c. Tính K và fc theo đồ thị thực nghiệm K = 1,2 Fc = 1280 Hz (Tại K = 1,2√2 = 0,85) d. Đặc tuyến thực tế và lý thuyết có dạng tương đối giống nhau, chỉ khác nhau về giá trị. Sai số fc giữa lý thuyết và thực tế khoảng 100Hz. Nguyên nhân có thể do thao tác đo chưa chuẩn, sai số do dụng cụ B. MẠCH LỌC THÔNG CAO a. Tính K và fc theo lý thuyết
Trang 1BÀI 3 - MẠCH LỌC THÔNG THẤP, THÔNG CAO
A MẠCH LỌC THÔNG THẤP
a Tính các hệ số theo công thức lý tưởng
𝐾 = 1 + 𝑅28
𝑅27 = 1 +
2,7
10 = 1,27
2𝜋√𝑅25 ∗ 𝑅26 ∗ 𝐶4 ∗ 𝐶5 =
1 2𝜋√10𝑘 ∗ 10𝑘 ∗ 0,01𝜇 ∗ 0,02𝜇 = 1125𝐻𝑧
b Đặc tuyến thực tế
0
0.2
0.4
0.6
0.8
1
1.2
1.4
fv (Hz)
Lọc thông thấp
Trang 2c Tính K và fc theo đồ thị thực nghiệm
K = 1,2
Fc = 1280 Hz (Tại K = 1,2/√2 = 0,85)
d Đặc tuyến thực tế và lý thuyết có dạng tương đối giống nhau, chỉ khác nhau về giá trị
Sai số fc giữa lý thuyết và thực tế khoảng 100Hz Nguyên nhân có thể do thao tác
đo chưa chuẩn, sai số do dụng cụ
B MẠCH LỌC THÔNG CAO
a Tính K và fc theo lý thuyết
𝐾 = 1 + 𝑅31
𝑅32 = 1 +
2,7
10 = 1,27
2𝜋√𝑅29𝑅30𝐶7𝐶8 =
1 2𝜋√33𝐾 ∗ 15𝐾 ∗ 0,01𝜇 ∗ 0,01𝜇 = 715𝐻𝑧
-10
-8
-6
-4
-2
0
2
4
fv (Hz)
Lọc thông thấp
Trang 3b
c Tính K và fc theo thực nghiệm
0
0.2
0.4
0.6
0.8
1
1.2
1.4
1.6
fv(Hz)
Lọc thông cao
-45
-40
-35
-30
-25
-20
-15
-10
-5
0
5
10
fv (Hz)
Lọc thông cao
Trang 4K = 1,4
Fc = 610 Hz (tại K = 1,0)
d Đặc tuyến thực tế và lý thuyết có dạng tương đối giống nhau Sai lệch giá trị fc giữa thực tế và lý thuyết khoảng 100Hz Sai số này có thể do thao tác đo chưa chính xác, sai số do dụng cụ thí nghiệm, linh kiện thí nghiệm…
BÀI 4 MẠCH LỌC THÔNG DẢI, TRIỆT DẢI
A MẠCH LỌC THÔNG DẢI
a Tính các thông số theo lý thuyết
2 𝑅33 =
27 2.10 = 1,35
√(𝑅33||𝑅34) 𝑅35 𝐶9 𝐶10 =
1
√(10𝐾||10𝐾) 27𝐾 0,068𝜇 20𝑛 = 371𝐻𝑧 Dải thông:
∆𝑓𝐵 = 𝑓𝑜
𝑓𝑜
𝜋 𝑓𝑜 𝑅35 𝐶 =
𝑓𝑜
𝜋 𝑓𝑜 𝑅35 √𝐶9 𝐶10 = 319𝐻𝑧 Tần số cắt
𝑓𝑐1 = 𝑓𝑜√1 + ( 1
2𝑄 )
2
− ∆𝑓𝐵
2 = 371 √1 + (
1 2.1,16 )
2
− 319
2 = 244,5𝐻𝑧
𝑓𝑐1 = 𝑓𝑜√1 + ( 1
2𝑄 )
2 + ∆𝑓𝐵
2 = 371 √1 + (
1 2.1,16 )
2 + 319
2 = 563,5𝐻𝑧
b Đặc tuyến
Trang 5c Tính theo thực nghiệm
K = 1,6
Fc1 = 210Hz
0
0.2
0.4
0.6
0.8
1
1.2
1.4
1.6
1.8
fv (Hz)
Lọc thông dải
-8
-6
-4
-2
0
2
4
6
fv(Hz)
Lọc thông dải
Trang 6Fc2 = 630Hz
Fo = (210+630)/2 = 420Hz
e Đặc tuyến đo được khác nhiều với lý thuyết Sai số tấn số trung tâm khoảng 70Hz Nguyên nhân sai số do thao tác đo chưa chính xác, thiết bị đo…
B, MACH LỌC TRIỆT DẢI
a Tính theo lý thuyết
Tần số trung tâm
2𝜋√𝑅36 𝑅39 𝐶11 𝐶12 =
1 2𝜋√2,7𝐾 100𝐾 0,01𝜇 0,01𝜇 = 969𝐻𝑧
∆𝑓𝐵 = 𝑓𝑜
𝑓𝑜
𝜋 𝑓𝑜 𝑅39 𝐶 =
𝑓𝑜
𝜋 𝑓𝑜 𝑅39 √𝐶11 𝐶12 = 318,3𝐻𝑧 Q>2 nên
𝑓𝑐1 = 𝑓𝑜 − ∆𝑓𝐵
2 = 969 − 318,3/2 = 809,8𝐻𝑧 𝑓𝑐2 = 𝑓𝑜 + ∆𝑓𝐵
2 = 969 + 318,3/2 = 1128,2𝐻𝑧
b Đặc tuyến
Trang 7c Tính toán thực tế
K=0,88
Fc1 = 830Hz (tại K=0,62)
0
0.1
0.2
0.3
0.4
0.5
0.6
0.7
0.8
0.9
1
fv (Hz)
Mạch triệt dải
-25
-20
-15
-10
-5
0
fv(Hz)
Mạch triệt dải
Trang 8Fc2 = 1130Hz (Tại K=0,62)
d Đặc tuyến thu được khác nhiều với lý thuyết Tuy nhiên sai số lại khá nhỏ so với những bài trước Nguyên nhân sai số vẫn là do thao tác đo chưa chính xác, đụng cụ thí nghiệm…
PHỤ LỤC – BẢNG SỐ LIỆU ĐO
Trang 91042 0,36 -8,87395
Trang 101300 0,84 -1,51441 1300 1,4 2,922561