1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

18 CÁCH THÀNH lập từ

6 520 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 19,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số danh từ được thành lập bằng cách thêm các hậu tố vào sau động từ:a.. Một số danh từ được thành lập bằng cách thêm các hậu tố vào sau danh từ: a.. Một số danh từ được thành lập bằn

Trang 1

WORD FORMATIONS CÁCH THÀNH LẬP TỪ

I Noun formations (Thành lập danh từ )

* Kind of nouns (Các loại danh từ):

- Concrete Ns ( Danh từ cụ thể);

- proper Ns: D.từ riêng John, London ),

- common Ns: D.từ chung( country, man )

- Abstract Ns: D.từ trừu tượng): happiness, goodness

- Singular Ns : D.từ số ớt( pen, man )

- Plural Ns: D.từ số nhiều( pens, men )

- countable Ns: D từ đếm được ( hat, bag )

- uncountable Ns: d.từ không đếm được ( rice, milk )

* Positions of Ns (Vị trí của danh từ):

Adj + N; S

Prep + N

V + N=Obj

article + N

Trang 2

1 Một số danh từ được thành lập bằng cách thêm các hậu tố vào sau động từ:

a V + tion: pollution, attraction, invention

b V + ment: enjoyment, development, movement, treatment, employment

c V + er, or, ant, ist = Njob / person: teacher, visitor, assistant, typist

d V + ing: teaching, swimming

e V + age: usage, drainage

2 Một số danh từ được thành lập bằng cách thêm các hậu tố vào sau danh từ:

a N + ship: friendship, scholarship

b N + ism: capitalism(CN tư bản), Marxism, socialism

c N (subject) + ist, er, ian = N (career): chemist, philosopher, musician

3 Một số danh từ được thành lập bằng cách thêm các hậu tố vào sau tính từ:

a Adj + ity: possibility, responsibility, nationality

b Adj + ness: richness, happiness, coldness

4 Compound nouns (Cụm danh từ):

a N + N: tea cup, book self, school year, tooth- brush,

b Gerund + N: driving lience, swimming pool

c Adj + N: blackboard, gentleman

Trang 3

II Adjective formations ( Thành lập tính từ)

* Positions of Adj (Vị trí của tính từ):

Adj + N

Be/ look/ seem/ become + Adj

Adv + Adj (very interesting)

1 Một số tính từ được thành lập bằng cách thêm các hậu tố vào sau các danh từ:

a N + ful: harmful, useful, helpful,

b N + less( không có): childless, homeless

c N + ly( có tính cách, có vẻ, hàng giờ, năm ): manly, brotherly, daily

d N + like( giống như): childlike, godlike

e N + y( nhiều, đầy): rainy, snowy, healthy, foggy

f N + ish( theo cách của): childish, foolish

g N + al( thuộc về): industrial, natural,

h N + ous: poisonous, dangerous, famous

2 Một số tính từ được thành lập bằng cách thêm các hậu tố vào sau các động từ:

a V + ive: active, progressive, attractive

b V + able: countable, agreetable, acceptable, forgetable

Trang 4

c V + ing/ ed: interesting, interested

3 Một số tính từ được thành lập bằng cách thêm các tiền tố vào trước tính từ mang nghĩa phủ định.

a Un + Adj : unhappy, unlucky, unforgetable

b In + Adj : indirect, independent

c Im + Adj : impatient, impossible

e Ir + Adj : irregular, irrational

4 Tính từ kép có thể được thành lập theo các cách sau:

a Adj + Adj : dark- blue( xanh đen), red- hot (nóng đỏ)

b N + Adj : snow-white(trắng như tuyết), pitch-dark( tối đen như mực)

c N + past participle : blue-eyed, man-made, long-haired(có tóc dài)

d Adj + Ving : good-looking, nice-looking, slow-moving, fast-running

III Verb formations ( Thành lập động từ)

* Positions (Vị trí của động từ):

S + V

V + Adv

Adv + V

Trang 5

1 Một số động từ được thành lập bằng cách thêm tiền tố OUT vào nội động từ ( intransitive V) để biến nó thành một ngoại động từ ( transitive V).

- Tiền tố OUT có nghĩa là : tốt hơn, nhanh hơn, dài hơn

+ outgrow ( lớn hơn, phát triển hơn )

+ outlive ( sống lâu hơn)

+ outweight ( nặng hơn)

+ outnumber ( nhiều hơn, đông hơn)

-Một số động từ được thành lập bằng cách thêm tiền tố EN vào sau tính từ, danh từ hoặc động từ khác Tiền tố EN có nghĩa là : bỏ vào, làm cho, gây ra

+ danger (N) – endanger(V)

+ rich (Adj) – enrich ( V) , large (Adj) – enlarge ( V)

+ close (V) – enclose ( V)

IV Adverb formations ( Thành lập trạng từ)

1 Trạng từ thường được thành lập bằng cách thêm hậu tố ‘ly’ vào sau tính từ:

beautifully, carelessly, strongly, mainly

2 Một số trường hợp đặc biệt:

+ good – well

+ long – long

+ late – late/ lately

+ soon – soon

Trang 6

+ ill – ill + fast – fast + hard – hard + early – early

Ngày đăng: 07/08/2016, 13:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w