Quá trình tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm là một quá trình bắt đầu từ việc lập chứng từ phản ánh chi phí phát sinh đến khâu phản ánh vào tài khoản, tính giá thành sản phẩmvà nhập kho thành phẩm.
Trang 1KẾ TOÁN CHI PHÍ SX VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SP THEO CHI PHÍ THỰC TẾ
I ĐÁNH GIÁ SP DỞ DANG
THEO CHI PHÍ NGUYÊN VẬT LIỆU CHÍNH TRỰC TIẾP:
Giá trị SP dở dang chỉ bao gồm khoản mục chi phí NVL chính
Áp dụng phù hợp trong XN có chi phí NVL chính chiếm tỉ trọng lớn (70%)
DD xSoluongSP D
SoLuongSPD oanThanh
SoLuongSPH
inhTK CPVLCPhatS CPDDDauKy
ngCuoiKy ChiPhiDoDa
+
+
=
CPVLCPSTK = Giá trị VLC dùng không hết ĐK + GT.VLC xuất dùng TK – GT.VLC dùng không hết CK
THEO CHI PHÍ NGUYÊN VẬT LIỆU TRỰC TIẾP:
Giá trị SP dở dang bao gồm khoản mục chi phí NVL chính TT và CP VL phụ TT
Áp dụng phù hợp trong XN có chi phí NVL trực tiếp chiếm tỉ trọng lớn
DD xSoluongSP D
SoLuongSPD oanThanh
SoLuongSPH
TK epPhatSinh CPVLTrucTi
CPDDDauKy ngCuoiKy
ChiPhiDoDa
+
+
=
CPVLTTPSTK = GT_ VL chính và VL phụ dùng không hết ĐK + GT_VLC và VLP xuất dùng TK –
GT_VLC và VLP dùng không hết CK
THEO ƯỚC LƯỢNG TƯƠNG ĐƯƠNG:
Giá trị SPDD bao gồm các khoản mục CP chủ yếu tham gia vào SX
Các loại chi phí được chia thành 2 nhóm
Nhóm khoản mục CP NVL (bỏ 1 lần từ đầu vào
qui trình SX)
- Tính cho 1 SPDD bằng 1SP hoàn thành
- Gồm CP VL chính trực tiếp, khoản mục
CP VL phụ trực tiếp
Nhóm khoản mục CP chế biến (tiêu tốn cho
SPDD theo mức độ hoàn thành SP)
- Tính cho 1 SPDD bằng 1SP hoàn thành tương đương
- Gồm CP nhân công, CP SX chung, CP VL phụ TT
1 Ước lượng tương đương trung bình
Số lượng SP hoàn thành tương đương = Số lg SPDD x Mức độ hoàn thành của SP DD
DoDang xSoLuongSP
oDang SoLuongSPD oanThanh
SoLuongSPH
TK CPNVLPhat
Ky CPNVLDDDau gCuoiKy
CPNVLDoDan
+
+
TuongDuong HT
xSoLgSP TuongDuong
HT SoLgSP Thanh
SoLgSPHoan
nhTK CPCBPhatSi y
CPCBDDDauK y
oDangCuoiK
+
+
=
CP Dở Dang Cuối kỳ = KM CPNVL DD CK + KM CP Chế Biến DD CK
2 Ước lượng tương đương theo FIFO
Qui đổi khối lượng SP SX trong kỳ theo mức độ thực hiện của chúng trong kỳ SX
Chỉ sử dụng các chi phí phát sinh trong kỳ để phân bổ cho SP dở dang cuối kỳ
[ TyLeHoanTh anhDenCuoi KyTruoc]
uKyx SoLgSPDDDa aSPDDDauKy
ongDuongCu
uKy SoLgSPDDDa Ky
ThanhTrong SoLgSPHoan
gayTrongKy HoanThanhN
X
nCuoiKy oanThanhDe
oiKyxTyLeH SoLgSPDDCu
y aSPDDCuoiK ongDuongcu
Tổng cộng: Sản lượng tương đương của khối lượng sản xuất trong kỳ
oiKy gCuaSPDDCu xSoLgSPTgD
TrgKyThKM uaKhoiLgSX
SanLgTgDgC
oKhoanMuc TrongKyThe
CPPhatSinh KM
CuoiKyTheo
Trang 2THEO CHI PHÍ KẾ HOẠCH
Căn cứ vào chi phí kế hoạch và mức độ hoàn thành của SP dở dang để xác định chi phí SX dở dang cuối kỳ
Các khoản mục chi phí SX cũng có thể được phân loại theo nhóm (CPNVL, CPCB) khi đánh giá SP dở dang
oanThanh oiKyxTyLeH
SoLgSPDDCu CuaTungKMx
CPSXTheoKH gKM
oiKyCuaTun
II KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT:
1 KẾ TOÁN CHI PHÍ TRỰC TIẾP
Kế toán chi phí NVL trực tiếp
- Bao gồm CP VL chính, VL phụ sử dụng trực tiếp cho việc tạo nên thực thể SP
- Được tập họp thẳng từ chứng từ vào đối tượng sử dụng
- Trường họp xuất dùng cho nhiều loại SP khác nhau, có thể dùng PP phân bổ
- Tiêu thức phân bổ: chi phí vật liệu theo định mức - số lượng SX
LoaiSP BCua
xTieuThucP LoaiSP
anBoCuaCac TieuThucPh
inhTrongKy CPNVLPhatS
LoaiSP o
hiPhiNVLch
Kế toán chi phí nhân công trực tiếp
- Bao gồm: tiền lương chính và phụ của công nhân SXTT + Các khoản trích trên tiền lương công nhân TT + Khoản trích trước tiền lương nghỉ phép của công nhân SX
- Được tập họp theo từng đối tượng KT chi phí SX
- Trường hợp phát sinh liên quan đến nhiều loại SP: phân bổ theo một trong các tiêu thức khác nhau như định mức chi phí tiền lương - Số lượng SP, trọng lượng SP
(b1)
338 (b2)
(a2) 335
(b) (c)
2 KẾ TOÁN CHI PHÍ GIÁN TIẾP
Là chi phí liên quan đến việc phục vụ và quản lý SXC tại PX SX, bao gồm:
- Lương chính, phụ và các khoản trích trên tiền lương của CN phụ phục vụ máy móc thiết bị và của NV quản lý PX
- Chi phí về vật liệu phục vụ cho quản lý SX tại PX
- Chi phí khấu hao các loại TSCĐ trong PX
- Chi phí sữa chữa TSCĐ tại PX
- Dịch vụ mua ngoài và chi phí khác phục vụ SX và quản lý SX tại PX
Đặc điểm:
- Là chi phí tổng hợp vì gồm loại chi phí đơn nhất họp thành
- Liên quan đến tất cả các loại SP được SX trong PX
Tiêu chuẩn để phân bổ chi phí SX chung:
- Tiền lương CN SX SP
- Chi phí NC TT
- Giờ máy hoạt động
- Khối lượng SX
- Chi phí SX chung kế hoạch
Nguyên tắc kế toán: tập họp và phân bổ
VAS 02: CPSXC phân biệt thành:
Trang 3CP_BFSXC chi phí chế biến trong kỳ Z SX
CSSXTT >= CSKH Z SX
CSSXTT < CSKH
Chênh lệch vượt Giá vốn HB
3 KẾ TOÁN THIỆT HẠI TRONG SX
a Kế toán thiệt hại SP hỏng
SP hỏng trong định mức: chỉ phản ảnh phần thu hồi làm giảm chi phí (nếu có)
từ SP hòng
SP hỏng trên định mức: đưa ra khỏi qui trình SX, sử dụn g TK 621, 622, 627,
154 chi tiết theo từng SP hỏng A, B,… để xử lý
(2a)
(2b)
(3c) (2c)
1a: phế liệu thu hồi SP hỏng trong định mức
1b: giá trị SP hỏng trên định mức
1c: phế liệu thu hồi từ SP hỏng trên định mức
1d: SP hỏng trong kho và SP hỏng đưa lại sữa chữa
2a, 2b, 2c: tập họp chi phí để sữa chữa SP hỏng trên định mức
3: xử lý SP hỏng trên định mức
3a: tổng hợp chi phí SP hỏng trên định mức
3b: theo quyết định xử lý trừ thu nhập
3c: theo quyết định xử lý trừ đòi bồi thường
3d: theo quyết định xử lý tính vào giá thành SX
b Kế toán thiệt hại ngừng SX
(2b)
(2a)
154 SXC
(3a)
(3b)
1388
Trang 41, 2 có hoạch định trước
1a: hàng tháng trích trước chi phí ngừng SX
1b: khi thực tế ngừng SX xảy ra, chi phí thực tế phát sinh do ngừng SX
2: cuối biên độ (xử lý chênh lệch giữa trích trước và thực chi ngừng SX)
2a: thực chi nhiều hơn trích trước, được ghi tăng chi phí
2b: thực chi ít hơn trích trước, ghi giảm chi phí
3: đột xuất
3a: tập hợp chi phí phát sinh ngừng SX
3b: xử lý chi phí ngừng SX đột xuất
Nợ 152, 111, 112: giá trị phế liệu thu hồi
Nợ 1388: khoản phải đòi bồi thường
Nợ 154 thiệt hại ngừng SX tính vào giá thành
Có 627 NSX
4 KẾ TOÁN TỔNG HỢP CHI PHÍ SX
(2a) (1a)
(2b)
154 SPH
(1c)`
627 NSX
(1d)
1a: chi phí trực tiếp
1b: phân bổ chi phí SXC
1c: kết chuyển SP hỏng tính vào Z
1d: thiệt hại ngừng SX đột xuất tính vào Z
2a: phế liệu thu hồi
2b: phải thu bồi thường
2c: giá trị SP hỏng trên định mức
(2) khoản giảm giá thành
5 KẾ TOÁN CHI PHÍ SX PHỤ TRỢ:
a) Đặc điểm:
Tạo ra SP hoặc dịc vụ chủ yếu cung cấp cho hoạt động SX chính
Ảnh hưởng đến hoạt động SX chính về 2 mặt: chất lượng công tác và giá thành SP
Phải tính được gia 1thành SX phụ trước khi tính giá thành SX chính
Giá trị SP, DV cung cấp trong nội bộ: tính theo giá thành thực tế phân xưởng
Phần thừa cung cấp bên ngoài: tính vào doanh thu hoạt động kinh doanh
b) Kế toán chi phí SX phụ
Tập hợp theo khoản mục chi phí NVL TT, nhân công TT, chi phí SX chung
Tập hợp theo từng loại hoạt động SX phụ
Trang 5c) Các phương pháp tính giá thành SX phụ
Trường hợp chỉ có 1 loại hoạt động SX phụ: tính giá thành theo PP trực tiếp
KhoanGiamZ CPDDcuoiky
trky CPphat
CPDDdauky nh
phuHoanTha
uDung KhoiLuongT oanThanh
KhoiLuongH
phu GiaThanhSX anh
XphuHoanTh ucTeDonViS
GiaThanhTh
−
∑
=
Tổng giá thành SX phụ = Z thực tế đơn vị SX phụ x Khối lượng SX phụ hoàn cung cấp cho mỗi đối tượng hoàn thành thành c/c cho mỗi đối tượng
627 SXC
152, 153, 334, 338,
632 2413
152, 153
(1) tập họp chi phí ban đầu SX phụ: 1a: CP NVL TT 1b: CP NC TT 1c: CPSXC (2) tổng hợp chi phí SX phụ để tính giá thành
2a: chi phí ban đầu
2b: khoản giảm giá thành SX phụ:
phế liệu thu hồi nhập kho, phế liệu bán thành tiền
(3) kết quả tổng giá thành SX phụ cung cấp, giá thành của SX phụ cung cấp cho các đối tượng sử dụng trực tiếp
Trường hợp có từ 2 loại SX phụ trở lên và có khối lượng cung cấp lẫn nhau
Có thể tính giá thành SX phụ có phân bổ giá trị
cung cấp lẫn nhau:
- PP phân bổ lẫn nhau theo chi phí ban đầu
- PP phân bổ theo giá thành kế hoạch
- PP đại số
Có thể tính giá thành SX phụ
không phân bổ giá trị cung cấp lẫn
nhau:
- PP trực tiếp
- PP bậc thang
A Tính giá thành SX phụ trường hợp có phân bổ giá trị cung cấp lẫn nhau
DonGia x
hau ungCapLanN KhoiLuongC
CapLanNhau
(2b) Nợ 154 PX nhận Có 154 PX cung cấp
Tổng Z = CPDD + CP phát sinh - CPDD + Giá trị nhận của - Giá trị cung cấp
SX phụ hoàn thành đầu kỳ trong kỳ cuối kỳ SP phụ khác SP phụ khác
CapLanNhau KhoiLgCung
ng KhoiLgTuDu KhoiLgSX
hanh SPphuHoanT thucte
TongZ hanh
SPphuHoanT i
thucteDonV
Z
.
.
.
.
−
−
=
(2c)
Tổng Z SX phụ cung cấp = Z thực tế đơn vị SX phụ x Khối lượng cung cấp
mỗi bộ phận chúc năng hoàn thành mỗi bộ phận chúc năng
Trang 6Sơ đồ kế toán chi phí SX và tính giá thành SX phụ trường hợp có phân bổ giá trị cung cấp lẫn nhau
(1a)
627 SXC
152, 153, 334, 338,
(1c)
632 (2b)
2413
(1) tập hợp chi phí ban đầu
(2a) tổng hợp chi phí ban đầu
(2b) giá trị cung cấp lẫn nhau
(2c) giá thành SP phụ cung cấp cho mỗi bộ phận chức năng
Các phương pháp có phân bổ giá trị cung cấp lẫn nhau
PP phân bổ theo chi phí ban đầu :
ng KhoiLgTuDu KhoiLgSX
Sinh BanDauPhat TongChiPhi
phu SX donvi auCho
ChiPhiBanD
.
1
−
=
PP phân bổ theo giá thành kế hoạch:
Giá thành kế hoạch SX phụ được sử dụng làm đơn giá để tính giá trị cung cấp lẫn nhau
Phương pháp đại số:
Phương trình có dạng: (Qt – nt) Xt = At + mt’ Xt’
Qt là khối lượng SX của PX phụ t
(t, t’ là chỉ số về loại hoạt động SX phụ được tổ chức trong DN, t ≠t' )
At là tổng chi phí ban đầu của PX phụ t
mt’ là khối lượng cung cấp lẫn nhau của PX t’
nt là khối lượng tự dùng của PX t
Xt, Xt’ là giá thành thực tế đơn vị hoàn thành của PX t, t’
Trong đó A, Q, m, n đều là hằng số, X là biến số
B Các phương pháp không phân bổ giá trị cung cấp lẫn nhau
PP trực tiếp : chỉ căn cứ chi phí ban đầu để tính Z (Sơ đồ giống như chỉ
có 1 loại SX phụ)
CapLanNhau KhoiLgCung
ng KhoiLgTuDu KhoiLgSX
cuoiky CPSXDD phat
CPSX DDdauky
CPSX hanh
SXphuHoanT ucTeDonVi
GiaThanhTh
−
−
− +
.
Tổng Z thực tế SX phụ cung cấp = Z thực tế đơn vị SX phụ x Khối lượng SX phụ cung cấp Cho mỗi bộ phận chúc năng hoàn thành cho mỗi bộ phận chúc năng
PP bậc thang:
- Xác định trật tự phân bổ Trật tự phân bổ (phân bổ đi tới không đi lùi)
Mức độ ảnh hưởng của SP phụ theo trật tự giảm dân
Qui mô chi phí ban đầu theo trật tự giảm dần
Trang 7- PX đầu tiên chỉ căn cứ chi phí ban đầu để tính giá thành, và chỉ trừ khối lượng tự dùng khi tính giá thành đơn vị
cuoiky DD
SX CP trky phat
SX CP dauky DD SX CP hoanthanh SXphu
TuDung KhoiLg
SX KhoiLg
hoanthanh phu
nhSX TongGiaTha hoanthanh
phu SX donvi
Z
.
1
1
.
−
=
- Các phân xưởng sau: không phân bổ cho SX phụ đã phân bổ trước nó; Khi tính Z,
sẽ cộng thêm giá trị nhận được của SX phụ đã phân bổ trước
Tổng Z thực tế SX phụ t = CP SX DD + CP ban đầu + CP nhận của SX phụ + CP.SX.DD
hoàn thành đầu kỳ phát sinh tr kỳ (1, 2, t -1) cuối kỳ
Z thực tế đơn vị SX phụ t = Tổng giá thành thực tế của SX phụ t hoàn thành
hoàn thành c/c nơi sử dụng Khối lượng SX - KL tự dùng – KL c/c cho SX phụ (1, 2, t-1)
Sơ đồ kế toán theo PP bậc thang:
621 SXP1 154 SXP1 621 SXC, 627 SXC, 641, 642 …
622 SXP1 627 SXP2, 3, n 154 SXP2, 3, n
627 SXP1 621 SXP2, 3, n
622 SXP2, 3, n
III TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM Ở XN SX GIẢN ĐƠN
1 ĐẶC ĐIỂM SẢN XUẤT
Qui trình công nghệ SX liên tục, khép kín, không thể gián đoạn về mặt kỹ thuật
SP được chế biến liên tục cho đến khi có SP hoàn thành
Chu kỳ SX ngắn
Khối lượng SX nhiều, không có, hoặc có ít SP dở dang
Chủng loại mặt hàng SX ít, và thường lặp lại
Phương pháp tính giá thành: tùy vào mối quan hệ giữa đối tượng kế toán chi phí và đối tượng tính giá thành
Lập phiếu tính tổng giá thành và giá thành thực tế đơn vị SP hoàn thành
Kế toán thành phẩm
157 632
2 PHƯƠNG PHÁP GIẢN ĐƠN
Đối tượng kế toán chi phí SX: SP, đơn đặt hàng
Đối tượng tính giá thành: SP, đơn đặt hàng
Tổng giá thành thực tế SP hoàn thành = Tổng chi phí SX phát sinh
Hoặc
Tổng Z thực tế = CPSX DD + CP SX - CPSX DD - Khoản giảm Z
SP hoàn thành đầu kỳ phát sinh cuối kỳ
Trang 8hoanthanh SP
SoLuong
hoanthanh SP
nhThucTe TongGiaTha
SP ucTeDonVi GiaThanhTh
.
=
Phiếu tính giá thành – Tháng … Sản phẩm: ……… Số lượng: ……
Khoản mục CPDD
đầu kỳ
CP phát sinh trong kỳ
CPDD cuối kỳ
Khoản giảm Z
Tổng Z thực tế Z đơn vị
1 CPNVL
2 CPNCTT
3 ….
Cộng
154 (SP, ĐĐH)
(2) xxx
(3) xxx
(4) xxx
3 PHƯƠNG PHÁP LOẠI TRỪ CHI PHÍ (PP trực tiếp loại trừ SP phụ)
Qui trình công nghệ SX thu được SP chính và SP phụ
SP phụ là SP không thuộc mục tiêu SX, có khối lượng thu được chiếm tỷ trọng nhỏ trong tổng SP hoàn thành
Giá trị SP phụ thu được = Khối lượng SP phụ x Đơn giá SP phụ
Giá thành kế hoạch đơn vị SP phụ Đơn giá SP phụ có thể là Giá bán đơn vị - Lãi định mức
Tổng Z SP chính = CPSX DD + CPSX phát sinh - CPSX DD - Khoản - Giá trị SP
hoanthanh Chinh
SoLuongSP
nh sanphamChi TongZ
chinh
SP
donvi
Z
.
.
.
Phiếu tính giá thành sảnphẩm – Tháng: …
Sản phẩm:………Số lượng: …………
Khoản mục CPDD
đầu kỳ CP phát sinhtrong kỳ cuối kỳCPDD giảm ZKhoản Giá trị SP phụ Tổng Z thực tế Z thực tếđơn vị
1 CPNVL
2 CPNCTT
3 ….
Cộng
4 PHƯƠNG PHÁP HỆ SỐ
Qui trình công nghệ SX sử dụng cùng loại NVL, và lượng hao phí lao động như nhau, thu được nhiều loại SP chính khác nhau
Đối tượng kế toán CO SX là qui trình công nghệ, phân xưởng
Đối tượng tính giá thành là SP chính hoàn thành
Xây dựng hệ số tính giá thành cho mỗi loại SP chính
Trang 9 Mỗi khoản mục 1 hệ số
Các khoản mục chung 1 hệ số
Mỗi nhóm khoản mục 1 hệ số
Kỹ thuật tính
Tổng số lượng SP = ∑ Số lượng SP i x Hệ số giá
thành
hệ số hoàn thành hoàn thành của SP i
Tổng Z các SP = CP SX + CP SX - CP SX - Khoản
hệ số đầu kỳ phát sinh cuối kỳ giảm Z
Z thực tế đơn vị SP = Tổng Z thực tế các SP hệ số
hệ số hoàn thành Tổng số lượng SP hệ số
Tổng Z thực tế SP i = Z thực tế đơn vị x Số lượng SP hệ số
Z đơn vị SP i = Tổng Z thực tế của SP i hoàn thành
hoàn thành Số lượng hoàn thành của SP i
Phiếu tính giá thành SP – Tháng: ……
Khoản
mục CP DDđầu kỳ trong kỳCP PS CP DDcuối kỳ giảm ZKhoản Tổng Z SP hệ sốTT Z TT đơn vị SPhệ số
SP: …… Số lượng: ….
Số lượng SP HS: …… Tổng Z TT Z TT đơn
vị
3 – 4 - 5) (7) = (6)∑số lg
SP
HS HT
(8) = (7) x SoLg
SP HS SoLg(9) = (8)
Cộng
5 PHƯƠNG PHÁP TỶ LỆ
Qui trình công nghệ SX gồm nhiều nhóm SP cùng loại bao gồm nhiều qui cách, cỡ, vóc khác nhau
Đối tượng kế toán CP SX: nhóm SP, phân xưởng, qui trình công nghệ
Đối tựơng tính giá thành: qui các SP
Xác định tiêu chuẩn tính tỷ lệ giá thành của nhóm
Chung cho các khoản mục chi phí
Mỗi khoản mục 1 tỷ lệ
Mỗi nhóm khoản mục 1 tỷ lệ
Tổng Z TT của = CP SX + CP SX - CP SX - Khoản
nhóm SP đầu kỳ phát sinh cuối kỳ giảm Z
∑Tiêu chuẩn để tính tỷ lệ Z = ∑Tiêu chuẩn để tính tỷ lệ x Số lượng hoàn
thành
của nhóm SP của qui cách SP i của qui cách SP i
Tỷ lệ tính Z = ∑ Z TT của nhóm SP x 100
Trang 10của nhóm SP ∑Tiêu chuẩn để tính tỷ lệ Z của nhóm SP
∑Z TT của từng qui cách SP i = Tỷ lệ tính Z của nhóm x Tiêu chuẩn đã chọn để tính tỷ lệ Z
Z TT đơn vị của = ∑Z TT của qui cách SP i
qui cách SPi ∑số lượng hoàn thành của qui cách SP i
Phiếu tính giá thành SP – Tháng: …
.
Khoản
mục CPSXDD
đầu kỳ
CPSX phát sinh trong kỳ
CPSX DD cuối kỳ
Khoản giảm Z của nhómTổng ZTT của nhómTổng ZKH
SP
Tỷ lệ tính Z Tổng ZSP:… Số lượng:……
KH TổngZ TT đơn vịZ TT
Cộng
(7) tổng tiêu chuẩn tính tỷ lệ Z của nhóm SP
(8) trường hợp khoản mục chung 1 tỷ lệ
Dòng cộng (6) x 100 Dòng cộng (8); các dòng khác không số liệu Dòng cộng (7)
(8) trường hợp từng khoản mục có 1 tỷ lệ khác nhau
Từng KM (6) x 100 Từng KM (8); dòng cộng không số liệu
Từng KM (7)
(8) mỗi nhóm KM có 1 tỷ lệ
Cộng nhóm KM (6) x 100 Dòng nhóm, dòng cộng không số liệu Cộng nhóm KM (7)
(10) = (8) x (9)
(11) = (10) / Số lượng SP
IV TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM Ở XN PHỨC TẠP KIỂU LIÊN TỤC
1 ĐẶC ĐIỂM SẢN XUẤT :
Qui trình SX gồm nhiều giai đoạn chế biến, có thể gián đoạn về mặt kỹ thuật
Sản phẩm hoàn thành phải trải qua tất cả các giai đoạn chế biến
Thu được bán thành phẩm sau mỗi giai đoạn chế biến
Bán thành phẩm của giai đoạn trước là đối tượng chế biến trực tiếp của gđ sau
Sản phẩm dở dang nhiều và xen kẽ giữa các giai đoạn
Vật liệu chính tiêu hao 1 lần từ giai đoạn 1, các giai đoạn sau chỉ có CP chế biến
Đối tượng kế toán chi phí: giai đoạn chế biến hoặc phân xưởng
Đối tượng tính giá thành:
Vừa là bán thành phẩm, vừa là SP hoàn thành
Hoặc chỉ là SP hoàn thành
2 TÍNH GIÁ THÀNH THEO PP PHÂN BƯỚC KẾT CHUYỂN TUẦN TỰ
Đối tượng tính giá thành vừa là bán thành phẩm vừa là SP hoàn thành
Trình tự kế toán chi phí và tính giá thành:
152, 153, 334,338
214, 331, 111 621 I , 622 I , 627 I 154 I
621 II , 622 II , 627 II 154 II