từ vựng tiếng nhật hữu ích

Tong hop tu vung tieng nhat

Tong hop tu vung tieng nhat

... 1Học Từ Vựng Mỗi NgàyPhó từ 1: みんな、ぜんぶ、たくさん、とても、よく、だいたい、すこし、ちょっと、もうすこし、もう、ずっと、いちばん。 Trang 2Cách xưng hô trong giao tiếpBạn đã từng thắc mắc tại sao người Nhật dùng nhiều cách xưng hô? Tùy từng ... tổng quan nhất về cách xưng hô trong giao tiếp tiếng Nhật Để tránh nhầm lẫn và dùng sai đối tượng, hãy ghi nhớ những cách xưng hô phổ biến trong tiếng Nhật này nhé J 4 あたし:atashi: tôi (cách xưng ... あの せんせいは みんな アメリカじんです。かた: ano kata: vị ấy, ngài ấy II Hậu tố đứng sau tên さん: san : là cách xưng hô phổ biến trong tiếng Nhật, có thể áp dụng cho cả nam và nữ Cách nói này thường được sử dụng trong những trường hợp...

Ngày tải lên: 13/05/2016, 18:02

25 494 0
Tổng hợp 1793 từ vựng tiếng nhật n3

Tổng hợp 1793 từ vựng tiếng nhật n3

... Người phụ nữ, cô gái 833 助手 じょしゅ Người giúp việc, trợ lý, gia sư 834 徐々に じょじょに Từ từ, từng chút một, từng bước, từng bước, lặng lẽ Trang 25841 尻 しり Mông, phía dưới 842 印 しるし Nhãn hiệu, biểu tượng ... 1729 止す よす Từ bỏ ,chấm dứt ,xóa bỏ 1730 予測 よそく Dự đoán Trang 521776 論じる ろんじる Tranh luận,thảo luận 1777 論争 ろんそう Tranh cãi ,tranh chấp 1778 論文 ろんぶん Luận văn ,tiểu luận 1789 笑い わらい Cười ,tiếng cười ... chuyền, chuỗi 888 進める すすめる Tạm ứng, để thúc đẩy, đẩy nhanh 889 勧める すすめる Giới thiệu, vấn, khuyến khích, cung cấp (rượu) 890 スター Ngôi sao 891 スタイル Phong cách 892 スタンド Đứng 893 頭痛 ずつう Đau đầu 894 ずっと...

Ngày tải lên: 22/08/2016, 00:09

52 854 0
Danh sách từ vựng tiếng nhật n5

Danh sách từ vựng tiếng nhật n5

... Danh sách từ vựng tiếng Nhật N5 – ViJaExpress.com Kanji 会う 青 青い 赤 赤い 明い 秋 開く 開ける 上げる 朝 朝御飯 足 明日 遊ぶ 暖かい 頭 新しい 暑い 熱い ... gia cầm thịt gà để có để chụp ảnh quay phim mà (ba nhiều hơn) dao trung dài tiếng ồn động vật để chirp, tiếng gầm hay tiếng kêu vv để lý mùa hè kỳ nghỉ hè vân vân bảy bảy ngày, ngày thứ bảy tên ... chí đường lạnh năm sau tiếp ba để dạo bốn Salt Tuy nhiên Thời gian công việc từ điển Quiet bảy Câu hỏi xe đạp ô tô chết từ điển đóng cửa, phải đóng cửa để đóng 締める 写真 十 授業 宿題 上手 丈夫 食堂 知る 白 白い 新聞...

Ngày tải lên: 06/09/2016, 11:46

24 439 0
Từ vựng tiếng nhật chuyên ngành dược phẩm

Từ vựng tiếng nhật chuyên ngành dược phẩm

... Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành dược phẩm STT Kanji Hiragana Nghĩa アンプル洗浄機 アンプルせんじょうき Máy rửa ống tiêm ... hình thao tác 入口ネットコンベア部 いりぐちネットコンベアぶ Đầu chuyền máy sấy プッシャ浄 プッシャ浄 Thanh chặn ống チェ浄ン チェ浄ン Xích chặn ống 滅菌部 めっきんぶ Khoang sấy tiệt trùng シャッタ浄 シャッタ浄 Cửa 開度 かいど Độ mở 10 キ浄スイッチ キ浄スイッチ Công ... 34 プッシャ浄棒 プッシャ浄ぼう Thanh đẩy ống 35 カバ浄開放 カバ浄かいほう Mở cửa chụp 36 アンプル浄倒防止チェ浄ン アンプルてんとうぼうし チェ浄ン Xích giữ ống 37 プッシャ浄浄知センサ浄 プッシャ浄けんちセンサ浄 Sensor phát pusher 38 スタンドパイプ スタンドパイプ Phễu 39 洗浄機カウンタ浄 せんじょうきカウンタ浄...

Ngày tải lên: 21/09/2016, 11:10

11 662 0
Từ vựng tiếng nhật thông dụng

Từ vựng tiếng nhật thông dụng

... BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (Từ vựng tiếng Nhật dùng giao tiếp) NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐÌNH HUY – MINH DŨNG Từ vựng TIẾNG NHẬT thông dụng Từ vựng tiếng Nhật dùng giao tiếp ( Tái ... trình học tiếng Nhật, phần chữ viết không vững bạn tiến xa trình học tiếng Nhật Khi học bảng chữ bạn phải bắt đầu học từ chữ Hiragana Nhiều bạn bắt đầu học tiếng Nhật than chữ viết tiếng Nhật khó ... Nhật học chữ học chữ trước Sau học thêm chữ Katakana để phiên âm tiếng nước Như chữ Katakana dùng để phiên âm từ vựng có nguồn gốc từ tiếng nước ngoài, trường hợp lại sử dụng chữ Hiragana Chữ Katakana...

Ngày tải lên: 04/10/2016, 22:09

87 528 0
Từ vựng tiếng Nhật thường nhật

Từ vựng tiếng Nhật thường nhật

... Từ vựng hàng ngày Nhà cửa AGC04 共益費 きょうえきひ công ích phí Phí tốn dùng vào việc chung 管理費 かんりひ quản lý phí Phí tổn quản lý ... nhà máy điều hòa không khí rèm che cửa che nơi nhận thư từ nơi rửa chén nơi rửa mặt nơi thay quần áo nước cống ngăn tủ nước máy 2016/04 Từ vựng hàng ngày 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 ... cầu nước nhà để xe nhà tắm phòng kiểu châu âu phòng kiểu nhật phòng tắm ống quạt hút khí rãnh thoát nước sàn dẫn ống dây điện 2016/04 Từ vựng hàng ngày Công sự, kiến thiết xây cất AGC04 建設 けんせつ...

Ngày tải lên: 28/10/2016, 21:59

15 214 0
Flashcard từ vựng tiếng nhật Soumatome N3  Bài 1

Flashcard từ vựng tiếng nhật Soumatome N3 Bài 1

... MÃN XA (chỗ đậu) hết chỗ ほうこう PHƯƠNG HƯỚNG phương hướng ふまん BẤT MÃN bất mãn ~むき HƯỚNG thích hợp cho ~ むこう HƯỚNG ở đó, bên kia かんしん QUAN TÂM quan tâm きんし CẤM CHỈ cấm かんけい QUAN ... THỦY cắt nước むだん VÔ ĐOẠN không được sự cho phép おうだん HOÀNH ĐOẠN sự băng qua ことわる ĐOẠN từ chối Trang 3横断歩道 横 Trang 4よこ HOÀNH bên cạnh おうだんほどう HOÀNH ĐOẠN BỘ ĐẠO đường cho người đi bộ ... thường ひじょうぐち PHI THƯỞNG KHẨU cửa thoát hiểm せいじょう CHÍNH THƯỜNG sự bình thường にちじょう「の」 NHẬT THƯỜNG bình thường, hàng ngày はこ TƯƠNG cái hộp かいだん GIAI ĐOẠN cầu thang きけん NGUY HIỂM...

Ngày tải lên: 28/10/2016, 22:01

16 546 1
Flashcard từ vựng tiếng nhật Soumatome N3 Bài 2

Flashcard từ vựng tiếng nhật Soumatome N3 Bài 2

... THUYẾT GIẢI ĐÁP Sự giải thích Câu trả lời, giải pháp 分解 協力 願う 観光 観客 動物園 空港 ~港 港 遊園地 遊ぶ 美術館 美人 美しい 美術 技術 きょうりょく ぶんかい HIỆP LỰC PHÂN GIẢI Sự hợp tác, chung sức Sự phân giải, phân tích, tháo rời かんこう ねがう ... bồn chồn, hốt hoảng おてら ~てら TỰ TỰ Chùa Chùa ~ やくにたつ しやくしょ DỊCH LẬP THỊ DỊCH SỞ Có tác dụng, có ích Tòa thị chính, quan hành TP ゆうびん やくいん BƯU TIỆN DỊCH VIÊN Bưu điện Viên chức, cán やっきょく ゆうびんきょく ... Búp bê, hình nhân Khoa phẫu thuật tạo hình こっせつ かたち CỐT CHIẾT HÌNH Sự gãy xương Hình dáng うせつ ほね HỮU CHIẾT CỐT Rẽ phải Xương, cốt 左折 折る 折り紙 折れる 困る 消防 消える 消す 消しゴム 予防 防ぐ 救急車 救う 警官 警察 警察署 おる させつ CHIẾT...

Ngày tải lên: 28/10/2016, 22:02

16 260 0
Flashcard từ vựng tiếng nhật Soumatome N3 Bài 3

Flashcard từ vựng tiếng nhật Soumatome N3 Bài 3

... かぎる HẠN Hạn chế, giới hạn Trang 5~製 製品 Trang 6せいひん CHẾ PHẨM Hàng hóa, sản phẩm ~せい CHẾ Làm từ ~, sản xuất tại ~ つくる TẠO Tạo ra, chế tạo, xây dựng, thành lập せいぞう CHẾ TẠO Sự chế tạo, ... あらわす BIỂU Biểu thị, biểu lộ, xuất hiện だいひょう ĐẠI BIỂU Đại biểu, đại diện うらがえす LÍ PHẢN Lộn từ trong ra ngoài うら LÍ Bề trái るすばん LƯU THỦ PHIÊN Vắng nhà りゅうがく LƯU HỌC Du học かきとめ ... LOẠI Chủng loại そだつ DỤC Lớn lên, phát triển Trang 17種 書類 Trang 18しょるい THƯ LOẠI Thư loại,chứng từ たね CHỦNG Hạt じんるい NHÂN LOẠI Loài người ぶんるい PHÂN LOẠI Sự phân loại かんごし KHÁN HỘ SƯ Bảo...

Ngày tải lên: 28/10/2016, 22:02

18 439 0
Flashcard từ vựng tiếng nhật Soumatome N3 Bài 4

Flashcard từ vựng tiếng nhật Soumatome N3 Bài 4

... United States of America thư đặt hàng qua mạng, thương mại viễn thông にほんせい しゃせい NHẬT BỔN CHẾ XÃ CHẾ Sự sản xuất Nhật công ti sản xuất こうきゅう べい CAO CẤP MỄ Cao cấp Gạo ちゅうきゅう じょうきゅう TRUNG CẤP THƯỢNG ... KÍ NHẬP THÂN THƯỢNG Sự ghi vào; điền vào; viết vào Nói; kể; diễn đạt; phát biểu にっき きごう NHẬT KÍ KÍ HÀO Nhật ký Dấu、Ký hiệu れい きじ LỆ KÍ SỰ Thí dụ、Ví dụ hóng sự, tin tức báo (tạp chí); báo; ký ... ĐẠI HÌNH New style Loại lớn; cỡ lớn しょうひぜい こがた TIÊU PHÍ THUẾ TIỂU HÌNH Thuế tiêu dùng Dạng nhỏ; kích thước nhỏ 税金 込む 振り込む 税込み 価格 定価 合格 格安 求め 申込書 記入例 姓 性別 連絡先 住所 申し込む こむ ぜいきん NHẬP THUẾ KIM Đông...

Ngày tải lên: 28/10/2016, 22:02

12 440 0
Flashcard từ vựng tiếng nhật Soumatome N3 Bài 5

Flashcard từ vựng tiếng nhật Soumatome N3 Bài 5

... TỐI Vô cùng, cực kỳ, cực độ さいしょ TỐI SƠ Đầu tiên かいてき KHOÁI THÍCH Sảng khoái, dễ chịu てきとう THÍCH ĐƯƠNG Sự tương thích, sự phù hợp ちょくせん TRỰC TUYẾN Đường thẳng せんきょ TUYỂN CỬ Cuộc ... tập về nhà やめる TỪ Nghỉ hưu やど TÚC Chỗ trọ,chỗ tạm trú げしゅく HẠ TÚC Nhà trọ さくねん TẠC NIÊN cuối năm さくや TẠC DA cuối đêm けっこう KẾT CẤU kết cấu, tạm được, kha khá きのう TẠC NHẬT hôm qua むすぶ ... さしみ THỨ THÂN sashimi どくしん ĐỘC THÂN độc thân りょうりざけ LIỆU LÝ TỬU nấu rượu にほんしゅ NHẬT BẢN TỬU rượu nhật こきゅう HÔ HẤP hô hấp さかや TỬ ỐC quán rượu いよく Ý DỤC sự mong muốn, động lực しょくよく...

Ngày tải lên: 28/10/2016, 22:02

12 417 0
Flashcard từ vựng tiếng nhật Soumatome N3 Bài 6

Flashcard từ vựng tiếng nhật Soumatome N3 Bài 6

... chia hành Nhật せいふ CHÁNH PHỦ あらためる かいせい CẢI CẢI CHÁNH Sửa đổi; cải thiện; thay đổi Sự cải chính; sửa chữa ひてい かいさつぐち PHỦ ĐỊNH CẢI TRÁT KHẨU Sự phủ định Cổng soát vé こくさいてき ひていてき QUỐC TẾ ĐÍCH PHỦ ... ひていてき QUỐC TẾ ĐÍCH PHỦ ĐỊNH ĐÍCH Mang tính quốc tế phủ nhận, cự tuyệt, phản đối 個人的 実際に 実験 欠点 欠ける 欠席 死亡 亡くなる 多忙 忙しい 忘年会 忘れる 忘れ物 文化祭 お祭り 苦労 じっさいに こじんてき THỰC TẾ CÁ NHÂN ĐÍCH Thực tế Có tính chất chủ ... của Nhật せいふ CHÁNH PHỦ あらためる かいせい CẢI CẢI CHÁNH Sửa đổi; cải thiện; thay đổi Sự cải chính; sự sửa chữa ひてい かいさつぐち PHỦ ĐỊNH CẢI TRÁT KHẨU Sự phủ định Cổng soát vé こくさいてき ひていてき QUỐC TẾ ĐÍCH PHỦ...

Ngày tải lên: 28/10/2016, 22:03

18 498 0
Flashcard từ vựng tiếng Nhật Speed Master Goi N3  Bài 45

Flashcard từ vựng tiếng Nhật Speed Master Goi N3 Bài 45

... phòng ついたちじゅう やすみちゅう NHẤT NHẬT TRUNG HƯU TRUNG suốt ngày nghỉ suốt じょせいてき けんこうてき NỮ TÍNH ĐÍCH KIỆN KHANG ĐÍCH nữ tính có lợi cho sk, vệ sinh きほんてき けいかくてき CƠ BỔN ĐÍCH KẾ HỌA ĐÍCH Có hệ thống, có phương ... ついたちじゅう やすみちゅう NHẤT NHẬT TRUNG HƯU TRUNG suốt 1 ngày nghỉ suốt じょせいてき けんこうてき NỮ TÍNH ĐÍCH KIỆN KHANG ĐÍCH nữ tính có lợi cho sk, vệ sinh きほんてき けいかくてき CƠ BỔN ĐÍCH KẾ HỌA ĐÍCH về cơ bản Có hệ thống, ... きほんてき けいかくてき CƠ BỔN ĐÍCH KẾ HỌA ĐÍCH Có hệ thống, có phương pháp せっきょくてき ぐたいてき TÍCH CỰC ĐÍCH CỤ THỂ ĐÍCH Một cách tích cực Một cách cụ thể りょこうよう だんせいよう NGÂN HÀNH DỤNG NAM TÍNH DỤNG Dành cho du...

Ngày tải lên: 28/10/2016, 22:15

16 298 0
Flashcards từ vựng tiếng Nhật Shin nihongo no chuukyu Bài 1

Flashcards từ vựng tiếng Nhật Shin nihongo no chuukyu Bài 1

... のぼりぐち HẠ KHẨU THƯỢNG KHẨU cửa xuống cửa lên ほんじつ しゅうじつ BẢN NHẬT CHUNG NHẬT ngày hôm suốt ngày えいぎょう「する」 ていきゅうび DOANH NGHIỆP ĐỊNH HƯU NHẬT bán buôn, kinh doanh ngày nghỉ định kỳ えいぎょうちゅう ~ちゅう DOANH ... ~ NỘI ~ thời gian khoảng ~によって tùy theo えんりょ「する」 VIỄN LỰ ngại, giữ ý ~じゅう いちにちじゅう ~ TRUNG NHẤT NHẬT TRUNG suốt ~ suốt ngày ひょうじ「する」 ふえる BIỂU THỊ TĂNG biểu thị tăng lên ~ぐち のぼる KHẨU THƯỢNG cổng, ... みどりまどぐち CHỈ ĐỊNH TỊCH KHOÁN vé có định chỗ ngồi Cửa sổ màu xanh (Trung tâm dịch vụ du lịch Đường sắt Nhật Bản (gọi tắt JR)) せき してい[する] TỊCH CHỈ ĐỊNH chỗ ngồi, ghế định [お]わすれもの けん VONG VẬT KHOÁN đồ...

Ngày tải lên: 28/10/2016, 22:49

10 540 1
Flashcards từ vựng tiếng Nhật Shin nihongo no chuukyu Bài 4

Flashcards từ vựng tiếng Nhật Shin nihongo no chuukyu Bài 4

... ĐIỆN Ngài trưởng phòng tổng vụ ~どの ĐIỆN ngài~, ông~, bà~ しんせいび THÂN THỈNH NHẬT ngày xin, ngày thỉnh cầu ~ひ NHẬT ngày~ しょぞくか SỞ THUỘC KHÓA phòng, ban trực thuộc ~か KHÓA phòng, ban しょぞくかめい ... ふかけつ「な」 BẤT KHẢ KHIẾN không thể thiếu かいわりょく HỘI THOẠI LỰC khả năng đàm thoại ふさわしい hợp, thích hợp みに付ける 「かいわりょく」 THÂN PHÓ HỘI THOẠI LỰC trang bị cho mình năng lực hội thoại じゅこうする THỤ...

Ngày tải lên: 28/10/2016, 22:50

10 230 1
Flashcards từ vựng tiếng Nhật Shin nihongo no chuukyu Bài 7

Flashcards từ vựng tiếng Nhật Shin nihongo no chuukyu Bài 7

... ねんざ bong gân する「4,5にち~」 NHẬT qua [4,5 ngày] しっぷやく THẤP BỐ DƯỢC thuốc đắp, dán しょくご THỰC HẬU sau khi ăn でる「くすりが~」 XUẤT DƯỢC [thuốc] đã được chuẩn bị xong ~ずつ từng~một ~カプセル ~viên thuốc ... VẤN CHẨN BIỂU phiếu khai trước khi khám bệnh ねんれい NIÊN LINH tuổi せいねんがっぴ SINH NIÊN NGUYỆT NHẬT ngày sinh じっとする không đụng đến, đừng động đậy うつ「ひじを~」 ĐẢ gõ, đập[cùi tay] もうちょう MANH...

Ngày tải lên: 28/10/2016, 22:50

10 359 1
Flashcards từ vựng tiếng Nhật Shin nihongo no chuukyu Bài 12

Flashcards từ vựng tiếng Nhật Shin nihongo no chuukyu Bài 12

... ĐỊNH theo như dự định 〜どおり theo như ~ みどり LỤC màu xanh lá cây がいらいご NGOẠI LAI NGỮ từ ngữ lấy từ tiếng nước ngoài けいざい KINH TẾ kinh tế へる GIẢM giảm また lại, ngoài ra はってんする PHÁT TRIỂN ... ĐỊA VỰC vùng, khu vực てさぎょう THỦ TÁC NGHIỆP làm bằng tay むかし TÍCH ngày xưa Trang 9能率 人気 Trang 10にんき NHÂN KHÍ được ưa thích のうりつ NĂNG SUẤT năng suất ぜんせかい TOÀN THẾ GIỚI toàn thế giới ... Trang 2ひかくする BỈ GIẢO so sánh ぶっか VẬT GIÁ vật giá とこや SÀNG ỐC tiệm hớt tóc あれ à, ơ, ủa (từ dùng khi diễn tả bất ngờ ) する(3000円〜) tốn mất (3000 yên) とても rất (~không) dùng trong câu...

Ngày tải lên: 28/10/2016, 22:51

10 473 1
Flashcards từ vựng tiếng Nhật Shin nihongo no chuukyu Bài 15

Flashcards từ vựng tiếng Nhật Shin nihongo no chuukyu Bài 15

... ぐたいてき[な] ĐÍCH CỤ THỂ ĐÍCH tính, cách cách cụ thể かいはつ[する] KHAI PHÁT khai phát, làm phát triển オンラインシステム hệ thống onine じょうほうしょり しかく TÌNH BÁO XỬ LÝ CÁCH xử lý thông tin cách ゆうり[な] ぎじゅつしゃ HỮU ... 副社長 どうにゅう[する] ĐẠO NHẬP áp dụng vào TQC(ティーキューシー) trung tâm chất lượng おおく ~いらい ĐA DĨ LAI nhiều từ hồi~ trở じゅしょう[する] しょう THỤ THƯỞNG THƯỞNG nhận thưởng giải thưởng あいする ひとびと ÁI NHẬP KÉP yêu người...

Ngày tải lên: 28/10/2016, 22:52

12 398 1
Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật

... DŨNG Từ vựng TIẾNG NHẬT thông dụng Từ vựng tiếng Nhật dùng giao tiếp ( Tái lần thứ 10) NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC 421/GD-01/5175/901-00 Mã số: U3677L8 Bảng chữ mềm Hiragana Học chữ bước trình học tiếng ... học tiếng Nhật, phần chữ viết không vững bạn tiến xa trình học tiếng Nhật Khi học bảng chữ bạn phải bắt đầu học từ chữ Hiragana Nhiều bạn bắt đầu học tiếng Nhật than chữ viết tiếng Nhật khó thế, ... Nhật học chữ học chữ trước Sau học thêm chữ Katakana để phiên âm tiếng nước Như chữ Katakana dùng để phiên âm từ vựng có nguồn gốc từ tiếng nước ngoài, trường hợp lại sử dụng chữ Hiragana Chữ Katakana...

Ngày tải lên: 17/08/2013, 08:23

87 4,4K 10
Từ Vựng Tiếng Nhật

Từ Vựng Tiếng Nhật

... thiệu người khác) (tôi) đến từ …… ~から きました。  にほんから Từ mong anh giúp đỡ きました。 Tôi đến từ Nhật Bản FPT University Japanese Language Training Division Tiếng Nhật sơ cấp Từ ***************** アメリカ ... 日本語 Tiếng Nhật べんきょう 勉強 Việc học tập こうぎ 講義 Bài giảng, giảng けんがく 見学 Tham quan (đi xem để học hỏi) ~から Từ ~ ~まで Đến ~ 11 FPT University Japanese Language Training Division Tiếng Nhật sơ cấp Từ ... チョコレート Chokorēto Sô cô la コーヒー Kōhī Cà phê えいご 英語 Tiếng Anh にほんご 日本語 Tiếng Nhật ~ご ~語 (kèm theo tên nước, dùng để ngôn ngữ nước đó) tiếng ~ ご ベトナム語 なん Tiếng Việt 何 Cái Thế そう ねが お願いします。 Xin nhờ (ông,...

Ngày tải lên: 24/11/2013, 13:32

132 1,1K 0
w