1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

skkn PHƯƠNG PHÁP GIẢI NHANH và bài tập TRẮC NGHIỆM vật lý 12

46 391 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 901,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong dao động điều hoà Acos t, vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình A.. Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng.. Động năng biến

Trang 1

SƠ LƯỢC LÝ LỊCH KHOA HỌC

1) Họ và Tên: PHAN ANH NGỌC

2) Ngày tháng năm sinh: 16/06/1979

3) Dân tộc: kinh - Tôn giáo: không - Giới tính: nam

4) Địa chỉ: 330C/A3, Tam Hòa, Hiệp Hòa, Biên Hòa, Đồng Nai

5) Điện thoại nhà trường: 0613.812250 – Điện thoại riêng:

0933675343 6) E-mail: anhngoclqd@gmail.com.vn

7) Chức vụ : Tổ trưởng chuyên môn vật lí

8) Đơn vị công tác: TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN-BIÊN ĐỒNG NAI

HÒA-II TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO

1) Trình độ chuyên môn: Cử nhân vật lí – Tốt nghiệp năm 2003

2) Chuyên môn đào tạo: ngành vật lí

Trang 2

PHƯƠNG PHÁP GIẢI NHANH

VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ 12

I L O CHỌN CHU N ĐỀ

Trong những năm qua, tôi nhận thấy học sinh khi học bài vật lý các em rất khó nhớ các công thức cũng như kĩ năng làm bài trắc nghiệm Những trăn trở của các em đã học được đến đâu, làm sao tóm tắt được các kiến thức đã học, có bí quyết nào để học nhanh và hoàn thiện kiến thức trong thời gian ngắn không?

Để chia sẻ những lo âu cùng các em học sinh, trên cơ sở bám sát chương trình, nội dung thi, chuẩn kiến thức, tôi viết chuyên đề phương pháp giải nhanh và bài tập trắc nghiệm vật lý 12 gồm hai phần

Phần 1: PHƯƠNG PHÁP GIẢI NHANH BÀI TẬP

Phần 2: HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Trang 3

II NỘI UNG CHU N ĐỀ

1 C n:

Trong các kì thi như kì thi tốt ngiệp THPT, cao đẳng và đại học thì môn vật

lí là môn các em phải làm bài thi dưới dạng trắc nghiệm Nhằm giúp các em học tốt và đạt kết quả khả quan trong các kì thi đó Tôi đã đưa ra chuyên đề phương pháp giải nhanh và bài tập trắc nghiệm với mục tiêu: Tóm tắt công thức, phương pháp giải nhanh để làm sao các em học sinh dễ học dễ nhớ không phức tạp mà vẫn đầy đủ Bên cạnh đó phương pháp giải nhanh còn giúp cho học sinh có kĩ năng giải bài tập đạt hiệu quả cao

Trang 4

2 N n n h h h n h

CHƯƠNG I: AO ĐỘNG CƠ BÀI 1: AO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ

e) A là biên độ dao động, (A = x max li độ cực đại) Biên độ dao động luôn luôn dương f) là tần số góc của dao động, có đơn vị là rad/s

g) (t +) là ha của dao động tại th i đi m t, có đơn vị là rad Cho hé x c định trạng th i dao động của v t th i đi m t

h) là ha ban đầu của dao động (rad), có th dương, âm hoặc bằng 0

A > 0

V y: Gia tốc luôn luôn ngược dấu với li độ và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ

+) Độ lớn gia tốc cực đại: a max = w 2 A

Trang 5

B PHƯƠNG PHÁP GIẢI NHANH:

I ẠNG TOÁN TÌM ĐẠI LƯỢNG LI ĐỘ VẬN TỐC VÀ GIA TỐC AO ĐỘNG



III ẠNG TOÁN VI T PHƯƠNG TRÌNH AO ĐỘNG:

iết phương trình dao động xAcos( t ) th c chất tìm A,  và 

Trang 9

B PHƯƠNG PHÁP GIẢI NHANH:

I CÁC ĐẠI LƯỢNG Đ C TRƯNG AO ĐỘNG ĐIỀU H A C A CON LẮC L O:

II ẠNG TOÁN TÌM CÁC ĐẠI LƯỢNG , ,T f

L c đàn hồi c c đại: Fmax = k.A L c đàn hồi c c đại: Fmax k.( l A)

IV ẠNG TOÁN VI T PHƯƠNG TRÌNH AO ĐỘNG xAcos(.t):

Bài toán này th c chất tìm A, , 

1) T biên n : Tùy theo dữ kiện bài toán đã cho, ta có thể d a vào các công

2 2 2

Trang 10

2 T ần : Tùy theo dữ kiện bài toán đã cho, ta có thể d a vào các công thức sau

V ẠNG TOÁN LI N UAN Đ N TH N NG ĐỘNG N NG VÀ CƠ N NG:

1) Thế năng của con lắc lò xo:

Trang 11

VII ẠNG TOÁN TÌM VẬN TỐC V KHI BI T W tnW đ:

Theo bài toán ta có W tnW đ

A v

+) k ủ o ắ ơ hụ thuộc chiều dài ố ọ ườ

+) k ủ o ắ ơ không hụ thuộc khối lượng o ắ

+) kéo ủ o ắ ơ p ụ khối lượng ủ ậ ặ

+) kéo ủ o ắ ơ k ô p ụ o biên độ dao động

III ẠNG TOÁN LI N UAN Đ N ĐỘNG N NG TH N NG VÀ CƠ N NG:

1) Động năng của con lắc đơn (Wđ), đo bằng (J): 2

0

1

(cos cos )2

Trang 12

3) Cơ năng của con lắc đơn: WW đW tmgl(1 cos 0)W đmax W tmax

B PHƯƠNG PHÁP GIẢI NHANH:

I VI T PHƯƠNG TRÌNH AO ĐỘNG VÀ T NH CÁC ĐẠI LƯỢNG LI N UAN:

1 V h n nh n ss0cos( t )

Bài to n này thực chất tìm c c đại lượng s 0 ,  ,

) c định biên độ

2 2

Trang 13

Phương trình dao động điều hoà t ng hợ : x = A os (w + φ)

a Biên độ của dao động t ng hợ : AA12A222A A1 2cos( 2 1)

b Pha ban đầu của dđ t ng hợ : 1 1 2 2

1 1 2 2

sin sintan

1 2

1 A A

Trang 14

CHƯƠNG III: NG ĐIỆN OA CHIỀU BÀI 5 ĐẠI CƯƠNG VỀ NG ĐIỆN OA CHIỀU

I KHÁI NIỆN VỀ NG ĐIỆN OA CHIỀU

ố lần đổi chiều 2 với là tần số của dòng điện)

II NGU N TẮC TẠO RA NG ĐIỆN OA CHIỀU

Trang 15

1

U I Z C

U Z

U I

R

U R I

U I

Trang 16

) Độ lệch ha của u đối với i

) Độ lệch ha của u đối với i

Z L

U I Z L

U Z

U I Z

Trang 17

U P

2 max max  

Trang 18

BÀI 8: CÔNG SU T ĐIỆN TI U THỤ C A MẠCH ĐIỆN OA CHIỀU HỆ SỐ CÔNG SU T

2 2

cos

U

P r I r

Trang 19

phat

phat hp

U

P r I r

Trang 20

N < 1  N2 < N1  U2 < U1, gọi là giảm điện áp, tăng cường độ

* Kh o s t công suất tiêu thụ mạch sơ cấ và thứ cấ : Khi một m y biến chế độ không t i, thì nó hầu như không tiêu thụ điện năng

b Th n h 2: Kh n h K có tải điện I2 0)

) Công suất điện cuộn sơ cấ và thứ cấ là như sau: P 1 = P 2U 1 I 1 = U 2 I 2

1

- T số á ườ dụ ở m ứ ấp m sơ ấp ảo số

- Tần số của dòng điện xoay chiều cuộn thứ cấ và cuộn sơ cấ bằng nhau

- M y biến chỉ biến đ i điện xoay chiều

III C n ụn n

1 T ả ă

2 Nấ ả k m o

Trang 21

BÀI 10: MÁ PHÁT ĐIỆN OA CHIỀU

Cấu tạo stato: gồm ba cuộn dây giống nhau, đ t lệch nhau 1/3 vòng tròn trên stato

b Nguyên tắc hoạt động: Má p á o d ê ượ ảm ứ

Trang 22

B PHƯƠNG PHÁP GIẢI NHANH:

I ĐỊNH LUẬT ÔM CHO CÁC LOẠI ĐOẠN MẠCH:

Đoạn

mạch Điện trở Quan hệ giữa dòng điện và

điện áp

Quan hệ về pha và giản đồ v ctơ Công suất

Chỉ có

điện trở R Điện trở R C c đại 0

0

U I R

Hiệu dụng

U I R

c

U I Z

Hiệu dụng

c

U I Z

Hiệu dụng

L

U I Z

L C

ZRZZ

C c đại

0 0

U I Z

Hiệu dụng

U I Z

2) Tính số lần đổi chiều sau khoảng thời gian t là 2 t lần

III BÀI TOÁN VI T BI U TH C ĐIỆN ÁP VÀ CƯ NG ĐỘ NG ĐIỆN:

Bài toán điện oay chiều thường cho biểu thức u, cần tìm biểu thức I ho c ngược lại Để giải quyết bài toán loại này, nắm được các công thức liên hệ sau:

a Nếu uU0cos( tu) thì iI0cos( ti)

b ới 0

0

U I Z

Ur

C

UrC

Ur I

r

Trang 23

2 2

IV BÀI TOÁN LI N UAN Đ N CỘNG HƯ NG ĐIỆN:

Trong mạch điện oay chiều không phân nhánh có hiện tượng cộng hưởng khi

R

7) UAB = UR

V BÀI TOÁN LI N UAN Đ N CÔNG SU T:

1 Nếu R và U không đổi hi thay đổi L, C,  Tìm công suất c c đại Pmax

2 2

U P

Trang 24

CHƯƠNG I: AO ĐỘNG CƠ HỌC

Ch 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ AO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ

1.1 Trong phương trình dao động điều hoà Acos t), radian rad là thứ nguyên của đại lượng

A Biên độ A B Tần số góc  C Pha dao động t) D Chu kì dao động T

1.2 Trong dao động điều hoà Acos t), vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình

A v = Acos(t) B v = Acos(t) C v=-Asin(t) D

1.6 Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi

A l c tác dụng đổi chiều B L c tác dụng bằng không

C L c tác dụng có độ lớn c c đại D L c tác dụng có độ lớn c c tiểu

1.7 Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng không khi

A ật ở vị trí có li độ c c đại B ận tốc của vật đạt c c tiểu

C ật ở vị trí có li độ bằng không D ật ở vị trí có pha dao động c c đại 1.8 Trong dao động điều hoà

A ận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ

B ận tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ

C ận tốc biến đổi điều hoà sớm pha /2so với li độ

D ận tốc biến đổi điều hoà chậm pha /2so với li độ

1.9 Trong dao động điều hoà

A Gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ

B Gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ

C Gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha /2so với li độ

D Gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha /2so với li độ

1.10 Trong dao động điều hoà

A Gai tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với vận tốc

B Gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với vận tốc

C Gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha /2so với vận tốc

D Gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha /2so với vận tốc

1.11 ột chất điểm dao động điều hoà theo phương trình 5cos 2t)cm, chu kì dao động của chất điểm là

A T = 1s B T = 2s C T = 0,5 s D T = 1 Hz

1.12 ột vật dao động điều hoà theo phương trình 6cos 4t)cm, tần số dao động của vật

A f = 6Hz B f = 4Hz C f = 2 Hz D f = 0,5Hz 1.13 ột chất điểm dao động điều hoà theo phương trình  

cos( t )cm3

2 , pha dao động của chất điểm t 1s là

Trang 25

A (rad) B 2(rad) C 1,5(rad) D 0,5(rad) 1.14 ột vật dao động điều hoà theo phương trình 6cos 4t+/2 cm, toạ độ của vật tại thời điểm t 10s là

1.19 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng

A Động năng và thế năng biến đổi điều hoà cùng chu kì

B Động năng biến đổi điều hoà cùng chu kì với vận tốc

C Thế năng biến đổi điều hoà cùng tần số gấp 2 lần tần số của li độ

D Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian

1.20 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng

A Động năng đạt giá trị c c đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng

B Động năng đạt giá trị c c tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên

C Thế năng đạt giá trị c c đại khi vận tốc của vật đạt giá trị c c tiểu

D Thế năng đạt giá trị c c tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị c c tiểu

1.21 Phát biểu nào sau đây là không đúng

1  cho thấy thế năng không thay đổi theo thời gian

1.22 Động năng của dao động điều hoà

A Biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm số sin

B Biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2

C Biến đổi tuần hoàn với chu kì T

D hông biến đổi theo thời gian

1.23 ột vật khối lượng 750g dao động điều hoà với biên độ 4cm, chu kì 2 s, lấy 2 10) Năng lượng dao động của vật là

A E = 60kJ B E = 60J C E = 6mJ D E = 6J

1.24 Phát biểu nào sau đây với con lắc đơn dao động điều hoà là không đúng?

A Động năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật

B Thế năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật

C Thế năng tỉ lệ với bình phương li độ góc của vật

Trang 26

1.25 Phát biểu nào sau đây về s so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng?

Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có

1.26 Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, vận tố, gia tốc là đúng?

A Trong dao động điều hoà vận tốc và li độ luôn cùng chiều

B Trong dao động điều hoà vận tốc và gia tốc luôn ngược chiều

C Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ luôn ngược chiều

D Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ luôn cùng chiều

1.27 Tốc độ của một vật dao động điều hòa c c đại khi nào ?

1.28 Hãy chon câu đúng ột điểm chuyển động tròn đều với tốc đô dài 0,60m/s trên một đường tròn đường kính 0,40 m Hình chiếu của nó lên một đường kính dao động điều hòa với biên độ , chu kì và tần số góc là :

1.30 Phát biểu nào sau đây là không đúng với con lắc lò o ngang?

A Chuyển động của vật là chuyển động thẳng B Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều

C Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn D Chuyển động của vật là một dao động điều hoà

1.31 Con lắc lò o ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua

A ị trí cân bằng B ị trí vật có li độ c c đại

C ị trí mà lò o không bị biến dạng D ị trí mà l c đàn hồi của lò o bằng không

1.32 Trong dao động điều hoà của co lắc lò o, phát biểu nào sau đây là không đúng?

A L c k o về phụ thuộc vào độ cứng của lò o

B L c k o về phụ thuộc vào khối lượng của vật n ng

C Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật

D Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật

1.33 Con lắc lò o gồm vật khối lượng m và lò o có độ cứng k, dao động điều hoà với chu

g

l2

l

g2

A T = 0,1 s B T = 0,2 s C T = 0,3 s D T = 0,4 s

1.36 ột con lắc lò o dao động điều hoà với chu kì T 0,5 s, khối lượng của quả n ng là m 400g, lấy 2 10) Độ cứng của lò o là

Trang 27

A k = 0,156 N/m B k = 32 N/m C k = 64 N/m D k = 6400 N/m 1.37 Con lắc lò o ngang dao động với biên độ A 8cm, chu kì T 0,5 s, khối lượng của vật

là m 0,4kg lấy2 10).Giá trị c c đại của l c đàn hồi tác dụng vào vật là

A Fmax = 512 N B Fmax = 5,12 N C Fmax = 256 N D Fmax = 2,56 N 1.38 ột con lắc lò o gồm vật n ng khối lượng 0,4 kg gắn vào đầu lò o có độ cứng 40 N/m Người ta k o qủa n ng ra kh i vị trí cân bằng một đoạn 4 cm rồi thả nhẹ cho nó dao động.Chọn chiều dương thẳng đứnghướng uống.Phương trình dao động của vật n ng là

A E = 320 J B E = 6,4 10 - 2 J C E = 3,2 10 -2 J D E = 3,2 J

1.41 ột con lắc lò o gồm quả n ng khối lượng 1 kg và một lò o có độ cứng 1600 N/m

hi quả n ng ở TCB, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s Biên độ dao động của quả n ng là

A A = 5m B A = 5cm C A = 0,125m D A = 0,25cm 1.42 ột con lắc lò o gồm quả n ng khối lượng 1kg và một lò o có độ cứng 1600 N/m

hi quả n ng ở TCB, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s theo chiều dương trục toạ độ Phương trình li độ dao động của quả n ng là

1.43 hi gắn quả n ng m1 vào một lò o, nó dao động với chu kì T1 1,2s hi gắn quả n ng

m2 vào một lò o, nó dao động với chu kì T2 1,6s hi gắn đồng thời m1 và m2 vào lò o đó thì dao động của chúng là:

A T = 1,4 s B T = 2,0 s C T = 2,8 s D T = 4,0 s 1.46 ột con lắc lò o dao động điều hòa theo trục nằm ngang Lò o có độ cứng k 100 N/m hi vật có khối lượng m của con lắc đi qua vị trí có li độ 4 cm theo chiều âm thì thế năng của con lắc đó là bao nhiêu ?

C -0,08 J D hông ác định được vì chưa biết giá trị của khối lượng m 1.47 ột con lắc lò o có khối lượng m 0,5 kg và độ cứng k 60 N/m Con lắc dao động với biên độ bằng 5 cm H i tốc độ của con lắc khi qua vị trí cân bằng là bao nhiêu ?

A 0,77 m/s B 0,17 m/s C 0 m/s D.0,55 m/s

1.48 ột con lắc lò o có cơ năng W 0,9 J và biên độ dao động A 15 cm H i động năng của con lắc tại li độ -5 cm là bao nhiêu ?

C 0,6 J D hông ác định được vì chưa biết độ cứng của lò o

1.49 ột con lắc lò o có độ cứng k 200 N/m , khối lượng m 200 g dao động diều hòa với biên độ A 10 cm Tốc độ của con lắc khi qua vị trí có li độ 2,5 cm là bao nhiêu ?

A 86,6 m/s B 3,06 m/s C 8,67 m/s D 0,0027 m/s

Trang 28

1.53 Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng ?

A L c k o về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc

B L c k o về phụ thuộc vào khối lượng của vật n ng

C Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật

D Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật

1.54 Con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì 1 s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8m/s2

, chiều dài của con lắc là

A l = 24,8 m B l = 24,8cm C l = 1,56 m D l = 2,45 m

1.55 Ở nơi mà con lắc đơn đếm giây chu kì 2 s có độ dài 1 m, thì con lắc đơn có độ dài 3m

sẽ dao động với chu kì là

A T = 6 s B T = 4,24 s C T = 3,46 s D T = 1,5 s

1.56 ột com lắc đơn có độ dài l1 dao động với chu kì T1 0,8 s ột con lắc đơn khác có

độ dài l2 dao động với chu kì T1 0,6 s Chu kì của con lắc đơn có độ dài l1 + l2 là

A Khi 0= 600 B Khi 0= 450

C Khi 0= 300 D Khi 0 nh sao cho sin0=0(rad)

1.61 ột con lắc đơn dao động với biên độ góc nh 0< 150 Câu nào sau đây là sai đối với chu kì của con lắc ?

A Chu kì phụ thuộc chiều dài của con lắc

B Chu kì phụ thuộc vào gia tốc trọng trường nơi có con lắc

C Chu kì phụ thuộc vào biên độ dao động

D Chu kì không phụ thuộc vào khối lượng của con lắc

1.62 ột con lắc đơn dao động với biên độ góc 0 nh sin0 = 0 rad Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng Công thức tính thế năng của con lắc ở li độ góc  nào sau đây sai ?

A W t= mgl (1-cos) B W t= mglcos

Ngày đăng: 28/07/2016, 19:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w