1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu Cach phat am s/es/ed

2 1,5K 31
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cách Phát Âm S/Es/Ed
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Ngôn Ngữ Học
Thể loại Tài Liệu
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

The pronunciation of the ending “s/es” cach doc 4m cudi “s/es” Phụ âm cuôi *s” thường xuât hiện trong các danh từ dạng sô nhiêu và động từ chia ở thì hiện tại đơn với chủ nghữ là ngôi th

Trang 1

The pronunciation of the ending “s/es” (cach doc 4m cudi “s/es”)

Phụ âm cuôi *s” thường xuât hiện trong các danh từ dạng sô nhiêu và động từ

chia ở thì hiện tại đơn với chủ nghữ là ngôi thứ 3 số ít

Có 3 cách phát âm phụ âm cuối “s” như sau:

/s/

khi từ có tận cùng là

các phụ âm vô thanh

It/, Ipí, /f, /ự, !ði

E.g

Units / 'ju:nits/

Stops / stDOps/

Topics / 'topiks

Laughes / 1a:fs/

Breathes / bri:6s/

Khi từ có tận cùng là các âm /s/, /Khi từ có tận cùng là

z/, |1, /tÌ!, !3/, /d5/ (thường có tậnnguyên âm và các

cùng là các chữ cái ce, x, z, sử,

ch, s, ge) E.g

Classes / kld:siz/

washes /woJiz/

Watches / wotliz/

Changes /tleind3iz/

phụ âm hữu thanh còn lại

E.g

Plays / pleiz/

Bags / beegz/

speeds / spi:dz/

2 The pronunciation of —ed endings (cach doc Am cudi —ed)

Đuôi —ed xuất hiện trong động từ có quy tắc chia ở quá khứ hoặc quá khứ phan

từ

Cách phát âm đuôi —ed như sau:

Khi động từ có tận Khi động từ tận cùng bằng Khi động từ tận cùng là các cùng là phụ âm /t/ phụ âm vô thanh /pí, /,

hoặc /d/ !k!, /s/, /1, /tƒ!

Wanted / wDntid/ Stoped / stopt /

Needed / ni:did /

nguyên âm và các phụ âm còn Played / pleid /

Opened / 'a0pand /

Trang 2

Laughed / la:ft / Cooked / kokt / Sentenced / entanst /

Washed / wo]t /

Watched / wotlt /

Một số trường hợp ngoại lệ:

Một số từ kết thúc bằng =ed được dùng làm tính từ, đuôi =ed được phát âm là /id/:

Aged /eid3id/ Cao tuổi lớn tuổi

Blessed / &#39:blesid / Thân thánh thiêng liêng

Crooked / &#39:krokid /Cong, oăn, vặn vẹo

Dogged / &#39:dDgid / Gan góc, gan lì, bền bì

Naked /&#39:neikid / Trơ trụi, trần truồng

Learned / &#39:13:nid / Có học thức, thông thái, uyên bác

Ragged /&#39:rœøid/ Rách tả tơi, bù xù

Wicked / 'wikid / Tinh quai, ranh manh, nguy hai

Wretched / &#39:ret ¡d/ Khốn khổ, ban cùng, tôi tệ

Ngày đăng: 03/12/2013, 19:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w