1.taste (v) teist nếm2.be tasted (adj) thưởng thức tasting (adj) teistiη 3.swallow (v) swɔlou nuốt 4.chew (n) t∫u: sự nhai (v) nhai; ngẫm nghĩ, nghiền ngẫm 5.digest (v) daidʒest tiêu hoá, làm tiêu hoá (thức ăn); suy nghĩ kỹ càng, sắp xếp trong óc6.dip into dip xem lướt qua7.a bit (n) một chút, một tí8.here and there: chỗ này chỗ kia 9.impress (v) impres ghi sâu vào, khắc sâu vào; gây ấn tượng; impressive (adj) impresiv gây ấn tượng sâu sắc10.reunite (v) ,ri:ju:nait đoàn tụ, hợp nhất lại, ghép lại 11.describe diskraib (v)mô tả 12.description diskrip∫n (n) 13.thriller θrilə (n) : truyện, kịch giật gân, ly kỳ14.comic kɔmik: hài hước, khôi hài 15.romance roumæns: tình cảm lãng mạn16.fiction fik∫n: tiểu thuyết hư cấu17.nonfiction: bài văn xuôi viết về các sự kiện có thật
Trang 1TRƯỜNG THPT TRẦN NHÂN TÔNG
TỪ VỰNG VÀ NGỮ PHÁP TIẾNG ANH
LỚP 12
Trang 2UNIT 1: HOME LIFE
2 biologist [bai'ɔlədʒist] (n) nhà sinh vật học
biology [bai'ɔlədʒi] (n) sinh vật học
biological [,baiə'lɔdʒikəl] (adj) thuộc sinh vật học
3 lab (laboratory) [læb] [lə'bɔrətəri] (n) phòng thí nghiệm
4 project ['prɔdʒekt] (n) đề án, dự án
5 join hands [dʒɔin hændz] (v) hợp sức lại, chung tay
6 take the responsibility for (v) nhận trách nhiệm
responsibility [ri,spɔnsə'biləti] (n) trách nhiệm
responsible [ri'spɔnsəbl] (adj) có trách nhiệm
10 be willing to (exp) vui lòng, sẵn lòng
11 give sb a hand = help sb (exp) giúp đỡ ai
13 attempt [ə'tempt] (n) (v) cố gắng, sự nỗ lực
14 pressure ['pre∫ə(r)] (n) áp lực, sức ép
15 household chore [t∫ɔ:] (n) việc nhà
16 garbage ['gɑ:bidʒ] (n) rác
18 mischievous ['mist∫ivəs] (adj) tinh nghịch, ranh mãnh
19 obedient [ə'bi:djənt] (adj) biết vâng lời, ngoan ngoãnobedience [ə'bi:djəns] (n) sự vâng lời
21 close – knit ['kləusnit] (adj) gắn bó với nhau
22 supportive [sə'pɔ:tiv] (adj) khích lệ, động viên
support [sə'pɔ:t] (n) sự ủng hộ
(v) ủng hộ
23 secure [si'kjuə] (adj) an toàn, an ninh
security [si'kjuərəti] (n) sự an toàn,
(v) đặt cơ sở trênVocabulary and Grammar 12 1
Trang 326 confidence ['kɔnfidəns] (n) sự tin cậy, sự tự tin
confident ['kɔnfidənt] (adj) tin cậy, tự tin
27 separately ['seprətli] (adv) một cách riêng biệt
separate ['seprət] (adj) riêng biệt
28 well-behaved (adj) đàng hoàng, hạnh kiểm tốt
30 play trick on sb (exp) chơi xỏ ai, chơi khăm ai
31 annoy [ə'nɔi] (v) làm phiền, làm bực mình
32 miss [mis] (v) cảm thấy thiếu, nhớ (ai)
33 member ['membə] (n) thành viên
34 relationship [ri'lei∫n∫ip] (n) mối quan hệ
close relationship mối quan hệ gần gũi
35 apply (to sb) (for a job) (v) xin (việc)
36 secret ['si:krit] (n) điều bí mật
(adj) bí mật personal secret['pə:sənl 'si:krit] điều bí mật riêng tư
37 make a decision = decide (v) quyết định
38 flight [flait] (n) chuyến bay
39 reserve [ri'zə:v] (v) đăng ký trước
40 spread out ['spred aut] (v) trải ra, tản ra
41 leftover ['left'ouvə] (n) thức ăn thừa
42 book [buk] (v) đặt chỗ trước (= reserve)
45 pen pal = pen friend (n) bạn viết thư
Trang 4UNIT 2: CULTURAL DIVERSITY
1 diversity [dai'və:siti] (n) tính đa dạng diversify [dai'və:sifai] (v) đa dạng hoá
diverse [dai'və:s](adj) khác nhau
2 approval [ə'pru:vəl] (n) sự chấp thuận
≠ disapproval [,disə'pru:vəl] (n) sự phản đối
approve [ə'pru:v] (v) chấp thuận
≠ disapprove [disə'pru:v] (v) phản đối
3 marriage ['mæridʒ] (n) sự kết hôn, hôn nhân
be married ['mærid] (adj) có gia đình
4 be attracted to someone (exp) cảm thấy thích ai
5 romantic [rou'mæntik] (adj) lãng mạn
9 suppose [sə'pouz] (v) tin rằng, nghĩ rằng
10 precede [pri:'si:d] (v) đến trước, xảy ra trước
11 survey ['sə:vei] (n) (v) (sự) khảo sát, sự điều traconduct (a survey) (v) thực hiện
12 determine [di'tə:min] (v) xác định, định rõ
13 attitude ['ætitju:d] (n) thái độ, quan điểm
14 response [ri'spɔns] (n) sự trả lời, câu trả lời
15 attractiveness [ə'træktivnis] (n) sự hấp dẫn, sự quyến rũ attractive [ə'træktiv] (adj) hấp dẫn, quyến rũ
attract [ə'trækt] (v) thu hút, hấp dẫn
16 physical ['fizikl] (adj) thuộc cơ thể
17 spiritual ['spirit∫uəl] (adj) thuộc tinh thần
18 confide [kən'faid] (v) tâm sự
confide sth to sb (exp) kể (một bí mật) cho ai confide in somebody (exp) giãi bày tâm sự với ai
Trang 5confidence ['kɔnfidəns] (n) sự tin tưởng, sự giãi bài have confidence in someone (exp) tin tưởng ai
20 majority [mə'dʒɔriti] (n) phần lớn, đa số
21 wise [waiz] (adj) khôn ngoan, sáng suốt
22 wisdom ['wizdəm] (n) sự khôn ngoan,
23 partnership ['pɑ:tnə∫ip] (n) cộng sự, chồng (vợ)
24 equal ['i:kwəl] (adj) ngang, bằng nhau
equality [i:'kwɔliti] (n) sự bình đẳng
equalize ['i:kwəlaiz] (v) bình đẳng hoá
25 reject [ri:'dʒekt] (v) bác bỏ, loại bỏ
rejection [ri'dʒek∫n] (n) sự bác bỏ, sự loại bỏ
26 sacrifice ['sækrifais] (v) hy sinh
29 oblige [ə'blaidʒ] (v) bắt buộc
obligation [,ɔbli'gei∫n] (n) nghĩa vụ, sự bắt buộc
30 demand [di'mɑ:nd] (v) (n) (sự)đòi hỏi, yêu cầu
31 record ['rekɔ:d] (n) bản ghi chép thông tin
32 counterpart ['kauntəpɑ:t] (n) bên tương ứng, đối tác
33 generation [,dʒenə'rei∫n] (n) thế hệ
35 independent [,indi'pendənt] (adj) độc lập, không phụ thuộc
≠ dependent [di'pendənt] (adj) phụ thuộc
independence [,indi'pendəns] (n) sự độc lập
≠ dependence [di'pendəns] (n) sự phụ thuộc
36 typical ['tipikl] (adj) đặc trưng, tiêu biểu
38 corresponding [,kɔris'pɔndiη]] (adj) tương ứng
39 similarity [,simə'lærəti] (n) sự giống nhau
40 ceremony ['seriməni] (n) nghi lễ
42 Master of Ceremony (MC) (n) người dẫn chương trình
Trang 643 banquet ['bæη]kwit] (n) bữa tiệc lớn
44 ancestor ['ænsistə] (n) ông bà, tổ tiên
46 schedule ['∫edju:l; 'skedʒul] (v) sắp xếp (lịch làm việc)
47 conical ['kɔnikəl] (adj) hình nón
48 symbol ['simbəl] (n) biểu tượng
symbolize ['simbəlaiz] (v) tượng trưng cho symbolic [sim'bɔlik] (adj) thuộc biểu tượng
51 strap [stræp] (n) dây (da, lụa, vải ), quai
UNIT 3: WAYS OF SOCIALISING
1 socialize ['səu∫əlaiz] (v) làm cho ai hòa nhập với XH
social ['səu∫l] (adj) có tính chất xã hội,
attract attention (v) lôi cuốn sự chú ý
4 communication [kə,mju:ni'kei∫n] (n) sự giao tiếp
scommunicate [kə'mju:nikeit] (v) giao tiếp, truyền đạt
5 probably ['prɔbəbli] (adv) có lẽ
8 signal ['signəl] (n) dấu hiệu, hiệu lệnh
9 instance ['instəns] (n) trường hợp
10 appropriate [ə'prəupriət] (adj) thích hợp
11 catch one’s eyes (exp) làm ai chú ý
13 assistance [ə'sistəns] (n) sự giúp đỡ
Trang 715 whistle ['wisl] (v) huýt sáo; huýt gió
17 impolite [,impə'lait] (adj) vô lễ, vô phép, bất lịch sự
≠ polite [pə'lait] (adj) lễ phép, lịch sự
rude [ru:d] (adj) bất lịch sự, vô lễ, thô lỗ
rudeness ['ru:dnis] (n)
18 informality [,infɔ:'mæliti] (n) không nặng nghi thức, thân mật
≠ formality [fɔ:'mæliti] (n) sự trang trọng, đúng nghi thứcinformal [in'fɔ:ml] (adj) không nghi thức, thân mật
≠ formal ['fɔ:məl] (adj) trang trọng, theo nghi thức
19 brief [bri:f] (adj) ngắn, nhanh
23 cue [kju:] (n) sự gợi ý, lời ám chỉ, cử chỉ
24 compliment ['kɔmplimənt] (n) lời khen, lời ca tụng
(v) khen ngợi, ca ngợi, ca tụng
25 decent ['di:snt] (adj) lịch sự, tao nhã
26 tune [tju:n] (n) giai điệu, sự hoà âm
27 cell phone = mobile phone (n) điện thoại di động
28 fashionable ['fæ∫nəbl] (adj) đúng mốt, hợp thời trang
29 marvelous ['mɑ:vələs] (adj) kỳ lạ, kỳ diệu, phi thường
30 argument ['ɑ:gjumənt] (n) sự tranh luận; sự cãi nhau
31 regulation [,regju'lei∫n] (n) quy tắc, nội quy
32 absolute ['æbsəlu:t] (adj) tuyệt đối, hoàn toàn
33 install [in'stɔ:l] (v) lắp đặt (hệ thống máy móc)
34 startling ['stɑ:tliη]] (adj) rất ngạc nhiên, sửng sốt
35 stick [stick] (v) kiên trì, trung thành với
37 abruptly [ə'brʌptli] (adv) bất ngờ, đột ngột
38 farewell [,feə'wel] (n) lời chào tạm biệt
39 apology [ə'pɔlədʒi] (n) lời tạ lỗi; lời xin lỗi
apologize [ə'pɔlədʒaiz] (v) xin lỗi, tạ lỗi
40 interruption [,intə'rʌp∫n] (n) sự ngắt lời, sự gián đoạn
Trang 8UNIT 4: SCHOOL EDUCATION SYSTEM
2 compulsory [kəm'pʌlsəri] (adj) ép buộc, bắt buộc
3 consist (of) [kən'sist əv] (v) gồm có
5 pre-school [,pri:sku:l] (n) giáo dục mầm non
6 primary education ['praiməri,edju:'kei∫n] (n) giáo dục tiểu học
7 secondary education['sekəndri ,edju:'kei∫n] (n) giáo dục trung học
8 schooling ['sku:liη]] (n) việc học ở nhà trường academic year [ækə'demik 'jə:] (n) niên học
9 divide (into) [di'vaid] (v) chia
10 mid- december [mid-di'sembə] (n) giữa tháng 12
11 be separated by [bi:'seprətid bai] được chia ra
13 parallel ['pærəlel] (adj) song song
14 school system ['sku:l 'sistəm] (n) hệ thống trường học
15 state school [steit 'sku:l] (n) trường công
16 independent or public school system: hệ thống trường tư hay dân lập
tuition fee [tju:'i∫n fi:] (n) học phí
18 fee-paying [fi:'peiη]] (n) việc đóng học phí
19 category ['kætigəri] (n) hạng, loại
education [,edju:'kei∫n] (n) sự giáo dục
educational [,edju:'kei∫ənl] (adj) thuộc ngành giáo dục
21 curriculum [kə'rikjuləm] (n) chương trình giảng dạy
23 government ['gʌvnmənt] (n) nhà nước
25 core subject ['kɔ: 'sʌbdʒikt] (n) môn học chính
27 General Certificate of Secondary Education
(GCSE) chứng chỉ giáo dục THPT (bằng TN THPT)
28 a detailed plan ['di:teild plæn] (n) 1 kế hoạch chi tiết
29 offer = give ['ɔfə] (v) cung cấp
30 nursery ['nə:səri] (n) nhà trẻ
Trang 931 kindergarten ['kində,gɑ:tn] (n) trường mẫu giáo
32 optional ['ɔp∫ənl] (adj) tuỳ ý; không bắt buộc
33 tearaway ['teərəwei] (n) người hùng hổ và vô trách nhiệm
34 disruptive [dis'rʌptiv] (adj) đập vỡ; phá vỡ
35 methodical [mi'θɔdikl]ɔdikl] (adj) có phương pháp
36 well-behaved ['welbi'heivd] (adj) có hạnh kiểm tốt, có giáo dục
37 formal education ['fɔ:məl] (n) nền giáo dục chính qui
38 ≠ non- formal education[,nɔn] (n) nền giáo dục không chính qui
39 commence [kə'mens] (n) bắt đầu, mở đầu, khởi đầu
40 commencement [kə'mensmənt] (n) sự bắt đầu, sự khởi đầu
41 algebra ['ældʒibrə] (n) đại số học
42 chemistry ['kemistri] (n) ngành hoá học; môn hoá học
43 computing [kəm'pju:tiη]] (n) việc sử dụng máy tính
44 politics ['pɔlitiks] (n) chính trị
45 physical ['fizikl] (adj) (thuộc) vật chất, thể chất, vậtlý
46 statistics [stə'tistiks] (n) khoa học thống kê
47 stand for [stænd fɔ:] (v) viết tắt của
48 separate ['sepəreit] (v) tách rời ra
49 set -set -set (v) đặt ra
51 pay –paid- paid (v) trả (tiền lương )
52 competition [,kɔmpi'ti∫n] (n) cuộc thi đấu
53 publish ['pʌbli∫] (v) xuất bản
54 conference ['kɔnfərəns] (n) hội nghị
55 repaint [ri:'peint] (v) sơn lại
Trang 10UNIT 5: HIGHER EDUCATION
1 apply [ə'plai] (v) xin việc làm, áp dụng
application [,æpli'kei∫n] (n) đơn xin, sự áp dụng, ứng dụngapplicant ['æplikənt] (n) người nộp đơn xin việc
application form[,æpli'kei∫n] (n) mẫu đơn, đơn xin việc
2 impression [im'pre∫n] (n) ấn tượng
3 campus ['kæmpəs] (n) khuôn viên trường đại học
4 explain (to sb) [iks'plein] (v) giải thích
5 roommate ['rummeit] (n) bạn chung phòng
6 be busy (+ V-ing)[bi:'bizi] (exp) bận rộn
7 notice ['noutis] (v) chú ý, để ý
8 existance [ig'zistəns] (n) sự tồn tại
9 lonely ['lounli] (adj) cô đơn
11 fight back tears (exp) gạt đi nước mắt
13 feel at home (exp) cảm thấy thoải mái, dễ chịu
14 degree Celsius [di'gri: 'selsiəs] (n) độ C
15 midterm ['midtə:m] (n) giữa học kỳ
16 blame [bleim] (v) đổ lỗi, khiển trách
17 daunting ['dɔ:ntiη]] (adj) làm thoái chí, làm nản chí daunt [dɔ:nt] (v) làm thoái chí, làm nản lòng
18 graduate ['grædʒuət] (v) tốt nghiệp
graduation [,grædʒu'ei∫n](n) (sự) tốt nghiệp,
19 scare= fright [skeə]= [frait] (n) sự sợ hãi, sự kinh hoàng
20 scary = frightening (adj) đáng sợ hãi, kinh hoàng
21 amaze [ə'meiz] (v) làm kinh ngạc, làm sửng sốtamazing [ə'meiziη]] (adj) đáng kinh ngạc, sửng sốtamazed [ə'meizd] (adj) ngạc nhiên, sửng sốt (cảm giác)amazement [ə'meizmənt] (n) sự kinh ngạc, sự sửng sốt
22 challenge ['t∫ælindʒ] (n) (v) (sự) thách thức
challenging ['t∫ælindʒiη]] (adj) kích thích, thách thức
23 academically [,ækə'demikəli] (adv) về mặt học tập
24 project ['prɔdʒekt] (n) đề án, dự án; kế hoạch
25 thoroughly ['θɔdikl]ʌrəli] (adv) cẩn thận, kỹ lưỡng
Trang 1126 take part in = participate in (v) tham gia
28 create [kri:'eit] (v) tạo nên,tạo thành, sáng tạocreation [kri:'ei∫n] (n) sự tạo thành, sự sáng tạocreativity [,kri:ei'tiviti] (n) óc sáng tạo, tính sáng tạo
29 society [sə'saiəti] (n) xã hội
socialist ['sou∫əlist] (n) người ủng hộ CNXH
socialism ['sou∫əlizəm] (n) chủ nghĩa xã hội
30 engineering [,endʒi'niəriη]] (n) khoa kỹ thuật
35 get on well with sb (exp) hòa hợp với ai đó
36 admission [əd'mi∫n] (n) sự thú nhận, sự thừa nhậnadmit [əd'mit] (v) nhận, thừa nhận; thú nhận
37 tertiary institution ['tə:∫əri,insti'tju:∫n] (n) giáo dục đại học
38 identity card [ai'dentiti'kɑ:d] (n) thẻ căn cước
39 reference letter ['refərəns'letə] (n) thư giới thiệu
40 original [ə'ridʒənl] (n) bản gốc
41 birth certificate [bə:θɔdikl] sə'tificate] (n) giấy khai sinh
42 entrance examination['entrəns] (n) kỳ thi tuyển sinh
43 proportion [prə'pɔ:∫n] (n) sự cân xứng, sự cân đối, tỉ lệ
44 available [ə'veiləbl] (adj) sẵn có
45 majority [mə'dʒɔriti] (n) phần lớn, phần đông, đa số
46 tutor ['tju:tə] (n) thầy giáo dạy kèm; gia sư
47 appointment [ə'pɔintmənt] (n) sự bổ nhiệm,cuộc hẹn
48 appoint [ə'pɔint] (v) định, hẹn bổ nhiệm
49 agricultural [,ægri'kʌlt∫ərəl] (adj) (thuộc) nông nghiệp
50 rural ['ruərəl] (adj) (thuộc) nông thôn
53 deal with sth [di:l wiđ] (v) giải quyết, xử lý
54 undergraduate [,ʌndə'grædʒuət] (n) sinh viên chưa tốt nghiệp
55 request [ri'kwest] (n) (v) (lời) thỉnh cầu, lời yêu cầu
Trang 1256 mention ['men∫n] (n) (v) (sự) kể ra, sự đề cập
57 accommodation [ə,kɔmə'dei∫n] (n) chỗ ở, nhà ở, nơi trú ngụ
58 proficiency [prə'fi∫nsi] (n) sự thành thạo
59 Economics [,i:kə'nɔmiks] (n) kinh tế học
60 Philosophy [fi'lɔsəfi] (n) triết học
61 Sociology [,sousi'ɔlədʒi] (n) xã hội học
62 Geographical [dʒiə'græfikəl] (adj) thuộc địa lý
63 Psychology [sai'kɔlədʒi] (n) tâm lý học
64 Archeology [a:ki'ɔlədʒi] (n) khảo cổ học
65 Socio-linguistics (n) ngôn ngữ xã hội học
66 considerably [kən'sidərəbli] (adv) đáng kể, lớn lao, nhiều
67 install [in'stɔ:l] (v) lắp đặt
UNIT 6: FUTURE JOBS
1 wear- wore –worn (v) mang, đeo; mặc; đội
2 casual ['kæʒjuəl] (adj) thường, không trang trọngcasual clothes ['kæʒjuəl klouđz] (n) quần áo thường
4 honest ['ɔnist] (adj) chân thật, trung thực
≠dishonest [dis'ɔnist] (adj) không trung thực
honesty ['ɔnisti] (n) tính chân thật
5 nervous ['nə:vəs] (adj) sợ hãi, lo lắng, bồn chồn
6 humour ['hju:mə] (n) sự hài hước, sự hóm hỉnhhumourous ['hju:mərəs] (adj) khôi hài, hài hước; hóm hỉnh
sense of humour[sensəv'hju:mə](n) tính hài hước
7 prepare [pri'peə] (v) chuẩn bị
preparation [,prepə'rei∫n] (n) sự sửa soạn; sự chuẩn bị
8 interview ['intəvju:] (v) phỏng vấn
interview ['intəvju:] (n) cuộc phỏng vấn
interviewer ['intəvju:ə] (n) người phỏng vấn
9 stressful ['stresfl] (adj) gây ra căng thẳng
10 particularly [pə,tikju'lærəli] (adv) một cách đặc biệt
11 reduce [ri'dju:s] (v) giảm, giảm bớt, hạ
12 pressure ['pre∫ə(r)] (n) sức ép, áp lực
pressurize ['pre∫əraiz] (v) gây sức ép, gây áp lực
13 impression [im'pre∫n] (n) ấn tượng
Trang 13impress [im'pres] (v) gây ấn tượng; làm cảm động
impressive [im'presiv] (adj) gây ấn tượng sâu sắc
14 find out [faind aut] (v) tìm ra
15 vacant ['veikənt] (adj) trống rỗng
vacancy ['veikənsi] (n) công việc cần tuyển
16 résumé ['rezju:mei] (n) lý lịch, bản tóm tắt
= curriculum vitae [kə,rikjuləm 'vi:tai]
17 express [iks'pres] (v) biểu lộ, diễn đạt
18 suitable ['su:təbl] (adj) phù hợp; thích hợp
19 position [pə'zi∫n] (n) vị trí, chỗ
20 candidate ['kændidit] (n) thí sinh, ứng cử viên
21 recommendation[,rekəmen'dei∫n] (n) sự giới thiệu; sự tiến cử
recommend [,rekə'mend] (v) giới thiệu; tiến cử
letter of recommendation (n) thư giới thiệu
22 employer [im'plɔiə] (n) ông chủ
employee [,implɔi'i:] (n) người làm công
employment [im'plɔimənt] (n) việc làm
unemployed [,ʌnim'plɔid] (adj) thất nghiệp
unemployment [,ʌnim'plɔimənt] (n) sự thất nghiệp
23 in addition [in ə'di∫n] ngoài ra
24 jot down [dʒɔt daun] (v) ghi tóm tắt, ghi nhanh
25 qualification [,kwɔlifi'kei∫n] (n) khả năng chuyên môn, trình
độ
26 experience [iks'piəriəns] (n) kinh nghiệm
27 relate (to) [ri'leit] (v) có liên quan
29 formal ['fɔ:məl] (adj) trang trọng
30 ≠ informal [in'fɔ:ml] (adj) không trang trọng
31 concentrate ['kɔnsntreit] (v) tập trung
= focus (on) ['foukəs] (v)
32 concentration [,kɔnsn'trei∫n] (n) sự tập trung
33 effort ['efət] (n) sự cố gắng; sự nỗ lực
34 technical ['teknikl] (adj) thuộc kỹ thuật
35 aspect ['æspekt] (n) khía cạnh, phương diện
36 be willing to (+v) (exp) sẵn lòng
Trang 1437 admit [əd'mit] (v) nhận vào; thú nhận
admission [əd'mi∫n] (n) sự thú nhận, sự thừa nhận
38 enthusiastic [in,θɔdikl]ju:zi'æstik] (adj) hăng hái, nhiệt tình
enthusiasm [in'θɔdikl]ju:ziæzm] (n) sự hăng hái, sự nhiệt tìnhenthusiast [in'θɔdikl]ju:ziæst] (n) người hăng hái
keenness ['ki:nnis] (n) sự hăng hái, sự nhiệt tình
40 sense of responsibility (n) ý thức trách nhiệm
41 congratulation [kən,grætju'lei∫n] (n) sự chúc mừng
42 congratulate [kən'grætjuleit] (v) chúc mừng
43 disappointment [,disə'pɔintmənt] (n) sự thất vọng
disappointed [,disə'pɔint] (adj) thất vọng
44 comment ['kɔment] (n) sự nhận xét, lời bình luận
45 available [ə'veiləbl] (adj) có sẵn
46 academic certificate[sə'tifikit] (n) giấy chứng nhận học trình
47 mention ['men∫n] (v) đề cập, kể ra, nói đến
48 shortcoming ['∫ɔ:t,kʌmiη]] (n) lỗi, khuyết điểm, điểm yếu
49 character ['kæriktə] (n) nhân vật trong truyện, phim
50 imaginary [i'mædʒinəri] (adj) tưởng tượng, không có thực
51 construct [kən'strʌkt] (v) xây dựng
construction [kən'strʌk∫n] (n) sự xây dựng
constructive [kən'strʌktiv] (adj) có tính cách xây dựng
52 irrigate ['irigeit] (v) tưới, dẫn nước
irrigation [,iri'gei∫n] (n) sự tưới tiêu
53 farming technique['fɑ:miη]tek'ni:k](n) kỹ thuật canh tác
54 rewarding [ri'wɔ:diη]] (adj) đáng làm, đáng đọc
55 fascinating ['fæsineitiη]] (adj) hấp dẫn, quyến rũ
56 fantastic [fæn'tæstik] (adj) kỳ quái, dị thường
57 salary ['sæləri] (n) tiền lương
58 receptionist [ri'sep∫ənist] (n) nhân viên tiếp tân
59 accountant [ə'kauntənt] (n) nhân viên kế toán
60 workforce ['wə:k'fɔ:s] (n) lực lượng lao động
61 retail ['ri:teil] (n) sự bán lẻ; việc bán lẻ
62 wholesale ['həulseil] (n) sự bán sỉ
63 accompany [ə'kʌmpəni] (v) đi cùng, hộ tống
64 diploma [di'ploumə] (n) bằng cấp; văn bằng
Trang 1565 manner ['mænə] (n) cách, lối, thói, kiểu
66 descend [di'send] (v) buông xuống
67 wound [wu:nd] (v) làm bị thương
wound [wu:nd] (n) vết thương, thương tích
68 crash [kræ∫] (v) đâm sầm xuống, đâm sầm vàocrash [kræ∫] (n) vụ đụng(ô tô), rớt ((máy bay)
69 recover [ri:'kʌvə] (v) bình phục, chữa khỏi bệnh
UNIT 8: LIFE IN THE FUTURE
1 pessimistic [,pesi'mistik] (adj) bi quan, yếm thế
pessimist ['pesimist] (n) kẻ bi quan, kẻ yếm thế
2 optimistic [,ɔpti'mistik] (adj) lạc quan
optimist ['ɔptimist] (n) người lạc quan
3 depression [di'pre∫n] (n) tình trạng trì trệ
4 corporation [,kɔ:pə'rei∫n] (n) tập đoàn
6 security [si'kjuərəti] (n) sự an toàn, sự an ninh
7 threat [θɔdikl]ret] (n) sự đe doạ
threaten ['θɔdikl]retn] (v) doạ, đe doạ, hăm doạ
8 terror ['terə] (n) sự kinh hoàng; sự khiếp sợterrorism ['terərizəm] (n) sự khủng bố;
terrorist ['terərist] (n) kẻ khủng bố
terrorist ['terərist] (adj) khủng bố
9 environment [in'vaiərənmənt](n) môi trường
11 healthy ['helθɔdikl]i] (adj) khoẻ mạnh,
12 breath [breθɔdikl]] (n) hơi thở, hơi
breathe [bri:ð] (v) thở , hô hấp
13 medical system (n) hệ thống y tế
15 invent [in'vent] (v) phát minh
16 labour – saving (adj) tiết kiệm sức lao động
17 device [di'vais] (n) thiết bị, dụng cụ, máy móc
18 certain ['sə:tn] (adj) (đứng sau to be) chắc chắn
Trang 1619 certain (đứng trước danh từ) nào đó
20 micro- technology['maikrou tek'nɔlədʒi] (n) công nghệ vi mô
21 telecommunication[,telikə,mju:ni'kei∫n] (n) viễn thông
23 huge = very big [hju:dʒ] (adj) rất lớn
24 influence ['influəns] (n) sự ảnh hưởnginfluence on somebody / something)
influence ['influəns] (v) ảnh hưởng, tác động
25 various ['veəriəs] (adj) khác nhau,
26 aspect ['æspekt] (n) khía cạnh; mặt
27 for instance = for example ví dụ như
28 go electronic sử dụng các thiết bị điện tử
41 methane ['mi:θɔdikl]ein] (n) Mêtan
43 efficient [i'fi∫əntli] (adj) có hiệu quả
# inefficient [ini'fi∫ənt] (adj) không có hiệu quả
44 efficiency [i'fi∫əntsi] (n) hiệu quả
46 progress ['prəugres] (n) sự tiến tới, sự tiến bộ
48 contribute [kən'tribju:t] (v) đóng góp, góp phầncontribution [,kɔntri'bju:∫n] (n)sự đóng góp, sự góp phần;
Trang 1750 dramatic [drə'mætik] (adj) sâu sắc, dữ dội
51 astronaut ['æstrənɔ:t] (n) nhà du hành vũ trụ
53 declare [di'kleə] (v) tuyên bố
54 population [,pɔpju'lei∫n] (n) dân số
57 citizen ['sitizn] (n) công dân
58 celebrate ['seləbreit] (v) kỷ niệm; làm lễ kỷ niệm
59 tourism ['tuərizəm] (n) ngành nghề du lịch
61 holiday – maker (n) khách du lịch
62 holiday resort (n) khu nghỉ mát
63 Jupiter ['dʒu:pitə] (n) sao Mộc
64 a fatal disease (n) bệnh chết người
65 thin atmostphere (n) bầu khí quyển mỏng
68 ncredible [in'kredəbl] (adj) không thể tin được
69 centenarian [,senti'neəriən] (adj) sống trăm tuổi
centenarian [,senti'neəriən] (n) người sống trăm tuổi
70 eradicate [i'rædikeit] (v) nhổ rễ, trừ tiệt
71 life expectancy[ laif iks'pektənsi](n) tuổi thọ
72 eternal life [i:'tə:nl laif] (n) cuộc sống bất tận
73 predict [pri'dikt] (v) tiên đoán, dự đoán
74 mushroom ['mʌ∫rum] (n) nấm
75 curable ['kjuərəbl] (adj) có thể chữa được
76 competition [,kɔmpi'ti∫n] (n) cuộc thi
77 conflict ['kɔnflikt] (n) sự xung đột; cuộc xung đột
conflict [kən'flikt] (v) đối lập; trái ngược
78 harmony ['hɑ:məni] (n) sự hòa thuận
in harmony (with somebody/something)
79 materialistic [mə,tiəriə'listik] (adj) duy vật, nặng về vật chất
81 violent ['vaiələnt] (adj) bạo lực
Trang 18U10: ENDANGERED SPECIES
1 extinct (a) [iks'tiη]kt] : tuyệt chủng
=>extinction (n) [iks'tiη]k∫n] : sự tuyệt chủng
2 species (n) ['spi:∫i:z] : loài
3 commerce (n) ['kɔmə:s] : sự buôn bán; thương mại
=> commercial (a) [kə'mə:∫l] : thuộc về thương mại
4 exploit (v) ['eksplɔit] : khai thác
=> exploitation (n) [,eksplɔi'tei∫n] : sự khai thác
5 habitat (n) ['hæbitæt] : nơi ở tự nhiên của động thực vật
6 destruction (n) [dis'trʌk∫n] : sự phá huỷ
7 construction (n) [kən'strʌk∫n] : sự xây dựng
8 urbanization (n) [,ə:bənai'zei∫n] : sự đô thị hoá
10 contaminate (n) [kən'tæmineit] : làm bẩn
=> contamination (n) [kən,tæmi'nei∫n] : sự ô nhiễm
=> contaminated (a) : bị ô nhiễm
11 on the verge of sth : sắp, gần, suýt
12 biodiversity (n) sinh thái, sự đa dạng sinh học
13 benefit from sth ['benifit] : có lợi từ việc gì
14 conserve (v) [kən'sə:v] : giữ gìn; bảo tồn
=> conservation (n) [,kɔnsə:'vei∫n] : sự bảo tồn
15 vulnerable (a) ['vʌlnərəbl] : yếu đuối, không có khả năng tự vệ
16 enact (v) : [i'nækt] : ban hành (luật)
17 reserve (n) [ri'zə:v] : khu bảo tồn
18 survive (v) [sə'vaiv] : sống sót
=> survival (n) [sə'vaivl] : sự sống sót; sự tồn tại
19 sociable (a) ['sou∫əbl] : dễ gần gũi, hoà đồng
20 civil war (n) ['sivlwɔ:] : nội chiến
21 ranger (n) ['reindʒə] : người bảo vệ rừng
22 poach (n) [pout∫] : săn trộm, câu trộm
=> poacher (n) ['pout∫ə] : người săn trộm, người câu trộm
Trang 19 tasting (adj) ['teistiη]]
3 swallow (v) ['swɔlou] nuốt
4 chew (n) [t∫u:] sự nhai
8 here and there: chỗ này chỗ kia
9 impress (v) [im'pres] ghi sâu vào, khắc sâu vào; gây ấn tượng;
impressive (adj) [im'presiv] gây ấn tượng sâu sắc
10 reunite (v) [,ri:ju:'nait] đoàn tụ, hợp nhất lại, ghép lại
11 describe [dis'kraib] (v) mô tả
12 description [dis'krip∫n] (n)
13 thriller ['θɔdikl]rilə] (n) : truyện, kịch giật gân, ly kỳ
14 comic ['kɔmik] : hài hước, khôi hài
15 romance [rou'mæns] : tình cảm lãng mạn
16 fiction['fik∫n] : tiểu thuyết hư cấu
17 non-fiction : bài văn xuôi viết về các sự kiện có thật
UNIT 12 WATER SPORTS
- water polo (n) : ['wɔ:tə'poulou] : môn bóng nước
depth (n) [depθɔdikl]] : chiều sâu
- long (a) : [lɔη]] : dài (không gian, thời gian); xa
length (n) [leη]θɔdikl]] : bề dài, chiều dài
width (n) [widθɔdikl]] : bề rộng
height (n) [hait] : chiều cao
- mark (v) : [mɑ:k] : đánh dấu
- vertical (a) : ['və:tikl] : phương thẳng đứng
- goalie (n) : ['gouli:] = goalkeeper (n) : thủ thành
- cap (n) : [kæp] : mũ lưỡi trai
- sprint (v, n) : [sprint] : chạy nước rút, hết tốc lực
- advance (n) [əd'vɑ:ns] : sự tiến lên; sự tiến bộ
Trang 20(v) : chuyển / đặt ai/cái gì lên phía trước
- defensive (a)[di'fensiv] :có tính chất phòng thủ
defend (v)(n) : thủ thế, thế phòng ngự
- interfere (v) [,intə'fiə] : can thiệp
interference in / with sth[,intə'fiərəns] : sự can thiệp; sự xen vào
- opponent (n) [ə'pounənt] : đối thủ, đối phương
oppose (v) [ə'pouz] : chống đối, phản đối
- foul (n) [faul] : phạm luật, sai sót
- penalize/ penalise (v) ['pi:nəlaiz] : phạt đền
penalty (n) ['penlti] : cú phạt đền (bóng đá)
- eject (v) [i:'dʒekt] : đuổi ra
- commit (v) [kə'mit] : phạm tội
- punch (n) [pʌnt∫] : cú đấm, cú thoi, quả thụi
- tie (n) [tai] : trận hoà (tỉ số bằng nhau )
- referee (n) [,refə'ri:] : trọng tài (trong bóng đá )
- defeat (v,n) [di'fi:t] : đánh bại
- scuba (n) ['sku:bə] : bình khí nén của thợ lặn
- dive (v) [daiv] : lặn
scuba-diving (n) : lặn có bình khí
- rowing (n) ['rauiη]] : sự chèo thuyền
- windsurfing (n) ['windsə:fiη]] : môn lướt ván buồm
- synchronized swimming (n) : ['siη]krounaizd'swimmiη]] : bơi nghệ thuật
- canoeing (n) : [kə'nu:iη]]môn thể thao bơi thuyền
- oar (n) [ɔ:(r)] : mái chèo, người chèo thuyền
- board (n) [bɔ:d] : boong tàu, mạn thuyền
- air tank (n) [tæη]k] : thùng chứa không khí
- regulator (n) ['regjuleitə] : người (máy) điều chỉnh
regulation (n) [,regju'lei∫n] : quy tắc, điều lệ
- skating (n) ['skeitiη]] : môn trượt băng
1 enthusiast [in'θɔdikl]ju:ziæst](n) : người nhiệt tình
2 spirit /'spirit/ (n) : tinh thần
3 solidarity [,sɔli'dærəti](n) : sự đoàn kết
4 reliable / ri'laiəbl/ (adj) : chắc chắn, đáng tin cậy
5 spectator /spek'teitə/ (n) : người xem, khán giả
6 admiration / ,ædmə'reiʃn/ (n) : sự hâm mộ
Trang 217 delegation / ,deli'geiʃn/(n) :phái đoàn, đoàn đại biểu
8 outstanding [aut'stændiη]] (adj) : nổi bật, đáng chú ý
9 defend / di'fend/ (v) : bảo vệ, phòng thủ
10 overwhelming [ouvə'welmiη]]/(adj): quá mạnh, ắt hẳn
12 determination / di,tə:mi'neiʃn/ (n): tính quả quyết
13 rival / 'raivəl/(n) : đối thủ, địch thủ
14 intensive / in'tensiv/ (adj) : mạnh mẽ, sâu sắc
15 playoff / 'pleiɔ:f/ (n) : trận đấu lại
16 milkmaid / 'milkmeid/(n) : cô gái làm việc ở trại bơ sữa
17 tempting ['temptiη]](adj.) : cám dỗ, lôi cuốn
18 clear / kliə/ (v) : lọc trong; làm đăng quang
19 proposal [prə'pouzl] (n) : sự đề nghị, sự đề xuất
20 podium ['poudiəm] (n) dãy ghế vòng
21 pole-vaulting / poul,'vɔ:ltiη] / (n) : môn nhảy sào
22 jumble ['dʒʌmbl] (v) : trộn lộn xộn, làm lộn xộn
23 dribble / 'dribl / (v) : để chảy nhỏ giọt
24 opponent / ə'pounənt/ (n) : địch thủ, đối thủ
UNIT 14: INTERNATIONAL
1 humanitarian (a) (n) [hju:,mæni'teəriən] nhân đạo
2 agency (n) ['eidʒənsi] hội, cơ quan
3 dedicate (v) ['dedikeit] cống hiến, dành cho
4 civilian (n) [si'viljən] thường dân
6 epidemic (n) [,epi'demik] bệnh dịch
7 famine (n) ['fæmin] nạn đói
8 initiative (a) [i'ni∫ətiv] ý kiến, sáng kiến
=> initiate (v) [i'ni∫iit] khởi xướng
9 appall (v) [ə'pɔ:l] làm kinh sợ
10 appeal (v) [ə'pi:l] kêu gọi cứu tế
11 delegate (n) ['deligit] người được uỷ nhiệm
12 convention (n) [kən'ven∫n] hiệp định
13.the disaster stricken (n) người lâm vào thảm họa
14 federation (n) [,fedə'rei∫n] liên đoàn
15 vulnerable (a) ['vʌlnərəbl] yếu thế, dễ bị tấn công
Trang 2216 headquarters (n) ['hed'kwɔ:təz] sở chỉ huy, trụ sở chính
17 catastrophe (n) [kə'tæstrəfi] = disaster
18 tsunami (n) [tsu'na:mi] sóng thần
19 hesitation (n) [,hezi'tei∫n] sự ngần ngại
20 livelihood (n) ['laivlihud] nghề nghiệp
21 temporary (a) (n) ['temprəri] tạm thời
22 inspire (v) [in'spaiə] thôi thúc thực hiện
23 comprise of (v) [kəm'praiz] = include of
24 neutral (a) ['nju:trəl] trung lập
25 impartial (a) [im'pɑ:∫əl] không thiên vị, vô tư
26 relieve (v) [ri'li:v] làm dịu đi
27 objective (n) [ɔb'dʒektiv] = aim, purpose
UNIT 15: WOMEN IN SOCIETY
1 Human civilization : văn minh loài người
2 widespread (adj)/'waidspred/ : lan rộng, phổ biến
3 political status (adj)/pə'litikə 'steitəs/ : địa vị chính trị
4 advocate (v)/'ædvəkit/ : chủ trương, tán thành
5 Age of Enlightenment : thời đại khai sáng
6 childbearing (n)/ 't∫ aIldbe∂ri / : việc sinh con
7 deep- seated(adj)/ ‚di:p 'si:tid / : ăn sâu, lâu đời
8 discriminate (v)/ dis'krimineit / : phân biệt đối xử
10 intellectual (a)/ ‚intə'lekt∫uəl / : thuộc trí tuệ
11 involvement(n)/ in'vÞlmənt / : sự tham gia
12 look down upon : coi thường,khinh rẻ
13 lose contact with : mất liên lạc với
14 lose one’s temper : nổi giận, cáu
16 neglect (v)/ nI' glekt / : sao lãng, bỏ bê
17 nonsense (n) / 'nÞnsəns / : sự vô lý, lời nói càn
18 philosopher (n)/ fI'lÞsəfə(r) / : triết gia
19 pioneer (n)/ ‚paIə'nIə(r) / : người tiên phong
20 rear (v) / riə(r) / : nuôi dưỡng
21 rubbish (n) / 'r ٨bI∫ / : chuyện nhảm nhí, điều vô lý
Trang 23UNIT 16:
The Association of Southeast Asean Nations
1 found [faund] (v) : thành lập
2 accelerate [ək'seləreit] (v) : thúc đẩy, đẩy nhanh
3 promote [prə'mout] (v) : xúc tiến, đẩy mạnh,thăng chức
→ promotion [prə'mou∫ənl] (n)
4 stability [stə'biləti] (n) sự ổn định
→ stable ['steibl] (a)
5 account [ə'kaunt] for : giải thích
6 diverse [dai'və:s] (a) : thuộc nhiều loại khác nhau
7 statictics [stə'tistiks](n) : số thống kê
8 record ['rekɔ:d] (n) : sổ sách ghi chép, thành tích (v) ghi lại, ghi chép
9 gross domestic product [grous də'mestik 'pr ɔdəkt] ( GDP): tổng sản
phẩm xã hội
10 adopt [ə'dɔpt](v) làm theo, chấp nhận
11 forge [fɔ:dʒ](v) : tạo dựng
12 integration [,inti'grei∫n] (n) sư hoà nhập hội nhập
13 socio-economic [sousiou,ikə'nɔmik] (a) thuộc kinh tế xã hội
GRAMMAR
Trang 24GERUND & INFINITIVE
I Verbs followed by To-infinitive: S + V + TO V
Eg: He has decided to buy your car
5 beg (nài nỉ , van xin )
6 care (quan tâm)
7 claim (đòi hỏi , yêu cầu)
26 seem ( dường như)
27 struggle (đấu tranh)
4 appreciate (đánh giá cao)
5 discuss ( thảo luận )