Một số danh từ được thành lập bằng cách thêm các hậu tố vào sau động từ:a.. Một số danh từ được thành lập bằng cách thêm các hậu tố vào sau danh từ: a.. Một số danh từ được thành lập bằn
Trang 1WORD FORMATIONS CÁCH THÀNH LẬP TỪ
I Noun formations (Thành lập danh từ )
* Kind of nouns (Các loại danh từ):
- Concrete Ns ( Danh từ cụ thể);
- proper Ns: D.từ riêng John, London ),
- common Ns: D.từ chung( country, man )
- Abstract Ns: D.từ trừu tượng): happiness, goodness
- Singular Ns : D.từ số ớt( pen, man )
- Plural Ns: D.từ số nhiều( pens, men )
- countable Ns: D từ đếm được ( hat, bag )
- uncountable Ns: d.từ không đếm được ( rice, milk )
* Positions of Ns (Vị trí của danh từ):
Adj + N; S
Prep + N
V + N=Obj
article + N
Trang 21 Một số danh từ được thành lập bằng cách thêm các hậu tố vào sau động từ:
a V + tion: pollution, attraction, invention
b V + ment: enjoyment, development, movement, treatment, employment
c V + er, or, ant, ist = Njob / person: teacher, visitor, assistant, typist
d V + ing: teaching, swimming
e V + age: usage, drainage
2 Một số danh từ được thành lập bằng cách thêm các hậu tố vào sau danh từ:
a N + ship: friendship, scholarship
b N + ism: capitalism(CN tư bản), Marxism, socialism
c N (subject) + ist, er, ian = N (career): chemist, philosopher, musician
3 Một số danh từ được thành lập bằng cách thêm các hậu tố vào sau tính từ:
a Adj + ity: possibility, responsibility, nationality
b Adj + ness: richness, happiness, coldness
4 Compound nouns (Cụm danh từ):
a N + N: tea cup, book self, school year, tooth- brush,
b Gerund + N: driving lience, swimming pool
c Adj + N: blackboard, gentleman
Trang 3II Adjective formations ( Thành lập tính từ)
* Positions of Adj (Vị trí của tính từ):
Adj + N
Be/ look/ seem/ become + Adj
Adv + Adj (very interesting)
1 Một số tính từ được thành lập bằng cách thêm các hậu tố vào sau các danh từ:
a N + ful: harmful, useful, helpful,
b N + less( không có): childless, homeless
c N + ly( có tính cách, có vẻ, hàng giờ, năm ): manly, brotherly, daily
d N + like( giống như): childlike, godlike
e N + y( nhiều, đầy): rainy, snowy, healthy, foggy
f N + ish( theo cách của): childish, foolish
g N + al( thuộc về): industrial, natural,
h N + ous: poisonous, dangerous, famous
2 Một số tính từ được thành lập bằng cách thêm các hậu tố vào sau các động từ:
a V + ive: active, progressive, attractive
b V + able: countable, agreetable, acceptable, forgetable
Trang 4c V + ing/ ed: interesting, interested
3 Một số tính từ được thành lập bằng cách thêm các tiền tố vào trước tính từ mang nghĩa phủ định.
a Un + Adj : unhappy, unlucky, unforgetable
b In + Adj : indirect, independent
c Im + Adj : impatient, impossible
e Ir + Adj : irregular, irrational
4 Tính từ kép có thể được thành lập theo các cách sau:
a Adj + Adj : dark- blue( xanh đen), red- hot (nóng đỏ)
b N + Adj : snow-white(trắng như tuyết), pitch-dark( tối đen như mực)
c N + past participle : blue-eyed, man-made, long-haired(có tóc dài)
d Adj + Ving : good-looking, nice-looking, slow-moving, fast-running
III Verb formations ( Thành lập động từ)
* Positions (Vị trí của động từ):
S + V
V + Adv
Adv + V
Trang 51 Một số động từ được thành lập bằng cách thêm tiền tố OUT vào nội động từ ( intransitive V) để biến nó thành một ngoại động từ ( transitive V).
- Tiền tố OUT có nghĩa là : tốt hơn, nhanh hơn, dài hơn
+ outgrow ( lớn hơn, phát triển hơn )
+ outlive ( sống lâu hơn)
+ outweight ( nặng hơn)
+ outnumber ( nhiều hơn, đông hơn)
-Một số động từ được thành lập bằng cách thêm tiền tố EN vào sau tính từ, danh từ hoặc động từ khác Tiền tố EN có nghĩa là : bỏ vào, làm cho, gây ra
+ danger (N) – endanger(V)
+ rich (Adj) – enrich ( V) , large (Adj) – enlarge ( V)
+ close (V) – enclose ( V)
IV Adverb formations ( Thành lập trạng từ)
1 Trạng từ thường được thành lập bằng cách thêm hậu tố ‘ly’ vào sau tính từ:
beautifully, carelessly, strongly, mainly
2 Một số trường hợp đặc biệt:
+ good – well
+ long – long
+ late – late/ lately
+ soon – soon
Trang 6+ ill – ill + fast – fast + hard – hard + early – early