... thiết bị) turn down / up vặn nhỏ/ to turn down từ chối turn off tắt (đèn, máy) turn on mở (đèn, máy) turn up đến, xuất wash up rửa chén Vocabulary and Grammar 12 47 [...]... Grammar 12 26 SUBJECT ... Vocabulary and Grammar 12 28 Ln đi với danh từ số nhiều và động từ chia ở số nhiều: Few, a few, a number of, many Eg: Few students like reading books nowadays Ln đi với danh từ số ít và ... A number of + danh từ số nhiều : Động từ chia ở số nhiều The number of + danh từ số nhiều : Động từ chia ở số ít Ex The number of students in my class is 45 A number of students like reading
Ngày tải lên: 27/07/2016, 13:02
... achievable d. achiever 83. For more than ten years, we have seen the significant _______ in the economy of our country. a. develop b. developments c. developers d. developed 84. Henry was a studious ... policies include cutting _______ subsidies and trade barriers. a. agriculture b. agricultural c. agriculturalist d. agriculturally 81. The control of _______ has been carried out through measures ... 78. _______! I have heard of your success in the new project. a. Congratulate b. Congratulating c. Congratulation d. Congratulations 79. It is _______ to fail a job interview, but try again. a.
Ngày tải lên: 11/01/2015, 22:34
từ vựng và ngữ pháp tiếng Anh lớp 7 sách cũ cả năm, dạy thêm rất hay
... I (Lan thư viện trường tu? ??n Tôi vậy) They studied hard last year We did, too / So did we (Họ học chăm năm Chúng ta vậy) Question words - Từ hỏi (A) Form (dạng)- Tiếng Anh có từ hỏi với nội dung ... (A) Form (dạng)- Tiếng Anh có từ hỏi với nội dung: I Who (ai)-chủ ngữ - hỏi người Whom (ai) - túc từ - hỏi người Whose (+ danh từ) (của ai): hỏi sở hữu - hỏi người What (+ danh từ) (cái gì): hỏi ... (adverb) Ex: How old is she? (Cô tu? ??i) How fast can he swim? (Ơng cóthể bơi nhanh nào?) UNIT PERSONAL INFORMATION Thông tin cá nhân -address /əˈdrɛs/ (n) địa - invite /ɪn? ?va? ?t/ (v) mời - appear /əˈpɪər/
Ngày tải lên: 10/09/2020, 22:33
Từ Vững Và Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 11 Nâng Cao
... (n) thịt cừu observance (n) chứng kiến B LISTENING (pages 95-97) champagne (n) rượu sâm banh fireworks (n) pháo vision (n) tầm nhìn snow (n) tuyết sleigh (v) = sled :trượt tuyết bobtail (n) ... sensitive (adj) nhạy cảm dynamic (adj) động punctual (adj) conservative (adj) bảo thủ sympathetic (adj) thông cảm indifferent (adj) bàng quan costume (n) trang phục curious (adj) tò mò plump ... đám mây sour guava (n) ổi chua thunder (n) sấm scared (adj) sợ hải unconscious (adj) không nhận thức WORD STUDY Descriptive Adjectives Vị trí tính từ: a/ Đứng trước danh từ Ex: My
Ngày tải lên: 19/12/2020, 19:01
Tải Từ vựng và ngữ pháp tiếng Anh lớp 11 đầy đủ - Ôn tập Tiếng Anh lớp 11 chương trình cũ
... liệu Tiếng Anh lớp 11 đây: Bài tập Tiếng Anh lớp 11 theo Unit: https://vndoc.com /tieng- anh- lop- 11 Bài tập Tiếng Anh lớp 11 nâng cao: https://vndoc.com /tieng- anh- pho-thong -lop- 11 Anh lớp 11 ... cách tình nguyện voluntary (a) tình nguyện volunteer (n) tình nguyện viên volunteer (v) tình nguyện, xung phong war invalid (n) thương binh (16)1 Gerund and present participle (Danh động từ ... https://vndoc.com /tieng- anh- pho-thong -lop- 11 Anh lớp 11 o: https://vndoc.com /tieng- anh- pho-thong -lop- 11 11: https://vndoc.com/test/mon -tieng- anh- lop- 11
Ngày tải lên: 17/02/2021, 14:27
Tổng hợp từ vựng và ngữ pháp tiếng anh lớp 7
... Tiếng Anh Sẽ thật tuyệt cho em em giới thiệu ẩm thực Việt Nam tiếng anh đến với bạn bè nước ngồi ST Từ vựng T beat (v) beef (n) Phiên âm Nghĩa /bi:t/ /bi:f/ khuấy trộn, đánh trộn thịt bò 10 11 12 ... (n) /saɪt/ địa điểm 17 statue (n) /’stætʃu:/ tượng 18 surround (v) /sә’raʊnd/ bao quanh, vây quanh 19 take care of (v) /teɪ keər əv/ trơng nom, chăm sóc Temple of Literature ( /’templ əv ‘lɪtərɪtʃ ... /stri:t ‘tʃɪldrən/ ố to be forced /tu: bi: fɔːst/ bị ép buộc traffic jam (n) /”træfɪk dʒỉm/ ùn tắc giao thơng tutor (n, v) /’tju:tər/ thầy dạy kèm, dạy kèm người tình nguyện, tình ng volunteer (n,
Ngày tải lên: 18/03/2022, 21:40
Tổng hợp từ vựng và ngữ pháp Tiếng Anh lớp 5 HK2 - Giáo viên Việt Nam
... lạnh cough /kɔ:f/ ho go to the doctor /gəʊ tu: ðə 'dɒktə[r]/ khám bác sĩ go to the dentist /gəʊ tu: ðə 'dentist/ khám nha sĩ go to the hospital /gəʊ tu: ðə 'hɒspitl/ đến bệnh viện take a rest ... Có thể + Động từ Why shouldn’t he ride his bike too fast? -Tại anh không nên xe nhanh? Because he may fall and break his arm -Bởi anh bị ngã gãy tay UNIT 13: WHAT DO YOU DO IN YOUR FREE TIME? ... sức khỏe) What’s the matter with him? Hỏi trả lời sức khỏe đó: - Anh bị ? What’s the matter with + O? He has a backache - Ai bị ? - Anh bị đau lưng S + have/has + a/an + (health problem) - Ai bị
Ngày tải lên: 07/06/2022, 20:15
từ vựng và ngữ pháp tiếng anh lớp 11 UNIT 3-4
... cách tình nguyện voluntary (a) tình nguyện volunteer (n) tình nguyện viên volunteer (v) tình nguyện, xung phong war invalid (n) thương binh 1. Gerund and present participle (Danh động từ ... khiển disadvantaged (a) bất hạnh donate (v) tặng donation (n) khoản tặng/đóng góp donor (n) người cho/tặng fire extinguisher (n) bình chữa cháy fund-raising (a) gây quỹ gratitude (n) lòng ... biết ơn handicapped (a) tật nguyền instruction (n) chỉ dẫn, hướng dẫn intersections (n) giao lộ lawn (n) bãi cỏ martyr (n) liệt sỹ mountain (n) núi mow (v) cắt natural disaster (n) thiên
Ngày tải lên: 15/07/2015, 10:45
Từ vựng và ngữ pháp tiếng anh 10 (nâng cao) unit 1 to 8
... (n) tỉ số terrific (adj) háo hức, tuyệt vời valley (n) thung lũng twist one’s ankle (v) trật mắt cá Vocabulary & Grammar for English 10 Lê Ngọc Thạch 12 C. SPEAKING (pages 77-78) camping ... chợ nổi agricultural (adj) nông nghiệp load (v) chất hàng cozy (adj) ấm cúng rapid (adj) nhanh exist (v) tồn tại function (n) chức năng characteristic (n) đặc tính attitude (n) thái độ ... sự đông lạnh respect (v) tôn trọng manufacturer (n) nhà sản xuất amount (n) lượng toothbrush (n) bàn chải răng boss (n) ông chủ WORD STUDY Compound Adjectives Ex: Yesterday I...
Ngày tải lên: 19/08/2013, 13:40
Từ vựng và ngữ pháp tiếng anh 11 (chương trình nâng cao)
... LANGUGE FOCUS (pages 197-198) disturbed (v) quấy rầy foggy (adj) có sương mù spread (v) tràn lan stuck (v) giữ lại take off (v) cất cánh WORD STUDY * Compound Noun (Danh từ ghép) Danh ... first language (n) tiếng mẹ đẻ lingua franca (n) ngôn ngữ chung linguist (n) nhà ngôn ngữ học Middle Ages thời Trung Cổ native (adj) (thuộc) địa phương popular (n) dân gian Portuguese (n) ... written viết * Có thể thêm “ed” để thành lập V2 hoặc V3. Study, study more, study forever!!! Từ vựng, ngữ pháp tiếng Anh 11 (CTNC) www.kapakapy.com Download tài liệu học tập và ơn thi...
Ngày tải lên: 19/08/2013, 13:40
Bạn có muốn tìm thêm với từ khóa: