1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phân tích thiết kế web hỗ trợ thông tin địa lý

79 1,2K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 8,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ án Phân tích thiết kế web hỗ trợ thông tin địa lý

Trang 1

Đại học quốc gia Thành Phố Hồ Chí Minh

Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên

Khoa toán – tin học

Trang 2

LỜI NÓI ĐẦU

Với tốc độ phát triển như vũ bảo hiện nay, việc ứng dụng Internet vào học tậpkhông còn xa lạ nữa Với nhiều bạn học sinh, sinh viên thì Internet dường nhưkhông thể thiếu trong đời sống Tuy nhiên vẫn còn một lượng lớn các bạn học sinhchưa biết tận dụng sức mạnh của Internet Một phần vì các bạn khó khăn, một phần

vì các bạn chưa thật sự tìm được nơi tìm những kiến thức mà mình cần Hiện naytrên mạng có khá nhiều các diễn dàn và trang chia sẻ tài liệu, tuy nhiên với mảng địa

lý Việt Nam thì lại khác Chưa có website thật sự cung cấp đầy đủ thông tin về địa

lý hành chính và địa lý tự nhiên của Việt Nam Với mong muốn tạo lập một website,nơi các bạn học sinh có thể tìm được bất cứ thông tin mình cần về địa lý Việt Nam,

và tìm hiểu sâu hơn về kiến thức phân tích thiết kế hệ thống thông tin, chúng tôi đãkhảo sát và thiết kế website quản lý thông tin địa lý Việt Nam

Được sự giúp đỡ của Thầy Nguyễn Gia Anh Tuấn, chúng tôi đã hoàn thành

đồ án tốt nhất có thể Chúng em xin chân thành cảm ơn Thầy đã nhiệt tình giúp vàđóng góp ý kiến để chúng em hoàn thành đồ án một cách tốt nhất Tuy nhiên, đồ ánvẫn còn một vài sai sót, mong thầy thông cảm và góp ý thêm cho chúng em

Chúng em xin chân thành cảm ơn Thầy

Trang 3

ĐÁNH GIÁ CỦA GIÁO VIÊN

Trang 4

-Mục lục

I Mục tiêu 5

II Khảo sát 5

1 Khảo sát hệ thống 5

2 Các đối tượng địa lý 7

a Đối tượng địa lý hành chính 7

b Các đối tượng địa lý tự nhiên và cơ sở hạ tầng 9

3 Phân tích hiện trạng hệ thống: 10

4 Hiện trạng kết nối và phổ cập mạng Internet trong nước 10

a Vùng nông thôn, miền núi 10

b Thành phố, thị xã, trị trấn 11

5 Hiện trạng ứng dụng tin học trong học tập của học sinh phổ thông 11

III Phân tích yêu cầu 11

1 Yêu cầu chức năng 11

2 Yêu cầu phi chức năng 12

IV Phân tích hệ thống 13

1 Mô hình ERD 13

a Xác định thực thể 13

b Mô hình ERD 16

2 Chuyển mô hình ERD sang mô hình quan hệ 18

3 Mô tả bảng quan hệ 19

4 Mô tả bảng tổng kết 28

a Tổng kết quan hệ 28

b Tổng kết thuộc tính 28

V Thiết kế giao diện 31

VI Thiết kế xử lý 69

VII Đánh giá ưu khuyết điểm 77

a Ưu điểm 77

b Khuyết điểm 77

Trang 5

I Mục tiêu

Internet là kho kiến thức vô tận và vô cùng bổ ích cần được khai thác tronghọc tập và nguyên cứu Tuy nhiên trong các trường phổ thông và chương trình đạotạo phổ thông hiện nay chưa chú trọng đến vai trò của mạng Internet Các em họcsinh phổ thông vẫn bị động, chỉ tiếp nhận kiển thức từ giáo viên truyền dạy màkhông có sự tự tìm tòi học hỏi thêm từ Internet Một phần vì các em không có điềukiện tiếp cận Internet (do gia đình khó khăn hoặc do địa phương của các em không

có mạng Internet), một phần vì các em không có thói quen tìm kiếm thông tin từInternet, không được trang bị những kiến thức cơ bản để sử dụng Internet đúng mụcđích

Tuy nhiên, với định hướng phát triển công nghệ thông tin - truyền thông củachính phủ đến năm 2020 và việc đưa tin học vào giảng dạy trong nhà trường, họcsinh phổ thông đã có điều kiện tiếp cận Internet Hiện nay trên mạng Internet có rấtnhiều website để các giúp các học sinh phổ thông trong quá trình học tập, rất nhiềuforum để trao đổi kiến thức Tuy nhiên với mảng địa lý thì chưa có một trang webnào thực sự là nơi có thể tra cứu các thông tin chi tiết về những địa danh, địa phươngtrong nước phụ vụ học tập Các website về học thuật chủ yếu cung cấp những kiếnthức hàn lâm trong sách giao khoa thiếu đi tính thực tế, các website của các địaphương thì chỉ giới thiệu khái quát về địa phương của mình (có địa phương có trangweb riêng, có địa phương không) Chính vì vậy chúng tôi, với đề tài này, mongmuốn tạo lập một địa chỉ tin cậy và bổ ích cho các học sinh tìm hiểu kiến thức bổsung cho những gì đã học ở trường

Website cũng là địa chỉ bổ ích cho các bậc phụ huynh học sinh để giúp đỡcon em mình học tập Ngoài ra website cũng giúp cho các các địa phương, tổ chức

cá nhân chưa có điều kiện tạo lập website riêng có thể giới thiệu địa phương, công tycủa mình đến với bạn bè năm châu

Website không phải là website tìm đường, xem bản đồ (như

http://www.diadiem.com/) cũng không là website giới thiệu về các địa điểm phụ vụnhu cầu vui chơi giải trí như http://www.thodia.vn

Trang 6

II Khảo sát

1 Khảo sát hệ thống

Website được thiết kế để có thể quản lý thông tin địa lý của các đơn vị hànhchính và các địa danh, khu bảo tồn, …, cơ sở hạ tầng trên địa bàn các đơn vị hànhchính

Hệ thống sẽ có ba tác nhân chính: người quản lý, người cập nhật thông tin,người xem

Quản lý có thể thêm xóa sửa, xem, liệt danh sách các đối tượng địa lý, ngườidùng Ngoài ra quản lý còn có thể xem, xóa các thư góp ý của người xem cho banquản trị website Người quản lý cũng quản lý được người thêm và ngày thêm các đốitượng địa lý

Người cập nhật thông tin là những người được phép xem, thêm, các đối tượngđịa lý vào hệ thống (không được thêm người cập nhật thông tin), không được xóa,chỉ được sửa đổi những đối tượng địa lý do mình tạo Sau khi người cập nhật thôngtin thêm hoặc sửa thông tin đối tượng địa lý, hệ thống phải gửi thư cho admin thôngbáo về hoạt động đó

Cả quản lý và người cập nhật thông tin đều có thể tìm kiếm các đối tượng địa

lý (việc tìm kiếm được mô tả bên dưới)

Người xem không cần đăng nhập cũng có thể xem, tìm kiếm các đối tượngđịa lý (việc tìm kiếm được mô tả bên dưới)

Hệ thống có thể thống kê số lượt truy cập trong ngày, tổng số lượt truy cập từlúc website hoạt động và số lần xem của mỗi đối tượng địa lý (từ lúc website hoạtđộng), cuối ngày tạo report và gửi cho người quản lý Ngoài ra các thống kê của cácđối tượng địa lý, người quản lý cũng có thể xem trên web bất cứ lúc nào

Chức năng tìm kiếm chia thành hai loại:

- Tìm kiếm cơ bản: chỉ tìm kiếm theo tên của đối tượng địa lý

- Tìm kiếm nâng cao:

o Với đối tượng hành chính: người dùng có thể tìm kiếm theo mộthoặc kết hợp các tham số sau:

 Dân số, mật độ dân số, trình độ dân số

 Dân tộc (tức tìm những đon vị hành chính có đồng bào dândộc được tìm sinh sống)

Trang 7

 Diện tích

 Địa mạo

 Khí hậu

 Lượng mưa trung bình

 Cơ cấu nông nghiệp (tìm những địa phương có phát triềnngành nông nghiệp được tìm)

 Cơ cấu công nghiệp

o Với đối tượng địa lý tự nhiên và cở sở hạ tầng

 Tìm theo tên đơn vị hành chính

 Diện tích

 Chiều dài

 Kinh độ

 Vĩ độ

 Loại (sông, núi, …)

2 Các đối tượng địa lý

“Đối tượng địa lý là tên gọi chung cho các danh từ địa lý vẫn thường dùngnhư: tỉnh, thành phố, sông, núi, bãi biển, cao ốc, …

Trong các chuyên ngành địa lý có thể chia các đối tượng địa lý thành nhiềunhóm, nhiều loại khác nhau Tuy nhiên trong giới hạn của website các đối tượng địa

lý được chia thành hai nhóm chính: đối tượng địa lý hành chính, đối tượng địa lý tựnhiên và cơ sở hạ tầng

a Đối tượng địa lý hành chính

Đối tượng địa lý hành chính được sinh ra do sự phát triển của xã hội, tùy vàomỗi quốc gia, khu vực mà cách gọi tên các đối tượng hành chính khác nhau Ở ViệtNam, các đối tượng hành chình được sắp xếp và gọi tên như sau:

Trang 8

Phân cấp hành chính Việt Nam theo Hiến pháp 1992

Mỗi đối tượng địa lý hành chính có các thông số như:

o Bài viết mô tả về thời tiết khí hậu

o Bài viết mô tả về địa hình

o Bài viết mô tả về địa chất

o Bài viết mô tả về đồng bằng

o Bài viết mô tả về bờ biển

o Bài viết mô tả về lượng mưa trung bình

o Bài viết mô tả về đặc điểm thủy văn

o Bài viết mô tả về tài nguyên rừng

o Bài viết mô tả về khoáng sản

o Bài viết mô tả về tài nguyên đất

o Bài viết mô tả về tài nguyên nước

o Bài viết mô tả về tiền năng

Trang 9

o Bài viết mô tả về thành phần dân tộc

o Bài viết mô tả về thành phần tôn giáo

o Bài viết mô tả về văn hóa

o Các hình ảnh minh họa

- Cơ cấu nông nghiệp

o Bài viết mô tả về cơ cấu ngành chăn nuôi gia cầm

o Bài viết mô tả về ngành chăn nuôi gia súc

o Bài viết mô tả về nuôi trồng thủy sản

o Bài viết mô tả về trồng rừng

o Bài viết mô tả về trồng cây công nghiệp

o Các hình ảnh minh họa

- Cơ cấu công nghiệp:

o Bài viết mô tả về các ngành công nghiệp nặng

o Bài viết mô tả về các ngành công nghiệp nhẹ

o Các hình ảnh minh họa

- Giao thông vận tải

o Bài viết mô tả về tình hình giao thông đường bộ

o Bài viết mô tả về tình hình giao thông đường biển

o Bài viết mô tả về tình hình giao thông đường sắt

o Bài viết mô tả về tình hình giao thông đường hàng không

o Bài viết mô tả về tình hình giao thông đường sông

o Các hình ảnh minh họa

- Dịch vụ

o Bài viết mô tả về tình hình tình hình bưu chính viễn thông ở đơn vịhành chính

o Bài viết mô tả về tình hình dịch vụ y tế

o Bài viết mô tả về tình hình điện lực

o Các hình ảnh minh họa

- Thông tin mô tả khác

Trang 10

- Các hình ảnh minh họa

Có các loại đối tượng địa lý hành chính: tỉnh, thành phố, thị xã, thị trấn, quận,huyện, xã, phường (có thể phát triển thêm loại đối tượng địa lý hành chính) Và cácđối tượng địa lý hành chính phải thỏa các ràng buộc sau:

- Mỗi thành phố có thể thuộc một tỉnh hoặc không

- Mỗi quận phải thuộc một thành phố, khi thành phố có quận thì thành phốkhông thuộc tỉnh Thành phố không có quận phải thuộc một tỉnh

- Mỗi huyện, thị xã phải thuộc một tỉnh

- Mỗi phường thuộc một quận, thành phố (thuộc tỉnh) hoặc thị xã

- Mỗi xã phải thuộc một huyện

b Các đối tượng địa lý tự nhiên và cơ sở hạ tầng

Các đối tượng địa lý tự nhiên và cơ sở hạ tầng có các thuộc tính sau:

- Tên của đối tượng

- Loại (sông, núi, khu bảo tồn, khu du lịch, bãi biển, sân bay, hang động,bến cảng, nhà ga, đường hầm, rừng, đầm phá …), loại có thể thêm hoặcbớt cùng với sự phát triển của website

- Diện tích

- Chiều dài

- Kinh độ, vĩ độ

- Bài viết mô tả lịch sử phát triển và hình thành

- Thông tin giới thiệu thêm, mô tả

Sau đây sẽ là cụ thể từng công việc được thực hiện trên website:

- Thêm, xóa, sửa, xem đối tượng địa lý

- Liệt danh sách đối tượng địa lý

- Người quản lý thêm, xóa, sửa, xem người cập nhật thông tin

- Liệt danh sách người cập nhật thông tin

Trang 11

- Người quản lý vào đọc thư và trả lời thư góp ý của người xem

- Hệ thống thống kê số lượt truy cập và gửi mail cho người quản lý

- Tìm kiếm đối tượng địa lý

4 Hiện trạng kết nối và phổ cập mạng Internet trong nước

a Vùng nông thôn, miền núi

- Khó khăn:

o Cơ sở hạ tầng: hệ thống internet chưa phổ biến nông thôn

o Đa số phụ huynh học sinh ở nông thôn có trình độ văn hoá thấp,thu nhập thấp, chưa được phổ cập tin học Dẫn đến phụ huynh không thấyđược tầm quan trọng của Internet trong học tập của con em mình, không đầu

tư trang bị máy vi tính

o Giá thành truy cập còn cao so với thu nhập của nông dân vàmức sống người dân nông thôn

- Thuận lợi:

o Đầu tư của chính phủ: Theo Quyết định 246/2005/QĐ-TTGngày 6/10/2005 của Thủ tướng chính phủ Phan Văn Khải đã ký phê duyệtchiến lược phát triển công nghệ thông tin và truyền thông Việt Nam đến năm

2020 Tạo điều kiện phát tiền cơ sở hạ tầng mạng ở nông thôn Theo kết quảđiều tra về tình hình phát triển Internet tại tất cả các quốc gia trên thế giớiđược Quĩ nghiên cứu Internet GOV3 của Anh công bố vào ngày 17/11 tại Hộinghị thượng đỉnh xã hội thông tin toàn cầu, Việt Nam nằm thứ ba trong nhómcác quốc gia tiên phong về tốc độ phát triển mạng lưới Internet với số người

sử dụng Internet tăng hơn 27% trong bốn năm vừa qua Gần 10% dân số sửdụng Internet Bước đầu đã đạt được một vài thảnh công nhất định

o Phát triển dịch vụ Internet công cộng của tư nhân

Tại các thị xã và thị trấn thì Internet không còn xa lạ trong nhân dân và dânchúng, các tiệm Internet phát triển nhiều, ngày càng hiện đại

Trang 12

5 Hiện trạng ứng dụng tin học trong học tập của học sinh phổ thông

Tin học được đưa vào giảng dạy trong nhà trường, tạo điều kiện cho các em

có một nền tảng kiến thức để sử dụng Interner, phát huy hơn nữa tác dụng của website

Tuy nhiên với trang thiết bị còn nghèo nàn của nền giáo dục hiện nay đã tạo nên cản trở không nhỏ cho con việc học tập của các em học sinh

III Phân tích yêu cầu

1 Yêu cầu chức năng

- Người quản lý (admin):

o Thêm, xóa, sửa, xem chi tiết, xem danh sách đối tượng địa lý hànhchính

o Thêm, xóa, sửa, xêm chi tiết, xem danh sách đối tượng địa lý tựnhiên và cở sở hạ tầng

o Tìm kiếm (chức năng tìm kiếm được mô tả bên dưới)

o Thêm, xóa, sửa, liệt danh sách người dùng (quản lý)

o Xem, xóa thư góp ý của người xem

o Gửi mail đến người xem đã gửi góp ý

- Người nhập thông tin

o Thêm, xem chi tiết, xem danh sách đối tượng địa lý hành chính

o Xóa, sửa đối tượng địa lý hành chính do người nhập thông tin tạora

o Thêm, xêm chi tiết, xem danh sách đối tượng địa lý tự nhiên và cở

o Tìm kiếm (chức năng tìm kiếm được mô tả bên dưới)

o Xem chi tiết đối tượng địa lý

o Gửi góp ý cho ban quản trị

- Hệ thống

o Thống kê tổng số lượt người truy cập và gửi mail báo cáo cho banquản lý website

Trang 13

o Thống kê số lượt truy cập website trong ngày, gửi thư cho banquản lý website.

- Chức năng tìm kiếm:

o Tìm kiếm cơ bản: cho phép tìm kiếm theo tên của các đối tượngđịa lý

o Tìm kiếm nâng cao:

 Với đối tương hành chính:

 Tìm kiếm theo tên

 Tìm kiếm theo vị trí địa lý

 Tìm kiếm theo khí hậu

 Tìm kiếm theo đơn vị hành chính trực thuộc

 Với đối tượng địa lý tự nhiên:

 Tìm kiếm theo tên

 Tìm kiếm theo chiều dài

 Tìm kiếm theo diện tích

 Tìm kiếm theo đơn vị hành chính trực thuộc

2 Yêu cầu phi chức năng

- Ràng buộc thiết kế: thiết kế đầy đủ giao diện website

- Tính tiện dụng: giao diện thân thiện, dễ sử dụng

- Tính bảo mật: website phải bảo mật tốt, người dùng chỉ có thể thao tác vớinhững chúc năng đã được quy định trước ứng với quyền tương ứng

- Tính tương thích: website phải chạy tốt trên nhiều trình duyệt phổ biến,chẳng hạn như IE 6, IE 7, IE 8, Firefox, Opera, Google Chrom, Safari,Wyzo…

- Dễ phát triển: website phải cho phép phát triển thêm chức năng về saunhư thêm chức năng chức năng forum …

- Dễ bảo trì: website phải dễ bảo trì mỗi khi gặp sự cố

Trang 14

- Lượng mưa trung bình (LuongMuaTB)

- Đặc điểm thủy văn (DacDiemThuyVan)

- Tài nguyên rừng (TaiNguyenRung)

- Khoáng sản (TaiNguyenKS)

- Tài nguyên đất (TaiNguyenDat)

- Tài nguyên nước (TaiNguyenNuoc)

- Tiềm năng (TiemNang)

- Mã của thực thể giao thông vận tải (MaGTVT)

- Giao thông đường bộ (DuongBo)

- Giao thông đường biển (DuongBien)

- Giao thông đường hàng không (DuongHK)

- Giao thông đường sắt (DuongSat)

- Giao thông đường sông (DuongSong)

iv Thực thể 4: CONGNGHIEP

Các thuộc tinh:

- Mã của thực thể công nghiệp (MaCN)

- Cơ cấu công nghiệp nhẹ (CongNghiepNhe)

Trang 15

- Cơ cấu công nghiệp nặng (CongNghiepNang)

v Thực thể 5: NONGNGHIEP

Các thuộc tính:

- Mã của thực thể nông nghiệp (MaNN)

- Chăn nuôi gia súc (ChanNuoiGS)

- Chăn nuôi gia cầm (ChanNuoiGC)

- Nuôi trồng thủy sản (NuoiTrongTS)

- Tên của đơn vị hành chính (TenHC): mô tả tên của đơn vị hành chính

- Cấp của đơn vị hành chính (CapHC)

- Lịch sử phát triển và hình thành(LichSuPT): mô tả quá trình hình thành vàphát triển của đơn vị hành chính

- Mã của thực thể đối tượng tự nhiên, cơ sở hạ tầng (MaDT)

- Tên đối tượng tự nhiên, cơ sở hạ tầng (TenDTTNCSHT)

- Diện tích (DienTich)

- Chiều dài (ChieuDai)

- Kinh độ (KinhDo)

Trang 16

- Tên người gửi (TenNguoiGui)

- Email của người gửi (Email)

- Ngày gửi (NgayGui)

- Nội dung (NoiDung)

xiii Thực thể 13: HINHMINHHOA

- Mã của hình (MaHinh)

- Đường dẫn đến hình (DuongDan)

Trang 17

b Mô hình ERD

Trang 18

PK MaHC

TenHC CapHC LichSuPT ThongTin

DTTUNHIENCSHT

PK MaDT

TenDTTNCSHT DienTich ChieuDai KinhDo ViDo LichSu ThongTin

DANCUXAHOI

PK MaDCXH

DanSo MatDoDS NgonNgu ThanhPhanTG ThanhPhanDT VanHoa

DIEUKIENTUNHIEN

PK MaDKTN

ViTriDiaLy DienTich ThoiTietKhiHau DiaHinh DiaChat ThoNhuong DongBang BoBien LuongMuaTB DacDiemThuyVan TaiNguyenRung TaiNguyenKS TaiNguyenDat TaiNguyenNuoc TiemNang

NONGNGHIEP

PK MaNN

ChanNuoiGC ChanNuoiGS NuoiTrongTS TrongRung TrongCayCN

CONGNGHIEP

PK MaCN

CongNghiepNang CongNghiepNhe

DICHVU

PK MaDV

BuuChinhVT YTe DienLuc

USER

PK MaUSER

TenDangNhap TenThat MatKhau Email DiaChi SoDienThoai

GIAOTHONGVANTAI

PK MaGTVT

DuongBo DuongBien DuongSat DuongHK DuongSong

HINHMINHHOA

PK MaHinh

DuongDan

t h u ộ c ó

c ó

c ó

ả l ờ i

c ó

tạ o

c ó

t h u ộ c

Trang 19

2 Chuyển mô hình ERD sang mô hình quan hệ

DIEUKIENTUNHIEN (MaDKTN, ViTriDiaLy, DienTich,ThoiTietKhiHau, DiaHinh, DiaChat, DongBang, BoBien, LuongMuaTB,DacDiemThuyVan, TaiNguyenRung, TaiNguyenKS, TaiNguyenDat,TaiNguyenNuoc, TiemNang)

DANCUXAHOI (MaDCXH, DanSo, MatDoDS, NgonNgu,ThanhPhanTG, ThanhPhanDT, VanHoa)

GIAOTHONGVANTAI (MaGTVT, DuongBo, DuongBien, DuongHK,DuongSat, DuongSong)

CONGNGHIEP (MaCN, CongNghiepNhe, CongNghiepNang)

NONGNGHIEP (MaNN, ChanNuoiGS, ChanNuoiGC, NuoiTrongTS,TrongRung, TrongCayCN)

DICHVU (MaDV, BuuChinhVT, Yte, DienLuc)

DTHANHCHINH (MaHC, TenHC, CapHC, LichSuPT, ThongTin,MaDKTN, MaDCXH, MaGTVT, MaCN, MaNN, MaDV, MaUSER)LOAIDTTNCSHT (MaLOAI, TenLoai)

DTTUNHIENCSHT (MaDT, TenDTTNCSHT, DienTich, ChieuDai,KinhDo, ViDo, LichSu, ThongTin, MaUSER)

HC_DKTNCSHT (MaHC, MaDT)

USER (MaUSER, TenDangNhap, MatKhau, Email, DiaChi,SoDienThoai, MaROLE)

ROLE (MaROLE, TenROLE)

THUGOPY (MaTHUGOPY, TenNguoiGui, Email, NgayGui, NoiDung)HINHMINHHOA (MaHinh, DuongDan, MaDT)

Trang 20

3 Mô tả bảng quan hệ

a Quan hệ Điều kiện tự nhiên:

DIEUKIENTUNHIEN (MaDKTN, ViTriDiaLy, DienTich,ThoiTietKhiHau, DiaHinh, DiaChat, DongBang, BoBien, LuongMuaTB,DacDiemThuyVan, TaiNguyenRung, TaiNguyenKS, TaiNguyenDat,TaiNguyenNuoc, TiemNang)

Tên quan hệ: DIEUKIENTUNHIENSTT Thuộc tính Diễn giải KiểuDL ByteSố MGT LoạiDL Ràngbuộc

Mã số của đốitượng điều

10 DacDiemThuyVan Đặc điểm thủyvăn C 1000 B

11 TaiNguyenRung Tài nguyên

12 TaiNguyenKS Tài nguyênkhoáng sản C 500 B

Tổng 6598

 Khối lượng:

Số dòng tối thiểu: 5000

Số dòng tối đa: 10000Kích thước tối thiểu: 5000 x 6598 (Byte) = 32 MBKích thước tối đa: 10000 x 6598 (Byte) = 64 MB

 Đối với kiểu chuỗi:

Trang 21

MaDKTN: cố định, không unicodeCòn lại: không cố định, unicode

b Quan hệ dân cư xã hội:

DANCUXAHOI (MaDCXH, DanSo, MatDoDS, NgonNgu,ThanhPhanTG, ThanhPhanDT, VanHoa)

Tên quan hệ: DANCUXAHOISTT Thuộc tính Diễn giải KiểuDL ByteSố MGT LoạiDL Ràngbuộc

1 MaDCXH Mã đối tượngdân cư xã hội C 10 B PK

 Đối với kiểu chuỗi:

MaDCXH: cố định, không unicodeCòn lại: không cố định, unicode

c Quan hệ Giao thông vận tải:

GIAOTHONGVANTAI (MaGTVT, DuongBo, DuongBien, DuongHK, DuongSat, DuongSong)

Tên quan hệ: GIAOTHONGVANTAISTT Thuộc tính Diễn giải KiểuDL ByteSố MGT LoạiDL Ràngbuộc

1 MaGTVT Mã đối tượng giaothông vận tải C 10 B PK

Trang 22

3 DuongBien Đường biển C 500 B

 Đối với kiểu chuỗi:

MaGTVT: cố định, không unicodeCòn lại: không cố định, unicode

d Quan hệ công nghiệp

CONGNGHIEP (MaCN, CongNghiepNhe, CongNghiepNang)

Tên quan hệ: CONGNGHIEPSTT Thuộc tính Diễn giải KiểuDL ByteSố MGT LoạiDL Ràngbuộc

3 CongNghiepNang Công nghiệp nặng C 1000 B

Tổng 1010

 Khối lượng:

Số dòng tối thiểu: 5000

Số dòng tối đa: 10000Kích thước tối thiểu: 5000 x 1010 (Byte) = 5 MBKích thước tối đa: 10000 x 1010 (Byte) = 10 MB

 Đối với kiểu chuỗi:

MaCN: cố định, không unicodeCòn lại: không cố định, unicode

e Quan hệ nông nghiệp

NONGNGHIEP (MaNN, ChanNuoiGS, ChanNuoiGC, NuoiTrongTS, TrongRung, TrongCayCN)

Trang 23

Tên quan hệ: NONGNGHIEPSTT Thuộc tính Diễn giải KiểuDL ByteSố MGT LoạiDL Ràngbuộc

 Đối với kiểu chuỗi:

MaNN: cố định, không unicodeCòn lại: không cố định, unicode

f Quan hệ dịch vụ

DICHVU (MaDV, BuuChinhVT, Yte, DienLuc)

Tên quan hệ: DICHVUSTT Thuộc tính Diễn giải KiểuDL ByteSố LoạiDL Ràngbuộc

Trang 24

 Đối với kiểu chuỗi:

MaDV: cố định, không unicodeCòn lại: không cố định, unicode

g Quan hệ đối tượng hành chính

DTHANHCHINH (MaHC, TenHC, CapHC, LichSuPT, ThongTin,MaDKTN, MaDCXH, MaGTVT, MaCN, MaNN, MaDV, MaUSER)

Tên quan hệ: DTHANHCHINHSTT Thuộctính Diễn giải KiểuDL ByteSố MGT LoạiDL Ràngbuộc

2 TenHC Tên đơn vị hành

6 MaDKTN Mã đối tượng kiềukiện tự nhiên C 10 B FK

7 MaDCXH Mã đối tượng dân cư

8 MaGTVT Mã đối tượng giaothông vận tải C 10 B FK

10 MaNN Mã đối tượng nông

Tổng 1110

 Khối lượng:

Số dòng tối thiểu: 5000

Số dòng tối đa: 10000Kích thước tối thiểu: 5000 x 1110 (Byte) = 5 MBKích thước tối đa: 10000 x 1110 (Byte) = 10 MB

 Đối với kiểu chuỗi:

MaHC: cố định, không unicode

Trang 25

MaDKTN: cố định, không unicodeMaDCXH: cố định, không unicodeMaGTVT: cố định, không unicodeMaCN: cố định, không unicodeMaNN: cố định, không unicodeMaDV: cố định, không unicodeMaUSER: cố định, không unicodeCòn lại: không cố định, unicode

h Quan hệ loại điều kiện tự nhiên – cơ sở ha tầng

LOAIDTTNCSHT (MaLOAI, TenLoai)

Tên quan hệ: LOAIDTTNCSHTSTT Thuộctính Diễn giải KiểuDL ByteSố MGT LoạiDL Ràngbuộc

1 MaLOAI Mã của loại đối tượng tự

 Đối với kiểu chuỗi:

MaLOAI: cố định, không unicodeCòn lại: không cố định, unicode

i Quan hệ điều kiện tự nhiên – cơ sở hạ tầng

DTTUNHIENCSHT (MaDT, TenDTTNCSHT, DienTich, ChieuDai, KinhDo, ViDo, LichSu, MaHC, ThongTin)

Tên quan hệ: DTTUNHIENCSHTSTT Thuộc tính Diễn giải KiểuDL ByteSố MGT LoạiDL Ràngbuộc

1 MaDT Mã của đối tượng tựnhiên-cơ sở hạ tầng C 10 B PK

Trang 26

Tổng 1068

 Khối lượng:

Số dòng tối thiểu: 5000

Số dòng tối đa: 10000Kích thước tối thiểu: 5000 x 1069 (Byte) = 5 MBKích thước tối đa: 10000 x 1069 (Byte) = 10 MB

 Đối với kiểu chuỗi:

MaDT: cố định, không unicodeMaUSER: cố định, không unicodeCòn lại: không cố định, unicode

j Quan hệ HC_DKTNCSHT

HC_DKTNCSHT (MaHC, MaDT)

Tên quan hệ: USERSTT Thuộctính Diễn giải KiểuDL ByteSố MGT LoạiDL Ràngbuộc

 Khối lượng:

Số dòng tối thiểu: 5000

Số dòng tối đa: 10000Kích thước tối thiểu: 5000 x 20 (Byte) = 97 KBKích thước tối đa: 10000 x 20 (Byte) = 204 KB

 Đối với kiểu chuỗi

MaDT: cố định, không unicodeMaHC: cố định, không unicode

k Quan hệ User

Trang 27

USER (MaUSER, TenDangNhap, MatKhau, Email, DiaChi, SoDienThoai, MaROLE)

Tên quan hệ: USERSTT Thuộc tính Diễn giải Kiểu

DL

SốByte MGT

LoạiDL

Ràngbuộc

 Đối với kiểu chuỗi:

MaUSER: cố định, không unicodeCòn lại: không cố định, unicode

l Quan hệ ROLE

ROLE (MaROLE, TenROLE)

Tên quan hệ: ROLESTT Thuộctính Diễn giải KiểuDL ByteSố MGT LoạiDL Ràngbuộc

Tổng 20

 Khối lượng:

Số dòng tối thiểu: 2

Số dòng tối đa: 10Kích thước tối thiểu: 2 x 20 (Byte) =40 ByteKích thước tối đa: 10 x 20 (Byte) = 200 Byte

Trang 28

 Đối với kiểu chuỗi:

MaROLE: cố định, không unicodeTenROLE: không cố định, unicode

m Quan hệ thư góp ý

THUGOPY (MaTHUGOPY, TenNguoiGui, Email, NgayGui, NoiDung)

Tên quan hệ: THUGOPYSTT Thuộc tính Diễn giải Kiểu

DL

SốByte MGT

LoạiDL

Ràngbuộc

Tổng 588

 Khối lượng:

Số dòng tối thiểu: 10

Số dòng tối đa: 10000Kích thước tối thiểu: 10 x 588 (Byte) = 6 KBKích thước tối đa: 10000 x 588 (Byte) = 6 MB

 Đối với kiểu chuỗi:

MaTHUGOPY: cố định, không unicodeCòn lại: không cố định, unicode

n Quan hệ hình họa

HINHMINHHOA (MaHinh, DuongDan, MaDT)

Tên quan hệ: HINHMINHHOASTT Thuộc tính Diễn giải KiểuDL ByteSố MGT LoạiDL Ràngbuộc

Trang 29

Số dòng tối đa: 50000Kích thước tối thiểu: 5000 x 50 (Byte) = 244 KBKích thước tối đa: 50000 x 50 (Byte) = 3 MB

 Đối với kiểu chuỗi:

MaHinh: cố định, không unicodeMaDT: cố định, không unicodeDuongDan: không cố định, unicode

3 CapHC Cấp đơn vị hành chính (tỉnh,huyện, ) DTHANHCHINH

Trang 30

8 CongNghiepNhe Công nghiệp nhẹ CONGNGHIEP

9 DacDiemThuyVan Đặc điểm thủy văn DIEUKIENTUNHIEN

24 Email Email của người gửi thư góp

26 LichSu Lịch sử hình thành và pháttriển DTTUNHIENCSHT

27 LichSuPT Lịch sử hình thành và phát

28 LuongMuaTB Lượng mưa trung bình DIEUKIENTUNHIEN

29 MaCN Mã của đối tượng côngnghiệp CONGNGHIEP

32 MaDCXH Mã của đối tượng dân cư xãhội thuộc đơn vị hành chính DTHANHCHINH

33 MaDKTN Mã của đối tượng điều kiện

Trang 31

36 MaDV Mã của đối tượng dịch vụ DICHVU

37 MaDV Mã của đối tượng dịch vụthuộc đơn vị hành chính DTHANHCHINH

38 MaGTVT Mã của đối tượng giao thôngvận tải GIAOTHONGVANTAI

39 MaGTVT Mã của đối tượng giao thôngvận tải thuộc đơn vị hành

chính

DTHANHCHINH

41 MaHC Mã đơn vị hành chính mà đốitượng điều kiện tự nhiên-cơ

sở hạ tầng trực thuộc

HC_DKTNCSHT

42 MaLOAI Mã loại đối tượng điều tựnhiên-cơ sở hạ tầng LOAIDTTNCSHT

44 MaNN Mã đối tượng nông nghiệp

thuộc đơn vị hành chính DTHANHCHINH

52 NgonNgu Đặc điểm ngôn ngữ trong đốitượng dân cư xã hội DANCUXAHOI

56 TaiNguyenDat Tài nguyên đất DIEUKIENTUNHIEN

57 TaiNguyenKS Tài nguyên khoáng sản DIEUKIENTUNHIEN

58 TaiNguyenNuoc Tài nguyên nước DIEUKIENTUNHIEN

59 TaiNguyenRung Tài nguyên rừng DIEUKIENTUNHIEN

61 TenDTTNCSHT Tên của đối tượng dân cư xãhội-cơ sở hạ tầng DTTUNHIENCSHT

63 TenLoai Tên của loại đối tượng tựnhiên-cơ sở hạ tầng LOAIDTTNCSHT

Trang 32

64 TenNguoiGui Tên người gửi thư góp ý THUGOPY

67 ThanhPhanTG Thành phần tôn giáo DANCUXAHOI

68 ThoiTietKhiHau Thời tiết khí hậu DIEUKIENTUNHIEN

69 ThongTin Thông tin mô tả thêm về đơnvị hành chính DTHANHCHINH

70 ThongTin tượng tự nhiên-cơ sở hạ tầngThông tin mô tả thêm về đối DTTUNHIENCSHT

71 TiemNang Tiềm năng của đối tượng tựnhiên-cơ sở hạ tầng DIEUKIENTUNHIEN

72 TrongCayCN Mô tả tình hình trồng câycông nghiệp NONGNGHIEP

73 TrongRung Mô tả tình hình trồng rừng NONGNGHIEP

Trang 33

 Khi người dùng đã đăng nhập dưới quyền quản lý

Trang 34

 Khi người dùng đăng nhập dưới quyền người cập nhật thông tin

b Trang đăng nhập

Trang 35

Tên đối

tượng

Kiểu đốitượng

Ràngbuộc Dữ liệu Mục đích

Hàm liênquan

Giá trịmặc địnhTên đăng

nhập TextBox bàn phímNhập từ

Mật khẩu PasswordBox 6 ký tự Nhập từ

bàn phímĐăng

c Trang tạo đối tượng hành chính

Trang 36

Tên đối

tượng

Kiểu đốitượng

Ràng

Hàm liênquan

Giá trịmặc địnhTên đơn

Trang 37

Hình ảnh FileBrower Chọn file tử thiết bị

Trang 39

Tên đối

tượng

Kiểu đốitượng

Ràng

Hàm liênquan

Giá trị mặcđịnhDân số TextBox Nhập từ bàn phím

Văn hóa TextArea Nhập từ bàn phím

Hình ảnh FileBrower Chọn file tử thiết bịlưu trữ

Ngày đăng: 09/08/2016, 15:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh FileBrower Chọn file tử thiết bị - Phân tích thiết kế web hỗ trợ thông tin địa lý
nh ảnh FileBrower Chọn file tử thiết bị (Trang 35)
Hình ảnh FileBrower Chọn file tử thiết bị - Phân tích thiết kế web hỗ trợ thông tin địa lý
nh ảnh FileBrower Chọn file tử thiết bị (Trang 36)
Hình ảnh FileBrower Chọn file tử thiết bị - Phân tích thiết kế web hỗ trợ thông tin địa lý
nh ảnh FileBrower Chọn file tử thiết bị (Trang 42)
Hình ảnh FileBrower Chọn file tử thiết bị - Phân tích thiết kế web hỗ trợ thông tin địa lý
nh ảnh FileBrower Chọn file tử thiết bị (Trang 43)
Hình ảnh FileBrower Chọn file tử thiết bị - Phân tích thiết kế web hỗ trợ thông tin địa lý
nh ảnh FileBrower Chọn file tử thiết bị (Trang 44)
Hình ảnh FileBrower Chọn file tử thiết bị - Phân tích thiết kế web hỗ trợ thông tin địa lý
nh ảnh FileBrower Chọn file tử thiết bị (Trang 49)
Hình ảnh FileBrower Chọn file tử thiết bị - Phân tích thiết kế web hỗ trợ thông tin địa lý
nh ảnh FileBrower Chọn file tử thiết bị (Trang 51)
Hình ảnh FileBrower Chọn file tử thiết bị - Phân tích thiết kế web hỗ trợ thông tin địa lý
nh ảnh FileBrower Chọn file tử thiết bị (Trang 52)
Hình ảnh FileBrower Chọn file tử thiết bị - Phân tích thiết kế web hỗ trợ thông tin địa lý
nh ảnh FileBrower Chọn file tử thiết bị (Trang 55)
Hình ảnh FileBrower Chọn file tử thiết bị - Phân tích thiết kế web hỗ trợ thông tin địa lý
nh ảnh FileBrower Chọn file tử thiết bị (Trang 57)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w