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn
B Cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn
C Điện trở của dây tóc bóng đèn lớn hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn
D Điện trở của dây tóc bóng đèn nhỏ hơn nhiều so với điện trở của dây dẫn
Câu 36 Hai bóng đèn Đ1( 220V – 25W), Đ2 (220V – 100W) khi sáng bình thường thì
A cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ1 lớn gấp hai lần cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ2
B cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ2 lớn gấp bốn lần cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ1
C cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ1 bằng cường độ dòng điện qua bóng đèn Đ2
D Điện trở của bóng đèn Đ2 lớn gấp bốn lần điện trở của bóng đèn Đ1
Câu 37 Hai bóng đèn có công suất định mức bằng nhau, hiệu điện thế định mức của chúng lần lượt là U1 = 110(V) và U2 = 220 (V) Tỉ số điện trở của chúng là:
Câu 38 Để bóng đèn loại 120V – 60W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế là 220V, người ta phải
mắc nối tiếp với bóng đèn một điện trở có giá trị
A R = 100 (Ω) B R = 150 (Ω) C R = 200 (Ω) D R = 250 (Ω)
Câu 39 Cho một đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc song song và mắc vào một hiệu điện thế không đổi.Nếu giảm trị số của điện trở R2 thì:
A độ sụt thế trên R2 giảm B dòng điện qua R1 không thay đổi
C dòng điện qua R1 tăng lên D công suất tiêu thụ trên R2 giảm
Câu 40 Khi hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp vào một hiệu điện thế U không đổi thì công suất tiêu thụ của
chúng là 20 (W) Nếu mắc chúng song song rồi mắc vào hiệu điện thế nói trên thì công suất tiêu thụ của chúnglà:
Câu 41 Khi hai điện trở giống nhau mắc song vào một hiệu điện thế U không đổi thì công suất tiêu thụ của
chúng là 20 (W) Nếu mắc chúng nối tiếp rồi mắc vào hiệu điện thế nói trên thì công suất tiêu thụ của chúng là:
Câu 42 Một ấm điện có hai dây dẫn R1 và R2 để đun nước Nếu dùng dây R1 thì nước trong ấm sẽ sôi sau thờigian t1 = 10 (phút) Còn nếu dùng dây R2 thì nước sẽ sôi sau thời gian t2 = 40 (phút) Nếu dùng cả hai dây mắcsong song thì nước sẽ sôi sau thời gian là:
A t = 4 (phút) B t = 8 (phút) C t = 25 (phút) D t = 30 (phút)
Câu 43 Một ấm điện có hai dây dẫn R1 và R2 để đun nước Nếu dùng dây R1 thì nước trong ấm sẽ sôi sau thờigian t1 = 10 (phút) Còn nếu dùng dây R2 thì nước sẽ sôi sau thời gian t2 = 40 (phút) Nếu dùng cả hai dây mắcnối tiếp thì nước sẽ sôi sau thời gian là:
A t = 8 (phút) B t = 25 (phút) C t = 30 (phút) D t = 50 (phút)
2
1R
R
2
Trang 13Câu 44 Một điện lượng 10mC dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫntrong thời gian 4s Cường độ dòng
điện chạy trong dây dẫn là
Câu 45 Một cường đọ dòng điện không đổi 0,8mA chạy qua một dây dẫn kim loại Biết bản chất dòng điện
trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của elêctron tự do Số lượng elêctron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian 2s là
Câu 54 Một động cơ có hiêuụ suất 80% Nếu đặt vào động cơ một hiệu điện thế 220V thì cường độ dòng điện
chạy qua động cơ là 4,5A Công thực hiện bởi động cơ trong 1h là:
Câu 55 Dây tóc bóng đèn khi thắp sáng có điện trở là 24Ω Nhiệt lượng mà dây dẫn toả ra trong 1h khi đặt mộthiệu điện thế 12V vào hai đầu dây tóc là
Câu 56 Một bàn là tiêu thụ một điện năng 396kJ trong 12phút Hiệu điện thế đặt vào bàn là 220V Cường độ
dòng điện chạy qua bàn là :
Câu 57 Một bàn là tiêu thụ một điện năng 396kJ trong 12phút Hiệu điện thế đặt vào bàn là 220V Điện trở của
bàn là:
Trang 14A 50Ω B 44Ω C 88Ω D 100Ω
Câu 58 Một bĩng đèn cĩ ghi 220V-100W mỗi ngày thắp sáng trung bình 4giờ Biết hiệu điện thế nơi dùng là
220V Điện năng tiêu thụ trong 1 tháng là
Câu 59 Trên nhãn của bàn là điện cĩ ghi 220V-880W Nếu hiệu điện thế của bàn là đúng bằng 220V thì
cường độ dịng điện chạy qua bàn là:
A 0,36A B 3,6mA C 360mA D 3,6A
Câu 60 Một bĩng đèn điện 220V- 100W được mắc vào mạng điện 110V Bỏ qua sự phụ thuộc của điện trở dây
tĩc vào bĩng đèn Cơng suất của bĩng đèn là
C
HƯƠNG 2: ®iƯn tõ häc
A- HỆ THỐNG KIẾN THỨC CỦA CHƯƠNG
1 : Nam châm vĩnh cửu.
a Từ tính của nam châm:
Nam châm nào cũng có hai từ cực, khi để tự do cực luôn luôn chỉ hướng bắc gọi là cực Bắc, kíhiệu là N (màu đậm) Còn cực luôn chỉ hướng Nam gọi là cực Nam, kí hiệu là S (màu nhạt)
b Tương tác giữa hai nam châm.:
Khi đưa từ cực của 2 nam châm lại gần nhau thì chúng hút nhau nếu các cực khác tên, đẩy nhaunếu các cực cùng tên
2: Tác dụng từ của dòng điện – Từ trường
c Cách nhận biết từ trường:
Nơi nào trong không gian có lực từ tác dụng lên kim nam châm thì nơi đó có từ trường
Trang 15- Nơi nào từ trường càng mạnh thì đường sức từ dày, nơi nào từ trường càng yếu thì đường sức từthưa.
4 Từ trường của ống dây có dòng điện chạy qua.
a Từ phổ, Đường sức từ của ống dây có dòng điện chạy qua:
- Từ phổ ở bên ngoài ống dây có dòng điện chạy qua và bên ngoài thanh nam châm là giốngnhau
- Trong lòng ống dây cũng có các đường mạt sắt được sắp xếp gần như song song với nhau
b Quy tắc nắm tay phải: (áp dụng tìm chiều dịng điện, chiều đường sức từ)
Nắm bàn tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hướng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều của đường sức từ trong lòng ống dây.
*Chú ý : Ngoài ra có thể xác định chiều đường cảm ứng từ trong dây dẫn thẳng và ống dây theo các quy tắc sau :
- Quy tắc cái đinh ốc 1 (Xác định đường cảm ứng từ trong dây dẫn thẳng)
Đặt cái đinh ốc dọc theo dây dẫn và quay cho cái đinh ốc tiến theo chiều dòng điện, khi đó chiều quay của cái đinh ốc là chiều của đường cảm ứng từ.
- Quy tắc cái đinh ốc 2 : (Xác định đường cảm ứng từ trong ống dây)
Đặt cái đinh ốc dọc theo trục ống dây, quay cái đinh ốc theo chiều dòng điện, khi dó chiều tiến của cái đinh ốc là chiều các đường cảm ứng từ trong ống dây
5 Sự nhiễm từ của sắt, thép – Nam châm điện
a Sự nhiễm từ của sắt thép:
* Sắt, thép, niken, côban và các vật liệu từ khác đặt trong từ trường, đều bị nhiễm từ
* Sau bị đã bị nhiễm từ, sắt non không giữ được từ tính lâu dài, còn thép thì giữ được từ tính lâudài
b Nam châm điện:
- Cấu tạo : Cuộn dây dẫn, lõi sắt non
- Các cách làm tăng lực từ của nam châm điện:
+ Tăng cường độ dòng điện chạy qua các vòng dây
+ Tăng số vòng dây của cuộn dây
6 Ứng dụng của nam châm điện:
a Loa điện:
- Cấu tạo: Bộ phận chính của loa điện : Ống dây L, nam châm chữ E, màng loa M Ống dây có
thể dao động dọc theo khe nhỏ giữa hai từ cực của nam châm
- Hoạt động: Trong loa điện, khi dòng điện có cường độ thay đổi được truyền từ micrô qua bộ
phận tăng âm đến ống dây thì ống dây dao động.Phát ra âm thanh Biến dao động điện thànhâm thanh
a .Tác dụng của từ trường lên dây dẫn có dòng điện:
Dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt trong từ trường, không song song với đường sức từ thì chịutác dụng của lực điện từ
Trang 16b Quy tắc bàn tay trái (áp dụng tìm chiều dịng điện, chiều của lực điện từ, chiều đường sức từ) Đặt bàn tay trái sao cho các đường sức từ hướng vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến tay giữa hướng theo chiều dòng điện thì ngón tay cái choãi ra 90 0 chỉ chiều của lực điện từ
8: Động cơ điện 1 chiều.
a Cấu tạo
+ Nam châm và cuộn dây, bộ góp điện, thanh quét
+ Động cơ điện có hai bộ phận chính là nam châm tạo ra từ trường (Bộ phận đứng yên – Stato)và khung dây dẫn cho dòng điện chạy qua (Bộ phận quay – Rôto)
b Động cơ điện một chiều trong KT:
- Trong động cơ điện kĩ thuật, bộ phận tạo ra từ trường là nam châm điện
- Bộ phận quay của động cơ điện kĩ thuật gồm nhiều cuộn dây đặt lệch nhau và song song vớitrục của một khối trụ làm bằng các lá thép kĩ thuật ghép lại
9: Hiện tượng cảm ứng điện từ:
a Cấu tạo và hoạt động của đinamô ở xe đạp
- Cấu tạo: Nam châm và cuộn dây dẫn
- Hoạt động: Khi núm quay thì nam châm quay theo, xuất hiện dòng điện trong cuộn dây làm
đèn sáng
b Dùng nam châm để tạo ra dòng điện:
* Dùng nam châm vĩnh cửu:
Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín khi ta đưa một cực cảu nam châm lại gần hay ra xamột đầu cuộn dây đó hoặc ngược lại
* Dùng nam châm điện :
Dòng điện xuất hiện ở cuộn dây dẫn kín trong thời gian đóng hoặc ngắt mạch điện của NC điện,nghĩa là trong thời gian dòng điện của NC điện biến thiên
c Hiện tượng cảm ứng điện từ:
- Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây biến thiên, trong cuộn dây xuất hiệndòng điện Dòng điện đó gọi là dòng điện cảm ứng Hiện tượng xuất hiện dòng điện cảm ứng gọilà hiện tượng cảm ứng điện từ
- Có thể dùng 2 đèn LED mắc song song ngược chiều vào 2 đầu cuộn dây để phát hiện sự đổichiều của dòng điện cảm ứng, vì đèn LED chỉ sáng khi dòng điện chạy qua đèn theo 2 chiều xácđịnh
B - MỘT SỐ CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP VẬN DỤNG
I – CÂU HỎI GIÁO KHOA
Câu 1 : Nam châm là gì? Kể tên các dạng thường gặp Nêu các đặc tính của nam châm.
Câu 2: Lực từ là gì? Từ trường là gì? Cách nhận biết từ trường?
Trang 17a) b)
c)
A B
A B
AB a)
b) c)
+ –
+ –
+ – a)
b)
c)
A B
A B
A B
a) b)
Câu 3: Đường sức từ là gì? Từ phổ là gì?
Câu 4: Nêu từ trường của ống dây có dòng điện chạy qua Phát biểu qui tắc nắm tay phải.
Câu 5: Nêu điều kiện sinh ra lực điện từ Phát biểu qui tắc bàn tay trái.
Câu 6: Hãy nêu nguyên tắc, cấu tạo và sự biến đổi năng lượng của động cơ điện một chiều.
Câu 7: Dòng điện cảm ứng là gì? Nêu điều kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng.
II – BÀI TẬP
Câu 1: Hãy xác định cực của nam châm trong các trường hợp sau:
Câu 2: Hãy xác định đường sức từ của từ trường ống dây đi qua kim nam chân trong trường hợp
sau Biết rằng AB là nguồn điện:
Câu 3: Hãy xác định cực của ống dây và cực của kim nam châm trong các trường hợp sau:
Câu 4: Xác định cực của nguồn điện AB trong các trường hợp sau:
Câu 5: Với qui ước: Dòng điện có chiều từ trước ra sau trang giấy
Dòng điện có chiều từ sau ra trước trang giấy
Tìm chiều của lực điện từ tác dụng vào dây dẫn có dòng điện chạy qua trong các trường hợp sau:
Trang 18F
F
F S
F
a) b)c)
Caõu 6: Xaực ủũnh cửùc cuỷa nam chaõm trong caực trửụứng hụùp sau Vụựi F laứ lửùc ủieọn tửứ taực duùng vaứo
daõy daón:
Caõu 7: Xaực ủũnh chieàu doứng ủieọn chaùy trong daõy daón trong caực trửụứng hụùp sau:
Cõu 8 : Haừy xaực ủũnh caực ủaùi lửụùng coứn thieỏu ( chieàu ủửụứng sửực tửứ – chieàu doứng ủieọn – chieàu cuỷa lửùc
ủieọn tửứ ) trong caực hỡnh veừ sau ;
Cõu 9 : a) Phát biểu quy tắc bàn tay trái?
b) Xác định lực điện từ tác dụng lên dòng điện trong hình vẽ bên
C/ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
1 Khi cho nam chõm quay trước cuộn dõy dẫn thỡ:
A Xuất hiện dũng điện xoay chiều trong cuộn dõy B Xuất hiện từ trường trong cuộn dõy
C Số đường sức từ xuyờn qua cuộn dõy tăng D Số đường sức từ xuyờn qua cuộn dõy giảm
2 Trong mỏy phỏt điện xoay chiều cú 2 bộ phận chớnh là nam chõm và cuộn dõy thỡ:
A Nam chõm tạo ra từ trường B Cuộn dõy tạo ra từ trường.
C Nam chõm quay mới tạo ra dũng điện xoay chiều D Phần quay gọi là Stato.
3 Dũng điện một chiều và dũng điện xoay chiều đều cú cỏc tỏc dụng sau đõy Chọn cõu đỳng nhất?
4 Dũng điện cảm ứng xoay chiều xuất hiện trong cuộn dõy dẫn kớn khi số đường sức từ xuyờn qua tiết diện Scủa cuộn dõy:
A luụn luụn tăng B luụn luụn giảm C luõn phiờn tăng, giảm D luõn phiờn khụng
đổi
5 Mỏy phỏt điện xoay chiều bắt buột phải gồm cỏc bộ phận chớnh nào để cú thể tạo ra dũng điện?
A Nam chõm vĩnh cửu và sợi dõy dẫn nối hai cực nam chõm.
Trang 19B Nam châm điện và sợi đây dẫn nối nam châm với đèn.
C Cuộn dây dẫn và nam châm.
D Cuộn dây dẫn và lõi sắt.
6 Khi quay nam châm của máy phát điện xoay chiều thì trong cuộn dây xuất hiện dòng điện xoay chiều vì:
A từ trường trong lòng cuộn dây luôn tăng.
B số đường sức xuyên từ qua tiét diện S của cuộn dây luôn tăng.
C từ trường trong lòng cuộn dây không biến đổi
D số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây luân phiên tăng, giảm.
7 Để truyền đi cùng một công suất điện, nếu đường dây tải điện dài gấp đôi thì công suất hao phí sẽ:
8 Để truyền đi cùng một công suất điện, nếu dùng dây dẫn có tiết diện gấp đôi thì công suất hao phí sẽ:
A tăng 2 lần B giảm 2 lần C tăng 4 lần D giẩm 4 lần.
9 Máy biến thế dùng để:
A giữ cho hiệu điện thế ổn định, không đổi B giữ cho cường độ dòng điện ổn định, không đổi.
C làm tăng hoặc giảm cường độ dòng điện D làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế.
10 Dùng vôn kế xoay chiều có thể đo được:
A hiệu điện thế ở hai cực mọt pin B giá trị cực đại của hiệu điện thế một chiều.
C giá trị cực đại của hiệu điện thế xoay chiều D giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế xoay chiều.
11 Nếu tăng hiệu điện thế ở hai đầu đường dây tải điện lên 100 lần thì công suất hao phí vì toả nhiệt trên đường
dây dẫn sẽ:
A tăng lên 100 lần B giảm đi 100 lần C tăng lên 200 lần D giảm đi 10 000 lần.
12 Khi cho dòng điện một chiều không đổi chạy vào cuộn dây sơ cấp của một máy biến thế thì trong cuộn thứ
cấp:
A xuất hiện dòng điện một chiều không đổi B xuất hiện dòng điện một chiều biến đổi.
C xuất hiện dòng điện xoay chiều D không xuất hiện dòng điện nào cả.
13 Trong khung dây của máy phát điện xuất hiện dòng điện xoay chiều vì:
A khung dây bị hai cực nam châm luân phiên hút đẩy.
B số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây luân phiên tăng giảm.
C một cạnh của khung dây bị nam châm hút, cạnh kia bị đẩy.
D đường sức từ của nam châm luôn song song với tiết diện S của cuộn dây.
14 Một máy phát điện xoay chiều có cấu tạo và hoạt động như sau:
A Hai cuộn dây quay ngược chiều nhau quanh một nam châm.
B Một cuộn dây và một nam châm quay cùng chiều quanh cùng một trục.
C Một cuộn dây quay trong từ trường của một nam châm đứng yên
D Hai nam châm quay ngược chiều nhaủơ quanh một cuộn dây.
15 Số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là 3300vòng và 150vòng Hiệu điện thế giữa hai đầu
cuộn sơ cấp là 220V Hiệu điện thế hai đầu cuộn thứ cấp là:
16 Một máy biến thế dùng để hạ hiệu điện thế từ 500000V xuốn còn 2500V Hỏi cuộn dây thứ cấp có bao
nhiêu vòng Biết cuộn dây sơ cấp có 100000 vòng Chọn kết quả đúng:
A 500 vòng B 20000 vòng C 12500 vòng D 2500vòng.
17 Để giảm hao phí toả nhiệt trên đường dây tải điện, ta chọn cách nào trong các cách dưới đây?
A Giảm điện trở của dây dẫn và giảm cường độ dòng điện trên đường dây.
B Giảm hiệu điện thế ở hai đầu dây tải điện.
C Tăng hiệu điện thế ở hai đầu dây tải điện.
D Vừa giảm điện trở, vừa giảm hiệu điện thế ở hai đầu đường dây tải điện
18 Khi tia sáng truyền từ không khí tới mặt phân cách giữa không khí và nước thì:
A Chỉ có thể xảy ra hiện tượng khúc xạ.
B Chỉ có thể xảy ra hiện tượng phản xạ.
C Có thể đồng thời xảy ra cả hiện tượng khúc xạ lẫn hiện tượng phản xạ.
Trang 20D Không thể đồng thời xảy ra cả hiện tượng khúc xạ và hiện tượng phản xạ.
19 Máy sấy tóc đang sử hoạt động Đã có sự biến đổi:
A Điện năng thành cơ năng B Điện năng thành quang năng.
C Điện năng thành nhiệt năng D Điện năng thành cơ năng nhiệt năng.
20 Trong động cơ điện, điện năng đã được biến đổi thành dạng năng lượng nào?
A Động năng và thế năng B Thế năng và nhiệt năng C Cơ năng và nhiệt năng D Cơ năng và hoá
năng
21 Trong máy phát điện xoay chiều, năng lượng được biến đổi từ dạng nào sang dạng nào?
A Từ nhiệt năng thành điện năng B Từ thế năng thành điện năng.
C Từ hoá năng thành cơ năng và điện năng D Từ cơ năng thành điện năng.
22 Nói về pin mặt trời, câu nào dưới đây là đúng?
A Không cần cung cấp cho pin năng lượng, tự nó sinh ra điện năng.
B Pin mặt trời thu điện năng trực tiếp từ Mặt Trời.
C Pin mặt trời nhận được năng lượng của ánh sáng Mặt Trời biến đổi thành điện năng.
D Ánh sáng Mặt Trời làm cho năng lượng hạt nhân biến đổi thành điện năng.
23 Thiết bị nào sau đây tích luỹ điện năng dưới dạng hoá năng?
A Acquy, pin, pin khô B Máy phát điện một chiều.
24 Khi đạp xe vào ban đêm, bóng đèn sáng Quá trình năng lượng đã biến đổi theo thứ tự:
A Điện năng, cơ năng, quang năng B Cơ năng, điện năng, quang năng.
C Cơ năng, hoá năng, quang năng D Điện năng, hoá năng, quang năng.
25 Có hai viên pin, bề ngoài như nhau Làm thế nào để nhận biết được viên pin cũ đã dùng rồi và viên pin mới
chưa dùng?
A Viên pin mới có khối lượng lớn hơn viên pin cũ.
B Viên pin mới có thể tích lớn hơn viên pin cũ.
C Thời hạn sử dụng ghi trên viên pin cũ kết thúc sớm hơn viên pin mới.
D Viên pin mới làm bóng đèn sáng hơn viên pin cũ.
26 Năng lượng điện cung cấp cho bóng đèn được chuyển hoá thành các dạng nào sau đây?
A Nhiệt năng.
B Năng lượng của ánh sáng nhìn thấy.
C Nhiệt năng và năng lượng của ánh sáng nhìn thấy.
D Nhiệt năng và năng lượng của ánh sáng nhìn thấy và không nhìn thấy.
27 Nội dung nào sau đây không thể hiện định luật bảo toàn năng lượng?
A Cơ năng luôn luôn biến đổi thành động năng và ngược lại.
B Tổng năng lượng của một vật cô lập không đổi.
C Năng lượng không tự sinh ra hoặc tự mất đi mà chỉ biến đổi từ dạng này sang dạng khác.
D Nếu có thiếu hụt năng lượng thì phải hiểu phần thiếu hụt ấy đã chuyển hoá thành một dạng năng lượng
khác
28 Quả bóng rơi xuống và sau khi chạm vào mặt đất không nảy lên độ cao như cũ Sở dĩ như vậy là vì:
A Một phần năng lượng của bóng đã biến đổi thành nhiệt năng.
B Một phần năng lượng của bóng đã biến đổi thành quang năng.
C Một phần năng lượng của bóng đã biến đổi thành hoá năng.
D Một phần năng lượng của bóng đã biến đổi thành điện năng.
29 Trời rét, mặc áo bông sẽ giúp cơ thể giứ ấm, Sở dĩ như vậy là vì:
A Áo bông có nhiệt năng làm cơ thể ấm lên.
B Áo bông không cho nhiệt năng thoát ra ngoài môi trường.
C Áo bông lấy năng lượng từ môi trường bên ngoài và cung cấp cho cơ thể.
D Áo bông tạo các phản ứng hoá học giúp cơ thể ấm thêm.
Trang 21F I
ĐỀ THAM KHẢO
ĐỀ 1:
PHẦN I TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau ( từ câu 1 đến câu 8):
Câu 1 Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn giảm đi 5 lần thì cường độ dòng điện qua dây dẫn đó:
A Tăng 10 lần B Giảm 10 lần C Giảm 5 lần D Tăng 5 lần
Câu 2 Cho hai điện trở R1 = R2 = 20Ω
mắc vào hai điểm A và B Điện trở tương đương của đoạnmạch AB khi R1 mắc song song R2 là:
A 10Ω
B 20Ω
C 30Ω
D 40Ω
Câu 3 Khi dịch chuyển con chạy hoặc tay quay của biến trở, đại lượng nào sau đây sẽ thay đổi:
A Tiết diện dây dẫn của biến trở B Điện trở suất của chất làm biến trở
C Chiều dài dây dẫn của biến trở D Nhiệt độ của biến trở
Câu 4 Một bóng đèn ghi: 3V - 6W Điện trở của bóng đèn có giá trị nào dưới đây:
A R = 0,5Ω
B R = 1Ω
C R = 1,5Ω
D R = 2Ω
Câu 5 Theo qui tắc bàn tay trái thì ngón tay cái choãi ra 900 chỉ:
A Chiều dòng điện chạy qua dây dẫn
B Chiều từ cực Bắc đến cực Nam của nam châm
C Chiều từ cực Nam đến cực Bắc của nam châm
D Chiều của lực điện từ tác dụng lên dây dẫn
Câu 6 Lõi sắt trong nam châm điện có tác dụng:
A Làm cho nam châm được chắc chắn B Làm tăng từ trường của ống dây
C Làm nam châm được nhiễm từ vĩnh viễn D Không có tác dụng gì
Câu 7 Khi sửa chữa điện trong nhà, để bảo đảm an toàn ta phải:
A Ngắt cầu dao điện
B Mang dép nhựa hoặc đứng trên ghế gỗ khô và giữ cơ thể khô ráo
C Sử dụng các dụng cụ sửa chữa điện phải có chuôi cách điện
D Thực hiện cả A, B, C
Câu 8 Thanh nam châm thẳng hút các vật bằng sắt, thép mạnh nhất ở vị trí nào?
PHẦN II TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 9(1,5điểm).
- Nêu quy tắc bàn tay trái
- Áp dụng: Hãy xác định tên từ cực của nam châm trong hình vẽ bên
Cho biết kí hiệu⊕
chỉ dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng trang giấy và có chiều đi từ phía trước ra phía sau của trang giấy
Câu 10(3,0 điểm).
Một bóng đèn có ghi 110V- 25W được mắc nối tiếp với một biến trở vào hiệu điện thế 220V
a Tính điện trở và cường độ dòng điện qua bóng đèn khi bóng đèn sáng bình thường
b Để đèn sáng bình thường thì biến trở phải có giá trị bao nhiêu?
c Tính điện năng mà bóng đèn tiêu thụ trong một tháng (30 ngày) Biết mỗi ngày dùng trung bình 4giờ và bóng được sử dụng với hiệu điện thế đúng bằng hiệu điện thế định mức
Trang 22Câu 11(1,5 điểm) Một ấm điện cĩ điện trở 100Ω
được mắc vào một mạng điện cĩ hiệu điện thế 220V
để đun một ấm nước Tính nhiệt lượng ấm nhận được sau 20 phút
C RAB = 15 Ω D Một kết quả khác
2 Cho mạch điện gồm hai điện trở R 1 = 10 Ω ; R 2 = 20 Ω mắc song song , cường độ dòng điện qua R 2 là 2A Cường độ dòng điện qua mạch chính là :
A I = 4 B I = 6A C I = 8A D I = 10A
3-Khi hiệu điện thế đặt vào 2 đầu dây dẫn tăng lên 1,5 lần thì cường độ dòng điện sẽ:
A- Không thay đổi B- Tăng lên 1,5 lần
C- Giảm đi 3 lần D - Không thể xác định chính xác được
4- Một bóng đèn ghi (9V- 6 W) khi mắc vào U=6V thì :
A- Đèn sáng bình thường B-Đèn không sáng
C- Đèn sáng yếu hơn bình thường D-Đèn sáng mạnh hơn bình thường rồi sẽ hỏng
5- Cho hai điện trở R 1 = 20 Ω , R 2 = 10Ω mắc nối tiếp vào U= 15V thì cường độ dòng điện chạy qua mạch chính là:
A 1,2 A B 1,4A C 2A D 0,5 A
6.Biến trở là dụng cụ dùng để điều chỉnh :
A- Cường độ dòng điện trong mạch B- Nhiệt độ của điện trở trong mạch
C-Hiệu điện thế trong mạch D- Chiều dài của biến trở
7 Khi 2 dây đồng có cùng tiết diện một dây dài 8m có điện trở R 1 và dây kia dài 32 m có điện trở R 2 Tỷ số điện trở tương ứng của hai dây là kết quả nào trong các kết quả sau
12
R
R =
D
1 2
2
R
R =
8 Với cùng một dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn thì nóng lên đến nhiệt độ cao còn dây dẫn nối với
bóng đèn hầu như không nóng lên vì :
A Vì định luật Jun- Len Xơ chỉ áp dụng được cho bóng đèn B Vì điện trở của dây rất lớn
C Vì điện trở của dây rất nhỏ D Vì dây dẫn quá dài
9 Công suất của dòng điện là
A Đại lượng đặc trưng cho tốc đôï sinh công của dòng điện
B Đại lưong đặc trưng cho công của dòng điện
C Đại lượng đặc trưng cho sự chuyển hoá năng lượng của dòng điện
D Đại lượng đặc trưng cho độ mạnh hay yếu của dịng điện
10 Đăït vào hai đầu đoạn mạch có U = 36 V , cường độ dòng iên qua là 4A Người ta giảm cường độ xuống đ còn 1,5 A bằng cách nối tiếp thêm vào mạch một điện trở R x Giá trị R x là
A Rx = 9 Ω B Rx = 24 Ω C Rx = 15 Ω D Một giá trị khác
11 Trên một bóng đèn có ghi ( 220V – 75W ) Thông tin nào dưới ây là đúng : đ
A Hiệu điện thế định mức là 220V
B Công suất định mức của đèn là 75W
C Khi bóng đèn sử dụng ở U = 220V thì cứ trong 1 giây dòng điện sinh ra công là 75J
D Cơng suất tiêu thụ của đèn là 75W
Trang 23+ _
12 Hai bóng đèn : Đ 1 (12V -0,6 A ) ; Đ 2 (12V -0,3 A ) .Để bóng đèn trên sáng bình thường cần phải làm như thế nào ?
A Mắc hai bóng nối tiếp và đặt vào U < 12 V
B Mắc hai bóng song song và đặt vào U = 12 V
C Mắc hai bóng nối tiếp và đặt vào U = 24 V
D Mắc hai bóng song song và đặt vào U = 24 V
.13 Đặt một hiẹu địen thế U = 30V vào hai đầu đoạn mạch gồm hai điện trở R 1 ; R 2 ghép song song Dòng điện qua mạch chính có giá trị là 1,25A Các điện trở R 1 R 2 nhận giá trị nào trong các giá trị sau , biết rằng
R 1 = 2 R 2
A R1 = 72 Ω ; R2 = 36 Ω B R1 = 36 Ω ; R2 = 72 Ω
C R1 = 18 Ω ; R2 = 9 Ω D R1 = 24 Ω ; R2 = 12 Ω
14 Nam châm thử là :
A Một kim bằng sắt dùng để nhận biết từ trường B Một kim nam châm dùng để nhận biếtvật nhiễm đi ện C Một kim nam châm dùng để nhận biết điện trường D Một kim nam châm dùng để nhận biết từ trường
15 Quy tắc bàn tay trái dùng để:
A Xác định chiều của lực từ C Xác định chiều của đường sức từ
B Xác định chiều của dòng điện D Xác định cả ba yếu tố trên
16 Thực hành thí nghiệm như hình vẽ ta thấy cuộn dây và nam châm hút nhau Chọn câu đúng trong các câu sau
17 Lực điện từ tác dụng lên dây dẫn khi có dòng điện chạy qua trong các hình vẽ sau Chọn hình đúng
I I
B
ur B
ur F
ur B
ur
ur F
ur
I I
(A ) (B) (C) (D)
18 Căn cứ vào thí nghịệm Ơxtet,hãy kỉểm tra các phát biểu sau phát biểunào đúng:
A.Dòng điện gây ra từ trường B.Các vật nhiễm điện có thể tạo ra từ trường
C.Các hạt mang điện có thể tạo ra từ trường D.Các dây dẫn có thể tạo ra từ trường
19 Trong các hình vẽ sau, hình nào chỉ đúng phương pháp cất giữ nam châm:
A F Bắc G Nam
B F Nam G Bắc
C Cả F& G đều là cực Bắc
D Cả F &ø G đều là cực Nam
E F G H
Trang 24
20 Đặt hai dây dẫn song song gần một kim nam châm đã định hướng bắc nam (như hình vẽ) Cho dòng điện
chạy qua dây dẫn có chiều và độ lớn như nhau sẽ xảy ra trường hợp nào ?
A Kim nam châm quay theo chiều kim đồng hồ
B Kim nam châm không lệch
C Km nam châm quay ngược một góc1800
D Kim nam châm lệch một góc 900
21 Một bàn là được sử dụng đúng hiệu điện thế định mức, trong 10 phút thì tiêu thụ một lượng điện nănglà 540KJ Công suất điện của bàn là nhận giá trị nào trong các giá trị sau?
A P = 900J B P = 900W C P = 900KW D P = 900N
22./ Hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn là 12V thì cường độ dòng điện qua nó là 0,9 A Hỏi nếu giảm hiệuđiện thế đặt vào hai đầu dây dẫn đi 3V thì cường độ dòng điện qua dây nhận giá trị nào trong các giá trịsau?
A I = 0,3 A B 2,7A C I= 0,72 A D Một kết quả khác
23/ Hai dây dẫn bằng đồng có cùng chiều dài Dây thứ nhất có tiết diện S1 = 0,5 mm2 và có điện trở 8,5Ω.Hỏi dây thứ hai có điện trở bằng = 127,5Ω thì tiết diện của dây nhận giá trị nào trong các giá trị sau:
A S2 = 7,5 mm2 B S2 = 5mm2 C S2 = 15mm2 D Một giá trị khác
24/ Khi mắc một bĩng đèn vào hiệu điện thế 12V thì cường độ dịng điện là 1 600mA Cơng suất tiêu thụ của bĩng đèn là:
b Mắc song song hai dây dẫn trên vào nguồn có U = 30 V
• Tính điện trở tương đương của mạch điện ( 0,5 điểm )
• So sánh nhiệt lượng toả ra trên mỗi dây điện trở trong cùng một thời gian (0,5 điểm )
Muốn cho cường độ dòng điện trong mạch tăng lên
34 lần thì phải mắc thêm một R 3 như thế nào? Có giátrị bằng bao nhiêu? (1 điểm )
A I1 = 4A ; I2 = 1A ; I3 = 2A và I = 7A
B I1 = 1A ; I2 = 4A ; I3 = 2A và I = 7A
C I1 = 4A ; I2 = 2A ; I3 = 1A và I = 7A
D Một kết quả khác
Trang 25Câu 3: Hai bóng đèn giống nhau, trên bóng đèn có ghi (6V – 0,5A) Mắc nối tiếp hai đèn trên vào hiệu điện thếnào trong các hiệu điện thế sau để hai đèn sáng bình thường:
Câu 7: Một cái vòng bằng bạc có bán kính r = 15cm, tiết diện S= 0,1mm2 và điện trở suất của bạc là
ρ= 1,6 10-8Ωm Nếu chiếc vòng bị gãy, điện trở của cái vòng nhận giá trị nào trong các giá trị sau:
Câu 8: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ
Hiệu điện thế giữa hai điểm A& B được giữ không đổi
và đèn sáng bình thường khi biến trở có điện trở = 0 Câu phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Đèn sáng mạnh khi dịch chuyển con chạy của biến trở về đầu M
B Đèn sáng yếu khi dịch chuyển con chạy của biến trở về đầu M
C Đèn sáng mạnh khi dịch chuyển con chạy của biến trở về đầu N
D Đèn vẫn sáng bình thường không mạnh cũng không yếu
Câu 9: Dây điện trở của biến trở dài 726,5cm được quấn đều quanh một lõi sứ tròn có đường kính 1,5cm Sốvòng dây của biến trở này là bao nhiêu?
Câu 10: Một đoạn dây bằng đồng dài l = 240 m, tiết diện S = 0,2mm2 Biết điện trở suất của Đồng là 1,7.10-8
Ωm Nếu gấp đôi dây này rồi chập ở hai đầu và mắc vào hai điểm A & B có hiệu điện thế là 15,5 V Cường độdòng điện qua mạch chính có thể là giá trị nào trong các giá trị sau:
Câu 11: Một bóng đèn khi sáng bình thường có điện trở là 7,5Ω
và dòng điện qua đèn khi đó là I = 0,6A Bóng đèn này được mắc nối
tiếp với một biến trở vào giữa hai điểm A&B có hiệu điện thế là 12V Phải
điều chỉnh con chạy của biến trở để biến trở có giá trị bằng bao nhiêu để đèn sáng bình thường ?
A Rb = 12,5 Ω B Rb = 1,25 Ω C Rb = 0,125 Ω D Rb = Một kết quả khác
Câu 12: Trong các công thức sau ,công thức tính công suất của dòng điện là?
A P = A t B P =
A t
C P = U.t D P =
U I
Câu 13: Trên vỏ máy có bơm nước có ghi ( 220V – 750W) Cường độ định mức của máy bơm là:
A I = 0,341A B I = 34,1A C I = 3,41A D Một giá trị khác
Câu 14: Trên bóng đèn có ghi (220V – 100W) Con số 100W cho biết gì?
A Công suất tối đa của đèn khi sử dụng
B Công suất định mức của đèn
C Công suất tối thiểu của đèn khi sử dụng
Trang 26S N
D Cơng suất thực tế khi bĩng đèn đang sử dụng
Câu 15: Nếu nhiệt lượng tính bằng calo thì phải dùng biểu thức nào trong các biểu thức sau?
Câu 16: Nếu so sánh nhiệt lượng toả ra Q1; Q2 trong cùng một thời gian khi mắc các dây xoắn theo hai cách nối
tiếp và song song Tỉ số
1 2
Q Q
cĩ thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau:
A
1 2
Q
Q =
1 2
Q
Q =
6 D Một kết quả khác Câu 17: Bằng cách nào dưới dây cĩ thể xác định được lực điện từ lên dây dẫn AB
A Đặt dây dẫn trong từ trường của nam châm bất kỳ
B Đặt dây dẫn song song với đường sức từ của nam châm bất kỳ
C Đặt dây dẫn trong từ trường của nam châm và khơng song song với đường sức từ
D Đặt dây dẫn trong từ trường của nam châm và song song với đường sức từ
Câu 18: Một đoạn dây dẫn đặt vuơng gĩc với mặt phẳng như hình vẽ
Dịng điện qua đoạn dây cĩ chiều từ trong ra ngồi Đoạn dây đặt
trong từ trường của một nam châm NS Lực điện từ tác dụng lên
đoạn dây cĩ chiều :
A Qua trái B Lên phía trên C Qua phải D Xuống phía dưới
Câu 19: Trong hình vẽ sau là một nam châm và một số vịng trịn để biểu diễn bốn vị trí của
các la bàn Trong mỗi vịng trịn , mũi tên biểu diễn hướng chỉ của các kim nam châm
chỉ ra mũi tên đúng:
Câu 20: Chọn câu phát biểu không đúng trong các câu sau:
A Ống dây dẫn có dòng điện chạy qua có tác dụng như một thanh nam châm
B Tác dụng từ của dòng điện chứng tỏ xung quanh dòng điện có từ trường
C Dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt bất cứ ở vị trí nào trong từ trường cũng chịu tác dụng của lực điện trường
D Dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt trong từ trường và không song song với đường sức từ thì chịu tácdụng của lực điện từ
Câu 21: Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhịêt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào dưới đây khi chúnghoạt động?
Câu 22: Một dây nhôm đồng chất tiết diện đều dài 5m có điện trở là 1Ω đựơc cắt làm hai đoạn Đoạn thứnhất dài 3m đoạn thứ hai dài 2m Tính diện trở của mỗi doạn dây:
6 5