1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SP THEO CHI PHÍ THỰC TẾ

16 723 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm theo chi phí thực tế
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kế toán
Thể loại Luận văn
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 342 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quá trình tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm là một quá trình bắt đầu từ việc lập chứng từ phản ánh chi phí phát sinh đến khâu phản ánh vào tài khoản, tính giá thành sản phẩmvà nhập kho thành phẩm.

Trang 1

KẾ TOÁN CHI PHÍ SX VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SP THEO CHI PHÍ THỰC TẾ

I ĐÁNH GIÁ SP DỞ DANG

THEO CHI PHÍ NGUYÊN VẬT LIỆU CHÍNH TRỰC TIẾP:

 Giá trị SP dở dang chỉ bao gồm khoản mục chi phí NVL chính

 Áp dụng phù hợp trong XN có chi phí NVL chính chiếm tỉ trọng lớn (70%)

DD xSoluongSP D

SoLuongSPD oanThanh

SoLuongSPH

inhTK CPVLCPhatS CPDDDauKy

ngCuoiKy ChiPhiDoDa

+

+

=

CPVLCPSTK = Giá trị VLC dùng không hết ĐK + GT.VLC xuất dùng TK – GT.VLC dùng không hết CK

THEO CHI PHÍ NGUYÊN VẬT LIỆU TRỰC TIẾP:

 Giá trị SP dở dang bao gồm khoản mục chi phí NVL chính TT và CP VL phụ TT

 Áp dụng phù hợp trong XN có chi phí NVL trực tiếp chiếm tỉ trọng lớn

DD xSoluongSP D

SoLuongSPD oanThanh

SoLuongSPH

TK epPhatSinh CPVLTrucTi

CPDDDauKy ngCuoiKy

ChiPhiDoDa

+

+

=

CPVLTTPSTK = GT_ VL chính và VL phụ dùng không hết ĐK + GT_VLC và VLP xuất dùng TK –

GT_VLC và VLP dùng không hết CK

THEO ƯỚC LƯỢNG TƯƠNG ĐƯƠNG:

 Giá trị SPDD bao gồm các khoản mục CP chủ yếu tham gia vào SX

 Các loại chi phí được chia thành 2 nhóm

Nhóm khoản mục CP NVL (bỏ 1 lần từ đầu vào

qui trình SX)

- Tính cho 1 SPDD bằng 1SP hoàn thành

- Gồm CP VL chính trực tiếp, khoản mục

CP VL phụ trực tiếp

Nhóm khoản mục CP chế biến (tiêu tốn cho

SPDD theo mức độ hoàn thành SP)

- Tính cho 1 SPDD bằng 1SP hoàn thành tương đương

- Gồm CP nhân công, CP SX chung, CP VL phụ TT

1 Ước lượng tương đương trung bình

Số lượng SP hoàn thành tương đương = Số lg SPDD x Mức độ hoàn thành của SP DD

DoDang xSoLuongSP

oDang SoLuongSPD oanThanh

SoLuongSPH

TK CPNVLPhat

Ky CPNVLDDDau gCuoiKy

CPNVLDoDan

+

+

TuongDuong HT

xSoLgSP TuongDuong

HT SoLgSP Thanh

SoLgSPHoan

nhTK CPCBPhatSi y

CPCBDDDauK y

oDangCuoiK

+

+

=

CP Dở Dang Cuối kỳ = KM CPNVL DD CK + KM CP Chế Biến DD CK

2 Ước lượng tương đương theo FIFO

 Qui đổi khối lượng SP SX trong kỳ theo mức độ thực hiện của chúng trong kỳ SX

 Chỉ sử dụng các chi phí phát sinh trong kỳ để phân bổ cho SP dở dang cuối kỳ

[ TyLeHoanTh anhDenCuoi KyTruoc]

uKyx SoLgSPDDDa aSPDDDauKy

ongDuongCu

uKy SoLgSPDDDa Ky

ThanhTrong SoLgSPHoan

gayTrongKy HoanThanhN

X

nCuoiKy oanThanhDe

oiKyxTyLeH SoLgSPDDCu

y aSPDDCuoiK ongDuongcu

Tổng cộng:  Sản lượng tương đương của khối lượng sản xuất trong kỳ

oiKy gCuaSPDDCu xSoLgSPTgD

TrgKyThKM uaKhoiLgSX

SanLgTgDgC

oKhoanMuc TrongKyThe

CPPhatSinh KM

CuoiKyTheo

Trang 2

THEO CHI PHÍ KẾ HOẠCH

 Căn cứ vào chi phí kế hoạch và mức độ hoàn thành của SP dở dang để xác định chi phí SX dở dang cuối kỳ

 Các khoản mục chi phí SX cũng có thể được phân loại theo nhóm (CPNVL, CPCB) khi đánh giá SP dở dang

oanThanh oiKyxTyLeH

SoLgSPDDCu CuaTungKMx

CPSXTheoKH gKM

oiKyCuaTun

II KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT:

1 KẾ TOÁN CHI PHÍ TRỰC TIẾP

Kế toán chi phí NVL trực tiếp

- Bao gồm CP VL chính, VL phụ sử dụng trực tiếp cho việc tạo nên thực thể SP

- Được tập họp thẳng từ chứng từ vào đối tượng sử dụng

- Trường họp xuất dùng cho nhiều loại SP khác nhau, có thể dùng PP phân bổ

- Tiêu thức phân bổ: chi phí vật liệu theo định mức - số lượng SX

LoaiSP BCua

xTieuThucP LoaiSP

anBoCuaCac TieuThucPh

inhTrongKy CPNVLPhatS

LoaiSP o

hiPhiNVLch

Kế toán chi phí nhân công trực tiếp

- Bao gồm: tiền lương chính và phụ của công nhân SXTT + Các khoản trích trên tiền lương công nhân TT + Khoản trích trước tiền lương nghỉ phép của công nhân SX

- Được tập họp theo từng đối tượng KT chi phí SX

- Trường hợp phát sinh liên quan đến nhiều loại SP: phân bổ theo một trong các tiêu thức khác nhau như định mức chi phí tiền lương - Số lượng SP, trọng lượng SP

(b1)

338 (b2)

(a2) 335

(b) (c)

2 KẾ TOÁN CHI PHÍ GIÁN TIẾP

 Là chi phí liên quan đến việc phục vụ và quản lý SXC tại PX SX, bao gồm:

- Lương chính, phụ và các khoản trích trên tiền lương của CN phụ phục vụ máy móc thiết bị và của NV quản lý PX

- Chi phí về vật liệu phục vụ cho quản lý SX tại PX

- Chi phí khấu hao các loại TSCĐ trong PX

- Chi phí sữa chữa TSCĐ tại PX

- Dịch vụ mua ngoài và chi phí khác phục vụ SX và quản lý SX tại PX

 Đặc điểm:

- Là chi phí tổng hợp vì gồm loại chi phí đơn nhất họp thành

- Liên quan đến tất cả các loại SP được SX trong PX

 Tiêu chuẩn để phân bổ chi phí SX chung:

- Tiền lương CN SX SP

- Chi phí NC TT

- Giờ máy hoạt động

- Khối lượng SX

- Chi phí SX chung kế hoạch

 Nguyên tắc kế toán: tập họp và phân bổ

VAS 02: CPSXC phân biệt thành:

Trang 3

CP_BFSXC  chi phí chế biến trong kỳ Z SX

CSSXTT >= CSKH  Z SX

CSSXTT < CSKH

Chênh lệch vượt  Giá vốn HB

3 KẾ TOÁN THIỆT HẠI TRONG SX

a Kế toán thiệt hại SP hỏng

SP hỏng trong định mức: chỉ phản ảnh phần thu hồi làm giảm chi phí (nếu có)

từ SP hòng

SP hỏng trên định mức: đưa ra khỏi qui trình SX, sử dụn g TK 621, 622, 627,

154 chi tiết theo từng SP hỏng A, B,… để xử lý

(2a)

(2b)

(3c) (2c)

1a: phế liệu thu hồi SP hỏng trong định mức

1b: giá trị SP hỏng trên định mức

1c: phế liệu thu hồi từ SP hỏng trên định mức

1d: SP hỏng trong kho và SP hỏng đưa lại sữa chữa

2a, 2b, 2c: tập họp chi phí để sữa chữa SP hỏng trên định mức

3: xử lý SP hỏng trên định mức

3a: tổng hợp chi phí SP hỏng trên định mức

3b: theo quyết định xử lý trừ thu nhập

3c: theo quyết định xử lý trừ đòi bồi thường

3d: theo quyết định xử lý tính vào giá thành SX

b Kế toán thiệt hại ngừng SX

(2b)

(2a)

154 SXC

(3a)

(3b)

1388

Trang 4

1, 2 có hoạch định trước

1a: hàng tháng trích trước chi phí ngừng SX

1b: khi thực tế ngừng SX xảy ra, chi phí thực tế phát sinh do ngừng SX

2: cuối biên độ (xử lý chênh lệch giữa trích trước và thực chi ngừng SX)

2a: thực chi nhiều hơn trích trước, được ghi tăng chi phí

2b: thực chi ít hơn trích trước, ghi giảm chi phí

3: đột xuất

3a: tập hợp chi phí phát sinh ngừng SX

3b: xử lý chi phí ngừng SX đột xuất

Nợ 152, 111, 112: giá trị phế liệu thu hồi

Nợ 1388: khoản phải đòi bồi thường

Nợ 154 thiệt hại ngừng SX tính vào giá thành

Có 627 NSX

4 KẾ TOÁN TỔNG HỢP CHI PHÍ SX

(2a) (1a)

(2b)

154 SPH

(1c)`

627 NSX

(1d)

1a: chi phí trực tiếp

1b: phân bổ chi phí SXC

1c: kết chuyển SP hỏng tính vào Z

1d: thiệt hại ngừng SX đột xuất tính vào Z

2a: phế liệu thu hồi

2b: phải thu bồi thường

2c: giá trị SP hỏng trên định mức

(2) khoản giảm giá thành

5 KẾ TOÁN CHI PHÍ SX PHỤ TRỢ:

a) Đặc điểm:

 Tạo ra SP hoặc dịc vụ chủ yếu cung cấp cho hoạt động SX chính

 Ảnh hưởng đến hoạt động SX chính về 2 mặt: chất lượng công tác và giá thành SP

 Phải tính được gia 1thành SX phụ trước khi tính giá thành SX chính

 Giá trị SP, DV cung cấp trong nội bộ: tính theo giá thành thực tế phân xưởng

 Phần thừa cung cấp bên ngoài: tính vào doanh thu hoạt động kinh doanh

b) Kế toán chi phí SX phụ

 Tập hợp theo khoản mục chi phí NVL TT, nhân công TT, chi phí SX chung

 Tập hợp theo từng loại hoạt động SX phụ

Trang 5

c) Các phương pháp tính giá thành SX phụ

Trường hợp chỉ có 1 loại hoạt động SX phụ: tính giá thành theo PP trực tiếp

KhoanGiamZ CPDDcuoiky

trky CPphat

CPDDdauky nh

phuHoanTha

uDung KhoiLuongT oanThanh

KhoiLuongH

phu GiaThanhSX anh

XphuHoanTh ucTeDonViS

GiaThanhTh

=

Tổng giá thành SX phụ = Z thực tế đơn vị SX phụ x Khối lượng SX phụ hoàn cung cấp cho mỗi đối tượng hoàn thành thành c/c cho mỗi đối tượng

627 SXC

152, 153, 334, 338,

632 2413

152, 153

(1) tập họp chi phí ban đầu SX phụ: 1a: CP NVL TT 1b: CP NC TT 1c: CPSXC (2) tổng hợp chi phí SX phụ để tính giá thành

2a: chi phí ban đầu

2b: khoản giảm giá thành SX phụ:

phế liệu thu hồi nhập kho, phế liệu bán thành tiền

(3) kết quả tổng giá thành SX phụ cung cấp, giá thành của SX phụ cung cấp cho các đối tượng sử dụng trực tiếp

Trường hợp có từ 2 loại SX phụ trở lên và có khối lượng cung cấp lẫn nhau

Có thể tính giá thành SX phụ có phân bổ giá trị

cung cấp lẫn nhau:

- PP phân bổ lẫn nhau theo chi phí ban đầu

- PP phân bổ theo giá thành kế hoạch

- PP đại số

Có thể tính giá thành SX phụ

không phân bổ giá trị cung cấp lẫn

nhau:

- PP trực tiếp

- PP bậc thang

A Tính giá thành SX phụ trường hợp có phân bổ giá trị cung cấp lẫn nhau

DonGia x

hau ungCapLanN KhoiLuongC

CapLanNhau

(2b) Nợ 154 PX nhận Có 154 PX cung cấp

Tổng Z = CPDD + CP phát sinh - CPDD + Giá trị nhận của - Giá trị cung cấp

SX phụ hoàn thành đầu kỳ trong kỳ cuối kỳ SP phụ khác SP phụ khác

CapLanNhau KhoiLgCung

ng KhoiLgTuDu KhoiLgSX

hanh SPphuHoanT thucte

TongZ hanh

SPphuHoanT i

thucteDonV

Z

.

.

.

.

=

(2c)

Tổng Z SX phụ cung cấp = Z thực tế đơn vị SX phụ x Khối lượng cung cấp

mỗi bộ phận chúc năng hoàn thành mỗi bộ phận chúc năng

Trang 6

Sơ đồ kế toán chi phí SX và tính giá thành SX phụ trường hợp có phân bổ giá trị cung cấp lẫn nhau

(1a)

627 SXC

152, 153, 334, 338,

(1c)

632 (2b)

2413

(1) tập hợp chi phí ban đầu

(2a) tổng hợp chi phí ban đầu

(2b) giá trị cung cấp lẫn nhau

(2c) giá thành SP phụ cung cấp cho mỗi bộ phận chức năng

Các phương pháp có phân bổ giá trị cung cấp lẫn nhau

PP phân bổ theo chi phí ban đầu :

ng KhoiLgTuDu KhoiLgSX

Sinh BanDauPhat TongChiPhi

phu SX donvi auCho

ChiPhiBanD

.

1

=

PP phân bổ theo giá thành kế hoạch:

Giá thành kế hoạch SX phụ được sử dụng làm đơn giá để tính giá trị cung cấp lẫn nhau

Phương pháp đại số:

Phương trình có dạng: (Qt – nt) Xt = At + mt’ Xt’

Qt là khối lượng SX của PX phụ t

(t, t’ là chỉ số về loại hoạt động SX phụ được tổ chức trong DN, tt' )

At là tổng chi phí ban đầu của PX phụ t

mt’ là khối lượng cung cấp lẫn nhau của PX t’

nt là khối lượng tự dùng của PX t

Xt, Xt’ là giá thành thực tế đơn vị hoàn thành của PX t, t’

Trong đó A, Q, m, n đều là hằng số, X là biến số

B Các phương pháp không phân bổ giá trị cung cấp lẫn nhau

PP trực tiếp : chỉ căn cứ chi phí ban đầu để tính Z (Sơ đồ giống như chỉ

có 1 loại SX phụ)

CapLanNhau KhoiLgCung

ng KhoiLgTuDu KhoiLgSX

cuoiky CPSXDD phat

CPSX DDdauky

CPSX hanh

SXphuHoanT ucTeDonVi

GiaThanhTh

− +

.

Tổng Z thực tế SX phụ cung cấp = Z thực tế đơn vị SX phụ x Khối lượng SX phụ cung cấp Cho mỗi bộ phận chúc năng hoàn thành cho mỗi bộ phận chúc năng

PP bậc thang:

- Xác định trật tự phân bổ Trật tự phân bổ (phân bổ đi tới không đi lùi)

Mức độ ảnh hưởng của SP phụ theo trật tự giảm dân

Qui mô chi phí ban đầu theo trật tự giảm dần

Trang 7

- PX đầu tiên chỉ căn cứ chi phí ban đầu để tính giá thành, và chỉ trừ khối lượng tự dùng khi tính giá thành đơn vị

cuoiky DD

SX CP trky phat

SX CP dauky DD SX CP hoanthanh SXphu

TuDung KhoiLg

SX KhoiLg

hoanthanh phu

nhSX TongGiaTha hoanthanh

phu SX donvi

Z

.

1

1

.

=

- Các phân xưởng sau: không phân bổ cho SX phụ đã phân bổ trước nó; Khi tính Z,

sẽ cộng thêm giá trị nhận được của SX phụ đã phân bổ trước

Tổng Z thực tế SX phụ t = CP SX DD + CP ban đầu + CP nhận của SX phụ + CP.SX.DD

hoàn thành đầu kỳ phát sinh tr kỳ (1, 2, t -1) cuối kỳ

Z thực tế đơn vị SX phụ t = Tổng giá thành thực tế của SX phụ t hoàn thành

hoàn thành c/c nơi sử dụng Khối lượng SX - KL tự dùng – KL c/c cho SX phụ (1, 2, t-1)

Sơ đồ kế toán theo PP bậc thang:

621 SXP1 154 SXP1 621 SXC, 627 SXC, 641, 642 …

622 SXP1 627 SXP2, 3, n 154 SXP2, 3, n

627 SXP1 621 SXP2, 3, n

622 SXP2, 3, n

III TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM Ở XN SX GIẢN ĐƠN

1 ĐẶC ĐIỂM SẢN XUẤT

 Qui trình công nghệ SX liên tục, khép kín, không thể gián đoạn về mặt kỹ thuật

 SP được chế biến liên tục cho đến khi có SP hoàn thành

 Chu kỳ SX ngắn

 Khối lượng SX nhiều, không có, hoặc có ít SP dở dang

 Chủng loại mặt hàng SX ít, và thường lặp lại

 Phương pháp tính giá thành: tùy vào mối quan hệ giữa đối tượng kế toán chi phí và đối tượng tính giá thành

 Lập phiếu tính tổng giá thành và giá thành thực tế đơn vị SP hoàn thành

 Kế toán thành phẩm

157 632

2 PHƯƠNG PHÁP GIẢN ĐƠN

 Đối tượng kế toán chi phí SX: SP, đơn đặt hàng

 Đối tượng tính giá thành: SP, đơn đặt hàng

Tổng giá thành thực tế SP hoàn thành = Tổng chi phí SX phát sinh

Hoặc

Tổng Z thực tế = CPSX DD + CP SX - CPSX DD - Khoản giảm Z

SP hoàn thành đầu kỳ phát sinh cuối kỳ

Trang 8

hoanthanh SP

SoLuong

hoanthanh SP

nhThucTe TongGiaTha

SP ucTeDonVi GiaThanhTh

.

=

Phiếu tính giá thành – Tháng … Sản phẩm: ……… Số lượng: ……

Khoản mục CPDD

đầu kỳ

CP phát sinh trong kỳ

CPDD cuối kỳ

Khoản giảm Z

Tổng Z thực tế Z đơn vị

1 CPNVL

2 CPNCTT

3 ….

Cộng

154 (SP, ĐĐH)

(2) xxx

(3) xxx

(4) xxx

3 PHƯƠNG PHÁP LOẠI TRỪ CHI PHÍ (PP trực tiếp loại trừ SP phụ)

 Qui trình công nghệ SX thu được SP chính và SP phụ

 SP phụ là SP không thuộc mục tiêu SX, có khối lượng thu được chiếm tỷ trọng nhỏ trong tổng SP hoàn thành

Giá trị SP phụ thu được = Khối lượng SP phụ x Đơn giá SP phụ

Giá thành kế hoạch đơn vị SP phụ Đơn giá SP phụ có thể là Giá bán đơn vị - Lãi định mức

Tổng Z SP chính = CPSX DD + CPSX phát sinh - CPSX DD - Khoản - Giá trị SP

hoanthanh Chinh

SoLuongSP

nh sanphamChi TongZ

chinh

SP

donvi

Z

.

.

.

Phiếu tính giá thành sảnphẩm – Tháng: …

Sản phẩm:………Số lượng: …………

Khoản mục CPDD

đầu kỳ CP phát sinhtrong kỳ cuối kỳCPDD giảm ZKhoản Giá trị SP phụ Tổng Z thực tế Z thực tếđơn vị

1 CPNVL

2 CPNCTT

3 ….

Cộng

4 PHƯƠNG PHÁP HỆ SỐ

 Qui trình công nghệ SX sử dụng cùng loại NVL, và lượng hao phí lao động như nhau, thu được nhiều loại SP chính khác nhau

 Đối tượng kế toán CO SX là qui trình công nghệ, phân xưởng

 Đối tượng tính giá thành là SP chính hoàn thành

 Xây dựng hệ số tính giá thành cho mỗi loại SP chính

Trang 9

 Mỗi khoản mục 1 hệ số

 Các khoản mục chung 1 hệ số

 Mỗi nhóm khoản mục 1 hệ số

 Kỹ thuật tính

Tổng số lượng SP = ∑ Số lượng SP i x Hệ số giá

thành

hệ số hoàn thành hoàn thành của SP i

Tổng Z các SP = CP SX + CP SX - CP SX - Khoản

hệ số đầu kỳ phát sinh cuối kỳ giảm Z

Z thực tế đơn vị SP = Tổng Z thực tế các SP hệ số

hệ số hoàn thành Tổng số lượng SP hệ số

Tổng Z thực tế SP i = Z thực tế đơn vị x Số lượng SP hệ số

Z đơn vị SP i = Tổng Z thực tế của SP i hoàn thành

hoàn thành Số lượng hoàn thành của SP i

Phiếu tính giá thành SP – Tháng: ……

Khoản

mục CP DDđầu kỳ trong kỳCP PS CP DDcuối kỳ giảm ZKhoản Tổng Z SP hệ sốTT Z TT đơn vị SPhệ số

SP: …… Số lượng: ….

Số lượng SP HS: …… Tổng Z TT Z TT đơn

vị

3 – 4 - 5) (7) = (6)∑số lg

SP

HS HT

(8) = (7) x SoLg

SP HS SoLg(9) = (8)

Cộng

5 PHƯƠNG PHÁP TỶ LỆ

 Qui trình công nghệ SX gồm nhiều nhóm SP cùng loại bao gồm nhiều qui cách, cỡ, vóc khác nhau

 Đối tượng kế toán CP SX: nhóm SP, phân xưởng, qui trình công nghệ

 Đối tựơng tính giá thành: qui các SP

 Xác định tiêu chuẩn tính tỷ lệ giá thành của nhóm

 Chung cho các khoản mục chi phí

 Mỗi khoản mục 1 tỷ lệ

 Mỗi nhóm khoản mục 1 tỷ lệ

Tổng Z TT của = CP SX + CP SX - CP SX - Khoản

nhóm SP đầu kỳ phát sinh cuối kỳ giảm Z

∑Tiêu chuẩn để tính tỷ lệ Z = ∑Tiêu chuẩn để tính tỷ lệ x Số lượng hoàn

thành

của nhóm SP của qui cách SP i của qui cách SP i

Tỷ lệ tính Z = ∑ Z TT của nhóm SP x 100

Trang 10

của nhóm SP ∑Tiêu chuẩn để tính tỷ lệ Z của nhóm SP

∑Z TT của từng qui cách SP i = Tỷ lệ tính Z của nhóm x Tiêu chuẩn đã chọn để tính tỷ lệ Z

Z TT đơn vị của = ∑Z TT của qui cách SP i

qui cách SPisố lượng hoàn thành của qui cách SP i

Phiếu tính giá thành SP – Tháng: …

.

Khoản

mục CPSXDD

đầu kỳ

CPSX phát sinh trong kỳ

CPSX DD cuối kỳ

Khoản giảm Z của nhómTổng ZTT của nhómTổng ZKH

SP

Tỷ lệ tính Z Tổng ZSP:… Số lượng:……

KH TổngZ TT đơn vịZ TT

Cộng

 (7) tổng tiêu chuẩn tính tỷ lệ Z của nhóm SP

 (8) trường hợp khoản mục chung 1 tỷ lệ

Dòng cộng (6) x 100 Dòng cộng (8); các dòng khác không số liệu Dòng cộng (7)

 (8) trường hợp từng khoản mục có 1 tỷ lệ khác nhau

Từng KM (6) x 100 Từng KM (8); dòng cộng không số liệu

Từng KM (7)

 (8) mỗi nhóm KM có 1 tỷ lệ

Cộng nhóm KM (6) x 100 Dòng nhóm, dòng cộng không số liệu Cộng nhóm KM (7)

 (10) = (8) x (9)

 (11) = (10) / Số lượng SP

IV TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM Ở XN PHỨC TẠP KIỂU LIÊN TỤC

1 ĐẶC ĐIỂM SẢN XUẤT :

 Qui trình SX gồm nhiều giai đoạn chế biến, có thể gián đoạn về mặt kỹ thuật

 Sản phẩm hoàn thành phải trải qua tất cả các giai đoạn chế biến

 Thu được bán thành phẩm sau mỗi giai đoạn chế biến

 Bán thành phẩm của giai đoạn trước là đối tượng chế biến trực tiếp của gđ sau

 Sản phẩm dở dang nhiều và xen kẽ giữa các giai đoạn

 Vật liệu chính tiêu hao 1 lần từ giai đoạn 1, các giai đoạn sau chỉ có CP chế biến

 Đối tượng kế toán chi phí: giai đoạn chế biến hoặc phân xưởng

 Đối tượng tính giá thành:

 Vừa là bán thành phẩm, vừa là SP hoàn thành

 Hoặc chỉ là SP hoàn thành

2 TÍNH GIÁ THÀNH THEO PP PHÂN BƯỚC KẾT CHUYỂN TUẦN TỰ

 Đối tượng tính giá thành vừa là bán thành phẩm vừa là SP hoàn thành

 Trình tự kế toán chi phí và tính giá thành:

152, 153, 334,338

214, 331, 111 621 I , 622 I , 627 I 154 I

621 II , 622 II , 627 II 154 II

Ngày đăng: 08/08/2013, 16:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ kế toán chi phí SX và tính giá thành SX phụ trường hợp có phân bổ giá trị cung cấp lẫn nhau - KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SP THEO CHI PHÍ THỰC TẾ
Sơ đồ k ế toán chi phí SX và tính giá thành SX phụ trường hợp có phân bổ giá trị cung cấp lẫn nhau (Trang 6)
Sơ đồ kế toán theo PP bậc thang: - KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SP THEO CHI PHÍ THỰC TẾ
Sơ đồ k ế toán theo PP bậc thang: (Trang 7)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w