Đề kiểm tra toán 7 học kì II có ma trận đáp án và câu hỏi pisa ( 2 đề) Đề 1 Phần I: Trắc nghiệm khách quan ( 2.0 điểm) 1.Hãy khoanh tròn vào đáp án mà em cho là đúng. Câu 1: Cho bảng sau Giá trị (x) 1 2 3 4 5 Tần số (n) 4 5 8 2 6 N = 25 Mốt của dấu hiệu là: A.3 B. 8 C. 6 D. 25 Câu 2: Cho các đơn thức sau: ; 10x2y; xy2. Cặp đơn thức đồng dạng là: A. và xy2 B. và 10x2y C. 10x2y và xy2 Câu 3: Bậc của đơn thức 5 x2yz là: A. 2 B. 5 C. 3 D. 4 Câu 4: Cho tam gi¸c ABC, gãc B b»ng 450, gãc C b»ng 300 ,khi ®ã: A. AB > AC B. AB = AC C. AB < AC 2. Đánh dấu (X) vào ô thích hợp Câu Nội dung Đúng Sai 5 Tam giác có 2 cạnh bằng nhau là tam giác cân 6 Bé ba sè 2cm,3cm, 6cm lµ ®é dµi 3 c¹nh cña mét tam gi¸c 7 Trong các đường vuông góc và đường xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài đường thẳng đến đường thẳng đó đường vuông góc là đường ngắn nhất. 8 Trọng tâm của tam giác là giao điểm của ba đường trung trực. Phần II: Tự luận ( 8.0 điểm) Câu 9( 1,5 ®iÓm): Bài kiểm tra toán 1 tiết của một lớp có kết quả như sau: 10 8 6 8 6 3 5 8 4 10 8 5 7 7 9 7 10 7 7 8 4 9 5 10 5 8 3 6 5 7 7 7 8 4 7 6 5 7 3 9 a) Dấu hiệu tìm hiểu ở đây là gì ? b) Lập bảng tần số c) Tính số trung bình cộng điểm kiểm tra toán của lớp đó. Câu 10( 1,0 ®iÓm ): Nhà thiết kế. Để trang trí đường diềm một tam gi¸c ABC vu«ng t¹i A, có các cạnh góc vuông lần lượt AB = 5cm; AC = 12cm. TÝnh độ dài cạnh BC cần trang trí Câu 11( 1,0 ®iÓm ): Thu gọn đa thức sau: A = 3,5 x2y 2 xy2 + 2 xy 1,5 x2y + 3xy2 Câu 12( 1,0 ®iÓm ): Tính M + N M = 5x2y + xy2 + 2 xy+ 2 N = 2 x2y + 2xy 3xy2 3 Câu 13( 1,5 ®iÓm) a) Khi nào số a được gọi là nghiệm của đa thức P(x) ? b) x = có phải là nghiệm của đa thức P(x) = 5x + không ? c) Tìm nghiệm của đa thức A(x) = 2x 3 Câu 14( 2.0 ®iÓm ) Cho tam giác ABC có AI là đường trung trực của tam giác đồng thời là đường cao. Chứng minh rằng: a) Tam giác ABC là tam giác cân. b) AI là đường phân giác góc BAC
Trang 1PHềNG GD&ĐT VĂN BÀN
TRƯỜNG THCS LÀNG GIÀNG
Tiết 69, 70 KIỂM TRA HỌC Kè II
Mụn: Toỏn 7
Năm học: 2015 - 2016
Thời gian: 90 phỳt (khụng kể thời gian giao đề)
I MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
C.độ
Chủ đề
Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng
Cộng
thống
kờ( 10t)
- Biết các khái niệm: Số
liệu thống kê, tần số
- Biết cụng thức tớnh số
TB cộng
- Biết lập bảng tần số
- Biết lập bảng tần số, tớnh được số TB cộng
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,25 2,5%
1 0,5 5%
2
1 5%
4 1,75
17,5%
Biểu
thức
đại số
(20t)
- Biết các khái niệm
đơn thức, bậc của đơn
thức một biến
- Biết các khái niệm đa
thức nhiều biến, đa thức
một biến, bậc của một đa
thức, nghiệm của một đa
thức một biến
- Thu gọn đợc đa thức
- Thực hiện đợc phép cộng đa thức
- Biết 1 số có là nghiệm của đa thức 1 biến không
- Biết tỡm nghiệm của đa thức 1 biến
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
0,5 5%
1
0,5 5%
2 2,0 20%
2 1 10%
7
4
40%
Tam
giỏc
(13t)
- Biết các tính chất của
tam giác cân, tam giác
đều
- Áp dụng định lý Pytago tính đợc số đo một cạnh cuat tam giác vuông
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,25 2,5%
1 1 10%
2 1,25
12,5%
Quan
hệ giữa
các yếu
tố trong
(13t)
- Biết quan hệ giữa
đ-ờng vuông góc và đđ-ờng
xiên, giữa đờng xiên và
hình chiếu của nó
- Biết quan hệ giữa
cạnh trong một tam giác
- Bất đẳng thức trong tam giỏc
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,25 2,5%
2
0,5 5%
3 0,75
7,5%
Cỏc
đường
đồng
- Biết các khái niệm
đ-ờng trung tuyến, đđ-ờng
phân giác, đờng trung
trực, đờng cao của một
- Vân dụng đợc tính chất đờng trung trực, đờng cao, đường phõn
Trang 2trong
(13t)
chứng minh đợc 1
là cân
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,25 2,5%
1 2 20%
2 2,25
22,5%
Tổng số
cõu
Tổng số
điểm
8
2,5
7 2,75
3
4,75
18 10
II ĐỀ KIỂM TRA
Đề 1
Phần I: Trắc nghiệm khỏch quan ( 2.0 điểm)
1.Hóy khoanh trũn vào đỏp ỏn mà em cho là đỳng.
Cõu 1: Cho bảng sau
Mốt của dấu hiệu là:
A.3 B 8 C 6 D 25
Cõu 2: Cho cỏc đơn thức sau: 2
2
3
xy
; 10x2y; xy2 Cặp đơn thức đồng dạng là:
2
3
xy
và xy2 B 2
2
3
xy
và 10x2y C 10x2y và xy2
Cõu 3: Bậc của đơn thức -5 x2yz là:
A 2 B 5 C 3 D 4
Cõu 4: Cho tam giác ABC, góc B bằng 450, góc C bằng 300 ,khi đó:
A AB > AC B AB = AC C AB < AC
2 Đỏnh dấu (X) vào ụ thớch hợp
5 Tam giỏc cú 2 cạnh bằng nhau là tam giỏc cõn
6 Bộ ba số 2cm,3cm, 6cm là độ dài 3 cạnh của một tam giác
7
Trong cỏc đường vuụng gúc và đường xiờn kẻ từ một điểm
nằm ngoài đường thẳng đến đường thẳng đú đường vuụng
gúc là đường ngắn nhất
8 Trọng tõm của tam giỏc là giao điểm của ba đường trung trực
Trang 3
Phần II: Tự luận ( 8.0 điểm)
Câu 9( 1,5 ®iÓm): Bài kiểm tra toán 1 tiết của một lớp có kết quả như sau:
a) Dấu hiệu tìm hiểu ở đây là gì ?
b) Lập bảng tần số
c) Tính số trung bình cộng điểm kiểm tra toán của lớp đó
Câu 10( 1,0 ®iÓm ): Nhà thiết kế.
Để trang trí đường diềm một tam gi¸c ABC vu«ng t¹i A, có các cạnh góc vuông lần lượt AB = 5cm; AC = 12cm TÝnh độ dài cạnh BC cần trang trí
Câu 11( 1,0 ®iÓm ): Thu gọn đa thức sau:
A = 3,5 x2y - 2 xy2 + 2 xy - 1,5 x2y + 3xy2
Câu 12( 1,0 ®iÓm ): Tính M + N
M = 5x2y + xy2 + 2 xy+ 2 N = 2 x2y + 2xy - 3xy2- 3
Câu 13( 1,5 ®iÓm)
a) Khi nào số a được gọi là nghiệm của đa thức P(x) ?
b) x = 101 có phải là nghiệm của đa thức P(x) = 5x + 12 không ?
c) Tìm nghiệm của đa thức A(x) = 2x - 3
Câu 14( 2.0 ®iÓm )
Cho tam giác ABC có AI là đường trung trực của tam giác đồng thời là đường
cao Chứng minh rằng:
a) Tam giác ABC là tam giác cân
b) AI là đường phân giác góc BAC
Đề 2
Phần I: Trắc nghiệm khách quan ( 2.0 điểm)
1.Hãy khoanh tròn vào đáp án mà em cho là đúng.
Câu 1: Cho bảng sau
Mốt của dấu hiệu là:
A.3 B 8 C 6 D 25
Câu 2: Cho các đơn thức sau: 2
2
3
xy
; 10x2y; xy2 Cặp đơn thức đồng dạng là:
Trang 4A 2
2
3
xy
và 10x2y B 2
2
3
xy
và xy2 C 10x2y và xy2
Cõu 3: Bậc của đơn thức -5 x2yz là:
A 2 B 3 C 4 D 5
Cõu 4: Cho tam giác ABC, góc B bằng 450, góc C bằng 300 ,khi đó:
A AB < AC B AB = AC C AB > AC
2 Đỏnh dấu (X) vào ụ thớch hợp
5 Tam giỏc cú 2 gúc bằng nhau là tam giỏc cõn
6 Bộ ba số 2cm,3cm, 5cm là độ dài 3 cạnh của một tam giác
7
Trong cỏc đường vuụng gúc và đường xiờn kẻ từ một điểm
nằm ngoài đường thẳng đến đường thẳng đú đường vuụng gúc
là đường ngắn nhất
8 Trọng tõm của tam giỏc là giao điểm của ba đường trung tuyến
Phần II: Tự luận ( 8.0 điểm)
Cõu 9( 1,5 điểm): Bài kiểm tra toỏn 1 tiết của một lớp cú kết quả như sau:
a) Dấu hiệu tỡm hiểu ở đõy là gỡ ?
b) Lập bảng tần số
c) Tớnh số trung bỡnh cộng điểm kiểm tra toỏn của lớp đú
Cõu 10( 1,0 điểm ): Nhà thiết kế.
Để trang trớ đường diềm một tam giác ABC vuông tại A, cú cỏc cạnh gúc vuụng lần lượt AB = 5cm; AC = 12cm Tính độ dài cạnh BC cần trang trớ
Cõu 11( 1,0 điểm ): Thu gọn đa thức sau:
B = 2 x2y + 3,2 xy + xy2 - 4xy2 - 1,2 xy
Cõu 12( 1,0 điểm ): Tớnh M + N
M = 2 x2y + 2xy + 3xy2 +2 N = 5x2y - xy2 + 2 xy – 3
Cõu 13( 1,5 điểm)
a) Khi nào số a được gọi là nghiệm của đa thức P(x) ?
b) x = 1
15 cú phải là nghiệm của đa thức P(x) = 5x + 2
3 khụng ?
Trang 5c) Tìm nghiệm của đa thức A(x) = 2x - 5
Câu 14( 2,0 ®iÓm )
Cho tam giác ABC có AI là đường phân giác của tam giác đồng thời là đường
cao Chứng minh rằng:
a) Tam giác ABC là tam giác cân
b) AI là đường trung trực của tam giác ABC
IV ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA ĐỀ SỐ 1
Trang 6II Tự
luận
Câu 9
a) Dấu hiệu: Điểm kiểm tra toán 1 tiết của 1 lớp
b) Lập bảng tần số
c) Số trung bình cộng
X = ( 3.3 + 4.3 + 5.6 + 7.10 + 8.7 + 9.3 + 10.4) : 40 = 6,7
0,5
0,5 0,5
Câu 10
ABC cã Â = 900
BC2 = AB2 + AC2 (§L Pitago)
= 25+ 144 = 169 = 132
=> BC = 13 VËy BC = 13cm
0,5 0,25 0,25
Câu 11 A = 3,5 x2y - 2 xy2 + 2 xy -1,5 x2y + 3xy2
= ( 3,5 x2y - 1,5 x2y ) + ( - 2 xy2 + 3xy2) + 2 xy
= 2x2y + xy2 + 2 xy
0,5 0,5 Câu 12
M + N = ( 5x2y + xy2 + 2 xy+ 2 ) + ( 2 x2y + 2xy - 3xy2- 3)
= 5x2y + xy2 + 2 xy + 2 + 2 x2y + 2xy - 3xy2 -3
= ( 5x2y + 2 x2y) + ( xy2 - 3xy2 ) + ( 2 xy + 2xy ) + (2-3)
= 7 x2y - 2xy2 + 4xy -1
0,25 0,25 0,25 0,25
Câu 13
a) Số a được gọi là nghiệm của đa thức P(x) P (a) = 0
b) Ta có: P(101 ) = 5.101 + 21 = 1
=> x = 101 không phải là nghiệm của đa thức P(x)
c) Ta có 2x - 3 = 0 x = 3/2
0,5 0,25 0,25 0,5
Câu 14
a
b
A
GT ABC
AI: đường trung trực đồng thời là đường cao
KL a) ABC cân
b) AI đường phân giác góc BAC
1
B I C
Chứng minh: Xét AIB và AIC có:
I1 = I2 = 900
AI chung
IB = IC ( AI là đường trung trực)
=> AIB = AIC ( c.g.c)
=> AB = AC ( 2 cạnh tương ứng) VËyABC cân
=> BAI = IAC ( 2 góc tương ứng của AIB = AIC)
=> AI đường phân giác góc BAC
0,5
0,25 0,25 0,25
0,25 0,25 0,25
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA ĐỀ SỐ 2
Trang 7I 2.0
II
Câu 9
a) Dấu hiệu: Điểm kiểm tra toán 1 tiết của 1 lớp
b) Lập bảng tần số
c) Số trung bình cộng
X = ( 3.3 + 4.3 + 5.6 + 7.10 + 8.7 + 9.3 + 10.4) : 40 = 6,7
0,5
0,5 0,5
Câu 10
ABC cã Â = 900
BC2 = AB2 + AC2 (§L Pitago)
= 25+ 144 = 169 = 132
=> BC = 13 VËy BC = 13cm
0,5 0,25 0,25
Câu 11 B = 2 x = 2 x22y + 3,2 xy + xyy + (3,2 xy - 1,2 xy) + ( xy2 - 4xy2 - 1,2 xy2 - 4xy2 )
= 2 x2y + 2xy - 3xy2
0,5 0,5 Câu 12
M + N =(2 x2y + 2xy + 3xy2 +2) + (5x2y - xy2 + 2 xy - 3 )
= 2 x2y + 2xy + 3xy2 +2 + 5x2y - xy2 + 2 xy - 3
= ( 5x2y + 2 x2y) + ( 3xy2 - xy2 ) + ( 2 xy + 2xy ) + (2-3)
= 7 x2y + 4xy2 + 4xy -1
0,25 0,5 0,25
Câu 13
a) Số a được gọi là nghiệm của đa thức P(x) P (a) = 0
b) Ta có: P( 1
15) = 5 1
15 + 2
3 = 1
=> x = 1
15 không phải là nghiệm của đa thức P(x) c) Ta có 2x - 5 = 0 x = 5/2
0,5 0,25 0,25 0,5
Câu 14
a
b
A
GT ABC
AI: đường phân giác đồng thời là đường cao
KL a) ABC cân
b) AI đường trung trực của tam giác ABC
1
B I C
Chứng minh: Xét AIB và AIC có:
I1 = I2 = 900
AI chung
BAI = IAC ( AI là đường phân giác)
=> AIB = AIC ( g.c.g)
=> AB = AC ( 2 cạnh tương ứng) VËyABC cân
=> IB = IC (2 cạnh tương ứng của AIB = AIC)=> AI đường
trung trực của tam giác ABC
0,5
0,25 0,25 0,25
0,25 0,25 0,25
Trang 8
Ngày soạn: 6/5/2015
Ngày giảng: 13/5/2015
Tiết 69 + 70 KIỂM TRA HỌC KÌ II
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Kiểm tra sự tiếp thu kiến thức của học sinh trong học kì 2
2 Kỹ năng:
- Kiểm tra kĩ năng vận dụng kiến thức đã học vào giải toán
- Kiểm tra kĩ năng trình bày một bài toán
3 Thái độ:
- Nghiêm túc, trung thực, cẩn thận, chính xác
II DẠNG ĐỀ KIỂM TRA:
Trắc nghiệm khách quan 20% và tự luận 80%
Trang 9
Trang 10