1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

100 cụm từ TOEIC cực kỳ hữu ích

6 324 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 403,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a ta đã đọc thông báo của công ty Anh ta nhìn thấy quảng cáo trên bảng thông báo... check to see if the report looks OK review a written document Kiểm tra báo cáo có OK Không xem xét tà

Trang 1

Paraphrase Part 3,4

1 having a night shift adding an extra shift Làm việc ca đêm Thêm một ca làm việc

2 replace the outdated

equipment

get more modern machine

Thay thế những thiết

bị hết hạn

Mua thêm máy móc mới

3 submit a lower bid offer a lower bid Nộp 1 lời mời thầu

thấp hơn

Đưa ra 1 lời mời thầu thấp hơn

4 get ready to relocate prepare for a move Sẵn sàng chuyển đi chuẩn bị di chuyển

5 the manual an instruction book sách hướng dẫn sách hướng dẫn

6 obtaining a loan

borrowing some money

dành được 1 khoản

7 to see someone get

married to attend a wedding thấy 1 ai đó cưới Tham dự 1 đám cưới

8 to confirm his

appointment

to remind him of his appointment

xác nhận cuộc hẹn của anh ta

nhắc nhở anh ta

về cuộc hẹn

9 discuss the proposal

talk about a business deal

Thảo luận về 1 đề xuất

Nói về 1 thỏa thuận kinh doanh

10 call the agency

contact an agency

Gọi 1 đại lý Liên lạc với đại lý

11 Land is cheap Property prices are low Giá đất rẻ Giá tài sản thấp

12 buy a ticket for a

lower price get a discounted ticket

Mua 1 vé với giá thấp hơn

Mua 1 vé được giảm giá

13 improve the training provide better training nâng cao đào tạo

Cung cấpđào tạo tốt hơn

14 be held up in the

office until late work late

bị giữ ở văn phòng

15 make copies of

the handouts

the duplicate handouts sao chép tài liệu bản sao tài liệu

16 to take a bus

to use public transportation bắt xe bus

Dùng phương tiện công cộng

17 to go to the gym

18 phone number/

e-mail address contact information SĐT/ Email Thông tin liên lạc

19 launched a new business started one’s own

business

ra mắt 1 doanh nghiệp mới Bắt đầu 1 doanh

nghiệp riêng

20 I’ll give him a call I’ll contact him Tôi sẽ gọi anh ta tôi sẽ liên lạc với a ta

21 I’ve have a lot of work to

Có nhiều việc để

22 He read a company

announcement

He saw an ad on the bulletin board

a ta đã đọc thông báo

của công ty

Anh ta nhìn thấy quảng

cáo trên bảng thông báo

Trang 2

23 The plane was delayed The plane arrived late Chuyến bay bị hoãn Máy bay đến muộn

24 He’ll go to the museum

on foot

He’ll walk to the museum

A ta đi bộ đến bảo tàng

A ta đi bộ đến bảo tàng

25 I hardly slept last night

I didn’t get enough sleep yesterday Tôi ngủ rất ít tối qua

Tôi ko ngủ đủ ngày hqua

26 It’s not spacious It’s small Nó không rộng rãi Nó quá nhỏ

27 She’ll call the caterer

She’ll talk to the food provider Cô ấy sẽ gọi người cung cấp thực phẩm

28 The printer is tied up The printer is being

used at the moment

Máy in đang được sử dụng

29 There were too

Có quá nhiều người trên đường Đường quá đông đúc

30 every Friday

at the end of each

vào cuối mỗi tuần làm việc

31 postponed for three

33 once in two weeks/

34 fill out the form

complete some paper

39 finish a summary for

the committee complete a report

hoàn thành tóm tắt cho ủy ban Hoàn thành báo cáo

40 The estimate won’t be

completed until Friday

The estimate will be finalized on Friday

Sự ước tính sẽ không

được hoàn tất tới tận thứ 6

Sự ước tính sẽ được kết thúc vào thứ 6

41 check to see if the report

looks OK

review a written document

Kiểm tra báo cáo

có OK Không

xem xét tài liệu được viết

42 A lot of information was

wrong

It contains inaccurate information

Nhiều thông tin bị sai

Nó chứa thông tin không chính xác

Chương trình máy tính

44 expect some documents

wait for some documents to arrive

mong đợi 1 vài tài

45 She is going to come by

to get the packet

She will collect the packet in person

Cô ấy sẽ ghé qua để lấy cái túi Cô ấy sẽ tới lấy cái túi

Trang 3

46 reschedule the meeting

change the time

47 The copier keeps

breaking down

The copier isn’t

48 The generator is

malfunctioning

There is a problem at one

of the company’s facilities

Máy phát điện bị hỏng

Có 1 vấn đề với 1 thiết

bị của công ty

49 The machine was

not plugged in

The power cord was disconnected

Máy móc không được cắm điện

Dây điện không được kết nối

51 I have too much work

to do

My work schedule is full

Tôi có nhiều việc để làm

Lịch của tôi đã kín

52 They’re hiring other

positions

They have other openings

Họ đang thuê những

vị trí khác

Họ có những vị trí trống

53 The company is being

reorganized

The company is undergoing restructuring Công ty đang được tái cấu trúc

54 He will resign

He will leave the company Anh ta sẽ bỏ việc Anh ta sẽ rời công ty

55 I could be transferred

there

I could move to the other office

Tôi có thể bị chuyển tới đó

Tôi có thể chuyển tới Văn phòng khác

56 receive my paycheck get paid Nhận tiền lương nhận thanh toán

57 When is payday? When do I get paid?

Khi nào là ngày lĩnh lương

Khi nào tôi được thanh toán

58 give employees bonuses pay an incentive

Trao tiền thưởng nhân viên Trao một sự khích lệ

59 We own our success to

your dedication

Your dedication has made our success possible

Sự cống hiến của bạn tạo ra thành công của chúng tôi

60 take a vacation take sometime off đi nghỉ nghỉ

61 I don’t have to work

Tôi không đi làm ngày mai

Tôi không đi làm ngày mai

62 find out who’s available

for overtime

check who can work late

Tìm người có thể làm

thêm giờ

Kiểm tra xem ai có thể

làm muộn

63 He is going to be

the speaker

He will give the speech

Anh ta sẽ trở thành người nói Anh ta sẽ có 1 bài nói

64 I couldn’t make it to the

reception

I missed the reception

Tôi không thể có mặt

tại buổi chào hỏi Tôi lỡ buổi chào hỏi

Trang 4

65 place an advertisement

in a newspaper advertise in a daily

Đặt 1 quảng cáo trên

tạp chí

Quảng cáo trên nhật báo

66 launch a series of new

advertisements

start a new marketing campaign

Phát hành một chuỗi

quảng cáo mới

Bắt đầu một chiến dịch

quảng cáo

67 Toys flew off the shelves

The toy sale was

a success

Đồ chơi bay khỏi quầy

Doanh số đồ chơi thành

công

68 when business increase

when our sales improve Kinh doanh tăng lên Việc bán hàng cải tiến

69 Sales are slow Sales figures are low Việc bán hàng kém Con số bán hàng thấp

70 The price was too high It was too expensive Giá quá đắt Nó quá đắt

71 Business is very good The company is doing

well

Kinh doanh rất tốt Công ty thể hiện tốt

72 be awarded the account get a new client

Được trao một tài khoản

Có một khách hàng mới

73 win the contract bring in new business thắng 1 hợp đồng

Mang đến việc kinh doanh mới

74 cut costs by modernizing

the assembly lines

reduce costs by upgrading equipment

Cắt giảm chi phí bằng

hiện đại hóa dây chuyền lắp ráp

Giảm chi phí bằng nâng cấp thiết bị

75 to cover costs to meet expenses bao phủ giá đáp ứng phụ phí

76 Some stores are less

profitable

Some stores are not bringing in enough money

Vài cửa hàng lợi nhuậnthấp

Vài cửa hàng khôngmang lại đủ lợi nhuận

77 postpone replacing

some cars and limousines

delay the purchase of new vehicles

hoãn việc thay thế một

vài ô tô và xe sang

hoãn việc mua phương tiện mới

78 The highway is starting

to get crowded

The traffic is getting heavier

Đường đang trờ lên đông đúc

Giao thông đang dần đông đúc

79 There isn’t much traffic

The traffic is not

80 change buses

transfer to another

81 It skips that station

It does not stop at that

Không dừng tại nhà

ga này

82 It’s just around the

corner from the store

It’s a short walk from the store

Nó chỉ xung quanh cửa hàng

Một vài bước đi bộ từ cửa hàng

Trang 5

83 We have a special

84 The bag has a slight

scratch

The bag has a minor flaw Túi có vết trầy nhẹ Túi có vết nứt nhỏ

85 The camera lens is

chipped

The lens is damaged Kính của camera bị

sứt

Ống kính của camera

bị hư hại

86 This coat is too small

The coat is the wrong size Áo choàng quá nhỏ Áo choàng sai kích cỡ

87 I want to get a refund

I’d like to get my

88 The ingredients could be

fresher

The ingredients are not good enough

Thành phần nên được tươi mới hơn

thành phần không đủ tốt

89 The firm is picking up the

check

The firm will cover the expenses

Công ty đang lấy tấm

séc

Công ty sẽ chi trả phụ

phí

90 My daughter is in bed

91 make plane reservations book a flight Sắp xếp 1 chuyến bay

92 make sure the airplane

reservation is set

check on the flight arrangements

Đảm bảo việc đặt

vé máy bay

Kiểm tra việc sắp xếp chuyến bay

93 The flight doesn’t leave

until nearly midnight

The plane leaves late

at night

Máy bay không cất cánh cho đến tận nửa đêm

Máy bay cất cánh muộn

vào lúc nửa đêm

94 I plan to drive back I’ll come back by car Tôi có kế hoạch

quay

xe lại

Tôi sẽ quay lại bằng ô

95 wait at the gate to board

the plane

wait for boarding in the departure lounge

Chờ ở ghế để lên máy bay Chờ lên máy bay tại

phòng chờ khởi hành

96 The flight took off late The flight was delayed

Máy bay cất cánh

98 The shows are all sold

out

Tickets for the shows are

not available Buổi diễn đã hết vé

Vé cho buổi diễn ko còn

99 I think her first book

is a lot better

I prefer the author’s first book

Tôi nghĩ cuốn sách đầu

của cô ý là tốt hơn

Tôi thích cuốn sách đầu

tiên của tác giả

100 come back to this

museum next month

return to this museum

at another time

Quay lại bảo tàng vào tháng sau

Quay lại bảo tàng vào thời gian khác

Trang 6

102 30% off 30% discount Giảm giá 30%

105 get a group discount save by coming

together

Giảm giá cho nhóm Tiết kiệm bằng việc đi

cùng nhau

Ngày đăng: 26/07/2016, 16:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w