Đồ án Phân tích thiết kế web hỗ trợ thông tin địa lý
Trang 1Đại học quốc gia Thành Phố Hồ Chí Minh
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Khoa toán – tin học
Trang 2LỜI NÓI ĐẦU
Với tốc độ phát triển như vũ bảo hiện nay, việc ứng dụng Internet vào học tậpkhông còn xa lạ nữa Với nhiều bạn học sinh, sinh viên thì Internet dường nhưkhông thể thiếu trong đời sống Tuy nhiên vẫn còn một lượng lớn các bạn học sinhchưa biết tận dụng sức mạnh của Internet Một phần vì các bạn khó khăn, một phần
vì các bạn chưa thật sự tìm được nơi tìm những kiến thức mà mình cần Hiện naytrên mạng có khá nhiều các diễn dàn và trang chia sẻ tài liệu, tuy nhiên với mảng địa
lý Việt Nam thì lại khác Chưa có website thật sự cung cấp đầy đủ thông tin về địa
lý hành chính và địa lý tự nhiên của Việt Nam Với mong muốn tạo lập một website,nơi các bạn học sinh có thể tìm được bất cứ thông tin mình cần về địa lý Việt Nam,
và tìm hiểu sâu hơn về kiến thức phân tích thiết kế hệ thống thông tin, chúng tôi đãkhảo sát và thiết kế website quản lý thông tin địa lý Việt Nam
Được sự giúp đỡ của Thầy Nguyễn Gia Anh Tuấn, chúng tôi đã hoàn thành
đồ án tốt nhất có thể Chúng em xin chân thành cảm ơn Thầy đã nhiệt tình giúp vàđóng góp ý kiến để chúng em hoàn thành đồ án một cách tốt nhất Tuy nhiên, đồ ánvẫn còn một vài sai sót, mong thầy thông cảm và góp ý thêm cho chúng em
Chúng em xin chân thành cảm ơn Thầy
Trang 3ĐÁNH GIÁ CỦA GIÁO VIÊN
Trang 4
-Mục lục
I Mục tiêu 5
II Khảo sát 5
1 Khảo sát hệ thống 5
2 Các đối tượng địa lý 7
a Đối tượng địa lý hành chính 7
b Các đối tượng địa lý tự nhiên và cơ sở hạ tầng 9
3 Phân tích hiện trạng hệ thống: 10
4 Hiện trạng kết nối và phổ cập mạng Internet trong nước 10
a Vùng nông thôn, miền núi 10
b Thành phố, thị xã, trị trấn 11
5 Hiện trạng ứng dụng tin học trong học tập của học sinh phổ thông 11
III Phân tích yêu cầu 11
1 Yêu cầu chức năng 11
2 Yêu cầu phi chức năng 12
IV Phân tích hệ thống 13
1 Mô hình ERD 13
a Xác định thực thể 13
b Mô hình ERD 16
2 Chuyển mô hình ERD sang mô hình quan hệ 18
3 Mô tả bảng quan hệ 19
4 Mô tả bảng tổng kết 28
a Tổng kết quan hệ 28
b Tổng kết thuộc tính 28
V Thiết kế giao diện 31
VI Thiết kế xử lý 69
VII Đánh giá ưu khuyết điểm 77
a Ưu điểm 77
b Khuyết điểm 77
Trang 5I Mục tiêu
Internet là kho kiến thức vô tận và vô cùng bổ ích cần được khai thác tronghọc tập và nguyên cứu Tuy nhiên trong các trường phổ thông và chương trình đạotạo phổ thông hiện nay chưa chú trọng đến vai trò của mạng Internet Các em họcsinh phổ thông vẫn bị động, chỉ tiếp nhận kiển thức từ giáo viên truyền dạy màkhông có sự tự tìm tòi học hỏi thêm từ Internet Một phần vì các em không có điềukiện tiếp cận Internet (do gia đình khó khăn hoặc do địa phương của các em không
có mạng Internet), một phần vì các em không có thói quen tìm kiếm thông tin từInternet, không được trang bị những kiến thức cơ bản để sử dụng Internet đúng mụcđích
Tuy nhiên, với định hướng phát triển công nghệ thông tin - truyền thông củachính phủ đến năm 2020 và việc đưa tin học vào giảng dạy trong nhà trường, họcsinh phổ thông đã có điều kiện tiếp cận Internet Hiện nay trên mạng Internet có rấtnhiều website để các giúp các học sinh phổ thông trong quá trình học tập, rất nhiềuforum để trao đổi kiến thức Tuy nhiên với mảng địa lý thì chưa có một trang webnào thực sự là nơi có thể tra cứu các thông tin chi tiết về những địa danh, địa phươngtrong nước phụ vụ học tập Các website về học thuật chủ yếu cung cấp những kiếnthức hàn lâm trong sách giao khoa thiếu đi tính thực tế, các website của các địaphương thì chỉ giới thiệu khái quát về địa phương của mình (có địa phương có trangweb riêng, có địa phương không) Chính vì vậy chúng tôi, với đề tài này, mongmuốn tạo lập một địa chỉ tin cậy và bổ ích cho các học sinh tìm hiểu kiến thức bổsung cho những gì đã học ở trường
Website cũng là địa chỉ bổ ích cho các bậc phụ huynh học sinh để giúp đỡcon em mình học tập Ngoài ra website cũng giúp cho các các địa phương, tổ chức
cá nhân chưa có điều kiện tạo lập website riêng có thể giới thiệu địa phương, công tycủa mình đến với bạn bè năm châu
Website không phải là website tìm đường, xem bản đồ (như
http://www.diadiem.com/) cũng không là website giới thiệu về các địa điểm phụ vụnhu cầu vui chơi giải trí như http://www.thodia.vn
Trang 6II Khảo sát
1 Khảo sát hệ thống
Website được thiết kế để có thể quản lý thông tin địa lý của các đơn vị hànhchính và các địa danh, khu bảo tồn, …, cơ sở hạ tầng trên địa bàn các đơn vị hànhchính
Hệ thống sẽ có ba tác nhân chính: người quản lý, người cập nhật thông tin,người xem
Quản lý có thể thêm xóa sửa, xem, liệt danh sách các đối tượng địa lý, ngườidùng Ngoài ra quản lý còn có thể xem, xóa các thư góp ý của người xem cho banquản trị website Người quản lý cũng quản lý được người thêm và ngày thêm các đốitượng địa lý
Người cập nhật thông tin là những người được phép xem, thêm, các đối tượngđịa lý vào hệ thống (không được thêm người cập nhật thông tin), không được xóa,chỉ được sửa đổi những đối tượng địa lý do mình tạo Sau khi người cập nhật thôngtin thêm hoặc sửa thông tin đối tượng địa lý, hệ thống phải gửi thư cho admin thôngbáo về hoạt động đó
Cả quản lý và người cập nhật thông tin đều có thể tìm kiếm các đối tượng địa
lý (việc tìm kiếm được mô tả bên dưới)
Người xem không cần đăng nhập cũng có thể xem, tìm kiếm các đối tượngđịa lý (việc tìm kiếm được mô tả bên dưới)
Hệ thống có thể thống kê số lượt truy cập trong ngày, tổng số lượt truy cập từlúc website hoạt động và số lần xem của mỗi đối tượng địa lý (từ lúc website hoạtđộng), cuối ngày tạo report và gửi cho người quản lý Ngoài ra các thống kê của cácđối tượng địa lý, người quản lý cũng có thể xem trên web bất cứ lúc nào
Chức năng tìm kiếm chia thành hai loại:
- Tìm kiếm cơ bản: chỉ tìm kiếm theo tên của đối tượng địa lý
- Tìm kiếm nâng cao:
o Với đối tượng hành chính: người dùng có thể tìm kiếm theo mộthoặc kết hợp các tham số sau:
Dân số, mật độ dân số, trình độ dân số
Dân tộc (tức tìm những đon vị hành chính có đồng bào dândộc được tìm sinh sống)
Trang 7 Diện tích
Địa mạo
Khí hậu
Lượng mưa trung bình
Cơ cấu nông nghiệp (tìm những địa phương có phát triềnngành nông nghiệp được tìm)
Cơ cấu công nghiệp
o Với đối tượng địa lý tự nhiên và cở sở hạ tầng
Tìm theo tên đơn vị hành chính
Diện tích
Chiều dài
Kinh độ
Vĩ độ
Loại (sông, núi, …)
2 Các đối tượng địa lý
“Đối tượng địa lý là tên gọi chung cho các danh từ địa lý vẫn thường dùngnhư: tỉnh, thành phố, sông, núi, bãi biển, cao ốc, …
Trong các chuyên ngành địa lý có thể chia các đối tượng địa lý thành nhiềunhóm, nhiều loại khác nhau Tuy nhiên trong giới hạn của website các đối tượng địa
lý được chia thành hai nhóm chính: đối tượng địa lý hành chính, đối tượng địa lý tựnhiên và cơ sở hạ tầng
a Đối tượng địa lý hành chính
Đối tượng địa lý hành chính được sinh ra do sự phát triển của xã hội, tùy vàomỗi quốc gia, khu vực mà cách gọi tên các đối tượng hành chính khác nhau Ở ViệtNam, các đối tượng hành chình được sắp xếp và gọi tên như sau:
Trang 8Phân cấp hành chính Việt Nam theo Hiến pháp 1992
Mỗi đối tượng địa lý hành chính có các thông số như:
o Bài viết mô tả về thời tiết khí hậu
o Bài viết mô tả về địa hình
o Bài viết mô tả về địa chất
o Bài viết mô tả về đồng bằng
o Bài viết mô tả về bờ biển
o Bài viết mô tả về lượng mưa trung bình
o Bài viết mô tả về đặc điểm thủy văn
o Bài viết mô tả về tài nguyên rừng
o Bài viết mô tả về khoáng sản
o Bài viết mô tả về tài nguyên đất
o Bài viết mô tả về tài nguyên nước
o Bài viết mô tả về tiền năng
Trang 9o Bài viết mô tả về thành phần dân tộc
o Bài viết mô tả về thành phần tôn giáo
o Bài viết mô tả về văn hóa
o Các hình ảnh minh họa
- Cơ cấu nông nghiệp
o Bài viết mô tả về cơ cấu ngành chăn nuôi gia cầm
o Bài viết mô tả về ngành chăn nuôi gia súc
o Bài viết mô tả về nuôi trồng thủy sản
o Bài viết mô tả về trồng rừng
o Bài viết mô tả về trồng cây công nghiệp
o Các hình ảnh minh họa
- Cơ cấu công nghiệp:
o Bài viết mô tả về các ngành công nghiệp nặng
o Bài viết mô tả về các ngành công nghiệp nhẹ
o Các hình ảnh minh họa
- Giao thông vận tải
o Bài viết mô tả về tình hình giao thông đường bộ
o Bài viết mô tả về tình hình giao thông đường biển
o Bài viết mô tả về tình hình giao thông đường sắt
o Bài viết mô tả về tình hình giao thông đường hàng không
o Bài viết mô tả về tình hình giao thông đường sông
o Các hình ảnh minh họa
- Dịch vụ
o Bài viết mô tả về tình hình tình hình bưu chính viễn thông ở đơn vịhành chính
o Bài viết mô tả về tình hình dịch vụ y tế
o Bài viết mô tả về tình hình điện lực
o Các hình ảnh minh họa
- Thông tin mô tả khác
Trang 10- Các hình ảnh minh họa
Có các loại đối tượng địa lý hành chính: tỉnh, thành phố, thị xã, thị trấn, quận,huyện, xã, phường (có thể phát triển thêm loại đối tượng địa lý hành chính) Và cácđối tượng địa lý hành chính phải thỏa các ràng buộc sau:
- Mỗi thành phố có thể thuộc một tỉnh hoặc không
- Mỗi quận phải thuộc một thành phố, khi thành phố có quận thì thành phốkhông thuộc tỉnh Thành phố không có quận phải thuộc một tỉnh
- Mỗi huyện, thị xã phải thuộc một tỉnh
- Mỗi phường thuộc một quận, thành phố (thuộc tỉnh) hoặc thị xã
- Mỗi xã phải thuộc một huyện
b Các đối tượng địa lý tự nhiên và cơ sở hạ tầng
Các đối tượng địa lý tự nhiên và cơ sở hạ tầng có các thuộc tính sau:
- Tên của đối tượng
- Loại (sông, núi, khu bảo tồn, khu du lịch, bãi biển, sân bay, hang động,bến cảng, nhà ga, đường hầm, rừng, đầm phá …), loại có thể thêm hoặcbớt cùng với sự phát triển của website
- Diện tích
- Chiều dài
- Kinh độ, vĩ độ
- Bài viết mô tả lịch sử phát triển và hình thành
- Thông tin giới thiệu thêm, mô tả
Sau đây sẽ là cụ thể từng công việc được thực hiện trên website:
- Thêm, xóa, sửa, xem đối tượng địa lý
- Liệt danh sách đối tượng địa lý
- Người quản lý thêm, xóa, sửa, xem người cập nhật thông tin
- Liệt danh sách người cập nhật thông tin
Trang 11- Người quản lý vào đọc thư và trả lời thư góp ý của người xem
- Hệ thống thống kê số lượt truy cập và gửi mail cho người quản lý
- Tìm kiếm đối tượng địa lý
4 Hiện trạng kết nối và phổ cập mạng Internet trong nước
a Vùng nông thôn, miền núi
- Khó khăn:
o Cơ sở hạ tầng: hệ thống internet chưa phổ biến nông thôn
o Đa số phụ huynh học sinh ở nông thôn có trình độ văn hoá thấp,thu nhập thấp, chưa được phổ cập tin học Dẫn đến phụ huynh không thấyđược tầm quan trọng của Internet trong học tập của con em mình, không đầu
tư trang bị máy vi tính
o Giá thành truy cập còn cao so với thu nhập của nông dân vàmức sống người dân nông thôn
- Thuận lợi:
o Đầu tư của chính phủ: Theo Quyết định 246/2005/QĐ-TTGngày 6/10/2005 của Thủ tướng chính phủ Phan Văn Khải đã ký phê duyệtchiến lược phát triển công nghệ thông tin và truyền thông Việt Nam đến năm
2020 Tạo điều kiện phát tiền cơ sở hạ tầng mạng ở nông thôn Theo kết quảđiều tra về tình hình phát triển Internet tại tất cả các quốc gia trên thế giớiđược Quĩ nghiên cứu Internet GOV3 của Anh công bố vào ngày 17/11 tại Hộinghị thượng đỉnh xã hội thông tin toàn cầu, Việt Nam nằm thứ ba trong nhómcác quốc gia tiên phong về tốc độ phát triển mạng lưới Internet với số người
sử dụng Internet tăng hơn 27% trong bốn năm vừa qua Gần 10% dân số sửdụng Internet Bước đầu đã đạt được một vài thảnh công nhất định
o Phát triển dịch vụ Internet công cộng của tư nhân
Tại các thị xã và thị trấn thì Internet không còn xa lạ trong nhân dân và dânchúng, các tiệm Internet phát triển nhiều, ngày càng hiện đại
Trang 125 Hiện trạng ứng dụng tin học trong học tập của học sinh phổ thông
Tin học được đưa vào giảng dạy trong nhà trường, tạo điều kiện cho các em
có một nền tảng kiến thức để sử dụng Interner, phát huy hơn nữa tác dụng của website
Tuy nhiên với trang thiết bị còn nghèo nàn của nền giáo dục hiện nay đã tạo nên cản trở không nhỏ cho con việc học tập của các em học sinh
III Phân tích yêu cầu
1 Yêu cầu chức năng
- Người quản lý (admin):
o Thêm, xóa, sửa, xem chi tiết, xem danh sách đối tượng địa lý hànhchính
o Thêm, xóa, sửa, xêm chi tiết, xem danh sách đối tượng địa lý tựnhiên và cở sở hạ tầng
o Tìm kiếm (chức năng tìm kiếm được mô tả bên dưới)
o Thêm, xóa, sửa, liệt danh sách người dùng (quản lý)
o Xem, xóa thư góp ý của người xem
o Gửi mail đến người xem đã gửi góp ý
- Người nhập thông tin
o Thêm, xem chi tiết, xem danh sách đối tượng địa lý hành chính
o Xóa, sửa đối tượng địa lý hành chính do người nhập thông tin tạora
o Thêm, xêm chi tiết, xem danh sách đối tượng địa lý tự nhiên và cở
o Tìm kiếm (chức năng tìm kiếm được mô tả bên dưới)
o Xem chi tiết đối tượng địa lý
o Gửi góp ý cho ban quản trị
- Hệ thống
o Thống kê tổng số lượt người truy cập và gửi mail báo cáo cho banquản lý website
Trang 13o Thống kê số lượt truy cập website trong ngày, gửi thư cho banquản lý website.
- Chức năng tìm kiếm:
o Tìm kiếm cơ bản: cho phép tìm kiếm theo tên của các đối tượngđịa lý
o Tìm kiếm nâng cao:
Với đối tương hành chính:
Tìm kiếm theo tên
Tìm kiếm theo vị trí địa lý
Tìm kiếm theo khí hậu
Tìm kiếm theo đơn vị hành chính trực thuộc
Với đối tượng địa lý tự nhiên:
Tìm kiếm theo tên
Tìm kiếm theo chiều dài
Tìm kiếm theo diện tích
Tìm kiếm theo đơn vị hành chính trực thuộc
2 Yêu cầu phi chức năng
- Ràng buộc thiết kế: thiết kế đầy đủ giao diện website
- Tính tiện dụng: giao diện thân thiện, dễ sử dụng
- Tính bảo mật: website phải bảo mật tốt, người dùng chỉ có thể thao tác vớinhững chúc năng đã được quy định trước ứng với quyền tương ứng
- Tính tương thích: website phải chạy tốt trên nhiều trình duyệt phổ biến,chẳng hạn như IE 6, IE 7, IE 8, Firefox, Opera, Google Chrom, Safari,Wyzo…
- Dễ phát triển: website phải cho phép phát triển thêm chức năng về saunhư thêm chức năng chức năng forum …
- Dễ bảo trì: website phải dễ bảo trì mỗi khi gặp sự cố
Trang 14- Lượng mưa trung bình (LuongMuaTB)
- Đặc điểm thủy văn (DacDiemThuyVan)
- Tài nguyên rừng (TaiNguyenRung)
- Khoáng sản (TaiNguyenKS)
- Tài nguyên đất (TaiNguyenDat)
- Tài nguyên nước (TaiNguyenNuoc)
- Tiềm năng (TiemNang)
- Mã của thực thể giao thông vận tải (MaGTVT)
- Giao thông đường bộ (DuongBo)
- Giao thông đường biển (DuongBien)
- Giao thông đường hàng không (DuongHK)
- Giao thông đường sắt (DuongSat)
- Giao thông đường sông (DuongSong)
iv Thực thể 4: CONGNGHIEP
Các thuộc tinh:
- Mã của thực thể công nghiệp (MaCN)
- Cơ cấu công nghiệp nhẹ (CongNghiepNhe)
Trang 15- Cơ cấu công nghiệp nặng (CongNghiepNang)
v Thực thể 5: NONGNGHIEP
Các thuộc tính:
- Mã của thực thể nông nghiệp (MaNN)
- Chăn nuôi gia súc (ChanNuoiGS)
- Chăn nuôi gia cầm (ChanNuoiGC)
- Nuôi trồng thủy sản (NuoiTrongTS)
- Tên của đơn vị hành chính (TenHC): mô tả tên của đơn vị hành chính
- Cấp của đơn vị hành chính (CapHC)
- Lịch sử phát triển và hình thành(LichSuPT): mô tả quá trình hình thành vàphát triển của đơn vị hành chính
- Mã của thực thể đối tượng tự nhiên, cơ sở hạ tầng (MaDT)
- Tên đối tượng tự nhiên, cơ sở hạ tầng (TenDTTNCSHT)
- Diện tích (DienTich)
- Chiều dài (ChieuDai)
- Kinh độ (KinhDo)
Trang 16- Tên người gửi (TenNguoiGui)
- Email của người gửi (Email)
- Ngày gửi (NgayGui)
- Nội dung (NoiDung)
xiii Thực thể 13: HINHMINHHOA
- Mã của hình (MaHinh)
- Đường dẫn đến hình (DuongDan)
Trang 17b Mô hình ERD
Trang 18PK MaHC
TenHC CapHC LichSuPT ThongTin
DTTUNHIENCSHT
PK MaDT
TenDTTNCSHT DienTich ChieuDai KinhDo ViDo LichSu ThongTin
DANCUXAHOI
PK MaDCXH
DanSo MatDoDS NgonNgu ThanhPhanTG ThanhPhanDT VanHoa
DIEUKIENTUNHIEN
PK MaDKTN
ViTriDiaLy DienTich ThoiTietKhiHau DiaHinh DiaChat ThoNhuong DongBang BoBien LuongMuaTB DacDiemThuyVan TaiNguyenRung TaiNguyenKS TaiNguyenDat TaiNguyenNuoc TiemNang
NONGNGHIEP
PK MaNN
ChanNuoiGC ChanNuoiGS NuoiTrongTS TrongRung TrongCayCN
CONGNGHIEP
PK MaCN
CongNghiepNang CongNghiepNhe
DICHVU
PK MaDV
BuuChinhVT YTe DienLuc
USER
PK MaUSER
TenDangNhap TenThat MatKhau Email DiaChi SoDienThoai
GIAOTHONGVANTAI
PK MaGTVT
DuongBo DuongBien DuongSat DuongHK DuongSong
HINHMINHHOA
PK MaHinh
DuongDan
t h u ộ c ó
c ó
c ó
ả l ờ i
c ó
tạ o
c ó
t h u ộ c
Trang 192 Chuyển mô hình ERD sang mô hình quan hệ
DIEUKIENTUNHIEN (MaDKTN, ViTriDiaLy, DienTich,ThoiTietKhiHau, DiaHinh, DiaChat, DongBang, BoBien, LuongMuaTB,DacDiemThuyVan, TaiNguyenRung, TaiNguyenKS, TaiNguyenDat,TaiNguyenNuoc, TiemNang)
DANCUXAHOI (MaDCXH, DanSo, MatDoDS, NgonNgu,ThanhPhanTG, ThanhPhanDT, VanHoa)
GIAOTHONGVANTAI (MaGTVT, DuongBo, DuongBien, DuongHK,DuongSat, DuongSong)
CONGNGHIEP (MaCN, CongNghiepNhe, CongNghiepNang)
NONGNGHIEP (MaNN, ChanNuoiGS, ChanNuoiGC, NuoiTrongTS,TrongRung, TrongCayCN)
DICHVU (MaDV, BuuChinhVT, Yte, DienLuc)
DTHANHCHINH (MaHC, TenHC, CapHC, LichSuPT, ThongTin,MaDKTN, MaDCXH, MaGTVT, MaCN, MaNN, MaDV, MaUSER)LOAIDTTNCSHT (MaLOAI, TenLoai)
DTTUNHIENCSHT (MaDT, TenDTTNCSHT, DienTich, ChieuDai,KinhDo, ViDo, LichSu, ThongTin, MaUSER)
HC_DKTNCSHT (MaHC, MaDT)
USER (MaUSER, TenDangNhap, MatKhau, Email, DiaChi,SoDienThoai, MaROLE)
ROLE (MaROLE, TenROLE)
THUGOPY (MaTHUGOPY, TenNguoiGui, Email, NgayGui, NoiDung)HINHMINHHOA (MaHinh, DuongDan, MaDT)
Trang 203 Mô tả bảng quan hệ
a Quan hệ Điều kiện tự nhiên:
DIEUKIENTUNHIEN (MaDKTN, ViTriDiaLy, DienTich,ThoiTietKhiHau, DiaHinh, DiaChat, DongBang, BoBien, LuongMuaTB,DacDiemThuyVan, TaiNguyenRung, TaiNguyenKS, TaiNguyenDat,TaiNguyenNuoc, TiemNang)
Tên quan hệ: DIEUKIENTUNHIENSTT Thuộc tính Diễn giải KiểuDL ByteSố MGT LoạiDL Ràngbuộc
Mã số của đốitượng điều
10 DacDiemThuyVan Đặc điểm thủyvăn C 1000 B
11 TaiNguyenRung Tài nguyên
12 TaiNguyenKS Tài nguyênkhoáng sản C 500 B
Tổng 6598
Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 5000
Số dòng tối đa: 10000Kích thước tối thiểu: 5000 x 6598 (Byte) = 32 MBKích thước tối đa: 10000 x 6598 (Byte) = 64 MB
Đối với kiểu chuỗi:
Trang 21MaDKTN: cố định, không unicodeCòn lại: không cố định, unicode
b Quan hệ dân cư xã hội:
DANCUXAHOI (MaDCXH, DanSo, MatDoDS, NgonNgu,ThanhPhanTG, ThanhPhanDT, VanHoa)
Tên quan hệ: DANCUXAHOISTT Thuộc tính Diễn giải KiểuDL ByteSố MGT LoạiDL Ràngbuộc
1 MaDCXH Mã đối tượngdân cư xã hội C 10 B PK
Đối với kiểu chuỗi:
MaDCXH: cố định, không unicodeCòn lại: không cố định, unicode
c Quan hệ Giao thông vận tải:
GIAOTHONGVANTAI (MaGTVT, DuongBo, DuongBien, DuongHK, DuongSat, DuongSong)
Tên quan hệ: GIAOTHONGVANTAISTT Thuộc tính Diễn giải KiểuDL ByteSố MGT LoạiDL Ràngbuộc
1 MaGTVT Mã đối tượng giaothông vận tải C 10 B PK
Trang 223 DuongBien Đường biển C 500 B
Đối với kiểu chuỗi:
MaGTVT: cố định, không unicodeCòn lại: không cố định, unicode
d Quan hệ công nghiệp
CONGNGHIEP (MaCN, CongNghiepNhe, CongNghiepNang)
Tên quan hệ: CONGNGHIEPSTT Thuộc tính Diễn giải KiểuDL ByteSố MGT LoạiDL Ràngbuộc
3 CongNghiepNang Công nghiệp nặng C 1000 B
Tổng 1010
Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 5000
Số dòng tối đa: 10000Kích thước tối thiểu: 5000 x 1010 (Byte) = 5 MBKích thước tối đa: 10000 x 1010 (Byte) = 10 MB
Đối với kiểu chuỗi:
MaCN: cố định, không unicodeCòn lại: không cố định, unicode
e Quan hệ nông nghiệp
NONGNGHIEP (MaNN, ChanNuoiGS, ChanNuoiGC, NuoiTrongTS, TrongRung, TrongCayCN)
Trang 23Tên quan hệ: NONGNGHIEPSTT Thuộc tính Diễn giải KiểuDL ByteSố MGT LoạiDL Ràngbuộc
Đối với kiểu chuỗi:
MaNN: cố định, không unicodeCòn lại: không cố định, unicode
f Quan hệ dịch vụ
DICHVU (MaDV, BuuChinhVT, Yte, DienLuc)
Tên quan hệ: DICHVUSTT Thuộc tính Diễn giải KiểuDL ByteSố LoạiDL Ràngbuộc
Trang 24 Đối với kiểu chuỗi:
MaDV: cố định, không unicodeCòn lại: không cố định, unicode
g Quan hệ đối tượng hành chính
DTHANHCHINH (MaHC, TenHC, CapHC, LichSuPT, ThongTin,MaDKTN, MaDCXH, MaGTVT, MaCN, MaNN, MaDV, MaUSER)
Tên quan hệ: DTHANHCHINHSTT Thuộctính Diễn giải KiểuDL ByteSố MGT LoạiDL Ràngbuộc
2 TenHC Tên đơn vị hành
6 MaDKTN Mã đối tượng kiềukiện tự nhiên C 10 B FK
7 MaDCXH Mã đối tượng dân cư
8 MaGTVT Mã đối tượng giaothông vận tải C 10 B FK
10 MaNN Mã đối tượng nông
Tổng 1110
Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 5000
Số dòng tối đa: 10000Kích thước tối thiểu: 5000 x 1110 (Byte) = 5 MBKích thước tối đa: 10000 x 1110 (Byte) = 10 MB
Đối với kiểu chuỗi:
MaHC: cố định, không unicode
Trang 25MaDKTN: cố định, không unicodeMaDCXH: cố định, không unicodeMaGTVT: cố định, không unicodeMaCN: cố định, không unicodeMaNN: cố định, không unicodeMaDV: cố định, không unicodeMaUSER: cố định, không unicodeCòn lại: không cố định, unicode
h Quan hệ loại điều kiện tự nhiên – cơ sở ha tầng
LOAIDTTNCSHT (MaLOAI, TenLoai)
Tên quan hệ: LOAIDTTNCSHTSTT Thuộctính Diễn giải KiểuDL ByteSố MGT LoạiDL Ràngbuộc
1 MaLOAI Mã của loại đối tượng tự
Đối với kiểu chuỗi:
MaLOAI: cố định, không unicodeCòn lại: không cố định, unicode
i Quan hệ điều kiện tự nhiên – cơ sở hạ tầng
DTTUNHIENCSHT (MaDT, TenDTTNCSHT, DienTich, ChieuDai, KinhDo, ViDo, LichSu, MaHC, ThongTin)
Tên quan hệ: DTTUNHIENCSHTSTT Thuộc tính Diễn giải KiểuDL ByteSố MGT LoạiDL Ràngbuộc
1 MaDT Mã của đối tượng tựnhiên-cơ sở hạ tầng C 10 B PK
Trang 26Tổng 1068
Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 5000
Số dòng tối đa: 10000Kích thước tối thiểu: 5000 x 1069 (Byte) = 5 MBKích thước tối đa: 10000 x 1069 (Byte) = 10 MB
Đối với kiểu chuỗi:
MaDT: cố định, không unicodeMaUSER: cố định, không unicodeCòn lại: không cố định, unicode
j Quan hệ HC_DKTNCSHT
HC_DKTNCSHT (MaHC, MaDT)
Tên quan hệ: USERSTT Thuộctính Diễn giải KiểuDL ByteSố MGT LoạiDL Ràngbuộc
Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 5000
Số dòng tối đa: 10000Kích thước tối thiểu: 5000 x 20 (Byte) = 97 KBKích thước tối đa: 10000 x 20 (Byte) = 204 KB
Đối với kiểu chuỗi
MaDT: cố định, không unicodeMaHC: cố định, không unicode
k Quan hệ User
Trang 27USER (MaUSER, TenDangNhap, MatKhau, Email, DiaChi, SoDienThoai, MaROLE)
Tên quan hệ: USERSTT Thuộc tính Diễn giải Kiểu
DL
SốByte MGT
LoạiDL
Ràngbuộc
Đối với kiểu chuỗi:
MaUSER: cố định, không unicodeCòn lại: không cố định, unicode
l Quan hệ ROLE
ROLE (MaROLE, TenROLE)
Tên quan hệ: ROLESTT Thuộctính Diễn giải KiểuDL ByteSố MGT LoạiDL Ràngbuộc
Tổng 20
Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 2
Số dòng tối đa: 10Kích thước tối thiểu: 2 x 20 (Byte) =40 ByteKích thước tối đa: 10 x 20 (Byte) = 200 Byte
Trang 28 Đối với kiểu chuỗi:
MaROLE: cố định, không unicodeTenROLE: không cố định, unicode
m Quan hệ thư góp ý
THUGOPY (MaTHUGOPY, TenNguoiGui, Email, NgayGui, NoiDung)
Tên quan hệ: THUGOPYSTT Thuộc tính Diễn giải Kiểu
DL
SốByte MGT
LoạiDL
Ràngbuộc
Tổng 588
Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 10
Số dòng tối đa: 10000Kích thước tối thiểu: 10 x 588 (Byte) = 6 KBKích thước tối đa: 10000 x 588 (Byte) = 6 MB
Đối với kiểu chuỗi:
MaTHUGOPY: cố định, không unicodeCòn lại: không cố định, unicode
n Quan hệ hình họa
HINHMINHHOA (MaHinh, DuongDan, MaDT)
Tên quan hệ: HINHMINHHOASTT Thuộc tính Diễn giải KiểuDL ByteSố MGT LoạiDL Ràngbuộc
Trang 29Số dòng tối đa: 50000Kích thước tối thiểu: 5000 x 50 (Byte) = 244 KBKích thước tối đa: 50000 x 50 (Byte) = 3 MB
Đối với kiểu chuỗi:
MaHinh: cố định, không unicodeMaDT: cố định, không unicodeDuongDan: không cố định, unicode
3 CapHC Cấp đơn vị hành chính (tỉnh,huyện, ) DTHANHCHINH
Trang 308 CongNghiepNhe Công nghiệp nhẹ CONGNGHIEP
9 DacDiemThuyVan Đặc điểm thủy văn DIEUKIENTUNHIEN
24 Email Email của người gửi thư góp
26 LichSu Lịch sử hình thành và pháttriển DTTUNHIENCSHT
27 LichSuPT Lịch sử hình thành và phát
28 LuongMuaTB Lượng mưa trung bình DIEUKIENTUNHIEN
29 MaCN Mã của đối tượng côngnghiệp CONGNGHIEP
32 MaDCXH Mã của đối tượng dân cư xãhội thuộc đơn vị hành chính DTHANHCHINH
33 MaDKTN Mã của đối tượng điều kiện
Trang 3136 MaDV Mã của đối tượng dịch vụ DICHVU
37 MaDV Mã của đối tượng dịch vụthuộc đơn vị hành chính DTHANHCHINH
38 MaGTVT Mã của đối tượng giao thôngvận tải GIAOTHONGVANTAI
39 MaGTVT Mã của đối tượng giao thôngvận tải thuộc đơn vị hành
chính
DTHANHCHINH
41 MaHC Mã đơn vị hành chính mà đốitượng điều kiện tự nhiên-cơ
sở hạ tầng trực thuộc
HC_DKTNCSHT
42 MaLOAI Mã loại đối tượng điều tựnhiên-cơ sở hạ tầng LOAIDTTNCSHT
44 MaNN Mã đối tượng nông nghiệp
thuộc đơn vị hành chính DTHANHCHINH
52 NgonNgu Đặc điểm ngôn ngữ trong đốitượng dân cư xã hội DANCUXAHOI
56 TaiNguyenDat Tài nguyên đất DIEUKIENTUNHIEN
57 TaiNguyenKS Tài nguyên khoáng sản DIEUKIENTUNHIEN
58 TaiNguyenNuoc Tài nguyên nước DIEUKIENTUNHIEN
59 TaiNguyenRung Tài nguyên rừng DIEUKIENTUNHIEN
61 TenDTTNCSHT Tên của đối tượng dân cư xãhội-cơ sở hạ tầng DTTUNHIENCSHT
63 TenLoai Tên của loại đối tượng tựnhiên-cơ sở hạ tầng LOAIDTTNCSHT
Trang 3264 TenNguoiGui Tên người gửi thư góp ý THUGOPY
67 ThanhPhanTG Thành phần tôn giáo DANCUXAHOI
68 ThoiTietKhiHau Thời tiết khí hậu DIEUKIENTUNHIEN
69 ThongTin Thông tin mô tả thêm về đơnvị hành chính DTHANHCHINH
70 ThongTin tượng tự nhiên-cơ sở hạ tầngThông tin mô tả thêm về đối DTTUNHIENCSHT
71 TiemNang Tiềm năng của đối tượng tựnhiên-cơ sở hạ tầng DIEUKIENTUNHIEN
72 TrongCayCN Mô tả tình hình trồng câycông nghiệp NONGNGHIEP
73 TrongRung Mô tả tình hình trồng rừng NONGNGHIEP
Trang 33 Khi người dùng đã đăng nhập dưới quyền quản lý
Trang 34 Khi người dùng đăng nhập dưới quyền người cập nhật thông tin
b Trang đăng nhập
Trang 35Tên đối
tượng
Kiểu đốitượng
Ràngbuộc Dữ liệu Mục đích
Hàm liênquan
Giá trịmặc địnhTên đăng
nhập TextBox bàn phímNhập từ
Mật khẩu PasswordBox 6 ký tự Nhập từ
bàn phímĐăng
c Trang tạo đối tượng hành chính
Trang 36Tên đối
tượng
Kiểu đốitượng
Ràng
Hàm liênquan
Giá trịmặc địnhTên đơn
Trang 37Hình ảnh FileBrower Chọn file tử thiết bị
Trang 39Tên đối
tượng
Kiểu đốitượng
Ràng
Hàm liênquan
Giá trị mặcđịnhDân số TextBox Nhập từ bàn phím
Văn hóa TextArea Nhập từ bàn phím
Hình ảnh FileBrower Chọn file tử thiết bịlưu trữ